1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề in từ 21 40

79 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề in từ 21 40
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng, mỗi gen quy định một tính trạng, gen nằm trên NST thường, không xảy ra ĐB, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc môi trường, mọi diễn biến trong quá trình GP ở các cây bố mẹ và

Trang 1

ĐỀ SỐ 21C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1:  Khi TB khí khổng no nước thì

A thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

B thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

C thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

D thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

Câu 2: Trong các phát biểu sau: (1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho SV dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển (5) Điều hòa không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

Câu 3: Ở ĐV chưa có cơ quan tiêu hóa thì:

A thức ăn được tiêu hóa ngoại bào C thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

B thức ăn được tiêu hóa nội bào D một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào Câu 4: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

A Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim B Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch→ tim

C Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim D Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim Câu 5: Trình tự các thành phần cấu tạo của một operon là

A gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc.

B vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc.

C nhóm gen cấu trúc – vùng vận hành – vùng khởi động.

D nhóm gen cấu trúc – vùng khởi động – vùng vận hành.

Câu 6: ĐB cấu trúc NST gồm có các dạng cơ bản là

A Thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn B Chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và chuyển đoạn.

C Lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn D Thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

Câu 7: Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGXATGTA 5’ thì mARN được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự Nu là: A 3’AUAXXXGUAXAU5’ B 5’AUAXXXGUAXAU3’

C 3’ATAXXXGTAXAT5’ D 5’ATAXXXGTAXAT3’

Câu 8: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có KG AA, Aa, aa bằng tác nhân consixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội

nào sau đây? (1) AAAA (2) AAAa (3) AAaa (4) Aaaa (5) aaaa

Phương án đúng là: A (1), (2) và (3) B (1), (3) và (5) C (1), (2) và (4) D (1), (4) và (5)

Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây là của hiện tượng di truyền qua TBC? ( di truyền ngoài nhân hoặc di truyền ti thể,

lục lạp hoặc di truyền dòng mẹ)

A Số lượng gen ngoài NST ở các TB con là giống nhau.

B Không tuân theo các quy luật của thuyết di truyền NST.

C Có đặc điểm di truyền giống như gen trên NST.

D Có sự phân chia đồng đều gen ngoài NST cho các TB con.

Câu 10: Điều nào không đúng với mức phản ứng ?

A mức phản ứng là tập hợp các KH của 1 KG tương ứng với những điều kiện môi trường khác nhau.

B tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng C tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp

D mức phản ứng không được di truyền

Câu 11: KG nào sau đây là KG đồng hợp?

Câu 12: KG nào sau đây GP bình thường có thể cho 4 loại giao tử?

Câu 13: Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31

cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

A phân li độc lập của Menđen B liên kết gen hoàn toàn.

Câu 14: Ý nào sau đây có nội dung không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi-Vanbec?

A Các cá thể trong quần thể phải giao phối một cách ngẫu nhiên với nhau.

Trang 2

B Các cá thể thuộc các quần thể khác nhau phải giao phối tự do ngẫu nhiên với nhau.

C Các cá thể trong quần thể phải có sức sống và khả năng sinh sản ngang nhau.

D ĐB và chọn lọc không xảy ra, không có sự di nhập gen giữa các quần thể.

Câu 15: Công nghệ TB đã đạt được thành tựu nào sau đây?

A Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp - caroten trong hạt.

B Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.

C Tạo ra chủng VK E.coli có khả năng sản xuất insulin người D Tạo ra cừu Đôli.

Câu 16: Cho các thành tựu: (1) Tạo chủng VK E coli sản xuất insulin của người.

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường

(3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt có của thuốc lá cảnh Petunia

(4) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng công nghệ gen là

A (1) và (3) B (1) và (4) C (3) và (4) D (1) và (2).

Câu 17: Cho các nhân tố sau:

I ĐB II Giao phối ngẫu nhiên III CLTN

IV Giao phối không ngẫu nhiên V Di - nhập gen

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, các nhân tố tiến hoá là

A I, II, III, V B I, III, IV, V C II, III, IV, V D I, II, III, IV.

Câu 18: Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A Giao phối không ngẫu nhiên B ĐB C CLTN D Di - nhập gen.

Câu 19: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình này chỉ xảy ra ở ĐV mà không xảy ra ở TV.

B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể SV.

C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN.

Câu 20: Bằng chứng trực tiếp chứng minh quá trình tiến hóa của SV là

C bằng chứng sinh học phân tử D bằng chứng hóa thạch.

Câu 21:  Khi nói về quá trình hình thành loài mới, những phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

(2) Cách li địa lí sẽ tạo ra các KG mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới

(3) Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới

(4) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở ĐV

(5) Hình thành loài bằng cách li địa lí xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp(6) Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản

Câu 22: Giới hạn sinh thái là

A khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó SV có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian

B khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu

C không chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi

D khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất

Câu 23: Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

A cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng

B sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

C cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

D độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

Câu 24: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

A thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ B độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã

C thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong D thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã

Câu 25: Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn trên, SV nào

thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

Câu 26: Xét tập hợp SV sau: (1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ     (2) Cá trắm cỏ trong ao    

(3) Sen trong đầm (4) Cây ở ven hồ     (5) Chuột trong vườn     (6) Bèo tấm trên mặt ao

Trang 3

Các tập hợp SV là quần thể gồm có:

A (1), (2), (3), (4), (5) và (6) B (2), (3), (4), (5) và (6) C (2), (3) và (6) D (2), (3), (4) và (6) Câu 27: Một gen ở sinh vậy nhân sơ có số lượng các loại Nu trên một mạch là A = 70; G = 100; X = 90;

T = 80 Gen này nhân đôi một lần, số Nu loại X mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là:

Câu 28: Ở một loài TV lưỡng bội (2n =8), các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Do ĐB lệch

bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây ?

Câu 29: Ở một loài TV, thực hiện phép lai giữa 2 cá thể (P) dị hợp 2 cặp gen thu được F1 phân ly theo tỉ lệ 9 cây

hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng Số loại KG của cây hoa đỏ ở F1 là

Câu 30: Xét các cặp cơ quan sau đây:

(1) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người (2) Gai xương rồng và lá cây mía

(3) Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp (4) Mang cá và mang tôm

Các cặp cơ quan tương đồng là:

A (1), (2), (3) B (2),(3),(4) C (1),(2) D (1), (2), (4).

Câu 31: Ở một vùng biển, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3 triệu kcal/m2/ngày Tảo silic chỉđồng hóa được 3% tổng năng lượng đó Giáp xác trong hồ khai thác được 40% năng lượng tích lũy trong tảo; cá ăngiáp xác khai thác được 0,15% năng lượng của giáp xác Hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng cuốicùng so với tổng năng lượng ban đầu là

Năng lượng của bậc dinh dưỡng cuối cùng ( Cá) : 0,03.0,4 0,0015 100% = 0,0018%.

Câu 32: KÕt qu¶ quan träng cña qiai ®o¹n tiÕn ho¸ ho¸ häc lµ:

A Sù h×nh thµnh c¸c c¬ thÓ SV ®Çu tiªn B Sù t¹o ra c¸c hîp chÊt v« c¬ theo ph¬ng thøc ho¸ häc

C Sù tæng hîp nªn nguån n¨ng l¬ng tÝch luü cho sù sèng

D Sù tæng hîp nªn c¸c hîp chÊt h÷u c¬ tõ chÊt v« c¬

Câu 33: Gen B ở SV nhân sơ có trình tự Nu sau:

Biết rằng aa valin chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là: 3’ XAA 5’ ; 3’XAG 5’ ; 3’ XAT 5’ ; 3’ XAX 5’ và chuỗipôlipeptit do gen B quy định tổng hợp có 31 aa Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết có những dự đoán nàosau đây đúng?

(1) ĐB thay thế cặp Nu G - X ở vị trí 88 bằng cặp Nu A-T tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptitngắn hơn so với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp

(2) ĐB thay thế 1 cặp Nu ở vị trí 63 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗipôlipeptit do gen B quy định tổng hợp

(3) ĐB mất 1 cặp Nu ở vị trí 64 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit có thành phần aa thay đổi từ

aa thứ 2 đến aa thứ 21 so với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp

(4) ĐB thay thế 1 cặp Nu ở vị trí 91 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit thay đổi 1 aa so vớichuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp

A (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (1), (2).

Câu 34: Một số TB của cơ thể có KG AaBbDdee GP tạo tinh trùng Biết không phát sinh ĐB Có bao nhiêu phát

biểu sau đây là đúng?

I Nếu 1 TB GP chỉ sinh ra tối đa 2 loại tinh trùng II Nếu 2 TB GP sinh ra tối đa 4 loại tinh trùng

III Nếu 3 TB GP cho tối đa 8 loại tinh trùng IV Nếu 5 TB GP cho tối đa 10 loại tinh trùng

Câu 35: Xét 5 cặp gen Aa, Bb, Dd, Ee, Gg quy định 5 cặp tính trạng nằm trên 5 cặp NST thường khác nhau Trong

mỗi cặp gen, có một alen ĐB và một alen không ĐB Quần thể của loài này có tối đa bao nhiêu loại KG quy địnhcác thể ĐB?

Trang 4

A 211 B 80 C 242 D 32

Câu 36: Khi nói về ĐB NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I ĐB chuyển đoạn không bao giờ làm thay đổi số lượng gen có trong TB

II ĐB đảo đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên NST

III ĐB thể ba làm tăng số lượng NST có trong TB

IV Ở các ĐB đa bội chẵn, số lượng NST luôn là số chẵn

Câu 37: Một loài TV, alen A quy định thân cao , alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt , alen b quy

định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại KH, trong đó có 54% số câythân cao, quả ngọt Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình GP ở cây P đã xảy ra HVG với tần số 40% B F1 có tối đa 9 loại KG

C Ở F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%

D Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có KG đồng hợp tử về cả 2 cặp gen

Câu 38: Xét 2 cặp gen Aa và Bb, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra ĐB và

nếu có HVG thì tần số hoán vị bé hơn 50% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi cho 2 cá thể dị hợp về 2 cặp gen lai với nhau, nếu đời con có tỉ lệ KH 9:3:3:1 thì chứng tỏ 2 cặp gen nàyphân li độc lập với nhau

II Khi cho cá thể dị hợp về 2 cặp gen lai phân tích, đời con có tối đa 4 loại KG , 4 loại KH

III Khi cho 2 cá thể đều dị hợp 1 cặp gen lai với nhau, đời con có tối thiểu 3 loại KG , 2 loại KH

IV Cho cá thể dị hợp 1 cặp gen lai phân tích, luôn thu được đời con có 2 loại KG

Câu 39: Ở người, alen A quy định da bình thường , alen a quy định da bạch tạng Quần thể 1 có cấu trúc di truyền:

0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa; Quần thể 2 có cấu trúc di truyền: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa Một cặp vợ chồng đều có da bình thường, trong đó người chồng thuộc quần thể 1, người vợ thuộc quần thể 2 Biết không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Xác suất cặp vợ chồng trên sinh ra 1 đứa con gái dị hợp là 11/48

II Xác suất cặp vợ chồng trên sinh ra 2 đứa trong đó có 1 đứa bình thường và 1 đứa bị bệnh là 3/16

III Xác suất cặp vợ chồng trên sinh ra 2 đứa đều có KG dị hợp là 11/48

IV Xác suất cặp vợ chồng trên sinh ra 2 đứa đều có KG đồng hợp là 5/16

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 40: Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền của 2 loại bệnh di truyền M và N hiếm gặp ở người, mỗi bệnh

do 1 gen có 2 alen quy định

Biết rằng cả 2 gen đều nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, không có xảy ra ĐB gen mới vàkhông có HVG Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Người số (2) dị hợp về 2 cặp gen B Xác định được KG của tối đa 9 người trong phả hệ.

C Xác suất sinh con thứ hai bị bệnh của cặp vợ chồng (9) và (10) là 50%.

D Xác suất sinh con thứ hai là con trai bị bệnh của cặp vợ chồng (7) và (8) là 25%.

- HẾT

-7

12 11

10

Nữ không bị bệnh Nam không bị bệnh

Nam bị bệnh N

9 5

1

6

Trang 5

ĐỀ SỐ 22C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Loài ĐV nào sau đây chỉ có tiêu hoá nội bào mà chưa có tiêu hóa ngoại bào?

Câu 2 Anticodon là bộ ba có trên

quần thể

A đạt trạng thái cân bằng sinh thái Có cấu trúc di truyền nhìn chung ổn định

B đạt trạng thái cân bằng di truyền Có cấu trúc di truyền nhìn chung không ổn định

C đạt trạng thái cân bằng di truyền Tần số alen A và alen a duy trì ổn định qua các thế hệ

D đang chuyển từ trạng thái cân bằng sang trang thái mất cân bằng

Câu 4 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài

được gọi là

A giao phối không ngẫu nhiên B CLTN C di-nhập gen D ĐB

Câu 5 Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau

B Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường.

C Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống

D Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì ổn định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường Câu 6 Nước và ion khoáng được di chuyển từ rễ lên lá nhờ hệ mạch nào sau đây?

A Mạch gỗ B Mạch rây C Cả mạch gỗ và mạch rây D Mạch rây và TB kèm

Câu 7 Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra SV mang đặc điểm của hai loài?

A Nuôi cấy hạt phấn B Gây ĐB gen C Nhân bản vô tính D Dung hợp TB trần

Câu 8 Menden đã sử dụng phép lai phân tích để:

A Xác định tính trội, lặn B Xác định KG của cơ thể mang tính trạng trội

C Xác định sự di truyền của các tính trạng D Kiểm tra giả thuyết của mình

Câu 9 Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời

con có 100% cá thể mang KH trội?

Câu 10 Ví dụ nào sau đây thể hiện sự di nhập gen?

A Sự trao đổi chéo của các NST trong GP

B Động đất dẫn đến hình thành một vực sâu chia cắt một quần thể thỏ

C Tất cả các ĐB trong quần thể là trung tính

D Gió thổi hạt phàn từ quần thể ngô này sang quần thể ngô khác và thụ phấn chéo xảy ra

Câu 11 Khi lai 2 thứ bí tròn khác nhau có tính di truyền ổn định người ta thu được F1 đồng loạt bí dẹt, cho các cây bí F1 tự thụ phấn, F2 thu được 3 loại KH với tỉ lệ: 9 dẹt: 6 tròn:1 dài KG của thế hệ P có thể là

Câu 12 Tiến hành tách phôi bò có KG AaBbDD thành 10 phôi và 10 phôi này phát triển thành 10 bò con Nếu

không xảy ra ĐB thì bò con có KG

Câu 13 Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số RBX cùng hoạt động Các RBX này

được gọi là

Câu 14 Phát biểu nào sau đây về NST giới tính là đúng?

A NST giới tính chỉ tồn tại trong TB sinh dục, không tồn tại trong TB xôma

B Trên NST giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

C Ở tất cả các loài ĐV, NST giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái

D Ở tất cả các loài ĐV, cá thể cái có cặp NSTgiới tính XX, cá thể đực có cặp NST giới tính XY

Trang 6

Câu 15 Sói săn mồi thành đàn thì hiệu quả săn mồi cao hơn so với săn mồi riêng lẻ là ví dụ của mối quan hệ?

A Hỗ trợ cùng loài B Cạnh tranh cùng loài C Cạnh tranh khác loài D Kí sinh cùng loài

Câu 16 Một loài TV lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Số NST có trong mỗi TB ở thể một của loài này khi đang

ở kì giữa của nguyên phân là

Câu 17 Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể SV, phát biểu nào sau đây sai?

A Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện

môi trường thay đổi

B Khi điều kiện thuận lợi, mật độ trung bình, tốc độ tăng trưởng của quần thể có thể đạt cực đại

C Quần thể có cấu trúc tuổi đặc trưng và cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định theo thời gian

D Phân bố đồng đều thường gặp điều kiện sống phân bố đều và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

trong quần thể

Câu 18 Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tim đập nhanh và mạnh làm cho huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

II Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch

III Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch

IV Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm

Câu 20 Ở một loài TV, khi đem lai hai dòng thuần chủng thân cao, hoa đỏ với thân thấp, hoa trắng người ta thu

được F1 toàn thân cao, hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 phân ly theo tỉ lệ 3 thân cao, hoa đỏ: 1 thân thấp, hoa trắng Biết rằng, mỗi gen quy định một tính trạng, gen nằm trên NST thường, không xảy ra ĐB, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc môi trường, mọi diễn biến trong quá trình GP ở các cây bố mẹ và con là như nhau Nếu tiếp tục cho các cây F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ phân ly KH ở F3 là:

A 9 thân cao, hoa đỏ: 3 thân cao, hoa trắng: 3 thân thấp, hoa đỏ: 1 thân thấp, hoa trắng

B 1 thân cao, hoa đỏ: 1 thân thấp, hoa trắng

C 1 thân cao, hoa đỏ: 2 thân cao, hoa trắng: 1 thân thấp, hoa đỏ

D 3 thân cao, hoa đỏ: 1 thân thấp, hoa trắng

Câu 21 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hệ sinh thái?

I SV đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng

là SV sản xuất

II Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn

III Trong một hệ sinh thái, vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ SV sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng

IV VK là nhóm SV phân giải duy nhất, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ

Câu 22 Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lý, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức hình thành loài có ở cả ĐV và TV

II Cách li địa lý là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể trong loài

III Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể SV

IV Quá trình hình thành loài mới cần có sự tham gia của các nhân tố tiến hóa

Câu 23 Gen A có chiều dài 510nm bị ĐB điểm trở thành alen a Nếu alen a có 3721 liên kết hiđro thì có bao nhiêu

phát biểu sau đây đúng?

I Nếu alen a có chiều dài 510,34 nm thì chứng tỏ ĐB thêm 1 cặp Nu

II Nếu alen A có tổng số 3720 liên kết hiđro thì chứng tỏ ĐB thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

Trang 7

III Nếu alen a có 779 số Nu loại T thì chứng tỏ alen a dài 510 nm.

IV Nếu alen a có 721 số Nu loại X thì chứng tỏ đây là ĐB thay thế một cặp Nu

Câu 24 Cho các nhận định sau:

I Chu trình C4 quá trình cố định CO2 tách biệt về mặt thời gian

II Chu trình CAM quá trình cố định CO2 tách biệt về mặt không gian

III TV C4 bao gồm một số TV ở vùng nhiệt đới như: ngô, mía, cỏ lồng vực,

IV Tên gọi TV C3, C4 là gọi theo sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

Số nhận định không đúng trong các nhận định trên là:

Câu 25 Ở một loài TV, cho biết A quy định thân cao , a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ , b quy định hoa

trắng Cho hai cây (P) khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản lai với nhau, thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại KH gồm 1000 cây trong đó có 90 cây thân thấp, hoa trắng Biết không xảy ra ĐB nhưng xảy ra HVG ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho F1 lai phân tích thì sẽ thu được đời con có tỉ lệ KH 3:3:2:2

II Ở F2, tổng tỉ lệ KG dị hợp tử về hai cặp gen chiếm 26%

III Ở F2, tổng tỉ lệ KG đồng hợp về 2 cặp gen chiếm 26%

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể thân cao, hoa đỏ ở , xác suất lấy được cây dị hợp 1 cặp gen là 24/59

Câu 26 Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các loài có ổ sinh thái về độ ẩm trùng nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinh cảnh

II Ồ sinh thái của mỗi loài khác với nơi ở của chúng

III Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi, của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng

IV Các loài cùng sống trong một sinh cảnh chắc chắn có ổ sinh thái về nhiệt độ trùng nhau hoàn toàn

Câu 27 Quá trình tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của 1 loài cây xảy ra theo sơ đồ sau:

Chât có màu trắng sắc tố xanh sắc tố đỏ

Để chất màu trắng chuyển đổi thành sắc tố xanh cần có enzim do gen A qui định Alen a không có khả năng tạo enzim có hoạt tính Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đỏ cần có enzim B qui định enzim có chức năng, còn alen bkhông tạo được enzim có chức năng Gen A, B thuộc các NST khác nhau Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng có KG aaBB được F1 Sau đó cho F1 tự thụ phấn tạo ra cây F2 Cho tất cả các cây hoa màu xanh F2 giao phấn với nhau được F3 Cho các kết luận sau:

I F2 phân li theo tỉ lệ KH 9 đỏ: 3 xanh: 4 trắng II F3 phân li theo tỉ lệ 3 xanh:1 trắng III F3 thu được tỉ lệ cây hoa trắng là 1/9

IV F3 thu được tỉ lệ cây hoa xanh thuần chủng trên tổng số cây hoa xanh là: 1/2

Câu 28 Một lưới thức ăn gồm 9 loài được mô tả như hình bên

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có 15 chuỗi thức ăn II Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích

III Nếu loài K bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này có tối đa 7 loài

IV Nếu loài E bị con người đánh bắt làm giảm số lượng thì loài M sẽ tăng số lượng

Trang 8

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 30 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có các phát biểu sau về CLTN (CLTN)

I CLTN quy định chiều hướng tiến hóa

II CLTN không loại bỏ hoàn toàn các gen lặn có hại trong quần thể

III CLTN tạo ra các KG thích nghi trong quần thể

IV CLTN không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể

Câu 31 Trong chu trình sinh địa hóa, trong các quá trình dưới đây, có bao nhiêu quá trình làm cacbon có thể trở

lại môi trường vô cơ?

III Quang hợp của cây xanh IV Phân giải chất hữu cơ của vi SV

Câu 32 Khi nói về NST giới tính ở ĐV có vú, các phát biểu nào sau đây là đúng?

I Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y

II Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

III NST giới tính chỉ tồn tại trong TB sinh dục, không tồn tại trong TB xoma

IV Trên NST giới tính, ngoài các gen quy định tính đực cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

Câu 33 Ở gà, alen A quy định chân cao , alen a quy định chân thấp Cho gà trống chân cao có KG dị hợp tử lai với

gà mái thứ nhất, tỉ lệ phân li KH ở F1 là 1 gà mái chân thấp: 2 gà trống chân cao:1 gà mái chân cao; Cho lai với gà mái thứ hai, tỉ lệ phân li KH ở F1 là 1 gà trống chân cao:1 gà trống chân thấp:1 gà mái chân cao:1 gà mái chân thấp Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở đời con của phép lai thứ nhất, gà trống có KG đồng hợp chiếm 25%

II Ở phép lai thứ hai, gen nằm trên NST thường

III Gà mái thứ nhất có chân cao, gà mái thứ hai có chân thấp

IV Nếu cho tất cả các cá thể F1 của phép lai 2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F2 có số gà chân thấp chiếm 56,25%

Câu 34 Cho phép lai P: thu được Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có tối đa 32 KG đồng hợp II F1 có tối đa 8 KG dị hợp 5 cặp gen

III F1 có tối đa 16 KG dị hợp về 2 cặp gen IV F1 có tối đa 36 loại KG

Câu 35 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám , alen a quy định thân đen, alen B quy định cánh dài , alen b quy

định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một NST thường Alen D quy định mắt đỏ , alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ giao phối với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ (P), thu được F1 Trong tổng số các ruồi

ở F1, ruồi đực thân đen, cánh dài, mắt trắng chiếm tỉ lệ 1% Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có 34,5% ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ II Tần số HVG là 8%

III F1 có 23% ruồi cái thân đen, cánh cụt, mắt đỏ IV Đời F1 có 16 KG

Câu 36 Xét các phát biểu sau đây:

I Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại aa

II Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch được dùng làm khuôn để tổng hợp mạch mới gián đoạn là mạch có chiều 3’- 5’cùng chiều với chiều trượt của enzim tháo xoắn

III Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại aa do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp

IV Trong quá trình phiên mã, chỉ 1 trong 2 mạch của gen được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN

Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng?

Câu 37 Ở người, bệnh A và bệnh B là hai bệnh do ĐB gen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính

X, khoảng cách giữa hai gen là 30cM Người bình thường mang gen A và B, hai gen này đều , gen lặn tương ứng Cho sơ đồ phả hệ sau:

Trang 9

Biết rằng không phát sinh các ĐB mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Biết được chính xác KG của 9 người

II Nếu người số 13 có vợ không bị bệnh nhưng bố của vợ bị cả hai bệnh thì xác suất sinh một con gái không bị bệnh là 17,5%

III Cặp vợ chồng11-12 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa con đầu lòng là con trai bị cả 2 bệnh là 6,125%

IV Nếu đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng 11-12 trong phả hệ này bị cả 2 bệnh, xác suất đứa con thứ 2 bị cả 2 bệnh là 17,5%

Câu 38 Một loài TV, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định; tính trạng cấu

trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D, d) quy định Cho hai cây (P) thuần chủng giao phấn với nhau, thu được F1 Cho F1

tự thụ phấn, thu được F2 có KH phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, cánh kép:6,75% cây hoa đỏ, cánh đơn: 25,5% cây hoa trắng, cánh kép:18,25% cây hoa trắng, cánh đơn Biết rằng không xảy ra ĐB nhưng xảy ra HVG trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I KG của cây p có thể là

II F2 có số cây hoa đỏ, cánh kép dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen chiếm 16%

III F2 có tối đa 11 loại KG quy định KH hoa trắng, cánh kép

IV F2 có số cây hoa trắng, cánh đơn thuần chủng chiếm 10,25%

Câu 39 Một quần thể lưỡng bội giao phấn ngẫu nhiên, xét 1 gen có 3 alen, A1 quy định hoa đỏ , alen A2 quy định hoa vàng và alen A3quy định hoa trắng, alen A2 , A3 Thế hệ xuất phát của quần thể này có tần số các alen A1 = 0,3 ; A2= 0,2; A3 = 0,5 Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng về gen đang xét

I Tần số cây có KH hoa đỏ trong quần thể chiếm tỉ lệ 51%

II Tần số các KG trong quần thể lần lượt là 9%, 4%, 25%

III Tỉ lệ các loại KH trong quần thể là: 51% cây hoa đỏ: 24% cây hoa vàng: 25% cây hoa trắng

IV Trong tổng số cây hoa vàng của quần thể, số cây có KG đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 20%

Trang 10

ĐỀ SỐ 23C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 81: Loài ĐV nào sau đây có hình thức hô hấp qua mang?

Câu 82: Trong quá trình quang hợp ở TV, các tia sáng tím kích thích

A sự tổng hợp cacbohiđrat B sự tổng hợp ARN.

Câu 83: Loại nuclêotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

Câu 84: Loại enzim trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã ở SV nhân sơ là

A ADN pôlimeraza B Ligaza C Restrictaza D ARN pôlimeraza

Câu 84: Loại enzim nào không tham gia vào quá trình nhân đôi ADN là

A ADN pôlimeraza B Ligaza C Restrictaza D ARN pôlimeraza( tổng hợp đoạn mồi) Câu 85: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở SV nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có

Câu 88: Cơ thể có KG nào sau đây GP cho 4 loại giao tử?

Câu 89: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở

C quần thể tự phối và ngẫu phối.  D quần thể giao phối có lựa chọn

Câu 90: Nhân tố nào dưới đây không được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên.

Câu 91: Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác định?

I ĐB II CLTN III Các yếu tố ngẫu nhiên IV Di – nhập gen

Câu 92: Quá trình tiến hóa của sinh giới diễn ra theo trình tự là

A tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá sinh học

B tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học - tiến hoá tiền sinh học.

C tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học.

D tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học.

Câu 93: Quan hệ giữa hai loài SV, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi cũng không bị hại là mối

quan hệ

A cạnh tranh.  B hợp tác.  C hội sinh.  D cộng sinh

Câu 94: Tập hợp SV nào sau đây không phải là quần thể?

A Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt B Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ

C Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.  D Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

Câu 95: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

A Cánh đồng B Bể cá cảnh C Rừng nhiệt đới D Trạm vũ trụ.

Câu 96: Đặc trưng cơ bản của quần xã SV là

A mật độ cá thể B kích thước C thành phần loài D tỉ lệ giới tính

Câu 97: Thí nghiệm đặt một nhiệt kế trong một bình thủy tinh có chứa hạt nảy mầm chứng minh

A hô hấp thải khí CO2 B quang hợp làm tăng nhiệt độ.

C hô hấp hấp thụ O2 D hô hấp làm tăng nhiệt độ

Câu 98: Trường hợp nào sau đây có thể làm giảm huyết áp?

Trang 11

A Hoạt động thể chất mạnh B Xơ vữa động mạch

C Ăn mặn thường xuyên D Bị tiêu chảy

Câu 99: Loại ĐB nào sau đây làm giảm 1 liên kết hidro?

A ĐB thêm 1 cặp G-X C ĐB thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

B ĐB mất 1 cặp A-T D ĐB thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.

Câu 100: Một gen ở SV nhân sơ có tỉ lệ các Nu trên mạch 1 là: A: T: G: X = 3: 2: 1: 4 Phân tử mARN được phiên

mã từ gen này có A = 2X Phát biểu nào sau đây đúng?

C Ở phân tử mARN, X = 4G D Mạch 2 là mạch gốc.

Câu 101: Cho sơ đồ lưới thức ăn như bên dưới Trong số các

phát biểu được cho dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Có tối đa 3 chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên

II Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 mắt xích

III Cá vược thuộc bậc tiêu thụ cấp 3

IV Nếu nhiệt độ môi trường thay đổi làm số lượng ĐV không

xương sống nhỏ suy giảm đột ngột thì số lượng tất cả các loài ĐV

trong lưới thức ăn sẽ giảm

Câu 102 Ở bí ngô, A-B- cho quả dẹt; A-bb hoặc aaB- cho quả tròn; aabb cho quả dài Phép lai nào sau đây đời

con có tỷ lệ 3 dẹt: 4 tròn: 1 dài?

A AaBb x aaBb B AABb x Aabb C AABb x aaBb D AaBb x AaBB.

Câu 103: Biết một gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do.

Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AabbDd cho tỉ lệ KH lặn về cả 3 cặp tính trạng là

Câu 104 Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?

A Tạo cừu Đolly B Tạo giống dâu tằm tam bội.

C Tạo giống chuột nhắt mang gen chuột cống D Tạo giống lợn có ưu thế lai.

Câu 105: Tiến hành nuôi hạt phấn của cây có KG AaBbDd để tạo dòng thuần chủng Theo lí thuyết, có thể thu

được tối đa bao nhiêu dòng thuần?

Câu 106: Để phân biệt hai quần thể thuộc cùng loài hay khác loài thì dùng tiêu chuẩn nào là chính xác nhất?

A.Tiêu chuẩn cách ly sinh sản B.Tiêu chuẩn hình thái.

C.Tiêu chuẩn sinh lý hóa sinh D.Tiêu chuẩn địa lý sinh thái.

Câu 107: Một quần xã có các SV sau:

   (1) Tảo lục đơn bào.   (2) Cá rô.        (3) Bèo hoa dâu         (4) Tôm

   (5) Bèo Nhật Bản.       (6) Cá mè trắng.        (7) Rau muống.       (8) Cá trắm cỏ

Trong các SV trên, những SV thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là

     A (3), (4), (7), (8).          B (1), (2), (6), (8).      C (2), (4), (5), (6).             D (1), (3), (5), (7) Câu 108: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Trong cấu trúc phân tử mARN và tARN đều có các liên kết hidro

II Trong quá trình dịch mã, RBX dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 5' 3'

III Trong quá trình nhân đôi ADN, trên mạch khuôn 5' thì mạch mới được tổng gián đoạn.3'

IV Enzim ADN polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’

Câu 109: Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau có

A 8 KH: 18 KG B 4 KH: 9 KG C 8 KH: 12 KG D 8 KH: 27 KG

Câu 110: Ở một loài TV, alen A quy định thân cao là , alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ là , alen

b quy định hoa trắng Thực hiện phép lai P: thu được F1 có 6% cây thân thấp, hoa trắng Tính theo líthuyết tỉ lệ KH thân cao, hoa trắng ở F1 là

Câu 111: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu

phát biểu đúng?

