1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo epm

98 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo epm
Tác giả Trần Linh Đa, Lê Hữu Huy, Lê Thị Hoài Giang, Phan Thị Liễu
Người hướng dẫn Huỳnh Đức Huy, Giảng viên
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hệ thống Thông tin
Thể loại Báo cáo đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU (11)
    • 1.1. Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ (11)
    • 1.2. Tham khảo (0)
    • 1.3. Danh mục bảng (0)
    • 1.4. Danh mục hình ảnh (0)
    • 1.5. Tổng quan dự án (15)
      • 1.5.1. Thông tin dự án (15)
      • 1.5.2. Lý do hình thành dự án (15)
      • 1.5.3. Mô tả về dự án (16)
    • 1.6. Các bên liên quan và nhân sự chính (17)
    • 1.7. Điều phối dự án (19)
  • CHƯƠNG 2. KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN (20)
    • 2.1. Hình thành nhóm (20)
      • 2.1.1. Hợp đồng hình thành nhóm (20)
      • 2.1.2. Nội dung đã họp (25)
      • 2.1.3. Minh chứng cho cuộc họp (25)
    • 2.2. Project Charter (Tuyên bố dự án) (25)
    • 2.3. Scope Statement (Phát biểu phạm vi) (28)
    • 2.4. Giả định (29)
    • 2.5. Các ràng buộc (29)
  • CHƯƠNG 3. LÊN KẾ HOẠCH DỰ ÁN (30)
    • 3.1. Mô hình phát triển dự án (30)
      • 3.1.1. Mô tả mô hình thác nước (30)
      • 3.1.2. Lý do chọn mô hình thác nước (31)
      • 3.1.3. Ưu điểm, nhược điểm (31)
    • 3.2. Cơ cấu tổ chức (32)
      • 3.2.1. Cơ cấu dự án (32)
      • 3.2.2. Vai trò và trách nhiệm (32)
  • CHƯƠNG 4. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN (33)
    • 4.1. Phân rã công việc (WBS) (33)
      • 4.1.1. Danh sách các tài nguyên (33)
      • 4.1.2. Phân công tài nguyên (34)
      • 4.1.3. Grantt (36)
      • 4.1.4. Các cột mốc (milestone) và các word product chính (41)
      • 4.1.5. RACI (46)
    • 4.2. Chi phí dự án (52)
      • 4.2.1. Ước tính chi phí cho từng giai đoạn (52)
      • 4.2.2. Ước tính chi phí cho từng tài nguyên và nhân viên (53)
    • 4.3. Quản lý rủi ro (54)
      • 4.3.1. Danh sách rủi ro (54)
      • 4.3.2. Bảng ma trận xác suất, tác động các rủi ro (57)
      • 4.3.3. Kế hoạch đối phó rủi ro (5 rủi ro có độ ưu tiên cao nhất) (62)
  • CHƯƠNG 5. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (68)
    • 5.1. Quản lý chất lượng (68)
      • 5.1.1. Các quy định cho hệ thống (68)
        • 5.1.1.1. Quy tắc đặt tên (69)
        • 5.1.1.2. Một số nguyên tắc (72)
        • 5.1.1.3. Một số lưu ý (74)
      • 5.1.2. Quy định viết comment (75)
      • 5.1.3. Công cụ quản lý source code: GitHub (76)
        • 5.1.3.1. Giới thiệu GitHub (76)
        • 5.1.3.2. Quản lý mã nguồn (77)
        • 5.1.3.3. Lưu trữ các đoạn mã (77)
      • 5.1.4. Nguyên tắc "commit" trong git (Conventional commits) (78)
      • 5.1.4. Test case (79)
        • 5.1.4.1. Một số kỹ thuật thiết kế test case (79)
        • 5.1.4.2. Minh họa một số test case (86)
    • 5.2. Tiến độ dự án (90)
      • 5.2.1. Thời điểm để cập nhật lại tiến độ dự án (90)
      • 5.2.2. Báo cáo tình trạng dự án hiện tại về chi phí, tiến độ theo EVM (92)
      • 5.2.3. Cập nhật tiến độ CV, các baseline tiếp theo, so sánh với baseline ban đầu (93)
      • 5.2.4. Giải pháp để rút ngắn thời gian thực hiện dự án (93)
  • CHƯƠNG 6. KẾT THÚC DỰ ÁN (95)
    • 6.1. Bài học kinh nghiệm (95)
    • 6.2. Lý do phát triển dự án (96)
    • 6.3. Những kết quả đạt được (97)
    • 1.4. Danh mục hình ảnh Hình 3. 1: Mô hình thác nước (0)

Nội dung

Một thành phần tin tưởng là các sản phẩm này sẽ có giá trị trong tương lai nên họ thực hiện việc lưu trữ, mua bán, trao đổi NFT.. Mô tả về dự án Việc tiến hành xây dựng ứng dụng được nê

