1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÂU HỎI ÔN TẬP ngành du lịch

21 5 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập ngành du lịch
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội
Chuyên ngành Ngành Du lịch
Thể loại Ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 43,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1 Theo luật Du lịch Việt Nam năm 2017 Du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi trong thời gian không quá 01 năm liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu tham.

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP

Câu 1: Theo luật Du lịch Việt Nam năm 2017: Du lịch là các hoạt động có liên quan đến

chuyến đi của con người ngoài nơi ……….trong thời gian không quá 01 năm liên tục nhằmđáp ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịchhoặc kết hợp với mục đích hợp pháp khác

A cư trú thường xuyên

B nơi ở

C nơi đến

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 2: Du lịch là hiện tượng những người đi đến một nơi khác ngoài nơi cư trú thường xuyên của mình do nhiều nguyên nhân khác nhau, ngoại trừ mục đích……; đồng thời những người này phải tiêu tiền mà họ kiếm được ở nơi khác.

A tiêu tiền

B kiếm tiền

C Tạo thu nhập

D Tất cả các trường hợp đã nêu

Câu 3: Để trở thành một khách du lịch, con người phải hội tụ các điều kiện:

A Có thời gian rỗi

B Có khả năng thanh toán

C Có nhu cầu cần đươc thoã mãn

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 5: Theo luật Du lịch Việt Nam: Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi

du lịch, trừ trường hợp:

A đi học,

Trang 2

B làm việc

C hành nghề để nhận thu nhập ở nơi đến

D Tất cả các trường hợp đã nêu

Câu 6: Tài nguyên du lịch là………… làm cơ sở để hình thành sản phẩm du lịch, khu

du lịch, điểm du lịch, nhằm đáp ứng nhu cầu du lịch Tài nguyên du lịch bao gồm tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du lịch văn hóa.

A cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên các giá trị văn hóa

B cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên, di tích lịch sử

C Các công trình văn hóa, lịch sử

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 7: Tài nguyên du lịch được chia thành mấy loại?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 8: Khách du lịch quốc tế Outpound chỉ những khách?

A Đi vào quốc gia khác

B Đi ra nước ngoài

C Đi trong nước

D Tất cả các trường hợp đã nêu

Câu 9: Khách du lịch quốc tế Inpound chỉ những khách?

A Đi vào quốc gia khác

B Đi ra nước ngoài

C Đi trong nước

Trang 3

Câu 11: Khách du lịch quốc tế bị động chỉ loại khách nào?

A Outpound

B Inpound

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 12: Di sản văn hoá vật thể là:

A Là sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học

B Toàn bộ các sản phẩm vật chất hiện hữu được hình thành do bàn tay sáng tạo của conngười, bao gồm: Hệ thống di tích lịch sử văn hoá, thể thống danh lam thắng cảnh, thể thống

di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

C Là sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học; Toàn bộ các sản phẩm vậtchất hiện hữu được hình thành do bàn tay sáng tạo của con người, bao gồm: Hệ thống di tíchlịch sử văn hoá, thể thống danh lam thắng cảnh, thể thống di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 13: Di sản văn hoá phi vật thể là:

A sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học được lưu dữ bằng trí nhớ, chữ

viết truyền miệng, truyền nghề, trình diễn, lễ hội truyền thống, ý thức về y dược học, trangphục truyền thống…

B sản phẩm văn hóa do con người tạo ra

C là sản phẩm vật chất do con người sáng tạo ra

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 14 Tài nguyên nước khoáng là nguồn tài nguyên có giá trị cho hoạt động du lịch nào?

