• Lợi tiểu: giảm triệu chứng sung huyết, không giảm tử vong.. – Mục tiêu điều trị– Nguyên tắc điều trị Điều trị nguyên nhân Điều trị yếu tố thúc đẩy suy tim Điều trị nội khoa + Dùn
Trang 1SUY TIM MẠN
PGS TS CHÂU NGỌC HOA
BỘ MÔN NỘI – KHOA Y – ĐHYD TP.HCM
Trang 2nh ngh a suy tim Định nghĩa suy tim ĩa suy tim
Trang 3Nghiên c u Framingham (1948- 1988) ứng
TIÊN LƯỢNG SUY TIM
DỊCH TỄ HỌC
Trang 4Ghi chú:
TĐ: tiểu đường ĐTN: đau thắt ngực VK: viêm khớp BPM: bệnh phổi mạn ST: suy tim
CÁC BỆNH MẠN TÍNH & CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
Trang 6Điều trị suy tim: Thập niên 1980 trở về trước
• Thuốc dùng: lợi tiểu + digoxin
• Lợi tiểu: giảm triệu chứng sung huyết, không giảm tử
vong
• Digoxin: không giảm tử vong trong suy tim tâm thu
mạn (nghiên cứu DIG)
Trang 7nh ngh a suy tim Định nghĩa suy tim ĩa suy tim
B t th ất thường ường ng
c a tim ủa tim
Tri u ch ng ệu chứng ứng
Không hoạt động hiệu quả
Trang 8SUY TIM
SỰ HOẠT HÓA THẦN KINH THỂ DỊCH TRONG SUY TIM
SINH LÝ BỆNH
Kích thích
Renin Kích thích hệ giao cảm
Tăng Vasopressin Phóng thích
Norepinephrine Angiotensin II
Sức cản hậu tải tăng Aldosterone
Suy tim nhiều hơn
-Endothelin -Natriuretic peptid -Cytokin
Trang 1010
Trang 13– Mục tiêu điều trị
– Nguyên tắc điều trị
Điều trị nguyên nhân
Điều trị yếu tố thúc đẩy suy tim
Điều trị nội khoa
+ Dùng thuốc + Không dùng thuốc
– Chìa khóa sự thành công
Kiến thức thầy thuốc
Thầy thuốc – bệnh nhân.
ĐIỀU TRỊ SUY TIM MẠN
SUY TIM – ĐIỀU TRỊ
Trang 14ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC
– Hạn chế muối và nước
Muối: trung bình 6 – 10 g sodium/ngày
Chế độ ăn giảm ½ lượng muối
+ Không thêm muối, chấm khi ăn
+ Không dùng thức ăn nấu sẵn (bán)
+ Không dùng thực phẩm đóng hộp
Chế độ ăn giảm còn ¼ tổng lượng sodium hàng ngày
+ Thực tế rất khó áp dụng
+ Như trên + Không nêm muối vào thức ăn khi nấu Nước: Suy tim nhẹ – trung bình : 1500 – 2000 ml
SUY TIM – ĐIỀU TRỊ
Trang 15– Chế độ sinh hoạt
Hạn chế vận động thể lực tùy theo mức suy tim
+ Tiếp tục nghề đang làm nếu được, điều chỉnh cho thích hợp khả năng cơ thể
+ Khuyến khích tham gia hoạt động xã hội
Nghỉ ngơi tại giường : suy tim nặng
ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC
SUY TIM – ĐIỀU
Trang 16TRỊ- Ngưng thuốc lá
Giảm cân nếu thừa cân
Tập thể dục – rèn luyện thể dục: đi bộ
Ngừa thai
Rượu
Chung ngua cum
ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC
SUY TIM – ĐIỀU TRỊ
Trang 17Chronic heart failure
Trang 18– Digitalis (digoxin)
Ức chế hoạt động men Na–K/ATPase ứ sodium
kéo theo calcium vào nội bào
Sử dụng đường tĩnh mạch và đường uống
Chỉ định
+ Suy tim tâm thu với rung nhĩ đáp ứng thất nhanh + Suy tim tâm thu nhịp xoang
Thuốc làm giảm triệu chứng và số lấn nhập viện nhưng
không ảnh hưởng lên tỷ lệ tử vong
THUỐC TRỢ TIM
SUY TIM-ĐIỀU TRỊ
Trang 19 Nghiên cứu tiền cứu: 6800 bệnh nhân
Suy tim mạn và nhịp xoang
2 nhóm Lợi tiểu + ƯCMC + Digoxin
Lợi tiểu + ƯCMC + Placebo
Điều trị theo dõi 37 tháng
Kết luận: Không ảnh hưởng tử vong chung
tỷ lệ nhập viện – triệu chứng
DIG (DIGITALIS INVESTIGATION GROUP) – 1997
SUY TIM-ĐIỀU TRỊ
Trang 20– Tăng đào thải muối và nước giảm tiền tải
– Chỉ định: suy tim có triệu chứng ứ đọng (I,B)
– Tùy theo mức độ ứ đọng và chức năng thận
chọn các loại lợi tiểu thiazide, lợi tiểu quai, lợi tiểu tiết kiệm kali
– Lợi tiểu kháng aldosterone: giảm tỉ lệ tử vong
và triệu chứng.(I,A)
THUỐC LỢI TIỂU
SUY TIM-ĐIỀU TRỊ
Trang 21RALES (Randomized Aldactone Evaluation Study)
SUY TIM – ĐIỀU TRỊ
