1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 18 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL) bản word có giải chi tiết image marked

16 15 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 552,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn hình học tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn là một đường thẳng?. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có đúng hai nghiệm.. Hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn có

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn: Toán Lớp 10.

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Tailieuchuan.vn

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề ?

A Bạn bao nhiêu tuổi ? B 3 4

C Trái đất hình tròn D 4 5

Câu 2: Tập xác định của hàm số y 4x 3 5x6 là:

5

 

6

; 5



3

; 4



3 6

;

4 5

Câu 3: Đồ thị hình bên biểu diễn hàm số nào sau đây ?

A y 2x 2 B y x 2 C y   2x 2 D y  x 2

Câu 4: Cho hàm số y ax 2bx c a  0 có đồ thị  P Tọa độ đỉnh của  P

b I

a a

b I

b I

b I

a a

Câu 5: Hàm số y x 24x4 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây ?

A ; 2 B  ;  C 2; D  2; 

Câu 6: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định

C Có cùng tập hợp nghiệm D Có cùng một nghiệm

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 3xx 2 x2 3x x 2 x2 B x 1 3x  x 1 9 x2

C 3xx 2 x2 x 2 3x x 2 D 2 3 1 2 3 1

1

x

x

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình Sx1x2 x2  1 0là

A S 1, 2, 1  B S 1, 1 C S 1, 2 D S2, 1 

Câu 9: Cho phương trình  2     Phương trình nào sau đây tương đương với

phương trình đã cho ?

A x 1 0 B x 1 0 C x2   1 0. D x–1x 1 0

Trang 2

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình - + =x2 6 0 là:

A S   B S 0;6 C S 6 ; 6 D S0, 6 

Câu 11: Cho phương trình ax2bx c 0a0 (1) Chọn câu sai.

A Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi  0

B Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi  0

C Phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi  0

D Phương trình (1) có đúng một nghiệm khi và chỉ khi  0

Câu 12: Chọn câu sai.

A Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có nghiệm

B Biểu diễn hình học tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn là một đường thẳng

C Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có đúng hai nghiệm

D Hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn có thể vô nghiệm

Câu 13: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A ax by c a b c   , ,  B y ax 2bx c a b c, , 

C y3x1 D 0.y0.x1

Câu 14: Chọn khẳng định đúng.

A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương

B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song

C Hai vectơ a b , đều ngược hướng với vectơ thì cùng hướng

0

c

 

,

a b 

D Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Hãy chọn mệnh đề sai.

A Tọa độ của OMcũng là tọa độ của điểm M

B M Ox  y M 0

C a 3i a (1;3)

D M Oy x M 0

Câu 16: Với mỗi góc 0   180 ta xác định một điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho

và giả sử điểm có toạ độ Chọn câu đúng.

A tany0 B sinx0 C cosy0 D siny0

Câu 17: Cho a b c d , , ,  là các vectơ khác Chọn câu đúng.

0

Trang 3

A ( ).( )a b c d    là một vectơ B 2 là một vectơ.

a b d  

C b  2.a2c2 là một vectơ D (a d b c  ).( ) là một vectơ

Câu 18: Cho hai vectơ và đều khác vectơ Tích vô hướng của và là:a b

0

a b

2

a b  a  ba b 

.cos( , )

a b a b     a b 

2

a b  a b a b 

| | | | cos( , )

a b  a  ba b 

Câu 19: Chọn câu sai.

A Với và khác vectơ ta có a b

0

a b   ab

B a2  a2

C (a b  ) (a b )a2b2

D Tích vô hướng của hai vectơ là một số dương

Câu 20: Với ba vectơ a b c , , bất kì và mọi số Chọn câu sai.

k

A a b b a    

B a b c ( )   a b a c   

C Tích vô hướng của hai vectơ a b,là một vectơ

D ( )ka b   k a b()

Câu 21: Cho A  4;7, B    ; 2 3; Khi đó A B

A   4; 2 3;7  B   4; 2  3;7

C ; 23; D   ; 2 3;

Câu 22: Tập xác định của hàm số yx23x4 là

A   ; 1 4; B [ 1; 4] 

C 1; 4 D   ; 1 4;

Câu 23: Với giá trị nào của thì hàm số k yk–1x k – 2 nghịch biến trên tập xác định ?

A k1 B k 1 C k2 D k 2

Câu 24: Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị là parabol như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A a0; b0; c0 B a 0; b0; c0

C a0; b0; c0 D a 0; b0; c0

Trang 4

Câu 25: Khẳng định nào sau đây là sai ?

