Số điện thoại 0925111782 Teacher Vàng Đẹp Trai Facebook The Eli Vinlyl ĐỀ SỐ 01 – THI GIỮA HỌC KÌ II – HÓA 12 CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ – NHÔM Nhận biết Câ.
Trang 1Đ S 01 – THI GI A H C KÌ II – HÓA 12 Ề Ố Ữ Ọ
CH ƯƠ NG 5 : Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ
CH ƯƠ NG 6 : KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH – NHÔM Ạ Ề Ạ Ề Ổ
Nh n bi t ậ ế
Câu 1: Kim lo i nào sau đây tan trong n c đi u ki n th ng?ạ ướ ở ề ệ ườ
Câu 2: Kim lo i Al không tan trong dung d ch ạ ị
A. HNO3 loãng B. HNO3 đ c, ngu i.ặ ộ C. NaOH đ c ặ D. HCl đ c ặ
Câu 3: Ở nhi t đ cao, Hệ ộ 2 kh đ c oxit nào sau đây? ử ượ
Câu 4: Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IIA làứ ủ ạ ộ
Câu 5. Trong phòng thí nghi m, kim lo i Na đ c b o qu n b ng cách ngâm trong ch t l ng nào sau đây?ệ ạ ượ ả ả ằ ấ ỏ
A N c ướ B D u h a ầ ỏ C Gi m ăn ấ D Ancol etylic.
Câu 6:Cho t t t i d dung d ch ch t X vào dung d ch AlClừ ừ ớ ư ị ấ ị 3 thu đ c k t t a keo tr ng Ch t X là:ượ ế ủ ắ ấ
Câu 7: M t lo i n c có ch a nhi u mu i Ca(HCOộ ạ ướ ứ ề ố 3)2 thu c lo iộ ạ
A. N c c ng vĩnh c uướ ứ ử B. N c c ng toàn ph nướ ứ ầ
C. N c c ng t m th iướ ứ ạ ờ D. N c khoángướ
Câu 8: Ch t nào sau đây ấ không có tính l ng tínhưỡ
A. Al(OH)3 B. NaHCO3 C. Al2O3 D. MgCl2
Câu 9: N u cho dung d ch CuSOế ị 4 vào dung d ch NaOH thì xu t hi n k t t a màuị ấ ệ ế ủ
A. nâu đ ỏ B. vàng nh t.ạ C. tr ng.ắ D. xanh lam
Câu 10: Cho khí CO2 vào l ng d dung d ch nào sau đây sẽ t o k t t a? ượ ư ị ạ ế ủ
A. MgCl2 B. Ca(OH)2 C. Ca(HCO3)2 D. NaOH
Câu 11: S phá hu kim lo i do kim lo i tác d ng tr c ti p v i các ch t oxi hoá trong môi tr ng g i làự ỷ ạ ạ ụ ự ế ớ ấ ườ ọ
A s kh kim lo i.ự ử ạ B s tác d ng c a kim lo i v i n c.ự ụ ủ ạ ớ ướ
C s ăn mòn hoá h c.ự ọ D s ăn mòn đi n hoá ự ệ
Câu 12 Th ch cao nung đ c dùng đ bó b t, đúc t ng do có hi n t ng giãn n th tích khi đông c ng Thànhạ ượ ể ộ ượ ệ ượ ở ể ứ
ph n chính c a th ch cao nung ch a ầ ủ ạ ứ
A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. Ca(HCO3)2
Câu 13: Kim lo i nào sau đây có th đi u ch đ c b ng ph n ng nhi t nhôm? ạ ể ề ế ượ ằ ả ứ ệ
Câu 14: Ch t nào sau đây làm m m đ c n c c ng có tính c ng vĩnh c u?ấ ề ượ ướ ứ ứ ử
Câu 15: Dung d ch ch t nào sau đây hòa tan đ c Al(OH)ị ấ ượ 3?
Câu 16 Đ thu đ c kim lo i Cu t CuSOể ượ ạ ừ 4 b ng ph ng pháp th y luy n có th dùng kim lo i nào sau đây?ằ ươ ủ ệ ể ạ
Thông hi u ể
Câu 17: Tr n 5,4g Al v i 4,8g Feộ ớ 2O3 r i nung nóng đ th c hi n ph n ng nhi t nhôm Sau ph n ng thu đ c mồ ể ự ệ ả ứ ệ ả ứ ượ gam h n h p ch t r n Giá tr c a m là:ỗ ợ ấ ắ ị ủ
Câu 18 :Thí nghi mệ không t o ra ch t khí làạ ấ
A. Cho Ba vào dung d ch CuSOị 4 B. Cho NaHCO3 vào dung d ch HClị
C. Cho NaHCO3 vào dung d ch NaOHị D. Fe vào dung d ch Hị 2SO4 loãng
Câu 19: S c 1,12 lít COụ 2(đkc) vào 200ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0,2M kh i l ng k t t a thu đ c làố ượ ế ủ ượ
Trang 2Câu 20: Thí nghi m nào sau đây ch x y ra ăn mòn hóa h c?ệ ỉ ả ọ
A Nhúng thanh Al vào dung d ch CuSOị 4
B Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuSOị 4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dung d ch Feị 2(SO4)3
D Nhúng thanh Fe vào dung d ch AgNOị 3
Câu 21: Cho 0,53g mu i cacbonat c a kim lo i hoá tr I tác d ng v i dd HCl cho 112 ml khí COố ủ ạ ị ụ ớ 2(đkc).Công th cứ
c a mu i làủ ố
A Na2CO3 B NaHCO3 C KHCO3 D K2CO3
Câu 22: Khi đi n phân nóng ch y NaCl (đi n c c tr ), t i catot x y raệ ả ệ ự ơ ạ ả