Trang 12

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

(2) ĐB đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ NST song nhị bội

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 112: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần KG của quần thể qua 4 thế hệ liên tiếp thu được kết quả sau:

Quần thể đang chịu sự tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A Các yếu tố ngẫu nhiên B CLTN C ĐB D Giao phối không ngẫu nhiên Câu 113 Trong một quần xã SV, xét các loài sau: cỏ, thỏ, mèo rừng, hươu, hổ, VK gây bệnh ở thỏ và sâu ăn cỏ.

Trong các nhận xét sau đây về mối quan hệ giữa các loài trên, có bao nhiêu nhận xét đúng?

I. Thỏ và VK là mối quan hệ cạnh tranh khác loài

II Mèo rừng thường bắt những con thỏ yếu hơn nên có vai trò chọn lọc đối với quần thể thỏ

III Nếu mèo rừng bị tiêu diệt hết thì quần thể thỏ có thể tăng số lượng nhưng sau đó được điều chỉnh về mức cân bằng

IV Hổ là vật dữ đầu bảng có vai trò điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể trong quần xã

Câu 114: Bảng dưới đây mô tả các mẫu DNA được lấy từ ba loài khác nhau và được sử dụng để xác

định trình tự aa cho một phần của một loại

protein cụ thể Các aa sau đó được so sánh để

xác định loài nào có liên quan chặt chẽ nhất

Trong đó “” là kí hiệu các aa chưa biết tên

Dựa vào thông tin được cho trong bảng trên,

hãy xác định phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Trong chuỗi aa đang xét, loài X có nhiều

hơn loài Z một loại aa

B Codon AGA mã hóa cho aa Ser C Codon AGX mã hóa cho aa Thr

D Trình tự aa chính xác của loài X là Leu – Thr – Glu – Val – Thr

Câu 115: Một loài thú, cặp NST giới tính ở giới cái là XX, giới đực là XY; tính trạng màu sắc thân do hai cặp gen

phân li độc lập quy định Cho con cái thân đen thuần chủng giao phối với con đực thân trắng thuần chủng (P), thu được F1 có 100% cá thể thân đen Cho F1 giao phối thu được F2 có KH phân li theo tỉ lệ: 3 con đực cánh đen : 5 con đực cánh trắng : 6 con cái cánh đen : 2 con cái cánh trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I F2 có 12 KG

II Trong số cá thể thân đen ở F2, các cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/9

III Cho cá thể đực F1 lai phân tích thu được đời con có tỷ lệ KH là: 2 con đực thân trắng : 1 con cái thân đen : 1 con cái thân trắng

IV Cho cá thể cái F1 lai phân tích thu được đời con có tỷ lệ KH là: 1 con cái thân đen : 3 con cái thân trắng : 1 con đực thân đen : 3 con cái thân trắng

Trang 13

Biết rằng không xảy ra ĐB, có 1 bệnh do gen nằm trên NST X quy định và người số 8 có mang alen bệnh Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có 10 người chưa xác định được chính xác KG II Cặp 14-15 sinh con gái mang alen bệnh với xác suất 11/36.III Cặp 14-15 sinh con chỉ bị bệnh 2 với xác suất 5/48

IV Cặp 14-15 sinh con chỉ mang alen bệnh 1 với xác suất 1/18

Câu 117: Cho mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Thực hiện phép lai giữa cặp bố mẹ (P)

thuần chủng tương phản thu được F1, tiếp tục cho F1 giao phối tự do thu được F2 Nếu tỉ lệ KH 1 : 1 đều xuất hiện

ở F1 và F2 thì sự di truyền của tính trạng có thể diễn ra theo những quy luật nào dưới đây?

I Di truyền do gen liên kết với giới tính II Di truyền do gen nằm trên NST thường

III Di truyền do gen nằm trong TBC

IV Di truyền do gen nằm trên NST thường và chịu ảnh hưởng của giới tính

Câu 118 Một loài TV, cho 2 cây giao phấn với nhau P, thu được F1 có tỉ lệ: 1 cây hoa đỏ, quả bầu dục : 1 cây hoa

hồng, quả tròn : 1 cây hoa hồng, quả dài : 1 cây hoa trắng, quả bầu dục Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy

định và không xảy ra ĐB Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hai cặp tính trạng này di truyền phân li độc lập với nhau

II Nếu cho tất cả các cây F1 lai phân tích thì đời con có tỉ lệ KH 1:1:1:1

III Nếu cho tất cả các cây F1 tự thụ phấn thì F2 có 12,5% số cây đồng hợp trội về cả 2 cặp gen

IV Nếu cho tất cả các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì F2 có 25% số cây hoa hồng, quả bầu dục

Câu 119: Một loài ĐV, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra

ĐB Phép lai :P AaBbDdEe AabbDdee thu được F1 Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. F1 có 36 loại KG

II Ở F1, loại cá thể có KG đồng hợp lặn về cả 4 gặp gen chiếm tỉ lệ 3/64

III Ở F1, loại KH có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 1/8

IV Ở F1, loại KH có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm 3/8

Câu 120: Ở một quần thể TV tự thụ phấn có cấu trúc di truyền như sau: 0,3Ab 0,4 AB 0,3ab

ababab Các gen liên

kết hoàn toàn Xét hai trường hợp có thể xảy ra như sau:

- Trường hợp 1: Khi môi trường không thay đổi Quần thể tự thụ phấn tạo ra thế hệ F1 1 .

- Trường hợp 2: Khi môi trường thay đổi Biết rằng chỉ có KG chỉ có alen trội mới có sức chống chịu, KG đồng hợp lặn sẽ không có sức chống chịu với môi trường nên sẽ chết Sau đó quần thể mới sẽ tự thụ phấn tạo ra thế hệ

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Nguồn nitơ hữu cơ trong đất được chuyển thành dạng nitơ khoáng NH4 nhờ vào hoạt động của nhóm vi

SV nào sau đây? 

A VK nitrit hóa.  B VK cố định nitơ C VK nitrat hóa.  D VK amon hóa

Trang 14

Câu 2: Ở một loài ĐV, trong quá trình GP của cơ thể đực mang KG AABbDd có 20% TB đã bị rối loạn không

phân li của cặp NST mang cặp gen Bb trong GP I, GP II bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường Kếtquả tạo ra giao tử Abd chiếm tỉ lệ 

Câu 3: Trong quá trình tiến hóa, nhóm SV nào không ngự trị ở đại Tân sinh? 

Câu 4: Khi nói về quá trình phiên mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mỗi phân tử ADN có thể làm khuôn để phiên mã ra nhiều phân tử ARN khác nhau

II Enzim ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 5’ 3’

III Cả 2 mạch của phân tử ADN đều làm khuôn để tổng hợp ARN

IV Enzim ARN polimeraza tổng hợp ARN theo nguyên tắc bổ sung. 

Câu 5: Để nhân các giống lan quý, người ta đã áp dụng phương pháp 

A nuôi cấy TB, mô TV.  B nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh

Câu 6: Khi nói về ĐB gen, phát biểu nào sau đây không đúng? 

A Mức độ gây hại của alen ĐB phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

B ĐB điểm là dạng ĐB gen liên quan đến một số cặp Nu

C ĐB gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

D ĐB gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể ĐB. 

Câu 7: Biết rằng mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho

đời con có ít loại KG, ít KH nhất? 

A XDXd  XDY B Ee  Ee.  C Aabb  aaBB.  D AB AB

aB aB  

Câu 8: Hiện tượng nào sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh cùng loài? 

A Các con đực tranh giành con cái.  B Hiện tượng nối liền rễ giữa các cây thông

C Hiện tượng khống chế sinh học.  D Sự phân tầng của các cây trong rừng nhiệt đới Câu 9: Trong một quần xã ruộng lúa, hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể 

A ếch đồng và chim sẻ.  B chuột và rắn.  C tôm và tép.  D rắn và cá chép

Câu 10: Ở ĐV nào sau đây, hệ tuần hoàn không tham gia vận chuyển O2? 

Câu 11: Xét 5 quần thể cùng loài sống ở 5 hồ cá tự nhiên A, B, C, D, E Tỉ lệ % cá thể của các nhóm tuổi ở mỗi quần thể như

Phát biểu nào sau đây đúng khi dự đoán xu hướng phát triển của mỗi quần thể? 

A Quần thể A, C, D là quần thể suy thoái B Quần thể A, B, C là quần thể suy thoái. 

C Quần thể C, D, E là quần thể phát triển D Quần thể B, D, E là quần thể phát triển

Câu 12: Trình tự các Nu trong 2 mạch của gen như sau: 3’TAX – AXA - GGT 5’

5’ATG - TGT - XXA 3’

Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có trình tự nào sau đây? 

A 5' UAX – AXA - GGU 3’.  B 5' AUG - UGU – XXA 3’.

C 3’ AUG - UGU – XXA 5'.  D 3’ UAX – AXA – GGU 5'

Câu 13: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại KG? 

Câu 14: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang nguồn gen của hai loài SV khác nhau? 

C Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp D Tạo giống nhờ công nghệ gen

Câu 15: Gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho 

Trang 15

A cơ thể dị hợp tử B giới dị giao tử C giới đồng giao tử D cơ thể thuần chủng Câu 16: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm) Mẹ bình thường,

bố bị mù màu sinh con trai bị mù màu Con trai nhận alen Xm từ

Câu 17: Ở loài kiến nâu (Formica rufa), nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp hơn 20°C thì nở ra toàn là cá thể cái; nếu đẻ

trứng ở nhiệt độ trên 20°C thì nở ra hầu hết là có thể đực Giới tính loài này thay đổi do 

A tỷ lệ tử vong giữa 2 giới không đều.  B phân hóa kiểu sinh sống

Câu 18: Nhân tố tiến hóa nào thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định? 

A CLTN.  B ĐB C Giao phối không ngẫu nhiên.  D Yếu tố ngẫu nhiên

Câu 19: Ở rừng U Minh, cây tràm là loài 

Câu 20: Một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P0 là 0,25AA; 0,5Aa; 0,25aa Nhận định nào sau đây

là không đúng khi nói về quần thể trên? 

A Ở thế hệ P0 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền

B Cấu trúc di truyền quần thể có thể bị thay đổi khi có di – nhập gen. 

C Tần số tương đối của 2 alen trong quần thể là A và a lần lượt là 0,5: 0,5

D Tần số các alen A và a luôn luôn không đổi qua các thế hệ

Câu 21: Một loài TV, alen A quy định cây cao, alen a quy định cây thấp; alen B quy định quả đỏ, alen b quy định

quả trắng Biết các cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST và liên kết hoàn toàn Cho P: AB ab

ab ab thu được F1

A có tỉ lệ 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ B có tỉ lệ KG 1: 2: 1. 

C có tỉ lệ KG 1: 1.  D có tỉ lệ 3 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng Câu 22: Thứ tự nào sau đây đúng về các giai đoạn của chu trình Canvin? 

A Giai đoạn khử  giai đoạn cố định CO2  giai đoạn tái sinh chất nhận

B Giai đoạn tái sinh chất nhận  giai đoạn cố định CO2 → giai đoạn khử

C Giai đoạn cố định CO2  giai đoạn tái sinh chất nhận  giai đoạn khử. 

D Giai đoạn cố định CO2  giai đoạn khử  giai đoạn tái sinh chất nhận

Câu 23: Ở ngô, alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp Cho các cây thể ba giao phấn với nhau Biết

rằng các thể ba có khả năng GP bình thường, các giao tử tạo ra đều sức sống và khả năng thụ tinh như nhau Phéplai nào sau đây thu được F1 có tỉ lệ KH 3 cây cao: 1 cây thấp? 

A AAa  AAa B AAa  Aaa.  C Aaa  Aaa.  D Aaa  aaa. 

Câu 24: Khi nói về hô hấp ở ĐV, phát biểu nào sau đây không đúng? 

A Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí

B Ở ĐV không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí. 

C Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổi

D Ở cá voi sống quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi

Câu 25: Ở một loài TV, alen A qui định thân cao , alen a qui định thân thấp Cây thân cao tự thụ phấn, đời con F1thu được 75% cây thân cao : 25% cây thân thấp Ở F1, do cây thân thấp năng suất không cao nên người ta loại bỏcác cây thân thấp và cho các cây thân cao giao phấn tự do Theo lí thuyết, F2 thu được tỉ lệ KH là 

A 1 cây thân cao: 8 cây thân thấp.  B 3 cây thân cao: 1 cây thân thấp

C 8 cây thân cao: 1 cây thân thấp.  D 1 cây thân cao: 1 cây thân thấp

Câu 26: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng, alen a quy định hạt xanh; alen B quy định hạt trơn, alen b quy

định hạt nhăn Cho P: cây đậu hạt xanh, trơn lại với cây đậu hạt vàng, nhăn thu được đời con có tỉ lệ KH là 1 đậuvàng, trơn: 1 đậu vàng, nhăn: 1 đậu xanh, trơn: 1 đậu xanh, nhăn Thế hệ P có KG 

A AaBb  aaBB B Aabb  AaBB.  C AaBb  aaBb.  D aaBb  Aabb

Câu 27: Một gen có chiều dài 3264 A và có tỉ lệ giữa các loại Nu là A = 1/3G Số lượng Nu từng loại của gen là  o

A A = T = 240; G = X = 720.  B A = T = 120; G = X = 360

C A = T = 720; G = X = 240.  D A = T = 360; G = X = 120. 

Câu 28: Xét 5 TB của một cơ thể đực có KG Aa BD

bd GP số loại giao tử tối đa được tạo ra là 

Trang 16

Câu 29: Đồ thị bên dưới đây mô tả biến động số lượng cá thể của hai loài trong một quần xã Nhận xét nào sau đây

đúng về mối quan hệ giữa loài A và loài B? 

Câu 30: Ở một loài TV, alen A quy định thân cao , alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ , alen b quy

định hoa trắng Cho P: cây thân cao, hoa trắng giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ, thu được F1 Theo lí thuyết,phát biểu nào sau đây không chính xác? 

A Nếu F1 có KG đồng hợp lặn chiếm 25% thì KG dị hợp 2 cặp gen chiếm 25%

B Ở F1 luôn có 4 loại KG với tỉ lệ bằng nhau

C Nếu F1 có 4 loại KG thì tỉ lệ phân li KH là 1: 1:1: 1. 

D Nếu F1 xuất hiện 2 loại KG thì cây thân cao, hoa đỏ chiếm 50%

Câu 31: Quan sát quá trình phân bào của một TB ĐV, một bạn học sinh đã vẽ hình:

Có bao nhiêu nhận xét sau đúng?

I TB trên đang diễn ra quá trình GP

II Đã xảy ra HVG xảy ra giữa 2 NST trong cặp tương đồng ( ĐB chuyển đoạn)

III Kết quả sẽ tạo ra 25% giao tử bình thường và 75% giao tử ĐB

IV Đây là hiện tượng ĐB số lượng NST. 

Câu 32: Ở một loài ĐV, khi cho hai bố mẹ thuần chủng đều mắt trắng lai với nhau thu được F1 gồm: 1 con cái mắttrắng: 1 con đực mắt đỏ Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 gồm: 4 con cái mắt đỏ: 396 con cái mắt trắng: 198con đực mắt đỏ: 202 con đực mắt trắng Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Câu 33: Sơ đồ dưới đây thể hiện mô hình tương tác giữa các quần thể của một hệ sinh thái Các chữ in hoa kí hiệu

cho các quần thể Mũi tên hai đầu () cho biết có sự tương tác trực tiếp giữa hai quần thể Các tương tác có thể

có lợi (+), có hại (-) hoặc không lợi, không hại (0) đối với mỗi quần thể, được chỉ ra ở cuối các mũi tên Có baonhiêu nhận xét sau đây đúng? 

