1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề in từ 11 23

107 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề in từ 11 23
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 670,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP 11 Câu 1 Khi nói về ý nghĩa của sự phát tán cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác, phát biểu sau đây sai? A Điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể B Giảm tỉ lệ sinh sản và tăng t[.]

Trang 1

ÔN TẬP 11

Câu 1 Khi nói về ý nghĩa của sự phát tán cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác, phát biểu sau đây

B Giảm tỉ lệ sinh sản và tăng tỉ lệ tử vong của quần thể.

C Phân bố lại cá thể trong quần thể cho phù hợp với nguồn sống.

D Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh.

Câu 2: Có bao nhiêu trường hợp sau đây do cạnh tranh cùng loài gây ra?

I.Những cá thể có sức sống kém sẽ bị đào thải, làm giảm mật độ cá thể của quần thể

II.Các cá thể đánh nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú dẫn tới một số cá thể buộc phải tách ra khỏi đàn

III.Khi thiếu thức ăn, một số loài động vật ăn thịt lẫn nhau

IV Thực vật tự tỉa thưa làm giảm số lượng cá thể của quần thể

Câu 3: So với thực vật, động vật có khả năng thích ứng tốt hơn với điều kiện AS luôn thay đổi vì

A có hệ thần kinh phát triển B có khả năng di chuyển

C có cơ quan chuyên hoá tiếp nhận AS D thuộc SV di dưỡng

Câu 4: Mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn, các gen liên

kết hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ KH 1:2 : 1 ?

A. AB AB B AB Ab C. Ab aB D. AB

XAB

Câu 5: Xét các kết luận sau: 1 LK gen hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

2.Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số HVG càng cao

3 Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên LK gen và phổ biến

4 Hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau thì không LK với nhau

5.Số nhóm gen LK bằng số NST đơn có trong tế bào sinh dưỡng

Có bao nhiêu kết luận đúng? A.2 B 3 C.4 D.5

Câu 6: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng và trội hoàn toàn Ở đời con của phép

lai nào sau đây, ở giới đực và giới cái đều có tỷ lệ KH giống nhau

A AaXBXb×aaXBY B AaXbXb×aaXbY C AaXBXb×aaXBY D AaXBXb×AAXBY

Câu 7 Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa Tần số alen A của quần thể là

A 0,45 B 0,2 C 0,4 D 0,55

Câu 8 Thành tựu nào sau đây là của công nghệ tế bào?

A Tạo giống lúa gạo vàng B Tạo cừu Đônly

C Tạo dâu tằm tam bội D Tạo chuột bạch mang gen của chuột cống

Câu 9 Ở sinh vật nhân sơ, loại phân tử nào sau đây có cấu trúc hai mạch xoắn kép?

A ADN B mARN C tARN D rARN.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ĐB NST ở người?

A Người mắc hội chứng Đao vẫn có khả năng sinh sản bình

B ĐB NST xảy ra ở cặp NST số 1 gây hậu quả nghiêm trọng vì NST đó mang nhiều gen.

C Nếu thừa 1 NST ở cặp số 23 thì người đó mắc hội chứng Turner.

D “Hội chứng tiếng khóc mèo kêu” là kết quả của ĐB lặp đoạn trên NST số 5

Câu 11: Khi nói về bệnh pheninketo niệu (PKU) có các phát biểu sau đây, có bao nhiêu số phát biểu

đúng ?

1 bệnh PKU là bệnh rối loạn chuyển hóa gây ra do ĐB gen

2 bệnh PKU do enzyme không chuyển hóa axitamin pheninalanin thành tyrozin

3.người bệnh phải kiêng hoàn toàn pheninalanin

4 pheninalanin ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc TB thần kinh, bệnh nhân bị thiểu năng trí tuệ dẫn đến mất trí

Câu 12: Cho biết các alen trội là trội hoàn toàn và thể tứ bội chỉ cho giao tử 2n hữu thụ Có bao nhiêu phép

lai sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 11:1

1 AAaa x Aaaa 2 AAAa x AAaa 3 Aa x AAAa

5.AAaa x AAaa 4 Aa x AAaa 6 AAAa x AAAa

Trang 2

Câu 13: Ở người, bộ NST 2n=46 trong đó có 22 cặp NST thường vậy số loại nhóm LK trong hệ gen nhân ở

quần thể người là bao nhiêu?

Câu 14: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất.

A Da của giun đất B Phổi và da của ếch nhái C Phổi của bò sát D Phổi của chim

Câu 15: Trong công tác tạo giống, muốn tạo một giống vật nuôi có thêm đặc tính của một loài khác, phương pháp

nào dưới đây được cho là hiệu quả nhất ?

A Gây ĐB B Lai tạo C Công nghệ gen D Công nghệ TB

Câu 16: sản lượng SV thực của cây xanh là 12.106 Kcal, thỏ tích lũy được 7,8.105Kcal Hiệu suất sinh thái

của SV tiêu thụ bậc 1 là bao nhiêu? A 6,5% B 7,25% C 8% D 8,5%

Câu 17: Theo tiến hóa hiện đại, CLTN đóng vai trò:

A Sàng lọc và giữ lại những cá thể có KG quy định KH thích nghi mà không tạo ra các KG thích nghi

B.Vừa giữ lại những cá thể có KG quy định KH thích nghi vừa tạo ra các KG thích nghi

C Tạo ra các KG thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có KG quy định KH thích

nghi

D Tạo ra các KG thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có KG quy định KH thích nghi.

Câu 18: Cây pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp

A Nuôi TB thực vật invitro tạo mô sẹo B Dung hợp TB trần

C Tạo giống bằng chọn dòng TB xoma có biến dị D Nuôi cây hạt phấn

Câu 19: Sự lên men có thể xảy ra ở cơ thể thực vật trên cạn trong trường hợp nào sau đây?

Câu 20: Ý nghĩa của hiện tượng di truyền LK gen là

A Định hướng quá trình tiến hóa trên cơ sở hạn chế nguồn biến dị tổ hợp

B Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho tiến hóa và chọn giống

C Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý

D Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2NST tương đồng có điều kiện tổ hợp với nhau

Câu 21: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều KG nhất?

Câu 22: Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét cặp alen có 2 alen A và a Cho biết không có ĐB xảy ra và

quần thể hoàn toàn ngẫu phối đã tạo ra tất cả 5 KG khác nhau Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho thế hệ F1

có tỷ lệ phân ly KH 1:1 về tính trạng trên ?

A XAXA × XaY B Aa × aa C AA × Aa D XaXa × XAY

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không có ở cá xương?

A Trao đổi khí hiệu quả cao B Hiện tượng dòng chảy song song ngược chiều.

C Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn D Máu đi từ tim là máu giàu oxi.

Câu 24: Động vật nào sau đây có răng nanh phát triển?

Câu 25 Phát biểu nào sau đây chính xác: A.Trao đổi khí bằng hệ thong ống khí chỉ có ở côn trùng

B Trong máu của tất cả các loài đều có sắc tố hô hấp.

C Trao đổi khí ở người là hiệu quả nhất trong các nhóm động vật.

D Tế bào máu không thể đi qua các mạch máu.

Câu 26: q thể cân bằng di truyền và thỏa mãn các điều kiện của định luật Hacdi-vanbec, biết tỉ lệ cá thể đồng

hợp lặn, dựa vào cơ sở trên ta không xác định được

A tần số alen lặn của loocut nghiên cứu B tỉ lệ ĐB của lôcut nghiên cứu

C tần số alen trội của loocut nghiên cứu D cấu trúc di truyền của q thể nghiên cứu

Câu 27: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin Nhóm các bộ ba nào sau đây

có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên

Câu 28: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

A Chủ yếu là tiêu hoá nội bào B Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào cùng một lúc

C Chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào D Chỉ tiêu hoá ngoại bào.

Câu 29: Trong các TB sinh dưỡng của người mắc hội chứng Tocno có số lượng NST là:

Câu 30: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào.

Trang 3

A Có nhiều ống khí C Có nhiều phế nang.

B Khí lưu thông hai chiều qua phổi, D Phế quản phân nhánh nhiều.

Câu 31: ĐB gen thường gây hại cho cơ thể mang ĐB vì:

A Làm sai lệch thông tin di truyền di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp Pr

B Làm ngưng trệ quá trình dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp Pr

C Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

D Làm gen bị biến đổi dẫn tới không kể vật chất di truyền qua các thế hệ

Câu 32: Trong cơ thể người, các TB thần kinh và các TB cơ khác nhau chủ yếu vì chúng:

A có sự biểu hiện của các gen khác nhau B có các NST khác nhau,

C sử dụng các mã di truyền khác nhau D chứa các gen khác nhau.

Câu 33: Gen A dài 510 nm và có A=10% Gen A bị ĐB thành alen a So với gen

A, alen a ngắn hơn 1,02 nm và ít hơn 8 LK hidro Có thể dự đoán:

1 Cặp Aa nhận đôi 2 lần cần 7194 Guanin 2 Cặp Aa có tổng cộng 8392 LK hidro

3 Gen A có nhiều LK hidro hơn gen a

4.Cặp Aa có tổng cộng 600 Timin 5.Đột biển xảy ra là ĐB điểm

Sô nhận định đúng: A 3 B.4 C.2 D5

Câu 34: Cho phép lai P: ♀ AaBbDd × ♂AaBbdd Trong quá trình GP hình thành giao tử đực, ở một số

TB, cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong GP I; GP II diễn ra bình thường Quá trình GP hình

thành giao tử cái diễn ra bình thường Kết luận không đúng về phép lai trên là:

A Cặp dd của cơ thể đực GP chỉ cho một loại giao tử là d.

B Cặp Aa của cơ thể cái khi GP sẽ cho 2 loại giao tử là A và a

C Số loại KG tối đa của phép lai trên là 42.

D Cặp Bb của cơ thể đực khi GP cho 2 loại giao tử là: B; b

Câu 35 Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp thải CO2 ở thực vật, CO2 làm đục dung dịch nào sau đây? A Nước vôi trong B Xút C Nước cất D Axit sunphuric

Câu 36: Hoạt động nào sau đây là yếu tố đảm bảo cho các phân tử ADN mới được tạo ra qua nhân đôi, có cấu

trúc giống hệt với phân tử ADN ”mẹ”?

A Sự tổng hợp liên tục xảy ra trên mạch khuôn của ADN có chiều 3’→ 5’.

B Sự LK giữa các nu của môi trường nội bào với các nuclêôtit của mạch khuôn theo đúng nguyên tắc bổ

sung

C Hai mạch mới của phân tử ADN được tổng hợp đồng thời và theo chiều ngược với nhau.

D Sự nối kết các đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ do một loại enzim nối thực

hiện

Câu 37: Điểm nhiệt độ mà ở đó 2 mạch đơn của phân tử AND tách nhau gọi là điểm nóng chảy của AND Có

4 phân tử AND có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại NU khác nhau Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóngchảy cao nhất?

A Phân tử AND có A chiếm 40% B Phân tử AND có A chiếm 30%

C Phân tử AND có A chiếm 20% D Phân tử AND có A chiếm 10%

Câu 38 Ở người gen trong ti thê A.có thể có nhiều bản sao khác nhau trong một TB.

B.có số lần nhân đôi bằng số lần nhân đôi của gen trong nhân TB

C.có số lần phiên mã bằng số lần phiên mã của gen trong nhân TB

D được mẹ truyền cho con thông qua TB chất của giao tử

Câu 39: Cho các loại bệnh sau:

1 đao, 2 ung thư máu, 3 PKU; 4: hồng cầu lưỡi liềm; 5: viêm não nhật bản; 6:claiphento; 7: tiếng khóc mèokêu; 8: lao phổi; 9: câm điếc bẩm sinh; 10: cúm H5N1

Số lượng các bệnh di truyền phân tử là A.2 B 4 C 3 D 5

Câu 40: Loại ĐB nào sau đây có thể làm xuất hiện alen mới?

A ĐB gen B ĐB cấu trúc NST C ĐB NST D ĐB số lượng NST.

Câu 41: Enzim nào sau đây không tham gia trong quá trình nhân đôi ADN?

A Restrictaza B ARN pôlimeraza C Ligaza D ADN pôlimeraza.

Câu 42: Khi lai các cây cà chua thần chủng quả đỏ , tròn với vàng, bầu dục thu được F1 có 100% quả đỏ, tròn

Cho cây F1 tự thụ phấn thu được 1000 quả F2, trong đó có 700 quả dỏ tròn Giả thiết rằng HVG chỉ xảy ra ở quá trình hình thành hạt phấn Tần số trao đổi chéo xảy ra trong quá trình hình thành hạt phấn là

Câu 43: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp , phát biểu nào sau đây sai

A Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài nhanh nhất

Trang 4

B Q.thể sẽ không tiến hóa nếu tần số alen và thành phần KG của q.thể được duy trì không đổi từ thế hệ này

sang thế hệ khác

C Các loài sinh sản vô tính tạo ra số lượng cá thể con cháu rất nhiều và nhanh nên khi môi trường có biến

động mạnh sẽ không bị CLTN đào thải hàng loạt D Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn không độc lập nhau mà liên quan mật thiết

Câu 44: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

A Thủy tức B Châu chấu C Trùng đế giày D Cá chép

Câu 45: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực với quá

trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là

C nguyên liệu dùng để tổng hợp D số điểm khởi đầu nhân đôi

Câu 46: Dạng ĐB nào sau đây có thể sẽ làm phát sinh các gen mới?

Câu 47: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào làm tăng vốn gen của q.thể?

A CLTN B ĐB C Yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 48: Ở người có bộ NST 2n = 46 Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân, số NST có trong tế bào

là A 46 B 23 C 92 D 54

Câu 49 Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen dị hợp 2 cặp gen?

A AABB B aaBB C AaBb D AaBB

Câu 50: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd GP tạo giao tử, biết rằng quá trình GP tạo không xảy ra ĐB Theo

lí thuyết, loại giao tử chứa 3 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 51: Một loài TV có bộ NST lưỡng bội 2n =14 Số NST có trong TB sinh dưỡng của thể một thuộc loài

này là

Câu 52: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?

A.Phiếm lá dày, mô dậu phát triển B Lá cây có màu xanh sẫm

C.Thân cây có vỏ mỏng, màu thẫm D Lá nằm ngang

Câu 53: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng mà

không vận chuyển khí?

Câu 54: Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí với môi trường qua bề mặt cơ thể?

1.Thuỷ tức 2.Trai sông 3 Tôm 4 Giun tròn 5 Giun dẹp.

Câu 55: Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là?

A Một loại aa có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau.

B Có một số bộ ba không mã hóa aa.

C Một bộ ba mã hóa cho một aa D Có một bộ ba khởi đầu.

Câu 56: Số LK hidro của gen thay đổi như thế nào khi gen bị ĐB mất cặp Nu loại A – T?

Câu 57: Mạch gốc của các gen có trình tự các đơn phân 3’ATGXTAG5’ Trình tự các đơn phân tương ứng trên

đoạn mạch của phân tử mARN do gen này tổng hợp là

Câu 58: Ở VK E.coli, khi nói về hoạt động của các gen trong Operon Lac, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi môi trường có lactozơ thì các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng có số lần phiên mã khác nhau.

B Khi môi trường không có lactozơ thì các gen này không nhân đôi nhưng vẫn tiến hành phiên mã.

C Khi môi trường có lactozơ thì các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

D Khi môi trường không có lactozơ thì các gen này đều không nhân đôi và không phiên mã.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thể ĐB tam bội ở TV?

A Trong TB sinh dưỡng, một số cặp NST chứa 3 chiếc NST

B hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường

C cơ quan sinh dưỡng sinh trưởng mạnh, kích thước lớn hơn so với thể tứ bội.

D Không có khả năng sinh trưởng, chống chịu các điều kiện bấl lợi của môi trường

Câu 60: Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh được một con trai (3) bị bệnh

máu khó đông

Trang 5

Người con trai này lớn lên lấy vợ (4) bình thường và sinh được một bé trai (5) cũng bị bệnh như bố Hãyxác định KG của 5 người trong gia đình trên.

A (1)XX, (2)XYa , (3)XYa, (4)XX, (5)XYA B (1)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY

C.(1)XaXa , (2)XAY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XAY D.(1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA

Câu 61 Phát biểu nào sau đây đúng?

1 Loài nào phân bố càng rộng thì loài đó có nhiều cơ hội phân bố thành những q.thể thích nghi địa lí do đó tốc độ tiến hóa xảy ra càng nhanh

2 Nhánh tiến hóa nào càng gồm nhiều loài thì tốc độ tiến hóa càng có nhiều cơ hội xảy ra nhanh hơn

3.Trong cùng một nhóm đối tượng, CLTN có thể tích lũy biến dị theo cùng một hướng.

4 Môi trường biến đổi càng mạnh thì tốc đọc hình thành loài càng lớn

Tổ hợp đúng A.1,2,3 B.2,3,4 C 1,2,4 D.1,3,4

Câu 62: Cho các nhân tố sau:

1 Các yếu tố ngẫu nhiên 2 ĐB 3 Giao phối không ngẫu nhiên 4 Giao phối ngẫu nhiênCác nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của q.thể là:

Câu 63: Gen đa hiệu là gen:

A Chịu tác động của nhiều gen B Tạo nhiều loại sản phẩm

C Sản phẩm của nó ảnh hưởng tới nhiều tính trạng D Điều khiển hoạt động của nhiều gen khác

Câu 64: Một tính trạng luôn biểu hiện giống mẹ, Nó được di truyền theo quy luật:

A Phân li độc lập B HVG C Di truyền ngoài nhân D Phân li

Câu 65: Khi so sánh về quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và thực vật CAM, phát biểu nào sau đây sai?

A Quá trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở hai loại tế bào (mô giậu và bao bó mạch) còn thực vật C3

và thực vật CAM chỉ diễn ra ở tế bào mô giậu

B Thực vật C3, C4 có quá trình quang phân li nước còn ở thực vật CAM thì không.

C Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin.

D Quá trình cố định CO2 ở thực vật C3, C4 diễn ra vào ban ngày còn thực vật CAM diễn ra cả ban ngày và

ban đêm

Câu 66: Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở

Câu 67: Phát biểu nào sao đây không đúng khi nói về hô hấp ở động vật?

A Chim hô hấp nhờ phổi và hệ thống túi khí nên đã hấp thụ được 90% O2 trong không khí.

B Phổi lưỡng cư là một cái túi đơn giản, được cấu tạo bởi một sổ ít phế nang, nên quá trình traọ đổi khí chủ

yếu được thực hiện qua da

C Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng

chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang

Câu 68: Nhiệt độ nóng chảy của ADN là nhiệt độ để phá vỡ các LK hidro và làm tách hai mạch đơn của phân

tử Hai phân tử ADN có chiều dài bằng nhau nhưng phân tử ADN thứ 1 có tỉ lệ A/G thấp hơn phân tử ADN thứ

2 Nhận định nào sau đây là chính xác:

A Nhiệt độ nóng chảy của phân tử thứ 2 lớn hơn phân tử thứ 1.

B Nhiệt độ nỏng chảy của 2 phân tử bằng nhau.

C Nhiệt độ nóng chảy của phân tử thứ 1 lớn hơn phân tử thứ 2 D Chưa đủ cơ sở kết luận.

Câu 69: Trong quần thể người có một số thể ĐB sau:

1.Ung thư máu 2 Hồng cầu hình liềm3 Bạch tạng 4 Hội chứng Claifento

5 Dính ngón tay 2,3 6 Máu khó đông 7 Hội chứng Turner 8 Hội chứng Down

9 Mù màu Những thể ĐB nào là ĐB NST ?

4 Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm 5 Mù màu

Có bao nhiêu bệnh được biểu hiện ở cả nam và nữ

Câu 71: Ở VK E.coli khi-nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong Operon Lac, kết luận nào sau đây là

đúng ? A Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lân phiên mã khác nhau.

B Các gen nay có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau

C Cac gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau.

D Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

Câu 72: trong quá trình tiến hóa nhân tố làm thay đổi tần số alen của q.thể chậm nhất là

Trang 6

A ĐB B Các yếu tố ngẫu nhiên C CLTN D di – nhập gen

Câu 73: Theo thuyết tiên hóa hiện đại, tổ chức sống nào sau đây là đơn vị tiến hóa cơ sở?

