1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

6 đề thi giữa kì ii hóa 12 đáp án

20 485 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 01 – Thi giữa học kỳ II - Hóa 12 chương 5, 6
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học 12
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 290,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điện thoại 0925111782 Teacher Vàng Đẹp Trai Facebook The Eli Vinlyl ĐỀ SỐ 01 – THI GIỮA HỌC KÌ II – HÓA 12 CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ – NHÔM Nhận biết Câ.

Trang 1

Đ S 01 – THI GI A H C KÌ II – HÓA 12 Ề Ố Ữ Ọ

CH ƯƠ NG 5 : Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ

CH ƯƠ NG 6 : KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH – NHÔM Ạ Ề Ạ Ề Ổ

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Kim lo i nào sau đây tan trong n c đi u ki n th ng?ạ ướ ở ề ệ ườ

Câu 2: Kim lo i Al không tan trong dung d ch ạ ị

A. HNO3 loãng B. HNO3 đ c, ngu i.ặ ộ C. NaOH đ c ặ D. HCl đ c ặ

Câu 3: Ở nhi t đ cao, Hệ ộ 2 kh đ c oxit nào sau đây? ử ượ

Câu 4: Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IIA làứ ủ ạ ộ

Câu 5. Trong phòng thí nghi m, kim lo i Na đ c b o qu n b ng cách ngâm trong ch t l ng nào sau đây?ệ ạ ượ ả ả ằ ấ ỏ

A N c ướ       B D u h a ầ ỏ       C Gi m ăn ấ       D Ancol etylic.

Câu 6:Cho t t t i d dung d ch ch t X vào dung d ch AlClừ ừ ớ ư ị ấ ị 3 thu đ c k t t a keo tr ng Ch t X là:ượ ế ủ ắ ấ

Câu 7: M t lo i n c có ch a nhi u mu i Ca(HCOộ ạ ướ ứ ề ố 3)2 thu c lo iộ ạ

A. N c c ng vĩnh c uướ ứ ử B. N c c ng toàn ph nướ ứ ầ

C. N c c ng t m th iướ ứ ạ ờ D. N c khoángướ

Câu 8: Ch t nào sau đây ấ không có tính l ng tínhưỡ

A. Al(OH)3 B. NaHCO3 C. Al2O3 D. MgCl2

Câu 9: N u cho dung d ch CuSOế ị 4 vào dung d ch NaOH thì xu t hi n k t t a màuị ấ ệ ế ủ

A. nâu đ ỏ B. vàng nh t.ạ C. tr ng.ắ D. xanh lam

Câu 10: Cho khí CO2 vào l ng d dung d ch nào sau đây sẽ t o k t t a? ượ ư ị ạ ế ủ

A. MgCl2 B. Ca(OH)2 C. Ca(HCO3)2 D. NaOH

Câu 11: S phá hu kim lo i do kim lo i tác d ng tr c ti p v i các ch t oxi hoá trong môi tr ng g i làự ỷ ạ ạ ụ ự ế ớ ấ ườ ọ

A s kh kim lo i.ự ử ạ B s tác d ng c a kim lo i v i n c.ự ụ ủ ạ ớ ướ

C s ăn mòn hoá h c.ự ọ D s ăn mòn đi n hoá ự ệ

Câu 12 Th ch cao nung đ c dùng đ bó b t, đúc t ng do có hi n t ng giãn n th tích khi đông c ng Thànhạ ượ ể ộ ượ ệ ượ ở ể ứ

ph n chính c a th ch cao nung ch a ầ ủ ạ ứ

A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. Ca(HCO3)2

Câu 13: Kim lo i nào sau đây có th đi u ch đ c b ng ph n ng nhi t nhôm? ạ ể ề ế ượ ằ ả ứ ệ

Câu 14: Ch t nào sau đây làm m m đ c n c c ng có tính c ng vĩnh c u?ấ ề ượ ướ ứ ứ ử

Câu 15: Dung d ch ch t nào sau đây hòa tan đ c Al(OH)ị ấ ượ 3?

Câu 16 Đ thu đ c kim lo i Cu t CuSOể ượ ạ ừ 4 b ng ph ng pháp th y luy n có th dùng kim lo i nào sau đây?ằ ươ ủ ệ ể ạ

Thông hi u ể

Câu 17: Tr n 5,4g Al v i 4,8g Feộ ớ 2O3 r i nung nóng đ th c hi n ph n ng nhi t nhôm Sau ph n ng thu đ c mồ ể ự ệ ả ứ ệ ả ứ ượ gam h n h p ch t r n Giá tr c a m là:ỗ ợ ấ ắ ị ủ

Câu 18 :Thí nghi mệ  không t o ra ch t khí làạ ấ

A. Cho Ba vào dung d ch CuSOị 4 B. Cho NaHCO3 vào dung d ch HClị

C. Cho NaHCO3 vào dung d ch NaOHị D. Fe vào dung d ch Hị 2SO4 loãng

Câu 19: S c 1,12 lít COụ 2(đkc) vào 200ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0,2M kh i l ng k t t a thu đ c làố ượ ế ủ ượ

Trang 2

Câu 20: Thí nghi m nào sau đây ch x y ra ăn mòn hóa h c?ệ ỉ ả ọ

A Nhúng thanh Al vào dung d ch CuSOị 4

B Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuSOị 4 và H2SO4 loãng

C Nhúng thanh Cu vào dung d ch Feị 2(SO4)3

D Nhúng thanh Fe vào dung d ch AgNOị 3

Câu 21: Cho 0,53g mu i cacbonat c a kim lo i hoá tr I tác d ng v i dd HCl cho 112 ml khí COố ủ ạ ị ụ ớ 2(đkc).Công th cứ

c a mu i làủ ố

A Na2CO3 B NaHCO3 C KHCO3 D K2CO3

Câu 22: Khi đi n phân nóng ch y NaCl (đi n c c tr ), t i catot x y raệ ả ệ ự ơ ạ ả