I Khi quần thể A giảm kích thước thì kích thước quần thể B tăng, không dự đoán được sự thay đổi kích thước củaquần thể E

II Khi quần thể D tăng kích thước thì chắc chắn kích thước quần thể G tăng và kích thước quần thể A giảm III Khi quần thể D tăng kích thước thì kích thước quần thể G và F đều có thể giảm

Trang 17

IV Có thể có 3 kiểu quan hệ đối kháng và 1 kiểu quan hệ hỗ trợ giữa các quần thể. 

Câu 34: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

II Cách li địa lý sẽ tạo ra các KG mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới

III Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở ĐV

IV Hình thành loài bằng cách li địa lý xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. 

Câu 35: Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên NST thường quy định Alen A1 quyđịnh lông đen , các alen A2, A3, A4; alen A2 quy định lông xám , alen A3, A4; alen A3 quy định lông vàng , alen Aquy định lông trắng Biết không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai? 

A Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông vàng Nếu F1 có tỉ lệ KH 1: 1 thì chỉ có 3 sơ đồ lai. 

B Thực hiện phép lai giữa hai cá thể có KH khác nhau, thu được F1 Nếu F1 có 4 loại KG thì có thể có 3 loại KH. 

C Con đực lông đen giao phối với cá thể X, có tối đa 3 sơ đồ lai thu được F1 với 3 loại KG. 

D Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, có thể thu được đời con có số cá thể lông vàng chiếm

50%

Câu 36: Khi nói về thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Quần thể là đơn vị tiến hóa để hình thành loài mới

II Quần thể sẽ không tiến hóa nếu luôn đạt trạng thái cân bằng di truyền

III Tất cả các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số KG của quần thể. 

IV Quá trình hình thành loài mới không nhất thiết dẫn đến hình thành quần thể thích nghi. 

Câu 37: Ở người, bệnh S và hệ nhóm máu do hai cặp gen khác nhau quy định Trong đó KG IAIA và IAIO đều quyđịnh nhóm máu A; KG IBIB và IBIO đều quy định nhóm máu B; KG IAIB quy định nhóm máu AB; KG quy IO địnhnhóm máu O Biết rằng sự di truyền bệnh S độc lập với di truyền các nhóm máu, quá trình GP bình thường vàkhông có ĐB xảy ra Khi xét hai tính trạng này trong một gia đình, người ta lập được sơ đồ phả hệ sau: 

Có bao nhiêu nhận xét sau đúng?

I Bệnh S do gen lặn nằm trên NST thường quy định II KG của III.1, III.2 đều là IBIO

III Xác định được chính xác KG của 4 người trong phả hệ

IV Xác suất để cặp bố mẹ II2 và II.3 sinh một người con trai mắc bệnh S, nhóm máu AB là 1/36. 

Câu 38: Một loài ĐV, xét ba gen A, a; B, b; D, d cùng nằm trên một cặp NST thường, mỗi cặp gen quy định một

tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho các cá thể đực mang KH trội về 2 trong 3 tính trạng lai với các cá thể cái mang KH lặn về 2 trong 3 tínhtrạng thì trong loài có tối đa 20 phép lai

II Loài này có tối đa 8 loại KG đồng hợp tử về cả 3 cặp gen

III Cho cá thể đực mang KH trội về 3 tính trạng, dị hợp tử về 2 cặp gen lại với cá thể cái mang KH lặn về 1 trong

3 tính trạng, đời con có thể thu được 1 loại KH

IV Cho cá thể đực mang KH trội về 1 trong 3 tính trạng lại với cá thể cái mang KH trội về 1 trong 3 tính trạng, đờicon có thể thu được tỉ lệ KH 1: 1:1: 1. 

Câu 39: Một loại TV có bộ NST lưỡng bội 2n = 12 Trong loài xuất hiện một số dạng ĐB về NST Có bao nhiêu

phát biểu sau đây đúng? I Ở loài này có tối đa 7 loại ĐB thể ba

II Một TB thể ba tiến hành nguyên phân bình thường, ở kì sau có 28 NST đơn. 

Trang 18

III Một thể ĐB của loài này bị mất 1 đoạn ở 1 NST của cặp số 1, lặp một đoạn ở 1 NST của cặp số 3, đảo mộtđoạn ở 1 NST của cặp số 4, khi GP bình thường sẽ có 1/8 giao tử không mang ĐB

IV Một cá thể mang ĐB thể ba tiến hành GP tạo giao tử, tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử (n) được tạo ra là 1/4. 

Câu 40: Xét một gen có 3 alen A1, A2, a nằm trên một cặp NST thường ở một loài gia súc; trong đó A1, A2 là 2alen đồng trội Cho biết các gen trội tiêu biểu cho chỉ tiêu kinh tế mong muốn nhưng khi ở KG dị hợp cho chỉ tiêukinh tế cao nhất, alen lặn quy định năng suất ở mức trung bình Giả sử một quần thể khởi đầu có thành phần KG là0,14 A1A1 + 0,24 A1a + 0,08 A2A2 + 0,16 A2a + 0,28 A1A2 + 0,10 aa = 1 Qua nhiều thế hệ ngẫu phối khi quần thểđạt trạng thái cân bằng Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số A1, A2, a lần lượt là 0,4: 0,3: 0,3

II Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng, tỉ lệ số cá thể được chọn để sản xuất trong quần thể lúc này là 66%

III Cấu trúc di truyền của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng là: 0,16 A1A1 + 0,09 A2A2 + 0,09 aa + 0,24 A1A2 +0,24 A1a + 0,18 A2a = 1

IV Tỷ lệ KH đồng trội ở F3 chiếm tỷ lệ 25%. 

ĐỀ SỐ 25C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Trong các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây, mối quan hệ nào có ít nhất 1 loài bị hại? 

A Cú và chồn cùng sống trong rừng đều bắt chuột làm thức ăn

B Phong lan sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

C Các loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn

D Mối quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng. 

Câu 2: Nhóm SV nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1?

A TV B ĐV đơn bào C ĐV không xương sống D ĐV có xương sống.

Câu 3: Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 Ở 1 thể ĐB, mỗi TB đều có 24 NST Thể ĐB này không thể

thuộc dạng ĐB nào sau đây? 

Câu 4: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, trong quá trình hình thành loài mới, sự cách ly địa lí có vai trò 

A nhân tố gây nên các quá trình ĐB.  B tạo điều kiện gây nên những biến đổi KH ở SV. 

C hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể cùng loài. 

D tác động chọn lọc làm biến đổi KG của cá thể và quần thể. 

Câu 5: Khi nói về kích thước của quần thể SV, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.

B Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

C Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể

D Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong. 

Câu 6: Trong hệ tuần hoàn của người, tĩnh mạch chủ có chức năng nào sau đây? 

A Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim B Đưa máu giàu CO2 từ phổi về tim

C Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.  D Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan

Câu 7: Phương pháp nào sau đây thường áp dụng cho cả ĐV và TV? 

C Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp D Cấy truyền phôi

Câu 8: Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô hàng năm là ví dụ về sự biến động số

lượng cá thể của quần thể 

A theo chu kì nhiều năm.  B không theo chu kì C theo chu kì tuần trăng.  D theo chu kì mùa.  Câu 9: Diễn thế sinh thái khởi đầu từ môi trường chưa có SV gọi là 

A diễn thế phân hủy B diễn thế nguyên sinh C diễn thế thứ sinh D diễn thế hỗn hợp Câu 10: Dạng ĐB nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST? 

Trang 19

Câu 11: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến

hóa? 

A Di - nhập gen B Các yếu tố ngẫu nhiên C ĐB.  D CLTN

Câu 12: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

A Độ ẩm.  B Vật kí sinh.  C Hỗ trợ cùng loài D Vật ăn thịt

Câu 13: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con 100% KG dị hợp? 

Câu 14: Quần thể SV không có đặc trưng nào sau đây? 

A Độ đa dạng loài B Kiểu phân bố.  C Mật độ cá thể.  D Tỉ lệ giới tính

Câu 15: ĐV nào sau đây tiêu hóa được xenlulôzơ trong thức ăn? 

Câu 16: Người mắc hội chứng Đao có số lượng NST trong mỗi TB là 

Câu 17: Hình thành loài mới thường diễn ra nhanh nhất theo con đường nào sau đây? 

A Cách li tập tính B Cách li địa lí C Lai xa kèm đa bội hóa D Cách li sinh thái Câu 18: Trong quá trình bảo quản, loại nông sản thường được phơi khô là 

Câu 19: Trong quá trình dịch mã, côđon 5’AUG3’ khớp bổ sung với anticôđon nào sau đây? 

Câu 20: Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, loài đặc trưng là 

Câu 21: Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa:

A Giúp bảo vệ lãnh thổ cư trú.

B Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

C Giảm cạnh tranh giữa các cá thể.

D Tăng khả năng hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 22: Nu không phải là đơn phân cấu trúc nên loại phân tử nào sau đây? 

Câu 23: Tỷ lệ % các aa sai khác nhau ở chuỗi pôlipeptit anpha trong phân tử Hemoglobin thể hiện ở bảng sau: 

Trình tự nào sau đây thể hiện mối quan hệ họ hàng từ gần đến xa giữa người với các loài khác? 

A Người – chó – kỳ giông - cá chép - cá mập B Người – cá mập - cá chép - kỳ giông - chó

C Người – chó – cá chép - kỳ giông - cá mập D Người – chó – cá mập - cá chép - kỳ giông

Câu 24: Ở người, alen A nằm trên NST X quy định máu đông bình thường là , alen a quy định bệnh máu khó

đông Biết không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, con trai của cặp bố mẹ nào sau đây luôn bị bệnh máu khó đông? 

A.X X X Ya a A B X XA AX Ya   C X X X YA a A   D X X X YA a a

Câu 25: Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây trong cùng

một đơn vị thời gian như sau:

Lượng nước thoát ra 27g 29g 34g 33gTheo lí thuyết, cây nào không bị héo? 

A Cây N và cây Q B Cây P và cây Q C Cây M và cây P D Cây M và cây N Câu 26: Cho những bằng chứng tiến hoá sau, có bao nhiêu bằng chứng sinh học phân tử?

(1) Tất cả các loài SV hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. 

(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài. 

(3) ADN của tất cả các loài SV hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại Nu

(4) Prôtêin của tất cả các loài SV hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại aa

Trang 20

(5) Tất cả các loài SV hiện nay đều được cấu tạo từ TB. 

Câu 27: Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự biến động số lượng cá thể của quần thể SV theo chu kì? 

(1) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng. 

(2) Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm

(3) Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hoá học

(4) Cứ 10 – 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm mạnh do có dòng nước nóng chảy qua làm cá chếthàng loạt. 

Câu 28: Cho các phát biểu sau: 

(1) Ở tất cả các loài ĐV, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

(2) Liên kết gen luôn làm tăng biến dị tổ hợp. 

(3) Số nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội của loài đó

(4) Các gen nằm trên cùng một NST luôn di truyền cùng nhau. 

Có bao nhiêu phát biểu là sai khi nói về liên kết gen? 

Câu 29: Ở một loài thú, xét 3 cặp NST của cơ thể được kí hiệu là ABDE QMNPO X X GFS gfs

abde qmnpo Trong quá trình sinh

sản làm phát sinh một thể ĐB ABDE QMNMNPO X X GFS gfs.

abde qmnpo Biết rằng thể ĐB GP bình thường tạo ra các giao tử

đều có khả năng tham gia thụ tinh Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? 

A ĐB này làm thay đổi số lượng và cấu trúc NST B Giao tử không mang NST ĐB chiếm tỉ lệ 50%

C Đây là dạng ĐB đảo đoạn hoặc chuyển đoạn NST.  D ĐB này luôn gây hại cho thể ĐB

Câu 30: Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định, alen trội là trội không hoàn toàn Tiến

hành phép lai P: AaBbDd  AaBBDD, thu được F1 Theo lí thuyết, cá thể có KH trội về cả 3 tính trạng ở F1 chiếm

tỉ lệ 

Câu 31: Một loài TV giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d; E, e nằm trên 4 cặp NST cùng quy định

tính trạng màu hoa Trong đó, KG có đủ cả 4 loại alen trội A, B, D, E quy định hoa tím; KG chỉ có 3 loại alen trội

A, B và D quy định hoa đỏ; KG chỉ có 2 loại alen trội A và B quy định hoa vàng; các trường hợp còn lại quy địnhhoa trắng Do ĐB đã làm phát sinh thể ba ở cả 4 cặp NST Giả sử các thể ba đều có sức sống bình thường và khôngphát sinh các dạng ĐB khác Theo lí thuyết, các thể ba quy định KH hoa trắng ở loài này có tối đa bao nhiêu loạiKG? 

Câu 32: Bốn loài TV có hoa M, N, P, Q có bộ NST lần lượt là 2n = 30, 2n = 40; 2n = 60; 2n = 30 Từ 4 loài này đã

phát sinh 5 loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa, số lượng NST trong TB của mỗi loài như bảng sau:

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Loài I được hình thành nhờ lai xa và đa bội hóa giữa loài M và loài P

II Thể song nhị bội của loài II được hình thành từ loài M và loài Q

III Loài IV được hình thành từ lai xa và đa bội hóa giữa loài M và loài P

IV Thể song nhị bội của loài III có thể được hình thành từ loài M và loài P. 

Câu 33: Ở một loài TV, xét 2 cặp gen A, a; B, b nằm trên 2 cặp NST khác nhau Biết rằng alen A quy định thân

cao , alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ , alen b quy định hoa trắng Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ (P)lai với nhau thu được F1 gồm 648 cây thân cao, hoa đỏ và 216 cây thân cao, hoa trắng Cho F1 giao phấn ngẫunhiên được thu được F2 có 1,5625% cây thân thấp, hoa trắng Biết không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, ở F2 có baonhiêu phát biểu sau đây đúng? I Số cây có 4 alen trội chiếm 9/64

II Trong số các cây thân cao, hoa đỏ; cây có 3 alen trội chiếm 8/15. 

III Trong số các cây có 2 alen trội, cây có KG đồng hợp chiếm 10/64

IV Trong số các cây có 1 alen trội; cây thân cao, hoa trắng chiếm 6/64. 

Trang 21

A 3.  B 1 C 4 D 2

Câu 34: Ở một loài TV, xét 2 cặp gen A, a và B, b quy định 2 cặp tính trạng; alen trội là trội hoàn toàn Cho cây dị

hợp về 2 cặp gen giao phấn với cây M dị hợp về 1 cặp gen thu được F1 có tỉ lệ KH 7 : 5 : 3 : 1 Theo lí thuyết, ở F1cây có KH chỉ mang 1 tính trạng trội có thể chiếm tỷ lệ 

Câu 35: Ở một quần thể TV, DD quy định hoa đỏ; Dd quy định hoa vàng; dd quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát

của quần thể có 0,25DD : 0,5Dd : 0,25dd Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu chỉ các cây có cùng màu hoa mới giao phấn với nhau thì sẽ làm thay đổi tỉ lệ KH của quần thể

II Nếu hạt phấn của cây hoa vàng không có khả năng thụ tinh thì sẽ làm thay đổi tần số alen của quần thể

III Nếu ở F2, quần thể có tỉ lệ KG 0,3Dd : 0,7dd thì có thể đã chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

IV Nếu CLTN chống lại KH hoa trắng thì sẽ làm thay đổi tần số alen của quần thể. 

Câu 36: Khi nói về quần xã SV, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Loài ưu thế thường quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

II Tất cả các quá trình diễn thế, biến đổi quần xã đều do thay đổi của ngoại cảnh

III Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

IV SV trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường. 

