Cá chốt sọc - Striped dwarf catfish Tên Tiếng Anh:Striped dwarf catfish Tên Tiếng Việt:Cá chốt sọc Phân loại Ngành: Chordata Lớp: Actinopterygii Bộ: Siluriformes Họ: Bagridae Giống: M
Trang 1Cá chốt sọc -
Striped dwarf
catfish
Tên Tiếng Anh:Striped dwarf catfish Tên Tiếng Việt:Cá chốt sọc
Phân loại
Ngành: Chordata
Lớp: Actinopterygii
Bộ: Siluriformes
Họ: Bagridae
Giống: Mystus
Loài:Mystus vittatus H.M.Smith, 1945
Trang 2Đặc điểm
Thân dài, phần trước tròn, phần sau
dẹp bên Gai vây ngực to và dài hơn
gai vây lưng, mặt sau gai vây ngực có răng cưa nhọn và to hơn răng cưa ở
mặt sau gai vây lưng Dọc thân có 3
sọc màu nâu sậm chạy theo chiều
dọc 1 sọc chạy dọc theo lưng, 1 sọc chạy dọc theo đường bên và 1 sọc
chạy bên dưới đường bên Phần giữa
Trang 32 sọc và bụng cá có màu trắng bạc Phần sau nắp mang có 1 chấm đen đậm, mép chấm đen màu xám
Phân bố
Ấn Độ, Myanma, Lào, Thái lan,
Campuchia, đồng bằng sông Cửu Long Việt Nam
Tập tính
Sinh sản
Hiện trạng
Mùa vụ khai thác: Quanh năm
Kích thước khai thác: 12 - 18cm, lớn nhất 30cm
Trang 4Ngư cụ khai thác: Lưới, rùng, đăng, vó
Dạng sản phẩm: ăn tươi