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN

SEMINAR QUẢN TRỊ DỰ ÁN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

ĐỀ TÀI XÂY DỰNG SÀN GIAO DỊCH NFT GOLIGHT

Giảng viên hướng dẫn: Huỳnh Đức Huy

Sinh viên thực hiện:

Trần Linh Đa 19521305

Lê Hữu Huy 19521615

Lê Thị Hoài Giang 19521447

Phan Thị Liễu 19521749

TP.Hồ Chí Minh, ngày , tháng , năm

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Huỳnh Đức Huy giảng viên môn “Quản trị dự án Thương mại điện tử” trường Đại học Công nghệ thông tin đã trang bị giúp chúng em những kỹ năng cơ bản và kiến thức cần thiết để hoàn thành được seminar này

Tuy nhiên, trong quá trình làm đồ án do kiến thức chuyên ngành của chúng em còn hạn chế nên không thể tránh khỏi một vài thiếu sót khi trình bày và đánh giá vấn

đề Rất mong nhận được sự góp ý, đánh giá của các giảng viên bộ môn để đề tài của chúng em thêm hoàn thiện hơn

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng … năm …

Nhóm sinh viên thực hiện

Trần Linh Đa

Lê Hữu Huy

Lê Thị Hoài Giang Phan Thị Liễu

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN 2

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN 3

MỤC LỤC 4

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 11

1.1 Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ 11

1.2 Tham khảo 12

1.3 Danh mục bảng 12

1.4 Danh mục hình ảnh 14

1.5 Tổng quan dự án 15

1.5.1 Thông tin dự án 15

1.5.2 Lý do hình thành dự án 15

1.5.3 Mô tả về dự án 16

1.6 Các bên liên quan và nhân sự chính 17

1.7 Điều phối dự án 19

CHƯƠNG 2 KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN 20

2.1 Hình thành nhóm 20

2.1.1 Hợp đồng hình thành nhóm 20

2.1.2 Nội dung đã họp 25

2.1.3 Minh chứng cho cuộc họp 25

2.2.Project Charter (Tuyên bố dự án) 25

2.3 Scope Statement (Phát biểu phạm vi) 28

Trang 5

2.4 Giả định 29

2.5 Các ràng buộc 29

CHƯƠNG 3 LÊN KẾ HOẠCH DỰ ÁN 30

3.1 Mô hình phát triển dự án 30

3.1.1 Mô tả mô hình thác nước 30

3.1.2 Lý do chọn mô hình thác nước 31

3.1.3 Ưu điểm, nhược điểm 31

3.2 Cơ cấu tổ chức 32

3.2.1 Cơ cấu dự án 32

3.2.2 Vai trò và trách nhiệm 32

CHƯƠNG 4 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN 33

4.1 Phân rã công việc (WBS) 33

4.1.1 Danh sách các tài nguyên 33

4.1.2 Phân công tài nguyên 34

4.1.3 Grantt 36

4.1.4 Các cột mốc (milestone) và các word product chính 41

4.1.5 RACI 46

4.2 Chi phí dự án 52

4.2.1 Ước tính chi phí cho từng giai đoạn 52

4.2.2 Ước tính chi phí cho từng tài nguyên và nhân viên 53

4.3 Quản lý rủi ro 54

4.3.1 Danh sách rủi ro 54

4.3.2 Bảng ma trận xác suất, tác động các rủi ro 57

4.3.3 Kế hoạch đối phó rủi ro (5 rủi ro có độ ưu tiên cao nhất) 62

Trang 6

CHƯƠNG 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 68

5.1 Quản lý chất lượng 68

5.1.1 Các quy định cho hệ thống 68

5.1.1.1 Quy tắc đặt tên 69

5.1.1.2 Một số nguyên tắc 72

5.1.1.3 Một số lưu ý 74

5.1.2 Quy định viết comment 75

5.1.3 Công cụ quản lý source code: GitHub 76

5.1.3.1 Giới thiệu GitHub 76

5.1.3.2 Quản lý mã nguồn 77

5.1.3.3 Lưu trữ các đoạn mã 77

5.1.4 Nguyên tắc "commit" trong git (Conventional commits) 78

5.1.4 Test case 79

5.1.4.1 Một số kỹ thuật thiết kế test case 79

5.1.4.2 Minh họa một số test case 86

5.2 Tiến độ dự án 90

5.2.1 Thời điểm để cập nhật lại tiến độ dự án 90

5.2.2 Báo cáo tình trạng dự án hiện tại về chi phí, tiến độ theo EVM 92

