Cá chốt sọc - Banded mystus Tên Tiếng Anh:Banded mystus Tên Tiếng Việt:Cá chốt sọc Tên khác:Cá chốt vạch Phân loại Ngành: Chordata Lớp: Actinopterygii Bộ: Siluriformes Họ: Bagridae Gi
Trang 1Cá chốt sọc - Banded mystus
Tên Tiếng Anh:Banded mystus
Tên Tiếng Việt:Cá chốt sọc
Tên khác:Cá chốt vạch
Phân loại
Ngành: Chordata
Lớp: Actinopterygii
Bộ: Siluriformes
Họ: Bagridae
Giống: Mystus
Loài:Mystus mysticetus Roberts, 1992
Trang 2Đặc điểm
Cá chốt sọc có màu nền thân trắng xám, với 3 sọc nâu đen
chạy dọc thân từ sau nắp mang đến cuống đuôi Miệng rộng
với 4 đôi râu
Phân bố
Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác tự nhiên
Phân bố: Lưu vực sông Mêkông và Chao Phraya: Thái Lan,
Lào, Campuchia và Việt Nam
Tập tính
Trang 3Tầng nước ở: Đáy
Chăm sóc: Cá khỏe và dễ nuôi
Thức ăn: Cá ăn các loại côn trùng, giáp xác, phiêu sinh động, thức ăn viên
Sinh sản
Sinh sản: Cá đẻ trứng trong hốc đá, hiện chưa sinh sản trong
bể cảnh
Hiện trạng
Cá nuôi làm cảnh Cá được xuất khẩu (hiện lượng xuất khẩu hàng năm khoảng vài ngàn cá chốt các loại) và tiêu thụ nội địa (mức độ phổ biến và ưa chuộng trong nước ít)