DINH NGHIA QUANZTHE On đặc điểm sinh học và khả năng di chuyển của loài II.. Quan he ho troy@Htay: r ki nhiều cả thể cùng led cg 28g với nhau trong 1 điện hợp lý.. camel sinh sản
Trang 1I DINH NGHIA QUANZTHE (On)
đặc điểm sinh học và khả năng di chuyển của loài
II QUAN HỆ GIỮASCACĐS CA )HE 1 Quan he ho troy(@Htay:
r ki nhiều cả thể cùng led cg 28g với nhau trong 1 điện hợp lý
-Ổ Ở TV có hiện tượng /iền rễ (có sự
b stax liên thông, tốc độ sinh trưởng
Gan Grotnhi + 0 BV 96 cá thể có số tôi thiểu
camel sinh sản
tết (di Châu Ph: sể cí
se egn=
2 Quan hé canhitranha(QH ep) III PHAN LOAI Qu:
* QHCT hé hién khi số lư rong cá thé
sốnc g chat: thửa dân số
`
(cho ous số loài) Số cá
Ban mai sinh n tiểu
Trang 2=> yy» a
OT la don vi co ban trons cau tric cua |
® Cách ly linh sản trong điều kiện tư
nhiên là đấu hiệu quan trọng để phân
_@ Các QT hay nhĩm QT co thé phan ba
>> a
Trong cùng 1
khu phân bố OV sini thai
Cine) niin
lo được OM, TV te al
(eine Imuợi
ttuu@linla] ssiƠimim (chain mucin,
co Saw (Oma)
thích nghi
với điều kiện
khác nhau
:
« —
<<
Me 1 iaye-cy |
w Tỷ lệ mày Ihơmg ổm địịmh, cỗ s7 thay: đổi
phụ tđmuệe vào sự thi wome) ở theo điộ trưổi và
|| phy thuGe vao mol trurcng
SS eens > ye
Lồi cĩ thế
mở rộng khu phân bố của
nĩ, chiếm
4 a5 i ễ
lãn
cĩ điêu kiên dai dat liên)
địa chất, khí làm cho các
hậu khác QT trong lồi nhau cách ly nhau
Hhanhyphan
CaGmhommtuoi
: Sse, CCC
DP me a
Nhu cầu sinh học đối với mỗi nhĩm tuổi ở đa số các lồi khơng khác biệt, nhưng vẫn cĩ một số nhu cầu riêng cho từng lứa tuổi, điều kiện sống
ee a Gate ne ping aes
Trang 3‘a wh 1D aa a
Quần thế ( đơn vị triệu)
KG << zz4ef(C Kae Cia gDCOO®*MAEMKA CO Cam
eter (06 bee wt rer) Ques thet [der yt tries}
Ề “ * § 4 s4 1 $
x Qua T9 te «4 eee) z Quen the often of trite)
Rss 2 COTE EMEC Tie
( : -
` &
Sự khai thác nguồn sống MT của QT
^ không chỉ phụ thuộc vào số lượng cá thể
Ø mà còn phụ thuộc vào sự phân bố cá thể của QT trong khu vực Ba kiểu phân bố:
i phan (muộmg Ita, cây ẩm
ce
>_> PECK CE
Er KG Ctiaitira=S
Trang 4XE Sam
a Theo nhom
b Đông đều
c Ngẫu nhiên
»ày«&««< <<a
= ý(C(<(&‹‹-=
ee
dem cac ca the cua Ol
aatren khu Vực nghiên cứu; Kitu vuc trong (dem
aan ruc tiep) Klhu vue khong trong (6, dai thi diem)
N-<ˆ (2m số giốm tiếp; qua trung gian các sự kiện
re liên quan đến hoạt động của SV trong QT (đếm
tổ, dấu vết chân)
3Œ
OTM Oe
mật độ QT)
Xa
định @ mẫu
dai dién cho mật độ QT cây ở các vị trí điểm Imlh trong kihu
AU mm yi I) oil
` CC (Có
Xác Gin
— chọn các cây làm mộc, đo hình
số cây
Tuy vậy việc
mật độ và bien dong so luong ca the cua QTIV là
khó
Trang 5© GIAG cflmih sam OT
= «<< ông
5S hy yee
eS
Mahe UO @ïảmh WWONGE
EL
hưởng ro ret
den kha nang
sinh sản; khi
MT thiểu thức
ăn, ô nhiễm
kha nang sinh
san giam sut
Tỷ lệ tử vong: (ite
SY GiGe Glib) Ge
ihe @ Ge (oH
khaeynhaur ho
Tung Dink ean leh
me tho si hy <2
(ae
a