5.2.3 Cập nhật tiến độ CV, các baseline tiếp theo, so sánh với baseline ban đầu 93

5.2.4 Giải pháp để rút ngắn thời gian thực hiện dự án 93

CHƯƠNG 6 KẾT THÚC DỰ ÁN 95

6.1 Bài học kinh nghiệm 95

6.2 Lý do phát triển dự án 96

Trang 7

6.4 Đánh giá về kết quả dự án 97 6.5 Hướng phát triển dự án 98

Trang 8

Bảng 1: Quản lý tài liệu

QUẢN LÝ TÀI LIỆU Ngày tạo: 10/09/2022 Thời gian lưu: 10/09/2022 7:00 AM

LỊCH SỬ THAY ĐỔI Người thực hiện Ngày

− Tạo bảng lịch sử thay đổi

− Viết tổng quan dự án, phạm vi, mục tiêu dự án

− Format cấu trúc báo cáo

1.0.0

Trần Linh Đa 12/09/2022 − Soạn phát biểu về phạm vi 1.0.1

Lê Thị Hoài Giang 12/09/2022 − Soạn tuyên bố dự án

− Soạn Form khảo sát 1.0.2

Phan Thị Liễu 15/09/2022 − Chỉnh sửa mục 1.4.2 1.0.3

Lê Hữu Huy 20/09/2022 − Soạn mục 1.5 và 1.6 1.2.0

Phan Thị Liễu 23/09/2022 − Soạn mục 3.3 Quản lý rủi ro 1.2.1

Lê Thị Hoài Giang 23/09/2022

Trang 9

Lê Thị Hoài Giang 7/10/2022 − Vẽ thêm sơ đồ BPMN cho quy

trình bán hàng

3.2

Lê Hữu Huy 10/10/2022

− Soạn sơ lược bảng quản lý chi phí từng giai đoạn

− Chỉnh sửa bổ sung nội dung phần 3.3 quản lý rủi ro

2.1.2

Lê Thị Hoài Giang 18/10/2022 − Soạn quản lý rủi ro 2.2.1

Lê Hữu Huy 20/10/2022

− Soạn bảng kế hoạch đối phó rủi

Trang 10

− Viết 2 test case đầu tiên

− Xác định thời gian cho WBS

Lê Thị Hoài Giang 10/11/2022

− Thêm và sửa danh sách rủi ro

− Viết và tính toán bảng xác xuất, bảng tác động, bảng mức

độ ưu tiên Viết nhận xét cho các bảng

− Sắp xếp lại bảng kế hoạch đối phó rủi ro theo độ ưu tiên

− Viết điều phối dự án

Phan Thị Liễu 20/11/2022 − Chỉnh sửa Ước lượng chi phí 4.1.1

Lê Thị Hoài Giang 30/11/2022 − Chỉnh sửa Kết thúc dự án 4.1.2

Trần Linh Đa 5/12/2022

− Chỉnh sửa 3.1.3 Các cột mốc (milestone) và các work product chính

4.2.1

Phan Thị Liễu 8/12/2022 − Viết Kết quả đạt được 4.2.2

Trang 11

Lê Hữu Huy

Lê Thị Hoài Giang

LỊCH SỬ KIỂM TRA

Trần Linh Đa 10/12/2022 − Xóa bỏ các dòng trống trong các

bảng

− Dùng tách trang để các phần được phân tách hợp lý, rõ ràng và mạch lạc hơn (ví dụ: phần 2.2 có thể cho sang trang, phần 4,…)

− Bổ sung phần tiến độ dự án

4.2.2

WBS Work Breakdown Structure – Cấu trúc phân chia công việc

EVN Électricité du Vietnam – Tập đoàn điện lực Việt Nam

UAT User Acceptance Testing – kiểm tra chấp nhận người dùng

Trang 12

Bảng 1 1: Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ

1.2 Tham khảo

Bảng 1 2: Tài liệu tham khảo

1.3 Danh mục bảng

Bảng 1: Quản lý tài liệu 8

Bảng 2: Lịch sử thay đổi 11

Bảng 3: Lịch sử kiểm tra 11

Bảng 1 1: Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ 12

Bảng 1 2: Tài liệu tham khảo 12

CEO Chief Executive Officer – Giám đốc điều hành

CIO Chief Information Officer – Giám đốc Công nghệ thông tin

YCND Yêu cầu người dùng

UC Usecase diagram – Sơ đồ usecase

CPM Critical Path Method – Phương pháp đường găng

1 Slide bài giảng môn học Quản lý dự án

(ThS Hồ Trần Nhật Thủy)4

Tham khảo bảng ước lượng chi phí, dự toán chi phí, bảng xác suất, bảng tác động, xác định độ ưu tiên

2 Dự án phần mềm quản lý nhà hàng tiệc

cưới (Trương Thị Thu Thiên, Đào Anh

Nữ Huyền Thoại, Nguyễn Thái Dương,

Nguyễn Thị Thu Việt, Lê Duy Tân)

Tham khảo cấu trúc báo cáo

3 Building CGV Cinema Ticketing System

Project (Nguyen Minh Nhut, Hoang Thuy

Trinh, Tran Quan Phuc, Le Thi Truc Hoa)

