"Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the European Society of Cardiology Study Group on per
Trang 1Cập nhật điều trị suy tim Bệnh cơ tim chu sinh theo ESC 2019
Bs CKII Kiều Ngọc Dũng Phó Trưởng khoa Điều trị Rối loạn nhịp Trung tâm Tim mạch bệnh viện Chợ Rẫy
Trang 3Lịch sử
• 1849 Ritchie mô tả lần đầu: Suy tim liên quan thai kì
• 1870 : Virchow và Porak mô tả thoái hoá cơ tim khi mổ tử thi 1 sản phụ suy tim cấp – “bệnh cơ tim hậu sản”
• 1939 : Hull và Hafkesbring mô tả 31 sản phụ suy tim không rõ
NN “Bệnh tim do “nhiễm độc” sau sinh”
àVài báo cáo ghi nhận thường gặp sau sinh, cũng có thể những tháng cuối thai kì
PPCM)
Cunningham, F G., et al (2019) "Peripartum Cardiomyopathy." Obstetrics & Gynecology 133(1)
Trang 4Định nghĩa
• Suy tim do rối loạn chức năng thất trái LVEF < 45%.
• Xảy ra vào giai đoạn cuối của thai kì hay một vài tháng sau khi sinh.
• Không xác định được nguyên nhân khác gây suy tim.
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 5Cunningham, F G., et al (2019) "Peripartum Cardiomyopathy." Obstetrics & Gynecology 133(1).
Main EK, et al “Pregnancyrelated mortality in California: causes, characteristics, and improvement opportunities” Obstet Gynecol 2015;125:938–947.
Trang 6Yếu tố nguy cơ
• Điều trị hiếm muộn
Cunningham, F G., et al (2019) "Peripartum Cardiomyopathy." Obstetrics & Gynecology 133(1).
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 7Sinh lý bệnh
Cunningham, F G., et al (2019) "Peripartum Cardiomyopathy." Obstetrics & Gynecology 133(1).
Stress huyết động
Viêm cơ tim do virus
Vi lưỡng gen tế bào
cơ tim
Di truyền (đột biến gen
TTNC1, TTN, STAT3)
Tăng cathepsin D peptidase cắt
prolactin
Yếu tố kháng mạch máu
– sFlt-1
BCTCS
Trang 8Sinh lý bệnh
Cunningham, F G., et al (2019) "Peripartum Cardiomyopathy." Obstetrics & Gynecology 133(1).
Trang 10Tiếp cận chẩn đoán
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Peptide lợi niệu ↑
VÀ LVEF ≥ 45% Peptide lợi niệu bình thường
VÀ LVEF ≥ 45%
Trang 11Peptide lợi niệu ↑
VÀ LVEF < 45%
Peptide lợi niệu ↑
VÀ LVEF ≥ 45% Peptide lợi niệu bình thường
VÀ LVEF ≥ 45%
Giống PPCM cấp
Ngoại trừ bệnh lý tim
đã có Bệnh cơ tim do hoá trị Tim bẩm sinh
Bệnh van tim Bệnh cơ tim phì đại
Bệnh lý tim khác hoặc
ngoài tim Thuyên tắc phổi Thuyên tắc ối Rối loạn chức năng thất P đơn độc THA thai kì Tiền sản giật Nhiễm trùng
Cơ quan ngoài tim Thiếu máu Viêm phổi Bệnh thận THA thai kì Tiền sản giật Trầm cảm Thay đổi sinh lý
Tiếp cận chẩn đoán
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 12Cận lâm sàng
Điện tâm đồ
• Phân biệt các nguyên nhân khác
• Hiếm khi bình thường, thường bất thường tái cực
• Block nhánh (T): dấu hiệu gián tiếp nên được loại trừ bệnh cơ tim hoặc bệnh tim cấu trúc ở những PN này
• QTc dài: 50% bệnh nhân và nhịp nhanh là yếu tố tiên lượng xấu
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 13Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 14• 16kDa-prolactin, interferon-gamma, mRNA-146a, PlGF, low
sFlt-1/PlGF đang nghiên cứu
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 15Cận lâm sàng
Dấu ấn sinh học
• Azibani, F and K Sliwa (2018) "Peripartum Cardiomyopathy: an Update." Current heart failure reports 15(5): 297-306.
