1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuyet minh tien do 2017 goi 13

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết minh tiến độ 2017 gọi 13
Trường học Học viện Giao thông vận tải
Chuyên ngành Quản lý xây dựng, Giao thông vận tải
Thể loại Thuyết minh dự án
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tr×nh c«ng nghÖ thi c«ng cäc khoan ?150cm THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THI CÔNG NĂM 2017 GÓI THẦU SỐ 13 KM192+000 – KM196+900 A GIỚI THIỆU CHUNG Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Pháp Vân Cầu Giẽ thành đư[.]

Trang 1

THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THI CÔNG NĂM 2017

GÓI THẦU SỐ 13: KM192+000 – KM196+900

A GIỚI THIỆU CHUNG

Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ thành đường cao tốc để hình

thành đoạn đầu từ Hà Nội đến Ninh Bình thuộc đường cao tốc phía Đông theo quy

hoạch và đảm bảo nhu cầu khai thác

Điểm đầu dự án: Km182+300, tại vị trí nút giao Pháp Vân giao giữa đường Pháp Vân

-Cầu Giẽ với đường Vành đai 3 của Hà Nội

Điểm cuối dự án: Km211+256 (tại Km211+000 của tuyến cao tốc Cầu Giẽ - Ninh

Bình)

Tổng chiều dài: Khoảng 29Km

Quy mô mặt cắt ngang giai đoạn 2: Trên cở sở bình diện, trắc dọc, kết cấu

mặt đường chính đã được cải tạo trong giai đoạn 1, giai đoạn 2 mở rộng

đường chính đáp ứng tiêu chuẩn đường cao tốc 6 làn xe cơ giới Chi tiết như

sau:

 Phần xe chạy (6 làn xe) = 2 x (3 x 3,75) = 22,50m

 Dải phân cách giữa = 1 x 2,00 = 2,00m

 Dải an toàn trong = 2 x 0,75 = 1,50m

 Dải an toàn ngoài = 2 x 3,00 = 6,00m

Mặt đường: Cấp cao A1, mô đuyn đàn hồi yêu cầu Eyc≥200MPa, phạm vi làn dừng xe

khẩn cấp Eyc≥176Mpa

Tần suất: Nền đường cao tốc, cầu trung, cầu lớn P=1%, nền đường gom, cống, cầu nhỏ

P=4%

Tổ chức thực hiện

Cơ quan nhà nước

có thẩm quyền

: Bộ Giao thông vận tải Đại diện cơ quan : Ban Quản lý dự án Thăng Long

nhà nước có thẩm quyền

Nhà đầu tư : Công ty Cổ phần BOT Pháp Vân - Cầu Giẽ

Tổ chức tư vấn : Liên danh Tổng công ty Tư vấn thiết kế

GTVT - CTCP (TEDI), Công ty CP TVĐT

& XD GTVT (TRICC) và Công ty Cổ phần Tấn Phát (Tấn Phát)

B KẾ HOẠCH THI CÔNG CHI TIẾT GÓI THẦU

I Tổng hợp khối lượng thi công chính + Tình trạng mặt bằng thi công

1 Tổng hợp khối lượng thi công chính

STT THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI GHI CHÚ

1 Đào nền đường bằng máy, đất C2 m3 21,198.74  

2 Đào đất không thích hợp bằng máy m3 50,613.12  

3 Đào cấp, đất C2 m3 8,224.95  

4 Đắp bao đất dính K98 m3 39,652.87  

6 Đắp đất K100 m3 15,314.89  

II XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG      

1 Rải thảm BTN tạo nhám dày 3cm tấn 11,128.75  

2 Rải thảm BTNR 19 dày 10cm tấn 10,773.46  

3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm tấn 5,386.73  

4 Rải thảm BTNC 19 dày 6cm tấn 6,464.07  

5 Rải CPDD loại 1 lớp trên m3 19,420.11  

6 Rải CPDD loại 1 lớp dưới m3 16,353.96  

7 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 m2 234,570.93  

8 Tưới nhựa thấm 1,0kg/m2 m2 43,093.82  

III XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU      

1 Đệm cát gia cố 6% xi măng 100m3 46.46     Đệm cát gia cố 6% xi măng đoạn chuyển đổi từ cọc PVD (tạm tính) 100m3 9.87  

2 Cọc xi măng đất D600 m 41,432.20     Cọc xi măng đất D600 chuyển đổi từ PVD (tạm tính) m 126,927.00  

IV THOÁT NƯỚC (14 CỐNG TRÒN + 3 CỐNG HỘP)      

