1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dầu đốt FO

59 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dầu đốt FO
Tác giả Vy Thị Hồng Giang
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Chuyên ngành dầu mỏ và năng lượng
Thể loại Báo cáo tốt nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề tài dầu đốt FO

Trang 9

 Tận dụng nguồn dầu mỏ khai thác các phân đoạn của sản phẩm sáng.

 Nhiệt cháy cao.

Trang 10

Nhiệt trị

Hàm lượng S

Nước và tạp chất Nhiệt độ

bắt cháy cốc kín

Độ bay hơi

Độ nhớt

Chương 2: Tính chất của dầu FO

10

Trang 11

 Nhiệt trị của nhiên liệu là lượng nhiệt được giải phóng ra khi nó cháy hoàn toàn với oxi và ngưng tụ các sản phẩm tới một nhiệt độ xác định

 Nhiệt trị phụ thuộc vào thành phần hoá học

 Nhiệt trị được xác định theo tiêu chuẩn ASTM D240

Nhiệt trị

Trang 12

 Hàm lượng lưu huỳnh tổng: được xác định bằng phương pháp ASTM D129 Dựa trên nguyên lý hấp thụ của phổ huỳnh quang tia X.

Hình 2.1: Máy đo hàm lượng lưu huỳnh

Hàm lượng lưu huỳnh:

Trang 13

Độ nhớt

Hình 2.2: Máy đo độ nhớt

Trang 14

Hình 2.3: So sánh độ nhớt dầu FO theo nhiệt độ.

Trang 16

Nhiệt độ bắt cháy cốc kín:

Hình 2.4: Thiết bị đo Flash Point PMCC theo ASTM D93

Trang 17

Độ bay hơi

 Đối với FO nhẹ: độ bay hơi phải luôn ổn định

 Đối với FO loại nặng, thành phần cất không được đề cập đến vì chúng là dạng cặn

Trang 18

Điểm đông đặc và điểm sương

Hình 2.5: Máy đo điểm đông đặc

Trang 19

Nước và tạp chất cơ học

Hình 2.6: Thiết bị đo hàm lượng nước trong dầu

Trang 20

CHAPTER 4

CHƯƠNG 3 CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

Trang 21

CHAPTER 4

Trang 22

FO N02B (3,5 S)

Độ nhớt động học ở 50°C, cSt,

không lớn hơn.

87 180 180 380 ASTM D445

Hàm lượng lưu huỳnh, % khối

lượng, không lớn hơn.

TCVN 6701:2000 (ASTM D2622) / ASTM D129 ASTM D4294

Trang 25

25

Trang 26

ATOM-IX 949

– Công ty: Bell

– Nước sản xuất: Mỹ

SIZE

32 oz 12 $264.00 $22.00

5-Gallon 1 $340.00 $340.00

Trang 28

• Cải thiện quá trình cháy của lò và nâng cao hiệu suất

• Giảm đến thấp nhất sự ô nhiễm không khí

• Giảm tạo cốc và quá trình tự oxy hóa

• Loại trừ khả năng tắt nghẽn ống.

ATOM-IX 949

Trang 29

ATOM-IX 950

SIZE

QUANTITY PER/CASE Per/Unit

PER CASE RETAIL RETAIL

Trang 31

ATOM-IX 950

Trang 32

 Giảm lượng SO3

Trang 33

Làm thí nghiệm nhỏ kiểm

tra

ATOM-IX 950

Trang 34

 Tăng nhiệt lượng:

thêm O2

ATOM-IX 950

Trang 35

Hình 4.1: giản đồ thể hiện nhiệt lượng theo thời gian đối với 2 mẫu.

35

ATOM-IX 950

Trang 36

36

Tên công ty: Bethel Technology Co.,Ltd

Nước sản xuất: Trung Quốc

Giấy phép đăng kí sản xuất: 11/01/2011

Trang 37

Giảm bớt NO

Giảm bụi than đá

Ảnh hưởng đến nồi hơi

Trang 38

Công ty sản xuất: Suma Fine Chemicals ở Maharashtra

Nước sản xuất: Ấn Độ

Giấy phép sản xuất: 05/08/2010

Trang 39

 Các thông số kỹ thuật:

 Tỷ lệ hàm lượng phụ gia là 1:3000 lít sẽ cho kết quả tốt nhất.

