1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ANDEHIT, et e, XETON, AXITCACBOXYLIC doc

18 597 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 513,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007 Câu 9: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 xúc tác Ni đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít các thể tíc

Trang 1

Chuyªn

1 Anđehit, xeton, axit cacboxylic:

Câu 1: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất phản ứng được với

(CH3)2CO là

A 2 B 4 C 1 D 3 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007

Câu 2: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009 Câu 3: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

Đề thi TSCĐ 2009 Câu 4: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

Câu 5: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ

A cumen B propan-1-ol C xiclopropan D propan-2-ol Đề thi TSCĐ 2007 Câu 6: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là

A 3 B 5 C 6 D 4 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008

Câu 7: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X

A C9H12O9 B C12H16O12 C C6H8O6 D C3H4O3.

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008 Câu 8: Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn

bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là

A 50% B 60% C 70% D 80% Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007

Câu 9: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất

X là anđehit

A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức B no, hai chức.

C không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức D no, đơn chức Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Câu 10: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X

tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và

Y lần lượt là

Đề thi TSCĐ 2009 Câu 11: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc.

Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24% Công thức cấu tạo của

X và Y tương ứng là

Trang 2

A HO–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CHO B HO–CH2–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CH2–CHO.

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009 Câu 12 Từ glucozo bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế được :

A CH3-CH(OH)-COOH B C3H7OH C HCOOH D CH3COOH

Câu 13 Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:

A Anđehit đơn chức no B Anđehit vòng no C Anđehit hai chức no D Cả A, B, C đều đúng

Câu 14 Khi cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 2 axit etanoic và metanoic Số lượng sản phẩm có thể tạo thành của

phản ứng este là:

A 14 sản phẩm B 15 sản phẩm C 16 sản phẩm D 17 sản phẩm

Câu 15 Có các lọ đựng các dung dịch sau bị mất nhãn: CH3COOH, HCOOH, CH2=CHCOOH, CH3CHO,

CH3CH2OH Hoá chất dùng nhận biết các chất trên là:

A Br2 , AgNO3 (dung dịch NH3 ), Na B Cu(OH)2 , Br2 , dung dịch KMnO4

C Quì tím, nước Br2, Ag2O/ NH3 D Na, dung dịch KMnO4, Ag2O/ NH3

Câu 16 Các chất sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính axit :

A C2H5OH < CH2= CH COOH < HCOOH < CH3COOH < C6H5OH < HOCH2CH2OH

B C2H5OH < HOCH2CH2OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < CH2= CHCOOH

C C2H5OH < HCOOH < CH3 COOH < CH2=CHCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH

D CH3COOH < C2H5OH < CH2= CH COOH < HCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH

Câu 17 Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức, no (X); anđehit đơn chức, no (Y); rượu đơn

2 chất sau:

A X và Y B Y và Z C Z và T D X và T

Câu 18 Công thức đơn giản nhất của anđehit no, mạch hở X là C2H3O X có công thức phân tử là:

A C2H3O B C4H6O2 C C8H12O4 D C12H18O6

Câu 19 Cho sơ đồ phản ứng sau: Propilen 0

2 ,500

Cl c

+

,

CuO t

+

Tên gọi của Y là:

A propanol B propenol C axeton D axit propionic

Câu 20 Trong phản ứng este hoá giữa rượu và axit hữu cơ, yếu tố không làm cân bằng của phản ứng este hoá

chuyển dịch theo chiều thuận là

A Cho rượu dư hay axit dư B Dùng chất hút nước để tách nước

C Chưng cất ngay để tách este ra D Sử dụng axit mạnh làm xúc tác

Câu 21 Chọn phản ứng sai:

Câu 22: Xét các axit có công thức cho sau:

1) CH3-CHCl-CHCl-COOH 2) CH2Cl-CH2-CHCl-COOH

3) CHCl2-CH2-CH2-COOH 4) CH3-CH2-CCl2-COOH

Thứ tự tăng dần tính axit là:

A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (1) C (3), (2), (1), (4) D (4), (2), (1), (3)

Câu 23: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: ancol etylic (1); etyl clorua (2); đietyl ete (3); axit axetic (4).

A 4 > 3 > 2 > 1 B 4 > 1 > 2 > 3 C 4 > 1 > 3 > 2 D 1 > 2 > 3 > 4.

