Section 6 6 2 Section 6 Employer’s Requirements Annex A – List of Construction Standards and Codes Section 6 Employer’s Requirements 6 7 Annex A – List of Construction Standards and Codes Phụ lục A Da[.]
Trang 1Phụ lục A Danh mục các tiêu chuẩn xấy dựng và luật áp dụng
Trong khi thực hiện hợp đồng, Nhà thầu phải tuân thủ các yêu cầu đã nêu trong Chỉ tiêu kỹ thuật, nói chung tuân theo các tiêu chuẩn Việt nam hoặc các tiêu chuẩn tương đương được quốc tế chấp thuận
Nếu không có tiêu chuẩn Việt Nam liên quan về vật liệu, phương pháp thi công, hoặc tiêu chuẩn về tay nghề công nhân, khi đó sẽ áp dụng tiêu chuẩn quốc tế liên quan Danh mục các tiêu chuẩn đó được nêu trong Phụ lục B
- TCVN-5637, 1991 Qui định về Quản lý chất lượng xây dựng (ban hành kèm theo Quyết định số
17/2000/QĐ-BXD ngày 2/8/2000) - Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản
- TCVN-5640, 1991 Bàn giao công trình xây dựng Nguyên tắc cơ bản
- TCVN-5638, 1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp
- QPTL.D2.74 Các tiêu chuẩn xây dựng, nghiệm thu và bàn giao thi công các hệ thống thuỷ lợi
- TCVN-4447, 1987 Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu
- TCXD-79, 1980 Thi công và nghiệm thu công tác nền móng
- 14-TCN-2-85 Công trình bằng đất - Quy trình thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ
- QPTL.1.72 Quy phạm kỹ thuật đắp đê bằng phương pháp đầm nén
- QPTL.D1.74 Tiêu chuẩn kỹ thuật về thi công và kiểm tra nghiệm thu công trình phát triển nước
ngầm và tiêu thoát nước mặt
- 14-TCN-9-85 QPTL.1.73 Qui phạm kỹ thuật thi công kênh
- TCVN 4452, 1987 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép lắp ghép - Quy phạm thi công và nghiệm thu
- TCVN 4453, 1995 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu
- TCVN 4314, 1986 Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 5440, 1991 Bê tông - kiểm tra và đánh giá độ bền - Quy định chung
- TCVN 5592, 1991 Bêtông nặng - Yêu cầu dưõng ẩm tự nhiên
- TCVN 6025, 1995 Bêtông - Phân mác theo cường độ nén
- TCXD 171, 1989 Bêtông nặng - Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén
- 14-TCN 63-88 Bê tông thủy công – Yêu cầu kỹ thuật
- 14-TCN 64-88 Trộn bê tông công trình thủy – Yêu cầu kỹ thuật
- QPTL D6-78 Quy phạm kỹ thuật thi công và nghiệm thu các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thuỷ lợi
- 14-TCN 48-86 Quy trình thi công bê tông trong mùa nóng - khô
5 Công trình xây gạch đá
Trang 2- TCVN 4085, 1985 Kết cấu gạch đá - Quy phạm thi công và kiểm tra.