A s oxi hoá ion B s oxi hoá ion Naự + C s kh ion ự ử D s kh ion Naự ử +

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung d ch HNOị 3 r t loãngấ , thu đ c h n h p g mượ ỗ ợ ồ 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (ph n ng không t o NHả ứ ạ 4NO3) Giá tr c a m là ị ủ

Câu 24: Cho t t dung d ch HCl đ n d vào dung d ch ch t X, lúc đ u th y xu t hi n k t t a tr ng keo, sau đóừ ừ ị ế ư ị ấ ầ ấ ấ ệ ế ủ ắ

k t t a tan hoàn toàn Ch t X làế ủ ấ

A NaOH B.AgNO3 C Al(NO3)3 D KAlO2

Câu 25: Ph n ng gi i thích s hình thành th ch nhũ trong các hang đ ng núi đá vôi là:ả ứ ả ự ạ ộ

A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

C. CaCO3 → CaO + CO2 D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 26: Cho 3,12g h n h p mu i natri cacbonat và kali cacbonat tác d ng h t v i dd HCl thu đ c V lít COỗ ợ ố ụ ế ớ ượ 2 (đkc)

và 3,45g mu i clorua Giá tr c a V là :ố ị ủ

A 6,72 lít B 3,36 lít C 0,67 lít D 0,672 lít

Câu 27: Cho ph n ng sau: 2Al + 2NaOH + 2Hả ứ 2O → 2NaAlO2 + 3H2 Phát bi u đúng làể

A. NaOH là ch t oxi hóa.ấ B. H2O là ch t môi tr ng.ấ ườ

C. Al là ch t oxi hóa.ấ D. H2O là ch t oxi hóa.ấ

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam h n h p b t Al và Mg vào dung d ch HCl thu đ c 1,68 lít Hỗ ợ ộ ị ượ 2 (đkc) Ph n %ầ

kh i l ng c a Al trong h n h p làố ượ ủ ỗ ợ

Câu 29: Cho các ch t: ấ Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3 S ch t v a tác d ng v i dung d ch HCl, v a tác d ng v i dungố ấ ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ

d ch NaOH làị

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn h n h p g m K và Na vào n c, thu đ c dung d ch X và V lít khí Hỗ ợ ồ ướ ượ ị 2 (đktc) Trung hòa

X c n 200 ml dung d ch Hầ ị 2SO4 0,1M Giá tr c a V làị ủ

A. 0,112 B. 0,224 C 0,448 D. 0,896

Câu 31: Dãy các ch t đ u tác d ng đ c v i dung d ch Ba(HCOấ ề ụ ượ ớ ị 3)2 là

A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

C. HNO3, NaCl và Na2SO4 D. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

Câu 32: Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào dung d ch ch a 0,15 mol KHCOị ứ 3 Sau khi k t thúc t t các ph n ng thu đ c k tế ấ ả ứ ượ ế

t a T và dung d ch Z Cô c n Z thu đ c m gam ch t r n khan Giá tr c a m là?ủ ị ạ ượ ấ ắ ị ủ

V n d ng ậ ụ

Câu 33: Cho h n h p g m Al, BaO và Naỗ ợ ồ 2CO3 (có cùng s mol) vào n c d thu đ c dd X và ch t k t t a Y Ch tố ướ ư ượ ấ ế ủ ấ tan trong dd X là:

A. NaAlO2 B NaOH và Ba(OH)2 C. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 D NaOH và NaAlO2

Câu 34: M t sinh viên th c hi n đi n phân dung d ch h n h p ch a 0,04 mol AgNOộ ự ệ ệ ị ỗ ợ ứ 3 và 0,05 mol CuSO4 v i đi nớ ệ

c c tr , c ng đ dòng đi n 5A trong 32 phút 10 giây Sau khi d ng đi n phân, sinh viên đó nh c catot và đemự ơ ườ ộ ệ ừ ệ ấ

r a s ch, s y khô th y kh i l ng catot tăng m gam so v i ban đ u Bi t hi u su t đ t 100%, giá tr c a m là :ử ạ ấ ấ ố ượ ớ ầ ế ệ ấ ạ ị ủ

A 6,24 B 3,12 C 6,5 D 7,24

Trang 3

Câu 35: D n t t đ n d khí COẫ ừ ừ ế ư 2 vào dung d ch ch a 0,01 mol Ca(OH)ị ứ 2 S ph thu c c a kh i l ng k t t a (yự ụ ộ ủ ố ượ ế ủ gam) vào th tích khí COể 2 tham gia ph n ng ( x lít) đ c bi u di n nh đ th :ả ứ ượ ể ễ ư ồ ị

Giá tr c a m làị ủ

Câu 36: Ti n hành các thí nghi m sauế ệ

(1) Cho Zn vào dung d ch AgNOị 3 d ư

(2) Cho Fe vào dung d ch Feị 2(SO4)3 d ư

(3) Điên phân dung d ch Cu(NOị 3)2

(4) D n khí CO (d ) qua b t Feẫ ư ộ 2O3 nóng

Các thí nghi m có t o thành kim lo i làệ ạ ạ

A (1), (2) (3) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (4) D (1), (3) và (4).

