1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trả lời câu hỏi tuần 11

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trả lời câu hỏi tuần 11
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Thảo
Trường học University of Economics and Business Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Logistics and Supply Chain Management
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 25,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẢ LỜI CÂU HỎI TUẦN 11 Nguyễn Thị Thanh Thảo Lớp QL18B MSSV 1854030151 Nhóm HP 01 Câu 1 Hãy vẽ biểu đồ RADA kết quả LPI theo các thành phần (7) của Việt Nam qua các năm và cho nhận xét? STT Indicator[.]

Trang 1

TRẢ LỜI CÂU HỎI TUẦN 11

Nguyễn Thị Thanh Thảo

Lớp: QL18B

MSSV: 1854030151

Nhóm HP: 01

Câu 1: Hãy vẽ biểu đồ RADA kết quả LPI theo các thành phần (7) của Việt Nam

qua các năm và cho nhận xét?

STT Indicator Rank Score Rank Score Rank Score Rank Score2012 2014 2016 2018

3 Infrastructure 72 2.68 44 3.11 70 2.7 47 3.01

4 International shipment 39 3.14 42 3.22 50 3.12 49 3.16

5 Logistics quality andcompetence 82 2.68 49 3.09 62 2.88 33 3.4

6 Tracking & tracing 47 3.16 48 3.19 75 2.84 34 3.45

LPI

Customs

Infrastructure International shipment Logistics quality and competence

Tracking & tracing

Timeliness

0 50 100

Biểu đồ thể hiện kết quả LPI của VIệt Nam

2012-2018

2012 Rank 2012 Score 2014 Rank 2014 Score

2016 Rank 2016 Score 2018 Rank 2018 Score

Trang 2

Từ bảng thống kê và biểu đồ có thể thấy chỉ số LPI của Việt Nam từ năm 2012 đến 2018 tăng dần qua các năm và vị trí trên bảng xếp hạng LPI thế giới cũng tăng theo Cụ thể các tiêu chí như sau:

- Customs: chỉ số và xếp hạng tuy có giảm vào năm 2016 nhưng nhìn chung đều tăng dần  Việt Nam đã cải thiện được các thủ tục thông quan, xúc tiến thời gian chờ  tăng hiệu quả logistics

- Infrastructure: cũng giống như quá trình thông quan, cơ sở hạ tầng của hệ thống logistics cũng được cải thiện và nâng cấp một cách đáng kể

- International shipment: việc vận tải hàng quốc tế của Việt Nam hiện nay rất cần được cải thiện, các chỉ số đều có xu hướng giảm qua các năm  chất lượng và khả năng vận chuyển quốc tế của nước ta rất kém  cần đưa ra những biện pháp cải thiện để mở rộng khả năng cung úng hàng hóa và nâng cao chất lượng logistics cả trong và ngoài nước

- Logistics quality and competence: năng lực và chất lượng dịch vụ logistics được nâng cao rất đáng kể, từ 2.68 (2012) đến 3.4 (2018)  giúp nâng vị trí xếp hạng của Việt Nam trên bảng tổng hợp LPI thế giới

- Tracking and tracing: khả năng theo dõi và tìm kiếm lô hàng của nước ta khá yếu Tuy nhiên, đến năm 2018 thì vấn đề này đã được cải thiện đáng kể  nâng cao mức độ tin cậy của khách hàng đối với dịch vụ logistics

- Timeliness: vấn đề thời gian luôn là vấn đề mà khách hàng quan tâm nhất Đối với vấn đề này thì dịch vụ logistics của nước ta chưa phục vụ được tốt nhất Tuy nhiên, nước ta cũng đang có nhiều biện pháp để cải thiện vấn đề thời gian này

Nhìn chung, chỉ số LPI của Việt Nam cũng khá cao (39/160) Điều này cho thấy dịch vụ logistics của nước ta phát triển tương đối ổn định và có rất nhiều cơ hội để phát triển nếu chúng

ta biết phát huy những ưu điểm và tìm ra những biện pháp khắc phục những lỗ hỏng của dịch vụ này

Trang 3

Câu 2: Hãy sắp xếp các điều điện giao hàng (INCOTERMS) năm 2010 theo cách sắp xếp của INCOTERMS năm 2000?

EXW- Ex Works  Group E EXW - Ex Works FCA - Free Carrier 

Group F

FCA - Free Carrier FAS - Free Alongside Ship  FAS - Free Alongside Ship FOB - Free On Board  FOB - Free On Board CFR - Cost and Freight 

Group C

CFR - Cost and Freight CIF - Cost, Insurance and

Freight

 CIF - Cost, Insurance and

Freight CPT - Carriage Paid To  CPT - Carriage Paid To CIP - Carriage and Insurance

Paid to

 CIP - Carriage and Insurance

Paid to

DAP - Delivered At Place

Group D

DAF - Delivered At Frontier DES - Delivered Ex Ship DDU - Delivered Duty Unpaid DDP - Delivered Duty Paid  DDP - Delivered Duty paid DAT - Delivered At Terminal  DEQ - Delivered Ex Quay

Câu 3: Ai chịu trách nhiệm và chi phí thuê phương tiện vận chuyển; chịu rủi ro đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển; và địa điểm giao hàng từ người bán sang người mua ở đâu?

Trang 4

Any Transpport Mode

Sea/Inland Waterway

Charges/Fees EXW FCA FAS FOB CFR CIF CPT CIP DAT DAP DDP

Pakaging B or S S S S S S S S S S S

Loading

Charges B S* S S S S S S S S S Delivery to

Port/Place B S S S S S S S S S S Export Duty

and Taxes B S S S S S S S S S S Origin

Terminal

Charges

Loading on

Carriage B B B S S S S S S S S Carriage

Charges B B B B S S S S S S S Insurance ** ** ** ** ** S ** S ** ** **

Destination

Terminal

Charges

Delivery to

Destination B B B B B B B B B S S Import Duty

and Taxes B B B B B B B B B B S

* Seller is responsible for Loading Charges if the terms state FCA at seller’s facility

** Negotiable between buyer and seller

Ngày đăng: 27/02/2023, 10:57

w