Tuần 3 Ngày soạn Tiết 6 Ngày dạy BÀI 6 MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI I Mục tiêu bài học 1 Kiến thức * Môi trường nhiệt đới + Vị trí khoảng 50 B đến 50 N đến chí tuyến ở cả hai bán cầu + Đặc điểm Nóng quanh năm[.]
Trang 1Tuần: 3 Ngày soạn:
Tiết: 6 Ngày dạy:
BÀI 6: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
* Môi trường nhiệt đới
+ Vị trí: khoảng 50 B đến 50 N đến chí tuyến ở cả hai bán cầu
+ Đặc điểm: Nóng quanh năm, có thời kì khô hạn, càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt trong năm càng lớn Lượng mưa và thảm thực vật thay đổi từ xích đạo về phía hai chí tuyến
* Tích hợp bảo vệ môi trường: Biết hoạt động kinh tế của con người là một trong những nguyên nhân làm thoái hóa đất, diện tích xavan và nửa hoang mạc ở đới nóng ngày càng mở rộng Biết đặc điểm của đất và biện pháp bảo vệ đất ở môi trường nhiệt đới (mục 2)
2 Kỹ năng:
- Xác định vị trí của môi trường nhiệt đới
- Phân tích mối quan hệ giữa các thành phần TN(đất và rừng), giũa hoạt động KT của con người và MT ở đới nóng
- Củng cố kỹ năng nhận biết môi trường địa lí cho học sinh qua ảnh chụp
- Phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng mưa
3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn, BVMT tự nhiên; phê phán các hoạt động làm ảnh
hưởng xấu đến MT
II Phương tiện dạy học
* GV:
- Bản các môi trường địa lí
- Các hình trong SGK phóng to
* HS: SGK
III Hoạt động dạy và học
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Đới nóng phân bố ở đâu? Có đặc điểm gì? Kể tên các loại môi trường của đới nóng ?
- Nêu đặc điểm vị trí, khí hậu và thảm thực vật đặc trưng của môi trường xích đạo ẩm?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: 1’Môi trường nhiệt đới - cái tên ấy có lẽ mới chỉ diễn tả được 1 đặc điểm tự nhiên quan trọng là tính chất nóng của môi trường này Thực ra nó có rất nhiều đặc điểm phân bố đa dạng phức tạp khác Để hiểu rõ tiết học hôm nay chng ta cùng tìm hiểu bài 6
Tg Hoạt động của GV và HS Nội dung
19’ Hoạt động 1: Tìm hiểu khí hậu môi trường
nhiệt đới
GV treo bản đồ các môi trường địa lí
HS quan sát
? Xđịnh và cho biết vị trí mt nhiệt đới
1 Khí hậu
Trang 2HS xđịnh: VT 50 B đến chí tuyến ở cả hai
bán cầu
Hs nhận xét
GV treo hình 6.1, 6.2
Học sinh quan sát
? Xđịnh 2 địa điểm Malacan và Gia-mê-na.
Nhận xét vị trí của hai địa điểm đó so với
đường CTB
HS xđịnh: nhận xét Gia mê na gần chí tuyến
Bắc hơn Malacan
Hs nhận xét
GV nhấn mạnh: Cùng nằm trong môi trường
nhiệt đới chênh nhau 30 B và Gia mê na gần
CTB hơn
HS thảo luận nhóm : 4 nhóm TG: 4’
? Phân tích H6.1 6.2 nhận xét sự phân bố
nhiệt độ và lượng mưa ở hai địa điểm trên
Nhóm 1,2: Nhận xét sự phân bố nhiệt độ
Nhóm 3,4: Nhận xét sự phân bố lượng mưa
Biểu đồ 6.1 Biểu đồ 6.2
T0 cao nhất 28 0C 30C 340C 120C
T0 thấp nhất 25 0C 220C
Mưa cao nhất 170mm 250mm
Mưa thấp nhất 20mm 20mm
Có 3 tháng không mưa Có 5 tháng không mưa
? Qua phân tích rút ra đặc điểm khí hậu môi
trường nhiệt đới
Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt lớn, 2 lần nhiệt
độ tăng cao
? So sánh khí hậu nhiệt đới với khí hậu xích
đạo ẩm
Giống: nhiệt độ cao
Khác: biên độ nhiệt cao hơn, mưa vào một
mùa, có thời kỳ khô hạn kéo dài
Hs nhận xét
Chuyển ý
Hoạt động 2: Tìm hiểu các hoạt động khác
của môi trường
GV: giới thiệu H6.3 6.4 giải thích xavan: Thảm