Câu 74: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng ? I

aa mở đầu trong quá trình dịch mã là methionin

II Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ 1 đến nhiều chuỗi polipeptitcùng loại

III Khi riboxom tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại

IV khi dịch mã, riboxom dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’ → 5’

Câu 75: Trong quá trình dịch mã ở trong TB chất của TB nhân thực, không có sự tham gia của loại tARN mang

bộ ba đối mã là

Câu 76: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là

trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ KH A-bbC-D- ở đời

Câu 77: Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1 Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

A tính trạng ưu việt B tính trạng lặn C tính trạng trội D tính trạng trung gian

Câu 78: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly theo quan điểm di truyền học hiện đại

A Sự phân ly và tái tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong GP và thụ tinh

B Sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh

C Sự phân ly đồng đều của NST trong mỗi cặp tương đồng khi GP

D Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong nguyên phân.

Câu 79: Hiện tượng HVG xảy ra do

A sự trao đổi chéo không cân giữa các cromatit khác nguồn của cặp tương đồng

B su trao đổi chéo cân giữa các cromatit khác nguồn của cặp tương đồng.

C sự trao đổi chéo giữa các cromatit thuộc các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

D các nhiễm sắc thể phân li độc lập trong giảm phân.

Câu 80: Bằng phương pháp nghiên cứu TB, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của

A bệnh mù màu đỏ, xanh lục B bệnh thiếu máu do hồng cầu lưỡi liềm.

C hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải D hội chứng Đao.

Câu 81: Theo dõi chu kỳ hoạt động của tim ở một động vật thấy tỉ lệ thời gian của 3 pha : tâm nhĩ co : tâm

thất co : dãn chung lần lượt là 1 : 2 : 3 Biết thời gian pha giãn chung là 0,6 giây Thời gian (s) tâm thất co là

Câu 82 Cho các phát biểu sau:

1 Các loài đều có nhiều cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính

2 NST của các loài Sv khác nhau không chỉ ở số lượng và hình thái mà chủ yếu ở các gen trên đó

3 Số lượng NSt là đặc trưng cho từng loài, tuy nhiên số lượng nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hóa của loài

4 Ở VK đã có cấu trúc NST gần tương tự như ở tB nhân thực

5 NST có hình dạng kích thước tương đối giống nhau ở các loài

6 Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST thuận lợi cho việc phân li, tổ hợp NST

7 Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền là chức năng của NST

8 Trên NST giới tính chỉ có các gen quy định tính trạng giới tính

Câu 84: Ở tằm, những con đực cho năng suất tơ cao hơn con cái Alen A quy định trứng màu sáng trội hoàn

toàn so với alen a quy định trứng màu sẫm và nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y.Phép lai nào sau đây giúp lựa chọn tằm đực, tằm cái từ giai đoạn trứng?

Câu 85: Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ, gen a quy định mắt trắng, trong quần thể của loài này người

ta tìm thấy 7 loại KG khác nhau về màu mắt Cho Pt/c cái mắt

đỏ lai với đực mắt trắng được F1, tiếp tục cho F1 ngẫu phối được F2 sau đó cho F2 ngẫu phối được F3 Theo líthuyết, tỉ lệ ruồi mắt đỏ thu được ở F3 là

Trang 7

Câu 86: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây là đúng ?

A Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

B thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

C thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệngD.thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

Câu 87: Cơ chế phát sinh của ĐB cấu trúc NST là do tác nhân gây ĐB

A gây ra sự không phân ly của một số hoặc toàn bộ các cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào.

B phá vỡ cấu trúc NST hoặc làm rối loạn quá trình nhân đôi NST, sự trao đổi chéo không cân giữa các sợi cromatit.

C trực tiếp làm biến đổi cấu trúc ADN hoặc gây ra sai sót trong quá trình tái bản ADN.

D trực tiếp làm biến đổi hình thái NST.

Câu 88: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?

A Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

B Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào quả trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

C Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

D Thường được phân chia thành nguyên tố đại lượng và vi lượng tương ứng với hàm lượng của chúng trong

mô thực vật

Câu 89 Khi thực hành phát hiện hô hấp ở thực vật, người ta thường sử dụng loại mẫu vật nào sau đây?

A Hạt khô đã được luộc chín B Hạt nhú mầm đã được luộc chín

Câu 90: Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại, khi nói về CLTN, phát biểu nào sau đây đúng ?

A CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, sính sản của các cá thể với các KG khác nhau

trong q.thể, đồng thời tạo ra KG mới quy định KH thích nghi với môi trường

B CLTN không chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có KG quy định KH thích nghi

C Khi CLTN chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc đồng hợp lặn sẽ làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với

chọn lọc chống lại cả thể đồng hợp trội và đồng hợp lặn

D CLTN đảm bào sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang ĐB trung tính qua đó làm biến đổi

thành phần KG của q.thể

Câu 91: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí

B Hình thành loài mới bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

C Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất

D Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật

Câu 92: Cho cây hoa đỏ lai phân tích đời con Fa thu được 1 đỏ : 3 trắng Cho cây hoa vàng lai phân tích đờicon Fa thu được 1 vàng : 3 trắng Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa vàng, đời con F1 thu được 100% cây hoatím, cho F1 lai phân tích đời con Fa thu được 1 tím : 3 đỏ : 3 vàng : 9 trắng Nếu cho F1 tự thụ phấn thu được

F2, trong tổng số cây ở F2, tỷ lệ cây hoa tím và cây hoa trắng lần lượt chiếm tỷ lệ là:

Câu 93: Màu sắc cánh hoa ở một loài TV do một gen (A) gồm 4 alen nằm trên NST thường quy định Alen

AD quy định màu đỏ, alen AC quy định màu cam, alen AV quy định màu vàng và alen At quy định màu trắng,quy luật trội lặn như sau: AD> AC> AV>At Một quần thể ở trạng thái cân bằng với tỷ lệ như sau: 51% câyhoa đỏ : 13% cây hoa cam : 32% cây hoa vàng : 4% cây hoa trắng Nếu lấy một cây hoa đỏ trong quần thểnày cho giao phấn với cây hoa vàng trong quần thể này thì xác suất để có một cây hoa trắng ở đời con là:

Câu 94: Ở một loài TV, cho giao phấn cây hoa trắng thuần chủng với cây hoa đỏ thuần chủng được F1 có100% cây hoa đỏ Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỷ lệ: 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa vàng : 1 cây hoatrắng Cho tất cả các cây hoa vàng và hoa trắng ở F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau được F3 Trong, các nhậnđịnh sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

I Cây hoa đỏ dị hợp ở thế hệ F2 chiếm 18,75% II.F3 xuất hiện 9 loại kiểu gen

III.Cây hoa đỏ ở thế hệ F3 chiếm tỷ lệ 4/49 IV Cây hoa vàng dị hợp ở thế hệ F3 chiếm tỷ lệ 24/49

Câu 95 Cho các thành tựu sau:

1.Tạo chủng vi khuẩn E Coli sản xuất insulin của người

2.Tạo giống dưa hấu 3n không hạt, có hàm lượng đường cao

3.Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cành Petunia

4.Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten (tiền vitamin A) trong hạt

Trang 8

5.Tạo giống cây trồng lưỡng bội có KG đồng hợp về tất cả các gen

6.tạo giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa

7.tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua

Các thành tựu được tạo ra tử ứng dụng của công nghệ TB là

Câu 96 Cho các khẳng định dưới đây về Flasmit, số khẳng định đúng là:

1 Các ADN dùng để tạo ra ADN Flasmit tái tổ hợp có trong TB sống hoặc được tổng hợp in vitro

2 ADN của TB nhận và ADN của TB cho được cắt cùng một loại enzim để tạo ra các đầu dính giống nhau

3 ADN tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của ADN cho và nhận khớp bổ sung với nhau

4 ADN của TB nhận được nối với ADN của TB cho nhờ enzim restrictaza

5 Chỉ có một enzim cắt restrictaza do vi rút tổng hợp và chỉ cắt tại một điểm xác định

Câu 97: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa vàng, alen B quy định quả tròn,

alen b quy định quả dài Gen quy định màu sắc hoa và hình dạng quả nằm cùng trên 1 nhiễm sắc thể Biếtcác gen trội lặn hoàn toàn, HVG có thể xảy ra một hoặc 2 giới với tần số nhỏ hơn 0,5 Theo lí thuyết, có

bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1.Nếu đời con (F) có 4 loại KH, chắc chắn xảy ra trao đổi chéo ở bố mẹ (P)

2 Nếu 1 cơ thể tự thụ phấn tạo ra 4 loại KH ở F, chắc chắn P dị hợp 2 cặp gen

3 Nếu 1 cơ thể tự thụ phấn, không thể tạo ra F có tỉ lệ phấn li KH 9:3:3:1

4 Nếu 1 cơ thể tự thụ phấn, F có tỉ lệ phân li KH 1 hoa đỏ, quả dài: 2 hoa đỏ, quả tròn: 1 hoa vàng, quả tròn, chắc chắn không có trao đổi chéo ở P

5.Nếu F có 4 loại KH, KH hoa đỏ, quả tròn bằng 0,35 chắc chắn P có 1 bên dị hợp 2 cặp gen, một bên đồnghợp lặn hoặc dị hợp 1 cặp gen

Câu 98: Giả sử có một ĐB lặn ở một gen nằm trên NST thường quy định Ở một phép lai trong số các loại

giao tử đực thì giao tử mang gen ĐB lặn chiếm tỉ lệ 5%; trong số các giao tử cái thì giao tử mang gen ĐBlặn chiếm tỉ lệ 20% Theo lí thuyết, trong số các cá thể mang kiểu hình bình thường, cá thể mang gen ĐB

Câu 100: Một cơ thể có bộ NST 2n = 12, trong đó có 2 chiếc NST bị ĐB; NST số 1 bị ĐB mất đoạn, NST

số 2 bị ĐB đảo đoạn Giả sử cơ chế ĐB này GP bình thường tạo ra giao tử và không xảy ra hiện tượng traođổi chéo Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Loại giao tử mang NST ĐB chiếm tỉ lệ 75%

II Loại giao tử mang một NST ĐB chiếm tỉ lệ 50%

III.Loại giao tử chỉ mang NST bị ĐB đảo đoạn chiếm 12,5%

IV Có tối đa 192 loại giao tử mang NST ĐB

ÔN TẬP 12

Câu 1: Nội dung nào sau đây đúng? 1 Các loài SV phản ứng khác nhau đối với nhiệt độ môi trường.

2 Chỉ có ĐV mới nhạy cảm với nhiệt độ, còn thực vật thì rất ít phản ứng với nhiệt độ

3 ĐV biến nhiệt thay đổi nhiệt độ cơ thể theo nhiệt độ môi trường nên dễ thích nghi hơn so với ĐV đẳng nhiệt

4 ĐV đẳng nhiệt có khả năng phân bố rộng hơn so với ĐV biến nhiệt

A 1, 2 B 2, 3 C 1, 2, 4 D 1, 4

Câu 2: Nhiều loài SV có thể sống chung trong một khu vực mà không dẫn đến sự cạnh tranh quá gay gắt vì:

A có cách kiếm ăn khác nhau B có đặc điểm sinh sản khác nhau

C có ổ ST khác nhau D có loại thức ăn khác nhau

Câu 3: Quan hệ giữa hai loài A và B trong quần xã được biểu diễn bằng sơ đồ sau:

Trang 9

Nếu dấu (+) là loài được lợi, dấu (-) là loài bị hại thì sơ đồ trên biểu diễn mối quan hệ

A ức chế cảm nhiễm và vật chủ - vật kí sinh B Cạnh tranh và vật ăn thịt – con mồi.

Câu 4: Cho các phát biểu về ĐB gen, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1.ĐB gen tạo ra các lôcut gen mới 2.ĐB gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.

3 Gen ở TB chất bị ĐB thành gen lặn thì KH ĐB luôn được biểu hiện

4.ĐB gen phát sinh ở pha G1 của chu kỳ TB

5 Dạng tiền ĐB gen xuất hiện khi có sự thay đổi của một Nu nào đó xảy ra trên một mạch của phân tử ADN

6 Cơ thể mang ĐB gen trội vẫn có thể không biểu hiện ra KH

Câu 5: Một phân tử mARN ở E.coli có U = 20%; X = 22%; A = 28% Tỷ lệ % từng loại Nu trong vùng mã hóa

của gen đã tổng hợp nên phân tử mARN này là?

Câu 6: Dưới đây là trình tự các aa của một đoạn chuỗi pôlipeptit bình thường và pôlipeptit ĐB:

Chuỗi pôlipeptit bình thường: Phe – ser – Lis – Leu – Ala – Val

Chuỗi polipeptit ĐB: Phe – ser – Lis – Ile – Ala – Val

Loại ĐB nào dưới đây có thế tạo nên chuỗi polipeptit ĐB trên?

C Không thể đo kết quả của ĐB điểm D Đb thay thế 1 cặp Nu này bằng 1 cặp Nu khác

Câu 7: Bệnh phêninkêtô niệu A do gen ĐB lặn nằm trên NST giới tính gây ra.

B cơ thể người bệnh không có enzim chuyển hóa tirôzin thành phêninalanin.

C do đội biến trội nằm trên NST thường gây ra.

D Nếu áp dụng chế độ ăn có ít phêninalanin ngay từ nhỏ thì hạn chế được tác hại của bệnh nhưng đời con

vẫn có gen bệnh

Câu 8: Vai trò của quá trình hoạt hóa aa trong dịch mã là:

A sử dụng ATP để kích hoạt aa và gắn aa vào đầu 3’ của tARN.

B sử dụng ATP để hoạt hóa tARN gắn vào mARN C gắn aa vào tARN nhờ enzim photphodiesteaza.

D.sử dụng ATP để hoạt hóa aa và gắn aa vào đầu 5’ của tARN

Câu 9.Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3- có thể diễn ra do hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

A.VK phản nitrat hóa B VK amôn hóa C VK nitrat hóa D VK cố định nitơ

Câu 10: Trong hệ tuần hoàn của người, tĩnh mạch chủ có chức năng nào sau đây?

A Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim B Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi

C Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim D Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan

Câu 11: Hiện tuợng di truyền không thể xảy ra với các cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể là

Câu 12: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

A Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.

B Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

C Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ TB.

D Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

Câu 13: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây về CLTN là sai?

A CLTN tác động trực tiếp lên KH và qua đó gián tiếp tác động lên vốn gen của q.thể.

B CLTN không bao giờ loại bỏ hết alen lặn ra khỏi q.thể.

C Kết quả của CLTN là hình thành cá thể mang KH thích nghi với môi trường.

D Chọn lọc chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của q.thể.

Câu 14: trình tự sau đây được ghi trong ngân hàng dữ liệu gen là một phần của locut mã hóa trong một bộ gen:

5 ' AGGAGGTAGXAXXTTTATGGGGAATGXATTAAAXA 3’.

Bộ ba ATG được gạch chân là bộ ba mở đầu của gen ở locut này Trình tự nào dưới đây có thể là một phần của

mARN được phiên mã tương ứng với locut đó?

A 5' AGGAGGUAGXAXXUUUAUGGGGAAUGXAUUAAAXA 3'.

Trang 10

B 5' UXXUXXAUXGUGGAAAUAXXXXUUAXGUAAUUUGU 3'.

C 5' AXAAAUUAXGUAAGGGGUAUUUXXAXGAUGGAGGA 3'.

D 5' UGUUUAAUGXAUUXXXXAUAAAGGUGXUAXXUXXU 3'.

Câu 15 Cho các phát biểu sau: 1 Mã di truyền được đọc trên mARN theo chiều 3’ → 5’

2 Mã di truyền ở đa số các loài là mã gối nhau

3 Có một số mã bộ ba đồng thời mã hóa cho 2 aa 4.Mã di truyền có tính thoái hóa

5.Tất cả các loài đều dùng chung bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

6.Sự thay thế cặp Nu này bằng cặp Nu khác xảy ra ở cặp Nu thứ hai trong bộ ba sẽ có thể dẫn đến sự thay đổi aanày bằng aa khác 7 Mã thoái hóa phản ánh tính đa dạng của sinh giới

Số phát biểu không đúng là: A.2 B 4 C.3 D.5

Câu 16 Gen là một đoạn phân tử ADN có chức năng

A cấu tạo nên cơ thể B cấu tạo nên protein

C mang thông tin quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit hoặc một loại ARN

D.mang thông tin quy định cấu trúc nên NST

Câu 17 Nếu a và b là các alen ĐB , alen trội A và B là trội hoàn toàn thì cơ thể nào sau đây là thể ĐB ?

Câu 18: Loại ARN nào sau đây có thời gian tồn tại lâu nhất?

Câu 19: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai về điều hòa hoạt động của gen?

1 Điều hòa hoạt động gen là điều hòa lượng sản phẩm của gen (ADN, ARN hoặc chuỗi polipeptit) của gen được tạo ra

2 Điều hòa hoạt động gen ở TB nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức độ dịch mã

3.Điều hòa hoạt động gen của TB nhân sơ được thực hiện thông qua các Operon

4.Để điều hòa phiên mã thì mỗi gen hoặc nhóm gen phải có vùng điều hòa

Câu 20: loại axit nucleic nào sau đây, trong cấu trúc phân tử được đặc trưng bởi Nu loại timin

Câu 21: Khi nói về các enzim tham gia quá trình nhân đôi ADN, nhận định nào sau đây là đúng

A Thứ tự tham gia của các enzim là: Tháo xoắn → ADN polimeraza → ARN polimeraza→ Ligaza.

B Cả ADN polimeraza và ARN polimeraza đều chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3 ’ - 5’.

C ARN polimeraza có chức năng tháo xoắn và tổng hợp đoạn mồi.

D ADN polimeraza có thể tổng hợp Nu đâu tiên của chuỗi poliNu.

Câu 22: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về mô hình hoạt động của operon Lac ở E.coli?

1 Gen điều hòa tổng hợp ra Pr ức chế mà không phụ thuộc vào sự có mặt của chất cảm ứng lactose

2.Vùng khởi động nằm ở vị trí đầu tiên trong cấu trúc của operon Lac từ đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen3.Vùng vận hành là vị trí tương tác với Pr ức chế để ngăn cản hoạt động phiên mã của enzim ADN-polimerase

4 3 gen cấu trúc Z, Y, A trong Operon Lac luôn được phiên mã đồng thời tạo ra một phân tử mARN mang thông tin mã hóa cho cả 3 gen

5 Lượng sản phẩm của gen có thể được tăng lên nếu có ĐB gen xảy ra tại vùng vận hành

Câu 23: Khi nói về quá trình phiên mã, có bao nhiêu ý đúng trong các ý sau đây?

1 Tất cả VK và sinh vật nhân thực đều có quá trình phiên mã

2.Quá trình phiên mã dừng lại khi gặp bộ ba kết thúc

3.Các riboNu trên mARN không tạo thành LK hidro với các Nu trên mạch gốc của gen

4 Trong quá trình phiên mã nguyên tắc bổ sung thể hiện suốt chiều dài vùng mã hóa của gen

5 Quá trình phiên mã ở SV nhân sơ hay nhân thực đều gồm ba giai doạn: khởi đầu, kéo dài và kết thúc

Câu 24: Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại Nu trên một mạch là A=70; G=100; X= 90; T=80 Gen

này nhân đôi 1 lần, số Nu loại X mà môi trường cung cấp là

Câu 25: gen B có 900 Nu loại adenin (A) và có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 1,5 Gen B bị ĐB dạng thay thế một cặp

G-X bằng một cặp A-T trở thành alen b Tổng số LK hidro của alen b là

Câu 26: Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở VK E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu xảy ra ĐB ở giữa gen cấu trúc Z thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt

Trang 11

II.Nếu xảy ra ĐB ở gen điều hũa R làm cho gen này khụng được phiờn mó thỡ cỏc gen cấu trỳc Z, Y, A cũng

khụng được phiờn mó

III Khi prụtờin ức chế LK với vựng vận hành thỡ cỏc gen cấu trỳc Z, Y, A khụng được phiờn mó

IV Nếu xảy ra ĐB mất 1 cặp Nu ở giữa gen điều hũa R thỡ cú thể làm cho cỏc gen cấu trỳc Z, Y, A phiờn mó ngay cả khi mụi trường khụng cú lactụzơ

Cõu 27: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhõn sơ, gen điều hoà cú vai trũ

A mang thụng tin qui định prụtờin ức chế (prụtờin điều hũa).

