HỌ VÀ TÊN LỚP 10A1 KIỂM TRA THỬ 8 TUẦN HỌC KÌ II – HOÁ HỌC 10 – ĐỀ 1 Câu 1 Phản ứng tỏa nhiệt là gì? A Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt B Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt C Là phản ứng.
Trang 1HỌ VÀ TÊN……….LỚP 10A1
KIỂM TRA THỬ 8 TUẦN HỌC KÌ II – HOÁ HỌC 10 – ĐỀ 1 Câu 1 Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt
B Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt
C Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
D Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Câu 2 Trong phản ứng oxi hóa – khử
A chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron
B.quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời
C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử
D quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa
Câu 3 Cho phản ứng hóa học: Ca +Cl2 → CaCl2 Kết luận nào sau đây đúng?
A Mỗi nguyên tử Ca nhận 2 electron B Mỗi nguyên tử Cl nhận 2 electron
C Mỗi phân tử Cl2 nhường 2 electron D Mỗi nguyên tử Ca nhường 2 electron
Câu 3 Cho bán phản ứng Đây là quá trình
Câu 4 Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là
A phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng
B phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm
C phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa
D.p hản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố
Câu 5 Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong lần lượt là
A.0, +3, +6, +5 B 0, +3, +5, +6 C 0, +3, +5, +4 D 0, +5, +3, +5
Câu 6 Trong phản ứng: Zn + CuCl2 -> ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+
C nhận 2 mol e lectron D nhường 2 mol electron
Câu 7 Trong phản ứng: NO2 + H2O -> HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
C.vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D không bị oxi hóa, cũng không bị khử
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố
B Sự khử là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố
C. C hất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử
D Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử
Câu 9: Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
Câu 10 Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là
A enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆rH298o ;
B biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆r H298o ;
C biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆f H298o ;
D enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆fH298o
Câu 11 Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?
A HCl+ AgNO3 AgCl+ HNO3
B.2HCl + Mg Mg Cl 2+ H2
C 8HCl + Fe3O4 FeCl2 +2 FeCl3 +4H2O
D 4HCl + MnO2 MnCl2+ Cl2 + H2O
Câu 12 Biến thiên enthapy của phản ứng:
A Biến thiên enthapy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol
B Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm
Trang 2C Biến thiên enthapy của 1 phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
D Độ biến thiên enthaphy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ
Câu 13 Xét phản ứng SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4, Trong phản ứng này vai trò của SO2 là:
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường
D Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường
Câu 14 Sự bay hơi là ví dụ cho phản ứng?
A Phản ứng thủy phân B Phản ứng nhiệt phân
C Phản ứng tỏa nhiệt D Phản ứng thu nhiệt
Câu 15 Cho phản ứng hoá học sau: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O
Trong phản ứng trên, số oxi hoá của sắt:
A.tăng từ +2 lên +3 B giảm từ +3 xuống +2
C tăng từ – 2 lên +3 D không thay đổi
Câu 16 Phản ứng nhiệt nhôm hàn đường ray là ví dụ cho phản ứng nào?
A Phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng phân hủy
Câu 17 Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới
đây Kết luận nào sau đây là đúng?
A Phản ứng tỏa nhiệt
B Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản
phẩm
C Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol
D Phản ứng thu nhiệt
Câu 18 Sự phá vỡ liên kết cần … năng lượng, sự hình thành liên kết
… năng lượng
Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
A cung cấp, giải phóng; B giải phóng, cung cấp;
C cung cấp, cung cấp; D giải phóng, giải phóng
Câu 19 Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?
A Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt
B Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than
C Để rút ngắn thời gian nung vôi
D Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi
Câu 20 Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?