A an dưỡng và chữa bệnh

B thể thao

C văn hóa

D Tất cả các trường hợp đã nêu

Câu 15: Tài nguyên nước bao gồm:

A nước sông và nước biển

B nước ao hồ

Trang 4

C nước trên bề mặt và nước ngầm

Câu 17 Tài nguyên du lịch văn hóa bao gồm:

A di tích lịch sử văn hoá; lễ hội; văn hóa ẩm thực; các bảo tàng

B di tích lịch sử văn hoá; văn vật; bảo tàng; lễ hội

C văn hóa ẩm thực; các bảo tàng; giá trị tinh thần; lễ hội

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 18: Loại hình kinh doanh lưu trú mà khách du lịch sẽ sống trong căn nhà của người bản địa được gọi là:

Trang 5

Câu 21: Địa hình núi có ý nghĩa lớn đối với phát triển loại hình du lịch nào?

A Leo núi

B Sinh thái

C Cảnh quan

D Tất cả các trường hợp đã nêu

Câu 22: Cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật du lịch bao gồm:

A hệ thống giao thông vận tải, thông tin liên lạc,

B mạng lưới cửa hàng thương nghiệp, các cơ sở thể thao, các cơ sở y tế, các công trìnhphục vụ hoạt động thông tin văn hóa

C công trình điện nước; hệ thống các cơ sở phục vụ ăn uống, lưu trú

Câu 24: Các yêu cầu đối với lao động trong ngành du lịch?

A Yêu cầu đạo đức nghề nghiệp; Trình độ chuyên môn; Trình độ ngoại ngữ

B Kỹ năng nghề nghiệp; Trình độ ngoại ngữ

C Trình độ chuyên môn; Yêu cầu đạo đức nghề nghiệp

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 25: Cuộc hành trình du lịch tập thể đầu tiên ở Anh do Thomas Cook tổ chức năm

1841 cho 570 người đi bằng:

Trang 6

D Không có trường hợp nào nêu trên

Câu 29 : Các nhà kinh doanh khách sạn thường quan tâm đến loại khách du lịch nào sau đây:

A Khách quốc tế chủ động

B Khách quốc tế bị động

C Khách nội địa

D Cả A và C đều đúng

Câu 30: Khách du lịch quốc tế được chia thành 2 loại chính là:

A excursionist or day và Inbound tourist

B excursionist or day và Outbound tourist

C Inbound tourist và Outbound tourist

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 31: Motel là loại hình lưu trú được xây ở:

A Dọc theo các cao tốc

B Gần các trung tâm du lịch

C Gần các làng du lịch

D Tất cả các trường hợp đã nêu đều đúng

Câu 32 : Hoạt động du lịch xảy ra khi con người

A Rời khỏi nơi cư trú

B Rời khỏi nơi cư trú thường xuyên

C Rời khỏi nơi cư trú thường xuyên và lưu lại nơi đến ít nhất 24 giờ

D Rời khỏi nơi cư trú thường xuyên theo lịch trình định sẵn

Trang 7

Câu 33: Dân chúng địa phương thường xem du lịch là một cơ hội:

A Tìm kiếm lợi nhuận và tìm hiểu văn hóa của các nước

B Giao lưu văn hóa và lao động

C Học hỏi

D Không có trường hợp nào nêu trên

Câu 34 : Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm:

A Địa hình, khí hậu, nước, hệ động thực vật

B Khí hậu, di tích văn hóa, công trình lịch sử

C Bảo tàng, lễ hội

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 35: Khách du lịch nội địa gồm……… đi du lịch trong nước.

A Những người bản địa và người nước ngoài cư trú tại quốc gia đó

B Những người bản địa

C Những cá nhân và các tổ chức trong nước

D Không có trường hợp nào đã nêu

Câu 36: Loại hình lưu trú nào mà phòng thường có giường nhiều tầng, giống như giường ở các khu ký túc xá?

A Hotel

C Mometel

B Motel

D Hostel

Câu 37: Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vu du lịch bao gồm các thành tố:

A Cơ sở vật chất kỹ thuật xã hội

B Cơ sở vật chất kỹ thuật của các ngành tham gia phục vụ du lịch

C Cơ sở vật chất của ngành du lịch

D Tất cả các trường hợp đã nêu đều đúng

Câu 38: Xây dựng và sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch có tính đồng bộ cao nhằm tạo ra những… khác nhau thỏa mãn các nhu cầu của khách du lịch.