1 Lắp đặt cống tròn D1250 md 206.90  

2 Lắp đặt cống tròn 2D1250 md 20.00  

Trang 2

3 Cống hộp 1,5x1,5m md 23.20  

4 Cống hộp 2x2,5x2,5m md 41.30  

5 Cống hộp 1x1,25m md 103.91  

5 Đầu cống tròn D1250 cái 26.00  

6 Đầu cống tròn 2D1250 cái 2.00  

7 Đầu cống hộp 1,5x1,5m cái 2.00  

8 Đầu cống hộp 2x2,5x2,5m cái 16.00  

10 Ga nối cống D1250 hố 26.00  

11 Ga cống hộp 1,5x1,5 hố 4.00  

12 Ga nối cống 2D1250 hố 2.00  

13 Ga cống hộp 2x2,5x2,5 hố 1.00  

1 Đào đất không thích hợp, đất C1 m3 12,350.48  

4 Trồng cỏ mái taluy m2 14,728.80  

1 BTNC 12,5 dày 5cm m2 11,527.11  

2 BTNC 19 dày 7cm m2 11,527.11  

3 Rải CPDD loại 1 lớp trên m3 3,458.13  

4 Rải CPDD loại 1 lớp dưới m3 4,610.84  

5 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 m2 11,527.11  

6 Tưới nhựa thấm 1,0kg/m2 m2 11,527.11  

1 Đắp bao đất dính m3 10,368.61  

2 Đắp đất K95 m3 57,445.75  

3 Đào đất không thích hợp m3 37,870.77  

1 Láng nhựa 3Kg/m2 m2 36,455.55  

2 Rải CPDD loại 1 m3 6,562.00  

3 Rải CPDD loại 2 m3 11,395.29  

4 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 m2 36,455.55  

D CỐNG CHUI DÂN SINH (7 CÁI)      

1 Bê tông cống chui C30 m3 938.98  

1 Bê tông đáy cống chui C25 m3 155.93  

1 Bê tông đệm móng cống chui C10 m3 103.59  

2 Ván khuôn thép m2 2,157.02  

3 Cốt thép cống chui D<18 tấn 97.25  

4 Cốt thép cống chui D>18 tấn 16.73  

2 Tình trạng mặt bằng thi công:

dài

Tình trạng mặt bằng Ghi

chú

I Trái tuyến

1 Km195+280 – Km196+900 1.62 Km Đã GPMB

2 Km194+320 – Km194+880 0.56 Km Đã GPMB

3 Km194+880 – Km195+280 0.40 Km Chưa GPMB, Vướng đất

nông nghiệp

4 Km192+900 – Km194+320 1.42 Km

5 Km192+480 – Km192+900 0.42 Km Chưa GPMB, vướng đất

thổ cư

6 Km192+000 – Km192+480 0.48 Km Đã GPMB, còn vướng cáp

điện ngầm, cột điện hạ thế

II Phải tuyến

1 Km195+280 – Km196+900 1.62 Km Đã GPMB

2 Km193+280 – Km193+600 0.32 Km Đã GPMB Km192+370 – Km192+800 0.43 Km Đã GPMB Km194+260 – Km194+600 0.34 Km Đã GPMB, còn vướng 3

hộ dân

3 Km194+600 – Km195+280 0.68 Km Chưa GPMB, Vướng đất

nông nghiệp

4 Km193+600 – Km194+260 0.66 Km

5 Km192+800 – Km193+280 0.48 Km Chưa GPMB, vướng đất

thổ cư

6 Km192+000 – Km192+370 0.37 Km Đã GPMB, còn vướng

tường rào khu CN

Trang 3

III Tổng hợp Đơn vị Tỷ lệ GPMB / chiều dài Ghi

chú

2 Đã GPMB (còn vướng hạng

mục nhỏ)

m 1.19/9.80 Km = 12.14%

3 Vướng đất nông nghiệp m 3.16/9.80 Km = 32.24%

4 Vướng đất thổ cư m 0.90/9.80 Km = 9.18%

II Công tác triển khai thi công

1 Thi công đường gom

1.1 Thi công đường gom làm đường công vụ:

- Thời gian thi công: Từ ngày 01/3/2017 đến ngày 25/4/2017

- Bố trí 2 mũi thi công:

+ Mũi thi công số 1: Thi công bên trái tuyến từ Km192+000 – Km196+900

+ Mũi thi công số 2: Thi công bên phải tuyến từ Km192+000 – Km196+900

- Năng suất thi công cho 1 mũi thi công:

thi công

Năng suất Ghi chú

1 Đắp bao đất dính 10,368.61 56 116m3/ngày Hệ số thời

gian tính bằng 0.8

2 Đắp cát K95 57,445.75 56 641m3/ngày

3 Đào đất KTH 37,870.77 56 422m3/ngày

1.2 Thi công đường gom hoàn thiện (hoàn thành công trình):

- Thời gian thi công: Từ ngày 01/10/2017 đến ngày 18/1/2018

- Bố trí 2 mũi thi công:

+ Mũi thi công số 1: Thi công bên trái tuyến từ Km192+000 – Km196+900

+ Mũi thi công số 2: Thi công bên phải tuyến từ Km192+000 – Km196+900

2 Thi công xử lý đất yếu

2.1 Bố trí mũi thi công

Do khối lượng dự kiến chuyển từ cọc PVD sang cọc CDM rất lớn (khoảng 127.000md), để đảm bảo tiến độ hoàn thành móng, mặt đường tuyến chính theo chỉ đạo của lãnh đạo cần hoàn thiện công tác khoan cọc CDM trong tháng 8/2016 Để hoàn thành hạng mục trên công trường dự kiến bố trí 4 mũi thi công CDM như sau:

- Mũi thi công số 1: Thi công từ Km195+300 – Km196+900 (trái tuyến)

- Mũi thi công số 2: Thi công từ Km192+000 – Km195+300 (trái tuyến)

- Mũi thi công số 3: Thi công từ Km192+000 – Km195+400 (phải tuyến)

- Mũi thi công số 4: Thi công từ Km195+400 – Km196+900 (phải tuyến) 2.2 Năng suất thi công cho 1 mũi thi công:

thi công

Năng suất Ghi chú

1 Khoan cọc CDM 168,359.20 187 280m/ngày

3 Thi công hệ thống thoát nước, cải mương

3.1 Cấu kiện đúc sẵn

Để đảm bảo tiến độ hoàn thành các hạng mục thoát nước vào tháng 6/2017, các cấu kiện đúc sẵn phải đảm bảo hoàn thành theo mốc thời gian sau:

thi công

Ngày hoàn thành

Năng suất

1 Cống tròn, cống hộp,

3.2 Thi công cống tròn (14 cống)

- Thời gian thi công: Từ ngày 15/2/2017 đến ngày 06/6/2017

- Bố trí 2 mũi thi công thi công đồng thời

3.3 Thi công cống hộp (3 cống)

- Thời gian thi công: Từ ngày 01/3/2017 đến ngày 17/5/2017

Trang 4

- Bố trí 1 mũi thi công.

3.4 Thi công cải mương

- Thời gian thi công: Từ ngày 20/2/2017 đến ngày 20/4/2017

- Bố trí 2 mũi thi công đồng thời

- Năng suất thi công:

thi công

Năng suất Ghi chú

4 Thi công cống chui dân sinh

- Thời gian thi công: Từ ngày 01/3/2017 đến ngày 14/6/2017

- Bố trí 2 mũi thi công đồng thời

5 Thi công tuyến chính

5.1 Thi công nền, móng đường:

- Thời gian thi công: Từ ngày 01/5/2017 đến ngày 13/11/2017

- Bố trí 2 mũi thi công đồng thời bên trái tuyến + phải tuyến, trong đó 1 mũi thi

công bao gồm 2 dây chuyền thi công: Dây chuyền thi công đào nền, đắp K98, K100

và dây chuyền thi công cấp phối đá dăm

- Năng suất thi công:

thi công

Năng suất Ghi chú

2 Đắp cát K98 43,581.51 126 61m/ngày

3 Đắp đất K100 15,314.89 80 216m3/ngày

III Kế hoạch vật tư, thiết bị, nhân lực

1 Tổng hợp vật tư chính

a Vật tư thi công (theo bảng khối lượng thi công chính)

b Vật tư biện pháp thi công

dự kiến

Ghi chú

1 Ván khuôn cống hộp

2 Ván khuôn cống hộp

3 Ván khuôn đầu cống

Khối lượng chi tiết phòng KT-TC có đề nghị sau

2 Tổng hợp nhân lực, máy móc, thiết bị thi công chính (Trong bảng kèm theo

thuyết minh này)

Ngày đăng: 08/03/2023, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w