1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Gdcd 8 giua ki i 2122

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gdcd 8 giua ki i 2122
Người hướng dẫn P. Thạch Sơn
Trường học Trường THCS Quế Xuân
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 61,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD ĐT QUẾ SƠN TRƯỜNG THCS QUẾ XUÂN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 2022 Môn GDCD Lớp 8 Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian phát đề) MA TRẬN ĐỀ Tên Chủ đề (nội dung, chương ) Nhận b[.]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT QUẾ SƠN

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: GDCD - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: GDCD - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Tôn trọng lẽ

phải Khái niệm,hành vi Ý nghĩa,nội dung

câu tục ngữ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 0.66 6,66%

2 0.66 6,66%

Liêm khiết Khái niệm,

hành vi

Ý nghĩa, nội dung câu tục ngữ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 0.66 6.66%

2 0.66 6.66%

Tôn trọng

người khác

Phương diện thể hiện, cách rèn luyện

Ý nghĩa, ý kiến đúng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 0.66 6.66%

2 0.66 6.66%

Giữ chữ tín Khái niệm,

hành vi đúng

Ý nghĩa của giữ chữ tín

Nhận xét ý kiến đúng/sai

Giải thích

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 0.66 6.66%

1 0.33 3,33%

1 2.0 20%

Tôn trọng và

học hỏi các

dân tộc khác

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1 0.33 3.33%

1 0.33 3.33%

Tự lập Khái niệm,

hành vi đúng, hành vi cần làm

kiến thức để giải quyết tình huống

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

3 1.0 10%

1 0.33 3.33%

1 1.0 10%

TS câu: 23

TSđiểm:

10đ

Tỉ lệ: 100%

Số câu: 12

Số điểm: 4.0

Tỉ lệ: 40 %

Số câu: 9

Số điểm: 3.0

Tỉ lệ: 30 %

Số câu: 1

Số điểm: 2.0

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 1

Số điểm: 1.0

Tỉ lệ: 10 %

Trang 2

Câu Mức Điểm Chuẩn đánh giá Ghi chú

I TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

Câu 1 Biết 0.33 Nhận biết đươc hành vi tôn trọng lễ phải

Câu 2 Hiểu 0.33 Hiểu nội dung câu tục ngữ về tôn trọng lẽ phải

Câu 3 Biết 0.33 Nhận biết khái niệm về Lẽ phải

Câu 4 Biết 0.33 Nhận biết hành vi Liêm khiết

Câu 5 Biết 0.33 Nhận biết khái niệm về Liêm khiết

Câu 6 Hiểu 0,33 Hiểu nội dung câu tục ngữ về đức tính cần có của Liêm

khiết Câu 7 Biết 0.33 Nhận biết phương diện thể hiện của Tôn trọng người khác

Câu 8 Hiểu 0.33 Hiểu và lực chọn ý kiến đúng về Tôn trọng người khác

Câu 9 Biết 0.33 Biết và nêu được cách rèn luyện để được mọi người tôn

trọng Câu 10 Biết 0.33 Nhận biết sự trái ngược của Tự lập là gì

Câu 11 Biết 0.33 Biết để lựa chọn hoạt động đúng

Câu 12 Biết 0.33 Biết được khái niệm của tự lập

Câu 13 Biết 0.33 Nhận biết đúng hành vi của Giữ chữ tín

Câu 14 Biết 0.33 Nhận biết khái niệm của Giữ chữ tín

Câu 15 Biết 0.33 Biết mục địch của việc học hỏi vag tôn trọng các dân tộc

khác

Câu 16 Hiểu 0.33 Hiểu ý nghĩa của việc Giữ chữ tín

Câu 17 Hiểu 0.33 Hiểu ý nghĩa của việc Tự lập

Câu 18 Hiểu 0.33 Hiểu ý nghĩa của việc Liêm khiết

Câu 19 Hiểu 0.33 Hiểu ý nghĩa của việc Tôn trọng lẽ phải

Câu 20 Hiểu 0.33 Hiểu ý nghĩa của việc Tôn trọng người khác

Câu 21 Hiểu 0.33 Hiểu ý nghĩa của việc Tôn trọng và học hỏi các dân tộc

khác

II TỰ LUẬN: (5.0 điểm)

Câu 1 Vận

dụng thấp

1.0 Nhận xét ý kiến đúng hay sai và giải thích

Câu 2 Vận

dụng cao

2.0 - Nhận xét thái độ và cách học của nhân vật trong tình

huống

- Giải thích

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT QUẾ SƠN

TRƯỜNG THCS QUẾ XUÂN

Họ và tên:

Lớp: 8

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: GDCD - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ A

I TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)

A Chọn ý đúng nhất để điền vào khung bài làm cho phù hợp (5.0đ)

Câu 1: Hành vi nào sau đây không tôn trọng lẽ phải?