A Loại hình du lịch

B Sản phẩm du lịch

C Tài nguyên du lịch

D Tất cả các trường hợp đã nêu đều đúng

Câu 39: Nhu cầu du lịch gồm:

A Nhu cầu bị kìm chế, nhu cầu cần thực hiện, nhu cầu cần thỏa mãn

Trang 8

B Nhu cầu thực tế, nhu cầu trong tương lai và nhu cầu ở hiện tại

C Nhu cầu thực tế, nhu cầu bị kìm chế và nhu cầu không xuất hiện

D Nhu cầu trong tương lai, nhu cầu không xuất hiện

Câu 40: Động cơ du lịch bao gồm:

A Động cơ về thể chất và Động cơ kiếm tiền

B Động cơ về thể chất và Động cơ về tinh thần

C Động cơ tìm hiểu văn hóa và Động cơ học hỏi

D Động cơ về thể chất; Động cơ về văn hóa; Động cơ về giao tiếp; Động cơ về sự khẳngđịnh địa vị và kính trọng; Động cơ kinh tế

Câu 41 “Khách sạn là công trình kiến trúc được xây dựng độc lập; có quy mô từ 10 buồng trở lên; đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất; trang thiết bị; dịch vụ cần thiết phục vụ khách du lịch” là khái niệm của:

A Tổng cục du lịch Việt Nam

B A UNWTO

C Tiêu chuẩnViệt Nam

D Từ điển du lịch

Câu 42 Nguồn gốc ngôn ngữ của “du lịch” theo tiếng Pháp là?

A Hành trình đến một nơi và có quay trở lại

B Xuất hiện 1980 được quốc tế hóa

C Hành trình đến 1 nơi

D Trải nghiệm

Câu 43 Khái niệm “du lịch” là hoạt động chuyến đi ngoài nơi cư trú thường xuyên đáp ứng nhu cầu tham quan, giải trí, nghỉ dưỡng trong khoảng thời gian nhất định là quan điểm của tác giả nảo?

A Luật du lịch Việt Nam

B UNWTO

C Học giả Hunziker, Krapf

D Học giả I.I Pirojnik

Câu 44 Mục đích nào không phải của khách du lịch?

A Kiếm tiền ở nơi đến

B Đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch

C Không kiếm tiền ở nơi đến

Câu 46 Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với sản phẩm du lịch?

A Việc tiêu dùng sản phẩm du lịch được thực hiện sau khi sản xuất chúng

Trang 9

B Sản phẩm du lịch cơ bản là không cụ thể, không tồn tại dưới dạng vật thể

C Sản phẩm du lịch nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng đặc biệt của du khách

D Sản phẩm du lịch được tạo ra gắn với yếu tố tài nguyên nên

Câu 47 Dịch vụ du lịch là việc cung cấp các dịch vụ về………nhằm đáp ứng nhu cầu của khách du lịch.

A lữ hành, vận chuyển, lưu trú, ăn uống, vui chơi giải trí, thông tin, hướng dẫn …

B phương tiện vận chuyển và thông tin khách sạn lưu trú

C hướng dẫn tham quan và thuyết minh du lịch

D thứ hạng và giá cả sản phẩm du lịch

Câu 48 Cơ quan quản lý Nhà nước về du lịch của nước ta hiện nay là:

A Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

B Bộ Ngoại giao

C Bộ Thông tin và Truyền thông

D Bộ Văn hóa, Thể thao

Câu 49 Để phân loại cơ sở lưu trú du lịch, chúng ta dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

A Quy mô kinh doanh, vị trí địa lý, hình thức sở hữu, mức cung cấp dịch vụ, mức giá bán

B Quy mô kinh doanh

C Vị trí địa lý và hình thức sở hữu

D Mức cung cấp dịch vụ, mức giá bán

Câu 50 Tiêu chí nào dùng để đánh giá khách du lịch là?