V n d ng cao ậ ụ

Câu 37 Ti n hế ành thí nghi m sau: ệ

B c 1:ướ Rót vào ng nghi m 1 và 2, m i ng kho ng 3 ml dung d ch Hố ệ ỗ ố ả ị 2SO4 loãng và cho vào m i ng m t m uỗ ố ộ ẩ kẽm Quan sát b t khí thoát ra ọ

B c 2: Nh thêm 2 - 3 gi t dung d ch CuSOướ ỏ ọ ị 4 vào ng 2 So sánh l ng b t khí thoát ra 2 ng ố ượ ọ ở ố

Cho các phát bi u sau: ể

(1) B t khí thoát ra ng 2 nhanh h n so v i ng 1 ọ ở ố ơ ớ ố

(2) ng 1 ch x y ra ăn mòn hoá h c còn ng 2 ch x y ra ăn mòn đi n hoá h c Ố ỉ ả ọ ố ỉ ả ệ ọ

(3) L ng b t khí thoát ra hai ng là nh nhau ượ ọ ở ố ư

(4) c hai ng nghi m, Zn đ u b oxi hoá thành ZnỞ ả ố ệ ề ị 2+

(5) ng 2, có th thay dung d ch CuSOỞ ố ể ị 4 b ng dung d ch MgSOằ ị 4

S phố át bi u để úng là

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m Na, Kỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO (trong đó oxi chi m 10% v kh i l ng) vàoế ề ố ượ

n c, thu đ c 300 ml dung d ch Y và 0,336 lít khí Hướ ượ ị 2 Tr n 300 ml dung d ch Y v i 200 ml dung d ch g m HClộ ị ớ ị ồ 0,2M và HNO3 0,3M, thu đ c 500 ml dung d ch có pH = 13 Giá tr c a m là ượ ị ị ủ

Câu 39. Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho dung d ch KHSOị 4 vào dung d ch Ba(HCOị 3)2

(b) Cho dung d ch NHị 4Cl vào dung d ch NaOH đun nóng.ị

(c) Cho dung d ch NaHCOị 3 vào dung d ch CaClị 2 đun nóng

(d) Cho dung d ch AlClị 3 vào l ng d dung d ch Ba(OH)ượ ư ị 2

(e) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuClạ ị 2

(f) Đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3

Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m sinh ra ch t khí làả ứ ế ố ệ ấ

Câu 40 H p th h t V lít khí COấ ụ ế 2 vào dung d ch ch a NaOH 1M và Naị ứ 2CO3 0,5M, thu đ c dung d ch Y Chia Yượ ị thành hai ph n b ng nhau Cho ph n m t vào dung d ch BaClầ ằ ầ ộ ị 2 d , thu đ c 19,7 gam k t t a Nh t t ph nư ượ ế ủ ỏ ừ ừ ầ hai vào 400 ml dung d ch HCl 1M, thu đ c 7,168 lít khí COị ượ 2 và dung d ch Z Cho n c vôi trong d vào Z, thuị ướ ư

đ c k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a V làượ ế ủ ế ả ứ ả ị ủ

A 8,96 B 12,99 C 10,08 D 12,32

Trang 4

Đ S 02 – THI GI A H C KÌ II – HÓA 12 Ề Ố Ữ Ọ

CH ƯƠ NG 5 : Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ

CH ƯƠ NG 6 : KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH – NHÔM Ạ Ề Ạ Ề Ổ

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Kim lo i nào sau đây không ph i là kim lo i ki m?ạ ả ạ ề

Câu 2: Th ch cao s ng có công th c làạ ố ứ

A. CaSO4 B. CaSO4.H2O C. CaSO4.0,5H2O D.CaSO4.2H2O

Câu 3 : Trong công nghi p, kim lo i nào sau đây đ c đi u ch b ng ph ng pháp nhi t luy n?ệ ạ ượ ề ế ằ ươ ệ ệ

Câu 4: Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH?ấ ụ ớ ị

A. Ba(NO3)2 B. NaNO3 C. KCl D. CO2

Câu 5: Kim lo i v a tác d ng v i dung d ch HCl v a tác d ng v i dung d ch NaOH đi u ki n th ng là:ạ ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ ị ở ề ệ ườ

Câu 6: Nguyên li u chính đ đi u ch Na trong công nghi p là:ệ ể ề ế ệ

A. Na2CO3 B. NaOH C. NaCl D. NaNO3

Câu 7: Qu ng boxit đ c dùng đ s n xu t kim lo i nào sau đây?ặ ượ ể ả ấ ạ

Câu 8: Ch t nào sau đây ấ không b phân hu khi đun nóng?ị ỷ

A. Ca(HCO3)2 B. CaCO3 C. Na2CO3 D. Al(OH)3

Câu 9: Dãy g m oxit đ u b Al kh nhi t đ cao là:ồ ề ị ử ở ệ ộ

A. FeO, MgO, CuO B. PbO, K2O, SnO C. Fe3O4, SnO, BaO D. FeO, CuO, Cr2O3

Câu 10: S phá hu kim lo i (không nguyên ch t) hay h p kim do tác d ng c a dung d ch ch t đi n li và t o nênự ỷ ạ ấ ợ ụ ủ ị ấ ệ ạ dòng electron chuy n d i t c c âm sang c c d ng g i là : ể ờ ừ ự ự ươ ọ

A s kh kim lo i.ự ử ạ B s tác d ng c a kim lo i v i n c.ự ụ ủ ạ ớ ướ

C s ăn mòn hoá h c.ự ọ D s ăn mòn đi n hoá.ự ệ

Câu 11: C u hình electron l p ngoài cùng c a các kim lo i nhóm IIA (kim lo i ki m th ) có d ng:ấ ớ ủ ạ ạ ề ổ ạ

Câu 12: N c có tính c ng toàn ph n có ch a anion nào sau đây?ướ ứ ầ ứ

Câu 13: Phèn chua có r t nhi u ng d ng trong th c t nh làm trong n c, thu c da, làm v i, ch ng cháy, ch aấ ề ứ ụ ự ế ư ướ ộ ả ố ữ hôi nách,…Công th c hóa h c c a phèn chua làứ ọ ủ

A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C. K2SO4.Al2(SO4).24H2O D. Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O

Câu 14: Ở nhi t đ th ng, kim lo i Na ph n ng v i n c t o thànhệ ộ ườ ạ ả ứ ớ ướ ạ

A. NaOH và H2 B. Na2O và H2 C. Na2O và O2 D. NaOH và O2

Câu 15: Dung d ch nào sau đây hòa tan đ c Alị ượ 2O3?