Tham khảo cấu trúc báo cáo

Trang 13

Bảng 1 4: Điều phối dự án 20

Bảng 2 1: Thành viên của dự án 20

Bảng 2 2: Tiêu chí đánh giá thành viên 24

Bảng 2 3: Vai trò trách nhiệm 28

Bảng 3 1: Trách nhiệm các thành viên 33

Bảng 4 1: Danh sách các tài nguyên 34

Bảng 4 2: Phân công tài nguyên 35

Bảng 4 3: Các cột mốc và các word product chính 45

Bảng 4 4: Danh sách rủi ro 57

Bảng 4 5: Bảng đánh giá xác xuất xuất hiện rủi ro cho từng giai đoạn 59

Bảng 4 6: Bảng tác động của rủi ro cho từng giai đoạn 61

Bảng 4 7: Bảng xác định độ ưu tiên 62

Bảng 4 8: Bảng đối phó rủi ro - 1 63

Bảng 4 9: Bảng đối phó rủi ro - 2 65

Bảng 4 10: Bảng đối phó rủi ro - 3 66

Bảng 4 11: Bảng đối phó rủi ro - 4 67

Bảng 4 12: Bảng đối phó rủi ro - 5 68

Bảng 5 1: Quy ước đặt tên 69

Bảng 5 2: Đánh giá kỹ thuật phân lớp tương đương 81

Bảng 5 3: Đánh giá kỹ thuật phân tích giá trị biên 82

Bảng 5 4: Quyết định cho form upload ảnh 84

Bảng 5 5: Đánh giá kỹ thuật bảng quyết định 85

Bảng 5 6: Đánh giá kỹ thuật đoán lỗi 86

Trang 14

Bảng 5 7: Test case kiểm tra hệ thống đăng nhập 87

Bảng 5 8: Quyết định form đăng nhập 87

Bảng 5 9: Bộ test case đăng nhập 88

Bảng 5 10: Báo cáo kết quả kiểm thử bộ test casr đăng nhập 88

Bảng 5 11: Test case kiểm tra chức năng tạo NFT 89

Bảng 5 12: Các hoạt động kiểm thử tạo NFT 90

Bảng 5 13: Bộ kiểm thử chức năng tạo NFT 90

1.4 Danh mục hình ảnh Hình 3 1: Mô hình thác nước 30

Hình 3 2: Cơ cấu tổ chức 32

Hình 4 1: Ước tính chi phí cho từng giai đoạn 53

Hình 4 2: Ước tính chi phí cho từng thành viên - 1 53

Hình 4 3: Ước tính chi phí cho từng thành viên - 2 54

Hình 5 1: Báo cáo tình hình dự án theo EVM 92

Hình 5 2: Cập nhật tiến độ dự án 93

Trang 15

1.5 Tổng quan dự án

1.5.1 Thông tin dự án

− Tên đề tài: Xây dựng sàn giao dịch NFT GoLight

− Đơn vị thực hiện: Công ty TNHH GoLight

− Thời gian thực hiện: từ ngày 10/09/2022 đến ngày 25/12/2022

1.5.2 Lý do hình thành dự án

Với thời đại 4.0 hiện nay việc mua sắm qua các nền tảng thương mại điện tử

đã quá phổ biến Đặc biệt, trải qua đại dịch covid19 vừa qua đã là động lực thúc đẩy cho nhu cầu mua sắm trực tuyến lên cao Các mặt hàng được bày bán giờ đây không chỉ còn là quần áo, đồ gia dụng, đã được phát triển thành thực phẩm với khái niệm “đi chợ trực tuyến” Và xa hơn nữa người ta tin rằng việc buôn bán này không chỉ dừng ở các sản phẩm vật lý mà còn là công nghệ, kỹ thuật số Vì vậy khái niệm mua bán những sản phẩm hữu hình

ra đời

Trang 16

Và ở đây lĩnh vực nghệ thuật được nhắm tới trong khái niệm mua bán này Các tác phẩm có thể truyền từ tay người này qua người khác nhưng chúng sẽ

bị hư hỏng, hao mòn theo thời gian Vì vậy, họ muốn có một nơi nào đó lưu trữ chúng và chúng sẽ là duy nhất NFT là từ viết tắt của Non Fungible

Token, dịch tiếng Việt là Token không thể thay thế NFT được xem là phát minh độc đáo trong blockchain như một cách sở hữu vĩnh viễn vật phẩm, tập tin hoặc sản phẩm số NFT mang tính duy nhất và không thể hoán đổi NFT được ứng dụng trên nhiều dạng kỹ thuật số như âm thanh, video, tranh ảnh, tác phẩm nghệ thuật, đồ chơi hay bất kỳ hình thức sáng tạo nào Các token này sẽ đại diện cho những vật phẩm có giá trị khác nhau, nên thường được các nhà sản xuất game hoặc sáng tạo nghệ thuật token hóa để biến sản phẩm của họ thành duy nhất

Một thành phần tin tưởng là các sản phẩm này sẽ có giá trị trong tương lai nên họ thực hiện việc lưu trữ, mua bán, trao đổi NFT Do đó, website của chúng em ra đời đóng vai trò như một nền tảng thương mại điện tử là nơi giao lưu, mua bán của các sản phẩm công nghệ số của tương lai này