Câu 24: Từ toluen muốn điều chế o-nitrobenzoic người ta thực hiện theo sơ đồ sau:

C6H5CH3 +X(xt, t0)→A +Y(xt, t0)→o-O2NC6H4COOH

X, Y lần lượt là

A KMnO4 và HNO3 B KMnO4 và NaNO2 C HNO3 và H2SO4 D HNO3 và KMnO4

Trang 3

Câu 25: Công thức đơn giản nhất của chất A là (C3H4O3) và chất B là (C2H3O3) Biết A là axit no đa chức, còn B là một axit no chứa đồng thời nhóm chức –OH, A và B đều mạch hở Công thức cấu tạo của A và B là

A C3H5(COOH)3 và HOOC-CH(OH)-CH2-CH(OH)-COOH B C3H7(COOH)3 và HOOC-[CH(OH)]2-COOH

C C4H7(COOH)3 và HOOC-[CH(OH)]2-COOH D C3H5(COOH)3 và HOOC-[CH(OH)]2-COOH

Câu 26 Một axit hợp chất hữu cơ có tỉ lệ khối lượng có nguyên tố m : m : m = 3: 0,5 : 4 làC H O

A Công thức đơn giản nhất của X là CH2O B Công thức phân tử của X là C2H4O

C Công thức cấu tạo của X là CH3COOH D Cả A, B, C

Câu 27 Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là

A C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH B CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6

C C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH D C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Câu 28 Cho hợp chất (CH3)2CHCH2COOH Tên gọi đúng theo tên thay thế ứng với cấu tạo trên là

A axit 3-metylbutanoic B axit 3-metylbutan-1-oic

Câu 29 Sắp xếp các axit sau theo lực axit tăng dần: HCOOH (X), CH3CH2COOH (Y), CH3−COOH (Z),

C6H5COOH (T)

A X < Y < Z < T B Y < X < Z < T C Y< X < T < Z D Z < Y < X < T

Câu 30 Cho hợp chất CH2=CH−COOH, tên gọi đúng theo danh quốc tế ứng với cấu tạo trên là

A axit acrylic B axit vinyl fomic C axit propenoic D Axit propanoic

Câu 31: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5)

4-metylphenol; (6) α-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:

A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (4), (5), (6).

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2010 Câu 32 Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau:

C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là

A (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)

C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)

Câu 33 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3CHO, C6H6, HCOOH.

Chiêu giảm dần (từ trái qua phải) khả năng hòa tan trong nước của các chất trên là:

A CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, C6H6 B CH3COOH, HCOOH, CH3CHO, C6H6

Câu 34 Cho 4 axit: CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y), ClCH2COOH (Z), BrCH2COOH (T) Chiêu tăng

dân tính axit của các axit trên là:

A Y, Z, T, X B X, Z, T, Y C X, T, Z, Y D T, Z, Y, X

Câu 35 Phản ứng nào sau đây tạo được xeton ?

A CH3-C≡CH + H2O (Hg2+, 80oC) B CH2=CH–CH3 + H2O (xt H2SO4)

C CH3–CH2–CHCl2 + NaOH D CH3–CH2–CH2–OH +CuO (t oC)

Câu 36 Tên gọi nào sau đây là tên của hợp chất có công thức cấu tạo sau?

`

A 2–etyl–3–metylbutanol B 2–etyl–3–metylbutan

C 2–etyl–3–metylbutanal D 2–isopropylbutanal

Câu 37) Axit hữu cơ X mạch thẳng có công thức nguyên là: (C3H5O2)n Tên gọi của X là:

A) Axit propionic B) Axit picric C) Axit benzoic D) Axit ađipic

Câu 38 Đun nóng hỗn hợp etanol và propanol-2 với axit oxalic có xúc tác H2SO4 đậm đặc có thể thu được tối đa bao nhiêu este hữu cơ đa chức? A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 39 Để phân biệt được 3 chất hữu cơ: axit axetic, glixerol (glixerin), rượu etylic chỉ cần dùng một thuốc thử nào

Câu 40: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

CH3 CH2 CH CHO

CH

CH3

CH3

Trang 4

A (T), (Y), (X), (Z) B (Y), (T), (Z), (X) C (Y), (T), (X), (Z) D (X), (Z), (T), (Y).

Câu 41: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1) , CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3) , CH2 =CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A (2),(3), (4) B (1),(3) , (4) C (1),(2) , (4) D (1),(2) , (3) Đề thi TSCĐ 2008 Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

A 5 B 4 C 3 D 2 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2011

Câu 43: Đun nóng glixerol với axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thì có thể thu được tối đa bao nhiêu este

A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 44: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là:

D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH Đề thi TSĐHCĐ khối A 2011

Câu 45: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?