- TCVN 4459, 1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng
- 14-TCN 12-85, QPTL.2.71 Qui phạm đặt gạch trong công trình thủy
- 14-TCN 12-85, QPTL.2.66 Qui phạm đặt đá trong công trình thủy
- TCXD 65, 1998 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
- 14-TCN-F1-76 Hướng dẫn kỹ thuật về vật liệu và bê tông trong công trình thủy
- TCVN 2682, 1992 Xi măng poóc lăng
- TCVN 4033, 1993 Xi măng poóc lăng puzơlan - Yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 6067, 1995 Ximăng poclăng bền sunphat.Yêu cầu kĩ thuật
- TCVN 6069, 1995 Ximăng poclăng ít toả nhiệt.Yêu cầu kĩ thuật
- TCVN 6260, 1997 Ximăng poclăng hỗn hợp.Yêu cầu kĩ thuật
- TCVN 1770, 1986 Cát xây dựng.Yêu cầu kĩ thuật
- TCVN 1771, 1987 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dung trong xây dựng- yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 4506, 1987 Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
- 14-TCN-66-88 Xi măng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 14-TCN-70-80 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 14-TCN-72-88 Nước dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 14-TCN-68-88 Cát dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
- TCXD 173, 1989 Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bê tông xây dựng
- 14-TCN-114-2001 Xi măng và phụ gia trong xây dựng thuỷ lợi - Hướng dẫn sử dụng
- 14-TCN-103, 1999 Phụ gia cho bê tông và vữa – định nghĩa và phân loại
- 14-TCN-104, 1999 Phụ gia hoá học cho bêtông và vữa – phân loại và yêu cầu kỹ thuật
- 14-TCN-105, 1999 Phụ gia khoáng hoạt tính nghiền mịn - Yêu cầu kỹ thuật
- 14-TCN-106, 1999 Phụ gia chống thấm cho bê tông và vữa –phân loại và yêu cầu kỹ thuật
- Các hướng dẫn làm tăng tuổi thọ bê tông cho các công trình vùng biển
- TCVN 1651, 1985 Thép cốt bêtông cán nóng
- TCVN 5709, 1993 Thép cacbon cán nóng dùng cho xây dựng - Yêu cầu kĩ thuật
- TCVN 6285, 1997 Thép cốt bê tông
- TCXD 227, 1999 Cốt thép trong bê tông
8 Vải địa kỹ thuật cho công trình xây dựng
- 14-TCN-90, 1995 Công trình thuỷ lợi - Quy trình thi công và nghiệm thu khớp nối không biến dạng
- 14-TCN-110, 1996 Chỉ dẫn thiết kế và sử dụng vải địa kỹ thuật để lọc trong công trình thủy lợi
- 14-TCN-91, 1996 Vải địa kỹ thuật Quy định chung về lấy mẫu, thử mẫu
- 14-TCN-92, 1996 Vải địa kỹ thuật - Phương pháp xác định khối lượng đơn vị diện tích
9 Cọc bê tông cốt thép
- QPXD-26-65 Thi công và nghiệm thu các công trình đóng cọc
- TCXD 88, 1982 Cọc Phương pháp thí nghiệm hiện trường
10 Kết cấu thép và cơ khí
- QPTL-E-3-80 Quy phạm chế tạo và lắp ráp thiết bị cơ khí, kết cấu thép của công trình thuỷ lợi
- 32-TCN.F.6.74 Cửa phẳng – Yêu cầu kỹ thuật
- 32-TCN.F.7.74 Khe cửa và các bộ phận cửa gắn chìm trong công trình thủy lợi
Trang 332-TCN.F.4.74 Kết cấu thủy lực, những sai số cho phép trong lắp đặt cần trục di động trong nhà
máy thủy điện và trạm bơm
- QPTL.E.1.74 Qui phạm về quản lý kỹ thuật chế tạo và lắp đặt cơ khí
- 14 TCN-79-2004 Kết cấu thép và thiết bị cơ điện công trình thuỷ lợi – sơn bảo vệ
11 Thiết bị