1.5.3 Mô tả về dự án

Việc tiến hành xây dựng ứng dụng được nêu trên cũng cần phải thỏa mãn

NFT

Đây là một ứng dụng trên máy tính cá nhân với mục đích hỗ người dùng dựa trên các tài khoản xác thực được cung cấp để đăng nhập vào ứng dụng Với tiêu chí quản lý cho phép người dùng đăng bán, trao đổi và giao dịch những tài sản NFT của mình dựa trên các smart contract trong công nghệ blockchain, khách hàng có thể tham gia trao đổi, mua bán các vật phẩm sưu tầm NFT, vật phẩm hoặc các nhân vật trong game, các video nghệ thuật, Đây là các sản phẩm về

Trang 17

trên mạng internet Ứng dụng cần phải nhắm đến 2 đối tượng sử dụng chính: người dùng và quản trị viên.

Đối với các tài khoản đã đăng ký có thể đăng nhập bằng email và mật khẩu

đã cung cấp Hệ thống cần hỗ trợ chức năng quên mật khẩu của người sử dụng Sau khi hoàn tất thủ tục đăng nhập vào hệ thống, người dùng có thể xem thông báo đến từ hệ thống, xem lịch sử giao dịch, thanh toán giao dịch, theo dõi người dùng, trả giá sản phẩm, bình luận Đối với phần thanh toán người dùng phải thanh toán thông qua ví điện tử Bên cạnh đó người dùng cũng có các phương thức lựa chọn loại ví điện tử sẽ được sử dụng trong quá trình thanh toán

Đối với quản trị viên, các quản trị viên cũng đăng nhập bằng hình thức giống với khách hàng nhưng có khả năng quản lý với các thao tác đặc biệt xem và tìm kiếm với các danh sách như danh sách người dùng, thống kê số lượng người dùng và giao dịch Đồng thời tài khoản của nhà quản lý có thể gửi thông báo đến các người sử dụng trong hệ thống với các nội dung tùy chỉnh và đặt lịch nhắc, nhận phản hồi từ người dùng

Cuối cùng, ứng dụng phải đáp ứng được tính tương thích cho các loại máy tính, giao diện dễ nhìn và dễ sử dụng, đảm bảo mọi thông tin về phía khách hàng được an toàn tuyệt đối, đầy đủ về tính năng phục phụ cho người dùng.

1.6 Các bên liên quan và nhân sự chính

STT Họ và tên Bộ phận Vai trò & trách nhiệm Liên lạc

1 Trần Linh Đa − Vai trò: Chủ dự án

(Project Sponsor)

Email:

19521305@gm.uit.edu.vn

SĐT

2 Phan Thị Liễu Bộ phận – Vai trò: Trưởng nhóm Email:

Trang 18

kỹ thuật nhóm phát triển dự án

(Project Team)

– Trách nhiệm:

+ Kiểm soát tất cả các hoạt động liên quan tới kỹ thuật

19521447@gm.uit.edu.vn

SĐT:

19521615@gm.uit.edu.vn

SĐT:

3 Lê Thị Hoài

Giang

Bộ phận tài chính – Chăm sóc khách hàng

– Vai trò: Quản lý dự án (Project Manager)

– Trách nhiệm:

+ Hỗ trợ giải đáp thắc mắc của khách hàng

+ Làm cầu nối giữa khách hàng với sản phẩm, dịch vụ của dự

án Chịu trách nhiệm quảng bá sản phẩm, nắm bắt nhu cầu thị trường, báo cáo tiến trình làm việc với cấp trên

+ Thiết kế, khảo sát, kiểm định, nghiên

Email:

19521447@gm.uit.edu.vn

SĐT:

Trang 19

Bảng 1 3: Các bên liên quan và nhân sự chính

3 Tài liệu đề xuất

cách giải quyết

24/11/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển qua Google Drive

4 Tài liệu phân tích

và thiết kế

29/10/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển qua Google Drive

5 Tài liệu thư viện dữ

liệu

15/10/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển qua Google Drive

6 Tài liệu danh sách

giao diện

15/10/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển qua Google Drive

9 Tài liệu khai thác

và quản lý hệ thống

17/11/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển qua Google Drive

10 Tài liệu hưỡng dẫn

sử dụng

17/11/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển qua Google Drive

Trang 21

− Cùng nhau rèn luyện và giúp nhau hoàn thiện các kỹ năng: làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng phỏng vấn, kỹ năng viết báo cáo, kỹ năng phản biện, trả lời phản biện

− Cùng nhau hoàn thành tốt các yêu cầu của môn học quản lý dự án

+ Có tinh thần trách nhiệm, tập trung vào những gì tốt nhất cho nhóm dự án

+ Tránh đề cao cái tôi cá nhân, mang các vấn đề cá nhân vào công việc

− Quy tắc khi làm việc:

+ Trung thực và cởi mở trong tất cả các hoạt động dự án

+ Khuyến khích sự đa dạng các ý tưởng trong khi làm việc theo nhóm

+ Làm việc bình đẳng

+ Cởi mở với cách tiếp cận mới và xem xét những ý tưởng mới

+ Tham gia đầy đủ các buổi họp nhóm, nếu vắng mặt phải có lý do chính đáng và phải tự cập nhật lại nội dung của buổi họp đầy đủ

+ Tránh không hoàn thành công việc được giao, gây trễ nãi tiến độ làm việc của các thành viên khác

− Quy tắc trao đổi thông tin – Họp nhóm:

+ Quyết định hình thức trao đổi thông tin và dự án: Họp online qua Microsoft Team; nhắn tin trao đổi qua Messenger; Lưu trữ các báo cáo, tệp tin, dự án qua Google Drive, GitHub

+ Thống nhất thời gian họp nhóm sao cho có nhiều thành viên tham gia nhất

Trang 22

+ Các thành viên có mặt đầy đủ theo lịch họp đã được thống nhất

+ Luôn có thành viên ghi lại các biên bản cuộc họp

+ Các thành viên phải chuẩn bị, tập họp báo cáo nội dung, tiến độ công việc trước buổi họp

− Quy tắc giải quyết vấn đề:

+ Khuyến khích tất cả mọi người tham gia giải quyết các vấn đề

+ Chỉ sử dụng những lời chỉ trích mang tính xây dựng và tập trung vào giải quyết vấn

đề, không đổ lỗi cho người khác

+ Thống nhất ý tưởng của nhau và đưa ra một giải pháp thích hợp nhất

+ Khi có tranh chấp hay bất đồng ý kiến phải tìm cách giải quyết thoả đáng và hoà nhã nhất

IV Kế hoạch hoạt động nhóm

− Tần suất gặp mặt: Mỗi tuần một lần

− Ngoài ra, có thể họp đột xuất khi cần

− Thời gian: 20h00 ngày thứ tư hàng tuần

− Địa điểm: Họp online qua Google Meet

− Thông báo họp nhóm thông qua: Tin nhắn group

− Thành viên khi nhận được tin nhắn thông báo phải hồi đáp để chứng tỏ đã nhận và đã đọc thông báo

− Thành viên nhóm mang theo laptop khi đi họp (nếu có)

V Tiêu chí đánh giá thành viên

Trang 23

❖ Mỗi người sẽ được đánh giá theo thang điểm tối đa là 100 (4x25đ/người) Nhóm có 4 người, lần lượt mỗi người sẽ đánh giá cho bản thân và 3

người còn lại Thang điểm được dựa vào các tiêu chí đánh giá như sau:

Quản lí thời

gian

− Làm tốt tất cả các việc được giao trước hạn

đề ra

− Hoàn thành các việc được giao đúng thời hạn

− Tích cực, thường xuyên đưa ra ý tưởng

− Biết lắng nghe các thành viên trong nhóm

− Có đóng góp ý kiến

− Không lắng nghe, không quan tâm đến dự án của nhóm

− Thụ động, hoàn toàn im lặng

Chất lượng

công việc

− Đưa ra những sản phẩm chất lượng, hiệu quả, làm tốt công việc được giao, đưa dự án của nhóm đi lên

− Hoàn thành công việc, sản phẩm đạt yêu cầu đề ra

− Sản phẩm còn sơ sài, mang tính chất đối phó hoặc không giúp ích gì cho đồ án của nhóm

Thái độ làm

việc

− Tích cực, hăng hái, chủ động trong các công

− Chưa thực sự tích cực, chủ động trong các công việc được

− Có thái độ tiêu cực, thụ động trong lúc làm việc nhóm, nói

Trang 24

việc nhóm đã đề

ra

− Hòa nhã, tôn trọng và giúp

đỡ các thành viên khác

giao

− Dửng dưng với các thành viên, chỉ quan tâm tới bản thân

gì làm nấy

− Không tôn trọng,

có ý khinh thường gây mất đoàn kết

Tính kỷ luật − Tuân thủ, không

vi phạm các nguyên tắc nhóm

− Đi họp đúng giờ

− Đôi khi, còn vi phạm lỗi nhỏ trong nguyên tắc nhóm

− Đi họp trễ hoặc nghỉ họp có lý do

− Thường xuyên vi phạm các nguyên tắc nhóm

− Nghỉ họp không

có lý do chính đáng

Bảng 2 2: Tiêu chí đánh giá thành viên

❖ Thành viên được đánh giá xếp hạng tốt khi có tổng số điểm trên 90 điểm và xếp hạng trung bình nếu có tổng số điểm đánh giá dưới 70 điểm

Trang 25

2.1.2 Nội dung đã họp

Chuẩn bị đồ án cuối kì:

+ Phân chia công việc cho từng thành viên

+ Kiểm tra lại những nhiệm vụ đã thực hiện tuần trước

+ Deadline cho mỗi thành viên

2.1.3 Minh chứng cho cuộc họp

Cuộc họp đã được tổ chức online qua Google Meet

2.2.Project Charter (Tuyên bố dự án)