A Axetanđehit phản ứng được với nước brom.

C Axeton không phản ứng được với nước brom.

D Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền Đề thi TSĐHCĐ khối A 2011 C©u 46: Axit metacrylic kh«ng cã ph¶n øng víi:

A CaCO3 B dd Br2 C C2H5OH D C6H5OH

Câu 47: Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O Số CTCT đúng với X là:

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 48: Cho các chất: CH3-C(CH3)=CH-CH3 (1), CH3-CH=CH-COOH (2), CH3-CH=CH-C2H5 (3),

A 2, 3, 4 B 1,2, 3, 4 C 3, 6 D 1, 3, 4

Câu 49: Cho các chất ClCH2COOH (a); BrCH2COOH (b); ICH2COOH (c); FCH2COOH (d) Chiều tăng dần tính axit của các chất trên là:

A (c) < (b) < (a) < (d) B (a) < (b) < (d) < (c) C (a) < (b) < (c) < (d) D (b) < (a) < (c) < (d) Câu 50: Số đồng phân mạch hở của axit ứng với CTPT C4H6O2 là:

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 51: Cho: CH3-CH2-COOH 0

2 , ,

Cl p t

+

A CH2Cl-CH2-COOH B CH3-CH2-COCl C CH3-CHCl-COOH D CH3CHCl-COCl

Câu 52: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là

A 2 B 3 C 5 D 4 Đề thi TSCĐ 2011

Câu 53: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là:

A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH

C CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH D C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH Đề thi TSCĐ 2011

Câu 54) Axit hữu cơ X mạch thẳng có công thức nguyên là: (C3H5O2)n Tên gọi của X là:

A) Axit propionic B) Axit picric C) Axit benzoic D) Axit ađipic

Câu 55 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2.

Trang 5

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007 Câu 56 Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác

dụng được với Cu(OH)2 là

A 2 B 1 C 4 D 3 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008

Câu 57 Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng được

với nhau là

A 3 B 1 C 4 D 2 Đề thi TSCĐ 2007

Câu 58 Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các

chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, X, Z.

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007 Câu 59.Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009 Câu 60 Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với

nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi

có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH B C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO.

C (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH D.CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO.

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008

2 Phản ứng cháy

Câu 1: Cho các hợp chất hữu cơ:

(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;

Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).

Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A không no có một nối đôi, đơn chức B no, đơn chức.

C không no có hai nối đôi, đơn chức D no, hai chức Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007 Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na,

tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009 Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được

0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

A 8,96 B 6,72 C 4,48 D 11,2 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở đktc) Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng Chất X là

A O=CH-CH=O B CH2=CH-CH2-OH C CH3COCH3 D C2H5CHO

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009 Câu 6: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là

Trang 6

1 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần

lượt là

Câu 7: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam

X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 17,8 B 24,8 C 10,5 D 8,8 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009

Câu 8: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O

và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

A 46,15% B 35,00% C 53,85% D 65,00% Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam một axit hữu cơ nhiều lần axit người ta thu được 1,344 lít khí CO2 (đo đktc) và 0,9 gam nước Công thức nguyên đơn giản của axit là:

A (C2H3O2)n B (C3H5O2)n C (C4H7O2)n D (C2H4O2)n

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hỗn hợp (X) gồm 2 anđêhit no, mạch hở có cùng số nguyên tử cácbon trong

phân tử thu được 0,12 mol CO2 và 0,1 mol H2O Công thức phân tử của 2 anđêhit là:

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0,2 mol CO2 và 0,1mol H2O Công

thức phân tử của axit đó là:

A C2H4O2 B C3H4O4 C C4H4O4 D C6H6O6

Câu 12 Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ A là CH2O Khi đốt cháy 1 mol A thì thu được 4 mol khí cacbonic A có CTPT:

A C2H4O2 B C4H4O2 C C4H8O2 D C4H8O4

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2 (đo ở 0oC, 2atm) và 5,4 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H4O2 B C3H6O2 C C2H2O4 D C2H4O2

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam một axit Y thu được thể tích CO2 bằng thể tích hơi nước ở cùng điều kiện Mặt khác tỉ khối hơi của Y so với nitơ nhỏ hơn 2,5 Y có công thức là

Câu 15: Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol

A CH4 B C2H4 C C3H6 D C2H2 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2010

Câu 16: Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức và một axit no đa chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong

phân tử Lấy 14,64 gam X cho bay hơi hoàn toàn thu được 4,48 lít hơi X (ở đktc) Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn

axit trong X là:

C CH3CH2COOH và HOOC–COOH D CH3CH2COOH và HOOC–CH2–CH2–COOH

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức thu được 15,4 gam CO2 và 4,5 gam nước Cũng

lượng hỗn trên cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Thành phần % khối lượng mỗi anđehit trong hỗn hợp đó là:

A 15,71%; 84,29% B 23,62%; 76,38% C 21,13%; 78,87% D 40%; 60%

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở được 0,4 mol CO2 Mặt

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam một axit hữu cơ X mạch thẳng được 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 1,44 gam

Trang 7

Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn

hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là

A 20% B 50% C 40% D 30% Đề thi TSĐHCĐ khối B 2011 Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O2 (điều kiện chuẩn)

Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

A 6.2 B 4.4 C 3.1 D 12.4

Câu 22: Hỗn hợp M gồm anđehit X, xeton Y ( X, Y có cùng số nguyên tử cacbon) và anken Z Đốt cháy hoàn toàn

m gam M cần dùng 8,848 lít O2 (đktc) sinh ra 6,496 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H2O Công thức của anđehit X là

A C3H7CHO B C2H5CHO C C4H9CHO D CH3CHO

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và

V là

A 28( 30 )

55

V = x+ y B 28( 30 )

55

V = xy C. 28( 62 )

95

V = xy D 28( 62 )

95

V = x+ y

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2011

Câu 24: Hoá hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y (số mol X lớn hơn

số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của

X, Y lần lượt là

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2011

Câu 25 Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoan toan, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 10,8 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

A) 35,00% B) 46,15% C) 65,00% D) 41,67%

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit đơn chức, không no (có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon),

mạch hở cần V lít (đktc) khí oxi Sau phản ứng thu được 6,72 lít ( đktc) khí CO2 và a gam nước Giá trị của V và a lần lượt là:

A 8,96 và 1,8 B 6,72 và 3,6 C 6,72 và 1,8 D 11,2 và 3,6

3 Phản ứng OXH

Câu 1: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2, CO, N2 và H2 Giá trị của x là

A 0,60 B 0,54 C 0,36 D 0,45 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2010 Câu 2: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X Tên gọi của X là

A metyl phenyl xeton B propanal C đimetyl xeton D metyl vinyl xeton.

Đề thi TSCĐ 2010 Câu 3: Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng Để thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 75%) là

A 400 gam B 600 gam C 300 gam D 500 gam Đề thi TSĐHCĐ khối A 2010 Câu 4: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra

ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H2, H2O, H2 B C2H2, O2, H2O C C2H4, O2, H2O D C2H4, H2O, CO.

Đề thi TSCĐ 2010 Câu 5: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm

anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 10,8 B 21,6 C 43,2 D 16,2 Đề thi TSCĐ 2010

Trang 8

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anđehit đơn chức A thu được 6,72 lít (đktc)khí CO2 Mặt khác 0,1 mol A

tác dung vừa đủ với 0,3 mol AgNO3 trong NH3 CTPT của A là:

A C3H6O B C3H4O C C3H2O D C4H6O

Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2 ,400O C H Oxt2 t C p o , AgNO NH du3 / 3

chất A và D là

A C2H6 và CH2=CH-CHO B C3H6 và CH2=CH-CHO

C C3H8 và CH3-CH2-CH2-OH D C3H6 và CH2=CH-CH2OH

Câu 8 Tìm nhận xét đúng:

D Khi oxi hóa ancol acrylic thu được đimêtyl xêtôn

Câu 9: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất

trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A 3 B 6 C 4 D 5 Đề thi TSCĐ 2008

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc

AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

A 43,2 gam B 10,8 gam C 64,8 gam D 21,6 gam Đề thi TSCĐ 2008 Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X tác dụng

với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã

phản ứng Công thức của X là

A HCHO B CH3CHO C (CHO)2 D C2H5CHO.

Đề thi TSCĐ 2008 Câu 12: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun

nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam

Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCHO B CH3CHO C OHC-CHO D CH3CH(OH)CHO.

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007 Câu 13: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu

hết với 0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là

Câu 14: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ

lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là:

A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH

C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH Đề thi TSĐHCĐ khối A 2010

Câu 15 Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch

NH3 thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là

A CH2=CH-CHO B OHC-CHO C HCHO D CH3CHO Đề thi TSCĐ 2007 Câu 16 Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong

dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CHO B HCHO C CH3CH2CHO D CH2 = CHCHO.