- TCVN 5639, 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong – nguyên tắc cơ bản
12 Môi trường, an toàn và chạy thử
- TCVN 2289, 1978 Quá trình sản xuất- Yêu cầu chung về an toàn
- TCVN 2290, 1978 Thiết bị sản xuất - yêu cầu chung về an toàn
- TCVN 2292, 1978 Công nghệ sơn - Yêu cầu về an toàn
- TCVN 2293, 1978 Gia công gỗ_ Yêu cầu chung về an toàn
- TCVN 4068, 1985 An toàn điện trong xây dựng – Yêu cầu chung về an toàn
- TCVN 3146, 1986 Công việc hàn điện - Yêu cầu chung về an toàn
- TCVN 3255, 1986 An toàn nổ - Yêu cầu chung
- TCVN 4424, 1986 Qui phạm kỹ thuật về an toàn đối với thiết bị nâng
- TCVN 4431, 1987 Hành lang an toàn – Điều kiện kỹ thuật
- TCVN 3254, 1989 An toàn cháy – yêu cầu chung
- TCVN 5308, 1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
- TCVN 5863, 1995 Thiết bị nâng - Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng
- TCVN 5295, 1995 Chất lượng nước - Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn bởi dầu và sản phẩm của dầu
- TCVN 5524, 1995 Chất lượng nước - Yêu cầu chung để bảo vệ nước mặt khỏi bị nhiễm bẩn
- QPTL-1-71 Qui phạm bảo trì đối với việc sử dụng máy móc, công cụ đo lường
13 Kiểm soát chất lượng
- Các qui định về cấp chứng chỉ phòng thí nghiệm
- Các yêu cầu chung về phòng thí nghiệm ở khu vực công trường
- 14 TCN 131 – 2002 Trang thiết bị quản lý trong hệ thống công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu (Quyết
định 36/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT ngày 9/1/2003)
Trang 4B CÁC TIÊU CHUẨN VÀ QUI PHẠM ÁP DỤNG CỦA QUỐC TẾ
Phải áp dụng những tiêu chuẩn này nếu không có tiêu chuẩn Việt Nam liên quan có chất lượng cơ bản ngang bằng hoặc cao hơn
BS 1377 Các phương pháp thí nghiệm đất cho mục đích kỹ thuật dân dụng
USBR Sổ tay công tác đất, Thí nghiệm đất, Xuất bản lần 2 (Phụ lục E12)
BS 5607 Qui định thực hành sử dụng chất nổ an toàn trong ngành xây dựng
BS 5930 Qui định thực hành khảo sát công trường
CIRIA Report 97 Thực hành đào hào/hầm
BS 12 Xi măng pooclan bình thường và đông kết nhanh
BS 146 Xi măng pooclan tro bay
BS 812 Thí nghiệm cốt liệu
BS 882 Cốt liệu bê tông từ nguồn tự nhiên
BS 1014 Màu cho bê tông Pooclan và sản phẩm bê tông pooclang
BS 1047 Cốt liệu xỉ lò cao để nguội trong không khí dùng trong xây dựng
BS 1199/2000 Cát xây dựng từ nguồn tự nhiên
BS 1881 Thí nghiệm bê tông
BS 1370 Bê tông pooclan nhiệt lượng thấp
BS 3148 Phương pháp thí nghiệm nước dùng cho bê tông
BS 3681 Phương pháp lấy mẫu và thí nghiệm cốt liệu nhẹ dùng cho bê tông
BS 3797 Cốt liệu nhẹ dùng cho bê tông
BS 3892 Tro than bột
BS 4027 Xi măng pooclan bền sunfat
BS 4246 Xi măng pooclan xỉ lò cao ít toả nhiệt
BS 4248 Xi măng pooclăng chịu sunfat
BS 4550 Các phương pháp thí nghiệm xi măng
BS 5075: Phần 1 Phụ gia bê tông: đông kết nhanh, chậm đông kết, giảm nước
BS 5075: Phần 2 Phụ gia bê tông: tạo khí
BS 5075: Phần 3 Phụ gia bê tông: siêu dẻo
ASTM C88 Các phương pháp thí nghiệm độ bền của các cốt liệu bê tông bằng cách sử dụng
natri sulphate và magie sulphate
BS 4449 Thanh thép cán các bon làm cốt thép bê tông
BS 4466 Kích thước uốn cong và liệt kê cốt thép cho bê tông