Câu 37: Ở một loài thú, bộ NST lưỡng bội 2n = 12 Trên mỗi cặp NST thường, xét 1 gen có 4 alen; trên vùng

không tương đồng của NST X, xét 1 gen có 5 alen Biết rằng không có ĐB Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa vềcác gen đang xét của loài này là 

ab De chiếm 5,76% Biết rằng mỗi gen

quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biến của quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn giốngnhau và quần thể không có tác động của các nhân tố tiến hóa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở F3 có tối đa 10 loại KG II Ở F1 có 12,52% số cá thể dị hợp về 2 cặp gen

III Ở F1 số cây có KH trội về 3 tính trạng chiếm 56,3%

IV Trong số các cây mang KH trội về 3 tính trạng ở F1, số cây đồng hợp chiếm 10,2%. 

Câu 39: Một loài TV, alen A quy định thân cao , alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ , alen b qui

định hoa trắng Cho 2 cây (P) giao phấn với nhau thu được F1 có tỷ lệ KH là 9 thân cao, hoa đỏ : 3 thân cao, hoatrắng : 3 thân thấp, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng Biết không xảy ra ĐB và nếu có HVG thì tần số HVG bé hơn50% Theo lí thuyết, ở F1 có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I F1 có tối đa 9 loại KG II Trong số các cây thấp, đỏ; cây thuần chủng chiếm 1/3

III Số cây có 1 alen trội có thể chiếm 3/16

IV Trong số các cây cây cao, đỏ; cây có KG dị hợp có thể chiếm 4/9. 

Câu 40: Phả hệ dưới đây mô tả bệnh M và bệnh N di truyền phân li độc lập, mỗi bệnh do một trong 2 alen của 1

gen quy định. 

Trang 22

Cho biết tất cả những người trong phả hệ đều thuộc 1 quần thể đang cân bằng di truyền, trong đó khi chỉ xét vềbệnh M thì có 16% số người bị bệnh; khi chỉ xét về bệnh N thì có 1% số người bị bệnh. 

Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, xác suất sinh con gái đầu lòng chỉ bị 1 bệnh của cặp 13 – 14 là 

ĐỀ SỐ 26C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở VK E.coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt 

A vùng khởi động B vùng vận hành C gen điều hòa D prôtêin ức chế

Câu 2: Từ 1 phôi cừu có KG AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra các cừu con có KG 

Câu 3: 5TB có KG AaBbdd GP bình thường sẽ sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử? 

Câu 4: Một cá thể đực có KG BD/ bd, biết tần số HVG giữa hai gen B và D là 20% Cơ thể này GP bình thường sẽ

cho các loại giao tử với tỉ lệ là

Câu 5: SV nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY? 

Câu 6: Một quần thể ngẫu phối có thành phần KG là 0,4 Aa : 0,6 aa Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này

là 

Câu 7: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ , alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình GP diễn ra bình

thường, phép lai cho đời con có KH phân li theo tỉ lệ 1cây hoa đỏ:1cây hoa trắng là 

Câu 8: Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên KH và gián tiếp làm biến đổi tần số KG, qua đó làm biến đổi tần

số alen của quần thể? 

A CLTN B Giao phối không ngẫu nhiên C Giao phối ngẫu nhiên D ĐB. 

Câu 9: Trong quá trình dịch mã, ở giai đoạn hoạt hóa aa, vai trò của ATP là

A là enzim giúp gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN. 

B cung cấp năng lượng để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN. 

C cắt bỏ aa mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit. 

D cung cấp năng lượng để aa được hoạt hoá và gắn với tARN. 

Câu 10: Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng của quần xã SV là

A số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích. 

B sự phân bố của các loài trong không gian.  C tỉ lệ giới tính.  D nhóm tuổi. 

Câu 11: Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là phổ biến nhất của quần thể

SV? 

A Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng B Phân bố đồng đều. 

C Phân bố theo nhóm D Phân bố ngẫu nhiên. 

Câu 12: Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã SV. 

B Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định.

C Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã. 

D Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã. 

Câu 13: Vào kỳ đầu của phân bào GP I, sự trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc hai NST khác cặp tương đồng sẽ

dẫn tới hiện tượng gì? 

Câu 14: Một loài TV có bộ NST 2n Có bao nhiêu dạng ĐB sau đây làm thay đổi số lượng NST trong TB của thể

ĐB?  (1) Đa bội thể (2) Đảo đoạn NST.  (3) Lặp đoạn NST (4) Lệch bội dạng thể một. 

Câu 15: Trong những loài sau, những loài có dạ dày 4 ngăn là: 

Trang 23

(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chó (4) Trâu (5) Bò (6) Cừu (7) Dê. 

A (1), (3), (4), (5) B (1), (4), (5), (6) C (2), (4), (5), (7) D (4), (5), (6), (7)

Câu 16: Cho các phát biểu sau đây:  (1) Khi tâm nhĩ phải co bóp nó đẩy máu vào tâm thất phải. 

(2) Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra theo thứ tự: tim → động mạch phổi giàu CO2 → mao mạch phổi →tĩnh mạch phổi giàu O2 → tim. 

(3) Sự tăng dần huyết áp trong hệ mạch là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhaukhi vận chuyển. 

(4) Ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu vì tim chỉ có 2 ngăn. 

Số phát biểu đúng là:  A 4 B 1 C 2 D 3 Câu 17: Ở SV nhân thực, chức năng của vùng đầu mút NST (NST) là:

A giúp các NST liên kết với thoi phân bào trong quá trình nguyên phân. 

B là điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi của phân tử ADN. 

C bảo vệ các NST, làm cho các NST không dính vào nhau. 

D mã hoá cho các loại prôtêin quan trọng trong TB. 

Câu 18: Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ – vật kí sinh và mối quan hệ con mồi – vật ăn thịt là 

A vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, vật ăn thịt giết chết con mồi. 

B vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn con mồi

C vật kí sinh thường có kích thước lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt có kích thước nhỏ hơn con mồi

D trong thiên nhiên mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số lượng cá thể của các

loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi không có vai trò đó. 

Câu 19: Cho các phát biểu sau: 

(1) Mật độ cá thể của quần thể SV là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể. 

(2) Tỉ lệ giới tính thay đổi tuỳ thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống

(3) Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tuỳ theo điều kiện của môi trườngsống. 

(4) Tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể. 

(5) Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ S

Có bao nhiêu phát biểu đúng? 

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài SV trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là đúng? 

A Các loài TV hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng

B Sự phân tầng của TV và ĐV không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái

C Các loài TV phân bố theo tầng còn các loài ĐV không phân bố theo tầng

D Sự phân tầng của các loài TV kéo theo sự phân tầng của các loài ĐV. 

Câu 21: Điều khẳng định nào dưới đây về hoạt động của operon Lac là đúng?

A Khi môi trường không có lactôzơ thì phân tử prôtêin ức chế sẽ liên kết với ARN polimeraza làm cho nó bị biến

đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng khởi động. 

B Khi môi trường có lactôzơ thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử prôtêin ức chế làm cho nó bị biến đổi

cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành. 

C Khi môi trường có lactôzơ thì phân tử đường này sẽ liên kết với ARN polimeraza làm cho nó bị biến đổi cấu

hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành. 

D Khi môi trường không có lactôzơ thì phân tử ARN polimeraza không thể liên kết được với vùng vận

hành. 

Câu 22: Một quần thể có thành phần KG là 0,4AA: 0,2Aa: 0,4aa Tần số alen A và alen a của quần thể này lần

lượt là 

Câu 23: Các ion khoáng xâm nhập vào rễ cây theo cơ chế nào? 

A Chủ động và thẩm thấu B Thụ động và chủ động.  C Thẩm thấu D Thụ động và thẩm thấu. 

Câu 24: Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây ĐB bao gồm các bước sau:

(1) Tạo dòng thuần chủng.  (2) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây ĐB. 

(3) Chọn lọc các thể ĐB có KH mong muốn. 

Trình tự đúng của các bước trong quy trình này là: 

A (2) → (1) → (3) B (2) → (3) → (1) C (1) → (3) → (2) D (1) → (2) → (3) Câu 25: Trong các phát biểu sau: 

Trang 24

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho SV dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học. 

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. 

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.  (5) Điều hòa không khí. 

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp? 

Câu 26: Do ĐB lệch bội, ở người có dạng XXY Bệnh mù màu do ĐB gen lặn m trên NST X Một người phụ nữ

bị mù màu, kết hôn với người chồng mắt bình thường Họ sinh được một con trai XXY nhưng không bị mù màu.Điều giải thích nào sau đây là đúng? 

A Con trai đó có KG XMXMY và bị lệch bội do bố.  B Con trai đó có KG XMXmY và bị lệch bội do bố. 

C Con trai đó có KG XMXMY và bị lệch bội do mẹ.  D Con trai đó có KG XMXmY và bị lệch bội do mẹ. 

Câu 27: Một loài TV có bộ NST lưỡng bội 2n = 32 Một thể ĐB cấu trúc NST ở 4 cặp NST, trong đó mỗi cặp chỉ

ĐB ở 1 NST Thể ĐB này tự thụ phấn tạo ra F1 Biết quá trình GP diễn ra bình thường, các giao tử có sức sốngngang nhau Theo lí thuyết ở F1, hợp tử không ĐB chiếm tỉ lệ là 

Câu 28: Một cặp alen Aa đều có 150 chu kì xoắn Alen A có 4050 liên kết hiđrô; alen a có 3900 liên kết hiđrô Do

ĐB số lượng NST chứa cặp alen trên đã tạo ra hợp tử thể ba nhiễm (2n + 1) có số Nu của các alen trên là A = 1650

và G = 2850 KG của hợp tử này là 

Câu 29: Ở cừu, gen A nằm trên NST thường qui định có sừng, a qui định không sừng, KG Aa biểu hiện có sừng ở

cừu đực và không sừng ở cừu cái Cho lai cừu đực có sừng với cừu cái không sừng đều mang KG dị hợp tử, thuđược F1 Do tác động của các nhân tố tiến hóa nên tỉ lệ giới tính giữa con cái và con đực ở F1 không bằng nhau.Người ta thống kê được tỉ lệ cừu có sừng ở F1 là 7/16 Biết không xảy ra ĐB, tính theo lí thuyết, tỉ lệ giới tính ở F1là

Câu 30: Ở một loài ĐV có vú, khi cho giữa một cá thể đực có KH lông hung với một cá thể cái có KH lông trắng

đều có KG thuần chủng, đời F1 thu được toàn bộ đều lông hung. Cho F1 ngẫu phối thu được F2 có tỉ lệ phân li KHlà: 37,5% con đực lông hung: 18,75% con cái lông hung: 12,5% con đực lông trắng : 31,25% con cái lông trắng.Tiếp tục chọn những con lông hung ở đời F2 cho ngẫu phối thu được F3 Biết rằng không có ĐB mới phát sinh Vềmặt lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về F3? 

(1) Tỉ lệ lông hung thu được là 7/9.  (2) Tỉ lệ con cái lông hung thuần chủng là 5/18. 

(3) Tỉ lệ con đực lông hung là 4/9.  (4) Tỉ lệ con đực lông trắng chỉ mang các alen lặn là 1/18. 

Câu 31: Một tính trạng chịu sự chi phối của hai hay nhiều gen gọi là

A phân li độc lập B liên kết gen C HVG D tương tác gen.

Câu 32: Cho biết quá trình GP không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phép lai AaBB × Aabb cho đời con có tỉ lệ KG là:

Câu 33: Ở một loài có 2n = 22 Có 1000 TB sinh tinh của một cơ thể tiến hành GP tạo giao tử Trong quá trình GP

có 20 TB có cặp NST số 3 không phân li trong GP I, GP II diễn ra bình thường; 30 TB khác có cặp NST số 6không phân li trong GP I, GP II diễn ra bình thường, các TB còn lại GP bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêuphát biểu sau đây đúng? 

(1) Có 2 loại giao tử với số lượng NST khác nhau.  (2) Loại giao tử không ĐB chiếm tỉ lệ 95%. 

(3) Loại giao tử ĐB có 12 NST chiếm tỉ lệ 1%.  (4) Loại giao tử có 11 NST chiếm tỉ lệ 1%. 

Câu 34: Ở ruồi giấm, gen N nằm trên NST giới tính X gây chết đối với con đực và khi nó ở trạng thái đồng hợp thì

gây chết đối với con cái Những con ruồi cái có KG XNXn thì đầu cánh có mấu nhỏ Những con ruồi cái có KG

XnXn và những con ruồi đực có KG XnY thì có dạng cánh bình thường Cho lai giữa ruồi đực có dạng cánh bìnhthường với ruồi cái dạng cánh có mấu nhỏ thì tỉ lệ giữa ruồi dạng cánh có mấu nhỏ với ruồi có dạng cánh bìnhthường ở F1 là 

Câu 35: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu F1 được

có tỷ lệ KH: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đựcmắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra ĐB Tính theo lí thuyết, khi lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là bao nhiêu?

Trang 25

A 10% B 2,5% C 5% D 1%

Câu 36: Ở một loài TV, alen A quy định thân cao , alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ , alen b quy

định hoa trắng; alen D quy định quả tròn , alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụphấn, thu được F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa

đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng,quả tròn Biết không xảy ra ĐB

Khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen là

Câu 37: Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là Biếtrằng không xảy ra ĐB, cấu trúc NST không thay đổi trong GP, 1 gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn.Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 

(1) F4 có 15 KG.  (2) Ở F3, KG đồng hợp lặn về cả ba cặp gen chiếm tỷ lệ 21/128. 

(3) Ở F4, KH trội về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 289/1280.  (4) Ở F3, tần số alen A là 0,7. 

Câu 38: Ở mèo, gen B qui định màu lông đen nằm trên NST giới tính X, gen b qui định màu lông hung, mèo cái dị

hợp về gen này có màu lông tam thể Mèo đực tam thể chỉ có thể xuất hiện trong trường hợp nào?

A Mẹ lông hung, bố lông hung, mèo bố bị rối loạn phân li cặp NST giới tính, mèo đực tam thể có NST giới tính là

XXY. 

B Mẹ lông hung, bố lông đen, mèo mẹ bị rối loạn phân li cặp NST giới tính, mèo đực tam thể có NST  giới tính là

XXY. (XbXb x XBY ) rối loạn ở bố mới tạo được XBXbY

C Mẹ lông đen, bố lông hung, mèo bố bị rối loạn phân li cặp NST giới tính, mèo đực tam thể có NST giới tính là

XXY. (XBXB x XbY ) rối loạn ở bố tạo được XBXbY

D Mẹ lông đen, bố lông hung, mèo mẹ bị rối loạn phân li cặp NST giới tính, mèo đực tam thể có NST giới tính là

XXY. (XBXB x XbY ) mèo mẹ bị rối loạn phân li cặp NST giới tính không tạo đực tam thể

Câu 39: Phả hệ ở hình sau mô tả sự di truyền của bệnh M và bệnh N ở người, mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của

một gen qui định Cả hai gen này đều nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X. 

Biết rằng không xảy ra ĐB và không có HVG Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Người số 1 đồng hợp tử cả về hai cặp gen. 

(2) Xác suất sinh con thứ hai bình thường về cả hai bệnh của cặp 9 – 10 là 1/2. 

(3) Xác định được chắc chắn KG của 11 người trong phả hệ. 

(4) Nếu cặp vợ chồng 7 – 8 tiếp tục sinh con thì xác suất để họ sinh hai con trai bị bệnh N là 1/64

Câu 40: Một số TB VK E coli chứa N14 được nuôi trong môi trường chứa N15 Sau 2 thế hệ người ta chuyển sangmôi trường nuôi cấy có chứa N14, để cho mỗi TB nhân đôi thêm 2 lần nữa. Trong tổng số ADN con tạo thành, có

42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N15 Biết không xảy ra ĐB, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? 

(1) Số TB VK E coli ban đầu là 7. 