A s oxi hoá ion ự B s oxi hoá ion Naự + C s kh ion ự ử D s kh ion Naự ử +
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung d ch HNOị 3 r t loãngấ , thu đ c h n h p g mượ ỗ ợ ồ 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (ph n ng không t o NHả ứ ạ 4NO3) Giá tr c a m là ị ủ
Câu 24: Cho t t dung d ch HCl đ n d vào dung d ch ch t X, lúc đ u th y xu t hi n k t t a tr ng keo, sau đóừ ừ ị ế ư ị ấ ầ ấ ấ ệ ế ủ ắ
k t t a tan hoàn toàn Ch t X làế ủ ấ
A NaOH B.AgNO3 C Al(NO3)3 D KAlO2
Câu 25: Ph n ng gi i thích s hình thành th ch nhũ trong các hang đ ng núi đá vôi là:ả ứ ả ự ạ ộ
A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C. CaCO3 → CaO + CO2 D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 26: Cho 3,12g h n h p mu i natri cacbonat và kali cacbonat tác d ng h t v i dd HCl thu đ c V lít COỗ ợ ố ụ ế ớ ượ 2 (đkc)
và 3,45g mu i clorua Giá tr c a V là :ố ị ủ
A 6,72 lít B 3,36 lít C 0,67 lít D 0,672 lít
Câu 27: Cho ph n ng sau: 2Al + 2NaOH + 2Hả ứ 2O → 2NaAlO2 + 3H2 Phát bi u đúng làể
A. NaOH là ch t oxi hóa.ấ B. H2O là ch t môi tr ng.ấ ườ
C. Al là ch t oxi hóa.ấ D. H2O là ch t oxi hóa.ấ
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam h n h p b t Al và Mg vào dung d ch HCl thu đ c 1,68 lít Hỗ ợ ộ ị ượ 2 (đkc) Ph n %ầ
kh i l ng c a Al trong h n h p làố ượ ủ ỗ ợ
Câu 29: Cho các ch t: ấ Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3 S ch t v a tác d ng v i dung d ch HCl, v a tác d ng v i dungố ấ ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ
d ch NaOH làị
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn h n h p g m K và Na vào n c, thu đ c dung d ch X và V lít khí Hỗ ợ ồ ướ ượ ị 2 (đktc) Trung hòa
X c n 200 ml dung d ch Hầ ị 2SO4 0,1M Giá tr c a V làị ủ
A. 0,112 B. 0,224 C 0,448 D. 0,896
Câu 31: Dãy các ch t đ u tác d ng đ c v i dung d ch Ba(HCOấ ề ụ ượ ớ ị 3)2 là
A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
C. HNO3, NaCl và Na2SO4 D. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
Câu 32: Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào dung d ch ch a 0,15 mol KHCOị ứ 3 Sau khi k t thúc t t các ph n ng thu đ c k tế ấ ả ứ ượ ế
t a T và dung d ch Z Cô c n Z thu đ c m gam ch t r n khan Giá tr c a m là?ủ ị ạ ượ ấ ắ ị ủ
V n d ng ậ ụ
Câu 33: Cho h n h p g m Al, BaO và Naỗ ợ ồ 2CO3 (có cùng s mol) vào n c d thu đ c dd X và ch t k t t a Y Ch tố ướ ư ượ ấ ế ủ ấ tan trong dd X là:
A. NaAlO2 B NaOH và Ba(OH)2 C. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 D NaOH và NaAlO2
Câu 34: M t sinh viên th c hi n đi n phân dung d ch h n h p ch a 0,04 mol AgNOộ ự ệ ệ ị ỗ ợ ứ 3 và 0,05 mol CuSO4 v i đi nớ ệ
c c tr , c ng đ dòng đi n 5A trong 32 phút 10 giây Sau khi d ng đi n phân, sinh viên đó nh c catot và đemự ơ ườ ộ ệ ừ ệ ấ
r a s ch, s y khô th y kh i l ng catot tăng m gam so v i ban đ u Bi t hi u su t đ t 100%, giá tr c a m là :ử ạ ấ ấ ố ượ ớ ầ ế ệ ấ ạ ị ủ
A 6,24 B 3,12 C 6,5 D 7,24
Trang 3Câu 35: D n t t đ n d khí COẫ ừ ừ ế ư 2 vào dung d ch ch a 0,01 mol Ca(OH)ị ứ 2 S ph thu c c a kh i l ng k t t a (yự ụ ộ ủ ố ượ ế ủ gam) vào th tích khí COể 2 tham gia ph n ng ( x lít) đ c bi u di n nh đ th :ả ứ ượ ể ễ ư ồ ị
Giá tr c a m làị ủ
Câu 36: Ti n hành các thí nghi m sauế ệ
(1) Cho Zn vào dung d ch AgNOị 3 d ư
(2) Cho Fe vào dung d ch Feị 2(SO4)3 d ư
(3) Điên phân dung d ch Cu(NOị 3)2
(4) D n khí CO (d ) qua b t Feẫ ư ộ 2O3 nóng
Các thí nghi m có t o thành kim lo i làệ ạ ạ
A (1), (2) (3) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (4) D (1), (3) và (4).
V n d ng cao ậ ụ
Câu 37 Ti n hế ành thí nghi m sau: ệ
B c 1:ướ Rót vào ng nghi m 1 và 2, m i ng kho ng 3 ml dung d ch Hố ệ ỗ ố ả ị 2SO4 loãng và cho vào m i ng m t m uỗ ố ộ ẩ kẽm Quan sát b t khí thoát ra ọ
B c 2: Nh thêm 2 - 3 gi t dung d ch CuSOướ ỏ ọ ị 4 vào ng 2 So sánh l ng b t khí thoát ra 2 ng ố ượ ọ ở ố
Cho các phát bi u sau: ể
(1) B t khí thoát ra ng 2 nhanh h n so v i ng 1 ọ ở ố ơ ớ ố
(2) ng 1 ch x y ra ăn mòn hoá h c còn ng 2 ch x y ra ăn mòn đi n hoá h c Ố ỉ ả ọ ố ỉ ả ệ ọ
(3) L ng b t khí thoát ra hai ng là nh nhau ượ ọ ở ố ư
(4) c hai ng nghi m, Zn đ u b oxi hoá thành ZnỞ ả ố ệ ề ị 2+
(5) ng 2, có th thay dung d ch CuSOỞ ố ể ị 4 b ng dung d ch MgSOằ ị 4
S phố át bi u để úng là
Câu 38 Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m Na, Kỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO (trong đó oxi chi m 10% v kh i l ng) vàoế ề ố ượ
n c, thu đ c 300 ml dung d ch Y và 0,336 lít khí Hướ ượ ị 2 Tr n 300 ml dung d ch Y v i 200 ml dung d ch g m HClộ ị ớ ị ồ 0,2M và HNO3 0,3M, thu đ c 500 ml dung d ch có pH = 13 Giá tr c a m là ượ ị ị ủ
Câu 39. Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Cho dung d ch KHSOị 4 vào dung d ch Ba(HCOị 3)2
(b) Cho dung d ch NHị 4Cl vào dung d ch NaOH đun nóng.ị
(c) Cho dung d ch NaHCOị 3 vào dung d ch CaClị 2 đun nóng
(d) Cho dung d ch AlClị 3 vào l ng d dung d ch Ba(OH)ượ ư ị 2
(e) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuClạ ị 2
(f) Đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3
Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m sinh ra ch t khí làả ứ ế ố ệ ấ
Câu 40 H p th h t V lít khí COấ ụ ế 2 vào dung d ch ch a NaOH 1M và Naị ứ 2CO3 0,5M, thu đ c dung d ch Y Chia Yượ ị thành hai ph n b ng nhau Cho ph n m t vào dung d ch BaClầ ằ ầ ộ ị 2 d , thu đ c 19,7 gam k t t a Nh t t ph nư ượ ế ủ ỏ ừ ừ ầ hai vào 400 ml dung d ch HCl 1M, thu đ c 7,168 lít khí COị ượ 2 và dung d ch Z Cho n c vôi trong d vào Z, thuị ướ ư
đ c k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a V làượ ế ủ ế ả ứ ả ị ủ
A 8,96 B 12,99 C 10,08 D 12,32
Trang 4Đ S 02 – THI GI A H C KÌ II – HÓA 12 Ề Ố Ữ Ọ
CH ƯƠ NG 5 : Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ
CH ƯƠ NG 6 : KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH – NHÔM Ạ Ề Ạ Ề Ổ
Nh n bi t ậ ế
Câu 1: Kim lo i nào sau đây không ph i là kim lo i ki m?ạ ả ạ ề
Câu 2: Th ch cao s ng có công th c làạ ố ứ
A. CaSO4 B. CaSO4.H2O C. CaSO4.0,5H2O D.CaSO4.2H2O
Câu 3 : Trong công nghi p, kim lo i nào sau đây đ c đi u ch b ng ph ng pháp nhi t luy n?ệ ạ ượ ề ế ằ ươ ệ ệ
Câu 4: Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH?ấ ụ ớ ị
A. Ba(NO3)2 B. NaNO3 C. KCl D. CO2
Câu 5: Kim lo i v a tác d ng v i dung d ch HCl v a tác d ng v i dung d ch NaOH đi u ki n th ng là:ạ ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ ị ở ề ệ ườ
Câu 6: Nguyên li u chính đ đi u ch Na trong công nghi p là:ệ ể ề ế ệ
A. Na2CO3 B. NaOH C. NaCl D. NaNO3
Câu 7: Qu ng boxit đ c dùng đ s n xu t kim lo i nào sau đây?ặ ượ ể ả ấ ạ
Câu 8: Ch t nào sau đây ấ không b phân hu khi đun nóng?ị ỷ
A. Ca(HCO3)2 B. CaCO3 C. Na2CO3 D. Al(OH)3
Câu 9: Dãy g m oxit đ u b Al kh nhi t đ cao là:ồ ề ị ử ở ệ ộ
A. FeO, MgO, CuO B. PbO, K2O, SnO C. Fe3O4, SnO, BaO D. FeO, CuO, Cr2O3
Câu 10: S phá hu kim lo i (không nguyên ch t) hay h p kim do tác d ng c a dung d ch ch t đi n li và t o nênự ỷ ạ ấ ợ ụ ủ ị ấ ệ ạ dòng electron chuy n d i t c c âm sang c c d ng g i là : ể ờ ừ ự ự ươ ọ
A s kh kim lo i.ự ử ạ B s tác d ng c a kim lo i v i n c.ự ụ ủ ạ ớ ướ
C s ăn mòn hoá h c.ự ọ D s ăn mòn đi n hoá.ự ệ
Câu 11: C u hình electron l p ngoài cùng c a các kim lo i nhóm IIA (kim lo i ki m th ) có d ng:ấ ớ ủ ạ ạ ề ổ ạ
Câu 12: N c có tính c ng toàn ph n có ch a anion nào sau đây?ướ ứ ầ ứ
Câu 13: Phèn chua có r t nhi u ng d ng trong th c t nh làm trong n c, thu c da, làm v i, ch ng cháy, ch aấ ề ứ ụ ự ế ư ướ ộ ả ố ữ hôi nách,…Công th c hóa h c c a phèn chua làứ ọ ủ
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. K2SO4.Al2(SO4).24H2O D. Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O
Câu 14: Ở nhi t đ th ng, kim lo i Na ph n ng v i n c t o thànhệ ộ ườ ạ ả ứ ớ ướ ạ
A. NaOH và H2 B. Na2O và H2 C. Na2O và O2 D. NaOH và O2
Câu 15: Dung d ch nào sau đây hòa tan đ c Alị ượ 2O3?