B mang thụng tin qui định enzim ARN pụlimeraza

C nơi tiếp xỳc với enzim ARN pụlimeraza D nơi LK với prụtờin điều hũa.

Cõu 28: Cho những dữ kiện sau đây : 1 Kích thớc quần thể lớn (số lợng lớn)

2 Các cá thể giao phối với nhau hoàn toàn ngẫu nhiên 3 Không có chọn lọc và ĐB

4 Sức sống của các tổ hợp giao tử (hợp tử) là ngang nhau

5 Sức sống của các giao tử và các tổ hợp giao tử (hợp tử) ngang nhau

6 Quần thể cách li hoàn toàn với các quần thể bên cạnh

Điều kiện để định luật Hacdi – Vanbec nghiệm đúng là

A 1, 2, 3, 5, 6 B 1, 3, 4, 5, 6 C.1, 2, 3, 4, 5 D.1, 2, 3, 4, 6

Cõu 29: Quỏ trỡnh nhõn đụi ADN luụn cần cú đoạn ARN mồi vỡ

A enzim ADN polimeraza chỉ gắn Nu vào đầu cú 3’OH tự do.

B enzim ADN polimeraza hoạt động theo nguyờn tắc bổ sung.

C đoạn mồi làm nhiệm vụ sửa chữa sai sút trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN.

D tất cả enzim xỳc tỏc cho nhõn đụi ADN đều cần cú đoạn mồi mới hoạt động được

Cõu 30: Ở sinh vật nhõn thực, một trong nhũng codon mang tớn hiệu kết thỳc quỏ trỡnh dịch mó là A

3'UAG5’ B 3’AAU5’ C 5’AGU3’ D 5’UGG3’

Cõu 31 Trong lịch sử phỏt triển của thế giới SV, đại nào sau đõy xuất hiện trước đại Nguyờn sinh?

Cõu 32: Cho cỏc phỏt biểu sau, cú bao nhiờu phỏt biểu đỳng?

1 – Huyết ỏp giảm dần từ động mạch đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

2 – Huyết ỏp phụ thuộc vào thể tớch mỏu và độ đàn hồi của thành mạch mỏu

3 – Huyết ỏp phụ thuộc vào tổng tiết diện mạch mỏu

4 – Huyết ỏp ở người trẻ thường cao hơn người già

Cõu 33: Khi núi về hiện tượng LK gen và HVG, phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A LK gen ớt phổ biến hơn HVG B HVG chi xảy ra ở cỏc nhiễm sắc thể thường.

C Tất cả cỏc gen trong một tế bào tạo thành một nhúm gen LK.

D HVG làm tăng biến dị tổ hợp.

Cõu 34: Để xỏc định một gen quy định cho một tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường, nhiễm sắc thể

giới tớnh hay ở tế bào chất, người ta dựng phương phỏp

Cõu 35: ĐB là một loại nhõn tố tiến húa vỡ:

A.Nú khụng làm thay đổi tần số alen và làm thay đổi hoàn toàn thành phần KG của q.thể.

B Nú làm thay đổi tần số alen và thành phần KG của q.thể.

C.Nú khụng làm thay đổi tần số alen và thành phần KG của q.thể.

D.Nú làm thay đổi tần số alen và khụng làm thay đổi thành phần KG của q.thể.

Cõu 36: Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, cú bao nhiờu phỏt biểu đỳng về quỏ trỡnh hỡnh thành loài bằng con

đường địa lý và con đường sinh thỏi?

(1)Hỡnh thành loài bằng con đường sinh thỏi thường xảy ra đối với cỏc loài ĐV cú khả năng phỏt tỏn mạnh.(2) Quỏ trỡnh hỡnh thành loài bằng con đường địa lý thường gắn liền với quỏ trỡnh hỡnh thành q.thể thớch nghi,tuy nhiờn khụng phải quỏ trỡnh hỡnh thành q.thể thớch nghi đều nhất thiết dẫn đến quỏ trỡnh hỡnh thành loàimới

(3) Quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới bằng cỏch li địa lý thường diễn ra chậm qua nhiều qua nhiều giai đoạn trunggian chuyển tiếp

Trang 12

(4) Loài mới được hình thành loài bằng con đường sinh thái do hai q.thể của cùng loài sống trong cùng khuvực địa lý nhưng thích nghi với những điều kiện sinh thái khác nhau dẫn đến cách li sinh sản và hình thànhloài mới.

Câu 37: Một người bị ung thư gan do một gen của TB gan bị ĐB Đặc điểm của dạng ĐB này là:

A Đây là dạng ĐB thay thế một cặp Nu B Không di truyền qua sinh sản hữu tính.

C Đây là một dạng ĐB trung tính D Không biểu hiện ra KH.

Câu 38 Cho các nhận định sau:

1 Ở người, mất đoạn trên NST số 5 gây hội chứng tiếng khóc mèo kêu

2 Sử dụng ĐB mất đoạn có thể xác định được vị trí của gen trên NST

3 ĐB lệch bội thường làm mất cân bằng hệ gen nên đa số có hại cho cơ thể sinh vật

4 Sự trao đổi chéo không cân giữa hai cromatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng tại kì giữa I của

GP có thể làm xuất hiện ĐB mất đoạn và lặp đoạn NST

Số nhận định đúng là: A.3 B.2 C 4 D.1

Câu 39: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về CLTN, phát biểu nào sau đây không đúng?

A CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các KG

khác nhau trong quần thể

B Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo

hướng xác định

C CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có KG quy định KH thích nghi mà không tạo ra

các KG thích nghi

D CLTN tác động trực tiếp lên KG qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng? A Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

B Hệ tuần hoàn của ĐV gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch

C Huyết áp tâm trương được đo ứng với lúc tim giãn và có giá trị lớn nhất

D Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô

Câu 41 Ở cơ thể đực của một loài ĐV có KG Ab/aB khi theo dõi 2000 TB sinh tinh trong điều kiện thí

nghiệm, người ta phát hiện 800 TB có xảy ra HVG giữa gen B và b Như vậy tỉ lệ giao tử Ab tạo thành là

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự di truyền ngoài nhân?

A Sự di truyền của các gen ngoài nhân giống các quy luật của gen trong nhân

B Gen ngoài nhân luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con trong phản bào

C Nếu bố mẹ có KH khác nhau thì kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau.

D Tính trạng do gen ngoài nhân quy định phân bố không đều ở 2 giới.

Câu 43: Phương pháp dùng để xác định vị trí của gen trong tế bào là

A sử dụng phương pháp lai thuận nghịch B sử dụng phương pháp gây ĐB

C sử dụng phép lai phân tích D phân tích cơ thể con lai

Câu 44: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về nhân tố tiến hóa có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu có sự di – nhập gen chắc chắn làm giảm alen của q.thể

II Nếu q.thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen q.thể.

III Nếu q.thể chịu tác động của ĐB có thể xuất hện alen mới

IV CLTN tác động trực tiếp lên KG làm biến đổi tần số alen của q.thể

Câu 45: Trong các phát bểu dưới đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

2.Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

3 Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần KG của các q.thể cách li 4.Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

5 Sự cách li ngăn ngừa giao phối tự do, nhờ đó củng cố, tăng cường sự phân hóa vốn gen trong q.thể bị chia cắt

6.Cách li địa lí và cách li sinh thái kéo dài sẽ dẫn đến cách li sinh sản đánh dấu sự xuất hiện của loài mới

Câu 46: Phân bố theo nhóm là loại phân bố

A ít gặp, xuất hiện trong môi trường đồng nhất B ít gặp, xuất hiện trong môi trường không đồng nhất

C phổ biến, xuất hiện trông môi trường đồng nhất D phổ biến , xuất hiện trong môi trường không đồng nhất

Câu 47: Trong chu trình sinh địa hóa nitơ, nơi có lượng nitơ dự trữ lớn nhất là

Trang 13

A Sinh vật B trong lòng đất C khí quyển D các hóa thạch

Câu 48 Cho các nhận định sau về đầu mút của NST

1 Vùng đầu mút của NST là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu được nhân đôi

2 Vùng đầu mút của NST có tác dụng bảo vệ NST, cũng như làm cho các NST không dính vào nhau

3 Vùng đầu mút của NST là nơi LK với thoi phân bào

4 Vùng đầu mút của NST là nơi duy nhất có khả năng xảy ra trao đổi chéo trong GP I.

Câu 49: Bệnh (hội chứng) nào sau đây ở người không phải do đột biển NST gây nên?

A Hội chứng Claiphento B Ung thư máu

C Hội chứng Patau D Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS)

Câu 50: Bệnh pheninketo niệu xảy ra do : A ĐB cấu trúc NST giới tính X.

B Chuỗi bêta trong phân tử hemoglobin có sự biến đổi 1 aa.

C Thừa enzim xác tác cho phản ứng chuyển pheninalanin trong thức ăn thành tirozin

D Thiếu enzim xác tác cho phản ứng chuyển pheninalanin trong thức ăn thành tirozin.

Câu 51: P: AaBb × Aabb (trong từng cặp alen, alen trội lấn át hoàn toàn alen lặn), F1 có 2 lớp KH phân ly

7:1, quy luật tương tác gen chi phối là

A bổ trợ kiểu 9 : 7 B át chế kiểu 13:3 hoặc cộng gộp kiểu 15:1.

và hồng, hồng và trắng Giả thiết hợp lí nhất về hiện tượng di truyền tính trạng màu sắc hạt là

A tương tác gen cộng gộp B gen đa hiệu C một gen có nhiều alen chi phối tính trạng.

D một gen quy định một tính trạng, trội lặn không hoàn toàn.

Câu 54: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở TB nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong mỗi chạc hình chữ Y, các mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’ →5’.

B Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp xong sẽ được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.

C Trong mỗi chạc hình chữ Y, trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãng tạo nên

các đoạn ngắn

D.Quá trình nhân đôi ADN trong nhân TB là cơ sở cho quá trình nhân đôi NST

Câu 55 Quá trình hoạt hóa aa trong dịch mã

A cần có năng lượng ATP và enzim đặc hiệu B.giúp gắn aa vào đầu 5’ của tARN.

C.là quá trình gắn ngẫu nhiên aa với tARN D.xảy ra trong nhân TB.

Câu 56: Có bao nhiêu loại phân tử sau đây được cấu tạo từ các đơn phân là các Nu?

I Hoocmôn insulin II ARN pôlimeraza III ADN pôlimeraza IV Gen

Câu 57: Để thành công trong tiến hoá thì SV phải

A có nhiều ĐB nhất B truyền gen của nó cho thế hệ kế tiếp

C thích nghi tốt với sự thay đổi của môi trường D sống lâu hơn những cá thể khác trong quần thể

Câu 58: Ở người, trên NST thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trái Trên NST giới

tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định mù màu Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?

A Con trai thuận tay phải, mù màu B Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình thường.

C Con gái thuận tay phải, mù màu D Con trai thuận tay trái, nhìn màu bình thường.

Câu 59: Sự khác nhau cơ bản trong đặc điểm di truyền qua tế bào chất và di truyền LK với giới tính do gen

trên nhiễm sắc thể X tại vùng không tương đồng quy định thể hiện ở điểm nào?

A Trong di truyền qua tê bào chất vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể mẹ còn gen trên NST giới tính vai trò chủ

yếu thuộc về cơ thể bố

B Di truyền qua tế bào chất không cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch, gen trên NST giới tính cho

kết quà khác nhau trong lai thuận nghịch

C Trong di truyền qua tế bào chất tính trạng biểu hiện chủ yếu ở cơ thể cái XX còn gen trên NST giới tính

biếu hiện chủ yếụ ở cơ thể đực XY

D Di truyền qua tế bào chất không có sự phân tính KH như trường hợp gen trên NST giới tính và luôn luôn

di truyền theo dòng mẹ

Trang 14

Câu 60: Q.thể cây tứ bội được hình thành từ q.thể cây lưỡng bội có thể xem như loài mới vì

A cây tứ bội giao phấn với cây lưỡng bội cho đời con bất thụ.

B cây tứ bội có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bội.

C cây tứ bội có khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh hơn cây lưỡng bội.

D cây tứ bội có cả quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản lớn hơn cây lưỡng bội.

Câu 61: Ở SV nhân thực, vật chất mang thông tin di truyền ở cấp độ phân tử quy định các tính trạng của cơ

thể là: A NST B ADN C Prôtêin D ARN

Câu 62 Chức năng của gen điều hoà là

A kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.

B tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.

C kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra.

D luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.

Câu 63: Có mấy tác nhân ngoại cảnh sau đây ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước Ở cây?

I Các iom khoáng II Ánh sáng III Nhiệt độ IV Gió V Nước

Câu 64 Nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra nguyên liệu sơ cấp?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên C CLTN D ĐB

Câu 65: Người ta lấy ra khỏi dạ con một phôi bò 7 ngày tuổi, ở giai đoạn có 64 phôi bào, tách thành 4 phần sau đó

lại cấy vào dạ con 4 phần này phát triển thành 4 phôi mới và sau đó cho ra 4 con bê Có bao nhiêu kết luận sau đây

đúng?

I Đây là kĩ thuật nhân bản vô tính II Các bò con được sinh ra đều có KG giống nhau

III Các bê con được sinh ra gồm cả bê đực và bê cái

IV Kĩ thuật trên cho phép nhân bản được những cá thể ĐV quý hiếm

Câu 66: Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về tạo giống mới nhờ công nghệ gen?

1 Không sử dụng thể truyền plasmit để chuyển gen vào ĐV

2 Công nghệ gen gồm biến đổi gen có sẵn hoặc thêm gen mới vào hệ gen

3 Phương pháp tiêm gen vào hợp tử ĐV có thể tạo ra ĐV biến đổi gen

4 Phương pháp chuyển gen vào TB xôma sau đó nhân bản vô tính, chắc chắn tạo ra ĐV biến đổi gen

Câu 67: Nhân tố tiến hóa nào sau có thể làm thay đổi đồng thời tần số alen thuộc cùng một gen của hai q.thể?

A Chọc lọc tự nhiên B Yếu tố ngẫu nhiên C Di – nhập gen D ĐB

Câu 68: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, thực vật có mạch dẫn và ĐV đầu tiên chuyển lên

sống trên cạn vào giai đoạn nào?

Câu 69: Trong quá trình tiến hóa cách li địa lí có vai trò :

A hạn chế giao phối tự do làm cho quá trình phân li tính trạng được triệt để

B là nguyên nhân trực tiếp gây nên những biến đổi trên cơ thể SV

C mở rộng khu phân bố, chiếm thêm những vùng lãnh thổ mới

D phân hóa KG trong quần thể gốc

Câu 70: Một TB xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng Giả sử trong mỗi nhiễm sắc thể, tổng chiều dài các

đoạn ADN quấn quanh các khối cấu histon để tạo nên các nuclêôxôm là 12,41 μm Khi TB này bước vào kỳgiữa của nguyên phân, tổng số các phân tử protein histon trong các chuỗi polinuclêôxôm của cặp nhiễm sắcthể này là

Câu 71: Có mấy nội dung sau đây là đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

1 Pha sáng là oxy hóa nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADHP, đồng thời giải

phóng O2 vào khí quyển

2.Pha sáng là pha khử CO2 nhờ ATP, NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

3 Sản phẩm của pha sáng là ATP, NADPH, O2 4.Pha sáng xảy ra cả ngày lẫn đêm

Câu 72: ĐB lệch bội

A làm thay đổi số lượng NST ở một hoặc toàn bộ các cặp NST (NST) tương đồng.

B chỉ xảy ra trên NST thường, không xảy ra trên NST giới tính.

C có thể làm cho một phần cơ thể mang ĐB và hình thành thể khảm.

D không có ý nghĩa gì đối với quá trình tiến hóa.

Trang 15

Câu 73: Trong quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, cách li địa lí

A là nhân tố làm biến đổi tần số alen và thành phần KG của q.thể.

B làm phong phú thêm vốn gen của q.thể.

C duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần KG giữa các q.thể.

D là nhân tố tiến hóa quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

Câu 74: Theo quan điểm của Đác Uyn, sự đa dạng của sinh giới là kết quả của

A CLTN theo con đường phân li tính trạng B sự biến đổi liên tục theo điều kiện môi trường.

C CLTN dựa trên nguồn ĐB gen và biến dị tổ hợp D sự tích lũy ngẫu nhiên các ĐB trung tính.

Câu 75: Vào kì đầu của GP I, nếu xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa hai crômatit thuộc hai NST không

tương đồng sẽ dẫn tới loại ĐB

Câu 76: Phân tử Hêmôglôbin gồm hai chuỗi polipeptit alpha và hai chuỗi polipeptit bêta Phân tử

hêmôglôbin có cấu trúc :

Câu 77 Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là

A biến dị tạo thể chứa 9 NST trong Tb sinh dưỡng của ruồi giấm.

B biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người.

C biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơ ở người D biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm.

Câu 78: Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Hình thành loài mới là cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài

B Từ một loài ban đầu, quá trình phân li tính trạng sẽ hình thành các nòi rồi đến các loài mới

C Trong cùng một nhóm đối tượng, CLTN chỉ tích luỹ biến dị theo một hướng

D Sự phân li tính trạng là nguyên nhân chủ yếu hình thành các nhóm phân loại trên loài

Câu 79: Ở một loài thực vật lưỡng bội 2 cặp alen A/a và B/b chi phối hình dạng quả

trong khi cặp D/d chi phối màu sắc quả Lấy 1 cây X cho tự thụ, đem gieo hạt lai thu

được F1 có 1201 quả dài, hoa đỏ; 1203 quả tròn, hoa đỏ; 599 quả dài, hoa trắng; 201

quả tròn, hoa trắng Biết không có ĐB , không HVG Theo lí thuyết, có bao

nhiêu phát biểu sau chính xác?

1.Cây X mang 2 cặp gen dị hợp 2.F1 có 3 loại KG chi phối quả dài, hoa trắng

3 Lấy ngẫu nhiên 5 cây F1 có KH quả tròn, hoa trắng thì xác suất cả 5 cây thuần chủng là 100%

4 Lấy ngẫu nhiên một cây quả dài, hoa trắng ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 33,33%

Câu 80: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 280 cây bí quả tròn, 185 cây bí quả bầu dục và 31

cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật:

Câu 81 Đến mùa sinh sản, các cá thể đực tranh giành con cái là mối quan hệ nào?

A Cạnh tranh cùng loài B Cạnh tranh khác loài C Ức chế cảm nhiễm D Hỗ trợ cùng loài Câu 82 Chim sáo mỏ đỏ và linh dương là mối quan hệ sinh thái gì?

A Sinh vật ăn sinh vật B Kí sinh C Cộng sinh D Hợp tác Câu 83: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người :

1 Bệnh phêninkêto niệu 2 Bệnh ung thư máu 3 Tật có túm lông ở vành tai

4 Hội chứng Đao 5 Hội chứng Tơcnơ 6 bệnh máu khó đông

Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là

Câu 85: Cho các phát biểu sau:

1 Cách li địa lí là những trở ngại về mặt địa lí như: núi, sông, biển ngăn cản các cá thể của quần thể cùng loàigặp gỡ và giao phối

2 Cách li địa lí trong một thời gian dài sẽ dẫn đến cách li sinh sản và sự hình thành loài mới

3 Sự hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức hình thành loài có tất cả ở ĐV và TV

4 Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với các loài ĐV có khả năng di chuyển mạnh

5 Ở TV một cá thể được xem là loài mới khi được hình thành bằng lai giữa các loài khác nhau và đa bội hóa

Trang 16

6 Quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí và con đường sinh thái trong nhiều trường hợp rất khó tách bạch vì khi loài mở rộng khu phân bố thì đồng thời cũng gặp những điều kiện sinh thái khác nhau.