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007 Câu 17 Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong

dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh

ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là

Trang 9

A C3H7CHO B C4H9CHO C HCHO D C2H5CHO.

Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Câu 18 Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là

Câu 19 Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng Công thức

của anđehit là

A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C2H3CHO.

Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007 Câu 20 cho các phản ứng hóa học sau:

(1) C6H5CH(CH3)2 2 22 4

O +H O;H SO

+

(2) CH2=CH2 + O2

o

xt,t

4

HgSO ,t

(3) CH4 + O2 → xt,t o (6) CH ≡ CH + H2O o

4

HgSO ,t

Có bao nhiêu phản ứng ở trên có thể tạo ra anđêhit hoặc xêtôn

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm

thu được có thể tạo ra 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình trên là:

A 80,4% B 70,4% C 65,5% D 76,6%

Câu 22: Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với dung dịch

Công thức phân tử của 2 anđehit là:

C C2H5CHO và C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO

C©u 23 : Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được

hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X

bằng x Giá trị x trong khoảng nào?

A 1,62 < x < 1,75 B 1,45 < x < 1,50 C 1,26 < x < 1,47 D 1,36 < x < 1,53

C©u 24 : Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì

khối lượng Ag thu được là :

A 108 gam B 216 gam C 10,8 gam D 21,6 gam

Câu 25 Cho các phản ứng sau:

(1) CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr

Câu 26 Một rượu có CTPT C5H12O Oxi hoá rượu đó bằng CuO có đun nóng thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương Có bao nhiêu CTCT thoả mãn điều kiện trên?

Câu 27: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C7H14 Xác định công thức cấu tạo của A biết khi oxi hóa A bằng

C CH3CH=CH(CH2)3CH3 D CH3CH=CH(CH3)CH2CH2CH3

Câu 28: Cho 5,3 gam hỗn hợp gồm axit fomic và anđehit fomic theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 tác dụng hết

thì thu được bao nhiêu lít (ở đktc) khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất):

A 11,2 lít B 22,4 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Trang 10

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam H2O.

sẽ thu được lượng kết tủa Ag là

Câu 30: Cho 2,16 gam một hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được

6,48 gam Ag CTCT của X:

A CH3CHO B C2H5CHO C HCHO D C3H7CHO

Câu 31 Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tác dụng với Na

cấu tạo của A là

Câu 32:Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 , đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108):

Câu 33: Cho 2,9gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6

gam bạc Công thức cấu tạo thu gọn của andehit đó là:

A OHC-CHO B HCHO C CH2=CH-CHO D CH3CHO

Câu 34: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là

A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và C3H5CHO

C HCHO và CH3CHO D HCHO và C2H5CHO

Câu 35: Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

lượng brom đã phản ứng tối đa là

A 32 gam B 80 gam C 64 gam D 40 gam.

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm CH2=CHOCH3 ; CH2=CHCH2OH và CH3CH2CHO (số mol mỗi chất đều bằng nhau)

A 7,08 gam B 7,85 gam C 7,40 gam D 4,60 gam

Câu 37: Cho 4,2g một anđehit đơn chức X thực hiện phản ứng tráng gương thu được một lượng Ag, hòa tan lượng

Ag này vào dung dịch HNO3 đặc, thu được 3,36 lít khí NO2(đktc) Thể tích (lít) H2 ở đktc để hiđro hoá hoàn toàn 4,2g X là

A 6,72 B 4,48 C 3,36 D 2,24

Câu 38: Oxi hóa hoàn toàn 20,4 g hỗn hợp hai andehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, người ta

thu được hỗn hợp hai axit cacboxylic no đơn chức Để trung hòa hỗn hợp axit này cần phải dùng

200ml dung dịch NaOH 2 M Công thức cấu tạo của hai andehit là

A CH3CH=O và CH3CH2CH=O B C2H5-CH=O và C3H7-CH=O

C H-CH=O và CH3-CH=O D CH3-CH(CH3)CH=O và CH3-CH(CH3)CH2-CH=O Câu 39 Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức mạch hở tác dụng với Ag2O dư trong dung dịch NH3

thu được 86,4 gam Ag

Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn 14,2 gam X thu được hỗn hợp rượu Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) CTPT hai anđehit là:

C) HCHO và C2H5CHO D) HCHO và CH3CHO

Câu 40 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng với Ag2O dư trong dung

dịch NH3 thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân của X thoả mãn là:

A) 3 B) 2 C) 4 D) 1

Câu 41 Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn

toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợpsản phẩm

Ngày đăng: 31/03/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w