Câu 16: Trong quá trình đi n phân, nh ng ion âm (anion) di chuy n v ệ ữ ể ề
A anot, đây chúng b kh ở ị ử B anot, đây chúng b oxi hoá.ở ị
C catot, đây chúng b kh ở ị ử D catot, đây chúng b oxi hoá ở ị
Thông hi u ể
Câu 17: Hòa tan m gam Al trong dung d ch NaOH d , thu đ c 3,36 lít khí Hị ư ượ 2 (đktc) duy nh t Giá tr c a m làấ ị ủ
Câu 18: Cho các h p kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi ti p xúc v i dung d ch ch t đi n liợ ế ớ ị ấ ệ thì các h p kim mà trong đó Fe đ u b ăn mòn tr c làợ ề ị ướ
A (1), (3) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2) và (4).
Câu 19: Nhi t phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCOệ 3 thu đ c m gam Naượ 2CO3 Giá tr c a m là ị ủ
Trang 5Câu 20: D n khí CO d qua h n h p b t g m MgO, CuO, Alẫ ư ỗ ợ ộ ồ 2O3 và FeO, nung nóng Sau khi các ph n ng x y raả ứ ả hoàn toàn, thu đ c h n h p r n Y S oxit kim lo i trong Y làượ ỗ ợ ắ ố ạ
Câu 21: Đi n phân nóng ch y h t m gam NaCl, thu đ c 3,36 lít khí bên anot (đktc) Giá tr c a m làệ ả ế ượ ị ủ
Câu 22: Kim lo i nào sau đây khi cho vào dung d ch CuSOạ ị 4 b hòa tan h t và ph n ng t o thành k t t a g m 2ị ế ả ứ ạ ế ủ ồ
ch t:ấ
Câu 23: S c khí COụ 2 đ n d vào 100 ml dung d ch KOH 1M, thu đ c m gam mu i Giá tr c a m làế ư ị ượ ố ị ủ
Câu 24: Cho m t m u K d vào dung d ch ch a AlClộ ẫ ư ị ứ 3 Hi n t ng x y ra là?ệ ượ ả
A. Có khí bay lên và có k t t a tr ng xanh xu t hi n.ế ủ ắ ấ ệ
B. Có khí bay lên
C Có khí bay lên và có k t t a tr ng xu t hi n sau đó tan m t ph n ế ủ ắ ấ ệ ộ ầ
D. Có khí bay lên và có k t t a keo tr ng xu t hi n sau đó tan h t khi K d ế ủ ắ ấ ệ ế ư
Câu 25: Th m t m u natri vào c c đ ng 200 ml Hả ộ ẩ ố ự 2O, thu đ c 1,12 lít khí Hượ 2 (đktc) N ng đ ch t tan có trongồ ộ ấ dung d ch sau ph n ng làị ả ứ
Câu 26: H p ch t X có các tính ch t sau:ợ ấ ấ
(1) Là ch t có tính l ng tính.ấ ưỡ
(2) B phân h y khi đun nóng.ị ủ
(3) Tác d ng v i dung d ch NaHSOụ ớ ị 4 cho s n ph m có ch t k t t a và ch t khí.ả ẩ ấ ế ủ ấ
V y ch t X là:ậ ấ
A. NaHS B. KHCO3 C. Al(OH)3 D. Ba(HCO3)2
Câu 27: Cho 3,6 gam Mg tác d ng h t v i dung d ch HNOụ ế ớ ị 3 (d ), sinh ra V lít khí NO (đktc, s n ph m kh duy nh tư ả ẩ ử ấ
c a Nủ +5) Giá tr c a V làị ủ
Câu 28: Thí nghi m nào sau đây khi k t thúc ph n ng ệ ế ả ứ không thu đ c k t t a?ượ ế ủ
A. Cho dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch AlClị ế ư ị 3
B. S c khí COụ 2 vào dung d ch Ba(OH)ị 2 d ư
C. S c khí COụ 2 đ n d vào dung d ch NaAlOế ư ị 2
D. Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ca(HCOị ị 3)2
Câu 29: H p th V lít (đktc) COấ ụ 2 vào c c đ ng 50 ml dung d ch Ca(OH)ố ự ị 2 1M, ph n ng hoàn toàn, thu đ c 3 gamả ứ ượ
k t t a; Giá tr l n nh t c a V làế ủ ị ớ ấ ủ
Câu 30: Cho các ch t sau: NaCl, ấ Ca(OH)2, Na2CO3, HCl S ch t có th làm m m n c c ng t m th i?ố ấ ể ề ướ ứ ạ ờ
Câu 31: Cho 12,6 gam h n h p X g m NaHCOỗ ợ ồ 3 và MgCO3 tác d ng h t v i dd HCl.Khí thoát ra đ c d n vào ddụ ế ớ ượ ẫ Ca(OH)2 d thu đ c b gam k t t a Giá tr c a b làư ượ ế ủ ị ủ
A 5g B 15g C 25g D 35g
Câu 32: Đi n phân dung d ch h n h p g m HCl, NaCl, CuClệ ị ỗ ợ ồ 2, FeCl3 Th t các quá trình nh n electron trên catot làứ ự ậ
A Cu2+ Fe3+ H+ Na+ H2O B Fe3+ Cu2+ H+ Fe2+ H2O
C Fe3+ Cu2+ H+ Na+ H2O D Cu2+ Fe3+ Fe2+ H+ H2O
V n d ng ậ ụ
Câu 33: Nung nóng m gam h n h p Al và Feỗ ợ 2O3 (trong môi tr ng không có không khí) đ n khi ph n ng x y raườ ế ả ứ ả hoàn toàn, thu đ c h n h p r n Y Chia Y thành hai ph n b ng nhau: ượ ỗ ợ ắ ầ ằ
- Ph n 1 tác d ng v i dung d ch Hầ ụ ớ ị 2SO4 loãng (d ), sinh ra 3,08 lít khí Hư 2 ( đktc); ở
- Ph n 2 tác d ng v i dung d ch NaOH (d ), sinh ra 0,84 lít khí Hầ ụ ớ ị ư 2 ( đktc) Giá tr c a m là ở ị ủ
A. 22,75 B. 21,40 C. 29,40 D. 29,43
Trang 6Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m t l ng Ba vào dung d ch ch a a mol HCl thu đ c dung d ch X và a mol Hộ ượ ị ứ ượ ị 2 Trong các ch t sau: ấ Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 S ch t tác d ng v i dung d ch X là:ố ấ ụ ớ ị
Câu 35: S c khí COụ 2 vào V ml dung d ch h n h p NaOH 0,2M và Ba(OH)ị ỗ ợ 2 0,1M Đ th bi u di n kh i l ng k tồ ị ể ễ ố ượ ế
t a theo s mol COủ ố 2 ph n ng nh sau:ả ứ ư
Giá tr c a V làị ủ
A 150
B 250
C 400
D 300
Câu 36 Đi n phân dung d ch X g m CuSOệ ị ồ 4 và NaCl (t l mol t ng ng 1 : 4) v i đi n c c tr , màng ngăn x pỉ ệ ươ ứ ớ ệ ự ơ ố
đ n khi n c b t đ u b đi n phân c hai đi n c c thì d ng đi n phân Kh i l ng dung d ch sau ph n ngế ướ ắ ầ ị ệ ở ả ệ ự ừ ệ ố ượ ị ả ứ
gi m 52 gam so v i dung d ch X ban đ u và t i anot thoát ra V lít khí (đktc) Giá tr c a V là ả ớ ị ầ ạ ị ủ
A 2,24 B 11,2 C 8,96 D 5,6
V n d ng cao ậ ụ
Câu 37: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
1 Ngâm lá đ ng trong dung d chồ ị AgNO3
2 Ngâm lá s t trong dung d ch AgNOắ ị 3 d ư
3 Ngâm lá nhôm trong dung d chị KOH
4 Ngâm lá s t đ c cu n dây đ ng trong dung d ch NaCl đ ngoài khôngắ ượ ố ồ ị ể khí
5 Đ m t đo n thép dùng đ xây d ng nhà c a ngoài không khíể ộ ạ ể ự ử m.ẩ
6 Ngâm m t mi ng Zn d vào dung d chộ ế ư ị Fe2(SO4)3
S thí nghi m x y ra ăn mòn đi n hóa làố ệ ả ệ
Câu 38: D n t t 1,12 lít khí COẫ ừ ừ 2 vào dung d ch X ch a h n h p a mol NaOH và b mol Naị ứ ỗ ợ 2CO3 đ c dung d ch Y.ượ ị Chia Y thành hai ph n b ng nhau:ầ ằ
• Cho r t t t đ n h t ph n 1 vào 400 ml dung d ch HCl 1M thu đ c 3,584 lít COấ ừ ừ ế ế ầ ị ượ 2 (đktc)
• Cho r t t t đ n h t 400 ml dung d ch HCl 1M vào ph n 2 thu đ c 2,24 lít COấ ừ ừ ế ế ị ầ ượ 2 (đktc)
T l a : b có giá tr làỉ ệ ị
Câu 39 : Cho các h n h p (t l mol các ch t t ng ng) và th c hi n các thí nghi m sau:ỗ ợ ỉ ệ ấ ươ ứ ự ệ ệ
(a) H n h p g m Alỗ ợ ồ 2O3 và Na (1 : 2) cho vào n c d ướ ư
(b) H n h p g m Feỗ ợ ồ 2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào n c d ướ ư
(c) H n h p g m BaO và Naỗ ợ ồ 2SO4 (1 : 1) cho vào n c d ướ ư
(d) H n h p g m Alỗ ợ ồ 4C3 và CaC2 (1 : 2) vào n c d ướ ư
(e) H n h p g m BaClỗ ợ ồ 2 và NaHCO3 (1 : 1) cho vào dung d ch NaOH d ị ư
S thí nghi m mà h n h p ch t r n tan hoàn toàn và t o thành dung d ch trong su t làố ệ ỗ ợ ấ ắ ạ ị ố
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 40: Cho m gam h n h p g m Na, Naỗ ợ ồ 2O, K2O vào H2O d , thu đ c 50 ml dung d ch X và 0,02 mol Hư ượ ị 2 Cho 50 ml dung d ch HCl 3M vào X, thu đ c 100 ml dung d ch Y có pH = 1 Cô c n Y thu đ c 9,15 gam ch t r n khan.ị ượ ị ạ ượ ấ ắ Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ủ ầ ấ ớ ị
Trang 7Đ S 03 – THI GI A H C KÌ II – HÓA 12 Ề Ố Ữ Ọ
CH ƯƠ NG 5 : Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ
CH ƯƠ NG 6 : KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH – NHÔM Ạ Ề Ạ Ề Ổ
Nh n bi t ậ ế
Câu 1: Nhóm các kim lo i đ u có th đ c đi u ch b ng ph ng pháp th y luy n làạ ề ể ượ ề ế ằ ươ ủ ệ
A Cu, Ag B Al, Cr C Mg, Cu D Ba, Au.