7 Hình thành loài bằng con đường địa lí nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì sự phân hóa KG của loài gốc diễn ra nhanh hơn

Câu 86: Nhận xét nào dưới đây là không đúng trong trường hợp di truyền qua tế bào chất?

A Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau B tính trạng được biểu hiện đồng loạt qua các thế hệ lai.

C Tính trạng biểu hiện đồng loạt ở cơ thể cái của thế hệ lai.

D Tính trạng luôn luôn được di truyền qua dòng mẹ.

Câu 87: Một gen đồng thời chi phối đến nhiều tính trạng được gọi là

A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen cấu trúc

Câu 88: Khi gen ngoài nhân bị ĐB thì

A gen ĐB không phân bố đều cho các tế bào con B tất cả các tế bào con đều mang gen ĐB.

C gen ĐB sẽ không được di truy

D Tính chất của gen ĐB chỉ được biểu hiện ở cơ thể đồng hợp.

Câu 89: Nguồn nitơ trong đất có thể bị giảm sút do hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

A VK phản nitrat hóa B VK amôn hóa C VK nitrit hóa D VK cố định đạm

Câu 90: Ở ĐV nhai lại, ngăn nào sau đây tiết ra pepsin và HCl để tiêu hóa protein?

A Dạ múi khế B Dạ cỏ C Dạ lá sách D Dạ tổ ong

Câu 91 Axit amin là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?

A Protein B Gen C tARN D mARN

Câu 92: ĐB tạo thể tam bội không được ứng dụng để tạo ra giống cây trồng nào sau đây?

Câu 93: Ở một loài TV bộ NST lưỡng bội 2n = 8, các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và

Ee Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Loài này có 4 nhóm gen LK II Thể ĐB một nhiễm của loài có 7 NST

III.Nếu chỉ xảy ra trao đổi chéo đơn (tại 1 điểm) ở cặp NST Dd thì loài này có thể tạo ra tối đa 48 loại giao tử

IV Trong trường hợp xảy ra ĐB đã tạo ra cơ thể có bộ NST là AAABbDdEe thì cơ thể này sẽ bất thụ

Câu 94: Một phụ nữ có có 47 NST trong đó có 3 NST X Người đó thuộc thể

Câu 95: Ở một loài TV, tính trạng khối lượng quả do nhiều cặp gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau di

truyền theo kiểu tương tác cộng gộp Cho cây có quả nặng nhất (120g) lai với cây có quả nhẹ nhất (60g) được F1.Cho F1 giao phấn tự do được F2 Cho biết khối lượng quả phụ thuộc vào số lượng alen trội có mặt trong kiểu gen,

cứ 1 alen trội có mặt trong KG thì cây cho quả nặng thêm 10g

Xét các kết luận dưới đây: (1) Đời con lai F2 có 27 KG và 8 KH (2) Cây F1 cho quả nặng 90g

(3) Trong KG của F1 có chứa 3 alen trội (là một trong 20 kiểu gen)

(4) Cây cho quả nặng 70g ở F2 chiếm tỉ lệ 3/32

(5) Nếu cho F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì thành phần KG và KH ở F3 tương tự như F2

Câu 96: Đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng khác nhau về 3 cặp alen thu được F1 đồng loạt hoa màu tím, thâncao Cho F1 giao phấn với nhau thì thu được F2 gồm: 81 tím, cao:27 tím thấp: 54 hồng cao; 18 hồng thấp:9 trắngcao: 3 trắng thấp Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật phân ly , phân ly độc lập, HVG, di truyền LK gen, KG của

Câu 97: Điều nào sau đây nói về tần số HVG là không đúng:

A Các gen nằm xa nhau tần số HVG càng lớn B Tần số HVG luôn lớn hơn 50%.

C Có thể xác định được tần số HVG dựa vào kết quả của phép lai phân tích và phép lai tạp giao

D Tần số HVG thể hiện khoảng cách tương đối giữa các gen.

Trang 17

Câu 98: Ở một loài TV lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen này phân li độc lập.Cho cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng thu được hợp tử F1 Sử dụngcônsixin tác động lên hợp tử F1 để gây ĐB thu được các cây tứ bội Cho các cây này giao phấn với câylưỡng bội thân cao, hoa trắng không thuần chủng thu được F2 Biết rằng cơ thể tứ bội GP bình thường tạo

ra các giao tử lưỡng bôi Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F2?

I Có 12 loại KG II Các cây thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 5/72

II Các cây không mang alen trội chiếm tỉ lệ 1/36

IV Không có cây nào mang 5 alen trội

Câu 99: Gen A có 2 alen, gen D có 3 alen, 2 gen này cùng nằm trên một NST Số loại KG dị hợp tử tối đa

có thể được tạo ra trong quần thể cây tứ bội là

Câu 100: Cho phép lai: ♂AaBb × ♀AaBb Trong quá trình GP của hai giới, có 10% số TB của giới đực và

12% số TB của giới cái xảy ra sự không phân li của cặp Aa trong GP I, GP II bình thường; các TB khác GPbình thường Các hợp tử mang ĐB thể không nhiễm bị chết, các hợp tử ĐB khác đều có sức sống bìnhthường Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cá thể bình thường tạo ra ở F1 là

Câu 1: Những loài có giới hạn về nhiệt độ rộng có thể phân bố được ở những vùng có sự chênh lệch về

nhiệt độ:

A ngày đêm và các mùa trong năm lớn B ngày đêm và các mùa trong năm không lớn

C ngày đêm và các mùa trong năm ổn định D ngày đêm và các mùa trong năm không ổn định

Câu 2: Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong đất và trong các hang động

là có sự

A tiêu giảm hoạt động thị giác B tiêu giảm hệ sắc tố

C tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác D thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định

Câu 3: Để chia SV thành 2 nhóm đồng nhiệt và biến nhiệt người ta căn cứ vào:

A môi trường sống B.khả năng điều chỉnh nhiệt độ cơ thể

Câu 4: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen phân li độc lập, tác động cộng gộp Sự

có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 2 cm Lai cây cao nhất có chiều cao 26 cm với cây thấp nhấtsau đó cho F1 giao phấn với nhau đời con thu được 6304 cây Biết rằng không xảy ra ĐB , theo lý thuyết sốcây cao 20 cm ở F2 là bao nhiêu ?

Câu 5: Cho các nhân tố sau:

(1) CLTN (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) ĐB (6) Di - nhập gen

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

A (1), (3), (4), (5) B (1), (4), (5), (6) C (2), (4), (5), (6) D (1), (2), (4), (5).

Câu 6 Nếu không phân li xảy ra trong GP II của quá trình hình thành giao tử của một cặp NST, thì điều gì

sẽ là kết quả khi hình thành quá trình GP?

A Tất cả các G.tử là 2n B 1/2 số g.tử là n+1, 1/2 sổ g.tử là n

C 1/4 số g.tử là n+1, 1/4 số g.tử là n-1, 1/2 số g.tử là n D 1/2 số g.tử n, 1/2 số g.tử 2n

Câu 7 Một quần thể TV giao phấn, nếu cho tự thụ phấn bắt buộc sẽ làm

A thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

B thay đổi tần số kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen của quần thể

C tăng sự đa dạng di truyền của q.thể D tăng tần số kiểu gen dị hợp tử và giảm tần số kiểu gen đồng hợp tử

Câu 8 Theo tiến hóa hiện đại, nguyên liệu của CLTN là

A biến dị xác định B tất cả các loại biến dị C biến dị cá thể D biến dị di truyền được

Câu 9: Có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể là kiểu chọn lọc

Câu 10: Ở ruồi giấm phép lai giữa 2 ruồi cánh cong sinh ra 74 con ruồi cánh cong và 35 con ruồi cánh

thẳng Điều giải thích nào dưới đây phù hợp với kết quả phép lai?

Trang 18

A Cánh cong trội so với cánh thẳng, trong phép lai giữa con ruồi cánh thuần chủng và cánh cong dị hợp.

B Cánh cong trội so với cánh thẳng, cánh cong dị hợp chết trước khi sinh ra

C Cánh cong trội so với cánh thẳng, cánh cong đồng hợp chết trước khi sinh ra

D Có một cặp gen thứ 2 tác động lên sự hình thành tính trạng hình dạng cánh

Câu 11: Cơ thể lai xa kèm theo đa bội hoá có khả năng sinh sản hữu tính vì

A mang bộ NST 2n B mang bộ NST n + n thuộc hai loài

C mang bộ NST song nhị bội D mang bộ NST 4n

Câu 12 Dạng ĐBG có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là

A đảo vị trí 2 cặp nu ở 2 bộ 3 mã hóa cuối B thêm 1 cặp nu ở bộ 3 mã hóa thứ 10

C thay thế 1 cặp nu ở bộ 3 mã hóa cuối D mất 1 cặp nu ở bộ 3 mã hóa thứ 10 Câu 13 ÁP lực của quá trình ĐB thể hiện ở: A giá trị thích ứng của một ĐB B tốc độ biến đổi tần số các alen bị ĐB C sự tích lũy các ĐB D số gen bị ĐB Câu 14 Ở một loài TV, có hai gen nằm trên hai NST khác nhau tác động tích lũy lên sự hình thành chiều cao cây Gen A có 2 alen, gen B có 2 alen Cây aabb cao 100cm, cứ có 1 alen trội làm cho cây cao thêm 10cm Kết luận nào sau đây là đúng ? A Cây cao 135 cm có kiểu gen AABb hoặc AaBB B.Có 2 kiểu gen quy định cây cao 120cm C Có 3 kiểu gen quy định cây cao 110cm D Cây cao 140cm có kiểu gen AABB Câu 15 Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí thì điều kiện địa lí có vai trò là nhân tố A cung cấp nguyên liệu cho CLTN; B gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật; C tạo nên sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình; D chọn lọc những kiểu gen thích nghi Câu 16 Yếu tố quyết định sự sống chuyển từ môi trường sống dưới nước lên cạn là do A các hoạt động núi lửa, sấm sét đã giảm hẳn B sự quang hợp của TV tạo ra ô xi phân tử, từ đó hình thành tầng ôzôn C mặt đất được nâng lên còn biển bị thu hẹp lại D sự tập trung nhiều dị vật hữu cơ trên đất liền Câu 17 ĐV hằng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới thường A có kích thước cơ thể to lớn hơn kích thước của các ĐV cùng loài sống ở vùng ôn đới

B có kích thước cơ thể bằng kích thước của các ĐV cùng loài sống ở vùng ôn đới

C có kích thước cơ thể nhỏ hơn kích thước của các ĐV cùng loài sống ở vùng ôn đới

D có kích thước tai và đuôi nhỏ hơn kích thước của các ĐV cùng loài sống ở vùng ôn đới

Câu 18 Yếu tố quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật ở cạn là A không khí B nước C ánh sáng D gió Câu 19: Xét quần thể giao phối, muốn kiểu gen AA gấp đôi kiểu gen Aa thì tần số tương đối của mỗi alen là: A A = 0,8; a = 0,2 B A = 0,2; a = 0,8 C A = 0,6; a = 0,4 D A = 0,4; a = 0,6 Câu 20: Gen 1 và gen 2 lần lượt có 2,3 alen, các gen phân li độc lập Trong quần thể có bao nhiêu kiểu gen ít nhất dị hợp về 1 cặp gen? A.9 B 18 C 3 D 12 Câu 21: Khi xét về những điểm giống nhau giữa người và vượn người, kết luận nào sau đây là đúng? A Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người

B Vượn người và người có quan hệ thân thuộc gần gũi C Vượn người và người là hai nhánh tiến hóa theo hai hướng khác nhau

D Vượn người có thể tiến hóa thành người Câu 22: Lai 2 dòng thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng, người ta thu được đồng loạt các cây hoa đỏ Để kết luận hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng phải có thêm điều kiện Điều kiện nào dưới đây không đúng? A Các gen tác động qua lại cùng quy định màu hoa B Tính trạng màu sắc hoa do một gen quy định C Nếu F2 thu được tỉ lệ kiểu hình 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

D Nếu lai phân tích F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 23: Phép lai nào sau đây thuộc dạng dị đa bội :

A AABB x aabb > AaaaBBbb B AAee x bbDD > AAbbDDee

C AABB x DDEE > ABDE D AABB x aabb > AaBb

Câu 24: Sự phân hoá khả năng sinh sản của những KG khác nhau trong quần thể là mặt chủ yếu của

A quá trình ĐB B quá trình CLTN C các cơ chế cách li D quá trình giao phối

Câu 25: Một loài thực vật A quy định hoa đỏ, a: hoa trắng ( A trội so với a) Thế hệ xuất phát một quần thể

ngẫu phối 100% cây hoa đỏ Ở thế hệ F2 số cá thê mang gen a chiếm 64% Lấy 4 cây hoa đỏ F2 Xác suất thu được 2 cây thuần chủng là bao nhiêu?

A 68% B 35,99% C 18,36% D 29,39%

Trang 19

Câu 26: Cho P: AaBbDd x AabbDd, biết mỗi gen quy định một tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn toàn, các

gen phân li độc lập Tỉ lệ con có kiểu hình lặn ít nhất về 2 trong 3 tính trạng trên là bao nhiêu?

Câu 27: Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư, gen này phiên mã bình thường nên không bị bệnh Khi gen

tiền ung thư bị ĐB thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư bị ĐB ở vùng nào sau đây?

A Cả vùng mã hoá và vùng kết thúc B Vùng kết thúc C Vùng điều hoà D Vùng mã hoá

Câu 28: Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là

A biến dị tạo thể chứa 9 NST trong Tb sinh dưỡng của ruồi giấm.

B biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người.

C biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơ ở người D biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm.

Câu 29: Kết quả phép lai thuận nghịch ở F1 và F2 không giống nhau, tỉ lệ kH phân đều ở 2 giới thì tính trạng bị chi phối bởi : A gen nằm trên NST giới tính B gen nằm trên NST thường

Câu 30: Mỗi TB lưỡng bội ở một loài có 4 cặp NST chứa tất cả 283.106 cặp Nu, ở kỳ giữa chiều dài trung bình mỗi NST 2 micromet, thì các ADN đã co ngắn khoảng

Câu 31: Chúng ta lo lắng rằng, trong thế kỷ 21 con người sẽ chạm tới mốc 10tỉ người, đó là giới hạn tối đa

mà hành tinh này có thể duy trì được Điều này liên quan đến khái niệm

A cân bằng sinh thái B phân li ổ sinh thái

C sinh trưởng theo cấp số nhân D sức chứa của môi trường

Câu 32 Theo quan niệm hiện đại, về mặt di truyền học, mỗi quần thể giao phối được đặc trưng bởi

A số lượng nhiễm sắc thể của các cá thể trong quần thể

B số lượng các cá thể có kiểu gen đồng hợp trội của quần thể

C số lượng các cá thể có kiểu gen dị hợp của quần thể

D tần số tương đối các alen và tần số kiểu gen của quần thể

Câu 33 Một cặp ngựa quý, qua nhiều thế hệ sinh sản người ta thấy tổng số các con sinh ra có 7 con ngựa

đỏ: 12 con ngựa hồng: 6 con ngựa xám người ta dùng các con ngựa con để nhân giống các con ngựa quý này, phép lai nào dưới đây sẽ sinh ra số ngựa hồng lớn nhất?

A P hồng x xám B P đỏ x đỏ C đỏ x xám D đỏ x hồng

Câu 34 Cô Thu có nhóm máu AB, và chị gái cô có nhóm máu O Các cô gái này biết rõ ông bà ngoại của

họ đều có nhóm máu A Vậy kiểu gen của mẹ và bố của các cô gái này tương ứng là:

A IBIO và IAIO B IAIO và IAIO C IBIO và IBIO D IAIO và IBIO

Câu 35 : Gen D có 3600 LK hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen Gen D

bị ĐB mất một cặp A-T thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nu mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:

A A = T = 1800 ; G = X = 1200 B A = T = 1199 ; G = X = 1800

C A=T= 1799; G=X=1200 D A = T = 899 ; G = X = 600

Câu 36 : Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng bội

và được sử dụng trong tự sao ADN Trong sè tÕ bµo sinh ra tõ tế bào A sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào

con mang gen ĐB (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là: A 2 tế bào B 1 tế bào C

3 tế bào D 8 tế bào

Câu 37: Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen aaBb để tạo nên các mô đơn bội Sau đó xử lí

các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh Cáccây này có kiểu gen là:

A aaBb, abbb B aaaB, aaab C aaaB, aBbb D aaBB, aabb

Câu 38 : Một trong những bước phát triển quan trọng của khoa học chọn giống ngày nay là

A gây được nhiều ĐB có lợi trên ĐV B áp dụng tôt CLTN vào chọn giống

C biết lợi dụng các biến dị tốt phát sinh ngẫu nhiên trong quần thể

D chủ động tạo ra nguồn biến dị trong chọn giống

Câu 39 : Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen là A và B cùng quy

định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăngthêm 10 cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 100 cm Giao phấn (P) cây cao nhấtvới cây thấp nhất, thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn Biết không có ĐB xảy ra, theo lí thuyết, cây cóchiều cao 130 cm ở F2 chiếm tỉ lệ

Trang 20

Câu 40 Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào ?

A Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp b-carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt

B Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

C Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa D Tạo ra giống cà chua có gen

làm chín quả bị bất hoạt

Câu 41: Một đứa bé 3 tuổi được chẩn đoán có các dấu hiệu sớm của hội chứng tơcnơ, gây ra bởi kiểu nhân

44A + X Các phân tích di truyền cho thấy ở đứa bé có mặt của 2 dòng tế bào 44A + X X (bình thường) và 44A + X Có thể giải thích sự hình thành của thể ĐB này như thế nào?

A ĐB trong qua trình phát sinh tinh trùng của bố B ĐB trong giai đoạn phôi sớm

C Đb trong quá trình phát sinh trứng của mẹ D ĐB ở hợp tử

Câu 42: Lai hoa kép, màu trắng với hoa đơn, màu đỏ được F1 toàn hoa kép, màu hồng Cho F1 giao phấnvới nhau được F2 có tỉ lệ kiểu hình như sau: 210 cây hoa kép, màu hồng : 120 cây hoa kép, màu trắng : 80cây hoa đơn, màu đỏ

45 cây hoa kép, màu đỏ : 40 cây hoa đơn, màu hồng : 5 cây hoa đơn, màu trắng

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và màu đỏ là trội so với màu trắng Kiểu gen của cây F1 như thếnào?

Câu 43: Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit

A trong vùng kết thúc của gen B trong các đoạn êxôn của gen

C trong vùng điều hòa của gen D trên ADN không chứa mã di truyền

Câu 44: Tế bào ban đầu có 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân Giả

sử một NST của cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân li Có thể gặp các tế bào con có thành phầnnhiễm sắc thể là

A AAaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và aBBbDd

B AaBbDd và AAaBbbdd hoặc AAaBBbDd và abDd

C AAaaBBDd và AaBBbDd hoặc AAabDd và aBBbDd

D AaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và AaBbbDd

Câu 45: Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X hãy cho

biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?

A 22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X B 17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T

C 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G D 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T

Câu 46: Trong các dạng ĐB sau, dạng ĐB có khả năng di truyền qua con đường sinh sản hữu tính ít nhất

là:

A ĐB đa bội chẳn B ĐB thể dị bội C ĐB đảo đoạn D ĐB gen.

