Chất Y và M có t 0 công thức là tượng hóa học quan sát được Câu 13: X là chất kết tủa màu xanh lục xám, bị hòa tan được trong dung dịch NaOH dư.. Câu 15: Cho 7,28 gam bột kim loại sắt và
Trang 1Câu 1: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
Câu 2: Thành phần chính của quặng manhetit chứa hợp chất của sắt là
Câu 3: Sắt (III) oxit có công thức phân tử là
Câu 4: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 5: Phương trình chứng minh tính khử của hợp chất sắt II (Fe2+)
Câu 6: Cho m gam bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 (dư) thu được 4,928 lít khí H2 (đktc) Khối lượng bột sắt đã tham gia phản ứng là
Câu 7: Cho 16,5 gam hỗn hợp kim loại Fe và Zn được hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,35 mol
khí H2 % khối lượng Fe trong hỗn hợp là (Fe=56, Zn=65)
khí NO (đktc) (biết NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 9: Khử hoàn toàn 34,8g một oxit sắt bằng khí CO thì thu được 25,2g sắt Công thức của oxit sắt là
giản nhất) Tổng (a + b + d) là
A 14 B 16 C 15 D 17
Câu 11: Có sơ đồ phản ứng: Fe + dd H SO 2 4 X + dd KOHY + O + H O 2 2 T M Chất Y và M có t 0 công thức là
tượng hóa học quan sát được
Câu 13: X là chất kết tủa màu xanh lục xám, bị hòa tan được trong dung dịch NaOH dư X là
Khối lượng Fe thu được là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?
Trang 2Câu 15: Cho 7,28 gam bột kim loại sắt vào dung dịch CuSO4 (dư) khuấy đều, đến khi phản ứng kết thúc ta thu được m gam kim loại Cu Tính khối lượng kim loại Cu sinh ra
Câu 16: Tính chất vật lý và ứng dụng nào dưới đây không phải của sắt?
được m gam kết tủa Tính giá trị m? (KL mol: Cr(OH)3=103)
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A Đốt dây sắt trong bình khí clo.
B Cho sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
C Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 19: Có những phát biểu sau:
(a) Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(b) Al, Fe, Cu đều tan trong H2SO4 loãng
(c) Cho Fe3O4 tan trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được hai muối nitrat
(d) Quặng boxit dùng để sản xuất Al
(e) Nhôm hidroxit là hợp chất lưỡng tính
(f) CrO3 là oxit axit
Những phát biểu đúng là
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Fe
2 + Cl
(1)
FeCl3
+ Fe (2)
FeCl2
+ dd NaOH (3)
Fe(OH)2
0 2 + O , t (4)
Fe2O3
0 2 + H , t (5)
Fe
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là
Câu 21: Cho muối BaCO3 vào dung dịch X ta thấy xuất hiện sủi bọt khí và thu được dung dịch Y trong suốt Dung dịch X là
Câu 22: Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hợp chất nào sau đây lớn nhất?
kết tủa Giá trị m là (Ag=108, Cl=35,5)
được dung dịch X và 1,12 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là (Cho: Fe = 56; N = 14; O = 16)
Câu 25: Để luyện được 1100 tấn gang có hàm lượng sắt 96%, cần dùng m tấn quặng manhetit chứa 80%
Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 85% Giá trị của
m là
Trang 3Câu 1: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar]3d64s2 B [Ar] 3d54s1 C [Ar] 3d6 D [Ar]3d5
Câu 2: Thành phần chính của quặng pirit chứa hợp chất của sắt là
Câu 3: Sắt (III) hidroxit có công thức phân tử là
Câu 4: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 5: Phương trình chứng minh tính khử của hợp chất sắt II (Fe2+)
C FeO + H2 Fe + H2Ot0
D 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O.
Câu 6: Cho m gam bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 (dư) thu được 3,584 lít khí H2 (đktc) Khối lượng bột sắt đã tham gia phản ứng là (Fe=56)
Câu 7: Cho 16,0 gam hỗn hợp kim loại Fe và Mg được hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,4 mol
khí H2 % khối lượng Fe trong hỗn hợp là (Fe=56, Mg=24)
V lít khí NO2 (đktc) (biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 9: Khử hoàn toàn 28,8g một oxit sắt bằng khí CO thì thu được 20,16g sắt Công thức của oxit sắt là
Câu 10: Cho phản ứng: xFeO + yHNO3 zFe(NO3)3 + tNO2 + uH2O, (x, y, z, t, u là các số nguyên đơn giản nhất) Tổng (x + y + t) là
Câu 11: Có sơ đồ phản ứng: Fe + dd Cl 2 X + dd NaOH Y T t 0 + dd HCl X Chất X và T có công thức là
A FeCl3, Fe2O3 B FeCl3, Fe3O4. C FeCl3, Fe(OH)3. D FeCl2, Fe2O3.
tượng hóa học quan sát được
Câu 13: X là chất kết tủa màu xanh, không bị hòa tan được trong dung dịch NaOH dư X là
Khối lượng Fe thu được là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?
