ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC Bài 1 (2 5 điểm) 1 Giải hệ phương trình sau 2 Giải các phương trình sau a) b) Bài 2 (1,5 điểm) Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật c[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS
MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC
Bài 1. (2.5 điểm)
1 Giải hệ phương trình sau:
2 Giải các phương trình sau:
Bài 2. (1,5 điểm) Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật cùng tăng thêm thì diện tích
hình chữ nhật tăng Nếu chiều dài giảm , chiều rộng tăng thì diện tích hình chữ nhật giảm Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật ban đầu
1 Tìm để tiếp xúc với
2 Với ;
a) Tìm tọa độ giao điểm của và của và
b) Hình chiếu của và trên theo thứ tự là và Tính
Bài 4 (3,5 điểm) Từ điểm nằm ngoài đường tròn , vẽ hai tiếp tuyến với đường tròn (
là các tiếp điểm) Trong vẽ đường thẳng đi qua cắt tại hai điểm ( ) Lấy là trung điểm Chứng minh:
a) Bốn điểm cùng thuộc đường tròn
c) Biết cắt tại Chứng minh rằng: và tứ giác nội tiếp d) Đường thẳng và hai đường phân giác của hai góc đồng quy
Bài 5 (0,5 điểm) Cho là các số thực dương thỏa mãn
HẾT
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS
MÔN: TOÁN 9 – NĂM HỌC
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1. (2.5 điểm)
1 Giải hệ phương trình sau:
2 Giải các phương trình sau:
Lời giải
1 Giải hệ phương trình sau:
Đkxđ:
(trừ vế với vế hai phương trình)
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là
2 Giải các phương trình sau:
a)
Ta có
Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt
b)
Ta có
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Trang 3Vậy nghiệm của phương trình là và
Bài 2. (1,5 điểm) Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật cùng tăng thêm thì diện tích
hình chữ nhật tăng Nếu chiều dài giảm , chiều rộng tăng thì diện tích hình chữ nhật giảm Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật ban đầu
Lời giải
Gọi là chiều dài hình chữ nhật ban đầu
là chiều rộng hình chữ nhật ban đầu
ĐK:
Diện tích hình chữ nhật ban đầu:
Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật cùng tăng thêm thì diện tích hình chữ nhật tăng nên ta có phương trình sau: (1)
Nếu chiều dài giảm , chiều rộng tăng thì diện tích hình chữ nhật giảm nên ta có
Từ (1) và (2), ta có hệ phương trình sau:
Lấy vế theo vế ta được: (nhận)
Thay vào ta được:
(nhận) Vậy chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu lần lượt là và
1 Tìm để tiếp xúc với
2 Với ;
a) Tìm tọa độ giao điểm của và của và
b) Hình chiếu của và trên theo thứ tự là và Tính
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của và :
Trang 4Ta có:
1 Tìm để tiếp xúc với
Để tiếp xúc với thì phương trình (1) phải có nghiệm kép
Do đó
Vậy mới thì tiếp xúc với
2 Với ;
a) Tìm tọa độ giao điểm của và của và
Ta có: nên phương trình (2) có hai nghiệm
Với thay vào ta được , ta có:
Với thay vào ta được , ta có:
Vậy với và cắt nhau tại hai điểm và
2
1
2
1 2
1
1 2
D
A
B
b) Hình chiếu của và trên theo thứ tự là và Tính
(đvđd) (đvđd)
(đvdt)
Trang 5Bài 4 (3,5 điểm) Từ điểm nằm ngoài đường tròn , vẽ hai tiếp tuyến với đường tròn (
là các tiếp điểm) Trong vẽ đường thẳng đi qua cắt tại hai điểm ( ) Lấy là trung điểm Chứng minh:
a) Bốn điểm cùng thuộc đường tròn
c) Biết cắt tại Chứng minh rằng: và tứ giác nội tiếp d) Đường thẳng và hai đường phân giác của hai góc đồng quy
Lời giải
a) Bốn điểm cùng thuộc đường tròn
là trung điểm nên ( t/c đường kính và dây cung)
Tứ giác nội tiếp đường tròn
Bốn điểm cùng thuộc đường tròn
Ta có: sđ (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
sđ ( góc nội tiếp)
Trang 6( sđ ).
(g – g)
c) Biết cắt tại Chứng minh rằng: và tứ giác nội tiếp +) Chứng minh rằng:
Ta có là hai tiếp tuyến của đường tròn nên
cân tại
Mà là tia phân giác ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau) nên tại
Xét vuông tại có
(1)
+) Chứng minh: tứ giác nội tiếp
( 2 góc tương ứng)
tứ giác nội tiếp ( tứ giác có góc ngoài tại đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện) d) Đường thẳng và hai đường phân giác của hai góc đồng quy
Gọi là giao điểm của và đường phân giác của
( g – g) (1) ( g – g) (2) và (3)
Từ (1), (2), (3) (4)
Lại có: là đường phân giác của (5)
Từ (4), (5)
Trang 7là đường phân giác của Đường thẳng và hai đường phân giác của hai góc đồng quy
Bài 5 (0,5 điểm) Cho là các số thực dương thỏa mãn
Giải
Ta có:
Đặt:
Vậy