BS 4483 Sợi thép làm cốt thép bê tông
BS 4486 Thanh thép hợp kim có độ bền kéo cao qua xử lý và cán nóng để căng trước cho bê tông
BS 4871 thí nghiệm phê duyệt thợ hàn để thao tác qui trình hàn đã được duyệt
BS 5135 Hàn hồ quang thép carbon và carbon mangan
BS 5896 Dây thép có độ bền kéo cao và bó dây để căng trước cho bê tông
Trang 54 Đóng cọc
BS 5930 Qui định thực hành khảo sát công trường
Sách giáo khoa Thiết kế và thi công nền móng (Tomlinson)
ASTM-A27 Chỉ tiêu kỹ thuật đối với thép đúc cường độ từ mềm tới trung bình
ASTM-A29 Chỉ tiêu kỹ thuật đối với thép thanh carbon và hợp kim cán nóng hoàn thiện nguội ASTM-A36 Chỉ tiêu kỹ thuật đối với thép kết cấu
ASTM-A48 Chỉ tiêu kỹ thuật đối với đúc gang xám
ASTM-240 Chỉ tiêu kỹ thuật cho thép tấm và thép dải nickle crôm và crôm chịu nhiệt dùng cho
thùng chịu áp suất
ASTM-276 Chỉ tiêu kỹ thuật cho thanh thép và thép hình chịu nhiệt và không rỉ - Loại Series 300
và Series 400”
ASTM-A307 Chỉ tiêu kỹ thuật cho thép cacbon thấp cho các móc cài tiêu chuẩn ren trong và ngoài ASTM-A492-67 Chỉ tiêu kỹ thuật cho cáp sợi thép
ASTM-A519 Chỉ tiêu kỹ thuật cho bánh xe thép rèn cabon
ASTM-A576 Chỉ tiêu kỹ thuật cho thanh thép, cacbon, rèn nóng, chất lượng đặc biệt
ASTM-A668 Chỉ tiêu kỹ thuật về rèn thép và ASTM-A105
ASTM-B121 Chỉ tiêu kỹ thuật cho tấm, miếng, dải đồng có pha chì và thanh cán
AGMA Chỉ tiêu kỹ thuật tiêu chuẩn
BS 4360 Grade 43 A Thép kết cấu có thể hàn được
BS 639 Các điện cực thép phủ carbon và cacbon magie để hàn hồ quang kim loại thủ công
BS 4232 Hoàn thiện bề mặt thép làm sạch bằng cách phun cát để sơn
BS 5500 Thùng áp suất hàn nóng chảy không tia lửa
BS 497: Part 1 Nắp giếng thăm, lưới che và khung của rãnh trên đường cho mục đích tiêu thoát
nước: gang và thép
BS 1247 Bậc thang của giếng thăm
BS 1470 Hợp kim rèn nhôm và hợp kim nhôm – tấm, lá và dải
BS 1471 Hợp kim rèn nhôm và hợp kim nhôm - ống kéo
BS 1474 Hợp kim rèn nhôm và hợp kim nhôm – thanh, ống và đoạn tròn đúc ép
BS 2903 Móc thép có độ bền kéo cao để làm xích, dây treo, bộ đỡ, và các mục đích kỹ thuật chung
BS 4190 Bu lông, ốc và đai ốc 6 cạnh đen hệ mét ISO
BS 4211 Thang cố định để tiếp cận ống khói, kết cấu cao, silo và thùng cao
BS 4360 Thép kết cấu có thể hàn được
BS 4592 Sàn, hành lang và bậc thang kim loại dùng trong công nghiệp
BS 4942: Part 2 Xích mắt ngắn dùng để nâng: Cấp M(4) xích không hiệu chỉnh
BS 5135 Hàn hồ quan thép cacbon và cacbon magie
BS 5834: Part 2 Hộp bề mặt, bảo vệ và hộp ngầm cho mục đích công trình thủy và ga: hộp bề mặt
nhỏ
BS 6180 Barie bảo vệ trong và ngoài công trình xây dựng
QPTL-E-3-80 Tiêu chuẩn chế tạo và lắp ráp thiết bị cơ và công tác thép cho kết cấu thủy lực 32-TCN.F.6.74 Cửa phẳng – Yêu cầu kỹ thuật
32-TCN.F.7.74 Khe cửa và các bộ phận gắn chìm trong cánh cửa của công trình thủy
14-TCN-30-85,
32-TCN.F.4.74 Kết cấu thủy lực, dung sai cho phép trong lắp đặt kết cấu cẩu trục nâng ở nhà máy
thủy điện và trạm bơm
QPTL.E.1.74 Qui phạm quản lý chế tạo cơ khí và công nghệ lắp ráp
Trang 6BS 65 Ống, đoạn nối, khớp và ống dẫn tráng men.