TUYÊN BỐ DỰ ÁN

Tên dự án: Xây dựng sàn giao dịch NFT GoLight

Ngày bắt đầu: Ngày kết thúc:

Tổng số ngày : 90

Thông tin kinh phí: Đã lập ngân sách $15000 cho chi phí lao đ ộng và các

dịch vụ công nghệ thông tin (trang thiết bị, chi phí cho các phần mềm) hỗ trợ cho dự án

Giám đốc dự án:

Tên: Trần Linh Đa

Điện thoại: 0387909491

Email: 19521305@gm.uit.edu.vn

Trang 27

− Ông/Bà : Lê Thị Hoài Giang

− Chức vụ : Trưởng nhóm phân tích tài chính

− Đơn vị : Công ty TNHH GoLight

− Thẩm định, phê duyệt các vấn đề, tài chính, điều chỉnh ngân sách và định mức chi phí của dự

án

19521305@gm.uit.edu.vn

Phan Thị Liễu CIO − Thiết kế hệ thống

thông tin, hỗ trợ cung cấp các giải pháp công nghệ thông tin và giám sát chuyên gia, nhân viên CNTT

− Lên kế hoạch, giám 19521447@gm.uit.edu.vn

Trang 28

sát tài chính, quản lý chi tiêu cho dự án

2.3 Scope Statement (Phát biểu phạm vi)

a Trao đổi hàng hóa

Sàn giao dịch NFT sẽ cho phép người dùng đăng bán, trao đổi và giao dịch những tài sản NFT của mình dựa trên các smart contract trong công nghệ blockchain.

Khách hàng có thể tham gia trao đổi, mua bán các vật phẩm sưu tầm NFT, vật phẩm hoặc các nhân vật trong game, các video nghệ thuật,

Đây là các sản phẩm về công nghệ mang tính phi vật lý chỉ có thể trao đổi qua các hoạt động mua bán trên mạng internet.

b Phương thức thanh toán:

Chỉ có thể thanh toán bằng cách nạp vào ví các loại tiền ảo, không thể nạp tiền trực tiếp vào ví của sàn bán NFT.

c Không bao gồm

Không chịu trách nhiệm về việc sản xuất ra một network mới

Không chịu trách nhiệm nếu khách hàng trao đổi với các đồng coin khác do hệ thống

đề xuất ra

Trang 29

Không chịu trách nhiệm quy đổi các đồng coin ra tiền mặt

Không chịu trách nhiệm sản xuất các sản phẩm trao đổi (hình ảnh) thành sản phẩm vật

− Thời gian thực hiện dự án dự kiến : 90 ngày

− Thời gian thực hiện dự án tối đa : 100 ngày

− Thời gian tập huấn sử dụng hệ thống : 10 ngày

− Thời gian sử dụng thử nghiệm hệ thống : 3 ngày

− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt một: 20% (30 ngày đầu tiên)

− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt 2: 70% (50 ngày tiếp theo)

− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt 3: 10%(10 ngày cuối cùng)

b Chi phí

− Chi phí dự kiến : 15 000$ (15 ngàn đô la mỹ)

− Chi phí tối đa : 17 000$ (17 ngàn đô la mỹ )

c Nguồn lực

− Nhân lực : 4 Nhân viên (Kiêm nhiệm)

− Thiết bị, công cụ và tiện ích :

− Hiện có :

+ 1 Máy chủ và 3 Máy khách

Trang 30

+ 4 điện thoại và 1 Máy fax.

CHƯƠNG 3 LÊN KẾ HOẠCH DỰ ÁN

3.1 Mô hình phát triển dự án

Hình 3 1: Mô hình thác nước

3.1.1 Mô tả mô hình thác nước

Mô hình nước bao gồm 6 giai đoạn: yêu cầu, thiết kế, thực hiện, kiểm chứng, triển khai

và bảo trì Các giai đoạn của dự án được thực hiện lần lượt, liên tiếp và nối tiếp nhau

Giai đoạn yêu cầu: nhóm dự án tìm kiếm các yêu cầu liên quan đến dự án, tiến hành thu

thập thông tin qua nhiều hình thức như khảo sát khách hàng bằng form online, phỏng vấn các nhà cung cấp điện, tìm hiệu các phần mền trước đó từ đó nắm bắt và đặc tả được các yêu cầu cho hệ thống

Giai đoạn thiết kế: dựa trên các yêu cầu ở giai đoạn trên, nhóm dự án tiến hành phân tích

và thiết kế thiết kế hệ thống, thiết kế giao diện cho người dùng nhằm giải quyết mọi yêu cầu của khách hàng và người dùng

Giai đoạn thực hiện: là giai đoạn mà nhóm dự án tiến hành xây dựng hệ thống theo

những thiết kế đã được đặc tả ở giai đoạn thiết kế

Trang 31

Giai đoạn kiểm chứng: là giai đoạn mà toàn bộ hệ thống được kiểm tra để tìm ra lỗi và