Câu 47: Điều kiện nghiệm đúng quan trong nhất của quy luật phân li độc lập là

A tính trội phải trội hoàn toàn B bố mẹ thuần chủng về các cặp tính trạng đem lai

C các cặp gen quy định tính trạng phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

Câu 49: Một đoạn mã gốc của gen mã hoá cho một chuỗi polipeptit có cấu trúc như sau:

3`TAXGAAXXTTXXTTXXGAATGATX 5` Một ĐB thay thế Nu số 13 trên gen là T= A Số aa của phân

tử Pro do gen ĐB này mã hoá là

Câu 50: Một gen có 2 alen,ở thế hệ xuất phát,tần số alen A = 0,2 ; a = 0,8 Sau 5 thế hệ chọn lọc loại bỏ

hoàn toàn kiểu hình lặn ra khỏi quần thể thì tần số alen a trong quần thể là:

A 0,186 B 0,146 C 0,160 D 0,284

Câu 51 Dưới đây là một số đặc điểm liên quan đến ĐB gen và ĐB nhiễm sắc thể (NST):

1 Xảy ra ở cấp độ phân tử và thường có tính thuận nghịch

2 Đa số là có hại và thường được biểu hiện ngay thành kiểu hình

3 Đa số biểu hiện kiểu hình lặn nên khó phát hiện 4 Là nguyên liệu sơ cấp của CLTN

Sự khác biệt giữa ĐB gen và ĐB NST là

A 1, 3 và 4 B 1,2 và 3 C 1 , 2 và 4 D 2, 3 và 4

Trang 21

Câu 52: Ở giới cái một loài động vật (2n = 24), trong đó bốn cặp NST tương đồng có cấu trúc giống nhau,

giảm phân có trao đổi chéo đơn xảy ra ở 2 cặp NST tương đồng khác nhau, số loại giao tử tối đa là

Câu 53: Trong 1 quần thể giao phối 1 gen nằm trên NST thường do có cấu trúc kém bền đã có 3 lần ĐB , 1

gen khác nằm trên NST thường khác cũng do cấu trúc kém bền đã có 5 lần ĐB, sự tổ hợp tự do của 2 gen này qua giao phối ngẫu nhiên đã tạo ra trong quần thể có KG tối đa là bao nhiêu?

Câu 54: Nhân tố nào ít ảnh hưởng nhất tới cân bằng Hacdi-vanbec?

A ĐB B phiêu bạt di truyền.C nhập cư D giao phối không ngẫu nhiên

Câu 55: Tiến hành đa bội hóa các tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

(2n) Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể là:

A 6n, 8n B 4n, 6n C 4n, 8n D 3n, 4n

Câu 56: Khẳng định nào dưới đây là không chính xác khi nói về sự ô nhiễm môi trường trong giai đoạn

hiện nay ở Việt Nam

A Cacbon hữu cơ không có khả năng gây ô nhiễm môi trường vì nó được các loài vi sinh vật biến đổi một cách nhanh chóng

B Lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính được gia tăng đáng kể do các hoạt động công nghiệp

C Ngoài CO2, còn nhiều loại khí khác cũng có khả năng gây hiệu ứng nhà kính

D Ô nhiễm môi trường là một trong những nguyên nhân ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng cuộc sốngcủa người dân

Câu 57: Khi nghiên cứu một quần thể chim người ta nhận thấy tần số alen của một lôcut là 0,5 A và 0,5 a, tuy

nhiên tần số này nhanh chóng biến đổi thành 0,7 A và 0,3 a sau một thời gian rất ngắn Nguyên nhân nào sauđây có thể giải thích được hiện tượng trên?

A Sự phát tán của một nhóm cá thể của quần thể này sang địa phương khác

B ĐB nghịch xảy ra trong quần thể

C Sự giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể

D Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối

Câu 58: Một phân tử mARN có tỷ lệ các loại nuclêôtit như sau: A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4 Tính theo lý

C chỉ có trong ti thể và lạp thể D toàn bộ vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể.

Câu 60: Loại ĐB nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

A ĐB điểm B ĐB lệch bội C ĐB dị đa bội D ĐB tự đa bội

Câu 63: Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li là:

A giúp xác định được phương thức di truyền của tính trạng B giúp xác định được dòng thuần

C giúp xác định được tính trội lặn để ứng dụng vào chọn giống

D cho thấy sự phân ly của tính trạng ở thế hệ sau

Câu 64: Phiêu bạt di truyền ảnh hưởng nhiều nhất ở

A quần thể nông nghiệp B quần thể phân bố rộng

C quần thể lớn D quần thể nhỏ

Câu 65: Trên một cây hầu hết các cành đều có lá bình thường, duy nhất một cành có lá to, cắt một đoạn

cành có lá to này đem trồng người ta thu được cây có tất cả các lá đều to Giả thuyết nào sau đây giải thíchđúng hiện tượng trên?

A Cây có lá to được hình thành do ĐB đa bội.

B Cây có lá to được hình thành do ĐB cấu trúc NST.

Câu 66 ĐB cấu trúc NST nào sau đây không làm thay đổi số nhóm gen LK:

A đảo đoạn B chuyển đoạn không tương hổ C thế một hoặc một sô cặp Nu D mất đoạn

Câu 67: Thể tự đa bội nào sau đây có thể được hình thành qua nguyên phân

A AAAa và AAA B AAaa và aaaa C AAaa và Aaaa D Aaaa và AAAa

Câu 68: Khi gen ngoài nhân của tế bào mẹ bị ĐB thì

A tất cả các tế bào con đều mang gen ĐB nhưng không biểu hiện ra kiểu hình

B gen ĐB phân bố không đồng đều cho các tế bào con và biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp

Trang 22

C gen ĐB phân bố không đồng đều cho các tế bào con và tạo nên trạng thái khảm ở cơ thể mang ĐB

D tất cả các tế bào con đều mang gen ĐB và biểu hiện ra kiểu hình

Câu 69: Gen 1 và gen 2 lần lượt có 2,3 alen, các gen phân li độc lập Trong quần thể có bao nhiêu kiểu gen

ít nhất dị hợp về 1 cặp gen?

A.9 B 18 C 3 D 12

Câu 70: Khi xét về những điểm giống nhau giữa người và vượn người, kết luận nào sau đây là đúng?

A Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người

B Vượn người và người có quan hệ thân thuộc gần gũi

C Vượn người và người là hai nhánh tiến hóa theo hai hướng khác nhau

D Vượn người có thể tiến hóa thành người

Câu 71: Lai 2 dòng thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng, người ta thu được đồng loạt các cây hoa đỏ Để kết

luận hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng phải có thêm điều kiện Điều kiện nào dưới đây không đúng?

A Các gen tác động qua lại cùng quy định màu hoa B Tính trạng màu sắc hoa do một gen quy định.

C Nếu F2 thu được tỉ lệ kiểu hình 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

D Nếu lai phân tích F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 72: Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư, gen này phiên mã bình thường nên không bị bệnh Khi gen

tiền ung thư bị ĐB thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư bị ĐB ở vùng nào sau đây?

A Cả vùng mã hoá và vùng kết thúc B Vùng kết thúc

Câu 73: Sự sống chuyển được từ nước lên cạn là nhờ:

A Xuất hiện phương thức tự dưỡng, hình thành tầng ôzôn, cản tia sáng độc hại

B Trên cạn có nhiều thức ăn hơn dưới nước.

C Nguồn năng lượng ánh sáng mặt trời D Cơ thể bắt đầu có cấu tạo phức tạp.

Câu 74: Trong kĩ thuật gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu để

A nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp

B tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng C đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

D tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện

Câu 75: Mỗi TB lưỡng bội ở một loài có 4 cặp NST chứa tất cả 283.106 cặp Nu, ở kỳ giữa chiều dài trung bình mỗi NST 2 micromet, thì các ADN đã co ngắn khoảng

Câu 76: Khi gen phiên mã thì mạch mới được tổng hợp

A liên tục theo chiều từ 3’ đến 5’ ngược chiều mạch gốc

B liên tục theo chiều từ 5’ đến 3’ ngược chiều mạch gốc

C gián đoạn theo chiều từ 5’ đến 3’ cùng chiều mạch gốc

D gián đoạn theo chiều từ 3’ đến 5’ cùng chiều mạch gốc

Câu 77: Phát biểu nào sau đây không đúng?

1 Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì kích thước cơ thể nhỏ hơn động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp

2 Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và các chi, thường bé hơn các loài động vật tương

tự sống ở vùng nóng

3 Cây ưa bóng mọc dưới tán của các cây khác có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.Phương án đúng là: A 1 B 1, 2 C 1, 3 D 1, 2, 3

Câu 78: Khi nói về ĐB gen, câu nào sau đây có nội dung không đúng?

A ĐB gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

B Mức độ gây hại của alen ĐB phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gen.

C Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều ĐB điểm thường vô hại (trung tính).

D Khi ĐB làm thay thế một cặp nuclêôtit trong gen sẽ làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi

pôlipeptit

Câu 79: Ở một loài thú, khi cho con cái lông ngắn giao phối với con đực lông dài được F1 toàn lông dài Cho F1 giao phối với nhau F2 có tỷ lệ 3 lông dài: 1 lông ngắn (toàn con cái) Sự di truyền tính trạng kích thước lông bị chi phối bởi:

A Gen nằm trên Y không có alen tương ứng trên X B Gen nằm trên X không có alen tương ứng trên Y

C Ảnh hưởng của giới tính D Cặp gen nằm trên đoạn tương đồng XY

Câu 80: Phương pháp nào dưới đây cho phép phân tích ADN đặc trưng cho tưng cá thể ?

A Phương pháp di truyền tế bào B Phương pháp di truyền phân tử

C Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh D Phương pháp phả hệ

Trang 23

Cõu 81: Nội dung nào đỳng với chu trỡnh cỏc chất khớ?

A Cỏc chất tham gia vào chu trỡnh cú nguồn dự trữ từ vỏ Trỏi Đất.

B Phần lớn cỏc chất đi qua quần xó ớt bị thất thoỏt và hoàn lại cho chu trỡnh.

C Phần lớn cỏc chất tỏch ra đi vào vật chất lắng đọng nờn gõy thất thoỏt nhiều.

D Phần lớn cỏc chất đi qua quần xó bị thất thoỏt và khụng hoàn lại cho chu trỡnh.

Cõu 82: Tần số alen lặn trong quần thể 0,9 ; chỉ sau 2 thế hệ thỡ tần số này là 0 Quần thể đó chịu tỏc động

chủ yếu bởi :

A CLTN B ĐB C yếu tố ngẫu nhiờn D giao phối khụng ngẫu nhiờn

Cõu 83: Nếu một chuỗi polypeptit đợc tổng hợp từ trình tự mARN dới đây, thì số axit amin của nó sẽ là

bao nhiêu?

5’ – XGAUGUUXXAAGUGUUGXAUAAAGAGUAGX – 3’

Cõu 84: Tớnh đa hỡnh về kiểu gen của quần thể giao phối cú ý nghĩa thực tiễn

A đảm bảo trạng thỏi cõn bằng ổn định của một số loại kiểu hỡnh trong quần thể

B giỳp sinh vật cú tiềm năng thớch ứng cao khi điều kiện sống thay đổi

C giải thớch tại sao cỏc thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với cỏc thể đồng hợp

D giải thớch vai trũ của quỏ trỡnh giao phối trong việc tạo ra vụ số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về KG

Cõu 85: Ở một loài thực vật, gen A: hoa đỏ; gen a: hoa trắng Cho cõy hoa đỏ thuần chủng lai với cõy hoa

trắng thuần chủng Lứa thứ nhất thu được toàn cõy hoa đỏ Lứa thứ hai cú đa số cõy hoa đỏ, trong đú cú mộtcõy hoa trắng Biết khụng cú gen gõy chết, bộ NST khụng thay đổi Kết luận nào sau đõy đỳng?

A Sự biến dị tổ hợp tạo nờn cõy hoa trắng

B Cú ĐB cấu trỳc NST xảy ra trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử ở cõy hoa đỏ.

C Cú ĐBG, xảy ra trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử ở cõy hoa đỏ.

D Cú ĐB dị bội xảy ra trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử ở cõy hoa đỏ.

Câu 86 : Một quần thể có gen A bị đột biến thành alen a , B bị đột biến thành

alen b , D bị đột biến thành alen d Các cặp gen nằm trên các cặp NST tơng đồngkhác nhau Số loại kiểu gen có thể đợc tạo ra tối đa của các thể đột biến là

Cõu 87 Cho biết gen A đỏ trội hoàn toàn so với gen a trắng; sức sống của giao tử mang gen A gấp đụi giao

tử mang gen a; sức sống của hợp tử và của phụi (để phỏt triển thành cỏ thể con) kiểu gen AA = 100%,

Aa = 75%, aa = 50%

Bố và mẹ đề mang gen dị hợp thỡ tỉ lệ kiểu hỡnh của đời con F1 (mới sinh) sẽ là:

A 7 A- : 1 aa B 7 A- : 2 aa C 14 A-: 1aa D 15 A-: 1aa

Cõu 88: Trong quỏ trỡnh hỡnh thành loài bằng cỏch li tập tớnh, nhõn tố nào đó tạo nờn một quần thể cỏch li

về tập tớnh giao phối với quần thể gốc?

A Sự cỏch li địa lý B Giao phối cú lựa chọn C CLTN D Sự khỏc biệt về hỡnh thỏi

Cõu 89: Xột 5 lụ cỳt phõn li độc lập trờn NST thường, mỗi lụcut cú 2 alen Số Kg đồng hợp tử về 3 cặp gen là

hợp lặn là 2,5%, thỡ tần số hoỏn vị gen là:

Cõu 91 Ở một loài thỳ, giới đực dị giao tử tiến hành phộp lai (♀) lụng dài, đen ì (♂)

lụng ngắn, trắng được F1 100% lụng dài, đen Cho đực F1 lai phõn tớch được Fb: 125 ngắn, đen; 42 (♀) dài, đen; 125 (♂) lụng ngắn, trắng; 42 (♂) lụng dài, trắng Biết màu thõn do một gen quy định, cú bao nhiờu kết luận đỳng?

I Fb cú tối đa 8 loại kiểu gen II Sự di truyền chiều dài lụng theo quy luật tương tỏc gen

III Cú 2 KG quy định lụng ngắn, trắng

IV Cho cỏc cỏ thể dài ở Fb ngẫu phối, về mặt lớ thuyết sẽ tạo ra tối đa 36 loại KG và 8 KH

Câu 92 Cho biết màu sắc quả di truyền tương tỏc kiểu: A-bb, aaB-, aabb: màu trắng; A-B-: màu đỏ Chiều

cao cõy di truyền tương tỏc kiểu: D-ee, ddE-, ddee: cõy thấp; D-E-: cõy cao

P:

Ad

aD BE be x aD Ad BE be và hoỏn vị gen xảy ra ở A và a với tần số hoỏn vị gen 2 giới là như nhau: f(A/a) = 0,2.

Đời con F1 cú kiểu hỡnh quả trắng, cõy thấp chiếm tỉ lệ:

Trang 24

A 30,09% B 20,91% C 28,91% D 25,75%.

C©u 93: Loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của

quần xã là loài

A ưu thế B đặc trưng C chủ chốt D ngẫu nhiên

C©u 94 : Một loài TV, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P) thu được F1 gồm toàn câyquả dẹt Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen, thu được đời con có KH phân ly theo tỷ lệ 1 câyquả dẹt, 2 cây quả tròn, 1 cây quả bầu dục Cho cây F1 tự thụ thu được F2 Cho tất cả các cây quả tròn F2 giaophấn với nhau thu được F3 Lấy ngẫu nhiên một cây F3 đem trồng, theo lý thuyết,xác suất để cây này có KHbầu dục là

Câu 95: Ở một loài TV, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A, a; B, b và D d cùng quy định

theo kiểu tương tác cộng gộp Trong KG nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150 cm Theo lý thuyết, phép lai P AaBbDd x AaBbDd Ở F1 cây có chiều cao 160 cm chiếm tỉ lệ

Câu 96: Ở một loài TV lưỡng bội, tính trạng màu sắc hoa được quy định bởi một gen nằm trên NST thường

và có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn Người ta tiến hành các phép lai sau:

Biết rằng không xảy ra ĐB, sự biểu hiện KH không phụ thuộc vào môi trường Theo lý thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

1 Trong quần thể của loài này có tối đa 10 KG quy định tính trạng màu sắc hoa

2.Cho cây hoa tím giao phấn với cây hoa vàng, đời con không thể xuất hiện cây hoa trắng

3.Cây hoa trắng (P) của phép lai 4 có KG dị hợp

4.Cây hoa tím (P) ở phép lai 3 không thể mang alen quy định hoa trắng

5 Cây hai loại KG khác nhau phù hợp với cây hoa đỏ (P) ở phép lai 3

C©u 97: Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có kiểu gen AaBb, ở một số tế bào, cặp NST mang cặp

gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp NST mang cặp gen Bb phân li bình thường; giảm phân II diễn

ra bình thường Ở cơ thể cái có kiểu gen AABb, quá trình giản phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết,

phép lai : mẹ AABb x bố AaBb cho đời con tối đa bao nhiêu loại kiểu gen? A 12 B

Câu 98: Trong một quần thể rau cải, 2n=18, ĐB đã tạo ra đủ loại thể một, tuy nhiên những cây thiếu 1

NST ở cặp số 9 thì chết ngay giai đoạn lá mầm, người ta xét trên mỗi cặp NST một gen có 2 alen Số KGtối đa về các gen đó trong các thể một nhiễm của quần thể khi cây ra hoa là:

Câu 99: Cho phép lai: P ♀AaBb × ♂AaBb Trong quá trình GP ở một số TB của cơ thể đực, một NST

mang cặp gen Aa và một NST mang cặp gen Bb không phân li trong GP II, GP I diễn ra bình thường Cơ thể cái GP bình thường Theo lí thuyết, đời con có tối đa bao nhiêu loại KG ĐB?

Trang 25

Câu 100: Xét 1000 TB sinh tinh có KG Aa GP tạo giao tử, trong đó có 200 TB trong quá trình GP NST

không phân li trong GP I, GP II phân li bình thường, các TB còn lại GP bình thường Theo lí thuyết, phát

biểu nào sau đây sai?

A Loại tinh trùng (chứa n NST) mang gen A chiếm tỉ lệ 40%.

B Loại tinh trùng thừa một NST chiếm tỉ lệ 20%

C.Quá trình GP tạo ra 4 loại tinh trùng với tỉ lệ không bằng nhau.

D.Số tinh trùng bình thường nhiều gấp 4 lần số tinh trùng ĐB.

ÔN TẬP 14

Câu 1: Những loài có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ hẹp chỉ có thể phân bố được ở những vùng có sự chênh lệch

về nhiệt độ:

A ngày đêm và các mùa trong năm lớn B.ngày đêm và các mùa trong năm không lớn

C ngày đêm và các mùa trong năm không ổn định D ngày đêm và các mùa trong năm ổn định

2.Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh

3.Tăng khả năng sử dụng nguồn sống từ môi trường

4.Tìm nguồn sống mới phù hợp với từng cá thể

Những thông tin nói về ý nghĩa của sự nhập cư hoặc di cư của những cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác là:

Câu 3 Xét các trường hợp sau:

1.Những cá thể có sức sống kém sẽ bị đào thải, kết quả dẫn đến làm giảm mật độ cá thể của quần thể

2.Các cá thể đánh nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú dẫn tới một số cá thể buộc phải tách ra khỏi đàn

3.Khi thiếu thức ăn, một số động vật ăn thịt lẫn nhau

4.Thực vật tự tỉa thưa làm giảm số lượng cá thể của quần thể

5.Sự quần tụ giữa các cá thể cùng loài làm tăng khả năng khai thác nguồn sống của môi trường

Những trường hợp cạnh tranh cùng loài là:

A.(1),(2),(3),(4) B (1),(2),(3),(5) C (2),(3),(4),(5) D (1),(3),(4),(5)

Câu 4: Đb mất đoạn NSt có thể có vai trò: 1 Xác định được vị trí gen trên NSt để lập bản đồ gen

2 loại bỏ đi những gen có hại không mong muốn 3 Làm mất đi một số tính trạng xấu ko mong muốn

4 giảm bớt cường độ biểu hiện tính trạng của các gen xấu ko mong muốn

Câu 5 Sự phân bố của một loài SV thay đổi:

A Theo cấu trúc tuổi của quần thể B Theo mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.

C Do hoạt động của con người nhưng không phải do các quá trình tự nhiên.

D Theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thể trong quần thể.