Trang 16Cận lâm sàng
MRI tim:
• Khi ổn định
• Nghi ngờ bệnh lý cơ tim thất phải do rối loạn nhịp
• Viêm cơ tim
• Không dùng gadolinium trong đánh giá tín hiệu muộn cơ tim
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 17Tiền sử Khởi phát Dấu ấn sinh học Hình ảnh học Khác với
PPCM PPCM Không biết bệnh lý
tim Không dấu hiệu/tr/ch suy tim
Gần cuối thai
kì và những tháng sau sanh
↑ peptid lợi niệu LVEF < 45%
Viêm cơ tim Nhiễm virus (hô
hấp) Khởi phát cấp hoặc bán
cấp sau nhiễm virus
↑ Troponin,
↑CRP LVEF bình thường hoặc ↓ Cơ tim bắt thuốc tương
phản giai đoạn muộn Tràn dịch MNT
Tam cá nguyệt thứ 2 ↑ peptide lợi niệu LVEF ↓ Có thế mất chức năng
thất (P)
Cơ tim bắt thuốc muộn
- Tiền sử
- Hình ảnh học tim mạch
- MRI tim
Chẩn đoán phân biệt
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 18Tiền sử Khởi phát Dấu ấn sinh học Hình ảnh học Khác với PPCM Hội chứng
Takotsubo Đau ngực Cuộc sanh
khó/xử trí cấp cứu do tai biến lúc mang thai
Khởi phát cấp lúc sanh hoặc ngay sau sanh
↑ peptide lợi niệu - Rối loạn vận động vùng với giải phẫu
bình thường
- Tiền căn
- Hình ảnh học
Nhồi máu cơ
tim/thai kỳ Đau ngực Đau thượng vị Khởi phát cấp tính trong suốt
thai kỳ hoặc sau sanh
↑ Troponin Rối loạn vận động
vùng, thiếu máu cơ tim
↑ peptid lợi niệu và/hoặc troponin
↑ D-Dimer
Mất chức năng thất phải
Giãn thất P LVEF bình thường
- Ctscan
- VQ scan
Chẩn đoán phân biệt
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 19Tiền sử Khởi phát Dấu ấn sinh học Hình ảnh học Khác với PPCM Thuyên tắc ối Đau ngực trong/
ngay sau khi sanh Khó thở cấp
Khởi phát cấp khi sanh hoặc ngay sau khi sanh
Có thể ↑ peptide lợi niệu ↓ CN tâm thu thất P Giãn thất P
Bệnh tim THA/
Tiền sản giật
nặng
Trước đó hoặc mới khởi phát tăng HA
Tiểu protein
Tam ca 1nguyệt thứ 2 ↑ peptide lợi niệu Phì đại thất P Mất chức năng tâm
trương Mất chức năng thất T thoáng qua
- Tiền sử
- Hình ảnh học
Bệnh tim THA/
Tiền sản giật
nặng
Trước đó hoặc mới khởi phát tăng HA
Tiểu protein
Tam cá nguyệt thứ 2 ↑ peptide lợi niệu Phì đại thất P Mất chức năng tâm
trương Mất chức năng thất T thoáng qua
- Tiền sử
- Hình ảnh học
Chẩn đoán phân biệt
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 20Tiền sử Khởi phát Dấu ấn sinh học Hình ảnh học Khác với PPCM HIV/AIDS bệnh
lý cơ tim Nhiễm HIV/AIDS Tam cá nguyệt thứ 2 ↑ peptide lợi niệu ↓ chức năng tâm thu thất T
Giãn thất T Thất P thường không giãn
Đã biết bệnh tim
Mổ tim trước đó
Tam cá nguyệt 2 ↑ peptide lợi
niệu Phát hiện tim bẩm sinh
Tam cá nguyệt 2 ↑ peptide lợi
niệu Hở hoặc hẹp van tim Van tim nhân tạo - Tiền căn - Hình ảnh học
Chẩn đoán phân biệt
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 22Điều trị
Suy tim cấp
Regitz-Zagrosek, V., et al (2018) "2018 ESC Guidelines for the management of cardiovascular diseases during pregnancy." European Heart Journal 39(34): 3165-3241.
