1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DANH MỤC KIỂM TRA CÔNG TÁC XÂY LẮP (ITP)

52 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề DANH MỤC KIỂM TRA CÔNG TÁC XÂY LẮP (ITP)
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xây Dựng
Thể loại Danh mục kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 4,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục kiểm tra công tác xây lắp (ITP) phục vụ cho công tác kiểm soát chất lượng ở các dự án, công trình xây dựng (QAQC) bao gồm: 1, ITP Kiểm tra chất lượng cọc (tiết diện nhỏ). 2, ITP Công tác hạ cọc. 3, ITP Công tác tạo lỗ khoan. 4, ITP Công tác giai công, lắp dựng lòng thép cọc nhồi. 5, ITP Công tác san mặt bằng. 6, ITP Công tác đào đất. 7, ITP Công tác cốp pha. 8, ITP Công tác cốt thép. 9, ITP Công tác bê tông. 10, ITP Công tác xây đá hộc và bê tông đá hộc. 11, ITP Công tác xây gạch đất nung. 12, ITP Công tác trát. 13, ITP Công tác ốp. 14, ITP Công tác lát gạch; đá. 15, ITP Công tác lát sàn gỗ, tấm mềm. 16, ITP Công tác láng. 17, ITP Công tác đắp nổi. 18, ITP Công tác sơn phủ bề mặt. 19, ITP Công tác lắp trần treo. 20, ITP Công tác vách ngăn nhẹ. 21, ITP Công tác gia công kết cấu thép. 22, ITP Công tác lắp ráp kết cấu thép. 23, ITP Công tác lợp mái. 24, ITP Công tác kiểm tra và lấy mẫu bê tông. 25, ITP Công tác lắp đặt cửa gỗ. 26, ITP Công tác lắp đặt nhôm kính. 27, ITP Công tác trắc đạc.

Trang 1

STT MÃ TÀI LIỆU TÊN TÀI LIỆU

1 DMKT-KT.Cọc Kiểm tra chất lượng cọc (tiết diện nhỏ)

2 DMKT-Hạ cọc Công tác hạ cọc

3 DMKT-Lỗ khoan Công tác tạo lỗ khoan

4 DMKT-Thép cọc nhồi Công tác giai công, lắp dựng lòng thép cọc nhồi

5 DMKT-San.MB Công tác san mặt bằng

6 DMKT-Đào đất Công tác đào đất

7 DMKT-Cop pha Công tác cốp pha

9 DMKT-Bê tông Công tác bê tông

10 DMKT-Xây-01 Công tác xây đá hộc và bê tông đá hộc

11 DMKT-Xây-02 Công tác xây gạch đất nung

17 DMKT-Đắp nổi Công tác đắp nổi

19 DMKT-Lắp trần Công tác lắp trần treo

20 DMKT-Vách ngăn Công tác vách ngăn nhẹ

21 DMKT-KCT-01 Công tác gia công kết cấu thép

22 DMKT-KCT-02 Công tác lắp ráp kết cấu thép

23 DMKT-Lợp mái Công tác lợp mái

24 DMKT-Lấy mẫu bê

25 DMKT-Lắp cửa gỗ Công tác lắp đặt cửa gỗ

26 DMKT-Lắp nhôm kính Công tác lắp đặt nhôm kính

27 DMKT-Trắc đạc Công tác trắc đạc

DANH MỤC KIỂM TRA (ITP)

CÔNG TÁC XÂY LẮP CÔNG VIỆC XÂY LẮP

Trang 2

4 Chiều dài đoạn cọc 5.2.5.1  30 mm

5 Kích thước cạnh (đường kính ngoài) tiết diện

của cọc đặc (hoặc rỗng giữa) 5.2.5.2 + 5 mm

7 Độ cong của cọc (lồi hoặc lõm) 5.2.5.4 10 mm

8 Độ võng của đoạn cọc 5.2.5.5 1/100 chiều dài

đốt cọc

9 Độ lệch mũi cọc khỏi tâm 5.2.5.6 10 mm

10 Góc nghiêng của mặt đầu cọc với mặt phẳng

- Cọc tiết diện đa giác nghiêng 1%

11 Khoảng cách từ tâm móc treo đến đầu đoạn cọc 5.2.5.8 ± 50 mm

12 Độ lệch của móc treo so với trục cọc 5.2.5.9 20 mm

13 Chiều dày của lớp bê tông bảo vệ 5.2.5.10 ± 5 mm

14 Bước cốt thép xoắn hoặc cốt thép đai 5.2.5.11 ± 10 mm

15 Khoảng cách giữa các thanh cốt thép chủ 5.2.5.12 ± 10 mm

16 Đường kính cọc rỗng 5.2.5.13 ± 5 mm

17 Chiều dày thành lỗ 5.2.5.14 ± 5 mm

18 Kích thước lỗ rỗng so với tim cọc 5.2.5.15 ± 5 mm

Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)

INSPECTION CHECKLIST

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 9394:2012

Kiểm tra cọc tiết diện nhỏ

Công trường/Project:

Trang 3

Ở bến nước độ lệch trục tại mức trên cùng của

ống dẫn đã được lắp chắc chắn không vượt quá

(D- độ sâu của nước tại nơi lắp ống dẫn)

0.025D

Ở vùng không nước độ lệch trục tại mức trên

cùng của ống dẫn đã được lắp chắc chắn không

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)

Trang 4

Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo

trục ngang, cọc biên trong nhóm cọc

D/6 nhưng 

10Cọc dưới móng băng theo trục dọc,

cọc phía trong nhóm cọc

D/4 nhưng 

15

**D>100 cm

Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo

trục ngang, cọc biên trong nhóm cọc 10+0.01H

Cọc dưới móng băng theo trục dọc,

cọc phía trong nhóm cọc 15+0.01H

3b Đóng hoặc rung ống

**D≤50 cm

Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo

trục ngang, cọc biên trong nhóm cọc 7cm

Cọc dưới móng băng theo trục dọc,

**D>50 cm

Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo

trục ngang, cọc biên trong nhóm cọc 15cm

Cọc dưới móng băng theo trục dọc,

4 Độ sâu hố khoan 12.3  10cm

5 Độ nghiêng của cọc xiên so với góc

nghiêng của cọc không được lớn hơn 12.3 15%

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

Công trường/Project:

Trang 5

ma sát phải nhỏ hơn hoặc bằng 12.2.1 10cm

Kích thước lỗ khoan khuyến khích Nhà thầu tự kiểm tra để hoàn thiện công nghệ, hiện tại trong thực tế chưa bắt buộc phải đo đường kính lỗ

D là đường kính thiết kế cọc, H là khoảng cách giữa cao độ mặt đất thực tế và cao độ cắt cọc trong thiết kế

2/2

Trang 6

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)

Trang 7

Sailệch cho phép của cao trình tại các điểm riêng

biệt khi san bằng (với điều kiện giữ nguyên hướng 2.1

Trang 8

DMKT-Đào đất

I Công tác thoát nước mặt 2.2

1 Độ dốc thoát nước theo rãnh thoát nước kể từ

2 Độ dốc thoát nước theo rãnh thoát nước ở

đầm lầy, bãi bồi, ven sông 2.2.2 1%

3 Độ dốc dọc của rãnh hố đào dẫn đến hố thu

II

Khiđào hố móng và đường hào, không được

đào sâu quá cao trình đặt kết cấu và vi phạm

đến cấu tạo tự nhiên của đất nền Sai số chiều

dày để lại ở đáy hố đào như sau:

2.3.1

1 Chiều dày cho phép để lại ở đáy hố móng: 2.3.1.1

2 Sailệch cao trình đáy hố móng đúc sẵn so với

4 Tăng độ dóc mái dốc của công trình không cho

Trang 9

DMKT-Đào đất

Vị trí 4/Location 4

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

9 Giảm kích thước rảnh tiêu không cho

2 Thu hẹp đáy rãnh 2.3.2.2 Không cho

phép

3 Sai lệch độ dốc của rãnh và hào 2.3.2.3 1%

4

Sai lệch cao trình của mặt nền đất (trừ nền

nhà và công trình hào đặt đường ống không có

áp lực)