1

x x

x

Câu 26: Tổng các nghiệm của phương trình x22x 8 3x4là

Câu 27: Phương trình  2  2 có tập nghiệm là khi:

A m 2 B m 5 C m1 D Không tồn tại m

Câu 28: Phương trình x4m1x2 m 0 có 4 nghiệm khi

A m0 B m1 C m 1 D 0

1

m m

 

Câu 29: Hệ phương trình: có nghiệm là

x y z

x y z

x y z

   

   

A x2, y1, z1 B x1, y2, z2

C x–2, y–1, z–1 D x–1; y–2, z–2

Câu 30: Tìm để hệ phương trình m 2 vô nghiệm

x my m

 

   

A m2 B m 2 C m1 D m 1

Câu 31: Cho đoạn thẳng ABM là một điểm trên đoạn AB sao cho 1 Trong các khẳng

5

MAAB

định sau, khẳng định nào sai ?

5

AMAB

4

MA  MB

 

4

MB  MA

5

MB  AB

 

Câu 32: Tam giác ABCA 2;2 , B 8;3 và C5; 2  Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

A G15;3 B G15; 4 C G 5;3 D G 5;1

Câu 33: Cho tam giác đều ABC Góc giữa hai vectơ AB và có số đo bằng

BC



A 60 B 90 C 30 D 120

Câu 34: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 2 điểm A 1; 2 ,B(3 1; ) Tìm tọa độ điểm trên C Oy sao cho tam

giác ABC vuông tại A

A  3;1 B  5;0 C  0;6 D (0;6)

Câu 35: Cho tam giác ABCH là trực tâm Biểu thức 2 bằng biểu thức nào sau đây ?

AB HC

 

Trang 5

A AB2HC2 B  2 C D

AB HCAC2BH2 AC22AH2

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

2

 b) x23x5 (x1)(x4) 10

Câu 2: (0,5 điểm) Đội tuyển bóng đá U23 Việt Nam lần đầu tiên giành ngôi Á quân giải U23

châu Á năm 2018 dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên Park Hang Seo Trong trận chung kết Quang Hải thực hiện một cú vô lê chuyền bóng cho đồng đội, quỹ đạo của quả bóng là một đường parabol trong mặt phẳng toạ độ có phương trình h at 2 bt c a 0 trong đó là thời t

gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng bắt đầu được đá lên và là độ cao (tính bằng mét) của h

quả bóng so với mặt đất Giả thiết rằng quả bóng bắt đầu được đá lên từ độ cao 1 mét và ở thời điểm t1 giây thì nó đạt độ cao mét, ở thời điểm 4 t5 giây nó chạm mặt đất Em hãy tính độ cao lớn nhất của quả bóng đạt được so với mặt đất

Câu 3: (0,5 điểm) Cho tứ giác ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Gọi H, K lần

lượt là trực tâm tam giác ABO và CDO Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC Chứng minh HK vuông góc với IJ.

-Hết -

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,2 điểm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Nhận biết

Câu 1 [1.1.1] Câu nào sau đây không phải là mệnh đề ?

A Bạn bao nhiêu tuổi? B 3 4

C Trái đất hình tròn D 4 5

Lời giải

Chọn A

Câu 2 [2.1.1] Tập xác định của hàm số y 4x 3 5x6 là:

5

 

6

; 5



3

; 4



3 6

;

4 5

Lời giải

Chọn B

Điều kiện xác định : 4 3 0 6

x

x x

 

 

  

 Tập xác định của hàm số là 6;

5



Câu 3 [2.2.1] Đồ thị hình bên biểu diễn hàm số nào sau đây ?

A y2x2 B y x 2 C y  2x 2 D y  x 2

Lời giải

Trang 7

Chọn A

Câu 4 [2.3.1] Cho hàm số y ax 2bx c a  0 có đồ thị  P Tọa độ đỉnh của  P

b I

a a

b I

b I

b I

a a

Lời giải

Chọn C

Câu 5 [2.3.3] Hàm số y x 24x4 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây ?

A ;2 B  ;  C 2; D  2; 

Lời giải

Chọn C

Do có hệ số a0 nên hàm số đồng biến trên ; 2; 

2

b a

   

Câu 6 [3.1.1] Hai phương trình được gọi là tương đương khi:

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định

C Có cùng tập hợp nghiệm D Có cùng một nghiệm

Lời giải

Chọn C

Câu 7 [3.1.3] Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 3xx 2 x2 3x x 2 x2 B x 1 3x  x 1 9 x2

C 3xx 2 x2 x 2 3x x 2 D 2 3 1 2 3 1

1

x

x

Lời giải

Chọn A

Vì khi cộng hai vế phương trình ban đầu với  x2 thì không làm thay đổi điều kiện của phương trình nên hai phương trình này tương đương

Câu 8 [3.1.2] Tập nghiệm của phương trình S     2  là

xxx  

A S 1, 2, 1  B S  1, 1 C S  1, 2 D S2, 1 

Lời giải

Chọn C

2

1 0

1

2 0

2

1 0

x

x x

x x

  

     

  

Câu 9 [3.1.3] Cho phương trình  2     Phương trình nào sau đây tương đương với

phương trình đã cho ?