Câu 6: Xét cặp NST giới tính ở 1 tế bào sinh trứng, sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính ở giảm phân II

sẽ cho loại giao tử

A XX, O hoặc XX, X,O B X, O hoặc XX,O C.XX,O D X,XX,O

Câu 7: Một loài thú, locus quy định màu lông gồm 3 alen theo thứ tự át hoàn toàn như sau: A > a1> a trong

đó alen A quy định lông đen,a1- lông xám, a – lông trắng Qúa trình ngẫu phối ở một quần thể có tỷ lệ KH là0,51 lông đen: 0,24 lông xám: 0,25 lông trắng Tần số tương đối của 3 alen là:

Câu 8: Ở một động vật có kiểu gen Bv/bV, khi theo dõi 2000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm,

người ta phát hiện 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa B và V là:

Câu 9: ĐB không cần qua giao phối vẫn có thể được biểu hiện kiểu hình là

A ĐB gen trội B ĐB gen lặn C ĐB tiền phôi D ĐB tế bào sinh dục.

Câu 10: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nucleotit có thể tự lắp ghép thành những đoạn

ARN ngắn, cũng có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của en zim Điều này có ý nghĩa gì?

A Sự xuất hiện các axitnucleic và Pr chưa phải là xuất hiện sự sống.

B Pr cũng có thể tự tổng hợp mà không cần đến cơ chế phiên mã và dịch mã.

C Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước ADN và protein.

D Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa Pr và axitnucleic.

Trang 26

Câu 11: Khi phát sinh ĐB có lợi làm xuất hiện một đặc điểm thích nghi, quần thể nào sau đây sự hình thành

quần thể thích nghi là nhanh hơn cả? A Quần thể tự thụ phấn

B Quần thể giao phấn C Quần thể vi khuẩn D Quần thể giao phối gần

Câu 12: Một người bị hội chứng Đao có bộ NST 2n = 46 Quan sát tiêu bản bộ NST của người này, thấy NST

thứ 21 có 2 chiếc, NST thứ 14 có chiều dài bất thường Điều giải thích nào sau đây là hợp lý nhất?

A Hội chứng Đao phát sinh do ĐBcấu trúc của NST 14

D Dạng ĐB do hiện tượng lặp đoạn ở NST 14.

B Hội chứng Đao phát sinh do cặp NST 21 có 3 chiếc nhưng 1 chiếc trong số đó dần bị tiêu biến.

C ĐBdị bội thể ở cặp NST 21 có 3 chiếc nhưng 1 chiếc thứ 21 gắn vào NST thứ 14 do chuyển đoạn.

Câu 13: Trong vùng ôn đới, loài hẹp nhiệt nhất là

A loài sống ở tầng nước rất sâu B loài sống ở lớp nước tầng mặt, ngoài khơi đại dương.

C loài sống trong hang, nhưng kiếm ăn bên ngoài D loài sống trên tán cây.

Câu 14: Cho 2 cây hoa thuần chủng cùng loài giao phấn với nhau được F1 Cho F1 tự thụ được F2 có tỷ lệ câyhoa hồng nhiều hơn hoa trắng là 31,25%, số còn lại là hoa đỏ Màu hoa được di truyền

Câu 15: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleotit bình thường nào dưới đây gây

ĐB gen:

A 5-BU B Xitozin C Adenin D Timin

Câu 16: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Trong trường hợp không xảy ra ĐB ,

theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?

A để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng

B trong công nghiệp sản xuất bia.

C chuyển một gen mong muốn từ NST của SV này sang NST của SV khác

D trong nông nghiệp tạo ra cây trồng không hạt.

Câu 18: Quá trình giảm phân bình thường ở một cá thể cho các loại giao tử sau:

A BD = A bd = a BD = a bd = 5% ; A Bd = A bD = a Bd = a bD = 20% KG của cá thể này là:

Câu 19: Phép lai cái F1 xám, dài x đực đen, cụt được F2 gồm: 965 xám, dài: 944 đen, cụt : 206 xám, cụt: 185đen, dài Biến dị tổ hợp ở F2 chiếm: A 8,5% B 17% C 41,5% D 83%

Câu 20: Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào?

Câu 21: Hai alen thuộc cùng một gen không thể có kiểu tương tác nào?

Câu 22: Ở một cá thể động vật có sự rối loạn phân li của một cặp NST tương đồng trong giảm phân của các tế

bào sinh giao tử (2n), thì nó

C có thể sinh ra một tỉ lệ con bình thường D chỉ tạo ra các giao tử không có sức sống.

Câu 23 Thời điểm đánh dấu sự xuất hiện của một loài SV mới khi

A từ loài ban đầu xuất hiện cá thể mới với các đặc điểm hình thái khác với loài ban đầu

B một quần thể vốn chỉ sống ở khu vực địa lí thứ nhất, nay chuyển sang sống ở khu vực địa lí thứ 2

C khi sự biến đổi tần số alen và thành phần KG của quần thể đủ khác biệt và có sự cách li sinh sản với quần thể gốc

D khi có đủ 3 điều kiện: khác biệt về hình thái, khác biệt về đặc điểm sinh lí, cách li sinh sản

Câu 24: Cấu trúc xoắn nhiều bậc của NST có vai trò

1.Rút ngắn chiều dài,bảo vệ cấu trúc NST 2.Tạo điều kiện cho các gen nhân đôi và phiên mã

3.Thực hiện điều hòa hoạt động gen 4.Tạo điều kiện phát sinh các ĐB NST

Trang 27

Phương án đúng là : A 1,2 B 1,3 C.1,3,4 D.1,2,3,4

Câu 25 Ở một loài sinh vật, xét 3 cặp gen, mỗi gen gồm 2 alen phân ly độc lập trên NST thường Đem lai 2 cá

thể dị hợp tử 3 cặp gen thế hệ lai thu được tỉ lệ cá thể có 3 alen trội trong kiểu gen là

Câu 26: Chọn câu trả lời không đúng về sự phát sinh loài người?

A Người và các loài linh trưởng châu phi có chung nguồn gốc

B Cây phát sinh dẫn đến hình thành loài người chỉ còn lại một cành duy nhất là loài Homo sapiens

C Cây phát sinh dẫn đến hình thành loài người là 1 cây có nhiều cành bị chết

D Người và các loài linh trưởng châu phi có nguồn gốc khác nhau

Câu 27 Thực hiện phép lai sau ở ruồi giấm P: Aa BD/bd × Aa BD/bd Cho biết không phát sinh ĐB mới, ở đời

con có tối đa bao nhiêu loại KG ?

A 27 B 30 C 12 D 21

Câu 28: Nguồn Plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền có thể được chiết xuất từ tế bào

Câu 29 : Trong lịch sử tiến hóa,ngay cả khi điều kiện sống ổn định thì các đặc điểm thích nghi mới vẫn được

hình thành do :

1.ĐB và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh 2.CLTN xảy ra theo các chiều hướng khác nhau

3.CLTN không ngừng tác động 4.ĐB có tính vô hướng và không xác định được

Phương án đúng là A.1,2,4 B 1,3 C.1,3,4 D.2,3,4

Câu 30: Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A Gà mái có kiểu NST giới tính XX

B Hầu hết các loài động vật bậc cao giới tính được quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y

C Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể

D Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật

Câu 31: Trong một chuỗi thức ăn năng lượng được chuyển hóa qua các dạng

A quang năng > hóa năng khó sử dụng > hóa năng dễ sử dụng > nhiệt

B quang năng > hóa năng dễ sử dụng > nhiệt. > hóa năng khó sử dụng

C quang năng > hóa năng dễ sử dụng > hóa năng khó sử dụng > nhiệt

D quang năng > hóa năng > nhiệt năng

Câu 32 Hiện tượng lá đốm xanh, trắng ở cây vạn niên thanh là do:

C Đb bạch tạng do gen trong ti thể D.ĐB bạch tạng do gen trong plasmit của VK cộng sinh.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?

1 Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì kích thước cơ thể nhỏ hơn động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp

2 Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và các chi, thường bé hơn các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng

3 Cây ưa bóng mọc dưới tán của các cây khác có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.Phương án đúng là: A 1 B 1, 2 C 1, 3 D 1, 2, 3

Câu 34: Khi nói về ĐB gen, câu nào sau đây có nội dung không đúng?

A ĐB gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

B Mức độ gây hại của alen ĐB phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gen.

C Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều ĐB điểm thường vô hại (trung tính).

D Khi ĐB làm thay thế một cặp nuclêôtit trong gen sẽ làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit Câu 35: Theo quan niệm hiện đại, thì tần số alen trong quần thể sẽ bị thay đổi nhanh chóng do nguyên nhân

C các cá thể trong quần thể giao phối không ngẫu nhiên.

D môi trường sống thay đổi theo một hướng xác định.

Câu 36: Đem lai phân tích F1(Aa,Bb,Dd) x (aa,bb,dd) Biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn Nếu FA xuất hiện 4 loại KH, trong đó 2 KH giống bố mẹ có tỉ lệ bằng nhau và bằng 45%, thì kết luận nào sau đây đúng?

1 2 loại KH còn lại chiếm 55% 3 F1 tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 45%:45%:5%:5%

2 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng và xảy ra HVG với tần số 10%

4 3 cặp gen nằm trên 1 cặp NSt tương đồng, các gen trội LK với nhau và HVG với tần số 10%

Câu 39: Cấu trúc siêu hiển vi của NST gồm ADN và Pr histon được xoắn lần lượt theo các cấp độ

A ADN + histôn → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi crômatit → NST.

Trang 28

B ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi crômatit → NST.

C ADN + histôn → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi crômatit → NST.

D ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi crômatit → NST.

Câu 40: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường sinh thái, nhân tố đóng vai trò chủ yếu là

A nhân tố cách li sinh thái B điều kiện sống của các khu vực sinh thái khác nhau

C CLTN diễn ra trong các điều kiện sinh thái khác nhau

D Sự bất động của TV và ĐV ít di động

Câu 41:Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzim ADN pôlimezara trong quá trình nhân đôi là đúng?

A Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ và tổng hợp từng mạch

một, hết mạch này đến mạch khác

B Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ đến 3’ và tổng hợp cả 2 mạch

cùng một lúc

C Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ đến 3’ và tổng hợp một mạch

liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki

D En zim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ và tổng hợp cả 2 mạch

cùng một lúc

Câu 42: Các gen a và b nằm trên NST số 20 và cách nhau 20 cM; các gen c và d nằm trên một NST khác và

cách nhau 10 cM; trong khi đó các gen e và f nằm trên một NST thứ ba và cách nhau 30 cM Tiến hành lai một các thể đồng hợp tử về các gen ABCDEF với một cá thể đồng hợp tử về các gen abcdef, sau đó tiến hành lai

ngược cá thể F1 với cá thể đồng hợp tử về các gen abcdef Xác suất thu được cá thể có kiểu hình tương ứng với các gen aBCdef và abcDeF lần lượt là:

A 0,175 vµ 0,63 B 0,75% vµ 0,3 C 0,175% vµ 0,3% D 0,75 vµ 0,63

Câu 43: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở loài SVnào sau đây?

Câu 44: Hai người phụ nữ đều có mẹ bệnh bạch tạng (do gen lặn trên NST thường), bố không mang gen gây

bệnh, họ đều lấy chồng bình thường không mang gen gây bệnh Người phụ nữ thứ 1 sinh 1 con gái bình

thường, người phụ nữ 2 sinh 1 con trai bình thường Tính xác suất để con của 2 người phụ nữ này lấy nhau sinh

ra 1 đứa con bệnh bạch tạng

A 1/4 B 26/128 C 1/16 D 49/144

Câu 45: Ở một loài thú, khi cho con cái lông ngắn giao phối với con đực lông dài được F1 toàn lông dài Cho

F1 giao phối với nhau F2 có tỷ lệ 3 lông dài: 1 lông ngắn (toàn con cái) Sự di truyền tính trạng kích thước lông

bị chi phối bởi:

A Gen nằm trên Y không có alen tương ứng trên X B Gen nằm trên X không có alen tương ứng trên Y

C Ảnh hưởng của giới tính D Cặp gen nằm trên đoạn tương đồng XY

Câu 46: Phương pháp nào dưới đây cho phép phân tích ADN đặc trưng cho tưng cá thể ?

A Phương pháp di truyền tế bào B Phương pháp di truyền phân tử

C Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh D Phương pháp phả hệ

Câu 47: Quá trình hình thành loài mới diễn ra tương đối nhanh khi

A CLTN tích lũy nhiều biến dị B diễn ra biến động di truyền

C diễn ra lai xa và đa bội hóa

D quá trình thành loài bằng con đường địa lí và sinh thái diễn ra song song

Câu 48: Cơ chế nào sau đây hình thành nên thể dị đa bội?

A NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong NP của tế bào sinh dưỡng 2n

B NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần NP đầu tiên của hợp tử 2n

C Lai xa kèm đa bội hóa hoặc lai tế bào sinh dưỡng khác loài

D Lai xa kết hợp với đa bội hóa

Câu 49: Khi so sánh các quần thể khác nhau của cùng một loài, quần thể có biến dị di truyền lớn nhất sẽ có

A số lượng gen lớn nhất B số lượng alen của mỗi gen lớn nhất

C số lượng dân cư lớn nhất D vốn gen lớn nhất

Câu 50: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân thực là:

1 ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài nhân có cấu trúc kép dạng vòng

2 ADN trong nhân có số lượng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân

3 ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân

4 ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng

Câu 51: Nội dung nào sau đây sai?

Trang 29

A Trong trường hợp quần thể có tần số các alen ở 2 giới đực và cái ko bằng nhau thì chỉ sau 1 thế hệ ngẫuphối thì quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng về tần số alen.

B Trong thực tế tần số tương đối của các alen của mỗi gen có thể thay đổi vì sức sống, sức sinh sản của các cáthể có các KG khác nhau thì ko giống nhau

C Trong mọi trường hợp khi quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tần số tương đối của các alencủa các thế hệ sau sẽ ko đổi

D tần số các alen của quần thể thuộc thế hệ trước khi đạt trạng thái cân bằng di truyền bằng tần số các alen củaquần thể khi đã đạt trạng thái cân bằng

Câu 52: Gen LK giống gen đa hiệu ở điểm nào?

A Khi gen bị Đb sẽ kéo theo sự biến đổi hàng loạt các tính trạng

B Mỗi gen đều có 2 alen (alen trội và alen lặn) C Nhiều tính trạng được biểu hiện cùng nhau

D Nhóm gen di truyền cùng nhau dẫn đến nhóm tính trạng di truyền cùng nhau

Câu 53: Biến dị tổ hợp được được hình thành nhờ A sự tương tác giữa các gen ko alen

B sự tổ hợp lại các gen đã có sẵn ở bố, mẹ theo những cách khác nhau

C sự tương tác giữa các gen alen với nhau

D sự tổ hợp lại những tính trạng đã có sẵn ở bố, mẹ theo những cách khác nhau

Câu 54: Sự rối loạn phân li của 1 cặp NSt tương đồng trong 1 TB sinh dưỡng dẫn tới hậu quả trong cơ thể có

A tạo ra giao tử n+1 và n-1 B Tạo ra 2 dòng Tb 2n+1 và 2n-1

C tạo ra cơ thể lệch bội mà các TB đều có Đb số lượng NST

D tạo ra 3 dòng TB(thể khảm): 2n, 2n+1, 2n-1

Câu 55: Cho CTDT QT như sau: 0,2AABb : 0,2 AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb Nếu QT trên giao phối tự do thì tỉ

lệ cơ thể mang 2 cặp gen ĐH lặn sau 1 thế hệ  là A.  12,25%.            B 30%.                C

35%.        D 5,25%.

Câu 56: Người ta đã sử dụng kĩ thuật nào sau đây để phát hiện sớm bệnh phêninkêto niệu ở người?

A chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường

B sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích pr.

C chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X

D sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN.

Câu 57: Tất cả các loại tARN đều có một đầu để gắn axit amin khi vận chuyển tạo thành aminoacyl-tARN.

Đầu để gắn axit amin của các ARNt đều có 3 ribônuclêôtit lần lượt:

A XXA-3’OH B ….AXX-3’OH C .XXA-5’P D .AXX-5’P

Câu 58: Điểm chung giữa điều hòa hoạt động gen của SV nhân sơ và SV nhân chuẩn ở mức

C cải biến mARN sơ khai thành mARN trưởng thành D dịch mã

Câu 59: Khái niệm “Biến dị cá thể” của Đacuyn tương ứng với loại biến dị nào trong quan niệm hiện đại?

A ĐB gen B ĐB NST C Biến dị di truyền D Thường biến

Câu 60: Loại ĐB nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

A ĐB điểm B ĐB lệch bội C ĐB dị đa bội D ĐB tự đa bội

Câu 61: Làm thế nào để biết được hai gen nào đó cùng nằm trên một NST khi tần số HVG giữa chúng là 50%?

A Phân tích một số lượng con lai lớn B Tìm kiếm sự LK của 2 gen với gen thứ 3

C Tiến hành lai phân tích D Phân tích bộ NST

Câu 62 Ở một quần thể ngẫu phối, có một gen gồm 2 alen, A: tính trạng trội, a: tính trạng lặn Trong q.thể

hiện tại tỉ lệ KG là 0,6AA : 0,4 Aa Biết rằng qua nhiều thế hệ KH trong q.thể chỉ biểu hiện theo gen trội Ý kiến nào sau đây không đúng?

A Ở thế hệ sau tỉ lệ KG trong quần thể sẽ là: 0,67AA: 0,33 Aa

B Tỉ lệ KG dị hợp sẽ tăng dần, tỉ lệ KG đồng hợp sẽ giảm dần qua các thế hệ

C.Tần số các alen A và a không duy trì không đổi qua các thế hệ

D.Tỉ lệ KG đồng hợp sẽ tăng dần, tỉ lệ KG dị hợp sẽ giảm dần qua các thế hệ

Câu 63 Nguồn gốc của mọi biến dị di truyền là

A ĐB B các nhân tố ngẫu nhiên C CLTN D biến dị

C©u 64: Quá trình hình thành loài mới thường gắn liền với

A quá trình ĐB tự nhiên B quá trình hình thành quần thể thích nghi

C©u 65 : Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử hai cặp gen này nằm

trên một cặp NST Khi cho lai hai cây cà chua F1 thân cao quả tròn với nhau thì F2 thu được 65% số cây thân

Trang 30

cao,quả trũn, 15% thõn thấp, quả bầu dục, 10% thõn cao, quả bầu dục, 10% thõn thấp, quả trũn Kiểu gen củahai cõy cà chua F1 và tần số hoỏn vị gen của chỳng là:

A Ab/aB (f = 30%) x Ab/aB (f = 40%) B AB/ab (f = 30%) x AB/ab (LK gen hoàn toàn)

C Ab/aB (f = 20%) x AB/ab (LK gen hoàn toàn)

D.. AB/ab (f = 40%) x AB/ab (LK gen hoàn toàn)

Cõu 66 Ở ruồi giấm A qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định mắt trắng Cho cỏc cỏ thể ruồi giấm

đực và cỏi cú 5 kiểu gen khỏc nhau giao phối tự do (số lượng cỏ thể ở mỗi kiểu gen là như nhau) Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh ở đời lai là

Cõu 67 Tớnh trạng chiều cao cõy được di truyền theo quy luật cộng gộp cỏc alen trội Nếu cho cõy cú chiều

cao tối đa lai với cõy cú chiều cao tối thiểu ở F2 xuất hiện 2/128 cõy giống ở một trong 2 bờn bố hoặc mẹ (ở thế

hệ P) thỡ ở P cú bao nhiờu cặp gen chi phối tớnh trạng này?

Cõu 68 Một loài thực vật gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài; gen B qui

định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng Hai cặp gen A, a và B, b phõn li độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể cõn bằng di truyền, người ta thu được 63% hạt trũn đỏ; 21% hạt trũn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng Tần số tương đối của cỏc alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là

A A = 0,5; a =0,5; B = 0,6; b =0,4 B A = 0,7; a =0,3; B = 0,6; b =0,4.

C A = 0,6; a =0,4; B = 0,5; b =0,5 D A = 0,5; a =0,5; B = 0,7; b =0,3.