BS 434 Nhũ tương nhựa đường (anionic và cationic)
BS 497 Nắp giếng ngầm và lưới và khung rãnh trên đường cho mục đích thoát nước
BS 594 Phần 1 & 2 Chất tạo thành và phụ gia asphalt Vận chuyển, rải và đầm nén asphalt nóng làm
đường và những nơi rải nhựa bề mặt khác
BS 598 Phương pháp lấy mẫu trộn nhựa làm đường và những nơi trải nhựa bề mặt khác
BS 812 Thí nghiệm cốt liệu
BS 882 Cốt liệu từ nguồn tự nhiên cho bê tông
BS 1377 Phương pháp thí nghiệm đất dùng cho mục đích kỹ thuật dân dụng
BS 1851 Chất nhuộm dioxit titanium cho sơn
BS 4928 Dây thừng bện sợi thủ công
BS 4962 Ống nhựa dùng làm ống tiêu nước dưới bề mặt nhẹ
BS 4987 Rải đá dăm nhựa làm đường và những nơi rải có lớp bề mặt khác
BS 5328 Phương pháp qui định cụ thể bê tông, kể cả bê tông trộn sẵn
BS 5835 Kiến nghị thí nghiệm cốt liệu
BS 5911 Part 114 Ông bê tông đúc sẵn, đoạn nối và các sản phẩm phụ
BS 6717 Khối lát bê tông đúc sẵn
7 Sơn và các lớp sơn bảo vệ
BS 245 Dung môi khoáng chất làm sơn và các mục đích khác
BS 729 Lớp lót mạ nhúng nóng những chi tiết thép và gang
BS 1224 Mạ điện nickel và crôm
BS 1387 Ống thép ren và có khớp nối
BS 2451 Chilled iron shot and grit
BS 2569 Phun mạ kim loại
BS 2989 Dải, thanh và tấm thép nhúng nóng liên tục và mạ hợp kim sắt-kẽm
BS 3416 Sơn phủ dựa vào nhựa đường để sơn nguội, trừ việc dùng liên quan tới nước uống
được
BS 3698 Sơn lót Calcium plumbate
BS 4129 Hàn sơn lót và chất liệu kín qua mối hàn, chất kết dính và hắc ín kháng hàn trên
thép tấm
BS 4147 vật liệu sơn nóng dựa vào nhựa đường để bảo vệ sắt và thép
BS 4652 Sơn lót giàu kim loại chì (môi trường hữu cơ)
BS 4756 Sơn lót alumimum trộn sẵn để sơn gỗ
BS 4764 Sơn xi măng bột
BS 4800 Màu sơn cho mục đích xây dựng
BS 4921 Mạ kẽm trên sắt và thép
BS 5252 Phối màu trong mục đích xây dựng
BS 5358 Sơn lót có dung môi để sơn gỗ
BS 5493 Qui định thực hành về sơn bảo vệ kết cấu sắt và thép chống han rỉ
BS 6044 Sơn đánh dấu nền đường
BS 6150 Qui định thực hành đối với sơn dùng cho công trình xây dựng
BS 6900 Dầu nhựa thô, tinh chế và đun sôi làm sơn và vec-ni
BS 6949 Sơn phủ dựa vào nhựa đường để sơn nguội, trừ việc dùng liên quan tới nước uống
được
BS 7079 Chuẩn bị lớp nền trên thép trước khi sơn và các sản phẩm liên quan
CP 3012 Qui định thực hành làm sạch và chuẩn bị bề mặt kim loại
8 Công trình xây dựng và ngoại thất
Trang 7BS 5642: Phần 2 Đỉnh tường.
BS 6073 Khối xây bê tông đúc sẵn
BS 6588 Xỉ xi măng pooclăng phun nhiên liệu
BS 6610 Xỉ xi măng pooclăng puzolan phun nhiên liệu
BS 6699 Xỉ lò cao nghiền vụn sử dụng với xi măng poóclăng
BS 7263: Phần 1 Tấm lát đường, lề, rãnh, cạnh và các góc bê tông đúc sẵn
BS 8007 Thiết kế các kết cấu bê tông để giữ chất lỏng là nước
BS 8110 Sử dụng kết cấu bê tông
CP 102 Bảo vệ công trình chống thấm nước từ phía nền
ASTM D 512 Thí nghiệm ion sulphate trong nước và nước thải
ASTM D 516 Thí nghiệm sulphate trong nước và nước thải
ASTM: C14 Ống cống và tiêu thoát nước thải, nước mưa bằng bê tông, ống cấp 2
ASTM: C76 Ống cống và tiêu thoát nước thải, nước mưa bằng bê tông cốt thép, cống cấp II ASTM: C443 Khớp nối ống cống và ống tiêu cống tròn thoát nước thải dùng miếng đệm cao su