 Khối lượng riêng 0.8 kg/liters tại 29°C.

Trang 40

Nâng cao kh năng cháy

Trang 42

RUN HANG

Trang 43

Tên công ty: Hangzhou Sungate Trading

Trang 44

Chất khử hoạt tính kim loại

Gây ức chế quá trình tích tụ (trầm tích) của dầu FO

Trang 46

SG

 Hòa tan tốt trong dầu

 Không hòa tan trong nước và xút (NaOH).

 Hàm lượng pha là 0.1 – 1% trong dầu.

Trang 49

Lên men chất hữu cơ

Ăn mòn kim loại

Gây mùi hôi nhiên liệu

Oxy hóa HC

MECT-5

Trang 50

Nguồn gốc: Công ty Xunsn Energy

Technology Co., Ltd của Trung Quốc

Nhãn hiệu: BONUS

Tỷ lệ pha: giữa Nano và dầu FO là 1:10000

Trang 51

51

Tính năng chính:

Tiết kiệm trung bình được 10% dầu

Giảm lượng khí thải sinh ra: CO, HC, NO, FSN, PM10

Trang 52

So với những phụ gia khác thì phụ gia Nano này có những điểm vượt trội:

52

NANO

Phụ gia Nano có thể pha lẫn với dầu FO rất tốt

Phụ gia Nano không cháy được

Không phản ứng với dầu FO.

Khắc phục khả năng cháy của FO.

Trang 54

54

Trang 56

Động cơ sử dụng dầu nhẹ ( FO nhẹ )

Trang 57

Nồi hơi đốt dầu kiểu ống lò, ống lửa nằm ngang

Đặc tính kỹ thuật

- Kiểu ống lò, ống lửa nằm ngang.

- Hiệu suất: 89 – 90%.

- Điều khiển: Hoàn toàn tự động.

- Nhiên liệu đốt: Dầu Fo; Do; Gas

Nồi hơi đốt dầu kiểu lò lồng sóc đặt đứng

Đặc tính kỹ thuật:

- Kiểu lò lồng sóc đặt đứng.

- Hiệu suất: 86 – 90%.

- Điều khiển: Hoàn toàn tự động.

- Nhiên liệu đốt: Dầu Fo; Do; Gas.

Trang 58

Máy Phát Điện Cummins 175 KVA

Máy phát điện Cummins 1000 KVA

Đầu máy xe lửa Tàu thủy

Xe bus

Ngày đăng: 31/03/2014, 22:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Biểu đồ nhu cầu sử dụng sản phẩm dầu FO và sản phẩm khác - Dầu đốt FO
Hình 1.1 Biểu đồ nhu cầu sử dụng sản phẩm dầu FO và sản phẩm khác (Trang 3)
Bảng 1.1: Chi tiết giá bình quân các mặt hàng xăng dầu thành phẩm trong tháng - Dầu đốt FO
Bảng 1.1 Chi tiết giá bình quân các mặt hàng xăng dầu thành phẩm trong tháng (Trang 4)
Hình 2.2: Máy đo độ nhớt - Dầu đốt FO
Hình 2.2 Máy đo độ nhớt (Trang 13)
Hình 2.3: So sánh độ nhớt dầu FO theo nhiệt độ. - Dầu đốt FO
Hình 2.3 So sánh độ nhớt dầu FO theo nhiệt độ (Trang 14)
Hình 2.4: Thiết bị đo Flash Point PMCC theo ASTM D93 - Dầu đốt FO
Hình 2.4 Thiết bị đo Flash Point PMCC theo ASTM D93 (Trang 16)
Hình 4.1: giản đồ thể hiện nhiệt lượng theo thời gian đối với 2 mẫu. - Dầu đốt FO
Hình 4.1 giản đồ thể hiện nhiệt lượng theo thời gian đối với 2 mẫu (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm