Danh mục kiểm tra công tác xây lắp (ITP) phục vụ cho công tác kiểm soát chất lượng ở các dự án, công trình xây dựng (QAQC) bao gồm: 1, ITP Kiểm tra chất lượng cọc (tiết diện nhỏ). 2, ITP Công tác hạ cọc. 3, ITP Công tác tạo lỗ khoan. 4, ITP Công tác giai công, lắp dựng lòng thép cọc nhồi. 5, ITP Công tác san mặt bằng. 6, ITP Công tác đào đất. 7, ITP Công tác cốp pha. 8, ITP Công tác cốt thép. 9, ITP Công tác bê tông. 10, ITP Công tác xây đá hộc và bê tông đá hộc. 11, ITP Công tác xây gạch đất nung. 12, ITP Công tác trát. 13, ITP Công tác ốp. 14, ITP Công tác lát gạch; đá. 15, ITP Công tác lát sàn gỗ, tấm mềm. 16, ITP Công tác láng. 17, ITP Công tác đắp nổi. 18, ITP Công tác sơn phủ bề mặt. 19, ITP Công tác lắp trần treo. 20, ITP Công tác vách ngăn nhẹ. 21, ITP Công tác gia công kết cấu thép. 22, ITP Công tác lắp ráp kết cấu thép. 23, ITP Công tác lợp mái. 24, ITP Công tác kiểm tra và lấy mẫu bê tông. 25, ITP Công tác lắp đặt cửa gỗ. 26, ITP Công tác lắp đặt nhôm kính. 27, ITP Công tác trắc đạc.
Trang 1STT MÃ TÀI LIỆU TÊN TÀI LIỆU
1 DMKT-KT.Cọc Kiểm tra chất lượng cọc (tiết diện nhỏ)
2 DMKT-Hạ cọc Công tác hạ cọc
3 DMKT-Lỗ khoan Công tác tạo lỗ khoan
4 DMKT-Thép cọc nhồi Công tác giai công, lắp dựng lòng thép cọc nhồi
5 DMKT-San.MB Công tác san mặt bằng
6 DMKT-Đào đất Công tác đào đất
7 DMKT-Cop pha Công tác cốp pha
9 DMKT-Bê tông Công tác bê tông
10 DMKT-Xây-01 Công tác xây đá hộc và bê tông đá hộc
11 DMKT-Xây-02 Công tác xây gạch đất nung
17 DMKT-Đắp nổi Công tác đắp nổi
19 DMKT-Lắp trần Công tác lắp trần treo
20 DMKT-Vách ngăn Công tác vách ngăn nhẹ
21 DMKT-KCT-01 Công tác gia công kết cấu thép
22 DMKT-KCT-02 Công tác lắp ráp kết cấu thép
23 DMKT-Lợp mái Công tác lợp mái
24 DMKT-Lấy mẫu bê
25 DMKT-Lắp cửa gỗ Công tác lắp đặt cửa gỗ
26 DMKT-Lắp nhôm kính Công tác lắp đặt nhôm kính
27 DMKT-Trắc đạc Công tác trắc đạc
DANH MỤC KIỂM TRA (ITP)
CÔNG TÁC XÂY LẮP CÔNG VIỆC XÂY LẮP
Trang 24 Chiều dài đoạn cọc 5.2.5.1 30 mm
5 Kích thước cạnh (đường kính ngoài) tiết diện
của cọc đặc (hoặc rỗng giữa) 5.2.5.2 + 5 mm
7 Độ cong của cọc (lồi hoặc lõm) 5.2.5.4 10 mm
8 Độ võng của đoạn cọc 5.2.5.5 1/100 chiều dài
đốt cọc
9 Độ lệch mũi cọc khỏi tâm 5.2.5.6 10 mm
10 Góc nghiêng của mặt đầu cọc với mặt phẳng
- Cọc tiết diện đa giác nghiêng 1%
11 Khoảng cách từ tâm móc treo đến đầu đoạn cọc 5.2.5.8 ± 50 mm
12 Độ lệch của móc treo so với trục cọc 5.2.5.9 20 mm
13 Chiều dày của lớp bê tông bảo vệ 5.2.5.10 ± 5 mm
14 Bước cốt thép xoắn hoặc cốt thép đai 5.2.5.11 ± 10 mm
15 Khoảng cách giữa các thanh cốt thép chủ 5.2.5.12 ± 10 mm
16 Đường kính cọc rỗng 5.2.5.13 ± 5 mm
17 Chiều dày thành lỗ 5.2.5.14 ± 5 mm
18 Kích thước lỗ rỗng so với tim cọc 5.2.5.15 ± 5 mm