A x 1 0 B x 1 0 C x2 1 0 D x–1x 1 0

Trang 8

Lời giải

Chọn D

 2     1

1

x

x

1

x

x

     

Câu 10 [3.2.2] Tập nghiệm của phương trình - + =x2 6 0 là

A S  B S 0;6 C S 6 ; 6 D S0, 6 

Lời giải

Chọn C

- + = Û = Û = ±

Câu 11 [3.2.1] Cho phương trình ax2  bx c 0a0 (1) Chọn câu sai

A Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi  0

B Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi  0

C Phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi  0

D Phương trình (1) có đúng một nghiệm khi và chỉ khi  0

Lời giải

Chọn B

Câu 12 [3.3.1] Chọn câu sai.

A Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có nghiệm

B Biểu diễn hình học tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn là một đường thẳng

C Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có đúng hai nghiệm

D Hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn có thể vô nghiệm

Lời giải

Chọn C

Vì hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn chỉ có thể vô nghiệm, có đúng một nghiệm hoặc có vô

số nghiệm

Câu 13 [4.3.1] Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A ax by c a b c   , ,  B y ax 2bx c a b c, , 

Lời giải

Chọn C

Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng  2 2 

0

ax by c a  b

Câu 14 [4.1.1] Chọn khẳng định đúng.

A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương

B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song

C Hai vectơ a b , đều ngược hướng với vectơ thì cùng hướng

0

c 

,

a b 

D Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

Lời giải

Chọn C

Câu 15 [4.1.1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.Hãy chọn mệnh đề sai.

Trang 9

A Tọa độ của OMcũng là tọa độ của điểm M.

B M Ox  y M 0

C a3i a (1;3)

D M Oy x M 0

Lời giải

Chọn C

Câu 16 [5.1.1] Với mỗi góc 0   180 ta xác định một điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao

cho xOM và giả sử điểm M có toạ độ M x y 0; 0. Chọn câu đúng.

A tany0 B sinx0 C cosy0 D siny0

Lời giải

Chọn D

Câu 17 [5.2.1] Cho a b c d , , ,  là các vectơ khác Chọn câu đúng.

0

A ( ).( )a b c d    là một vectơ B 2 là một vectơ

a b d  

C b  2.a2c2 là một vectơ D (a d b c  ).( ) là một vectơ

Lời giải

Chọn B

Câu 18 [5.2.1] Cho hai vectơ và đều khác vectơ Tích vô hướng của và là:a b

0

a b

2

a b  a  ba b 

.cos( , )

a b   a b  a b 

2

a b  a b a b 

| | | | cos( , )

a b  a  ba b 

Lời giải

Chọn D

Câu 19 [5.2.1] Chọn câu sai.

A Với và khác vectơ ta có a b

0

a b   ab

B a2  a2

C (a b  ) (a b )a2b2

D Tích vô hướng của hai vectơ là một số dương

Lời giải

Chọn D

Trang 10

Câu 20 [5.2.2] Với ba vectơ a b c , , bất kì và mọi số Chọn câu sai.

k

A a b b a    

B a b c ( )   a b a c   

C Tích vô hướng của hai vectơ a b,là một vectơ

D ( )ka b k a b   ()

Lời giải

Chọn C

Thông hiểu:

Câu 21 [1.2.9] Cho A  4;7, B    ; 2 3; Khi đó A B 

A   4; 2 3;7  B   4; 2  3;7

C ;23; D    ; 2 3; 

Lời giải

Chọn A

Câu 22 [2.1.5] Tập xác định của hàm số yx2 3x4 là:

A   ; 1 4; B [ 1; 4]

C 1;4 D   ; 1 4;

Lời giải

Chọn D

Điều kiện xác định của hàm số là x23x      4 0 x  ; 1 4;

Câu 23 [2.2.1] Với giá trị nào của thì hàm số k yk–1x k – 2 nghịch biến trên tập xác định ?

Lời giải

Chọn A

Hàm số nghịch biến trên tập xác định khi và chỉ khi k   1 0 k 1

Câu 24 [2.3.8] Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị là parabol như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A a0; b0; c0 B a 0; b0; c0

C a0; b0; c0 D a 0; b0; c0.

Lời giải

Chọn D

Bề lõm quay lên nên a0

Trang 11

2

b

b a

Giao điểm với Ox là điểm  0;c ở dưới Ox nên c0

Câu 25 [3.2.1] Khẳng định nào sau đây là sai ?