A Tất cả các đều đúng

B Thời gian của chuyến đi

C Sự dịch chuyển khỏi nơi cứ trú

D Động cơ chuyến đi

Câu 51 Đây là những khách sạn thấp tầng và gần đường giao thông, gắn liền với dịch

vụ bảo dưỡng; sửa chữa phương tiện vận chuyển của khách.

Câu 54 Kinh doanh lưu trú là hoạt động kinh doanh các dịch vụ nào sau đây:

A Dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống và dịch vụ bổ sung

B Dịch vụ lưu trú và dịch vụ ăn uống

Trang 10

C Dịch vụ lưu trú và dịch vụ bổ sung

D Dịch vụ lưu trú

Câu 55 Khách hàng của loại hình du lịch kết hợp hội nghị, hội thảo, triển lãm, tổ chức

sự kiện, du lịch khen thưởng của các công ty cho nhân viên, đối tác là:

Câu 57 Khách tham quan và khách du lịch khác nhau về?

A Thời gian đi lại

B Mục đích đi lại

C Không gian đi lại

D Tât cả các đáp án đều sai

Câu 58 Khách sạn (Hotel) khác với Motel ở tiêu chí nào sau đây:

B Nâng cao hiểu biết và tích lũy kinh nghiệm văn hóa kinh doanh

C Giáo dục người dân địa phương ý thức bảo vệ môi trường

D Tạo điều kiện giao lưu văn hóa du lịch

Câu 60 Khách sạn (Hotel) là cơ sở lưu trú du lịch đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách lưu trú và sử dụng dịch vụ, cơ

sở lưu trú này có quy mô bao nhiêu phòng trở lên?

A 10

B 20

C 5

D 15

Câu 61 Loại cơ sở lưu trú du lịch này là một nhóm hay quần thể các khu dịch vụ phục

vụ du lịch, làm nơi nghỉ ngơi, thư giãn.

A Homestay

B Làng du lịch

C Resorts

D Motel

Trang 11

Câu 63 Sản phẩm du lịch chỉ được sản xuất khi có người tiêu dùng, đây là đặc điểm:

A Tính đồng thời sản xuất và tiêu dùng

A Lều trại - Camping

B Biệt thự du lịch

C Bungalow

D Căn hộ du lịch

Câu 70: Sản phẩm du lịch là:

A Là tập hợp các dịch vụ cần thiết để thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch

B Là dịch vụ lưu trú và ăn uống

C Là dịch vụ vận chuyển và lưu trú

Trang 12

D Là tập hợp các dịch vụ cần thiết để thỏa mãn nhu cầu của con người trong đời sống hằng ngày.

Câu 71: Tác động tích cực của du lịch đối với kinh tế:

A Tất các cả đáp án còn lại đều đúng

B Tăng GDP cho nền kinh tế

C Tạo việc làm cho người lao động

D Thay đối cấu trúc kinh tế vùng

Câu 72: Tác động tích cực của du lịch đối với môi trường:

A Tất các cả đáp án còn lại đều đúng

B Sủ dụng hợp lý và sử dụng tối ưu các nguồn tài nguyên

C Tu sửa các cảnh quan môi trường

D Tăng cường nhận thức về các giá trị và tầm quan trọng của tự nhiên

Câu 73: Tác động tiêu cực của du lịch đối với kinh tế:

A Mất cân đối cung cầu, gây lạm phát

B Kém nhận thức về môi trường

C Tăng nguồn thu ngân sách

D Tăng tình đoàn kết và hiểu biết lẫn nhau

Câu 74: UNWTO là tên viết tắt của tổ chức:

A Tổ chức du lịch thế giới

B Hiệp hội du lịch Châu Á – Thái Bình Dương

C Hiệp hội du lịch Việt Nam

D Hiệp hội du lịch ASIAN

Câu 55: Khách tham quan là khách?

A Đi du lịch trong ngày

B Đi thăm họ hàng

C Đi du lịch có ngủ qua đêm

D Đi du lịch tàu biển

Câu 75: Sản phẩm hàng hóa trở thành sản phẩm du lịch khi:

A Bán cho khách du lịch

B Hàng xuất khẩu

C Hàng nhập khẩu

D Hàng tiêu dùng thông thường

Câu 76: Hoạt động nào dưới đây là hoạt động xúc tiến du lịch là?