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
INSPECTION CHECKLIST
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 9394:2012
Kiểm tra cọc tiết diện nhỏ
Công trường/Project:
Trang 3Ở bến nước độ lệch trục tại mức trên cùng của
ống dẫn đã được lắp chắc chắn không vượt quá
(D- độ sâu của nước tại nơi lắp ống dẫn)
0.025D
Ở vùng không nước độ lệch trục tại mức trên
cùng của ống dẫn đã được lắp chắc chắn không
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Trang 4Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo
trục ngang, cọc biên trong nhóm cọc
D/6 nhưng
10Cọc dưới móng băng theo trục dọc,
cọc phía trong nhóm cọc
D/4 nhưng
15
**D>100 cm
Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo
trục ngang, cọc biên trong nhóm cọc 10+0.01H
Cọc dưới móng băng theo trục dọc,
cọc phía trong nhóm cọc 15+0.01H
3b Đóng hoặc rung ống
**D≤50 cm
Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo
trục ngang, cọc biên trong nhóm cọc 7cm
Cọc dưới móng băng theo trục dọc,
**D>50 cm
Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo
trục ngang, cọc biên trong nhóm cọc 15cm
Cọc dưới móng băng theo trục dọc,
4 Độ sâu hố khoan 12.3 10cm
5 Độ nghiêng của cọc xiên so với góc
nghiêng của cọc không được lớn hơn 12.3 15%
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
Công trường/Project:
Trang 5ma sát phải nhỏ hơn hoặc bằng 12.2.1 10cm
Kích thước lỗ khoan khuyến khích Nhà thầu tự kiểm tra để hoàn thiện công nghệ, hiện tại trong thực tế chưa bắt buộc phải đo đường kính lỗ
D là đường kính thiết kế cọc, H là khoảng cách giữa cao độ mặt đất thực tế và cao độ cắt cọc trong thiết kế
2/2
Trang 6Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Trang 7Sailệch cho phép của cao trình tại các điểm riêng
biệt khi san bằng (với điều kiện giữ nguyên hướng 2.1
Trang 8DMKT-Đào đất
I Công tác thoát nước mặt 2.2
1 Độ dốc thoát nước theo rãnh thoát nước kể từ
2 Độ dốc thoát nước theo rãnh thoát nước ở
đầm lầy, bãi bồi, ven sông 2.2.2 1%
3 Độ dốc dọc của rãnh hố đào dẫn đến hố thu
II
Khiđào hố móng và đường hào, không được
đào sâu quá cao trình đặt kết cấu và vi phạm
đến cấu tạo tự nhiên của đất nền Sai số chiều
dày để lại ở đáy hố đào như sau:
2.3.1
1 Chiều dày cho phép để lại ở đáy hố móng: 2.3.1.1
2 Sailệch cao trình đáy hố móng đúc sẵn so với
4 Tăng độ dóc mái dốc của công trình không cho
Trang 9DMKT-Đào đất
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
9 Giảm kích thước rảnh tiêu không cho
2 Thu hẹp đáy rãnh 2.3.2.2 Không cho
phép
3 Sai lệch độ dốc của rãnh và hào 2.3.2.3 1%
4
Sai lệch cao trình của mặt nền đất (trừ nền
nhà và công trình hào đặt đường ống không có
áp lực)
2.3.2.4 ± 50mm
5
Sai lệch chiều rộng của thềm đất đắp (với điều