Câu 16: Trong quá trình đi n phân, nh ng ion âm (anion) di chuy n v ệ ữ ể ề

A anot, đây chúng b kh ở ị ử B anot, đây chúng b oxi hoá.ở ị

C catot, đây chúng b kh ở ị ử D catot, đây chúng b oxi hoá ở ị

Thông hi u ể

Câu 17: Hòa tan m gam Al trong dung d ch NaOH d , thu đ c 3,36 lít khí Hị ư ượ 2 (đktc) duy nh t Giá tr c a m làấ ị ủ

Câu 18: Cho các h p kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi ti p xúc v i dung d ch ch t đi n liợ ế ớ ị ấ ệ thì các h p kim mà trong đó Fe đ u b ăn mòn tr c làợ ề ị ướ

A (1), (3) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2) và (4).

Câu 19: Nhi t phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCOệ 3 thu đ c m gam Naượ 2CO3 Giá tr c a m là ị ủ

Trang 5

Câu 20: D n khí CO d qua h n h p b t g m MgO, CuO, Alẫ ư ỗ ợ ộ ồ 2O3 và FeO, nung nóng Sau khi các ph n ng x y raả ứ ả hoàn toàn, thu đ c h n h p r n Y S oxit kim lo i trong Y làượ ỗ ợ ắ ố ạ

Câu 21: Đi n phân nóng ch y h t m gam NaCl, thu đ c 3,36 lít khí bên anot (đktc) Giá tr c a m làệ ả ế ượ ị ủ

Câu 22: Kim lo i nào sau đây khi cho vào dung d ch CuSOạ ị 4 b hòa tan h t và ph n ng t o thành k t t a g m 2ị ế ả ứ ạ ế ủ ồ

ch t:ấ

Câu 23: S c khí COụ 2 đ n d vào 100 ml dung d ch KOH 1M, thu đ c m gam mu i Giá tr c a m làế ư ị ượ ố ị ủ

Câu 24: Cho m t m u K d vào dung d ch ch a AlClộ ẫ ư ị ứ 3 Hi n t ng x y ra là?ệ ượ ả

A. Có khí bay lên và có k t t a tr ng xanh xu t hi n.ế ủ ắ ấ ệ

B. Có khí bay lên

C Có khí bay lên và có k t t a tr ng xu t hi n sau đó tan m t ph n ế ủ ắ ấ ệ ộ ầ

D. Có khí bay lên và có k t t a keo tr ng xu t hi n sau đó tan h t khi K d ế ủ ắ ấ ệ ế ư

Câu 25: Th m t m u natri vào c c đ ng 200 ml Hả ộ ẩ ố ự 2O, thu đ c 1,12 lít khí Hượ 2 (đktc) N ng đ ch t tan có trongồ ộ ấ dung d ch sau ph n ng làị ả ứ

Câu 26: H p ch t X có các tính ch t sau:ợ ấ ấ

(1) Là ch t có tính l ng tính.ấ ưỡ

(2) B phân h y khi đun nóng.ị ủ

(3) Tác d ng v i dung d ch NaHSOụ ớ ị 4 cho s n ph m có ch t k t t a và ch t khí.ả ẩ ấ ế ủ ấ

V y ch t X là:ậ ấ

A. NaHS B. KHCO3 C. Al(OH)3 D. Ba(HCO3)2

Câu 27: Cho 3,6 gam Mg tác d ng h t v i dung d ch HNOụ ế ớ ị 3 (d ), sinh ra V lít khí NO (đktc, s n ph m kh duy nh tư ả ẩ ử ấ

c a Nủ +5) Giá tr c a V làị ủ

Câu 28: Thí nghi m nào sau đây khi k t thúc ph n ng ệ ế ả ứ không thu đ c k t t a?ượ ế ủ

A. Cho dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch AlClị ế ư ị 3

B. S c khí COụ 2 vào dung d ch Ba(OH)ị 2 d ư

C. S c khí COụ 2 đ n d vào dung d ch NaAlOế ư ị 2

D. Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ca(HCOị ị 3)2

Câu 29: H p th V lít (đktc) COấ ụ 2 vào c c đ ng 50 ml dung d ch Ca(OH)ố ự ị 2 1M, ph n ng hoàn toàn, thu đ c 3 gamả ứ ượ

k t t a; Giá tr l n nh t c a V làế ủ ị ớ ấ ủ

Câu 30: Cho các ch t sau: NaCl, ấ Ca(OH)2, Na2CO3, HCl S ch t có th làm m m n c c ng t m th i?ố ấ ể ề ướ ứ ạ ờ

Câu 31: Cho 12,6 gam h n h p X g m NaHCOỗ ợ ồ 3 và MgCO3 tác d ng h t v i dd HCl.Khí thoát ra đ c d n vào ddụ ế ớ ượ ẫ Ca(OH)2 d thu đ c b gam k t t a Giá tr c a b làư ượ ế ủ ị ủ

A 5g B 15g C 25g D 35g

Câu 32: Đi n phân dung d ch h n h p g m HCl, NaCl, CuClệ ị ỗ ợ ồ 2, FeCl3 Th t các quá trình nh n electron trên catot làứ ự ậ

A Cu2+  Fe3+  H+  Na+  H2O B Fe3+  Cu2+  H+  Fe2+  H2O

C Fe3+  Cu2+  H+  Na+  H2O D Cu2+  Fe3+  Fe2+  H+  H2O

V n d ng ậ ụ

Câu 33: Nung nóng m gam h n h p Al và Feỗ ợ 2O3 (trong môi tr ng không có không khí) đ n khi ph n ng x y raườ ế ả ứ ả hoàn toàn, thu đ c h n h p r n Y Chia Y thành hai ph n b ng nhau: ượ ỗ ợ ắ ầ ằ

- Ph n 1 tác d ng v i dung d ch Hầ ụ ớ ị 2SO4 loãng (d ), sinh ra 3,08 lít khí Hư 2 ( đktc); ở

- Ph n 2 tác d ng v i dung d ch NaOH (d ), sinh ra 0,84 lít khí Hầ ụ ớ ị ư 2 ( đktc) Giá tr c a m là ở ị ủ