Suy tim cấp trong thai kì
Khởi động trưởng thành phổi (thai >23 tuần + 5 ngày), không trì hoãn việc chuyển đến bệnh viện chuyên khoa
Hội chẩn nhóm Suy tim cấp trong thai kì trong ≤15 phút gồm các chuyên khoa:
tim mạch, sản khoa, sơ sinh, gây mê, phẫu thuật tim, phòng mổ
Đánh giá tình trạng thai
Trang 23Điều trị Suy tim cấp
tối ưu Theo dõi mẹ/thai Điều trị suy tim
Cân nhắc điều trị Suy tim cấp nâng cao
Trang 24Điều trị
Suy tim ổn định
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 25Điều trị
Suy tim ổn định
• Trong giai đoạn có thai:
hydralazine, nitrat, chẹn beta
• Dùng lợi tiểu khi có triệu chứng sung huyết.
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 26Điều trị
Suy tim cấp
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 27• ECMO.
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 28Điều trị
Liệu pháp Bromocriptine
• Nhóm thuốc mới, có tác dụng chẹn prolactin
• Thuốc có nguy cơ gây huyết khối, nên phải sử dụng kèm với kháng đông
• Có thể sử dụng Cabergoline, thuốc đồng vận dopamine D2 ,
có tác dụng ức chế tiết prolactin trong trường hợp không có Bromocriptine.
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 29Điều trị
Liệu pháp Bromocriptine
Regitz-Zagrosek, V., et al (2018) "2018 ESC Guidelines for the management of cardiovascular diseases during pregnancy." European Heart Journal 39(34): 3165-3241.
Điều trị với bromocriptine nên được đi kèm với kháng đông dự
Ở các bệnh nhân bệnh cơ tim chu sinh, điều trị với
bromocriptine có thể được cân nhắc để ngưng tạo sữa và thúc
đẩy phục hồi chức năng thất trái
Trang 30uống mới trên thai phụ
→ Nên dùng kháng đông cho bệnh nhân BCTCS ít nhất ở liều dự phòng
Cunningham, F G., et al (2019) "Peripartum Cardiomyopathy." Obstetrics & Gynecology 133(1).
Bauersachs, J., et al (2019) "Pathophysiology, diagnosis and management of peripartum cardiomyopathy: a position statement from the Heart Failure Association of the
European Society of Cardiology Study Group on peripartum cardiomyopathy." European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 31Điều trị
Kháng đông
© 2019 UpToDate, Inc and/or its affiliates All Rights Reserved.
Trang 32Điều trị
Kháng đông
Regitz-Zagrosek, V., et al (2018) "2018 ESC Guidelines for the management of cardiovascular diseases during pregnancy." European Heart Journal 39(34): 3165-3241.