Câu 2: C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t kim lo i ki m làấ ớ ủ ử ạ ề
A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. (n – 1)dxnsy
Câu 3: Đ b o qu n các kim lo i ki m, ng i ta s d ng ph ng pháp nào sau đây? ể ả ả ạ ề ườ ử ụ ươ
A. Ngâm chìm trong d u ho ầ ả B. Đ trong bình kín.ể
C. Ngâm trong n c ướ D. Ngâm chìm trong r u ượ
Câu 4: Kim lo i nào sau đây tác d ng rõ r t v i n c nhi t đ th ng?ạ ụ ệ ớ ướ ở ệ ộ ườ
Câu 5: Dung d ch nào sau đây làm phenolphtalein chuy n sang màu h ng:ị ể ồ
A. NaCl B. NaOH C. NH4NO3 D. HCl
Câu 6: Dung d ch Naị 2CO3 tác d ng đ c v i dung d ch nào sau đây sinh ra khí?ụ ượ ớ ị
Câu 7: Thành ph n chính c a qu ng boxit làầ ủ ặ
Câu 8: Cho các kim lo i sau: Li, Na, Al, Ca S kim lo i ki m th trong dãy làạ ố ạ ề ổ
Câu 9: H p ch t Y c a Canxi là thành ph n chính c a v các lo i c, sò Ngoài ra Y đ c s d ng r ng rãi trongợ ấ ủ ầ ủ ỏ ạ ố ượ ử ụ ộ
s n xu t vôi, xi măng, th y tinh, ch t ph gia trong công nghiêp th c ph m H p ch t Y là:ả ấ ủ ấ ụ ự ẩ ợ ấ
A. CaO B. CaCO3 C. Ca(OH)2 D. Ca3(PO4)2
Câu 10: Khi phân tích 1 m u n c t nhiên th y ch a các ion Kẫ ướ ự ấ ứ +; Na+; HCO3-;SO42- M u n c trên thu c lo i:ẫ ướ ở ộ ạ
A. N c c ng t m th i ướ ứ ạ ờ B. N c m mướ ề C. N c c ng toàn ph n ướ ứ ầ D. N c c ng vĩnh c u.ướ ứ ử
Câu 11: Thành ph n chính c a qu ng nào sau đây có ch a h p ch t c a nguyên t Canxi, Magieầ ủ ặ ứ ợ ấ ủ ố
A. Manhetit B. Boxit C. Xinvinit D. Đolomit
Câu 12: Ch t có th làm m m n c c ng vĩnh c u làấ ể ề ướ ứ ử
A. Ca(OH)2 B. NaOH C. Na3PO4 D. HCl
Câu 13: Đ đi u ch Mg t dung d ch MgClể ề ế ừ ị 2, có th dung ph ng pháp:ể ươ
A. Cho natri đ y magie ra kh i dung d ch ẩ ỏ ị
B. Cô c n dung d ch MgClạ ị 2, sau đó đi n phân nóng ch yệ ả
C. Đi n phân nóng ch y dung d ch MgClệ ả ị 2
D. Cho nhôm đ y magie ra kh i dung d ch.ẩ ỏ ị
Câu 14: tr ng thái c b n, s electron hóa tr c a Al (Z = 13) làỞ ạ ơ ả ố ị ủ
Câu 15: Kim lo i ph n ng đ c v i dung d ch NaOH làạ ả ứ ượ ớ ị
Câu 16: Ch t nào sau đây có tính l ng tính?ấ ưỡ
A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3
Thông hi u ể
Câu 17: Thí nghi m nào sau đây ch x y ra ăn mòn hóa h c?ệ ỉ ả ọ
A Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuSOị 4
B Nhúng thanh h p kim Fe-Cu vào dung d ch HCl.ợ ị
C Nhúng thanh Cu vào dung d ch Feị 2(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung d ch AgNOị 3
Câu 18: Dung d ch nào d i đây dùng đ phân bi t dung d ch KCl v i dung d ch Kị ướ ể ệ ị ớ ị 2SO4?
A. HCl B. NaOH C. H2SO4 D. BaCl2
Trang 8Câu 19: Đi n phân dung d ch Cu(NOệ ị 3)2 v i c ng đ dòng đi n 9,65Aớ ườ ộ ệ Sau 40 phút b t đ u có khí thoát ra catotắ ầ ở thì d ng đi n phân Kh i l ng kim lo i Cu sinh ra catot là bao nhiêu gam?ừ ệ ố ượ ạ ở
Câu 20: Cho hình vẽ mô t thí nghi m đi u ch kim lo i b ng cách dùng khí Hả ệ ề ế ạ ằ 2 đ kh oxit kim lo i:ể ử ạ
Hình vẽ trên minh h a cho các ph n ng trong đó oxit ọ ả ứ X là
A MgO và K2O B Fe2O3 và CuO C Al2O3 và CuO D Na2O và ZnO
Câu 21: Đ kh hoàn toàn 30 gam h n h p CuO, FeO, Feể ử ỗ ợ 2O3, Fe3O4, MgO c n dùng 5,6 lít khí CO ( đktc) Kh iầ ở ố
l ng ch t r n sau ph n ng là ượ ấ ắ ả ứ
A. 28 gam B. 26 gam C 22 gam D. 24 gam
Câu 22 : Th Na vào dung d ch CuSOả ị 4 quan sát th y hi n t ng:ấ ệ ượ
A.Có khí thoát ra, xu t hi n k t t a xanh, sau đó k t t a không tan ấ ệ ế ủ ế ủ
B. Dung d ch có màu xanh, xu t hi n Cu màu đ ị ấ ệ ỏ
C Dung d ch m t màu xanh, xu t hi n Cu màu đ ị ấ ấ ệ ỏ
D. Có khí thoát ra, xu t hi n k t t a xanh, sau đó k t t a tan.ấ ệ ế ủ ế ủ
Câu 23: Cho 1,17 gam kim lo i ki m R tác d ng v i Hạ ề ụ ớ 2O (d ), thu đ c 336 ml khí Hư ượ 2 (đktc) R là