A. 22,75 B. 21,40 C. 29,40 D. 29,43

Trang 6

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m t l ng Ba vào dung d ch ch a a mol HCl thu đ c dung d ch X và a mol Hộ ượ ị ứ ượ ị 2 Trong các ch t sau: ấ Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 S ch t tác d ng v i dung d ch X là:ố ấ ụ ớ ị

Câu 35: S c khí COụ 2 vào V ml dung d ch h n h p NaOH 0,2M và Ba(OH)ị ỗ ợ 2 0,1M Đ th bi u di n kh i l ng k tồ ị ể ễ ố ượ ế

t a theo s mol COủ ố 2 ph n ng nh sau:ả ứ ư

Giá tr c a V làị ủ

A 150

B 250

C 400

D 300

Câu 36 Đi n phân dung d ch X g m CuSOệ ị ồ 4 và NaCl (t l mol t ng ng 1 : 4) v i đi n c c tr , màng ngăn x pỉ ệ ươ ứ ớ ệ ự ơ ố

đ n khi n c b t đ u b đi n phân c hai đi n c c thì d ng đi n phân Kh i l ng dung d ch sau ph n ngế ướ ắ ầ ị ệ ở ả ệ ự ừ ệ ố ượ ị ả ứ

gi m 52 gam so v i dung d ch X ban đ u và t i anot thoát ra V lít khí (đktc) Giá tr c a V là ả ớ ị ầ ạ ị ủ

A 2,24 B 11,2 C 8,96 D 5,6

V n d ng cao ậ ụ

Câu 37: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

1 Ngâm lá đ ng trong dung d chồ ị AgNO3

2 Ngâm lá s t trong dung d ch AgNOắ ị 3 d ư

3 Ngâm lá nhôm trong dung d chị KOH

4 Ngâm lá s t đ c cu n dây đ ng trong dung d ch NaCl đ ngoài khôngắ ượ ố ồ ị ể khí

5 Đ m t đo n thép dùng đ xây d ng nhà c a ngoài không khíể ộ ạ ể ự ử m.ẩ

6 Ngâm m t mi ng Zn d vào dung d chộ ế ư ị Fe2(SO4)3

S thí nghi m x y ra ăn mòn đi n hóa làố ệ ả ệ

Câu 38: D n t t 1,12 lít khí COẫ ừ ừ 2 vào dung d ch X ch a h n h p a mol NaOH và b mol Naị ứ ỗ ợ 2CO3 đ c dung d ch Y.ượ ị Chia Y thành hai ph n b ng nhau:ầ ằ

• Cho r t t t đ n h t ph n 1 vào 400 ml dung d ch HCl 1M thu đ c 3,584 lít COấ ừ ừ ế ế ầ ị ượ 2 (đktc)

• Cho r t t t đ n h t 400 ml dung d ch HCl 1M vào ph n 2 thu đ c 2,24 lít COấ ừ ừ ế ế ị ầ ượ 2 (đktc)

T l a : b có giá tr làỉ ệ ị

Câu 39 : Cho các h n h p (t l mol các ch t t ng ng) và th c hi n các thí nghi m sau:ỗ ợ ỉ ệ ấ ươ ứ ự ệ ệ

(a) H n h p g m Alỗ ợ ồ 2O3 và Na (1 : 2) cho vào n c d ướ ư

(b) H n h p g m Feỗ ợ ồ 2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào n c d ướ ư

(c) H n h p g m BaO và Naỗ ợ ồ 2SO4 (1 : 1) cho vào n c d ướ ư

(d) H n h p g m Alỗ ợ ồ 4C3 và CaC2 (1 : 2) vào n c d ướ ư

(e) H n h p g m BaClỗ ợ ồ 2 và NaHCO3 (1 : 1) cho vào dung d ch NaOH d ị ư

S thí nghi m mà h n h p ch t r n tan hoàn toàn và t o thành dung d ch trong su t làố ệ ỗ ợ ấ ắ ạ ị ố

A 2       B 5       C 4       D 3

Câu 40: Cho m gam h n h p g m Na, Naỗ ợ ồ 2O, K2O vào H2O d , thu đ c 50 ml dung d ch X và 0,02 mol Hư ượ ị 2 Cho 50 ml dung d ch HCl 3M vào X, thu đ c 100 ml dung d ch Y có pH = 1 Cô c n Y thu đ c 9,15 gam ch t r n khan.ị ượ ị ạ ượ ấ ắ Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ủ ầ ấ ớ ị

Trang 7

Đ S 03 – THI GI A H C KÌ II – HÓA 12 Ề Ố Ữ Ọ

CH ƯƠ NG 5 : Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ

CH ƯƠ NG 6 : KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH – NHÔM Ạ Ề Ạ Ề Ổ

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Nhóm các kim lo i đ u có th đ c đi u ch b ng ph ng pháp th y luy n làạ ề ể ượ ề ế ằ ươ ủ ệ

A Cu, Ag B Al, Cr C Mg, Cu D Ba, Au.

Câu 2: C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t kim lo i ki m làấ ớ ủ ử ạ ề

A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. (n – 1)dxnsy

Câu 3: Đ b o qu n các kim lo i ki m, ng i ta s d ng ph ng pháp nào sau đây? ể ả ả ạ ề ườ ử ụ ươ

A. Ngâm chìm trong d u ho ầ ả B. Đ trong bình kín.ể

C. Ngâm trong n c ướ D. Ngâm chìm trong r u ượ

Câu 4: Kim lo i nào sau đây tác d ng rõ r t v i n c nhi t đ th ng?ạ ụ ệ ớ ướ ở ệ ộ ườ

Câu 5: Dung d ch nào sau đây làm phenolphtalein chuy n sang màu h ng:ị ể ồ

A. NaCl B. NaOH C. NH4NO3 D. HCl

Câu 6: Dung d ch Naị 2CO3 tác d ng đ c v i dung d ch nào sau đây sinh ra khí?ụ ượ ớ ị