Kháng đông được khuyến cáo ở các bệnh nhân có huyết khối
trong buồng tim xác định bằng hình ảnh học hoặc có bằng
chứng của huyết khối hệ thống
Khuyến cáo lựa chọn kháng đông điều trị với LMWH hoặc
kháng Vitamin K tuỳ theo giai đoạn của thai kỳ ở các bệnh nhân
rung nhĩ
Trang 33Nhóm thuốc Thai kì
Cho con bú
Thuốc có dữ liệu an toàn cho con bú
Liều tương đối cho trẻ sơ sinh từ sữa mẹ
Theo dõi trẻ sơ sinh
Không có yêu cầu theo dõi đặc biệt
LMWH Cẩn trọng (dữ liệu giới hạn) Cẩn trọng (dữ liệu giới hạn) Ít hoặc không qua sữ mẹ Dalteparin Enoxaparin
Không có yếu cầu theo dõi đặc biệt
Fondaparinux
Tránh (CCĐ) trừ khi dị ứng hoặc tác dụng bất lợi
từ LMWH
Tránh
Thai kì và các thuốc điều trị suy tim
Bauersachs, J., et al (2019) "European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 34thuốc Thai kì
Cho con bú Thuốc có
dữ liệu an toàn cho con bú
Liều tương đối cho trẻ
sơ sinh từ sữa mẹ
Theo dõi trẻ
sơ sinh
VKA
Tam cá nguyệt đầu – CCĐ
Nguy hiểm với bào thai Thai nhi/ sơ sinh tử vong hoặc bất thường 37%.
LMWH thay thế
Cẩn trọng (dữ liệu giới hạn)
Warfarin không qua sữa
mẹ, không tác dụng bất lợi
Warfarin Không yêu cầu đặc biệt
TCN 2 – 3 : sử dụng cực kì cẩn trọng.
NOAC Tránh (CCĐ) Tránh 1 lượng nhỏ rivaroxaban vào sữa mẹ
Thai kì và các thuốc điều trị suy tim
Bauersachs, J., et al (2019) "European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 35thuốc Thai kì
Cho con bú
Thuốc có dữ liệu an toàn cho con bú
Liều tương đối cho trẻ
sơ sinh từ sữa mẹ
Theo dõi trẻ sơ sinh
ACEi Tránh (CCĐ) – quái thai Sử dụng thận trọng (ít dữ liệu) Có lượng ít captopril và
enalapril trong sữa mẹ
Enalapril (nhiều dữ liệu)
Captopril
0,02 – 0,2 %
Phù, hạ huyết áp, tăng cân, thẫn thờ, xanh xao,
ăn kém đặc biệt trẻ sinh non và dưới 2 tháng tuổi
ARB Tránh (CCĐ) – quái thai Tránh (không có dữ liệu) và hoặc thay đổi sang ACEi (có dữ
liệu an toàn)
Thai kì và các thuốc điều trị suy tim
Bauersachs, J., et al (2019) "European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 36thuốc Thai kì
Cho con bú
Thuốc có dữ liệu an toàn cho con bú
Liều tương đối cho trẻ sơ sinh
48 giờ dấu hiệu của betablocker: hạ huyết áp, nhịp chậm bất kể đang cho con bú
Thận trọng (ít dữ liệu) Metoprolol xuất hiện 1 ít trong sữa mẹ, 1 số vào huyết thanh bé
Không có tác dụng phụ bất lợi được quan sát
Không phát hiện được bisoprolol/sữa mẹ trong 1
ca lâm sàng
Metoprolol (nhiều dữ liệu)
Bisoprolol
1,4%
Tr/ch betablocker: hạ huyết áp, nhịp tim chậm
Thai kì và các thuốc điều trị suy tim
Bauersachs, J., et al (2019) "European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.
Trang 37thuốc Thai kì
Cho con bú
Thuốc có dữ liệu an toàn cho con bú
Liều tương đối cho trẻ
sơ sinh từ sữa mẹ
Theo dõi trẻ sơ sinh
MRA
Tránh (không khuyến cáo) – nữ tính hoá bào thai chuột và dữ liệu hạn chế trên người
Có khả năng giảm dòng máu nhau thai khó tránh khỏi
Khả năng giảm dòng máu nhau thai khó tránh khỏi
Thai kì và các thuốc điều trị suy tim
Bauersachs, J., et al (2019) "European Journal of Heart Failure 21(7): 827-843.