A Chấp hành đúng luật ATGT B Có cách cư xử phù hợp

C Lắng nghe ý kiến mọi người D Chặt phá rừng bừa bãi

Câu 2: Câu tục ngữ “Gió chiều nào theo chiều ấy” nói về điều gì?

A Không trung thực B Không chín chắn

C Không có ý thức D Không tôn trọng lẽ phải

Câu 3: Những điều được cho là đúng đắn, phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội được gọi là gì?

A Khiêm tốn B Lẽ phải C Trung thực D Công bằng

Câu 4: Trong các hành vi sau, hành vi nào không liêm khiết?

A Làm giàu bằng công sức của mình B Không nhận hối lộ của người khác

C Dùng quà cáp để đạt được mục đích D Tính toán, cân nhắc trước khi làm

Câu 5: Không hám danh, hám lợi, không nhỏ nhem, ích kỉ được gọi là?

A Liêm khiết B Công bằng C Lẽ phải D Khiêm tốn

Câu 6: Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề” nói về đức tính gì?

A Trung thực B Giản dị C Tiết kiệm D Cần cù

Câu 7: Tôn trọng người khác được thể hiện thông qua đâu?

A Cảm xúc, lời nói B Lời nói, hành động

C Cử chỉ, hành động D Lời nói, cử chỉ và hành động

Câu 8: Em không đồng tình với ý kiến nào sau đây?

A Tôn trọng người khác là tôn trọng chính mình

B Tôn trọng người khác là biểu hiện của tôn trọng lẽ phải

C Chỉ nên dành sự tôn trọng những ai tôn trọng mình

D Tôn trọng người khác là cách cư xử cần thiết ở mọi nơi

Câu 9: Để được mọi người xung quanh tôn trọng, chúng ta cần phải

A Học thật giỏi B Thật giàu có

C Tôn trọng người khác D Trở nên nổi tiếng

Câu 10: Đối lập với tự lập là?

A Tự tin B Ỷ lại C Tự chủ D Ích kỉ

Câu 11: Hoạt động nào sau đây không tôn trọng tính tự lập?

A.Tự dọn dẹp phòng riêng của mình

B Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp

C Nhờ mẹ chuẩn bị đồ dùng cá nhân để đi dã ngoại

D Nổ lực phấn đấu, vươn lên để đạt học sinh giỏi

Trang 4

B Phương hứa sẽ dọn dẹp nhà cửa cùng mẹ, nhưng mãi đọc sách nên đã quên.

C Bắc hứa sẽ chơi cùng em, nhưng mãi chơi cùng bạn, Bắc đã để em một mình

D Mỗi lần sinh hoạt hay học tập nhóm, Hà luôn đi sớm và đến đúng giờ nhất

Câu 14: Giữ chữ tín là:

A Biết giữ lời hứa B Không tin tưởng nhau

C Không trọng lời nói của nhau D Tin tưởng lời người khác tuyệt đối

Câu 15: Vì sao phải tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác?

A Để đất nước ta sẽ bị lạc hậu, nghèo nàn B Để đưa đất nước hội nhập với quốc tế

C Để mọi người dễ dàng đoàn kết với nhau D Để làm cho cuộc sống bình yên, hạnh phúc

B Nối cột A với cột B sao cho thích hợp.(2.0đ)

1 Giữ chữ tín a Sẽ nhận được sự tôn trọng của người khác

đối với mình

1……

2 Tự lập b Sẽ nhận được sự tin cậy, tín nhiệm của

người khác đối với mình

2……

3 Liêm khiết c Giúp con người có thêm động lực vượt

qua khó khăn, hoạn nạn trong cuộc sống

3……

4 Tôn trọng lẽ phải d Giúp con người thành công trong cuộc

sống và nhận được sự kính trọng

4……

5.Tôn trọng người khác đ Giúp mọi người có cách ứng xử phù hợp,

làm lành mạnh các mối quan hệ

5……

6 Tôn trọng và học hỏi các

dân tộc khác

e Tạo điều kiện để nước ta xây dựng đất nước giàu mạnh, phát triển bản sắc dân tộc

6………

f Giúp con người thanh thản, nhận được sự quý trọng, tin cậy của mọi người

II TỰ LUẬN: (3.0 điểm)

Câu 1: (1.0đ)

Có ý kiến cho rằng: “Giữ chữ tín chỉ là giữ lời hứa” Em có đồng tình với ý kiến đó

không? Vì sao?