Câu 24: Ch t X tác d ng v i dung d ch HCl Khi ch t X tác d ng v i dung d ch Ca(OH)ấ ụ ớ ị ấ ụ ớ ị 2 sinh ra k t t a Ch t X làế ủ ấ
A. AlCl3 B. CaCO3 C. BaCl2 D. Ca(HCO3)2
Câu 25:H p th hoàn toàn 2,688 lít khí COấ ụ 2 ( đktc) vào 2,5 lít dung d ch Ba(OH)ở ị 2 n ng đ a mol/l, thu đ cồ ộ ượ 15,76 gam k t t a Giá tr c a a làế ủ ị ủ
Câu 26: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Khi đun nóng n c c ng có tính c ng toàn ph n sẽ thu đ c n c m m.ướ ứ ứ ầ ượ ướ ề
B. Có th làm m t tính c ng vĩnh c u b ng dung d chể ấ ứ ử ằ ị Ca(OH)2
C. N c c ng là nguyên nhân chính gây ra các v ng đ c ngu n n c.ướ ứ ụ ộ ộ ồ ướ
D. Tính c ng t m th i gây nên b i các mu i Ca(HCOứ ạ ờ ở ố 3)2 và Mg(HCO3)2
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim lo i X vào n c thu đ c dung d ch Y Đ trung hòa Y c n v a đ 50 gamạ ướ ượ ị ể ầ ừ ủ dung d ch HCl 3,65% Kim lo i X làị ạ
Câu 28: Cho 10 gam CaCO3 vào dung d ch HCl d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c V lít COị ư ả ứ ả ượ 2 (đktc) Giá
tr c a V làị ủ
Câu 29: Cho dãy các ch t: ấ Al, Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3, Na2SO4 S ch t trong dãy v a ph n ng v i dung d ch HClố ấ ừ ả ứ ớ ị
v a ph n ng v i dung d ch NaOH làừ ả ứ ớ ị
Câu 30: Dùng Al d kh hoàn toàn 4,8 gam Feư ử 2O3 thành Fe b ng ph n ng nhi t nhôm Kh i l ng Fe thu đ c làằ ả ứ ệ ố ượ ượ
Câu 31 : Phát bi u nào sau đây sai?ể
A Ở ề đi u ki n th ng, b t nhôm b b c cháy khi ti p xúc v i khí Clệ ườ ộ ị ố ế ớ 2
B.Ăn mòn kim lo i là s phá hu kim lo i và h p kim d i tác d ng c a môi tr ng xung quanh.ạ ự ỷ ạ ợ ướ ụ ủ ườ
C. Cho Na kim lo i vào dung d ch FeSOạ ị 4 thu đ c Fe.ượ
D.M t trong nh ng ng d ng c a CaCOộ ữ ứ ụ ủ 3 là làm ch t đ n trong công nghi p s n xu t cao su.ấ ộ ệ ả ấ
Câu 32: Tr ng h p nào d i đây thu đ c k t t a sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn?ườ ợ ướ ượ ế ủ ả ứ ả
A. Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3 B. Cho l ng d dung d ch HCl vào dung d ch NaAlOượ ư ị ị 2
C. Cho dung d ch AlClị 3 d vào dung d ch NaOH.ư ị D. S c COụ 2 t i d vào dung d ch Ca(OH)ớ ư ị 2
Trang 9V n d ng ậ ụ
Câu 33: Khi đi n phân (v i c c đi n tr , màng ngăn x p) dung d ch ch a a mol CuSOệ ớ ự ệ ơ ố ị ứ 4 và 1,5a mol NaCl đ n khiế
n c b t đ u b đi n phân trên c 2 đi n c c thì pH c a dung d ch sau ph n ngướ ắ ầ ị ệ ả ệ ự ủ ị ả ứ
A nh h n 7.ỏ ơ B b ng 7.ằ
C l n h n 7.ớ ơ D b ng pH c a dung d ch tr c ph n ng.ằ ủ ị ướ ả ứ
Câu 34: Cho h n h p ch a 5,76 gam Mg và 7,56 gam MgCOỗ ợ ứ 3 vào dung d ch HNOị 3 loãng d , k t thúc ph n ng thuư ế ả ứ
đ c dung d ch X (không ch a mu i NHượ ị ứ ố 4NO3) và V lít (đktc) h n h p khí Y có t kh i so v i He b ng 11 Giá trỗ ợ ỉ ố ớ ằ ị
c a V làủ
A 5,600 B 2,016 C 3,024 D 3,360
Câu 35: H p th hoàn toàn V lit COấ ụ 2 (đktc) vào bình đ ng 200ml dung d ch X có ch a NaOH 1M vàự ị ứ Na2CO3 0,5M)
K t tinh mu i thu đ c sau ph n ngế ố ượ ả ứ (ch làm bay h i n c) thì thu đ c 30,5 gam ch t r n khan Giá tr Vỉ ơ ướ ượ ấ ắ ị
là :
A 5,600. B 6,720. C 5,712. D 7,840
Câu 36: Cho b n h n h p, m i h n h p g m hai ch t r n có s mol b ng nhau: Naố ỗ ợ ỗ ỗ ợ ồ ấ ắ ố ằ 2O và Al2O3, Cu và FeCl2, BaCl2
và CuSO4, Ba và NaHCO3 S h n h p có th tan hoàn toàn trong n c (d ) ch t o ra dung d ch làố ỗ ợ ể ướ ư ỉ ạ ị
V n d ng cao ậ ụ
Câu 37: Cho các thí nghi m sau:ệ
(a) Cho dung d ch NaHSOị 4 vào dung d ch BaClị 2
(b) Cho dung d ch NaOH vào n c c ng t m th i.ị ướ ứ ạ ờ
(c) Cho dung d ch AlClị 3 d vào dung d ch NaOH.ư ị
(d) Cho kim lo i K vào dung d ch CuSOạ ị 4 d ư
(e) Cho dung d ch (NHị 4)2HPO4 vào n c vôi trong d ướ ư
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đ c k t t a làả ứ ả ố ệ ượ ế ủ
A 4 B 3 C 1 D 2.