TV được gọi là xavan khi thảm cỏ liên tiếp phủ
đầy mặt đất và có độ cao > 0,8m
Học sinh quan sát ảnh
? Cho biết điểm giống và khác nhau giữa hai
- Vị trí: Nằm khoảng vĩ tuyến 5 0
đến chí tuyến ở cả hai bán cầu
- Khí hậu + Nóng quanh năm, biên độ nhiệt lớn, trong năm có hai lần nhiệt độ tăng cao
+ Lượng mưa giảm dần về phía hai CT; có hai mùa: mùa mưa và mùa khô, có thời kỳ khô hạn kéo dài
2 Các đặc điểm khác của môi trường
Trang 3G: đều vào mùa mưa
K: Xavan kê nia cỏ cây không xanh tốt
Xavan CH Trung Phi cỏ dày xanh tốt,
cây phát triển có rừng hành lang
Hs nhận xét
? Tại sao có sự khác nhau giữa hai xavan
trên
Do nhiệt độ lượng mưa khác nhau
Hs nhận xét
GV nhấn mạnh: Thảm TV điển hình của môi
trường nhiệt đới là xavan
GV treo BT
HS quan sát và làm BT
? Sắp xếp cảnh quang theo thứ tự từ XĐ về
phía hai CT: xavan, nửa hoang mạc, rừng
thưa
Rừng thưa, xavan, nửa hoang mạc
Hs nhận xét
? Nhận xét gì về thảm TV của môi trường
nhiệt đới Tại sao có sự thay đổi đó
Thay đổi từ XĐ về phía hai CT Vì: càng gần
CT nhiệt độ càng cao lượng mưa càng giảm có
thời kỳ khô hạn kéo dài
Tích hợp: Ngoài yếu tố khí hậu còn nguyên
nhân nào khác
Do hoạt động kinh tế của con người phá rừng
và cây bụi để lấy gỗ, củi hoặc làn nương rẫy
dẫn đến đất bị thoái hóa dần và cây cối khó mọc
lại được
Hs nhận xét
? Lượng mưa thời kỳ khô hạn ảnh hưởng
đến chế độ nước như thế nào
Sông ngòi: có hai mùa: mùa lũ và mùa cạn
Tích hợp: Đất có đặc điểm như thế nào? Vì
sao đất có màu đỏ vàng? Biện pháp bảo vệ đất
Đất bị xói mòn rửa trôi vào mùa mưa khô
cằn vào mùa khô
Đất có màu đỏ vàng là do tích tụ oxit sắt và
nhôm
Trồng rừng bảo vệ rừng, canh tác hợp lí…
? LHVN: VN có xảy ra hiện tượng xói mòn
rửa trôi không? Biện pháp khắc phục
Xảy ra ở miền đồi núi
BP: trồng cây xanh bảo vệ rừng đầu nguồn…
GV: Cho hs lên hoàn thành sơ đồ thể hiện mối
quan hệ giữa KH với các đặc điểm của môi
- Thực vật: thay đổi theo mùa + Xanh tốt vào mùa mưa + Khô héo vào mùa khô
- Sông ngòi: có hai mùa mùa lũ; mùa cạn
- Đất feralit dễ bị xói mòn rửa trôi vào mùa mưa nếu không có cây cối che phủ và canh tác hợp lí
Trang 4HS lên làm
KH
↓ ↓
Mùa mưa Mùa khô ↓ ↓
Đất xói mòn Đất khô ↓ ↓
Sông ĐN Sông thiếu nước ↓ ↓
TV xanh tốt TV khô héo ? Khí hậu nhiệt đới với hai mùa đều bất lợi cho con người tại sao dân cư đông KH, đất đai thích hợp trồng cây lương thực và cây CN Tích hợp: Con người đã đưa ra biện pháp gì để khắc phục khó khăn và góp bảo vệ môi trường Trồng cây chống xói mòn, làm công tác thủy lợi - Có ý thức giữ gìn, BVMT tự nhiên; phê phán các hoạt động làm ảnh hưởng xấu đến MT - Khí hậu thích hợp trồng cây lương thực, cây công nghiệp Đây là vùng tập trung dân đông của TG 4 Củng cố: 4’ - Xác định và cho biết vị trí của môi trường nhiệt đới - Đặc điểm nổi bậc của khí hậu nhiệt đới là A Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt thấp B Nhiệt độ cao, biện độ nhiệt cao C Lượng mưa nhiều quanh năm D Lượng mưa theo mùa có thời kì khô hạn kéo dài 5 Dặn dò: 3’ - Học thuộc bài - Chuẩn bị bài mới: Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa + Xđ khu vực điển hình có gió mùa hoạt động + Qs h7.1 7.2 xđ hướng gió Tính chất gió + Phân tích h7.3 7.4 rút ra đặc điểm khí hậu của mt nhiệt đới gió mùa + Mô tả h 7.5 7.6 NX cảnh sắc TN nhiệt đới gió mùa * Nhận xét rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………