Câu 7: Thành ph n chính c a qu ng boxit làầ ủ ặ

Câu 8: Cho các kim lo i sau: Li, Na, Al, Ca S kim lo i ki m th trong dãy làạ ố ạ ề ổ

Câu 9: H p ch t Y c a Canxi là thành ph n chính c a v các lo i c, sò Ngoài ra Y đ c s d ng r ng rãi trongợ ấ ủ ầ ủ ỏ ạ ố ượ ử ụ ộ

s n xu t vôi, xi măng, th y tinh, ch t ph gia trong công nghiêp th c ph m H p ch t Y là:ả ấ ủ ấ ụ ự ẩ ợ ấ

A. CaO B. CaCO3 C. Ca(OH)2 D. Ca3(PO4)2

Câu 10: Khi phân tích 1 m u n c t nhiên th y ch a các ion Kẫ ướ ự ấ ứ +; Na+; HCO3-;SO42- M u n c trên thu c lo i:ẫ ướ ở ộ ạ

A. N c c ng t m th i ướ ứ ạ ờ B. N c m mướ ề C. N c c ng toàn ph n ướ ứ ầ D. N c c ng vĩnh c u.ướ ứ ử

Câu 11: Thành ph n chính c a qu ng nào sau đây có ch a h p ch t c a nguyên t Canxi, Magieầ ủ ặ ứ ợ ấ ủ ố

A. Manhetit B. Boxit C. Xinvinit D. Đolomit

Câu 12: Ch t có th làm m m n c c ng vĩnh c u làấ ể ề ướ ứ ử

A. Ca(OH)2 B. NaOH C. Na3PO4 D. HCl

Câu 13: Đ đi u ch Mg t dung d ch MgClể ề ế ừ ị 2, có th dung ph ng pháp:ể ươ

A. Cho natri đ y magie ra kh i dung d ch ẩ ỏ ị

B. Cô c n dung d ch MgClạ ị 2, sau đó đi n phân nóng ch yệ ả

C. Đi n phân nóng ch y dung d ch MgClệ ả ị 2

D. Cho nhôm đ y magie ra kh i dung d ch.ẩ ỏ ị

Câu 14: tr ng thái c b n, s electron hóa tr c a Al (Z = 13) làỞ ạ ơ ả ố ị ủ

Câu 15: Kim lo i ph n ng đ c v i dung d ch NaOH làạ ả ứ ượ ớ ị

Câu 16: Ch t nào sau đây có tính l ng tính?ấ ưỡ

A Na2CO3       B Al(OH)3       C AlCl3       D NaNO3

Thông hi u ể

Câu 17: Thí nghi m nào sau đây ch x y ra ăn mòn hóa h c?ệ ỉ ả ọ

A Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuSOị 4

B Nhúng thanh h p kim Fe-Cu vào dung d ch HCl.ợ ị

C Nhúng thanh Cu vào dung d ch Feị 2(SO4)3

D Nhúng thanh Cu vào dung d ch AgNOị 3

Câu 18: Dung d ch nào d i đây dùng đ phân bi t dung d ch KCl v i dung d ch Kị ướ ể ệ ị ớ ị 2SO4?

A. HCl B. NaOH C. H2SO4 D. BaCl2

Trang 8

Câu 19: Đi n phân dung d ch Cu(NOệ ị 3)2 v i c ng đ dòng đi n 9,65Aớ ườ ộ ệ Sau 40 phút b t đ u có khí thoát ra catotắ ầ ở thì d ng đi n phân Kh i l ng kim lo i Cu sinh ra catot là bao nhiêu gam?ừ ệ ố ượ ạ ở

Câu 20: Cho hình vẽ mô t thí nghi m đi u ch kim lo i b ng cách dùng khí Hả ệ ề ế ạ ằ 2 đ kh oxit kim lo i:ể ử ạ

Hình vẽ trên minh h a cho các ph n ng trong đó oxit ọ ả ứ X là

A MgO và K2O B Fe2O3 và CuO C Al2O3 và CuO D Na2O và ZnO

Câu 21: Đ kh hoàn toàn 30 gam h n h p CuO, FeO, Feể ử ỗ ợ 2O3, Fe3O4, MgO c n dùng 5,6 lít khí CO ( đktc) Kh iầ ở ố

l ng ch t r n sau ph n ng là ượ ấ ắ ả ứ

A. 28 gam B. 26 gam C 22 gam D. 24 gam

Câu 22 : Th Na vào dung d ch CuSOả ị 4 quan sát th y hi n t ng:ấ ệ ượ

A.Có khí thoát ra, xu t hi n k t t a xanh, sau đó k t t a không tan ấ ệ ế ủ ế ủ

B. Dung d ch có màu xanh, xu t hi n Cu màu đ ị ấ ệ ỏ

C Dung d ch m t màu xanh, xu t hi n Cu màu đ ị ấ ấ ệ ỏ

D. Có khí thoát ra, xu t hi n k t t a xanh, sau đó k t t a tan.ấ ệ ế ủ ế ủ

Câu 23: Cho 1,17 gam kim lo i ki m R tác d ng v i Hạ ề ụ ớ 2O (d ), thu đ c 336 ml khí Hư ượ 2 (đktc) R là

Câu 24: Ch t X tác d ng v i dung d ch HCl Khi ch t X tác d ng v i dung d ch Ca(OH)ấ ụ ớ ị ấ ụ ớ ị 2 sinh ra k t t a Ch t X làế ủ ấ

A. AlCl3 B. CaCO3 C. BaCl2 D. Ca(HCO3)2

Câu 25:H p th hoàn toàn 2,688 lít khí COấ ụ 2 ( đktc) vào 2,5 lít dung d ch Ba(OH)ở ị 2 n ng đ a mol/l, thu đ cồ ộ ượ 15,76 gam k t t a Giá tr c a a làế ủ ị ủ