2.3.2.4 ± 50mm

5

Sai lệch chiều rộng của thềm đất đắp (với điều

kiện đảm bảo độ dốc thiết kế của mái dốc có

Trang 10

DMKT-Cop pha

A Sai lệch khi lắp dựng các giàn giáo và các

bộ phận gia cường

Theo TCVN 4453:1995

1

Khoảng cách giữa các cột chống cốt pha, cấu

kiện chịu uốn và khoảng cách giữa các trụ đỡ

giằng ổn định, neo và cột chống so với khoảng

cách thiết kế

3.5.2.1

2

Sailệch mặt phẳng cốt pha và các đường giao

nhaucủa chúng so với chiều thẳng đứng và độ

nghiêng thiết kế

3.5.2.2

b Trên toàn bộ chiều cao của kết cấu:

Tường và cột đỡ tấm sàn toàn khối có

Tường và cột đỡ tấm sàn toàn khối có

Trang 11

Sai lệch khoảng cách giữa các mặt bên trong

của ván khuôn tường và sai lệch kích thước bên

trongcủa tiết diện ngang ván khuôn hình hộp so

với kích thước thiết kế

Chênh lệch lớn nhất của mốc cao mặt phẳng

của tấm vỏ phía trên hoặc của mặt sàn công tác

2 Sailệch vị trí các trục của thanh kích và các trục

của kích so với phương thẳng đứng 3.1.3.3 1/2000

4 Chênhlệch lớn nhất của mốc cao trình đầu tiên

của các bộ phận kẹp giữ các giá kích cùng kiểu 3.1.3.4 10 mm

5 Sailệch độ côn của ván khuôn trượt (ở mỗi đầu

không cho phép có độ côn ngược) 3.1.3.5 +4; -2mm

6 Sai lệch khoảng cách giữa các thành của ván

khuôn (theo chiều dày của tường) 3.1.3.6 ± 5 mm

7 Xê dịch trục của kích so với trục tường 3.1.3.7 2 mm

8 Sai lệch trong việc phân bố vị trí các giá kích

Trang 12

I Kích thước sai lệch của cốt thép đã gia công 4.2.2

1 Sailệch về kích thước theo chiều dài của cốt thép chịu

2 Sai lệch về vị trí điểm uốn 4.2.2.2 ± 20

3 Sailệch về chiều dài cốt thép trong kết cấu bê tông

khi chiều dài lớn hơn 10m + (d+0,2a)

4 Sai lêch về góc uốn của cốt thép 4.2.2.4 3O

5 Sai lệch về kích thước móc uốn 4.2.2.5 +a

Ghi chú

d - Đường kính cốt thép;

a - Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép

II Sai lệch cho phép đối với sản phẩm cốt thép (bảng

5)

1

Saisố về kích thước chung của các khung hàn phẳng

và cáclưới hàn cũng như theo độ dài của các thanh

gia công riêng lẻ

Khi đường kính thanh cốt thép không quá 16mm

Theo độ dài của sản phẩm ± 10mm

Theo chiều rộng (hoặc chiều cao) của sản phẩm ± 5mm

Kích thước của sản phẩm theo chiều rộng hoặc

theo chiều cao không lớn hơn 1m ± 3mm

2 Khi đường kính thanh cốt thép 18mm - 40mm

Theo chiều dài của sản phẩm ± 10mm

Theo chiều cao (hoặc chiều rộng) của sản phẩm ± 10mm

Khi kích thước của sản phẩm theo chiều rộng

hoặc chiều cao không lớn hơn 1m ± 5mm

3 Khi đường kính thanh cốt thép từ 40m trở lên

Trang 13

Vị trí 4/Location 4

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

Theo chiều cao của sản phẩm ± 20mm

4

Saisố về khoảng cách giữa các thanh ngang (thanh

nối) của các khung hàn, sai số về kích thước của ô

lưới hàn và về khoảng cách giữa các bộ phận của

khung không giằng

± 10mm

5

Saisố về khoảng cách giữa các thanh chịu lực riêng

biệt của khung phẳng hoặc khung không gian với

đường kính của thanh là:

6 Sai số theo mặt phẳng của các lưới hàn hoặc các

khung hàn phẳng khi đường kính của các thanh:

7 Sai lệch về vị trí chỗ uốn của thanh 2d

8 Sai lệch tim các khung cốt thép (đo đạt theo tim xà) 15mm

9 Sailệch về độ võng các khung cốt thép chịu lực so với

III Sai lệch cho phép đối với mối hàn 4.3.7

1

Sự xê dịch của đường nối tâm của 2 thanh nẹp tròn

đối với trục của thanh được nối (khi có 2 thanh nẹp và

đường hàn về một bên)

4.3.7.1

0,1d về bên của mối hàn

2 Sai lệch về chiều dài của các thanh đệm và thanh nẹp 4.3.7.2 ± 0,5d

3 Xê dịch thanh nẹp so với trục của mối hàn có khuôn 4.3.7.3 0,1d

3 Xêdịch thanh nẹp so với trục của mối hàn theo hướng

dọc (trừ các mối hàn có thanh nẹp đặt lệch) 4.3.7.4 0,6

5 Độ lệch của trục các thanh ở các mối hàn 4.3.7.5 31

6 Xê dịch tim của các thanh ở mối nối: 4.3.7.6

Khi hàn có các thanh nẹp tròn 0,10d

7 Sai số về chiều dài của các mối hàn cạnh 4.3.7.7 0,5d

8 Sai số về chiều rộng của các mối hàn cạnh 4.3.7.8 0,15d

9

Chiều rộng chân mối nhà không bám vào các thép góc

khi hàn bằng phương pháp hàn nhiều lớp hoặc khi hàn

các thanh đường kính nhỏ hơn 40mm

4.3.7.9 0,1d

10 Chiều sâu vết lõm cho tia hồ quang ở thép tấm và thép

hình khi hàn với thép tròn hoặc thép có gờ 4.3.7.10 2,5mm

11 Số lượng lỗ rỗng và xỉ ngậm vào trong mối hàn: 4.3.7.11

Trang 14

Vị trí 4/Location 4

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

Trong tiết diện mối hàn

Khi d nhỏ hơn hoặc bằng 16mm 2 chỗ

IV Sai lệch lớp bê tông bảo vệ 4.6.3

1 Lớp bê tông bảo vệ có chiều dày nhỏ hơn 15mm ± 3mm

2 Lớp bê tông bảo vệ có chiều dày lớn hơn 15mm ± 5mm

V Sai lệch cho phép đối với cốt thép đã lắp dựng 4.6.6

1 Sai số về khoảng cách giữa các thanh chịu lực đặt

2 Saisố về khoảng cách giữa các hàng cốt thép khi bố

trí nhiều hàng theo chiều cao: 4.6.6.2

Cáckết cấu có chiều dài lớn hơn 1m và móng đặt

dưới các kết cấu và thiết bị kĩ thuật ± 20

Dầm khung và bản có chiều dày lớn hơn 100mm ± 5

Bản có chiều dày đến 100mm và chiều dày lớp

3 Saisố về khoảng cách giữa các cốt thép đai của dầm,

cột, khung và dàn cốt thép 4.6.6.3 ± 10

4 Sai lệch cục bộ về chiều dày lớp bảo vệ 4.6.6.4

Các kết cấu khối lớn (chiều dày lớn 1m) ± 20

Móng nằm dưới các kết cấu và thiết bị kĩ thuật ±10

Tường và bản chiều dày lớn hơn 100mm ±5

Tường và bản chiều dày đến 100mm với chiều dày

5 Sailệch về khoảng cách giữa các thanh phân bố trong

Đối với bản tường và móng dưới kết cấu khung ± 25

Đối với những kết cấu khối lớn ±40

Trang 15

Sailệch và vị trí cốt thép đai so với chiều đứng hoặc

chiều ngang (không kể các trường hợp khi các cốt

thép đai đặt nghiêng với thiết kế quy định)