A Chất lỏng; B Chất rắn; C Chất khí; D Cả 3 trạng thái trên
Phần 2: Tự luận
Bài 1: Cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng eletron Xác định chất khử, chất oxi hoá, quư trình
oxh, quá trình khử của các phương trình sau đây
1 P + O2 → P2O5
2 CO + Fe2O3 → Fe + CO2
3 K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
Bài 2: Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên Xét phản ứng đốt cháy methane:
CH4(g) + 2O2(g) CO2(g) + 2H2O(l)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l), CH 4 (g) tương ứng là –393,5 và –285,8 kJ/mol
-74,9kJ/mol
a Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên
b cho biết đây là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt vì sao?
c Để thu được nhiệt lượng giải phóng ra là 506 kJ cần phải lấy bao nhiêu thể tích khí CH4 ở đkc Biết hiệu suất
=100%
Bài 3: Biết CH3COCH3 có công thức cấu tạo
Trang 3Từ số liệu năng lượng liên kết:
a Hãy xác định biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy acetone (CH3COCH3)
CH3COCH3(g) + 4O2(g) 3CO2(g) + 3H2O(g)
b Tính lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 23,2 gam CH3COCH3 Biết hiệu suất phản ứng =100%
Bài 4: hợp chất calcium oxalat CaC2O4 là chất kết tủa, rất ít rtan trong dung môi nước nên được ứng dụng để định lượng hàm lượng ion Ca2+ tồn tại trong máu hợp chất canxi oxalat CaC2O4 sau khi được cô lập từ máu được hòa tan trong môi tường axit (thường sử dụng h2so4) và chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 theo pứ oxi hóa - khử như sau: CaC2O4+KMnO4+H2SO4→CáSO4+K2SO4+MnSO4+H2O+CO2
Lấy 10ml mẫu máu đem chuẩn độ cần vừa đủ 24,52ml dd KMnO4 0,001M Biết 1ml máu có khối lượng 1,060g
Xác định % khối lượng calcium có trong 1 ml máu
Trang 4HỌ VÀ TÊN……….LỚP 10A1
KIỂM TRA THỬ 8 TUẦN HỌC KÌ II – HOÁ HỌC 10 – ĐỀ 2
Câu 1 Điền vào chỗ trống
Biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn là
∆rH298o =… ( 1 ) ….−… ( 2 ) ….
A (1)∆fH298o (cđ), (2)∆fH298o (sp) B (1)∆fH298o (sp), (2)∆fH298o (cđ)
C (1)Eb(cđ), (2)Eb(sp) D (1)Eb(sp), (2)Eb(cđ)
Câu 2 Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?
A Nước bay hơi.
B Nước đóng băng
C Qúa trình quang hợp
D Phản ứng thủy phân
Câu 3 Biến thiên enthalpy phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A Điều kiện xảy ra phản ứng B Trạng thái vật lý của các chất
C Số lượng chất tham gia. D Cả A và B
Câu 4 Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) ∆t H298o = +121,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s)∆tH298o = -230,04 kJ (2)
Chọn phát biểu đúng:
A Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt
B Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt
C Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt
D Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 5: Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau: Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất khử là
Câu 6: Phản ứng thu nhiệt có :
Câu 7: Cho các chất sau, chất nào có ?
Câu 8: Số oxi hóa của aluminium trong Al, Al2O3 lần lượt là
A. 0, +2. B. 0, +3. C. +3, 0 D. 0, -3.
Câu 9: Dẫn khí H 2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H2 Cu +
H2O Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
Câu 10: Cho phản ứng oxi hóa – khử xảy ra khi đốt quặng pirit iron trong không khí:
FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 Trong phản ứng này, mỗi 1 mol phân tử FeS2 đã
C nhường 11 mol electron D nhận 11 mol electron.