Câu 38: Đi n phân (đi n c c tr , màng ngăn x p) dung d ch g m CuSOệ ệ ự ơ ố ị ồ 4 và NaCl (t l mol t ng ng 1 : 3) v iỉ ệ ươ ứ ớ
c ng đ dòng đi n 2,68A Sau th i gian t gi , thu đ c dung d ch Y (ch a hai ch t tan) có kh i l ng gi mườ ộ ệ ờ ờ ượ ị ứ ấ ố ượ ả 20,75 gam so v i dung d ch ban đ u Cho b t Al d vào Y, thu đ c 3,36 lít khí Hớ ị ầ ộ ư ượ 2 Bi t các ph n ng x y raế ả ứ ả hoàn toàn, hi u su t đi n phân 100%, b qua s bay h i c a n c Giá tr c a t làệ ấ ệ ỏ ự ơ ủ ướ ị ủ
A 6 B.4 C.7 D.5
Câu 39: Cho s đ chuy n hóa:ơ ồ ể
Bi t: X, Y, Z, E, F là các h p ch t khác nhau, m i mũi tên ng v i m t ph ng trình hóa h c c a ph n ng x yế ợ ấ ỗ ứ ớ ộ ươ ọ ủ ả ứ ả
ra gi a hai ch t t ng ng Các ch t E, F th a mãn s đ trên l n l t làữ ấ ươ ứ ấ ỏ ơ ồ ầ ượ
A Na2SO4, NaOH B NaHCO3, BaCl2 C CO2, NaHSO4 D Na2CO3, HCl
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 20,56 gam h n h p g m Na, Naỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO vào n c thu đ c 2,24 lít khí Hướ ượ 2 (đktc)
và dung d ch X S c V lít khí COị ụ 2 (đktc) vào X, thu đ c 15,76 gam k t t a và dung d ch Y Cho t t dung d chượ ế ủ ị ừ ừ ị HCl 1M vào Y, s ph thu c th tích khí COự ụ ộ ể 2 thoát ra (đo đktc) và th tích dung d ch HCl 1M đ c bi u di nể ị ượ ể ễ theo đ th sau:ồ ị
Giá tr c a V làị ủ
A 5,376 B 4,480 C 5,600 D 4,928
Trang 10Đ S 04 – THI GI A H C KÌ II – HÓA 12 Ề Ố Ữ Ọ
CH ƯƠ NG 5 : Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ
CH ƯƠ NG 6 : KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH – NHÔM Ạ Ề Ạ Ề Ổ
Nh n bi t ậ ế
Câu 1: Các kim lo i có th đi u ch b ng ph ng pháp đi n phân dung d ch mu i c a chúng là:ạ ể ề ế ằ ươ ệ ị ố ủ
A Al, Cu, Ag B Zn, Cu, Ag C Na, Mg, Al D Mg, Fe, Cu.
Câu 2: Kim lo i nào sau đây thu c nhóm IA?ạ ộ
Câu 3: Kim lo i ki m X đ c s d ng làm t bào quang đi n X làạ ề ượ ử ụ ế ệ
Câu 4: Dãy các ch t đ u ph n ng v i n c làấ ề ả ứ ớ ướ
A. NaOH, Na2O B. K2O, Na C. NaOH, K D. KOH, K2O
Câu 5: Ch t nào sau đây có tính l ng tính?ấ ưỡ
A. MgCl2 B. NaHCO3 C. Al(NO3)3 D. Al
Câu 6: Ph ng trình hóa h c nào sau đâyươ ọ đúng?
A. Na + AgNO3 → NaNO3 + Ag B. Na2O + CO → 2Na + CO2
C. Na2CO3 → Na2O + CO2 D. Na2O + H2O → 2NaOH
Câu 7: Trong công nghi p, ng i ta đi u ch nhôm b ng cách nào sau đây?ệ ườ ề ế ằ
A. Đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3 B. Nhi t phân Al(OH)ệ 3
C. Nhi t phân Al(NOệ 3)3 D. Đi n phân dung d ch AlClệ ị 3
Câu 8 : Kim lo i ki m th thu c nhóm nào trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c?ạ ề ổ ộ ả ầ ố ọ
A. Nhóm IIIA B. Nhóm IA C. Nhóm IIA D. Nhóm VIIIB
Câu 9: S c khí COụ 2 vào l ng d dung d ch Ba(OH)ượ ư ị 2 t o thành k t t a có màuạ ế ủ
A. nâu đen B. tr ng.ắ C. xanh th m.ẫ D. tr ng xanh.ắ
Câu 10: Đun n c c ng lâu ngày trong m n c xu t hi n m t l p c n Thành ph n chính c a l p c n làướ ứ ấ ướ ấ ệ ộ ớ ặ ầ ủ ớ ặ
A CaCl2 B Na2CO3 C CaCO3 D CaO.
Câu 11: Đ kh chua cho đ t ng i ta th ng s d ng ể ử ấ ườ ườ ử ụ
A. Đá vôi B. Vôi s ng.ố C. Phèn chua D. Th ch cao ạ
Câu 12: Ch t nào sau đây ấ không làm m t tính c ng c a n c c ng t m th i? ấ ứ ủ ướ ứ ạ ờ
A. Ca(OH)2 B. HCl C. NaOH D. Na2CO3
Câu 13: Mu n đi u ch kim lo i ki m th ng i ta dùng ph ng pháp gì?ố ề ế ạ ề ổ ườ ươ
A. Nhi t luy n ệ ệ B. Đi n phân dung d ch ệ ị C. Thu luy n ỷ ệ D. Đi n phân nóng ch y.ệ ả
Câu 14:C u hình electron l p ngoài cùng c a ấ ớ ủ 13Al là
Câu 15: Kim lo i Alạ không ph n ng v i:ả ứ ớ
A. Dung d ch NaOH.ị B. Dung d ch HCl.ị C. H2SO4 đ c, ngu i.ặ ộ D. Dung d ch Cu(NO3)2ị
Câu 16: Al(OH)3 không tan trong dung d ch nào sau đây?ị
Thông hi u ể
Câu 17: Có b n thanh s t đ c đ t ti p xúc v i nh ng kim lo i khác nhau và nhúng trong các dung d ch HCl nhố ắ ượ ặ ế ớ ữ ạ ị ư hình vẽ d i đây:ướ
Thanh s t b hòa tan nhanh nh t sẽ là thanh đ c đ t ti p xúc v i:ắ ị ấ ượ ặ ế ớ
A Sn B Zn C Cu D Ni.