Câu 26: Phát bi u nào sau đây đúng?ể

A. Khi đun nóng n c c ng có tính c ng toàn ph n sẽ thu đ c n c m m.ướ ứ ứ ầ ượ ướ ề

B. Có th làm m t tính c ng vĩnh c u b ng dung d chể ấ ứ ử ằ ị  Ca(OH)2

C. N c c ng là nguyên nhân chính gây ra các v ng đ c ngu n n c.ướ ứ ụ ộ ộ ồ ướ

D. Tính c ng t m th i gây nên b i các mu i Ca(HCOứ ạ ờ ở ố 3)2 và Mg(HCO3)2

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim lo i X vào n c thu đ c dung d ch Y Đ trung hòa Y c n v a đ 50 gamạ ướ ượ ị ể ầ ừ ủ dung d ch HCl 3,65% Kim lo i X làị ạ

Câu 28: Cho 10 gam CaCO3 vào dung d ch HCl d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c V lít COị ư ả ứ ả ượ 2 (đktc) Giá

tr c a V làị ủ

Câu 29: Cho dãy các ch t: ấ Al, Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3, Na2SO4 S ch t trong dãy v a ph n ng v i dung d ch HClố ấ ừ ả ứ ớ ị

v a ph n ng v i dung d ch NaOH làừ ả ứ ớ ị

Câu 30: Dùng Al d kh hoàn toàn 4,8 gam Feư ử 2O3 thành Fe b ng ph n ng nhi t nhôm Kh i l ng Fe thu đ c làằ ả ứ ệ ố ượ ượ

Câu 31 : Phát bi u nào sau đây sai?ể

A Ở ề đi u ki n th ng, b t nhôm b b c cháy khi ti p xúc v i khí Clệ ườ ộ ị ố ế ớ 2

B.Ăn mòn kim lo i là s phá hu kim lo i và h p kim d i tác d ng c a môi tr ng xung quanh.ạ ự ỷ ạ ợ ướ ụ ủ ườ

C. Cho Na kim lo i vào dung d ch FeSOạ ị 4 thu đ c Fe.ượ

D.M t trong nh ng ng d ng c a CaCOộ ữ ứ ụ ủ 3 là làm ch t đ n trong công nghi p s n xu t cao su.ấ ộ ệ ả ấ

Câu 32: Tr ng h p nào d i đây thu đ c k t t a sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn?ườ ợ ướ ượ ế ủ ả ứ ả

A. Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3 B. Cho l ng d dung d ch HCl vào dung d ch NaAlOượ ư ị ị 2

C. Cho dung d ch AlClị 3 d vào dung d ch NaOH.ư ị D. S c COụ 2 t i d vào dung d ch Ca(OH)ớ ư ị 2

Trang 9

V n d ng ậ ụ

Câu 33: Khi đi n phân (v i c c đi n tr , màng ngăn x p) dung d ch ch a a mol CuSOệ ớ ự ệ ơ ố ị ứ 4 và 1,5a mol NaCl đ n khiế

n c b t đ u b đi n phân trên c 2 đi n c c thì pH c a dung d ch sau ph n ngướ ắ ầ ị ệ ả ệ ự ủ ị ả ứ

A nh h n 7.ỏ ơ B b ng 7.

C l n h n 7.ớ ơ D b ng pH c a dung d ch tr c ph n ng.ằ ủ ị ướ ả ứ

Câu 34: Cho h n h p ch a 5,76 gam Mg và 7,56 gam MgCOỗ ợ ứ 3 vào dung d ch HNOị 3 loãng d , k t thúc ph n ng thuư ế ả ứ

đ c dung d ch X (không ch a mu i NHượ ị ứ ố 4NO3) và V lít (đktc) h n h p khí Y có t kh i so v i He b ng 11 Giá trỗ ợ ỉ ố ớ ằ ị

c a V làủ

A 5,600 B 2,016 C 3,024 D 3,360

Câu 35: H p th hoàn toàn V lit COấ ụ 2 (đktc) vào bình đ ng 200ml dung d ch X có ch a NaOH 1M vàự ị ứ   Na2CO3 0,5M)

K t tinh mu i thu đ c sau ph n ngế ố ượ ả ứ   (ch làm bay h i n c) thì thu đ c 30,5 gam ch t r n khan Giá tr Vỉ ơ ướ ượ ấ ắ ị

là :

A 5,600.  B 6,720.       C 5,712.        D 7,840

Câu 36: Cho b n h n h p, m i h n h p g m hai ch t r n có s mol b ng nhau: Naố ỗ ợ ỗ ỗ ợ ồ ấ ắ ố ằ 2O và Al2O3, Cu và FeCl2, BaCl2

và CuSO4, Ba và NaHCO3 S h n h p có th tan hoàn toàn trong n c (d ) ch t o ra dung d ch làố ỗ ợ ể ướ ư ỉ ạ ị

V n d ng cao ậ ụ

Câu 37: Cho các thí nghi m sau:ệ

(a) Cho dung d ch NaHSOị 4 vào dung d ch BaClị 2

(b) Cho dung d ch NaOH vào n c c ng t m th i.ị ướ ứ ạ ờ

(c) Cho dung d ch AlClị 3 d vào dung d ch NaOH.ư ị

(d) Cho kim lo i K vào dung d ch CuSOạ ị 4 d ư

(e) Cho dung d ch (NHị 4)2HPO4 vào n c vôi trong d ướ ư

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đ c k t t a làả ứ ả ố ệ ượ ế ủ

A 4       B 3       C 1       D 2.