1

x x

x

Lời giải

Chọn D

x2    1 x 1

Câu 26 [3.2.4] Tổng các nghiệm của phương trình x22x 8 3x4là

Lời giải

Chọn D

2

2 2

7

x

 

Vậy : Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 11

Câu 27 [3.2.3] Phương trình m2 – 3m2x m 24m 5 0 có tập nghiệm là khi:

A m 2 B m 5 C m1 D Không tồn tại m

Lời giải

Chọn D

Phương trình  2  2 có tập nghiệm là khi:

(vô nghiệm)

 

 

 

2

2 2

1;2

m

Câu 28 [3.2.4] Phương trình x4m1x2 m 0 có 4 nghiệm khi

A m0 B m1 C m 1 D 0

1

m m

 

Lời giải

Chọn D

Đặt tx2 0 ta có phương trình t2m1t m 0 (*)

Phương trình x4m1x2 m 0 có 4 nghiệm khi phương trình (*) có 2 nghiệm

1 2

0

1

1 0

m

m

m m



Trang 12

Câu 29 [3.3.4] Hệ phương trình: có nghiệm là

x y z

x y z

x y z

   

   

A x2, y1, z1 B x1, y2, z2

C x–2, y–1, z–1 D x–1; y–2, z–2

Lời giải

Chọn A

Câu 30 [3.3.3] Tìm để hệ phương trình m 2 vô nghiệm

x my m

 

   

A m2 B m 2 C m1 D m 1

Lời giải

Chọn B

Hệ phương trình

2 2

x my m

 

(*)

4x m mx 2m   m 6 4m x 2m  m 6

Nếu 4m2    0 m 2 thì (*) có nghiệm duy nhất nên hệ phương trình đã cho có nghiệm Xét 4m2    0 m 2

Với m 2 ta có phương trình (*) trở thành 0 4 vô nghiệm nên hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Với m2 ta có phương trình (*) trở thành 0 0 có vô số nghiệm nên hệ phương trình đã cho

có vô số nghiệm

Câu 31 [4.1.6] Cho đoạn thẳng ABM là một điểm trên đoạn AB sao cho 1 Trong các

5

MAAB

khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

5

AMAB

4

MA  MB

 

4

MB  MA

5

MB  AB

 

Lời giải

A Chọn D

Câu 32 [4.2.8] Tam giác ABCA 2;2 , B 8;3 và C 5; 2  Tọa độ trọng tâm của tam giác

ABC là :

A G15;3 B G15; 4 C G 5;3 D G 5;1

Lời giải

Chọn D

Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là : 2 8 5 2 3  2  

Trang 13

Câu 33 [5.1.4] Cho tam giác đều ABC Góc giữa hai vectơ AB và có số đo

BC



A 60 B 90 C 30 D 120

Lời giải

Chọn D

Vẽ vectơ  BDAB thì góc giữa giữa hai vectơ và bằng góc giữa hai vectơ và

AB



BC



BD

 bằng

BC



120 

Câu 34 [5.1.5] Trong hệ tọa độ Oxy, cho 2 điểm A 1; 2 ,B(3 1; ).Tìm tọa độ điểm trên C Oy sao cho

tam giác ABC vuông tại A

A  3;1 B  5;0 C  0;6 D (0;6)

Lời giải

Chọn C

Ta có COy nên C 0;c và AB   4; 1 ; AC   1;c2

Do tam giác ABC vuông tại nên A  AB AC   0      4 1  1 c2  0 c 6

Vậy C 0;6 .

Câu 35 [5.1.5] Cho tam giác ABCH là trực tâm Biểu thức 2 bằng biểu thức nào sau

AB HC

 

đây ?

AB HCAC2BH2 AC22AH2

Lời giải

Chọn A

2

AB HC  ABAB HC HC ABHC

     

II PHẦN TỰ LUẬN

Ngày đăng: 05/12/2021, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Trái đất hình tròn. D. . - ĐỀ 18 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
r ái đất hình tròn. D. (Trang 1)
B. Biểu diễn hình học tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn là một đường thẳng. - ĐỀ 18 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
i ểu diễn hình học tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn là một đường thẳng (Trang 2)
Câu 24: Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị là parabol như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là - ĐỀ 18 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 24: Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị là parabol như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là (Trang 3)
Câu 3. [2.2.1] Đồ thị hình bên biểu diễn hàm số nào sau đây ? - ĐỀ 18 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 3. [2.2.1] Đồ thị hình bên biểu diễn hàm số nào sau đây ? (Trang 6)
Câu 24. [2.3.8] Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị là parabol như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là - ĐỀ 18 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
u 24. [2.3.8] Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị là parabol như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là (Trang 10)
+Ta có bảng biến thiên - ĐỀ 18 ôn tập HKI TOÁN 10 năm 2021 2022 (35TN+TL)   bản word có giải chi tiết image marked
a có bảng biến thiên (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w