Tuần 11 Ngày soạn Tiết 21 Ngày dạy Bài 19 MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC I Mục tiêu bài học 1 Kiến thức * Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường hoang mạc Ph[.]
Trang 1Tuần: 11 Ngày soạn:
Tiết: 21 Ngày dạy:
Bài 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
* Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường hoang mạc
- Phần lớn các hoang mạc nằm dọc hai bên đường chí tuyến và giữa lục địa Á – Âu
- Khí hậu khô hạn, khắc nghiệt; động thực vật nghèo nàn
- Nguyên nhân: nằm ở nơi có áp cao thống trị, hoặc sâu trong nội địa
* Phân tích sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hoà
- Hoang mạc đới nóng: biên độ nhiệt trong năm cao, mùa đông ấm, mùa hạ rất nóng
- Hoang mạc đới ôn hoà: biện độ nhiệt trong năm rất cao, mùa hạ không quá nóng mùa đông rất lạnh
* Biết sự thích nghi của thực động vật ở môi trường hoang mạc:
Thực động vật thích nghi với môi trường khô hạn khắc nghiệt bằng cách: tự hạn chế sự mất nước, tăng cường dự trữ nước chất dinh dưỡng trong cơ thể ( dẫn chứng )
2 Kĩ năng:
- Đọc và phân tích lược đồ phân bố hoang mạc trên thế giới để biết đặc điểm phân bố
và nguyên hân hình thành các hoang mạc
- Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng mưa của một số địa điểm của môi trường hoang mạc để hiểu và trình bày đặc điểm khí hậu hoang mạc, sự khác nhau về nhiệt độ của hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hoà
3 Thái độ: Giáo dục Hs ý thức bảo vệ các loài động vật quý hiếm
III Phương tiện dạy học:
- Bản đồ khí hậu hay cảnh quan thế giới
- Lược đồ các đai khí áp trên thế giới
- Các hình SGK phóng to
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài: không
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Hoang mạc là nơi có khí hậu khô hạn và khắc nghiệt nhất.Hoang mạc có mặt ở hầu hết các châu lục trên thế giới.Vậy nguyên nhân nào dẫn đến sự hình thành hoang mạc, điều kiện sống ở đây ra sao –chúng ta cùng tìm hiểu ở bài 19
Trang 2TG HOẠT ĐỘNG GV và HS NỘI DUNG
20’ HĐ 1: Kỹ thuật chia sẽ nhóm đôi
Gv treo lược đồ H19.1 phóng to
Hs quan sát
? Xác định các hoang mạc trên thế giới nhận
xét vị trí và diện tích
Hs xác định: nằm dọc 2 bên đường chí
tuyến và giữa lục địa Á, Âu
Hs nhận xét
? Xác định các hoang mạc lớn trên thế
giới Nhận xét sự phân bố của các hoang
mạc lớn
Hs xác định các hoang mạc: Châu phi
(Xahara) Châu Á (Gôbi) và 1 số hoang mạc
ở châu mĩ, Ôx- trâylia
Hs nhận xét
? Nguyên nhân hình thành hoang mạc
Hs xác định giải thích: gần chí tuyến thời
kì khô hạn kéo dài, lượng mưa giảm
Vị trí so với biển - xa biển ảnh hưởng của
biển ít
Dòng biển lạnh ngăn hơi nước từ biển vào
Hs nhận xét
Gv nhấn mạnh: tất cả các châu lục trên thế
giới ở những nơi có các nhân tố trên đều có
thể trở thành hoang mạc
Gv treo H5.1
Hs quan sát
? VN nằm cùng vĩ độ với Bắc phi nhưng
VN không hình thành hoang mạc
Lãnh thổ trải dài hẹp ngang ảnh hưởng
biển Đông vào đất liền không hình thành
hoang mạc
Hs nhận xét
GV treo 3 biểu đồ (xích đạo
ẩm,H19.1,H19.2)
? Nêu khái quát diễn biến nhiệt độ,
lượng mưa của xích đạo ẩm và hoang
mạc
Môi trường xích đạo ẩm: nóng quanh
năm, mưa quanh năm
Hoang mạc: rất nóng mưa rất ít, biên độ
1 Đặc điểm của môi trường
- Vị trí nằm dọc 2 bên đường chí tuyến và giữa lục địa Á - Âu
- Diện tích: chiếm diện tích khá lớn trên trái Đất
- Nguyên nhân: gần chí tuyến, dòng biển lạnh, nằm sâu trong nội địa
- Khí hậu: khô hạn, khắc nghiệt, lượng mưa ít, biên độ nhiệt lớn