để đảm bảo các mục tiêu thiết kế và chức năng người dùng yêu cầu đã được đáp ứng và chuẩn bị sẵn sàng cho giai đoạn tiếp theo Ở giai đoạn này, nhóm dự án tiến hành sẽ thực hiện tất cả các hoạt động thử nghiệm (Functional and non functional) để đảm bảo hệ thống hoạt động như mong đợi

Giai đoạn triển khai: là giai đoạn mà sản phẩm được thử nghiệm thực sự đi vào hoạt

động, sản phẩm được triển khai vào môi trường để người dùng có thể bắt đầu sử dụng nó

Giai đoạn bảo trì: là giai đoạn mà nhóm dự án giám sát hoạt động của phần mền để giải

quyết các vấn đề của người dùng Trong trường hợp người dùng gặp lỗi, nhóm dự án tiến hành giải quyết và khắc phục các vấn đề Mặt khác, trong giai đoạn này, phần mền luôn được tăng cường để kết hợp nhiều tính năng, cập nhật môi trường với các tính năng mới nhất

3.1.2 Lý do chọn mô hình thác nước

− Vì đây là một ứng dụng nhỏ

− Yêu cầu của hệ thống được xác định rõ ràng, dễ hiểu, ổn định và không thay đổi thường xuyên

− Môi trường, các công cụ và công nghệ được sử dụng là ổn định

− Nguồn lực được đào tạo và sẵn sàng

3.1.3 Ưu điểm, nhược điểm

− Ưu điểm:

+ Đơn giản, dễ hiểu và sử dụng

+ Đối với các dự án nhỏ hơn, mô hình thác nước hoạt động tốt và mang lại kết quả phù hợp

+ Các giai đoạn của mô hình thác nước cứng nhắc và chính xác, một pha được thực hiện một lần

+ Các tiêu chí đầu vào và đầu ra được xác định rõ ràng, do đó nó dễ dàng và có hệ thống để tiến hành chất lượng

− Nhược điểm:

Trang 32

+ Mô hình không thể chấp nhận thay đổi yêu cầu

+ Rất khó khăn trong việc di chuyển trở lại giai đoạn Nếu ứng dụng đã chuyển sang giai đoạn thử nghiệm và có thay đổi về yêu cầu thì sẽ rất khó khăn để quay lại và thay đổi nó

+ Đối với các dự án lớn và phức tạp, mô hình này không tốt vì yếu tố rủi ro cao hơn + Không thích hợp cho các dự án mà yêu cầu được thay đổi thường xuyên

+ Không làm việc cho các dự án dài và đang diễn ra

3.2 Cơ cấu tổ chức

3.2.1 Cơ cấu dự án

Hình 3 2: Cơ cấu tổ chức

3.2.2 Vai trò và trách nhiệm

1 Trần Linh Đa Trưởng nhóm

Trang 33

chính, điều chỉnh ngân sách và định mức chi phí của dự án

− Đưa ra ý kiến, đề xuất cho các vấn đề của nhóm dự án

Bảng 3 1: Trách nhiệm các thành viên

CHƯƠNG 4 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN

4.1 Phân rã công việc (WBS)

4.1.1 Danh sách các tài nguyên

1 Host Cần một host để chạy server của

ứng dụng

Có sẵn

2 Nhân công Cần một nhóm lập trình viên nhiều

kinh nghiệm, có khả năng phân tích, xây dựng và thực hiện dự án

Có sẵn

3 Máy tính Là nguồn tài nguyên không thể

thiếu trong bất cứ dự án công nghệ

Có 4 laptop cá nhân

Trang 34

thông tin nào

4 Vở, sổ ghi chú Rất cần cho việc ghi chép các ý

tưởng của nhóm dự án trong các buổi training và các cuộc họp nhóm

Có sẵn

5 Giấy Dùng để in các tài liệu liên quan

đến dự án

500 đồng/ tờ

Bảng 4 1: Danh sách các tài nguyên

4.1.2 Phân công tài nguyên

1 Nhân công − Khảo sát nhu cầu khách hàng (người

dùng), tìm hiểu các hệ thống thanh toán tiền điện hiện hành

− Phân tích và thiết kế hệ thống quản

lý và thanh toán tiền điện

− Kiểm thử phần mềm

− Liên lạc với nhà cung cấp để tiến hành triển khai dự án với người dùng

Lê Thị Hoài Giang

2 Máy tính − Dùng cho việc xây dựng, phát triển

Lê Thị Hoài Giang

3 Vở, sổ ghi chú − Dùng cho các cuộc họp nhóm: ghi Trần Linh Đa

Trang 35

chép các ý tưởng được nêu lên và nội dung của các buổi họp

− Xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu, phân tích hệ thống

− Kế hoạch kiểm thử

Lê Hữu Huy Phan Thị Liễu

Lê Thị Hoài Giang

4 Giấy − Dùng để in các tài liệu tham khảo, tài

Lê Thị Hoài Giang

Bảng 4 2: Phân công tài nguyên

Trang 36

4.1.3 Grantt

Ngày đăng: 01/03/2023, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w