kiện đảm bảo độ dốc thiết kế của mái dốc có
Trang 10DMKT-Cop pha
A Sai lệch khi lắp dựng các giàn giáo và các
bộ phận gia cường
Theo TCVN 4453:1995
1
Khoảng cách giữa các cột chống cốt pha, cấu
kiện chịu uốn và khoảng cách giữa các trụ đỡ
giằng ổn định, neo và cột chống so với khoảng
cách thiết kế
3.5.2.1
2
Sailệch mặt phẳng cốt pha và các đường giao
nhaucủa chúng so với chiều thẳng đứng và độ
nghiêng thiết kế
3.5.2.2
b Trên toàn bộ chiều cao của kết cấu:
Tường và cột đỡ tấm sàn toàn khối có
Tường và cột đỡ tấm sàn toàn khối có
Trang 11Sai lệch khoảng cách giữa các mặt bên trong
của ván khuôn tường và sai lệch kích thước bên
trongcủa tiết diện ngang ván khuôn hình hộp so
với kích thước thiết kế
Chênh lệch lớn nhất của mốc cao mặt phẳng
của tấm vỏ phía trên hoặc của mặt sàn công tác
2 Sailệch vị trí các trục của thanh kích và các trục
của kích so với phương thẳng đứng 3.1.3.3 1/2000
4 Chênhlệch lớn nhất của mốc cao trình đầu tiên
của các bộ phận kẹp giữ các giá kích cùng kiểu 3.1.3.4 10 mm
5 Sailệch độ côn của ván khuôn trượt (ở mỗi đầu
không cho phép có độ côn ngược) 3.1.3.5 +4; -2mm
6 Sai lệch khoảng cách giữa các thành của ván
khuôn (theo chiều dày của tường) 3.1.3.6 ± 5 mm
7 Xê dịch trục của kích so với trục tường 3.1.3.7 2 mm
8 Sai lệch trong việc phân bố vị trí các giá kích
Trang 12I Kích thước sai lệch của cốt thép đã gia công 4.2.2
1 Sailệch về kích thước theo chiều dài của cốt thép chịu
2 Sai lệch về vị trí điểm uốn 4.2.2.2 ± 20
3 Sailệch về chiều dài cốt thép trong kết cấu bê tông
khi chiều dài lớn hơn 10m + (d+0,2a)
4 Sai lêch về góc uốn của cốt thép 4.2.2.4 3O
5 Sai lệch về kích thước móc uốn 4.2.2.5 +a
Ghi chú
d - Đường kính cốt thép;
a - Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
II Sai lệch cho phép đối với sản phẩm cốt thép (bảng
5)
1
Saisố về kích thước chung của các khung hàn phẳng
và cáclưới hàn cũng như theo độ dài của các thanh
gia công riêng lẻ
Khi đường kính thanh cốt thép không quá 16mm
Theo độ dài của sản phẩm ± 10mm
Theo chiều rộng (hoặc chiều cao) của sản phẩm ± 5mm
Kích thước của sản phẩm theo chiều rộng hoặc
theo chiều cao không lớn hơn 1m ± 3mm
2 Khi đường kính thanh cốt thép 18mm - 40mm
Theo chiều dài của sản phẩm ± 10mm
Theo chiều cao (hoặc chiều rộng) của sản phẩm ± 10mm
Khi kích thước của sản phẩm theo chiều rộng
hoặc chiều cao không lớn hơn 1m ± 5mm
3 Khi đường kính thanh cốt thép từ 40m trở lên
Trang 13Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
Theo chiều cao của sản phẩm ± 20mm
4
Saisố về khoảng cách giữa các thanh ngang (thanh
nối) của các khung hàn, sai số về kích thước của ô
lưới hàn và về khoảng cách giữa các bộ phận của
khung không giằng
± 10mm
5
Saisố về khoảng cách giữa các thanh chịu lực riêng