TIE tiely Gein) taj) weil Simla oat
Gia tie qua Milly song (aguton song),
WW» a
® khí hàu, người thuie an, carla tran,
® Cae tae nhan anh huGng dein tuoi the
cá the Đổ ở các lứa
tuổi khác nhau, tạo
ra tỳ lệ tử vong @T 4
`
“(««6
Sife sfinl cổin | RSSSScu-Acig /hổy sinh
(SSS) @ta Oi} = SSS sinh lý mg) OIG
lamkhamnangn) (tem mang €
Để) si) cv | ẨDIUinAaciiuio.cli cái thể øfmlh ra
Or (do che | Bao Kem Ct thd
vi the! ofan
WF
yyy» <<<
PE 77 (6 tar vong OT
ee, |
a
W«
Tỷ lệ tử vong ở các
ys
gffta tuổi thọ dinh lý
g, con non cao nhon MT mgoa
_ (chỉ 1 số sống sót trắc MT mga)
Trang 6
sinh - / } sinh ra trong một đơn vị thời gian
° N số lượng cá thế của QT ở thời điếm t
a la chi s6 gia tang cua QT
eis
hay còn gọi là hệ số sinh trướng
3
theo thyure té là chỉ số gia tắng theo cá thế
NE rt
<<a
Sin truténg theo thyte tế |
a NOME "%
Sinh trudng theo tém nang sinh pe
© quiing r= SS chuySn thm 1, = Nye là hãng số7 thé Ihiệm = = rn
Le @T da ch thé cia
wong @T điều kiệm cụ thể ẫ
cửa MỸ sống jws2la00
và moon Gog! ihe tthffe ấm điều
® INọ số Ifgme) cãi (đế [am điều
@ Duong biéu dién af lêm Ihôme) giới tạm,
daly lai durtcing cong Iky thuyét
@ Duong may thaiy Got theo loal va phu
tenWOCAYao) Gflnln tHrƯKONG) ro
=< SSA SSS i i SG COSC
aad \COE€k ema
CÀ sự phát tán của: ĐO
Kha ning phat `
SISSIES n Ks,
"»» —
ang) WONG tH])®O) [Ƒ VE
EHÙ OIIC R 2 “a J la nhitng QT 1a fi ró mung theo K a vận chuyén
cua HST tre
Ø DI số lá th nàng HST ofa, canh 2
ệ giữa QT và SHWE fit, keh thutéte
L r ali
Trang 7
Painting
dLo 1JÏf@X® (GliU]
wt 3 xà Sie yD» —">> )y(Œ<<<« € ee
P8111 q theo cnu ny
mm -
My ra dot ngee t | Gian ngan, gay biến
dong so luteng lớn Gốc nguyen nhan gay ras
i, dich bénh, do con người (đốt
sạnhh trenib đinÏu dưng
KG
tác động đến trạng thái sinh lý,
sức sống, nguôn thức ăn của SV, ảnh hưởng
đến kẻ thù, dịch bệnh, khí hậu
Nhan to phu tauec mat GO = Gac yeu to hi
Sinh: ee Gong dieu chinh so lucng ca the
QI ra nhiting dao dong wé dan
quanh mie tol uu cla Of te dong ốm đinh
IUKOINGKeAmtINC! QT lam cho OT ¢ trang
thal can bang
2555558888
@ Lap lal nhiéu ndm: do mol trong quan gitfa
SV an thit va con moi (so lu’cng con MGI bién dong > SV an thit bién dong theo) (Linh miéu
= tho: 9,6 nam)
Thế DI ete ae fame Gay là hitn tutcng pho biéh @ da sf DY, TY cd chu ky def sting
» tiện 8n àyy zÕy ro dịo điều tận tú7
ae nh (thuGanathoiltietanhietdope)
ae
SS SSG CSCS
a,
=
© Trạng thái ổn định về số lượng cá thể trong QT, được duy trì bằng eø chế điều hỏa mật độ (khi thừa hay thiếu) Do ảnh hưởng ngoại cảnh, cơ chế làm ay đổ? ¿ốc độ sinh tru@ng bang su tac động lên tỷ lệ sinh sản và
tỷ lệ tử vong Có 2 phương thức điêu hòa:
® øfều ñiềa /dốc ngihiỆt túc đf lộng mạnh lêm
tỷ 16 Gt vong (tla thufa, an thit lan mhau)
Ô điều ñàm mềm đEov tác động lên tỷ lệ từ
vững, stl chm va giết triển (duẩ: đo dhuấy
Vi 7 g malic Thi on)