(2) Trong tổng số ADN con tạo thành, có 42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N14

(3) Trong số ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng, có 60 phân tử ADN chứa hoàn toàn N14

(4) Nếu cho tất cả các phân tử ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng tiếp tục nhân đôi thêm một số lần nữatrong môi trường N15, khi kết thúc nhân đôi sẽ có 182 phân tử ADN con chỉ chứa 1 mạch đơn N14

Trang 26

ĐỀ SỐ 27C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1 Tínhtrạng biểu hiện ở F1 gọi là tính trạng:

Câu 2: Dịch mã là quá trình tổng hợp

Câu 3: Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất

hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất? 

A Giải phẫu so sánh B Sinh học phân tử C TB học.  D Hoá thạch

Câu 4: Đơn vị hút nước của rễ là 

Câu 5: Theo lí thuyết, ở người sự di truyền tính trạng có túm lông trên tai là hiện tượng di truyền

A theo dòng mẹ B thẳng theo bố.  C độc lập với giới tính D chéo

Câu 6: Đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng của quần thể? 

A Tỉ lệ giới tính B Độ đa dạng.  C Mật độ cá thể D Nhóm tuổi

Câu 7: Giả sử một quần thể TV có 500 cây KG AA, 400 cây KG Aa, 100 cây KG aa Tần số alen A trong quần thể

này là 

Câu 8: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có KG khác nhau thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả

năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ Đặc điểm của con lai biểu hiện

Câu 9: Ở TV, bào quan chính thức hiện chức năng hô hấp hiếu khí là 

A không bào.  B lục lạp.  C mạng lưới nội chất D ti thể. 

Câu 10: Theo Menđen, phép lai giữa một cá thể mang tính trạng trội với một cá thể mang tính trạng lặn được gọi

là 

A lai phân tích B lai khác dòng C lai cải tiến D lai thuận nghịch Câu 11: Hiện tượng một số cây cùng loài sống gần nhau, rễ của chúng nối liền nhau (liền rễ) thể hiện mối quan hệ

sinh thái nào dưới đây:

A Cạnh tranh cùng loài B Cộng sinh C Hỗ trợ khác loài D Hỗ trợ cùng loài Câu 12: Khu phân bố của loài bị chia cắt bởi các vật cản địa lí như sông, biển, núi cao, dải đất liền làm cho các

quần thể trong loài bị cách li nhau Trong những điều kiện sống khác nhau, CLTN đã tích luỹ các biến dị di truyềntheo những hướng khác nhau, từ đó dần dần hình thành loài mới Đây là cơ chế hình thành loài theo con đường 

A sinh thái (cách li sinh thái).  B lai xa và đa bội hóa

Câu 13: ĐB cấu trúc NST là những biến đổi trong 

C vật chất di truyền ở cấp độ TB.  D cấu trúc NST và gen

Câu 14: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở VK E.coli, tổng hợp prôtêin ức chế là chức năng của

A gen điều hòa B vùng khởi động C vùng vận hành D các gen cấu trúc Câu 15: Nhận xét nào dưới đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn? 

A Mỗi gen nằm trên 1 NST.  B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.  D Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

Câu 16: Cho biết alen A , alen a Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn có thể có KH lặn?

A aa  aa B Aa  aa.  C AA  aa.  D Aa  Aa

Câu 17: Hiện tượng ứ giọt ở TV do:

(1) Lượng nước thừa trong TB lá thoát ra

(2) Có sự bão hòa hơi nước trong không khí (3) Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá (4) Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt mép

lá. 

Câu 18: Có bao nhiêu loại ĐB dưới đây làm thay đổi độ dài của phân tử ADN?

Trang 27

(1) Mất đoạn NST (2) Lặp đoạn NST

Câu 19: Một nhà khoa học sau một thời gian dài nghiên cứu hoạt động của 2 đàn cá hồi cùng sinh sống trong một

hồ đã đi đến kết luận chúng thuộc 2 loài khác nhau Hiện tượng nào dưới đây có thể là căn cứ chắc chắn nhất giúpnhà khoa học này đi đến kết luận như vậy? 

A Các con cá hồi của hai đàn đẻ trứng ở những khu vực khác nhau trong mùa sinh sản

B Các con cá hồi của hai đàn có màu sắc cơ thể đậm nhạt khác nhau. 

C Các con cá hồi của hai đàn có kích thước cơ thể khác nhau. 

D Các con cá hồi của hai đàn giao phối với nhau sinh ra con lại không có khả năng sinh sản

Câu 20: Xét một phần của chuỗi pôlipeptit như sau: Met – Val– Ala – Asp – Ser- Arg -

Thể ĐB về gen này quy định chuỗi pôlipeptit như sau: Met – Val – Ala – Glu – Ser – Arg -

Dạng ĐB trên có khả năng nhất sẽ là 

A thay thế 1 cặp Nu.  B thêm 3 cặp Nu C mất 1 cặp Nu.  D mất 3 cặp Nu

Câu 21: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt Cho F1 lai với bíquả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng

di truyền 

A tương tác bổ sung B trội không hoàn toàn C phân li độc lập D liên kết hoàn toàn Câu 22: Ở một gen xảy ra ĐB thay thế một cặp Nu này bằng một cặp Nu khác nhưng số lượng và trình tự aa trong

chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi Giải thích nào sau đây là đúng? 

A Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại aa

B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại aa C Mã di truyền là mã bộ ba. 

D Tất cả các loài SV đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

Câu 23: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về kích thước quần thể? 

A Kích thước tối đa của quần thể đạt được khi cân bằng sức chứa với môi trường

B Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể mà ở đó đủ để quần thể tồn tại

C Kích thước quần thể có 2 cực trị.  D Kích thước tối đa mang đặc tính của loài

Câu 24: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về quá trình quang hợp ở TV?

A O2 sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.  B Ti thể là bào quan quang hợp

C CO2 là sản phẩm của quang hợp.  D Pha sáng diễn ra ở chất nền của lục lạp

Câu 25: Tỉ lệ % các aa sai khác nhau ở chuỗi pôlipeptit anpha trong phân tử hemoglobin của một số loài được mô

Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng về bảng trên?

(1) Cá chép có quan hệ gần với chó hơn kì nhông (2) Chó có quan hệ gần với cá chép hơn cá voi

(3) Bảng trên là bằng chứng sinh học phân tử (4) Chó có quan hệ gần với cá chép hơn cá rồng. 

Câu 26: Ở một loài TV, xét hai cặp gen trên hai cặp NST tương đồng quy định tính trạng màu hoa Sự tác động

của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li

về KH ở F1 trong phép lai P: AaBb  aaBb. 

A 3 đỏ: 1 trắng B 1 đỏ: 3 trắng C 5 đỏ: 3 trắng D 3 đỏ: 5 trắng

Câu 27: Ở một loài côn trùng ngẫu phối, alen A quy định thân đen, alen a quy định thân trắng Một quần thể ban

đầu (P) cân bằng có tần số alen A và a lần lượt là 0,4 và 0,6 Do môi trường bị ô nhiễm nên bắt đầu từ đời F1, khảnăng sống sót của các con non có KG AA và Aa đều bằng 25%, khả năng sống sót của các con non có KH lặn là50% Có bao nhiêu nhận xét dưới đây đúng khi nói về quần thể côn trùng trên?

(1) Thế hệ F1 trưởng thành có tỉ lệ KG là 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa

(2) Thế hệ hợp tử F2 có tỉ lệ KG là 0,0865AA: 0,4152Aa: 0,4983aa

Trang 28

(3) Thế hệ hợp tử F1 có tỉ lệ KG là 0,04AA: 0,12Aa: 0,18aa

(4) Thế hệ F1 trưởng thành có tỉ lệ KG là 0,09AA: 0,41Aa: 0,5aa. 

Câu 28: Giả sử kết quả khảo sát về diện tích khu phân bố (tính theo m) và kích thước quần thể (tính theo số lượng

cá thể) của 4 quần thể SV cùng loài ở cùng một thời điểm như sau: 

Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong 4 quần thể trên là thấp nhất? 

A Quần thể IV B Quần thể III.  C Quần thể II D Quần thể I. 

Câu 29: Một loài TV, alen A quy định cây cao, alen a quy định cây thấp; alen B quy định quả đỏ, alen b quy định

quả trắng Cho cây có KG Ab

aB giao phấn với cây có KG

Ab

aB Biết rằng cấu trúc NST của 2 cây không thay đổi

trong GP, theo lí thuyết tỉ lệ KH ở F1 là: 

A 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ

B 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng C 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ. 

D 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng

Câu 30: Một loài TV lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể ĐB của loài này được kí hiệu từ I đến VI

có số lượng NST (NST) ở kì giữa trong mỗi TB sinh dưỡng như sau: 

Cho biết số lượng NST trong tất cả các cặp ở mỗi TB của mỗi thể ĐB là bằng nhau Trong các thể ĐB trên, các thể

ĐB đa bội chẵn là 

Câu 31: Cymothoa exigua là một loại SV có hình dáng nhỏ như con rệp và được tìm thấy nhiều khu vực quanh

vịnh California, loài này sẽ xâm nhập vào cá thông qua mang, sau đó bám chặt vào gốc lưỡi cá, dần dần hút máu,

ăn mòn và thế mình vào vị trí của lưỡi cá Có bao nhiêu nhận xét dưới đây đúng khi nói về Cymothoa exigua? (1) Đây là mối quan hệ hợp tác giữa các loài trong quần xã

(2) Đây là mối quan hệ một bên có lợi, một bên có hại

(3) Nếu vật chủ bị chết đi thì Cymothoa exigua cũng sẽ chết

(4) Quan hệ giữa cây phong lan và thân cây gỗ cũng cùng thuộc loại quan hệ như của loài Cymothoa exigua. 

Câu 32: Gen B có khối lượng 900000 đvC, số Nu loại ađênin (A) chiếm 30% số Nu của gen ĐB điểm xảy ra tạo

gen b, gen b có số liên kết hiđrô là 3603 ĐB xảy ra với gen B là 

Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về bảng số liệu trên?

(1) Vật chất di truyền ở loài I và II giống nhau và giống với SV nhân thực

(2) Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc một mạch vì tỉ lệ A = G và T = X

(3) Vật chất di truyền ở loài IV và loài V là ARN, nhưng ở loài IV ARN có 1 mạch, còn ở loài V ARN có 2 mạch (4) Xét về tính bền của vật chất di truyền khi tăng dần nhiệt độ thì loài III > II > I. 

Câu 34: Trong quá trình GP của cơ thể đực có 10% số TB có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong GP I,

GP II bình thường, các TB còn lại GP bình thường Cơ thể cái GP bình thường Xét phép lai P: ♂AaBbDd 

♀AaBbdd , thu được F1 Biết không xảy ra ĐB Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng về F1?

(1) Có tối đa 18 KG bình thường và 24 KG ĐB (2) Có thể sinh ra hợp tử Aabdd với tỉ lệ 0,625%

Trang 29

(3) Cơ thể đực có thể tạo ra tối đa 16 loại giao tử (4) Thể ba có thể có KG aabbbdd. 

Câu 35: Thí nghiệm về tác động của nhiệt độ lên mối quan hệ cạnh tranh khác loài của 2 loài cá hồi suối đã được

thực hiện trong phòng thí nghiệm Hai loài cá đó là Salvelinus malma và S.leucomaenis, chúng phần lớn phân bốtách biệt theo độ cao Ba tổ hợp cá thể cá đã được thí nghiệm, bao gồm các quần thể có phân bố tách biệt củaS.malma, S.leucomaenis, và các quần thể cùng khu phân bố của của cả 2 loài Cả ba nhóm đều được thí nghiệmvới nhiệt độ thấp (6°C) và nhiệt độ cao (12°C), trong đó trên thực tế thường gặp các quần thể của S.mama (6°C) vàquần thể S.leucomaenis (12°C) 

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về kết quả thí nghiệm trên? 

A Loài S.leucomaenis có ổ sinh thái rộng hơn loài S.malma. 

B Khi sống cùng một khu phân bố thì kích thước quần thể loài S.leucomaenis tăng, kích thước quần thể loài

S.malma giảm. 

C Khi sống tách biệt, loài S.malma có tỉ lệ sống sót cao hơn loài S.leucomaenis. 

D Quan hệ sinh thái giữa hai loài trên thuộc quan hệ hỗ trợ

Câu 36: Khi nghiên cứu về tính trạng khối lượng hạt của 4 giống lúa (đơn vị tính: gam/1000 hạt), người ta thu được kết quả

ở bảng sau và một số nhận định:

(1) Tính trạng khối lượng hạt lúa là tính trạng chất lượng vì có mức phản ứng không quá rộng

(2) Trong 4 giống lúa, giống C là giống có mức phản ứng rộng nhất

(3) Trong 4 giống lúa, giống B là giống có mức phản ứng hẹp nhất

(4) Ở vùng có điều kiện khí hậu ổn định như đồng bằng sông Cửu Long nên trồng giống lúa C. 

Có bao nhiêu nhận định đúng về kết quả trên? 

Câu 37: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu

cộng gộp, trong đó, cứ mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 10 cm Cây thấp nhất có chiều cao 110cm Lấy hạt phấncủa cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được F1, cho F1 tự thụ phấn được F2 Cho một số phát biểu sau:  (1) Cây cao nhất có chiều cao 170cm

(2) KH chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở F2 có 4 KG qui định (3) Cây cao 150 cm ở F2 chiếm tỉ lệ 15/64

(4) Trong số các cây cao 130 cm thu được ở F2, các cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/5

Số phát biểu đúng là: 

Câu 38: Ở gà, cho P thuần chủng mang các cặp gen khác nhau lai với nhau được F1 toàn lông xám, có sọc Cho gà

ở F1 lai phân tích thu được thế hệ lai có 25% gà ♀ lông vàng, có sọc; 25% ♀ gà lông vàng, trơn; 20% gà ♂ lôngxám, có sọc; 20% gà ♂ lông vàng, trơn; 5% gà ♂ lông xám, trơn; 5% gà ♂ lông vàng, có sọc Biết rằng lông có sọc

là , lông trơn Cho các gà F1 trên lai với nhau để tạo F2, trong trường hợp gà trống và gà mái F1 đều có diễn biến

GP như gà mái F1 đã đem lại phân tích Theo lý thuyết, có bao nhiêu kết luận dưới đây đúng?

(1) Thế hệ con của phép lai phân tích có 8 KG khác nhau

(2) Tỉ lệ gà dị hợp tất cả các cặp gen ở F2 là 4,25% (3) Tỉ lệ KH lông xám, sọc ở F2 là 38,25%. 

(4) Trong số gà mái ở F2, KH lông vàng, có sọc chiếm tỉ lệ 42%. 

Trang 30

Câu 39: Ở người, alen A quy định không bị bệnh N , alen a quy định bị bệnh N; alen B quy định không bị bệnh

M , alen b quy định bị bệnh M Hai gen này nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X và giả sử cáchnhau 20cM Người phụ nữ (1) không bị bệnh N và M kết hôn với người đàn ông (2) chỉ bị bệnh M, sinh được congái (5) không bị hai bệnh trên Một cặp vợ chồng khác là (3) và (4) đều không bị bệnh N và M, sinh được con trai(6) chỉ bị bệnh M và con gái (7) không bị bệnh N và M Người con gái (7) lấy chồng (8) không bị hai bệnh trên,sinh được con gái (10) không bị bệnh N và M Người con gái (5) kết hôn với người con trai (6), sinh được con trai(9) chỉ bị bệnh N Biết rằng không xảy ra ĐB mới ở tất cả những người trong các gia đình trên Dựa vào các thôngtin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Người con gái (10) có thể mang alen quy định bệnh M

(2) Xác định được tối đa KG của 5 người trong các gia đình trên

(3) Người phụ nữ (1) mang alen quy định bệnh N

(4) Cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con thứ hai là con trai có thể không bị bệnh N và M. 