biệt của khung phẳng hoặc khung không gian với
đường kính của thanh là:
6 Sai số theo mặt phẳng của các lưới hàn hoặc các
khung hàn phẳng khi đường kính của các thanh:
7 Sai lệch về vị trí chỗ uốn của thanh 2d
8 Sai lệch tim các khung cốt thép (đo đạt theo tim xà) 15mm
9 Sailệch về độ võng các khung cốt thép chịu lực so với
III Sai lệch cho phép đối với mối hàn 4.3.7
1
Sự xê dịch của đường nối tâm của 2 thanh nẹp tròn
đối với trục của thanh được nối (khi có 2 thanh nẹp và
đường hàn về một bên)
4.3.7.1
0,1d về bên của mối hàn
2 Sai lệch về chiều dài của các thanh đệm và thanh nẹp 4.3.7.2 ± 0,5d
3 Xê dịch thanh nẹp so với trục của mối hàn có khuôn 4.3.7.3 0,1d
3 Xêdịch thanh nẹp so với trục của mối hàn theo hướng
dọc (trừ các mối hàn có thanh nẹp đặt lệch) 4.3.7.4 0,6
5 Độ lệch của trục các thanh ở các mối hàn 4.3.7.5 31
6 Xê dịch tim của các thanh ở mối nối: 4.3.7.6
Khi hàn có các thanh nẹp tròn 0,10d
7 Sai số về chiều dài của các mối hàn cạnh 4.3.7.7 0,5d
8 Sai số về chiều rộng của các mối hàn cạnh 4.3.7.8 0,15d
9
Chiều rộng chân mối nhà không bám vào các thép góc
khi hàn bằng phương pháp hàn nhiều lớp hoặc khi hàn
các thanh đường kính nhỏ hơn 40mm
4.3.7.9 0,1d
10 Chiều sâu vết lõm cho tia hồ quang ở thép tấm và thép
hình khi hàn với thép tròn hoặc thép có gờ 4.3.7.10 2,5mm
11 Số lượng lỗ rỗng và xỉ ngậm vào trong mối hàn: 4.3.7.11
Trang 14Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
Trong tiết diện mối hàn
Khi d nhỏ hơn hoặc bằng 16mm 2 chỗ
IV Sai lệch lớp bê tông bảo vệ 4.6.3
1 Lớp bê tông bảo vệ có chiều dày nhỏ hơn 15mm ± 3mm
2 Lớp bê tông bảo vệ có chiều dày lớn hơn 15mm ± 5mm
V Sai lệch cho phép đối với cốt thép đã lắp dựng 4.6.6
1 Sai số về khoảng cách giữa các thanh chịu lực đặt
2 Saisố về khoảng cách giữa các hàng cốt thép khi bố
trí nhiều hàng theo chiều cao: 4.6.6.2
Cáckết cấu có chiều dài lớn hơn 1m và móng đặt
dưới các kết cấu và thiết bị kĩ thuật ± 20
Dầm khung và bản có chiều dày lớn hơn 100mm ± 5
Bản có chiều dày đến 100mm và chiều dày lớp
3 Saisố về khoảng cách giữa các cốt thép đai của dầm,
cột, khung và dàn cốt thép 4.6.6.3 ± 10
4 Sai lệch cục bộ về chiều dày lớp bảo vệ 4.6.6.4
Các kết cấu khối lớn (chiều dày lớn 1m) ± 20
Móng nằm dưới các kết cấu và thiết bị kĩ thuật ±10
Tường và bản chiều dày lớn hơn 100mm ±5
Tường và bản chiều dày đến 100mm với chiều dày
5 Sailệch về khoảng cách giữa các thanh phân bố trong
Đối với bản tường và móng dưới kết cấu khung ± 25
Đối với những kết cấu khối lớn ±40
Trang 15Sailệch và vị trí cốt thép đai so với chiều đứng hoặc
chiều ngang (không kể các trường hợp khi các cốt
thép đai đặt nghiêng với thiết kế quy định)
4.6.6.6 ±10
7
Sai lệch về vị trí tim của các thanh đặt ở các đầu