Trang 4Câu 15: Cho 7,84 gam bột kim loại sắt vào dung dịch CuSO4 (dư) khuấy đều, đến khi phản ứng kết thúc ta thu được m gam kim loại Cu Tính khối lượng kim loại Cu sinh ra
A 8,96g B 8,23g C 8,32g D 9,60g.
Câu 16: Tính chất vật lý và ứng dụng nào dưới đây không phải của crom?
A kim loại crom dùng để sản xuất thép chóng gỉ, và dùng trong công nghiệp mạ crom.
B Có tính nhiễm từ.
C Kim loại nặng, nhiệt độ nóng chảy cao.
D Là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh.
được m gam kết tủa Tính giá trị m? (KL mol: Cr(OH)3=103)
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (III)?
A Đốt dây sắt trong bình khí clo.
B Cho sắt vào dung dịch HCl loãng, dư.
C Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.
D Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng.
Câu 19: Có những phát biểu sau:
(a) Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(b) Al, Fe, Cu đều tan trong HCl loãng
(c) Cho Fe3O4 tan trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được hai muối nitrat
(d) Quặng pirit dùng để sản xuất Al
(e) Oxit nhôm là hợp chất lưỡng tính
(f) CrO3 là oxit axit
Những phát biểu đúng là
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
FeO
+ HCl (1)
FeCl2
+ NaOH (2)
Fe(OH)2
0 2 + O , t (3)
Fe2O3
2 4 + H SO (4)
Fe2(SO4)3
+ Fe (5)
FeSO4
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là
Câu 21: Cho muối BaCO3 vào dung dịch X ta thấy xuất hiện sủi bọt khí và thu được kết tủa trắng (Y) Dung dịch X là
A dd H2SO4 B dd HNO3. C dd HCl D dd Na2SO4.
Câu 22: Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hợp chất nào sau đây lớn nhất?
Câu 23: Cho 0,65 mol FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được a gam kết tủa Giá trị a là (Ag=108, Cl=35,5)
nóng (dư), thì thu được dung dịch X và 0,52 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch X
thu được m gam muối khan Giá trị m là (Cho: Fe = 56; N = 14; O = 16)
Câu 25: Để luyện được 15 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng m tấn quặng hematit đỏ chứa 60%
Fe2O3 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 80% Giá trị của
m là
Trang 5Câu 1: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe2+ là
Câu 2: Thành phần chính của quặng hematit đỏ chứa hợp chất của sắt là
Câu 3: Sắt (II) hidroxit có công thức phân tử là
Câu 4: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 5: Phương trình chứng minh tính khử của hợp chất sắt II (Fe2+)
B 2FeO + 4H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
D FeO + H2
0 t
Fe + H2O
Câu 6: Cho 13,44 gam bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 (dư) thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị V là
A 5,376 lít B 13,44 lít C 8,96 lít D 7,84 lít.
Câu 7: Cho 32,0 gam hỗn hợp kim loại Fe và Mg được hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,8 mol
khí H2 % khối lượng Mg trong hỗn hợp là (Fe=56, Mg=24)
lít khí NO2 (đktc) (biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m gam là
Câu 9: Khử hoàn toàn 54g một oxit sắt bằng khí CO thì cần 16,8 lít khí CO (đktc) Công thức của oxit sắt
là
Câu 10: Cho phản ứng: xFe + yHNO3 zFe(NO3)3 + tNO2 + uH2O, (x, y, z, t, u là các số nguyên đơn giản nhất) Tổng (x + y + t) là
Câu 11: Có sơ đồ phản ứng: FeO + dd H SO 2 4 X + dd KOHY T t 0 + dd HCl Z Chất X và T có công thức là
tượng hóa học quan sát được
Câu 13: X là chất kết tủa đỏ nâu, bị hòa tan trong dung dịch HCl tạo dung dịch màu vàng X là
Khối lượng Fe thu được là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?