4.6.6.6 ±10

7

Sai lệch về vị trí tim của các thanh đặt ở các đầu

khung hànnối tại hiện trường với các khung khác khi

đường kính của thanh:

4.6.6.7

8 Sailệch về vị trí các mối hàn của các thanh theo chiều

Các khung và các kết cấu tường móng ±25

9 Sailệch của vị trí các bộ phận cốt thép trong kết cấu

khối lớn (khung, khối, dàn) so với thiết kế: 4.6.6.9

Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:

Trang 16

DMKT-Bê tông

Tiêu chuẩn nghiệm thuTCVN 4453:1995; TCVN 5593:1991

I sai lệch cho phép khi cân đo thành phần

của bê tông (% theo khối lượng) 6.2.1

TCVN 4453:1995

II Các sai lệch cho phép khi thi công các kết

cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối

TCVN 4453:1995

1

Độ lệch của mặt phẳng và các đường cắt

nhau của các mặt phẳng đó so với đường

thẳng đứng hoặc so với độ nghiêng thiết kế:

7.2.2.1

1.2 Toàn bộ chiều cao kết cấu:

Tường đổ trong cốp pha cố định và cột

Kết cấu khung cột 10mm

Các kết cấu thi công bằng cốp pha trượt

hoặc cốp pha leo

1/500 chiều cao công trình nhưng

 100mm

2 Độ lệch của bề mặt bê tông so với mặt phẳng

2.1 Tính cho 1m mặt phẳng về bất cứ hướng nào 5mm

2.2 Trên toàn bộ mặt phẳng công trình 20mm

3

Sai lệch trục của mặt phẳng bê tông trên

cùng, sovới thiết kế khi kiểm tra bằng thước

2m áp sát mặt bê tông

7.2.2.3 8mm

4 Sai lệch theo chiều dài hoặc nhịp của kết cấu 7.2.2.4 20mm

5 Sailệch tiết diện ngang của các bộ phận kết

DANH MỤC KIỂM TRA

INSPECTION CHECKLIST

(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)

Công tác bê tông

Trang 17

Sailệch vị trí cao độ của các chi tiết làm gối

tựa cho các kết cấu thép hoặc kết cấu bê tông

8 Sai lệch trong công tác đặt các bulông neo: 3.3.7

Trên mặt bằng trong phạm vi cột 5mm

Trên mặt bằng ngoài phạm vi cột 10mm

9 Chênh lệch về cao trình giữa hai mặt phẳng

tiếp giáp tại mối nối của chúng 3.3.9 3mm

Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:

Trang 18

I Sai số kích thước theo: 5.1.1

IV Độ gồ ghề trên bề mặt thẳng đứng của khối

xây khi kiểm tra bằng nước 2m 5.1.4

Trang 19

V Khối xây đá đẻo, đá kiểu

1 Sai số kích thước theochiều dày 5.2.1

2

Độ gồ nghề trên mặt khối đá xây dựng không trát

kiểm tra bằng cách áp dụng một thước dài 2m vào

Trang 20

1.1 Sailệch cho phép của kích thước viên gạch rỗng

đất sét nung không được vượt quá (mm): 3.1

Số vết nứt xuyên suốt chiều dày, kéo sang chiều

dày của viên gạch không quá 20 mm không lớn

2.1 Sailệch cho phép của kích thước viên gạch rỗng

đất sét nung không được vượt quá: 4.1.2

Chú thích: Đối với gạch rỗng có chiều dày bằng

chiều rộng thì sai lệch kích thước tính theo chiều

dày

2.2 Độ cong vênh trên bề mặt viên gạch không vượt quá:4.1.4.1 5 mm

2.3 Số vết nứt theo chiều dày và chiều rộng, có độ dài

không quá 60 mm, vết, không lớn hơn 4.1.4.2 1

Công tác xây gạch đất nung

Vị trí 4/Location 4

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

Hạng mục/Item:

Trang 21

V Độ gồ ghề trên bề mặt thẳng đứng của khối

xây khi kiểm tra bằng nước 2m: 5.3.4

VI Khối xây vỏ - Vòm bằng gạch nung 5.4

Saisố kích thước ván khuôn khi xây vỏ cong hai

chiều

4/4

Trang 22

Vị trí 4/Location 4

Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3

1 Đối với mũi tên vòng tại 1 điểm bất kỳ của nó 5.4.1 1/200 trị số độ

vồng

2 Sailệch của ván khuôn ở tiết diện giữa so với mặt

1/200 mũi tên vồng của vỏ

VII Khối xây blốc bê tông , blốc silicát và đá phiến

Sai số cho phép đối với khối xây móng , tường, cột

1 Sai số so với kích thước thiết kế: 5.5.1

4 Độ gồ ghề trên mặt phẳng theo phương thẳng

đứng của khối xây khi kiểm tra bằng thước 2m 5.5.4

Trang 24

Độ sai lệch theo phương thẳng đứng của mặt

tường và trần nhà (suốt chiều dài hay chiều

rộng phòng) nhỏ hơn

15 mm

3 Đường nghiêng của đường gờ mép cột trên

suốt chiều cao kết cấu nhỏ hơn 10 mm

4 Độ sai lệch bán kính của các phòng lượn cong 10 mm

5

Độ sai lệch bệ cửa sổ, cửa đi, cột trụ, phần

tường nhô ra so với phương ngang và phương

thẳng đứng

Trên 1 m ≤ 3 mm

Trên toàn bộ chiều dài cấu kiện 10 mm

6 Sai số chiều dày lớp trát so với thiết kế ≤ 3 mm

Trên toàn chiều cao và chiều rộng phòng 10 mm

3 Đường nghiêng của đường gờ mép cột trên

suốt chiều cao kết cấu nhỏ hơn

Trên 1m chiều cao nhỏ hơn 2 mm

Trên toàn chiều cao kết cấu 5 mm

4 Độ sai lệch bán kính của các phòng lượn cong 7 mm

Tiêu chuẩn nghiệm thuTCVN 9377-2:2012

(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)

Trang 25

Độ sai lệch bệ cửa sổ, cửa đi, cột trụ, phần

tường nhô ra so với phương ngang và phương

thẳng đứng

Trên 1 m ≤ 1 mm

Trên toàn bộ chiều dài cấu kiện 3 mm

6 Sai số chiều dày lớp trát so với thiết kế ≤ 1 mm

III Trát chất lượng rất cao 5.1.2

1 Độ không bằng phẳng kiểm tra bằng thước dài

Chiều cao hay chiều dài nhỏ hơn 2 mm

Trên suốt chiều cao hay chiều dài phòng 5 mm

3 Đường nghiêng của đường gờ mép cột trên

suốt chiều cao kết cấu nhỏ hơn

Trên 1m chiều cao nhỏ hơn 1 mm

Trên toàn chiều cao kết cấu 3 mm

4 Độ sai lệch bán kính của các phòng lượn cong 5 mm

5

Độ sai lệch bệ cửa sổ, cửa đi, cột trụ, phần

tường nhô ra so với phương ngang và phương

thẳng đứng

Trên 1 m ≤ 0.5 mm

Trên toàn bộ chiều dài cấu kiện 1 mm

6 Sai số chiều dày lớp trát so với thiết kế ≤ 1 mm

Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:

Trang 26

2 Khikiểm tra bằng thước dài 2 m đặt áp sát vào

mặt ốp, khe hở giữa thước và mặt ốp 5.1.2 2mm

2.3 Tấm ốp nhựa, kim loại… 1mm

3 Sai lệch vị trí mặt ốp theo phương ngang và

Sai lệch vị trí mặt ốp theo phương ngang và

phương thẳng đứng trên suốt chiều dài của mạch

ốp trong giới hạn phân đoạn của kiến trúc

Tiêu chuẩn nghiệm thuTCVN 9377-3:2012

(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)

Ngày đăng: 06/03/2023, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w