khung hànnối tại hiện trường với các khung khác khi
đường kính của thanh:
4.6.6.7
8 Sailệch về vị trí các mối hàn của các thanh theo chiều
Các khung và các kết cấu tường móng ±25
9 Sailệch của vị trí các bộ phận cốt thép trong kết cấu
khối lớn (khung, khối, dàn) so với thiết kế: 4.6.6.9
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Trang 16DMKT-Bê tông
Tiêu chuẩn nghiệm thuTCVN 4453:1995; TCVN 5593:1991
I sai lệch cho phép khi cân đo thành phần
của bê tông (% theo khối lượng) 6.2.1
TCVN 4453:1995
II Các sai lệch cho phép khi thi công các kết
cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối
TCVN 4453:1995
1
Độ lệch của mặt phẳng và các đường cắt
nhau của các mặt phẳng đó so với đường
thẳng đứng hoặc so với độ nghiêng thiết kế:
7.2.2.1
1.2 Toàn bộ chiều cao kết cấu:
Tường đổ trong cốp pha cố định và cột
Kết cấu khung cột 10mm
Các kết cấu thi công bằng cốp pha trượt
hoặc cốp pha leo
1/500 chiều cao công trình nhưng
100mm
2 Độ lệch của bề mặt bê tông so với mặt phẳng
2.1 Tính cho 1m mặt phẳng về bất cứ hướng nào 5mm
2.2 Trên toàn bộ mặt phẳng công trình 20mm
3
Sai lệch trục của mặt phẳng bê tông trên
cùng, sovới thiết kế khi kiểm tra bằng thước
2m áp sát mặt bê tông
7.2.2.3 8mm
4 Sai lệch theo chiều dài hoặc nhịp của kết cấu 7.2.2.4 20mm
5 Sailệch tiết diện ngang của các bộ phận kết
DANH MỤC KIỂM TRA
INSPECTION CHECKLIST
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Công tác bê tông
Trang 17Sailệch vị trí cao độ của các chi tiết làm gối
tựa cho các kết cấu thép hoặc kết cấu bê tông
8 Sai lệch trong công tác đặt các bulông neo: 3.3.7
Trên mặt bằng trong phạm vi cột 5mm
Trên mặt bằng ngoài phạm vi cột 10mm
9 Chênh lệch về cao trình giữa hai mặt phẳng
tiếp giáp tại mối nối của chúng 3.3.9 3mm
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Trang 18I Sai số kích thước theo: 5.1.1
IV Độ gồ ghề trên bề mặt thẳng đứng của khối
xây khi kiểm tra bằng nước 2m 5.1.4
Trang 19V Khối xây đá đẻo, đá kiểu
1 Sai số kích thước theochiều dày 5.2.1
2
Độ gồ nghề trên mặt khối đá xây dựng không trát
kiểm tra bằng cách áp dụng một thước dài 2m vào
Trang 201.1 Sailệch cho phép của kích thước viên gạch rỗng
đất sét nung không được vượt quá (mm): 3.1
Số vết nứt xuyên suốt chiều dày, kéo sang chiều
dày của viên gạch không quá 20 mm không lớn
2.1 Sailệch cho phép của kích thước viên gạch rỗng
đất sét nung không được vượt quá: 4.1.2
Chú thích: Đối với gạch rỗng có chiều dày bằng
chiều rộng thì sai lệch kích thước tính theo chiều
dày
2.2 Độ cong vênh trên bề mặt viên gạch không vượt quá:4.1.4.1 5 mm
2.3 Số vết nứt theo chiều dày và chiều rộng, có độ dài
không quá 60 mm, vết, không lớn hơn 4.1.4.2 1
Công tác xây gạch đất nung
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