Câu 38: Đi n phân (đi n c c tr , màng ngăn x p) dung d ch g m CuSOệ ệ ự ơ ố ị ồ 4 và NaCl (t l mol t ng ng 1 : 3) v iỉ ệ ươ ứ ớ

c ng đ dòng đi n 2,68A Sau th i gian t gi , thu đ c dung d ch Y (ch a hai ch t tan) có kh i l ng gi mườ ộ ệ ờ ờ ượ ị ứ ấ ố ượ ả 20,75 gam so v i dung d ch ban đ u Cho b t Al d vào Y, thu đ c 3,36 lít khí Hớ ị ầ ộ ư ượ 2 Bi t các ph n ng x y raế ả ứ ả hoàn toàn, hi u su t đi n phân 100%, b qua s bay h i c a n c Giá tr c a t làệ ấ ệ ỏ ự ơ ủ ướ ị ủ

A 6       B.4       C.7       D.5

Câu 39: Cho s đ chuy n hóa:ơ ồ ể

Bi t: X, Y, Z, E, F là các h p ch t khác nhau, m i mũi tên ng v i m t ph ng trình hóa h c c a ph n ng x yế ợ ấ ỗ ứ ớ ộ ươ ọ ủ ả ứ ả

ra gi a hai ch t t ng ng Các ch t E, F th a mãn s đ trên l n l t làữ ấ ươ ứ ấ ỏ ơ ồ ầ ượ

A Na2SO4, NaOH B NaHCO3, BaCl2 C CO2, NaHSO4 D Na2CO3, HCl

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 20,56 gam h n h p g m Na, Naỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO vào n c thu đ c 2,24 lít khí Hướ ượ 2 (đktc)

và dung d ch X S c V lít khí COị ụ 2 (đktc) vào X, thu đ c 15,76 gam k t t a và dung d ch Y Cho t t dung d chượ ế ủ ị ừ ừ ị HCl 1M vào Y, s ph thu c th tích khí COự ụ ộ ể 2 thoát ra (đo đktc) và th tích dung d ch HCl 1M đ c bi u di nể ị ượ ể ễ theo đ th sau:ồ ị

Giá tr c a V làị ủ

A 5,376 B 4,480 C 5,600 D 4,928

Trang 10

Đ S 04 – THI GI A H C KÌ II – HÓA 12 Ề Ố Ữ Ọ

CH ƯƠ NG 5 : Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ

CH ƯƠ NG 6 : KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH – NHÔM Ạ Ề Ạ Ề Ổ

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Các kim lo i có th đi u ch b ng ph ng pháp đi n phân dung d ch mu i c a chúng là:ạ ể ề ế ằ ươ ệ ị ố ủ

A Al, Cu, Ag B Zn, Cu, Ag C Na, Mg, Al D Mg, Fe, Cu.

Câu 2: Kim lo i nào sau đây thu c nhóm IA?ạ ộ

Câu 3: Kim lo i ki m X đ c s d ng làm t bào quang đi n X làạ ề ượ ử ụ ế ệ

Câu 4: Dãy các ch t đ u ph n ng v i n c làấ ề ả ứ ớ ướ

A. NaOH, Na2O B. K2O, Na C. NaOH, K D. KOH, K2O

Câu 5: Ch t nào sau đây có tính l ng tính?ấ ưỡ

A. MgCl2 B. NaHCO3 C. Al(NO3)3 D. Al

Câu 6: Ph ng trình hóa h c nào sau đâyươ ọ  đúng?

A. Na + AgNO3 → NaNO3 + Ag B. Na2O + CO → 2Na + CO2

C. Na2CO3 → Na2O + CO2 D. Na2O + H2O → 2NaOH

Câu 7: Trong công nghi p, ng i ta đi u ch nhôm b ng cách nào sau đây?ệ ườ ề ế ằ

A. Đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3 B. Nhi t phân Al(OH)ệ 3

C. Nhi t phân Al(NOệ 3)3 D. Đi n phân dung d ch AlClệ ị 3

Câu 8 : Kim lo i ki m th thu c nhóm nào trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c?ạ ề ổ ộ ả ầ ố ọ

A. Nhóm IIIA B. Nhóm IA C. Nhóm IIA D. Nhóm VIIIB

Câu 9: S c khí COụ 2 vào l ng d dung d ch Ba(OH)ượ ư ị 2 t o thành k t t a có màuạ ế ủ

A. nâu đen B. tr ng.ắ C. xanh th m.ẫ D. tr ng xanh.ắ

Câu 10: Đun n c c ng lâu ngày trong m n c xu t hi n m t l p c n Thành ph n chính c a l p c n làướ ứ ấ ướ ấ ệ ộ ớ ặ ầ ủ ớ ặ

A CaCl2       B Na2CO3       C CaCO3       D CaO.

Câu 11: Đ kh chua cho đ t ng i ta th ng s d ng ể ử ấ ườ ườ ử ụ

A. Đá vôi B. Vôi s ng.ố C. Phèn chua D. Th ch cao ạ

Câu 12: Ch t nào sau đây ấ không làm m t tính c ng c a n c c ng t m th i? ấ ứ ủ ướ ứ ạ ờ

A. Ca(OH)2 B. HCl C. NaOH D. Na2CO3

Câu 13: Mu n đi u ch kim lo i ki m th ng i ta dùng ph ng pháp gì?ố ề ế ạ ề ổ ườ ươ

A. Nhi t luy n ệ ệ B. Đi n phân dung d ch ệ ị C. Thu luy n ỷ ệ D. Đi n phân nóng ch y.ệ ả

Câu 14:C u hình electron l p ngoài cùng c a ấ ớ ủ 13Al là

Câu 15: Kim lo i Alạ  không ph n ng v i:ả ứ ớ

A. Dung d ch NaOH.ị B. Dung d ch HCl.ị C. H2SO4 đ c, ngu i.ặ ộ D. Dung d ch Cu(NO3)2ị

Câu 16: Al(OH)3 không tan trong dung d ch nào sau đây?ị

Thông hi u ể

Câu 17: Có b n thanh s t đ c đ t ti p xúc v i nh ng kim lo i khác nhau và nhúng trong các dung d ch HCl nhố ắ ượ ặ ế ớ ữ ạ ị ư hình vẽ d i đây:ướ

Thanh s t b hòa tan nhanh nh t sẽ là thanh đ c đ t ti p xúc v i:ắ ị ấ ượ ặ ế ớ

A  Sn     B Zn C  Cu       D  Ni.

Ngày đăng: 02/03/2023, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w