Trang 3nhiệt lớn
Hs nhận xét
? So sánh rút ra đặc điểm khí hậu hoang
mạc
khô hạn mưa ít, biên độ nhiệt lớn
Hs nhận xét
Gv: Ở môi trường hoang mạc biên độ nhiệt
rất lớn, nhiệt độ ngày gần 400, đêm 00
Liên hệ: Chi lê lãnh thổ trải dài hẹp ngang
nhất TG được mệnh danh là vùng cực hạn
của thế giới, tính đến 1971 nơi đây đã trãi
qua 400 năm liền không mưa
Hs chia 4 nhóm thảo luận 3’
? So sánh sự khác nhau về nhiệt độ,
lượng mưa của hoang mạc đới nóng và
hoang mạc ôn hòa
Nhóm 1,2: phân tích nhiệt độ
Nhóm 3,4: phân tích lượng mưa
Đại diện nhóm 1,3 trình bày, nhóm 2,4 nhận
xét bổ sung
Các
yếu tố Hoang mạc đới nóng Hoang mạc đới ôn hòa Đặc điểm
khí hậu
T01 T07 Bđộ T01 T07 Bđộ Nhiệt
độ 16 40 24 -23 20 43 - Đông ấm hạ nóng
- Đông lạnh
hạ không nóng lắm Lượng
mưa không
mưa
- Mưa nhiều hơn
Gv bổ sung: đới ôn hòa tuy mùa đông
lạnh nhưng do không khí khô hạn nên
hiếm khi có tuyết rơi, lượng mưa tuy ít
nhưng vẫn ổn định không biến đông nhiều
như hoang mạc đới nóng
Y/c Hs quan sát H19.4 và 19.5
? Mô tả cảnh sắc thiên nhiên, nhận xét
đặc điểm hoang mạc
H19.4: như 1 biển cát mênh mông với
những đụn cát di động, 1 số nơi là ốc đảo
với các cây chà là hình dáng giống như
- Hoang mạc đới nóng: mùa đông ấm, mùa hạ rất nóng, biên độ nhiệt trong năm cao
- Hoang mạc đới ôn hòa: mùa đông rất lạnh, mùa hạ không nóng lắm, biên độ nhiệt trong năm rất cao
Trang 4’
cây dừa
H19.5: là 1 vùng đất sỏi đá với các cây bụi
gai, cây xương rồng nến khổng lồ mọc rải
rác
Hs nhận xét
? Thế nào là ốc đảo
Hs tra cứu thuật ngữ
Gv trong các hoang mạc rộng lớn dư thừa
ánh sáng nhưng thiếu nước, nước vô cùng
quan trọng, ở đâu có nguồn nước dồi dào
nơi đó hình thành ốc đảo
Chuyển ý
HĐ 2: Kỹ thuật động não
Yêu cầu Hs quan sát H19.5,H20
Hs quan sát
? Mô tả và cho biết thực động vật thích
nghi với môi trường hoang mạc như thế
nào
Tv: lá biến thành gai hay bộc sáp, dự
trữ nước trong thân, rút ngắn chu kì sinh
trưởng, thân thấp lùn, rễ to dài
Đv: sống vùi mình trong cát, hốc đá, kiếm
ăn ban đêm, dự trữ nước trong thân, chịu
đói khát
Hs nhận xét
? Qua mô tả cho biết TV - ĐV thích
nghi với môi trường khô hạn khắc
nghiệt như thế nào
Tự hạn chế sự thoát hơi nước
Tăng cường dự trữ nước và chất dinh
dưỡng trong cơ thể
Hs nhận xét
Gv nhấn mạnh chính cách thích nghi với
môi trường khô hạn khắc nghiệt đã tạo nên
sự độc đáo của thế giới thực-động vật ở
môi trường
- Đặc điểm hoang mạc:
+ Bề mặt bị sỏi đá hay cát bao phủ + TV thưa thớt nghèo nàn
+ Dân cư tập trung trong ốc đảo
2 Sự thích nghi của động thực vật với MT
- Tự hạn chế sự mất nước
+ Thực vật: lá biến thành gai hay bọc sáp, rút ngắn chu kì sinh trưởng
+ Động vật: ban ngày sống vùi mình trong cát, hốc đá chỉ đi kiếm ăn vào ban đêm
- Tăng cường dự trữ nước và chất đinh dưỡng trong cơ thể
+ Thực vật: có thân hình chai, rễ to
và dài + Động vật có khả năng chịu đói chịu khát giỏi, đi xa tìm thức ăn và nước uống
Trang 54 Củng cố: 4’
- Xác định vị trí và đặc điểm khí hậu môi trường hoang mạc
- Đặc điểm nổi bật của hoang mạc:
A Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm
B Tính chất vô cùng khô hạn vì có lượng mưa thấp
C Nhiệt độ lượng mưa điều hòa ổn định
D Nhiệt độ thấp lượng mưa nhiều
5 Dặn dò: 3’
- Học bài + xác định lược đồ
- Chuẩn bị bài 20:
+ QS H20.1 và 20.2 nêu đặc điểm của hoạt động KHCT và HĐở hoang mạc
+ Nguyên nhân làm mở rộng diện tích hoang mạc
+ Sưu tầm ảnh về đô thị hóa ở hoang mạc
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………