Câu 40: Ở một loài TV, alen A quy định hoa đỏ , alen a quy định hoa trắng, tính trạng chiều cao cây được quy

định bởi hai gen, mỗi gen có hai alen (B, b và D, d) phân li độc lập Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) dị hợp tử về 3cặp gen trên lai phân tích, thu được Fa có KH phân li theo tỉ lệ 7 cây thân cao, hoa đỏ: 18 cây thân cao, hoa trắng:

32 cây thân thấp, hoa trắng: 43 cây thân thấp, hoa đỏ Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng? (1) KG của (P) là AB Dd

ab .  (2) Ở Fa có 8 loại KG

(3) Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết ở đời con KG đồng hợp tử lặn về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,49%

(4) Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con có tối đa 21 loại KG và 4 loại KH. 

ĐỀ SỐ 28C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 81: Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

A Mao mạch B Động mạch C Tĩnh mạch D Bó His.

Câu 82: Ở ven biển Pêru, cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ muối dẫn

tới gây chết các SV phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quần thể Đây là kiểu biến động

A theo chu kỳ tuần trăng B không theo chu kỳ C theo chu kỳ nhiều năm D theo chu kỳ mùa.

Câu 83: Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?

A Dầu mỏ B Khoáng sản C Than đá D Rừng.

Câu 84: Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa:

A Giúp bảo vệ lãnh thổ cư trú B Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

C Giảm cạnh tranh giữa các cá thể D Tăng khả năng hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 85: Mức độ cấu trúc nào sau đây của NST có đường kính 300 nm?

A Crômatit B Sợi cơ bản C Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) D Sợi nhiễm sắc.

Câu 86: Những loài ĐV nào sau đây trao đổi khí bằng phổi?

A Thỏ, rắn B Cá chép, cua C Giun đất, tôm D Trùng roi, cá rô phi.

Câu 87: Cho biết quá trình GP không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phép lai Aa x aa cho đời con có tỉ lệ KG là:

Câu 88: Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa Ở thế hệ F3, KG

Aa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 89: Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có

KG giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

A Nuôi cấy hạt phấn B Nuôi cấy mô C Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh D Lai hữu tính Câu 90: Hiện tượng ứ giọt ở các cây thân thảo vào mỗi buổi sáng sớm là do:

A Lực liên kết giữa nước với thành phần mạch dẫn đã đẩy nước từ rễ lên lá.

B Quá trình hô hấp của cây đã tạo ra nước và ngưng tụ ở bề mặt lá.

C Lực đẩy của áp suất rễ đã đẩy nước từ rễ lên lá.

D Lực thoát hơi nước của lá đã kéo nước từ rễ lên lá.

Trang 31

Câu 91: Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂Cây thân cao × ♀Cây thân thấp thì phép lai nào sau đây là phép lai

nghịch?

A ♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân cao B ♂ Cây thân thấp × ♀ Cây thân thấp.

C ♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân thấp D ♂ Cây thân thấp × ♀ Cây thân cao.

Câu 92: Loại ĐB nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một NST?

A Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau B Lặp đoạn NST.

C Đảo đoạn NST D Mất đoạn NST.

Câu 93: Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã?

Câu 94: Bằng chứng trực tiếp chứng minh quá trình tiến hóa của SV là

C bằng chứng sinh học phân tử D bằng chứng hóa thạch.

Câu 95: Cơ thể có KG nào sau đây được gọi là thể dị hợp 1 cặp gen?

A AA B AaXDXd C aabbDDee D aaBBDd.

Câu 96: Một quần thể ngẫu phối có tần số KG là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

I Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 84% số cá thể mang alen A

II Nếu có tác động của nhân tố ĐB thì chắc chắn sẽ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể

III Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

IV Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A

A 4 B 1 C 2 D 3.

Câu 97: Một quần thể SV ngẫu phối đang chịu tác động của CLTN, có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau: P :

0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa = 1

F1 : 0,20AA + 0,44Aa + 0,36aa = 1

F2 : 0,16AA + 0,38Aa + 0,46aa = 1

F3 : 0,09AA + 0,21Aa + 0,70aa = 1

CLTN đã tác động lên quần thể theo hướng

A loại bỏ KG đồng hợp trội và KG đồng hợp lặn B loại bỏ KG đồng hợp lặn và KG dị hợp.

C loại bỏ KG dị hợp và giữ lại các KG đồng hợp D loại bỏ KG đồng hợp trội và KG dị hợp.

Câu 98: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm

II Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể, cân bằng với sức chứa của môi trường III Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài

IV Sự gia tăng mức độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tốc độ tăng trưởng của quần thể

Câu 99: Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác định?

I ĐB II CLTN III Các yếu tố ngẫu nhiên IV Di – nhập gen

Câu 100: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I SV phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ

II Xác chết của SV được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường

III Tất cả các loài vi SV đều được xếp vào nhóm SV phân giải

IV Chỉ có các loài ĐV mới được xếp vào nhóm SV tiêu thụ V Tất cả SV sản xuất đều thuộc nhóm TV

Câu 101: Khi nói về ĐB số lượng NST, phát biểu nào sau đây đúng?

A ĐB tam bội có thể được phát sinh trong nguyên phân, do tất cả các cặp NST đều không phân li.

B Các ĐB thể một của cùng một loài đều có hàm lượng ADN ở trong các TB giống nhau.

C Tất cả các ĐB đa bội đều làm tăng hàm lượng ADN trong nhân TB.

D Các thể ĐB lệch bội chỉ được phát sinh trong GP.

Câu 102: Một loài TV có 4 cặp NST được kí hiệu là Aa, Bb, Dd Cơ thể có bộ NST sau đây là thể đa bội?

A AaBBbDd.( 2n+1) B AaaBbbDdd.(3n) C AaBbDdd.( 2n+1) D AaBbd.( 2n-1)

Câu 103: Nhóm SV nào sau đây thường được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1?

A TV B ĐV đơn bào C ĐV không xương sống D ĐV có xương sống.

Câu 104: SV biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

Trang 32

A Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.

B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

C Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen D Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài.

Câu 105: Loại enzim nào sau đây có khả năng làm tháo xoắn mạch ADN, tách 2 mạch của ADN và xúc tác tổng

hợp mạch poliNu mới bổ sung với mạch khuôn?

A Enzim ARN polimeraza B Enzim ADN polimeraza C Enzim restrictaza D Enzim ligaza Câu 106: Ở TV, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

Câu 107: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho đời con có

nhiều loại KH nhất ?

A Ee × Ee B AB/ aB x AB/aB C Aabb × aaBb D XDXD × XDY

Câu 108: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp

A lai t ế bào xoma B lai khác dòng C nuôi cấ y hạt phấn D nuôi cấy mô

Câu 109: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I CLTN làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần KG của quần thể

II Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

III Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể

IV Khi không có tác động của các nhân tố: ĐB, CLTN và di – nhập gen thì tần số alen và thành phần KG của quần thể sẽ không thay đổi

Câu 110: Ở một loài TV, khi trong KG có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong KG chỉ có A hoặc chỉ

có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau KG nào sau đây quy định hoa vàng?

Câu 111: Một loài ĐV, xét 1 cơ thể có 2 cặp gen dị hợp Aa, Bb Quá trình GP tạo ra tối đa 2 loại giao tử Biết quá

trình GP không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, 2 cặp gen trên di truyền theo quy luật nào?

A Quy luật phân li độc lập B Quy luật tương tác gen C Quy luật liên kết gen D Quy luật HVG Câu 112: Một cá thể đực có KG BD/ bd, biết tần số HVG giữa hai gen B và D là 20% Cơ thể này GP bình thường

sẽ cho các loại giao tử với tỉ lệ là

Câu 113: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H Trong đó loài A là

SV sản xuất, các loài còn lại là SV tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?

I Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn

III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài H sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A

Câu 114: Phép lai P: ♀ Ab/aB XDXd × ♂ AB/ab XDY, thu được F1 Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây về F1 là đúng?

A Nếu không xảy ra HVG thì có tối đa 16 loại KG, 9 loại KH.

B Nếu chỉ có HVG ở quá trình GP của cơ thể cái thì có tối đa 21 loại KG, 12 loại KH.

C Nếu xảy ra HVG ở cả đực và cái thì có tối đa 30 loại KG, 12 loại KH.

D Nếu chỉ có HVG ở quá trình GP của cơ thể đực thì có tối đa 24 loại KG, 12 loại KH.

Trang 33

Câu 115: Một loài TV, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định Cho hai cây đều có hoa hồng giao phấn với

nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có KH phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có baonhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F2 có 5 loại KG quy định KH hoa hồng

II Trong tổng số cây hoa đỏ ở F2, số cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ 8/9

III Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở F2, thu được F3 có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/27

IV Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả các cây hoa trắng, thu được F3 có KH phân li theo tỉ lệ: 1cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng

Câu 116: Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên NST thường quy định Alen A1 quy

định lông đen , các alen A2, A3, A4; Alen A2 quy định lông xám , các alen A3, A4; Alen A3 quy định lông vàng , alen A4 quy định lông trắng Biết không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông vàng, thu được F1 có tối đa 4 loại KG, 3 loại KH

II Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ KH là 1 con lông đen : 1 con lôngvàng

III Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ KH là 1 con lông đen : 1 con lông xám

IV Cho 1 cá thể lông vàng giao phối với 1 cá thể lông vàng, đời con có thể có tỉ lệ KH là 3 con lông vàng : 1 con lông xám

Câu 117: Một quần thể ĐV giao phối, màu sắc cánh do 1 gen gồm 4 alen nằm trên NST thường quy định Trong

đó alen A1 quy định cánh đen , alen A2 và alen A3 và A4; Alen A2 quy định cánh xám , các alen A3 và A4; Alen A3 quy định cánh vàng , alen A4 quy định cánh trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ

KH là: 51% con cánh đen : 33% con cánh xám : 12% con cánh vàng : 4% con cánh trắng Biết rằng xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số alen A1 là 0,3 II Tổng số cá thể F1 cánh đen dị hợp chiếm 42%

III Tổng số cá thể có KG dị hợp chiếm 74%

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cánh xám, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 3/11

Câu 118: Ở một loài TV, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét 5 lôcut gen

cùng nằm trên một nhóm liên kết, mỗi lôcut gen đều có hai alen Cho cây thuần chủng có KH trội về tất cả các tínhtrạng trội giao phấn với cây có KH lặn về tất cả các tính trạng (P), thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết rằng không xảy ra ĐB và không có HVG Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 dị hợp tử về 5 cặp gen II Ở F2, KH đồng hợp lặn về cả 5 tính trạng chiếm 25%

III Ở F2, loại bỏ toàn bộ các cá thể có KH lặn, sau đó cho tất cả các cá thể có KH trội giao phấn ngẫu nhiên thì sẽ thu được F3 có KH mang 5 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 1/9

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể ở F2 có KH trội về 5 tính trạng, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/3

Câu 119: Alen A ở VK E.coli bị ĐB thành alen a Biết rằng alen A ít hơn alen a 2 liên kết hiđro Theo lí thuyết, có

bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Nếu alen a và alen A có số lượng Nu bằng nhau thì đây là ĐB điểm

II Nếu alen a và alen A có chiều dài bằng nhau và alen A có 500 Nu loại G thì alen a có 498 Nu loại X

III Chuỗi pôlipeptit do alen a và chuỗi pôlipeptit do alen A quy định có thể có trình tự aa giống nhau

IV Nếu alen A có 400 Nu loại T và 500 Nu loại G thì alen a có thể có chiều dài 306,34 nm

A 4 B 1 C 3 D 2.

Câu 120: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy định Biết

không xảy ra ĐB ở tất cả mọi người trong phả hệ Tính theo lí thuyết, xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầulòng là gái và không bị bệnh

Trang 34

A 25/72 B 1/6 C 12/72 D 25/36

- HẾT

-ĐỀ SỐ 29C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 81 TV ở cạn hấp thụ nước từ đất nhờ cơ quan nào?

A Lá B Rễ C Thân D Khí khổng

Câu 82: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

A Hô hấp bằng phổi B Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

C Hô hấp qua bề mặt cơ thể D Hô hấp bằng mang.

Câu 83: Nhóm cô đon nào không mã hoá các aa mà làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp prôtêin?

A UAG,UGA,AUA B UAA,UAG, AUG C UAG,UGA,UAA D UAG,GAU,UUA

Câu 84: Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Gen điều hoà (R) tổng hợp prôtêin ức chế C Vùng mã hoá tiến hành phiên mã

B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động

D Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ

Câu 85: Thành phần cấu trúc NST của TB nhân thực là:

A ADN, ARN B ADN và Prôtêin loại histon C protein, ARN D nuclêôxôm

Câu 86: Một phụ nữ có có 47 NST trong đó có 3 NST X Người đó thuộc thể

A ba B tam bội C đa bội lẻ D đơn bội lệch

Câu 87: KG nào sau đây ở thể đồng hợp?

A AAbb B Aabb C aaBb D Bb

Câu 88: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường

Câu 89: Kết thúc quá trình tiến hoá nhỏ hình thành

A các đặc điểm thích nghi B loài mới C các nhóm phân loại D các KG thích nghi

Câu 90: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố chủ yếu qui định chiều hướng phát triển của sinh giới là:

A Giao phối ngẫu nhiên B Di nhập gen C CLTN D Đấu tranh sinh tồn

Câu 91: Theo quan điểm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu của tiến hóa là 

A thường biến B biến dị cá thể.  C CLTN D chọn lọc nhân tạo Câu 92: Môi trường sống của SV gồm:

A Đất - nước - không khí B Đất - nước - không khí - SV

C Đất - nước - không khí - trên cạn D Đất - nước - trên cạn - SV

Câu 93: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn B ĐV cùng loài ăn thịt lẫn nhau

C Tỉa thưa tự nhiên ở TV D Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

Câu 94: Hình thức phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá thể hổ trợ nhau chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường

B Các cá thể tận dụng được nguồn sống trong môi trường

C Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

D Các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống

Trang 35

Câu 95: Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ

A hội sinh B cộng sinh C kí sinh D ức chế cảm nhiễm

Câu 96: Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là tháp biểu diễn

A năng lượng của các bậc dinh dưỡng B sinh khối của các bậc dinh dưỡng

C số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng D sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng

Câu 97: Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây

xanh là:

A diệp lục a B diệp lục b C diệp lục a, b D diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 98: Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

A.Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn B Vì mao mạch thường ở xa tim

C.Vì số lượng mao mạch lớn hơn D.Vì áp lực co bóp của tim giảm

Câu 99: Ở cà độc dược 2n = 24 Số NST trong TB của dạng ĐB thể ba ở loài này là:

A 13 B 23 C 25 D 36

Câu 100: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập

Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li KH theo tỉ lệ

A 3 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 1 : 1

Câu 101: Ở một loài TV, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng Cho cá thể Ab

aB (HVG với tần số f =20% ở cả hai giới) tự thụ phấn Xác định tỉ lệ loại KG Ab

Câu 103: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,5AA: 0,5Aa Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen a

thì tỉ lệ cá thể mang KH lặn của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:

Câu 104: Câu nào dưới đây giải thích ưu thế lai là đúng?

