1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề toán giữa hk1 lớp 4

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cào Giữa Học Kì 1 Lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học Quảng Hùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Quảng Hùng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG HÙNG Họ và tên HS Lớp KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 1 Năm học 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 4 (Thời gian làm bài 40 phút) Giám thị Mã bài Giám khảo Mã bài Điểm bài thi PHẦN I TRẮC NGHIỆM Kho[.]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG HÙNG

Họ và tên HS: ……….………… Lớp:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 1 Năm học 2022 - 2023 MÔN TOÁN LỚP 4

(Thời gian làm bài: 40 phút)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu của bài tập

Câu 1 (M1) (0.5 điểm) Cách viết nào biểu thị đúng tính chất kết hợp của phép

cộng?

A (a + b) x c = a x (b - c) B (a + b) + c = a + ( b + c)

C a x (b + c) = a x b + c D (a + b) x c = a x (b + c)

Câu 2 (M1) (0.5 điểm). Trong dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu, muốn tìm

số bé, ta làm như sau:

A (tổng – hiệu) : 2

B (tổng + hiệu) : 2

C (tổng - hiệu) x 2

D Tổng - hiệu x 2

Câu 3. (M1) (0.75 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Lê Lợi lên ngôi vua năm 1428 Năm đó thuộc thế kỉ………Tính đến nay đã được……….năm

Câu 4. (M3) (0.5 điểm) Giá trị của biểu thức x + (y - z : 5) với x = 32 ; y = 570 ; z =

120

A 435 B 578 C 122 D 543

Câu 5. (M1) (0.5 điểm) Trung bình cộng của các số: 22,24,26,28,30 bằng bao nhiêu?

A 25         B 28         C 27        D 26

Câu 6. (M1) (0.5 điểm) Chữ số 5 trong số 123 456 089 thuộc hàng……….… …

lớp………

Câu 7. (M1) Con lợn cân nặng khoảng:

A.5 tạ B 5 tấn C 5 yến D 5 kg

Câu 8. (M2) (0.75 điểm) Viết đơn vị thích hợp vào chỗ chấm.

40102 dm2 = 401……….2………

Trang 2

Câu 9. (M3) (0.75 điểm) Hiệu của hai số là 3425 Nếu số bị trừ giảm đi 45 đơn vị và

thêm vào số trừ 15 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?

A 3365      B 3387     C 3361           D 3265

Câu 10. (M2) (0.75 điểm) Đọc bảng kết quả chạy 100 m của bốn học sinh dưới đây

rồi viết vào chỗ chấm

Viết tên các bạn đó lần lượt theo thứ tự chạy nhanh đến chạy chạy chậm:

PHẦN II TỰ LUẬN Câu 11. (M2) Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm) a 4053 + 1462 + 1947 + 4538 b 1935 - 704 - 296 ………

………

………

………

………

Câu 12. (M3) Một xe máy trong 2 giờ đầu đi được 90 km Trong 3 giờ sau, mỗi giờ đi được 50 km Hỏi trung bình mỗi giờ xe máy đi được bao nhiêu ki - lô - mét (2 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

Câu 13. (M4) Tìm 2 số chẵn có tổng là 86, biết giữa chúng có 5 số lẻ khác nhau. (1điểm) ………

………

………

………

Trang 3

Họ và tên HS: ……….……… Lớp: … PHIẾU ÔN TẬP (SỐ 2)

MÔN TOÁN LỚP 4

(Thời gian làm bài: 40 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 (0,5 điểm) (M1) Số 13 708 025 đọc là:

A Mười ba nghìn bảy trăm linh tám triệu không trăm hai mươi lăm

B Mười ba triệu bảy trăm linh tám nghìn không trăm hai lăm

C Mười ba triệu bảy trăm linh tám nghìn không trăm hai mươi năm

D Mười ba triệu bảy trăm linh tám nghìn không trăm hai mươi lăm

Câu 2 (0,5 điểm) (M2) Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

A 999 B 100 C 899 D 900

Câu 3 (0,5 điểm) (M2) Nếu a = 100, b = 40 thì giá trị của biểu thức a – b : 2 là:

Câu 4 (0,5 điểm) (M1) Góc đỉnh A trong hình dưới đây là góc

A Nhọn B Vuông

C Tù D Bẹt

m

A n

Câu 5 (0,5 điểm) (M1) 456 + 2018 = … + 456 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

là:

A 456 B 2474 C 2018 D 1562

Câu 6 (0,5 điểm) (M2) phút = …giây Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Câu 7 (0,5 điểm) (M3) Trung bình cộng của các số tròn chục có 2 chữ số là :

Câu 8 (0,5 điểm) (M2) Hai số có tổng bằng 40, hiệu bằng 10 thì số lớn là:

A 50 B 25 C 45 D 15

Câu 9 (0,5 điểm) (M3) 4 tấn 3 tạ = … kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Trang 4

Câu 10 (0,5 điểm) (M3) Từ năm cuối cùng của thế kỉ XIX đến nay là bao nhiêu

năm?

A 121 năm B 1900 năm C 300 năm D 221 năm

Câu 11 (0,5 điểm) (M3) Hình dưới đây có góc nhọn và góc tù Các số thích

hợp để điền vào chỗ chấm lần lượt là:

A 7 và 1 B 9 và 3

C 8 và 3 D 7 và 2

I PHẦN TỰ LUẬN

Câu 12(0,5 điểm) (M3) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số và số tròn chục

bé nhất có 5 chữ số khác nhau là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 13 (1,5 điểm) (M3) Đặt tính rồi tính

92 508 – 22 429 50359 x 7 43 263 : 9

Câu 14 (1,5 điểm) (M3) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 12 cm Nếu chiều dài bớt đi 6cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó Bài giải

Câu 15 (1 điểm) (M4) Hai số có trung bình cộng bằng 30 Biết rằng một trong hai số bằng tổng của hai số Tìm hai số đó Bài làm

………

Ngày đăng: 06/03/2023, 00:40

w