Cõu 69 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng khi phỏt biểu về hậu quả ĐBG

A đa số ĐB điểm là trung tớnh

B khi ĐB điểm làm thay đổi chức năng prụtờin thỡ đều gõy hại cho thể ĐB

C mức độ gõy hại của alen ĐB khụng chỉ phụ thuộc vào mối tương tỏc của allen ĐB đú với mụi trường mà

cũn phụ thuộc vào tổ hợp gen chứa alen đú

D dạng ĐB mất hoặc thờm một cặp Nu ở đoạn intron thường ớt gõy hại cho cơ thể sinh vật

Cõu 70 Đặc điểm khụng phải của cỏ thể tạo ra do nhõn bản vụ tớnh là

A mang cỏc đặc điểm giống hệt cỏ thể mẹ đó mang thai và sinh ra nú.

B thường cú tuổi thọ ngắn hơn so với cỏc cỏ thể cựng loài sinh ra bằng phương phỏp tự nhiờn.

C được sinh ra từ một tế bào xụma, khụng cần cú sự tham gia của nhõn tế bào sinh dục.

D cú kiểu gen trong nhõn giống hệt cỏ thể cho nhõn.

Cõu 71 Sự đa hỡnh cõn bằng trong quần thể giao phối vớ dụ như tỉ lệ cỏc nhúm mỏu ở quần thể người là minh

chứng cho: A vai trũ của ĐB gen và giao phối đối với tiến húa

B trạng thỏi cõn bằng trong quần thể giao phối

C quỏ trỡnh cũng cố cỏc ĐB trung tớnh một cỏch ngẫu nhiờn khụng liờn quan đến tỏc dụng của chọn lọc

D Giỏ trị của định luật Hacđi- Vanbec

Cõu 72 Trong một quần thể giao phối tự do xột một gen cú 2 alen A và a cú tần số tương ứng là 0,8 và 0,2;

một gen khỏc nhúm LK với nú cú 2 len B và b cú tần số tương ứng là 0,7 và 0,3 Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tớnh trạng, tớnh trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ cỏ thể mang kiểu hỡnh trội 1 tớnh trạng được dự đoỏn xuất hiện trong quần thể sẽ là

Cõu 73 Xét 3 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm đực có kiểu gen AB/ab De/dE Gen A cách gen B

15 cM, gen D cách gen E 20 cM Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể có là

Cõu 74 Xung điện cú tỏc dụng gỡ trong kĩ thuật chuyển gen

A chiết xuất ADN plasmit và ADN thể cho B cắt ADN plasmit tại những vị trớ xỏc định

C cắt ADN thể cho tại những vị trớ xỏc định

D làm gión màng sinh chất của tế bào, giỳp ADN tỏi tổ hợp xõm nhập TB

Cõu 75 Sự linh hoạt trong cỏc dạng hoạt động chức năng của ADN (nhõn đụi, phiờn mó) được đảm bảo bởi

yếu tố nào sau đõy?

A Tớnh bền vững của cỏc LK phụtphođieste giữa cỏc nuclờụtit

B Sự kết hợp của ADN với Prụtờin loại histon trong cấu trỳc sợi nhiễm sắc

C Cấu trỳc khụng gian xoắn kộp của ADN

D Tớnh yếu của cỏc LK hidro giữa hai mạch đơn của phõn tử ADN

Cõu 76 Điều khẳng định nào sau đõy là khụng đỳng?

Trang 31

A Giữa các gen và KH có mối quan hệ phức tạp

B Ngoài sự tác động qua lại giữa các gen trong cặp alen còn có sự tác động qua lại giữa các gen không alen đểcùng chi phối một tính trạng

C KG là một tổ hợp gồm những gen tác động riêng rẽ

D Trong sự hình thành kiểu hình có sự tác động qua lại giữa các gen và sự tác động qua lại giữa gen với môi trường

Câu 77 Quần thể nào sau đây sẽ nhanh chóng biến thành 2 nhóm với một số tính trạng khác nhau?

A Quần thể với chọn lọc phân hóa B Quần thể với chọn lọc vận động

C Quần thể với chọn lọc vận động D Quần thể với không chọn lọc

Câu 78: Nếu các nu được xếp ngẫu nhiên trên 1 phân tử ARN dài 1000nu, chứa 20%A, 25%X, 25%U và 30%

G Số lần trình tự: 5'-GUUA-3' trung bình xuất hiện trong đoạn phân tử ARN nêu trên là:

Câu 79: Một nhóm các cá thể sinh vật có khả năng giao phối với nhau để sinh ra các thế hệ con hữu thụ mà

chúng có thể hoặc không sống cùng một nơi thì được gọi là

Câu 80: Sự kiện nào sau đây được xem là đặc trưng của đại trung sinh?

A Sự phát triển mạnh của cây hạt trần và bò sát cổ B Sự ưu thế tuyệt đối của sâu bọ

C Sự chuyển đời sống từ nước lên cạn của động, thực vật

D Xuất hiện dương xỉ có hạt và lưỡng cư đầu cứng

Câu 81: Cơ chế nào sau đây hình thành nên thể dị đa bội?

A NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong NP của tế bào sinh dưỡng 2n

B NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần NP đầu tiên của hợp tử 2n

C Lai xa kèm đa bội hóa hoặc lai tế bào sinh dưỡng khác loài

D Lai xa kết hợp với đa bội hóa

Câu 82: Khi so sánh các quần thể khác nhau của cùng một loài, quần thể có biến dị di truyền lớn nhất sẽ có

A số lượng gen lớn nhất B số lượng alen của mỗi gen lớn nhất

C số lượng dân cư lớn nhất D vốn gen lớn nhất

Câu 83: Ở ruồi giấm alen A – thân xám, a – thân đen; a len B – cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b – cánh

ngắn D – quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d – mắt trắng Tiến hành phép lai AB/ab XDXd x AB/ab

XDY thu được 49,5% các cá thể có KH thân xám, cánh dài, mắt đỏ Cho các kết luận sau đây về sự di truyềncủa các tính trạng và kết quả của phép lai kể trên:

I Trong số các con đực, có 33% số cá thể mang KH trội về 3 tính trạng

II Về mặt lý thuyết, ở F1 tỷ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỷ lệ2,25%

III Hoán vị đã xảy ra ở hai giới với tần số khácnhau

IV Nếu coi giới tính là một cặp tính trạng tương phản, ở đời F1 có 40 KG khác nhau và 16 KH

Số khẳng định chính xác là: A 2 B.1 C.3 D.4

Câu 84: Nội dung nào sau đây sai?

A Trong trường hợp quần thể có tần số các alen ở 2 giới đực và cái ko bằng nhau thì chỉ sau 1 thế hệ ngẫuphối thì quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng về tần số alen

B Trong thực tế tần số tương đối của các alen của mỗi gen có thể thay đổi vì sức sống, sức sinh sản của các cáthể có các KG khác nhau thì ko giống nhau

C Trong mọi trường hợp khi quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tần số tương đối của các alencủa các thế hệ sau sẽ ko đổi

D tần số các alen của quần thể thuộc thế hệ trước khi đạt trạng thái cân bằng di truyền bằng tần số các alen củaquần thể khi đã đạt trạng thái cân bằng

Câu 85: Khái niệm “Biến dị cá thể” của Đacuyn tương ứng với loại biến dị nào trong quan niệm hiện đại?

A ĐB gen B ĐB C Biến dị di truyền D Thường biến

Câu 86: Một chu trình sinh địa hóa gồm các khâu nào sau đây?

A Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất,

nước

B Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ.

C Tổng hợp các chất, phân giải các chất hữu cơ và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước

D Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước.

Câu 87: Gen LK giống gen đa hiệu ở điểm nào?

A Khi gen bị Đb sẽ kéo theo sự biến đổi hàng loạt các tính trạng

B Mỗi gen đều có 2 alen (alen trội và alen lặn)

Trang 32

C Nhiều tính trạng được biểu hiện cùng nhau

D Nhóm gen di truyền cùng nhau dẫn đến nhóm tính trạng di truyền cùng nhau

Câu 88: Biến dị tổ hợp được được hình thành nhờ

A sự tương tác giữa các gen ko alen

B sự tổ hợp lại các gen đã có sẵn ở bố, mẹ theo những cách khác nhau

C sự tương tác giữa các gen alen với nhau

D sự tổ hợp lại những tính trạng đã có sẵn ở bố, mẹ theo những cách khác nhau

Câu 89: Sự rối loạn phân li của 1 cặp NSt tương đồng trong 1 TB sinh dưỡng dẫn tới hậu quả trong cơ thể có

A tạo ra giao tử n+1 và n-1 B Tạo ra 2 dòng Tb 2n+1 và 2n-1

C tạo ra cơ thể lệch bội mà các TB đều có Đb số lượng NST

D tạo ra 3 dòng TB(thể khảm): 2n, 2n+1, 2n-1

Câu 90: Cho CTDT QT như sau: 0,2AABb : 0,2 AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb Nếu QT trên giao phối tự do thì tỉ

lệ cơ thể mang 2 cặp gen ĐH lặn sau 1 thế hệ  là

A.  12,25%.            B 30%.                C 35%.        D 5,25%.

Câu 91: Tính trạng chiều cao của cây do tác động cộng gộp của 6 gen không alen phân li độc lập quy định,

trong đó mỗi gen có 2 alen Mỗi alen trội làm cho cây cao thểm 5cm Thực hiện phép lai giữa những cơ thể

dị hợp về 6 cặp gen trên thì thế hệ F1 thu được bao nhiêu loại KH ?

Câu 92: Người ta đã sử dụng kĩ thuật nào sau đây để phát hiện sớm bệnh phêninkêto niệu ở người?

A chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường

B sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích pr.

C chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X

D sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN.

Câu 93: Một gen ở SV nhân sơ có chiều dài 5100A0 tham gia phiên mã 3 lần Trên mỗi mã sao có 5 RBX cùngtrượt qua 1 lần để dịch mã Số lượt phân tử tARN đến phục vụ cho quá trình tổng hợp các chuỗi pôlipeptit dịch

từ gen nói trên là:

Câu 94: Tất cả các loại tARN đều có một đầu để gắn axit amin khi vận chuyển tạo thành aminoacyl-tARN.

Đầu để gắn axit amin của các ARNt đều có 3 ribônuclêôtit lần lượt:

A XXA-3’OH B ….AXX-3’OH C .XXA-5’P D .AXX-5’P

Câu 95: Điểm chung giữa điều hòa hoạt động gen của SV nhân sơ và SV nhân chuẩn ở mức

C cải biến mARN sơ khai thành mARN trưởng thành D dịch mã

Câu 96: Một loài TV, xét một gen có 3 alen theo thứ tự trội lặn là A > a > a1; A quy định hoa đỏ; a quy định

hoa vàng, a1 quy định hoa trắng Alen trội là trội hoàn toàn, gen nằm trên NST thường Trong một quần thể cân bằng di truyền có 36% cây hoa đỏ; 25% cây hoa trắng; 39% cây hoa vàng Có bao nhiêu phát biểu sau đây dúng?

I Tần số alen A= 0,2; a = 0,3; a1 =0,5

II Tổng số cá thể đồng hợp tử nhiều hơn tổng số cá thể dị hợp tử

III Số cá thể dị hợp trong số cá thể hoa đỏ chiếm tỷ lệ 8/9

IV Nếu cho các cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, đời con có 3 loại KH

V Cho các cây hoa vàng của quần thể giao phấn ngẫu nhiên sinh ra đời con có số cây hoa trắng chiếm tỷ lệ 5/13

Câu 97: Hình dạng quả ở một loài TV do một gen có 2 alen trên nhiễm sắc thể thường quy định Alen

quy định tính trạng quả tròn là trội hoàn toàn so với alen quy định quả dài Các quần thể đang ở trạngthái cân bằng di truyền có KH quả tròn với tỉ lệ như sau:

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

1 Tần số alen lặn ở quần thể 2 là lớn nhất, tần số alen trội ở quần thể 4 là lớn nhất

2 Tỉ lệ KG dị hợp tử của quần thể 1 và quần thể 4 bằng nhau

3 Cho quần thể 1 giao phấn tự do với quần thể 2, cây con F1 gồm có hai KH với tỉ lệ 23 quả tròn : 27 quả dài

Trang 33

4 Cho các cây quả tròn ở quần thể 3 giao phấn với nhau, trong số các cây con F1 xác suất chọn được một cây quả dài là 49/289.

Câu 98: Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các loài sống trong một môi trường thì sẽ có ổ sinh thái trùng nhau

II.Các loài có ổ sinh thái giống nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì sẽ cạnh tranh với nhau

III Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sống ở vùng nhiệt đới thường rộng hơn các loài sống vùng ôn đới

IV Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố thì thường có vùng phân bố hạn chế

Câu 99: Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các loài sống trong một môi trường thì sẽ có ổ sinh thái trùng nhau

II.Các loài có ổ sinh thái giống nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì sẽ cạnh tranh với nhau

III Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của loài sống ở vùng nhiệt đới thường rộng hơn các loài sống ở vùng ôn đới

IV Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố thì thường có vùng phân bố hạn chế

Câu 100: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa được chi phối bởi 2 cặp alen phân li độc lập là A/a và B/b.

KG chứa cả alen A và B sẽ cho hoa màu đỏ, các KG còn lại cho hoa trắng Một locus thứ 3 nằm trên cặpNST khác có 2 alen trong đó D cho lá xanh và d cho lá đốm trắng Tiến hành phép lai AaBbDd × aaBbDdđược F1 Biết rằng không xảy ra ĐB , theo lí thuyết phát biểu nào dưới đây chính xác về F1?

A Có 3 loại KG đồng hợp quy định KH hoa trắng, lá đốm.

B Có 43,75% số cây hoa trắng, lá xanh C Có 4 loại KH xuất hiện với tỉ lệ 3:3:8:8

D Có 2 loại KG quy định KH hoa đỏ, lá đốm

ÔN TẬP 15

Câu 1: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể ?

1.Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu hơn sẽ bị đào thải ra khỏi quần thể

2.Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không

đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể

3.Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

4.Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể

Câu 2: Khi nói về kích thước của quần thể SV , phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kich thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được phù hợp với khả năng cung cấp

nguồn sống của môi trường

B Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài

C Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.

D Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

Câu 3: Cho các yếu tố sau đây: I Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể

II.Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể hoặc ra khỏi quần thể

III Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường

IV sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là

Câu 4: Sự hình thành loài mới diễn ra sau khi cơ thể lai xa tiến hành sinh sản sinh dưỡng và tạo ra được các

cá thể có bộ NST tứ bội gọi là:

A Hình thành loài mới bằng con đường song nhị bội.

B Hình thành loài mới bằng con đường địa lý.

C Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái.

D Hình thành loài mới bằng con đường đa bội hóa cùng nguồn.

Câu 5: Nhận xét nào đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

1.Trong quá trình phiên mã tồng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’

2.Trong quá trình phiên mã tồng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’→3’

3.Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tồng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’→ 5’ là liên tục còn mạchmới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’→ 3’ là không liên tục (gián đoạn)

Trang 34

4.Trong quá trình dịch mã tổng họp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’→ 5’

Câu 6: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên NST ở SV nhân thực?

A ADN và Pro B tARN và Pro C rARN và Pro D mARN và Pro

Câu 7 Một loài thực vật lưỡng bội có 2n = 10 Số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang

ở kì giữa của NP là A 11 B 21 C 20 D 15

Câu 8 Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có KG dị hợp tử về cả 2 cặp gen?

A AAbb B AaBb C AABb D aaBB

Câu 9: Trong một hồ ở Châu Phi có 2 loài cá khác nhau về màu sác: một loài màu đỏ, một loại màu xanh,

chúng cách ly sinh sản với nhau Tuy nhiên khi nuôi 2 loài cá trên trong bể có chiếu sáng đơn sắc làm chochúng có cùng màu thì các cá thể của 2 loài này lại giao phối với nhau và sinh con Hai loài này được hìnhthành bởi cơ chế cách ly nào sau đây ?

A Cách ly sinh thái C Cách ly địa lí B Cách ly cơ học D Cách ly tập tính

Câu 10: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa

nhỏ ? A Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài

B Tiến hóa nhỏ làm thay đổi cấu trúc di truyền của q.thể

C Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng

D Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các đơn vị phân loại trên loài

Câu 11: SV nào sau đây có con cái là XX, con đực là XO?

A Thỏ B Gà C Châu chấu D Ruồi giấm

Câu 12 Cho biết quá trình GP không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phép lai AA × Aa cho đời con có tỉ lệ KG

là:

Câu 13 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình GP không xảy ra ĐB

Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aaBB cho đời con có

Câu 14 Một gen có tỉ lê (A+T)/(G+X)=2/3 Một ĐB ko làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm thay đổi

tỉ lệ trên bằng 65,2% Đây là dạng ĐB

Câu 15: Khi nói về ĐB gen, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A ĐB gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể ĐB

B Phần lớn ĐB gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

C ĐB gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

D Phần lớn ĐB điểm là dạng ĐB mất một cặp Nu

Câu 16: KG của cá không vảy là Bb, cá có vảy là bb KG BB làm trứng không nở tính theo lý thuyết phép

lai giữa các con cá không vảy sẽ cho tỷ lệ KH ở đời con là

Câu 17: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai AaBBDd ×

Câu 20: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố tiến hóa nào sau đây nếu diễn ra

thường xuyên có thể làm chậm sự hình thành loài mới?

Trang 35

Câu 21: Điều nào sau đây tiến hóa ở SV nhân chuẩn sau khi chúng tách ra từ các SV nhân sơ

Câu 22 Hô hấp sáng xảy ra:

Câu 23: Quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí sẽ khó xảy ra nếu

A phiêu bạt di truyền xảy ra ở q.thể có kích thước nhỏ.

B q.thể cách li chịu áp lực CLTN khác với q.thể gốc.

C CLTN xảy ra làm phân hoá vốn gen của các q.thể cách li.

D diễn ra dòng gen thường xuyên giữa hai q.thể cùng loài.

Câu 24: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của CLTN

B Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của CLTN,

C Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của CLTN.

D Tất cả các biến dị là nguyên liệu của CLTN.

Câu 25: Biết rằng, không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, một TB có KG AaBb phát sinh tối đa bao nhiêu loại

giao tử?

Câu 26: Ở một loài TV, cơ thể lưỡng bội (2n) có KG AABBDDEE Có một thể ĐB số lượng NST mang

KG AABBBDDEE, thể ĐB này thuộc dạng

Câu 27: Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG Sau ĐB, trình tự các gen trên NST này là ABCFEDG.

Đây là dạng ĐB nào?

Câu 28: Theo lí thuyết, quá trình GP bình thường ở cơ thể có KG AaBb tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao

tử ?

Câu 29: Cho các phương pháp sau đây: 1 Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau.

2 Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen 3 Gây ĐB nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học.4.Loại bỏ những cá thể không mong muốn

Có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chon giống

Câu 30: Ở ruồi giấm đực có bộ NST được ký hiệu AaBbDdXY Trong quá trình phát triển phôi sớm, ở lần

phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số TB cặp Dd không phân ly Thể ĐB có

A hai dòng TB ĐB là 2n+2 và 2n – 2.

B ba dòng TB gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng ĐB 2n +1 và 2n – 1.

C hai dòng TB ĐB là 2n+1 và 2n – 1.

D.ba dòng TB gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng ĐB 2n + 2và 2n –2

Câu 31 Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở:

A TV và ĐV ít di động xa B ĐV bậc cao và VSV

C VSV và thực vật D TV và ĐV bậc cao

Câu 32 Lai xa và đa bội hoá là con đường hình thành loài phổ biến ở thực vật, rất ít gặp ở động vật:

A cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp B cơ chế xác định giới tính rất phức tạp

C có khả năng di chuyển D có hệ thống phản xạ sinh dục phức tạp

Câu 33 Dạng ĐB NST nhanh chóng dẫn đến hình thành loài mới là dạng ĐB :

A đa bội, chuyển đoạn NST, đảo đoạn NST B đảo đoạn NST, chuyển đoạn NST

C đảo đoạn NST, lặp đoạn NST D đa bội, chuyển đoạn NST

Câu 34 Ở SV lưỡng bội các alen trội bị tác động của CLTN nhanh hơn các alen lặn vì:

A alen trội phổ biến ở thể đồng hợp B các alen lặn tần số đáng kể

C các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp D alen trội ở mọi trạng thái đều biểu hiện ra KH

Câu 35: Trong lịch sử phát triển của SV trên Trái Đất, thực vật có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên

sống trên cạn vào giai đoạn nào?

Câu 36: Khi các gen không alen nằm trên cùng một NST thì

A chúng phân li cùng nhau trong GP tạo giao tử.

B chúng phân li độc lập, tổ hợp tự do trong GP tạo giao tử.

Trang 36

C.luôn xảy ra HVG trong GP tạo giao tử D.dễ phát sinh ĐB dưới tác động của tác nhân ĐB

Câu 37: Biết một gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, HVG (nếu có) với tần số nhỏ hơn 0,5.

Trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai có thể cho đời con phân li KH theo tỉ lệ 1:1:1:1?

1 Aa x Aa 2 AaBb x aabb 3 Aabb x aaBb 4.AABb x aaBB

5.Ab/aB x ab/ab 6 Ab/ab x aB/ab

Câu 38 Khử nitrát là quá trình

A chuyển hóa NO2- thành NH4+ B chuyển hóa N2 thành NH3

C chuyển hoá NO3- thành NH4+ D chuyển hóa NO3- thành N2

Câu 39 Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

C Ngựa, thỏ, chuột D Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

Câu 40: Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một q.thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của

các nhân tố tiến hóa

B Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

C Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền cùa q.thể (biến đổi về tần số alen và thành phần KG

của quần thề) dẫn đến sự hình thành loài mới

D Sự biến đồi về tần số alen và thành phần KG của q.thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của q.thể

đó với q.thể gốc mà nó được sinh ra thi loài mới xuất hiện

Câu 41: ADN của tinh tinh mức độ giống với ADN của người là 97,6% Giải thích nào sau đây là hợp lí

nhất ? A Người có nguồn gốc từ vượn người và trực tiếp là từ tinh tinh.

B Người và tinh tinh là hai nhánh xuất phát từ một tổ tiên chung.

C Người và tinh tinh tiến hóa theo hướng đồng quy.

D.Người và tinh tinh không có quan hệ họ hàng nguồn gốc

Câu 42: Khi nói về vai trò của cách li địa lí, trong các phát biểu sau đâỵ, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần KG giữa các q.thể cách li

2.Cách li địa lí kéo dài là điều kiện cần thiết để dẫn đến cách li sinh sản

3.Cách li địa lí có vai trò thúc đẩy quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra nhanh hơn

4 Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các q.thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau

Câu 43 Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên gen?

Câu 44: ĐB gen và ĐB NST có điểm khác nhau cơ bản là

A ĐB NST có thể làm thay đổi số lượng gen trên NST, còn ĐB gen không thể làm thay đổi số lượng gen trên

NST

B ĐB NST thường phát sinh trong GP , còn ĐB gen thường phát sinh trong NP

C.ĐB NST có hướng, còn ĐB gen vô hướng

D.ĐB NST có thể gây chết,còn ĐB gen không thể gây chết.

Câu 45 Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của q.thể một cách nhanh

chóng, đặc biệt khi kích thước q.thể nhỏ bị giảm đột ngột là:

A ĐB B di nhập gen C các yếu tố ngẫu nhiên D GP không ngẫu nhiên

Câu 46 Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có

hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong q.thể bởi

A quá trình giao phối B di nhập gen C CLTN D các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 47 Phát biểu không đúng khi nhận xét: CLTN làm thay đổi nhanh hay chậm tần số alen phụ thuộc vào

A sức chống chịu của cá thể mang alen đó

B alen chịu sự tác động của CLTN là trội hay là lặn

C q.thể SV là lưỡng bội hay đơn bội D tốc độ sinh sản nhanh hay chậm của q.thể

Câu 48: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ A+T/G+X=1/4 thì tỉ lệ Nu

loại G của phân tử ADN này là

Câu 49: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở SV nhân sơ, theo mô hình opêrôn Lac, Có bao nhiêu nhận

định đúng về gen điều hòa (regulator: R)?

1 Gen điều hòa nằm ở phía trước vùng khởi động P (promoter)

2 Vai trò của gen điều hòa là mang thông tin qui định cấu trúc prôtêin ức chế

Trang 37

3 Khi gen điều hòa hoạt động thì các gen cấu trúc không hoạt động

4 Gen điều hòa còn có chức năng mang thông tin quy định cấu trúc enzim ARN polimeraza

Câu 50: Xét các phát biểu sau:

1 Quá trình nhân đôi không theo nguyên tắc bổ sung thì dẫn đến ĐB gen

2 ĐB gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể ĐB

3.ĐB gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân ĐB

4 ĐB gen phát sinh trong pha S của chu kỳ TB

5.ĐB gen là loại biến dị luôn được di truyền cho thế hệ sau

Câu 51 Câu nào sau đây giải thích về ưu thế lai là đúng

A Lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho ra ưu thế lai cao nhất

B Người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai có làm giống vì con lai có ưu thế lại cao nhưng không đồng nhất về

kiểu hình

C Lai hai dòng thuần chủng khác nhau về khu vực địa lý sẽ luôn cho ra ưu thế lai cao nhất

D chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có ưu thế lai cao nhất

Câu 52 Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nuclêôtit loại ađênin (loại A) chiếm 10% Số nuclêôtit loại G

của gen là bao nhiêu?

Câu 53 Loại ĐB cấu trúc NST nào sau đây làm giảm số lượng gen trên NST ?

A ĐB lặp đoạn B ĐB chuyển đoạn trên 1 NST C ĐB đảo đoạn D ĐB mất đoạn

Câu 54 Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở SV nhân thực, sơi cơ bản có đường kính

A 300nm B 11nm C 30nm D 700nm

Câu 55: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trội là trội không hoàn toàn, không xảy ra

ĐB và HVG phép lai Ab/aB × AB/ab cho mấy loại KH?

Câu 56.Đối với VK, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:

A tiêu chuẩn hoá sinh B tiêu chuẩn sinh lí

C tiêu chuẩn sinh thái D tiêu chuẩn di truyền

Câu 57 Tốc độ làm thay đổi tần số alen của CLTN nhanh hay chậm không phụ thuộc vào

A alen bị đào thải là trội hay lặn B áp lực của chọn lọc và tốc độ sinh sản của loài

C bộ NST của loài đó là đơn bội hay lưỡng bội

D các hình thứ chọn lọc: vận động, ổn định hay phân hóa

Câu 58 Theo Đácuyn đối tựơng tác dụng của CLTN là

A các loài vật nuôi cây trồng B toàn bộ SV C các loài SV có trong tự nhiên D các loài thực vật

Câu 59: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit không cùng chị em trong một cặp NST tương đồng là

nguyên nhân dẫn đến: A HVG B ĐB lặp đoạn và mất đoạn NST.

Câu 60: Loại ĐB cấu trúc NST nào sau đây có thể làm tăng số loại alen trong NST?

A Đảo đoạn B Lặp đoạn.

C Chuyển đoạn trong cùng một NST D Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau.

Câu 61 Một quần thể có tỉ lệ KG 0,2DD : 0,2 Dd : 0,6 dd Tần số alen D trong quần thể này là

A 0,5 B 0,4 C 0,3 D 0,2

Câu 62 Một cơ thể có KG AaBb tự thụ phấn Theo lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?

A 8 B 4 C 1 D 2

Câu 63 Theo Đacuyn, đối tượng chịu tác động trực tiếp của CLTN là

A cá thể B quần thể C quần xã D hệ sinh thái

Câu 64 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim phát sinh ở đại nào sau đây? A Trung

sinh B Cổ sinh C Tân sinh D Nguyên sinh

Câu 65: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở TB nhân thực như sau:

1 Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN

2 Tiểu đơn vị lớn của RBX kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành RBX hòan chỉnh

3 Tiểu đơn vị bé của RBX gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu

4 Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: aa gắn liền sau aa mởđầu)

Trang 38

5 RBX dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ 3’ 6 Hình thành LK peptit giữa axit amin mở đầu và

aa1

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:

Câu 66: Cho các phát biểu sau 1 CLTN là cơ chế duy nhất liên tục tạo nên tiến hóa thích nghi

2.CLTN lâu dài có thể chủ động hình thành nên những SV thích nghi hoàn hảo

3 CLTN dẫn đến sự phân hóa trong thành đạt sinh sản của q.thể dẫn đến một số alen nhất định được truyền lại cho thê hệ sau với một tỉ lệ lớn hơn so với tỉ lệ các alen khác

4 Sự trao đổi di truyền giữa các q.thể có xu hướng làm giảm sự khác biệt giữa các q.thể theo thời gian

5 Sự biến động về tần số alen gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên từ thế hệ này sang thế hệ khác có xu hướng làm giảm biến dị di truyền

Số phát biểu có nội dung không đúng là: A 4 B.1 C.3 D.2

Câu 67 Tập hợp SV nào sau đây là quần thể SV ?

A Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ B Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ

Tây

D Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng Amazôn

Câu 68: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở SV nhân thực, một nucleoxom gồm

A 146 Nu và 8 Pro histon B 146 cặp Nu và 8 Pro histon

C 8 cặp Nu và 146 Pro histon D 8 Nu và 146 Pro histon

Câu 69 Khi nói về Đb đa bội đặc diểm nào sau đây đúng?

A.Được dung để lập bản đò gen B.Làm thay đổi hình thái NST

C.Không gặp ở động vật D, Góp phần hình thành nhiều loài TV có hoa

Câu 70: Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEGHKM bị ĐB NST ĐB có trình tự

ABCDCDEGHKM Dạng ĐB này thường

A làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể B gây chết cho cơ thể mang NST ĐB.

C.làm thay đổi số nhóm gen LK của loài D làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.

Câu 71: Một quần thề có tỉ lệ KG là 0,25 AA: 0,5 Aa: 0,25 aa đang chịu tác động của các nhân tố tiến hóa:

1.Di nhập gen.2 Giao phối không ngẫu nhiên

3.ĐB làm cho A thành a 4 CLTN chống lại KG dị hợp

Những trường hợp làm cho tỉ lệ KG biến đổi theo hướng xác định là

Câu 72: Khi làm tiêu bản tạm thời NST của TB tinh hoàn châu chấu đực Một học sinh quan sát thấy trong

1 TB (TB X) có 2 nhóm NST đơn đang di chuyển về 2 cực của TB Biết rằng quá trình phân bào không xảy

ra ĐB Nhận định nào sau đây đúng?

A TB X tạo ra 2 TB con có bộ NST khác nhau B Số lượng NST ở mỗi nhóm trong TB X là giống nhau.

C TB X đang diễn ra kỳ sau GP I D Số chuỗi poliNu trong TB X là 22.

Câu 73: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở SV nhân thực, sợi cơ bản và sợ nhiễm sắc

có đường kính lần lượt là:

A 30 nm và 300 nm B 11 nm và 300 nm C 11 nm và 30 nm D 30 nm và 11nm

Câu 74: Xét một locus gồm 2 alen(A và a) Tần số alen a ở thế hệ xuất phát = 38% Qua mỗi thế hệ, ĐB làm

cho a chuyển thành A với tần số 10% Sau 3 thế hệ thì tần số A của quần thể bằng

Câu 75: Một cá thể ở một loài động vật có bộ NST là 2n = 12 Khi quan sát quá trình GP của 2000 TB sinh

tinh, người ta thấy 20 TB có cặp NST số 1 không phân li trong GP I, các sự kiện khác trong GP diễn ra bình thường; các TB còn lại GP bình thường Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 NST chiếm tỉ lệ

Câu 76: Kết quả của chọn lọc vận động là: A kiên định những KG đã đạt được

B hình thành những đặc điểm thích nghi mới thay thế cũ

C diễn ra khi điều kiện sống thay đổi theo một hướng D q.thể phân hóa thành nhiều KH

Câu 77: Cho các bệnh, tật và hội chứng ở người:

(2) Bệnh phêninkêtô niệu (8) Hội chứng 3X

(3) Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm (9) Hội chứng Tơcnơ

Trang 39

(4) Bệnh mù màu (10) Bệnh động kinh

(6) Bệnh ung thư máu ác tính (12) Tật có túm lông ở vành tai

Cho các phát biểu về các trường hợp trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1.Có 6 trường hợp biểu hiện ở cả nam và nữ

2 Có 5 trường hợp có thể phát hiện bằng phương pháp TB hoc 3 Có 5 trường hợp do ĐB gen gây nên

4 Có 1 trường hợp là ĐB thể một 5 Có 3 trường hợp là ĐB thể ba

Câu 78: Ở một loài thực vật, biết rằng mỗi cặp gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn.

Trong các phép lai giữa các cơ thể tứ bội sau đây có bao nhiêu phép lai cho đời con (F1) có 12 KG và 4KH? I AAaaBbbb × aaaaBBbb II AAaaBBbb × AaaaBbbb

Câu 79 Cho các nhân định sau đây 1.Phân li độc lập hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.

2.trao đổi chéo xảy ra sẽ luôn dẫn đến hoán vị gen, làm xuất hiện biến dị tổ hợp

3 Loài có số lượng NST nhiều thường có nhiều biến bị tổ hợp hơn loài có số lượng NST ít hơn

4 Số biến dị tổ hợp có thể phụ thuộc vào số lượng gen trong hệ gen và hình thức sinh sản của loài

5 biến dị tổ hợp có thể là một KH hoàn toàn mới chưa có ở thế hệ bố mẹ

Số nhận định đúng là: A 3 B.2 C.1 D.4

Câu 80: Trong lịch sử phát triển của sinh giới, có rất nhiều loài bị tuyệt chủng Nguyên nhân chủ yếu làm cho

các loài bị tuyệt chủng là

A do sinh sản ít, đồng thời lại bi các loài khác dùng làm thức ăn

B do cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng nên bị diệt vong

C Có những thay đổi lớn về khí hậu địa chất

D.Do cạnh trạng khác loài dẫn đến loài yếu hơn bị đào thải

Câu 81 Trong các con đường hình thành loài sau, con đường hình thành loài nhanh nhất và ít phổ biến là

bằng con đường: A.địa lý B.sinh thái

C.lai xa và đa bội hoá D ĐB lớn

Câu 82:Đặc tính nào của mã di truyền cho phép lý giải sự kết cặp linh hoạt giữa anticodon của tARN và codon

của mARN?

Câu 83: Từ codon UAU, nếu bị ĐB thay thế bazo riêng lẻ lần lượt tại 3 vị trí có thể tạo thành bao nhiêu thể ĐB

nhầm nghĩa (tạo thành các codon mới mã hóa cho các aa khác nhau)?

Câu 86: Trong cùng 1 gen, dạng ĐB nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn trong các trường hợp còn lại

A Thêm một cặp Nu ở vị trí số 6 B Mất 3 cặp Nu liên tiếp ở vị trí 15,16,17

C Thay thế 1 cặp Nu ở vị trí số 4 D thay thế 1 cặp Nu ở vị trí số 15 và số 30

Câu 87.Chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:

A phân hoá ngày càng đa dạng B tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp

C thích nghi ngày càng hợp lý D phương thức sinh sản ngày càng hoàn thiện

Câu 88 Một nhóm cá thể có vốn gen chung, có những đặc điểm chung về mặt hình thái, sinh lí, có khu

phân bố xác định, có khả năng GPvới nhau và cách li sinh sản với nhóm cá thể khác là khái niệm

A loài sinh học B quần thể sinh học C quần xã D hệ sinh thái

Câu 89 Một cơ thể cái có KG AaBbXD

eXd

E GP tạo giao tử abXd chiếm tỉ lệ 2,25% Cho cơ thể trên lai

với cơ thể có KG AaBbXD

E Y, biết rằng quá trình GP ở cơ thể đực và cái diễn ra bình thường, mỗi gen quyđịnh một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Trong số nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng?

1.Tỉ lệ giao tử đực mang tất cả các alen lặn chiếm tỉ lệ 25%

2 Cơ thể cái tạo ra giao tử mang ít nhất mang 1 alen trội chiếm tỉ lệ 97,75%

3.Đời con có KH mang 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 54,5%

4 Cơ thể cái khi GP đã xảy ra HVG ở cặp NST giới tính XX với tần số 18%

Trang 40

Câu 92: Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

Câu 93: Sản phẩm của pha sáng của quá trình quang hợp gồm có:

Câu 94 Kết quả của chọn lọc phân hóa là:

A.q.thể ban đầu phân hóa thành nhiều KH B hình thành đặc điểm thích nghi mới

C kiên định những KG đã đạt được D xuất hiện alen mới

Câu 95 Chọn lọc vận dộng xảy ra khi môi trường sống của q.thể

A thay đổi theo một hướng xác định B.không thay đổi C không đồng nhất

D thay đổi theo những hướng khác nhau

Câu 96 Ở một loài TV, tính trạng màu hoa do 3 cặp gen (A ,a ; B ,b ; D ,d) nằm trên 3 cặp NST khác nhau chi

phối KG có mặt cả 3 loại gen trội qui định hoa đỏ, KG chỉ có mặt 2 loại gen trội A và B qui định hoa hồng, các

KG còn lại đều qui định hoa trắng Cho cây dị hợp tử 3 cặp gen tự thụ phấn được F1 Trong các phát biểu sauđây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 – Tỉ lệ KH ở F1 là 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng 2 – Có 6 KG thuần chủng qui định hoa màu trắng

3 – Trong số những cây hoa trắng, tỉ lệ cây thuần chủng là 3/14

4 – Lấy 2 cây hoa hồng giao phấn với nhau đời con xuất hiện toàn hoa hồng Có 5 phép lai khác nhau cho kết quả phù hợp

Câu 97: Ở một loài TV, màu sắc hoa được chi phối bởi 2 cặp alen phân li độc lập là A/a và B/b KG chứa cả

alen A và B sẽ cho hoa màu đỏ, các KG còn lại cho hoa trắng Một locus thứ 3 nằm trên cặp NST khác có 2alen trong đó D cho lá xanh và d cho lá đốm trắng Tiến hành phép lai AaBbDd × aaBbDd được F1 Biết rằngkhông xảy ra ĐB, theo lí thuyết phát biểu nào dưới đây chính xác về F1?

A Có 3 loại KG đồng hợp quy định KH hoa trắng, lá đốm.

B Có 43,75% số cây hoa trắng, lá xanh C Có 4 loại KH xuất hiện với tỉ lệ 3:3:8:8

D Có 2 loại KG quy định KH hoa đỏ, lá đốm.

Câu 98 Ở ruồi giấm, xét ba TB sinh dục có KG Ab

aB XD

EXd , trong đó khoảng cách giữa gen A và gen b là

40 cM, giữa gen D và E là 20 cM Tỉ lệ của giao tử Ab XeD được tạo ra có thể là:

Phương án đúng:

A.I, II, IV, V B I, III, IV, V C II III IV V D I, III, IV, VI

Câu 99: Ở ngô, giả thiết hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh, các loại giao tử còn lại thụ tinh bình

thường Gọi gen A quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng Cho P: ♀Aaa (2n+1) × ♂AAa (2n+1) Tỷ lệ kiểu hình ở F1 là?

A 35 đỏ : 1 trắng B 2 đỏ : 1 trắng C 5 đỏ : 1 trắng D 11 đỏ : 1 trắng

Câu 100: Trong quá trình GP của cơ thể đực, ở một số TB có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li

trong GP I, GP II bình thường Cơ thể cái GP bình thường Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau về phép

lai ♂AaBbDd × ♀AaBbdd, có bao nhiêu dự đoán đúng?

1 Có tối đa 18 loại KG bình thường và 24 loại KG ĐB 2 Cơ thể đực có thể tạo ra tối đa 16 loại giao tử.3.Thể ba có KG là AabbbDd (4) Thể một có KG là aabdd

ÔN TẬP 16

Câu 1: Kiểu phân bố nào thường xuất hiện khi quần thể sống trong điều kiện môi trường đồng nhất?

A Phân bố đều và phân bố ngẫu nhiên B Phân bố ngẫu nhiên và phân bố theonhóm,

C Phân bố theo nhóm D Phân bố đều và phân bố theo nhóm

Câu 2: Trong các khu rừng mưa nhiệt đới, thường có độ đa dạng sinh học cao, những loài SV sống trong đó

thường có ổ ST:

Ngày đăng: 09/03/2023, 17:24

w