A Lai 2 dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho ra con lai có ưu thế lai cao

B Lai các dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lý sẽ luôn cho ưu thế lai cao

C Chỉ có 1 số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai

D Không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường không đồng nhất về KH

Câu 105: Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng

phương pháp

A lai TB B ĐB nhân tạo C kĩ thuật di truyền D chọn lọc cá thể

Câu 106: Các alen trội bị tác động của CLTN nhanh hơn các alen lặn vì:

A Các alen lặn phần lớn có hại B Các alen trội dù ở trạng thái dị hợp vẫn biểu hiện ra KH

C Các alen lặn thường ít gặp hơn alen trội D Các alen trội thường có sự tương tác với nhau

Câu 107: Hình vẽ sau đây mô tả TB cơ thể lưỡng bội đang phân bào

Số ết luận đúng là

(1) TB đang ở kì sau của GP II, TB có 2n=8

(2) TB đang ở kì sau của GP II, TB có 2n=4

(3) TB đang ở kì sau của nguyên phân, TB có 2n=8

(4) TB đang ở kì sau của nguyên phân, TB có 2n=4

(5) Thể ba nhiễm được hình thành từ loài này trong TB

sinh dưỡng có số NST là 9 hoặc 7

A (1),(4) B (1),(5) C (2),(3) D (2),(5)

Câu 108: Cho biết các côđon mã hóa các aa tương ứng trong bảng sau:

Trang 36

5’UUX3’ 5’XUX3’

Aa

tương ứng Lizin (Lys) Prôlin (Pro) Glixin (Gly) Phêninalanin (Phe) Lơxin (Leu) Xêrin (Ser)

Một đoạn gen sau khi bị ĐB điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit có trình tự aa:

Pro - Gly - Lys - Phe.Biết rằng ĐB đã làm thay thế một Nu ađênin (A) trên mạch gốc bằng guanin (G) Trình tự Nutrên đoạn mạch gốc của gen trước khi bị ĐB có thể là

A 3’ XXX GAG TTT AAA 5’ B 3’ GAG XXX TTT AAA 5’.

C 5’ GAG XXX GGG AAA 3’ D 5’ GAG TTT XXX AAA 3’

Câu 109: Ở người, khi nói về sự di truyền của alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X, trong trường hợp không xảy ra ĐB và mỗi gen quy định một tính trạng, phát biểu nào sau đây sai?

A Con trai chỉ mang một alen lặn đã biểu hiện thành KH

B Alen của bố được truyền cho tất cả các con gái

C Con trai chỉ nhận gen từ mẹ, con gái chỉ nhận gen từ bố.

D Đời con có thể có sự phân li KH khác nhau ở hai giới.

Câu 110: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có KG phân li theo tỉ lệ 1:1?

A AaBb × aabb B AaBb × AaBb C AaBB × aabb D Aabb × Aabb

Câu 111: Ở một loài TV, xét hai cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định màu hoa Khi trong KG có

cả hai loại alen trội A và B thì cho KH hoa đỏ; khi chỉ có một loại alen trội A thì cho KH hoa vàng; khi chỉ có mộtloại alen trội B thì cho KH hoa hồng; khi có toàn alen lặn thì cho KH hoa trắng Cho biết không xảy ra ĐB, có baonhiêu cách sau đây giúp xác định chính xác KG của một cây hoa đỏ (cây T) thuộc loài này?

(1) Cho cây T tự thụ phấn (2) Cho cây T giao phấn với cây hoa đỏ có KG dị hợp tử về hai cặp gen

(3) Cho cây T giao phấn với cây hoa đỏ có KG dị hợp tử về một cặp gen

(4) Cho cây T giao phấn với cây hoa hồng thuần chủng

(5) Cho cây T giao phấn với cây hoa vàng có KG dị hợp tử

(6) Cho cây T giao phấn với cây hoa đỏ thuần chủng

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 112: Từ một dòng cây hoa đỏ (D), bằng phương pháp gây ĐB và chọn lọc, các nhà khoa học đã tạo được hai

dòng cây hoa trắng thuần chủng (dòng 1 và dòng 2) Cho biết không phát sinh ĐB mới và sự biểu hiện của genkhông phụ thuộc vào điều kiện môi trường Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Cho dòng 1 và dòng 2 giao phấn với dòng D, nếu mỗi phép lai đều cho đời con có KH phân li theo tỉ lệ 3 : 1 thì

KH hoa trắng của dòng 1 và dòng 2 là do các alen ĐB của cùng một gen quy định

(2) Cho dòng 1 giao phấn với dòng 2, nếu thu được đời con có toàn cây hoa đỏ thì tính trạng màu hoa do ít nhất 2gen không alen cùng quy định và mỗi dòng bị ĐB ở một gen khác nhau

(3) Cho dòng D lần lượt giao phấn với dòng 1 và dòng 2, nếu thu được đời con gồm toàn cây hoa đỏ thì KH hoa đỏcủa dòng D là do các alen trội quy định

(4) Nếu cho dòng 1 và dòng 2 tự thụ phấn thì sẽ thu được đời con gồm toàn cây hoa trắng

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 113: Cho ruồi giấm cái mắt đỏ giao phối với ruồi giấm đực mắt trắng (P), thu được F1 toàn ruồi mắt đỏ Choruồi F1 giao phối với nhau, thu được F2 có KH phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng, trong đó tất cả cácruồi mắt trắng đều là ruồi đực Cho biết tính trạng màu mắt ở ruồi giấm do một gen có hai alen quy định Theo líthuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở thế hệ P, ruồi cái mắt đỏ có hai loại KG B Ở F2 có 5 loại KG

C Cho ruồi mắt đỏ F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có KG phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1

D Cho ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có số ruồi mắt đỏ chiếm tỉ lệ 81,25%

Câu 114: Ở TV, xét ba cặp gen nằm trên NST thường, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn

toàn và nếu có trao đổi chéo thì chỉ xảy ra ở một điểm duy nhất trên 1 cặp NST Cho các cây đều dị hợp tử về 3 cặpgen này thuộc các loài khác nhau tự thụ phấn Ở mỗi cây tự thụ phấn đều thu được đời con gồm 8 loại KH, trong

đó KH lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 0,09% Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu loại KG phù hợp với các cây tựthụ phấn nói trên?

A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 115: Ở một loài TV, alen A quy định hoa đỏ , alen a quy định hoa trắng; tính trạng chiều cao cây được quy

định bởi hai gen, mỗi gen có hai alen (B,b và D,d) phân li độc lập Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) dị hợp tử về 3 cặpgen trên lai phân tích, thu được Fa có KH phân li theo tỉ lệ 7 cây thân cao, hoa đỏ : 18 cây thân cao, hoa trắng : 32cây thân thấp, hoa trắng : 43 cây thân thấp, hoa đỏ Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng?

Trang 37

(1) KG của (P) là ABDd

ab (2) Ở Fa có 8 loại KG

(3) Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con KG đồng hợp tử lặn về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,49%

(4) Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con có tối đa 21 loại KG và 4 loại KH

A 4 B 1 C 3 D 2.

Câu 116: Giả sử ở một giống ngô, alen quy định hạt vàng , alen quy định hạt trắng Một trung tâm giống đã tạo ra

giống ngô hạt vàng Để kiểm tra độ thuần chủng của giống này, người ta lấy ngẫu nhiên 2000 hạt đem gieo thànhcây, sau đó cho 2000 cây này giao phấn với các cây hạt trắng, thu được đời con có 3% cây hạt trắng Theo líthuyết, dự đoán nào sau đây đúng?

A Nếu cho 2000 cây trên giao phấn với nhau thì ở đời con số cây hạt trắng chiếm tỉ lệ 0,09%.

B Trong số 2000 hạt lấy ngẫu nhiên đem gieo có 240 hạt có KG dị hợp tử

C Nếu cho 2000 cây trên tự thụ phấn bắt buộc thì ở đời con số cây hạt vàng chiếm tỉ lệ 97%

D Trong số 2000 hạt lấy ngẫu nhiên đem gieo, số hạt vàng có KG đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 97%

Câu 117: Ở người, alen A quy định không bị bệnh N , alen a quy định bị bệnh N, alen B quy định không bị bệnh

M , alen b quy định bị bệnh M Hai gen này nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X và giả sử cáchnhau 20cM Người phụ nữ (1) không bị bệnh N và M kết hôn với người đàn ông (2) chỉ bị bệnh M, sinh được congái (5) không bị hai bệnh trên Một cặp vợ chồng khác là (3) và (4) đều không bị bệnh N và M, sinh được con trai(6) chỉ bị bệnh M và con gái (7) không bị bệnh N và M Người con gái (7) lấy chồng (8) không bị hai bệnh trên,sinh được con gái (10) không bị bệnh N và M Người con gái (5) kết hôn với người con trai (6), sinh được con trai(9) chỉ bị bệnh N Biết rằng không xảy ra ĐB mới ở tất cả những người trong các gia đình trên Dựa vào các thôngtin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Người con gái (10) có thể mang alen quy định bệnh M

(2) Xác định được tối đa KG của 5 người trong các gia đình trên

(3) Người phụ nữ (1) mang alen quy định bệnh N

(4) Cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con thứ hai là con trai có thể không bị bệnh N và M

(5) Người con gái (7) có thể có KG a a

X X (6) Xác suất sinh con thứ hai là con gái không bị bệnh N và M của cặp vợ chồng (5) và (6) là 12,5%

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 118: Ở người, xét hai cặp gen phân li độc lập trên NST thường, các gen này quy định các enzim khác nhau

cùng tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất trong cơ thể theo sơ đồ sau:

Các alen ĐB lặn a và b không tạo được các enzim A và B tương ứng, alen A và B là các alen trội hoàn toàn Khichất A không được chuyển hóa thành chất B thì cơ thể bị bệnh H Khi chất B không được chuyển hóa thành sảnphẩm P thì cơ thể bị bệnh G Khi chất A được chuyển hóa hoàn toàn thành sản phẩm P thì cơ thể không bị hai bệnhtrên Một người đàn ông bị bệnh H kết hôn với người phụ nữ bị bệnh G Biết rằng không xảy ra ĐB mới.Theo líthuyết, các con của cặp vợ chồng này có thể có tối đa bao nhiêu khả năng sau đây?

(1) Bị đồng thời cả hai bệnh G và H (2) Chỉ bị bệnh H

(3) Chỉ bị bệnh G (4) Không bị đồng thời cả hai bệnh G và H

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 119: Ở một loài TV, xét hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST thường, alen A quy định thân cao , alen a

quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ , alen b quy định hoa trắng Cho các cây thân cao, hoa trắng giao phấnvới các cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 87,5% cây thân cao, hoa trắng và 12,5% cây thân thấp, hoatrắng Cho biết không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, nếu cho các cây thân cao, hoa trắng ở thế hệ P giao phấn ngẫunhiên với nhau thì thu được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ

A 23,4375% B 87,5625% C 98,4375% D 91,1625%

Câu 120: Giả sử từ một TB VK có 3 plasmit, qua 2 đợt phân đôi bình thường liên tiếp, thu được các TB con Theo

lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

Trang 38

(1) Quá trình phân bào của VK này không có sự hình thành thoi phân bào

(2) Vật chất di truyền trong TB VK này luôn phân chia đồng đều cho các TB con

(3) Có 4 TB VK được tạo ra, mỗi TB luôn có 12 plasmit

(4) Mỗi TB VK được tạo ra có 1 phân tử ADN vùng nhân và không xác định được số plasmit (5) Trong mỗi TB VK được tạo ra, luôn có 1 phân tử ADN vùng nhân và 1 plasmit

A 4 B 5 C 2 D 3

Trang 39

ĐỀ SỐ 30C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 81: Hình sau đây mô tả thí nghiệm về hạt đang nảy mầm:

Khi nói về các hiện tượng có thể xảy ra khi hạt nảy mầm

trong thí nghiệm trên, phát biểu sau đây đúng?

A Hạt đang nảy mầm thu nhận nhiệt

B Hạt đang nảy mầm thu lấy CO2

C Giọt nước màu di chuyển về bên trái

D Giọt nước màu di chuyển về bên phải

Câu 82: Ở ĐV có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

Câu 83: Quá trình nào sau đây sử dụng aa làm nguyên liệu?

A Tổng hợp ARN B Tổng hợp ADN C tổng hợp protein D Tổng hợp mARN

Câu 84: Theo nguyên tắc dịch mã, bộ ba đối mã khớp bổ sung với các bộ ba mã sao 5'AUG3' là.

Câu 85 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ADN polimeraza có vai trò

A tháo xoắn phân tử ADN B nối các đoạn okazaki lại với nhau

C nối mạch ADN khuôn với mạch ADN mới được tổng hợp để tạo phân tử ADN con

D lắp ráp các Nu để tạo mạch poliNu mới

Câu 86 Trong cấu trúc của NST, tổ hợp gồm một số đoạn ADN chứa khoảng 146 cặp Nu và 8 phân tử Histon

được gọi là

A một mã di truyền B Nu C nucleoxom D gen

Câu 87: Ở người, alen A quy định mắt đen là , alen a quy định mắt xanh Cặp vợ chồng nào sau đây có thể sinh ra

có người mắt đen, có người mắt xanh?

Câu 88: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ , alen a quy định mắt trắng Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí

thuyết, phép lai: XaXa × XaY cho đời con có KH phân li theo tỉ lệ:

A 1 ruồi cái mắt trắng: 1 ruồi đực mắt đỏ B 100% ruồi mắt trắng

C 100% ruồi mắt đỏ D 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng

Câu 89: Kiểu tương tác nào sau đây là tương tác giữa các gen không alen?

A Cộng gộp B Trội không hoàn toàn C Đồng trội D Trội hoàn toàn

Câu 90: Một TB sinh dục đực của cơ thể có KG AaBbDd GP sẽ cho tối đa bao nhiêu loại giao tử ?

Câu 91: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y gồm có 2

alen: alen A quy định mắt đỏ , alen a quy định mắt trắng KG của ruồi đực mắt đỏ có kí hiệu là 

Câu 92: Thành phần nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở? 

Câu 93: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng? ( Cùng nguồn khác chức)

A Mang cá và mang tôm.  B Vây ngực cá voi và vây ngực cá chép

C Cánh chim và cánh bướm.  D Chân mèo và tay người

Câu 94 Thành tựu nào sau đây là của công nghệ TB? 

A Tạo giống dâu tằm có lá to.  B Tạo giống cừu sản xuất prôtêin người

Câu 95 Lúc săn mồi, các cá thể tranh giành thức ăn là mối quan hệ nào?

A Cạnh tranh cùng loài B Hợp tác cùng loài C Ức chế cảm nhiễm D Hỗ trợ cùng loài

Câu 96 Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì?

A SV ăn SV B Kí sinh C Cạnh tranh D Ức chế cảm nhiễm

Câu 97 Trong quá trình quang hợp của cây, nếu có một chất hóa học thấm vào TB mô dậu và làm bất hoạt một

enzim trong chu trình Canvin thì điều nào sau đây sẽ diễn ra ?

A Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ hơn bình thường

B Nồng độ O2 được thải ra với cường độ mạnh hơn bình thường

Ngày đăng: 19/04/2023, 18:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 29: Đồ thị bên dưới đây mô tả biến động số lượng cá thể của hai loài trong một quần xã - Đề in từ 21 40
u 29: Đồ thị bên dưới đây mô tả biến động số lượng cá thể của hai loài trong một quần xã (Trang 16)
Câu 94: Hình thức phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì? - Đề in từ 21 40
u 94: Hình thức phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì? (Trang 34)
Câu 96: Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là tháp biểu diễn - Đề in từ 21 40
u 96: Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là tháp biểu diễn (Trang 35)
Câu 106. Hình dưới đây mô tả hai TB của cùng một cơ thể - Đề in từ 21 40
u 106. Hình dưới đây mô tả hai TB của cùng một cơ thể (Trang 40)
Câu 120: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người. Biết rằng mỗi bệnh do một gen có 2 alen quy - Đề in từ 21 40
u 120: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người. Biết rằng mỗi bệnh do một gen có 2 alen quy (Trang 42)
Câu 110: Hình gợi ý để mô tả đặc điểm của cơ chế di - Đề in từ 21 40
u 110: Hình gợi ý để mô tả đặc điểm của cơ chế di (Trang 45)
(3) Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở ĐV và TV. - Đề in từ 21 40
3 Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở ĐV và TV (Trang 49)
Câu 118. Sơ đồ phả hệ hình bên mô tả sự di truyền 2 tính trạng ở người - Đề in từ 21 40
u 118. Sơ đồ phả hệ hình bên mô tả sự di truyền 2 tính trạng ở người (Trang 50)
Câu 83: Hình vẽ sau mô tả cơ chế phát sinh dạng ĐB - Đề in từ 21 40
u 83: Hình vẽ sau mô tả cơ chế phát sinh dạng ĐB (Trang 55)
w