Câu 2: (2.0đ)

“Trong học tập, bạn Ái quen thói không chịu tìm hiểu thấu đáo bài học, gặp bài khó thường lười suy nghĩ, hay hỏi người khác Trong lớp thường ít phát biểu xây dựng bài, thường xuyên nói chuyện, nói theo các bạn khác, hay chép bài làm của các bạn.”

Em có đồng ý với thái độ và cách học tập của bạn Ái không? Vì sao?

BÀI LÀM:

I TRẮC NGHIỆM:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Trang 5

PHÒNG GD-ĐT QUẾ SƠN

TRƯỜNG THCS QUẾ XUÂN

Họ và tên:

Lớp: 8

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: GDCD - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ B

I TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)

A Chọn ý đúng nhất để điền vào khung bài làm cho phù hợp.(5.0đ)

Câu 1: Trong các hành vi sau, hành vi nào không liêm khiết?

A Làm giàu bằng công sức của mình B Không nhận hối lộ của người khác

C Dùng quà cáp để đạt được mục đích D Tính toán, cân nhắc trước khi làm

Câu 2: Không hám danh, hám lợi, không nhỏ nhem, ích kỉ được gọi là?

A Công bằng B Liêm khiết C Khiêm tốn D Lẽ phải

Câu 3: Câu tục ngữ “ Giấy rách phải giữ lấy lề” nói về đức tính gì?

A Giản dị B Trung thực C Cần cù D Tiết kiệm

Câu 4: Hành vi không tôn trọng lẽ phải là?

A Chặt phá rừng bừa bãi B Có cách cư xử phù hợp

C Lắng nghe ý kiến mọi người D Chấp hành đúng luật ATGT

Câu 5: Câu tục ngữ “ Gió chiều nào theo chiều ấy” nói về điều gì?

A Không chín chắn B Không trung thực

C Không tôn trọng lẽ phải D Không có ý thức

Câu 6: Những điều được cho là đúng đắn, phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội được gọi là gì?

A Trung thực B Khiêm tốn C Lẽ phải D Công bằng

Câu 7: Trong các tình huống sau, tình huống nào biểu hiện của giữ chữ tín?

A Nam hứa với cô giáo sẽ không đi học muộn nửa, nhưng vẫn tiếp tục tái phạm

B Phương hứa sẽ dọn dẹp nhà cửa cùng mẹ, nhưng mãi đọc sách nên đã quên

C Bắc hứa sẽ chơi cùng em, nhưng mãi chơi cùng bạn, Bắc đã để em một mình

D Mỗi lần sinh hoạt hay học tập nhóm, Hà luôn đi sớm và đến đúng giờ nhất

Câu 8: Giữ chữ tín là:

A Biết giữ lời hứa B Không trọng lời nói của nhau

C Không tin tưởng nhau D Tin tưởng lời người khác tuyệt đối

Câu 9: Tôn trọng người khác được thể hiện thông qua đâu?

A Cảm xúc, lời nói B Cử chỉ, hành độ

C Cử chỉ, lời nói, hành động D Lời nói, cử chỉ

Câu 10: Em không đồng tình với ý kiến nào sau đây?

A.Tôn trọng người khác là tôn trọng chính mình

B Tôn trọng người khác là biểu hiện của tôn trọng lẽ phải

C Chỉ nên dành sự tôn trọng những ai tôn trọng mình

D Tôn trọng người khác là cách cư xử cần thiết ở mọi nơi

Câu 11: Để được mọi người xung quanh tôn trọng, chúng ta cần phải:

Trang 6

Câu 13: Đối lập với tự lập là?

A Ỷ lại B.Tự tin C Ích kỉ D Tự chủ

Câu 14: Hoạt động không thể hiện tính tự lập?

A Học bài cũ, soạn bài mới B Đi học chuyên cần, đúng giờ

C Làm những việc vừa sức mình D Chép tài liệu trong thi cử

Câu 15: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính tự lập?

A Tự làm việc B Dựa vào người khác

C Ỷ lại vào người khác D Đợi sắp xếp mới làm

B Nối cột A với cột B sao cho thích hợp.(2.0đ)

1 Giữ chữ tín a Giúp mọi người có cách ứng xử phù hợp,

làm lành mạnh các mối quan hệ

1……

2 Tự lập b Giúp con người thành công trong cuộc

sống và nhận được sự kính trọng

2……

3 Liêm khiết c Giúp con người có thêm động lực vượt qua

khó khăn, hoạn nạn trong cuộc sống

3……

4 Tôn trọng lẽ phải d Tạo điều kiện để nước ta xây dựng đất

nước giàu mạnh, phát triển bản sắc dân tộc

4……

5.Tôn trọng người khác đ Sẽ nhận được sự tôn trọng của người khác

đối với mình

5……

6 Tôn trọng và học hỏi

các dân tộc khác

e Giúp con người thanh thản, nhận được sự quý trọng, tin cậy của mọi người

6………

f Sẽ nhận được sự tin cậy, tín nhiệm của người khác đối với mình

TỰ LUẬN: (3.0 điểm)

Câu 1: (1.0đ)

Có ý kiến cho rằng: “Giữ chữ tín chỉ là giữ lời hứa” Em có đồng tình với ý kiến đó

không? Vì sao?

Câu 2: (2.0đ)

“Trong học tập, bạn Ái quen thói không chịu tìm hiểu thấu đáo bài học, gặp bài khó thường lười suy nghĩ, hay hỏi người khác Trong lớp thường ít phát biểu xây dựng bài,

thường xuyên nói chuyện, nói theo các bạn khác, hay chép bài làm của các bạn.”

Em có đồng ý với thái độ và cách học tập của bạn Ái không? Vì sao?

BÀI LÀM

I TRẮC NGHIỆM:

Trang 7

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

PHÒNG GD-ĐT QUẾ

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: GDCD - Lớp 8

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm này có 2 trang)

A Hướng dẫn chung

- Giáo viên cần nắm vững yêu cầu của hướng dẫn chấm để đánh giá tổng quát bài làm của học sinh

- Cần chủ động, linh hoạt trong việc vận dụng đáp án và thang điểm; khuyến khích

những bài viết có ý tưởng riêng

- Giáo viên cần vận dụng đầy đủ các thang điểm Tránh tâm lí ngại cho điểm tối đa

(Một bài làm đạt điểm tối đa có thể vẫn còn có những sai sót nhỏ).

- Điểm lẻ toàn bài tính đến 0.25 điểm Sau đó, làm tròn số đúng theo quy định

B Đáp án và thang điểm

I TRẮC NGHIỆM: (7.0đ) - MÃ ĐỀ A

Học sinh chọn đúng đáp áp mỗi câu từ câu 1 đến câu 15 (0.33 x 15 = 5.0đ)

Nối đúng các đáp án (0.33 x 6 = 2.0đ)

1 – b; 2 – d; 3 – f; 4 – đ; 5 – a; 6 – e.

I TRẮC NGHIỆM: (7.0đ) - MÃ ĐỀ B

Học sinh chọn đúng đáp áp mỗi câu (0.33 x 15 = 5.0đ)

Nối đúng các đáp án (0.33 x 6 = 2.0đ)

1 – f; 2 – b; 3 – e; 4 – a; 5 – đ; 6 – d.

II TỰ LUẬN: (3.0đ) MÃ ĐỀ A VÀ B

Câu 1 Em không đồng ý với ý kiến trên

Vì: Giu lời hứa là biểu hiện quan trọng của giữ chữ tín Song giữ chữ tín không chỉ là giữ lời hứa mà còn phải thể hiện ở ý thức trách nhiệm

và quyết tâm thực hiện lời hứa trong công việc, quan hệ xã hội và quan

hệ hợp tác

0.5 0.5

Trang 8

Duyệt đề của Tổ chuyên môn

TỔ TRƯỞNG

Nguyễn Văn Lộc

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Trần Thị Lan

Ngày đăng: 27/02/2023, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w