Trang 6Câu 15: Cho a gam bột kim loại sắt vào dung dịch CuSO4 (dư) khuấy đều, đến khi phản ứng kết thúc ta thu được 23,68 gam kim loại Cu Giá trị a gam là (Fe=56, Cu=64)
Câu 16: Tính chất vật lý và ứng dụng nào dưới đây không phải của crom?
A Kim loại nhẹ giống nhôm, nhiệt độ nóng chảy cao.
B Kim loại crom dùng để sản xuất thép chóng gỉ, và dùng trong công nghiệp mạ crom.
C Không có tính nhiễm từ.
D Là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh.
được m gam kết tủa Tính giá trị m? (KL mol: Cr(OH)3=103)
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (III)?
A Cho sắt vào dung dịch HCl loãng, dư.
C Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.
D Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng.
Câu 19: Có những phát biểu sau:
(a) Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(b) Fe, Cu đều tác dụng được với dung dịch FeCl3
(c) Cho Fe3O4 tan trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được một muối nitrat của kim loại sắt (d) Hàm lượng cacbon trong gang nhỏ hơn trong thép
(e) Hợp chất Cr(OH)3 kết tủa trong dung dịch NaOH dư
(f) CrO3 là oxit axit
Những phát biểu sai là
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Fe2O3
+ HCl (1)
FeCl3
+ NaOH (2)
Fe(OH)3
0 + t (3)
Fe2O3
2 4 + H SO (4)
Fe2(SO4)3
+ Fe (5)
FeSO4 Tổng số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là
Câu 21: Cho muối BaCO3 vào dung dịch X ta thấy xuất hiện sủi bọt khí và thu được kết tủa trắng (Y) Chất
Y là
A H2SO4. B HNO3. C HCl D BaSO4
Câu 22: Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hợp chất nào sau đây nhỏ nhất?
Câu 23: Cho 0,48 mol FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được a gam kết tủa Giá trị a là (Ag=108, Cl=35,5)
nóng (dư), thì thu được dung dịch X và 0,24 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch X
thu được m gam muối khan Giá trị m là (Cho: Fe = 56; N = 14; O = 16)
Câu 25: Để luyện được 50 tấn gang có hàm lượng sắt 96%, cần dùng m tấn quặng hematit đỏ chứa 70%
Fe2O3 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 85% Giá trị của
m là
Trang 7Câu 1: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe3+ là
Câu 2: Thành phần chính của quặng xiđerit chứa hợp chất của sắt là
Câu 3: Natri cromat có công thức phân tử là
Câu 4: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 5: Phương trình chứng minh tính oxi hóa của hợp chất sắt II (Fe2+)
B 2FeO + 4H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
D FeO + CO
0 t
Câu 6: Cho 22,4 gam bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 (dư) thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị V là
Câu 7: Cho 16,0 gam hỗn hợp kim loại Fe và Mg được hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,4 mol
khí H2 % khối lượng Fe trong hỗn hợp là (Fe=56, Mg=24)
15,12 lít khí NO2 (đktc) (biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m gam là
Câu 9: Khử hoàn toàn 27g một oxit sắt bằng khí CO thì cần 0,375 mol khí CO Công thức của oxit sắt là
Câu 10: Cho phản ứng: xFe + yHNO3 zFe(NO3)3 + tNO2 + uH2O, (x, y, z, t, u là các số nguyên đơn giản nhất) Tổng (z + t + u) là
Câu 11: Có sơ đồ phản ứng: FeO + dd H SO 2 4 X + dd KOHY T t 0 + dd HCl Z Chất X và Z có công thức là
Câu 13: X là chất kết tủa keo trắng xanh, bị hòa tan trong dung dịch HCl tạo dung dịch xanh nhạt X là
Khối lượng Fe thu được là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?
Trang 8Câu 15: Cho a gam bột kim loại sắt vào dung dịch CuSO4 (dư) khuấy đều, đến khi phản ứng kết thúc ta thu được 21,12 gam kim loại Cu Giá trị a gam là (Fe=56, Cu=64)
Câu 16: Tính chất vật lý và ứng dụng nào dưới đây không phải của crom?
A Kim loại nặng, nhiệt độ nóng chảy cao.
B Kim loại crom dùng để sản xuất thép chóng gỉ, và dùng trong công nghiệp mạ crom.
C Không có tính nhiễm từ.
D Là kim loại mềm có thể cắt được bằng dao.
được m gam kết tủa Tính giá trị m? (KL mol: Cr(OH)3=103)
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (III)?
A Cho sắt vào dung dịch HCl loãng, dư.
B Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.
C Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
D Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng.
Câu 19: Có những phát biểu sau:
(a) Công thức của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(b) Fe, Cu đều tác dụng được với dung dịch FeCl3
(c) Cho Fe3O4 tan trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được một muối nitrat của kim loại sắt (d) Hàm lượng cacbon trong gang lớn hơn trong thép
(e) Hợp chất Cr(OH)3 kết tủa trong dung dịch NaOH dư
(f) CrO3 là oxit axit
Những phát biểu đúng là
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Fe2O3
+ HCl (1)
+ Ba(OH) (2)
Fe(OH)3
0 + t (3)
Fe2O3 + HNO 3
(4)
Fe(NO3)3
+ Zn (5)
Fe Tổng số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là
Câu 21: Cho dung dịch muối BaCl2 vào dung dịch X ta thấy xuất hiện kết tủa trắng (Y) Chất Y không tan trong dung dịch axit mạnh, chất X có thể là chất nào sau đây
Câu 22: Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hợp chất nào sau đây nhỏ nhất?
gam kết tủa Giá trị m là (Ag=108, Cl=35,5)
nóng (dư), thì thu được dung dịch X và 0,36 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch X
thu được m gam muối khan Giá trị m là (Cho: Fe = 56; N = 14; O = 16)
Câu 25: Để luyện được 36 tấn gang có hàm lượng sắt 96%, cần dùng m tấn quặng hematit đỏ chứa 65%
Fe2O3 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 86% Giá trị của
m là
Trang 9Câu 1: Cho 7,28 gam bột kim loại sắt vào dung dịch CuSO4 (dư) khuấy đều, đến khi phản ứng kết thúc ta thu được m gam kim loại Cu Tính khối lượng kim loại Cu sinh ra
Câu 2: Tính chất vật lý và ứng dụng nào dưới đây không phải của sắt?
được m gam kết tủa Tính giá trị m? (KL mol: Cr(OH)3=103)
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A Đốt dây sắt trong bình khí clo.
B Cho sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
C Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 5: Có những phát biểu sau:
(a) Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(b) Al, Fe, Cu đều tan trong H2SO4 loãng
(c) Cho Fe3O4 tan trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được hai muối nitrat
(d) Quặng boxit dùng để sản xuất Al
(e) Nhôm hidroxit là hợp chất lưỡng tính
(f) CrO3 là oxit axit
Những phát biểu đúng là
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
+ Cl
(1)
FeCl3
+ Fe (2)
FeCl2
+ dd NaOH (3)
Fe(OH)2
0 2 + O , t (4)
2 + H , t (5)
Fe.
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là
Câu 7: Cho muối BaCO3 vào dung dịch X ta thấy xuất hiện sủi bọt khí và thu được dung dịch Y trong suốt Dung dịch X là
Câu 8: Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hợp chất nào sau đây lớn nhất?
kết tủa Giá trị m là (Ag=108, Cl=35,5)
được dung dịch X và 1,12 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là (Cho: Fe = 56; N = 14; O = 16)
Trang 10Câu 11: Để luyện được 1100 tấn gang có hàm lượng sắt 96%, cần dùng m tấn quặng manhetit chứa 80%
Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 85% Giá trị của
m là
Câu 12: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
Câu 13: Thành phần chính của quặng manhetit chứa hợp chất của sắt là
Câu 14: Sắt (III) oxit có công thức phân tử là
Câu 15: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 16: Phương trình chứng minh tính khử của hợp chất sắt II (Fe2+)
Câu 17: Cho m gam bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 (dư) thu được 4,928 lít khí H2 (đktc) Khối lượng bột sắt đã tham gia phản ứng là
Câu 18: Cho 16,5 gam hỗn hợp kim loại Fe và Zn được hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,35
mol khí H2 % khối lượng Fe trong hỗn hợp là (Fe=56, Zn=65)
khí NO (đktc) (biết NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 20: Khử hoàn toàn 34,8g một oxit sắt bằng khí CO thì thu được 25,2g sắt Công thức của oxit sắt là
giản nhất) Tổng (a + b + d) là
A 14 B 16 C 15 D 17
Câu 22: Có sơ đồ phản ứng: Fe + dd H SO 2 4 X + dd KOHY + O + H O 2 2 T 0
t
M Chất Y và M có công thức là
tượng hóa học quan sát được
Câu 24: X là chất kết tủa màu xanh lục xám, bị hòa tan được trong dung dịch NaOH dư X là
Khối lượng Fe thu được là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?