Câu 22: Phương trình nhiệt hoá học nào sau đây ứng với sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:
Trang 5A CI2O (g) + 3F2O (g) → 2CIF3 (g) + 2O2 (g) = -394,10 kJ
B CI2O (g) + 3F2O(g) → 2CIF3 (g) + 2O2 (g) = +394,10 kJ
C 2CIF3 (g) + 2O2 (g) → CI2O (g) + 3F2O (g) = +394,10 kJ
D 2CIF3 (g) + 2O2 (g) → CI2O (g) + 3F2O (g) = -394,10 kJ
Câu 11: Trong phản ứng Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O Khẳng định nào sau đây về Chlorine là đúng
C Là chất oxi hóa – chất khử D Không thể hiện tính oxi hóa - Khử
Câu 12: Chất oxy hoá còn gọi là chất
A. chất bị khử B.chất bị oxy hoá C.Chất có tính khử D chất đi khử
Câu 13: Nối mỗi nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp:
a) Trong phản ứng thu nhiệt, dấu của dương vì
b) Trong phản ứng tỏa nhiệt có sự
c) Trong phản ứng tỏa nhiệt, có dấu âm vì
d) Trong phản ứng thu nhiệt có sự
1 giải phóng năng lượng
2 hấp thụ năng lượng
3 năng lượng của hệ chất phản ứng lớn hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm
4 năng lượng của hệ chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm
A a ghép với 4, b ghép với 4, c ghép với 1 và d ghép với 3
B a ghép với 4, b ghép với 1, c ghép với 3 và d ghép với 2
C a ghép với 4, b ghép với 3, c ghép với 1 và d ghép với 2
D a ghép với 1, b ghép với 4, c ghép với 2 và d ghép với 3
Câu 14: Phản ứng (quá trình) nào sau đây là phản ứng (quá trình) thu nhiệt?
C Khi CH4 đốt ở trong lò D Hoà tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh
Câu 15 Cho quá trình , đây là quá trình
Câu 16 Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol
A - 126 kJ; B - 134 kJ; C - 215 kJ; D - 206 kJ
Câu 17 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường;
B Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng;
C Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt;
D Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 18: Điền vào chỗ trống
Số oxi hoá là …quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên
tử có độ âm điện lớn hơn
A hoá trị. B điện tích. C khối lượng. D số hiệu
Trang 6Câu 19 Chất oxi hóa là chất
A nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Câu 20: Điền vào chỗ trống
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là biến thiên enthalpy của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn Điều kiện chuẩn là: áp suất (1) (đối với chất khí), nồng độ (2) (đối với chất tan trong dung dịch), nhiệt độ (3) ( 298K)
A (1) 1 lít, (2) 1g/lít, (3) 25oC B (1) 1 bar, (2) 1mol/lít, (3) 25oC
C (1) 1 bar, (2) 1%, (3) 25oC D (1) 1 gam, (2) 1mol/lít, (3) 20oC
Phần 2: Tự luận
Bài 1: Cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng eletron Xác định chất khử, chất oxi hoá, quư trình
oxh, quá trình khử của các phương trình sau đây
1 NH3 + O2 → N2 + H2O
2 SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
3 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Bài 2: Cho phản ứng nhiệt hoá học của aluminium sau:
2Al (s) + Fe2O3 (s) 2Fe (s) + Al2O3 (s) (1)
Biết ∆fH298o của Fe2O3 (s) và Al2O3 (s) lần lượt là -825,5 kJ/mol; -1676 kJ/mol.
a Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt aluminium
b cho biết đây là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt vì sao?
c Nếu có 8,1 gam Al tham gia hết thì lượng nhiệt phản ứng (1) là bao nhiêu?
Bài 3: a Dựa vào năng lượng liên kết, tính ∆rH298o của phản ứng sau:
F2(g) + H2O(g) →2HF(g) + 1/2O2(g) (2)
Biết năng lượng liên kết: EF-F = 159 kJ mol-1; EO-H = 464 kJ mol-1; EH-F = 565 kJ mol-1;
EO2=498mol-1
b Để thu được V lít O2 ở điều kiện chuẩn cần phải cung cấp nhiệt lượng cho phản ứng là 1168 kJ/mol Tính V
Bài 4: Lượng cồn (C2H5OH) trong máu người lái được xác định bằng cho huyết thanh tác dụng với dung dịch postasium đicromat theo sơ đồ sau:
C2H5OH + KMnO4 + H2SO4 CO2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Nếu lấy 28 gam huyết thanh của một người lái xe tác dụng vừa hết với 35 ml dung dịch KMnO4 0,06M
Tính hàm lượng ( % theo khối lượng) cồn trong máu của người này
Họ và tên……… Lớp 10A1
KIỂM TRA HOÁ HỌC 10 – 45 PHÚT - ĐỀ 3 Phần 1: Trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1 Phản ứng tỏa nhiệt là
A Là phản ứng giaỉ phóng năng lượng dưới dạng nhiệt B Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt D Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 2 Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững
nhất ở một điều kiện xác định;
B Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn;
C Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một;
D Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành
các chất đầu
Câu 4 Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Câu 5 Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 184,6 kJ Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g)
Câu 6: Cho phương trình nhiệt học: N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ∆rHo
298K = +180 kJ Kết luận nào sau đây là đúng:
Trang 7A Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
B Phản ứng tỏa nhiệt.
C Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
D Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 7 Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:
Câu 8 Cho các quá trình sau:
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
Câu 9 Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo hỗn hợp bột màu đen: KMnO4→K2MnO4+MnO2+O2
Đây là phản ứng gì?
A Phản ứng thủy phân.
B Phản ứng nhiệt phân.
C Phản ứng tỏa nhiệt.
D Phản ứng thu nhiệt.
Câu 10 Cho các phản ứng sau:
(1) C(s) + O2(g) →CO2(g) ∆rH298o = -393,5 kJ
(2) 2Al(s) + 3/2O2(g) →Al2O3(s) ∆rH298o = -1675,7 kJ
(3) CH4(g) + 2O2(g) →CO2(g) + 2H2O(l) ∆r H298o = -890,36 kJ
(4) C2H2(g) + 5/2O2(g) →2CO2(g) + H2O (l) ∆r H298o = -1299,58 kJ
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?
Câu 11 Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 Chất khử là
Câu 12: Phản ứng nào dưới đây NH3 không đóng vai trò là chất khử?
A 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
C 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O D 2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Câu 14: Cho phản ứng: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu Trong phản ứng này, 1 mol Cu+2
C đã nhường 1 mol electron D đã nhường 2 mol electron.
Câu 15: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì? 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
A chỉ bị oxi hoá B chỉ bị khử C không bị oxi hóa, không bị khử D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử Câu 16: Cho các phân tử sau: N2, NH4+, HNO3 Số oxi hóa của nguyên tử N trong các phân tử trên lần lượt là
Câu 17 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Câu 18 phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 19 Cho các phản ứng sau:
Phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt?
Trang 8A (2) và (3) B (1) và (2) C (1) và (4) D (3) và (4).
Câu 20 Trong phản ứng 2Al +6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 Hoà tan 0,12 mol Al thì số mol eletron
Phần 2: Tự luận ( 5 điểm)
Bài 1 ( 3 điểm): Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử bằng
phương pháp thăng bằng electron
a P + HNO3 H3PO4 + NO2 + H2O
b KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
c Cl2 + KOH KCl + KClO3 + 3H2O
Bài 2:( 1 điểm) Ammonia thường được tổng hợp từ nitrigen và hydrogen bằng N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3 (g)
a Tính giá trị ∆r H298o của phản ứng trên từ các giá trị năng lượng liên kết sau:
EN≡N = 945 kJ mol-1; EH-H = 436 kJ mol-1
; EN-H = 391 kJ mol-1
.
b.Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3(g)
Bài 3 ( 0,5 điểm) Cho phản ứng: NH3 (g) + HCl (g) ⟶ NH4Cl (s)
Biết ∆f H298o (NH4Cl(s))= − 314,4 kJ/mol; ∆f H298o (HCl(g)) = − 92,31 kJ/mol; ∆f H298o (NH3(g)) = − 45,9 kJ/mol Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ?
Bài 4 ( 0,5 điểm) Nồng độ cồn trong máu được xác định bằng cách cho huyết thanh tác dụng với K2Cr2O7/H2SO4 khi đó xảy ra phản ứng hoá học sau:
C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 ⟶ C2H4O + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Giả sử theo quy định nồng độ cồn cho phép của người điều khiển phương tiên giao thông không được vượt quá 800 mg/ lít huyết thanh Biết 2 ml huyết thanh của một người lái xe máy tác dụng vừa hết với 12,0 ml dung dịch K2Cr2O7 0,0006M trong
H2SO4 dư Hỏi người đó có vi phạm quy định hay không? Cho M của C = 12, H= 1, O = 16
Họ và tên……… Lớp 10A1
KIỂM TRA HOÁ HỌC 10 – 45 PHÚT - ĐỀ 4 Phần 1: Trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1 Phản ứng thu nhiệt là
A Là phản ứng giaỉ phóng năng lượng dưới dạng nhiệt B Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt D Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 2 Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình toả nhiệt
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững
nhất ở một điều kiện xác định;
B Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn;
C Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một;
D Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành
các chất đầu
Câu 4 Đơn vị của biến thiên enthalpy của phản ứng chuẩn là
Trang 9A kJ B kJ/mol C mol/kJ; D kcal/mol.
Câu 5 Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 184,6 kJ Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g)
Câu 6: Cho phương trình nhiệt học: N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ∆rHo
298K = +180 kJ Kết luận nào sau đây là đúng:
A Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
B Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
C Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
D Phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 7 Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:
Câu 8 Cho các quá trình sau:
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
Câu 9 Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo hỗn hợp bột màu đen: KMnO4→K2MnO4+MnO2+O2
Đây là phản ứng gì?
A Phản ứng tỏa nhiệt.
B Phản ứng thu nhiệt.
C Phản ứng thủy phân.
D Phản ứng nhiệt phân
Câu 10 Cho các phản ứng sau:
(1) C(s) + O2(g) →CO2(g) ∆rH298o = -393,5 kJ
(2) 2Al(s) + 3/2O2(g) →Al2O3(s) ∆rH298o = -1675,7 kJ
(3) CH4(g) + 2O2(g) →CO2(g) + 2H2O(l) ∆r H298o = -890,36 kJ
(4) C2H2(g) + 5/2O2(g) →2CO2(g) + H2O (l) ∆rH298o = -1299,58 kJ
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?
Câu 11 Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 Chất bị oxi hoá là
Câu 12: Phản ứng nào dưới đây NH3 không đóng vai trò là chất khử?
A 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
C 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O D 2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Câu 14: Cho phản ứng: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu Trong phản ứng này, 1 mol Zn
Câu 15: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì? 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
A chỉ bị oxi hoá B chỉ bị khử C không bị oxi hóa, không bị khử D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử Câu 16: Cho các phân tử sau: N2, NH4+, HNO3 Số oxi hóa của nguyên tử N trong các phân tử trên lần lượt là
Câu 17 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Câu 18 phân tử hoặc ion nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 19 Cho các phản ứng sau:
Trang 10(2) 4Na (s) + O2 (g) 2Na2O (s) = –835,96 kJ
Phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt?
Câu 20 Trong phản ứng 2Al +6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 Hoà tan 0,1 mol Al thì số mol eletron
Phần 2: Tự luận ( 5 điểm)
Bài 1 ( 3 điểm): Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử bằng
phương pháp thăng bằng electron
a C + H2SO4 CO2 + SO2 + H2O
b Al+ HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O
c Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + 3H2O
Bài 2:( 1 điểm) Ammonia thường được tổng hợp từ nitrigen và hydrogen bằng N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3 (g)
a Tính giá trị ∆rH298o của phản ứng trên từ các giá trị năng lượng liên kết sau:
EN≡N = 945 kJ mol-1; EH-H = 436 kJ mol-1
; EN-H = 391 kJ mol-1
.
b.Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3(g)
Bài 3 ( 0,5 điểm) Cho phản ứng: NH3 (g) + HCl (g) ⟶ NH4Cl (s)
Biết ∆f H298o (NH4Cl(s))= − 314,4 kJ/mol; ∆f H298o (HCl(g)) = − 92,31 kJ/mol; ∆f H298o (NH3(g)) = − 45,9 kJ/mol Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ?
Bài 4 ( 0,5 điểm) Nồng độ cồn trong máu được xác định bằng cách cho huyết thanh tác dụng với K2Cr2O7/H2SO4 khi đó xảy ra phản ứng hoá học sau:
C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 ⟶ C2H4O + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Giả sử theo quy định nồng độ cồn cho phép của người điều khiển phương tiên giao thông không được vượt quá 800 mg/ lít huyết thanh Biết 2 ml huyết thanh của một người lái xe máy tác dụng vừa hết với 12,0 ml dung dịch K2Cr2O7 0,0006M trong
H2SO4 dư Hỏi người đó có vi phạm quy định hay không? Cho M của C= 12, H= 1, O=16