– Mục đích: đánh giá hiệu quả giảm tỷ lệ tử vong
của spironolactone trên bệnh nhân suy tim nặng
– Đối tượng: 1663 bệnh nhân suy tim có EF 35%
– Thời gian: 24 tháng
ƯCMC + spironolactone (25 – 50 mg/ngày) ƯCMC + placebo
– Kết quả: Nhóm được dùng spironolactone có tỷ lệ
tử vong thấp hơn 30% so với placebo
2 nhóm
Trang 22Diuretics
Trang 230.80 0.70 0.60
1.00 0.90
Trang 24– Ức chế hoạt động hệ RAA và hệ giao cảm
– Thuốc làm giảm triệu chứng và tỷ lệ tử vong
– Chỉ định: mọi giai đoạn của suy tim
– Liều thuốc: Dùng khởi đầu liều thấp và tăng dần
đến liều đích hay gần liếu đích nhất mà bệnh nhân dung nạp được
THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN
SUY TIM-ĐIỀU TRỊ 2009
Trang 2525
Trang 26Y học chứng cứ trong điều trị suy tim
Moderate CHF
Moderate CHF
Severe CHF
Severe CHF
CONSENSUS (Enaplaril)
Trang 27Trial ACEI Placebo RR (95% CI)
25%
20% 0.81 (0.68-0.97) 17% 23% 0.73 (0.60-0.89)
Totals
0.78 (0.67-0.91) 35% 42%
21% 25%
Enalapril (18.4 mg)
Drug (mean dose)
Enalapril (11.2 mg) Enalapril (12.7 mg)
Captopril (150 mg)*
Ramipril (1.25-5 mg) †
Trandolapril (1-4 mg) †
Zofenopril (7.5-30 mg) †
* No mean given; target dose † No mean given; dose range
ACE - I and Mortality in HF
Chronic HF
0.84
Trang 28• 1987 : tác dụng phụ ho khan của ƯCMC
• 1990-1992 : Duncia và Blankly: ức chế thụ thể AT 1
• 1990-2007 : Các nghiên cứu về ức chế thụ thể trong
điều trị bệnh lý tim mạch
Trang 29Angiotensin Receptor Blocker (ARB) in heart
Trang 30ESC Guidelines Eur Heart J 2012;33:1787-1847
Liều lượng các thuốc thường dùng điều trị suy tim
Trang 31– Ức chế hoạt hóa thụ thể adrenergic: ức chế
tác động có hại của kích thích giao cảm kéo dài
– Thuốc làm giảm tỉ lệ tử vong và triệu chứng
– Chỉ định: dùng cho bệnh nhân suy tim độ II – IV
(thường được dùng chung lợi tiểu và ƯCMC)
THUỐC ỨC CHẾ BÊTA
SUY TIM-ĐIỀU TRỊ
Trang 3260 70
Trang 33
Effect of Beta Blockade on Outcome
in Patients With HF and Post-MI LVD
↓ 23% mortality (p =.031)
25 BID
post-MI LVD
carvedilol CAPRICORN 5
↓ 35% mortality (p = 0014)
25 BID severe
carvedilol COPERNICUS 4
HF Severity Drug
Study
1 Colucci WS et al Circulation 1196;94:2800-6
2 CIBIS II Investigators Lancet 1999;353:9-13.
3 MERIT-HF Study Group Lancet 1999;353:2001-7
4 Packer M et al N Engl J Med 2001;3441651-8
5 The CAPRICORN Investigators Lancet 2001;357:1385-90.
Trang 34ESC Guidelines Eur Heart J 2012;33:1787-1847
Liều lượng các thuốc thường dùng điều trị suy tim
Trang 35LCZ696:Angiotensin Receptor Neprilysin Inhibition
LCZ696
Angiotensinreceptor blocker Inhibitionneprilysinof
Trang 366
Therapeutic algorithm for
a patient with symptomatic HFrEF
Trang 382000 Aldosterone antagonists
L ch s c a i u tr n i khoa suy ịnh nghĩa suy tim ử vong sau 5 năm ủa tim đ ều trị nội khoa suy ịnh nghĩa suy tim ộng hiệu quả
tim
Trang 39– Dẫn xuất Nitơ:
Suy tim do suy vành
Hỗ trợ điều trị suy tim ( gánh nặng suy tim)
ISDN + Hydralazine
Ức chế calci thế hệ thứ II: Amlodipine
+ Không khuyến khích sử dụng + Bổ sung điều trị trong kiểm soát đau ngực
MỘT SỐ THUỐC KHÁC (1)
SUY TIM-ĐIỀU TRỊ
Trang 40– Thuốc kháng đông: Heparin – AVK
Thuốc được dùng rộng rãi trên bệnh nhân suy va
Giai đoạn suy tim nặng
Liều thấp 2 – 5 g/kg/phút
Cải thiện triệu chứng, nhưng có thể tăng tỷ lệ tử vong
Amiodarone
MỘT SỐ THUỐC KHÁC (2)
SUY TIM-ĐIỀU TRỊ
Trang 41 Điều trị phẫu thuật : van tim, bệnh mạch
vành
Đặt máy tạo nhịp
Cấy máy phá rung
D ng c h tr th t ụng cụ hỗ trợ thất ụng cụ hỗ trợ thất ỗ trợ thất ợ thất ất
Ghép tim
SUY TIM-ĐIỀU TRỊ