Hạng mục/Item:
Trang 21V Độ gồ ghề trên bề mặt thẳng đứng của khối
xây khi kiểm tra bằng nước 2m: 5.3.4
VI Khối xây vỏ - Vòm bằng gạch nung 5.4
Saisố kích thước ván khuôn khi xây vỏ cong hai
chiều
4/4
Trang 22Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
1 Đối với mũi tên vòng tại 1 điểm bất kỳ của nó 5.4.1 1/200 trị số độ
vồng
2 Sailệch của ván khuôn ở tiết diện giữa so với mặt
1/200 mũi tên vồng của vỏ
VII Khối xây blốc bê tông , blốc silicát và đá phiến
Sai số cho phép đối với khối xây móng , tường, cột
1 Sai số so với kích thước thiết kế: 5.5.1
4 Độ gồ ghề trên mặt phẳng theo phương thẳng
đứng của khối xây khi kiểm tra bằng thước 2m 5.5.4
Trang 24Độ sai lệch theo phương thẳng đứng của mặt
tường và trần nhà (suốt chiều dài hay chiều
rộng phòng) nhỏ hơn
15 mm
3 Đường nghiêng của đường gờ mép cột trên
suốt chiều cao kết cấu nhỏ hơn 10 mm
4 Độ sai lệch bán kính của các phòng lượn cong 10 mm
5
Độ sai lệch bệ cửa sổ, cửa đi, cột trụ, phần
tường nhô ra so với phương ngang và phương
thẳng đứng
Trên 1 m ≤ 3 mm
Trên toàn bộ chiều dài cấu kiện 10 mm
6 Sai số chiều dày lớp trát so với thiết kế ≤ 3 mm
Trên toàn chiều cao và chiều rộng phòng 10 mm
3 Đường nghiêng của đường gờ mép cột trên
suốt chiều cao kết cấu nhỏ hơn
Trên 1m chiều cao nhỏ hơn 2 mm
Trên toàn chiều cao kết cấu 5 mm
4 Độ sai lệch bán kính của các phòng lượn cong 7 mm
Tiêu chuẩn nghiệm thuTCVN 9377-2:2012
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Trang 25Độ sai lệch bệ cửa sổ, cửa đi, cột trụ, phần
tường nhô ra so với phương ngang và phương
thẳng đứng
Trên 1 m ≤ 1 mm
Trên toàn bộ chiều dài cấu kiện 3 mm
6 Sai số chiều dày lớp trát so với thiết kế ≤ 1 mm
III Trát chất lượng rất cao 5.1.2
1 Độ không bằng phẳng kiểm tra bằng thước dài
Chiều cao hay chiều dài nhỏ hơn 2 mm
Trên suốt chiều cao hay chiều dài phòng 5 mm
3 Đường nghiêng của đường gờ mép cột trên
suốt chiều cao kết cấu nhỏ hơn
Trên 1m chiều cao nhỏ hơn 1 mm
Trên toàn chiều cao kết cấu 3 mm
4 Độ sai lệch bán kính của các phòng lượn cong 5 mm
5
Độ sai lệch bệ cửa sổ, cửa đi, cột trụ, phần
tường nhô ra so với phương ngang và phương
thẳng đứng
Trên 1 m ≤ 0.5 mm
Trên toàn bộ chiều dài cấu kiện 1 mm
6 Sai số chiều dày lớp trát so với thiết kế ≤ 1 mm
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Trang 262 Khikiểm tra bằng thước dài 2 m đặt áp sát vào
mặt ốp, khe hở giữa thước và mặt ốp 5.1.2 2mm
2.3 Tấm ốp nhựa, kim loại… 1mm
3 Sai lệch vị trí mặt ốp theo phương ngang và
Sai lệch vị trí mặt ốp theo phương ngang và
phương thẳng đứng trên suốt chiều dài của mạch
ốp trong giới hạn phân đoạn của kiến trúc
Tiêu chuẩn nghiệm thuTCVN 9377-3:2012
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)