Bài 1 (6,0 điểm) Dãy số Viết chương trình cho phép nhập một dãy số gồm n số nguyên rồi thực hiện a) Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần? b) Cho biết trong dãy số có bao nhiêu giá trị khác nhau? Ví dụ[.]
Trang 1Bài 1 (6,0 điểm): Dãy số
Viết chương trình cho phép nhập một dãy số gồm n số nguyên rồi thực hiện: a) Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần?
b) Cho biết trong dãy số có bao nhiêu giá trị khác nhau?
Ví dụ: Nhập dãy số 2; 0; 2; 1 được:
a) 0; 1; 2; 2
b) 3 (có 3 giá trị khác nhau là 0; 1; 2)
Bài 2 (6,0 điểm): Số nguyên tố
Viết chương trình cho phép nhập số tự nhiên N (0 n 109) rồi thực hiện: a) Cho biết có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn n
b) Tính tổng các chữ số là số nguyên tố của số n
Ví dụ: Nhập n = 12 được:
a) 5 (là các số: 2; 3; 5; 7; 11)
b) 2 (số 12 có chữ số 2 là số nguyên tố)
Bài 3 (5,0 điểm): Diện tích tam giác.
Để tìm diện tích của một tam giác, ngoài cách tính thông thường, còn có thể
sử dụng công thức Hê – Rông như sau để tính khi biết số đo ba cạnh của nó
Trong đó: S là diện tích, p là nửa chu vi và a, b, c là
số đo ba cạnh của tam giác
Viết chương trình cho phép nhập hai số a, b rồi thực hiện:
a) Tìm diện tích tam giác cân có b là cạnh đáy, a là một cạnh bên
b) Tìm diện tích tam giác vuông có b là cạnh huyền, a là một cạnh góc vuông
Ví dụ:
Nhập a = 3; b = 5 được
a) S = 4.15
b) S’ = 6.00
Bài 4 (5,0 điểm): Dãy số.
Viết chương trình cho phép nhập dãy gồm n số tự nhiên rồi thực hiện:
a) Tìm số lớn nhất có trong dãy số
b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất không có trong dãy số.
Ví dụ: Nhập dãy gồm 8 số: 2; 5; 1; 1; 2; 0; 2; 1 được:
a) 5 (là số lớn nhất có trong dãy)
b) 3 (trong dãy đã có số 0; 1; 2 và 3 là số tự nhiên nhỏ nhất không có trong
dãy)