Trang 13

A nghỉ dưỡng, chữa bệnh ở một số nguồn chất khoáng

B cầu nguyện và cúng bái

Câu 82: Tác động tích cực của du lịch đến xã hội

A Gây quá tải dân số

B Giảm sự di dân từ vùng này sang vùng khác

C Gây ra các tệ nạn xã hội

D Thương mại hóa hoạt động văn hóa

Câu 83: Yêu cầu lao động trong du lịch

Trang 14

A Yêu cầu đạo đức nghề nghiệp; Trình độ chuyên môn; Trình độ ngoại ngữ.

B Yêu cầu về chuyên môn; Yêu cầu kỹ năng giao tiếp; Yêu cầu về ngoại ngữ

C Yêu cầu về đạo đức nghề nghiệp; Yêu cầu về chuyên môn; Yêu cầu về kỹ năng giao tiếp

D Yêu cầu về ngoại hình; Yêu cầu về kỹ năng giao tiếp; Yêu cầu về ngoại ngữ

Câu 84: Nhu cầu du lịch được phân làm mấy nhóm?

B Nhu cầu bị kiềm chế

C Nhu cầu tiềm tàng

D Nhu cầu bị trì hoãn

Câu 86: Nhu cầu bị kiềm chế được chia thành mấy bộ phận?

A 2

B 3

C 4

C 5

Câu 87: Nhu cầu bị kìm chế được chia thành:

A Nhu cầu tiềm tàng và nhu cầu bị trì hoãn

B Nhu cầu thực tế và nhu cầu tiềm tàng

C, Nhu cầu thực tế và nhu cầu bị trì hoãn

D Nhu cầu tiềm năng và nhu cầu thực tế

Câu 88: Có mấy loại động cơ du lịch?

A 2

B 3

C 4

C 5

Câu 89: Thông qua các hoạt động du lịch như khảo sát thị trường, tìm kiếm cơ hội đầu tư,

tìm kiếm bạn hàng, cơ hội làm ăn là loại động cơ nào?

A Động cơ về sự khẳng định địa vị và kính trọng

B Động cơ kinh tế

Trang 15

C Động cơ về giao tiếp

D Không có trường hợp nào nêu trên

Câu 93: Motel là loại hình lưu trú được xây ở:

A Dọc theo các cao tốc

B Gần các trung tâm du lịch

C Gần các làng du lịch

D Gần nguồn tài nguyên du lịch

Câu 94: Thông qua các hoạt động du lịch để kết bạn, mở rộng quan hệ xã hội, thăm bạn bè người thân… là loại động cơ nào?

Trang 16

C Du lịch tâm linh

D Du lịch cộng đồng

Câu 96: Loại hình du lịch nào mà khách du lịch chủ yếu là những người sống ở thành phố tìm tới chốn yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc tìm về kí ức của tuổi thơ, thưởng thức hương vị của đồng quê với những món ẩm thực ngon lạ.

Trang 17

C Khách hàng trong kinh doanh khách

Trang 18

Câu 105: Mức ký quĩ kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với khách du lịch quốc tế đến Việt Nam theo nghị định 94/2021/NĐ- CP là:

Trang 19

D Khách sạn sân golf (Golf Hotels)

Câu 110: Loại hình lưu trú nào cung dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện vận chuyển cho khách?

Trang 21

A Chất lượng dịch vụ tốt; Chất lượng dịch vụ thỏa mãn; Chất lượng dịch vụ tồi

B Chất lượng dịch vụ phù hợp; Chất lượng dịch vụ thỏa đáng; Chất lượng dịch vụ tồi

C Chất lượng dịch vụ thỏa mãn; Chất lượng dịch vụ tồi

D Chất lượng dịch vụ thỏa đáng; Chất lượng dịch vụ tốt; Chất lượng dịch vụ tồi

Câu 120: Có bao nhiêu chỉ tiêu để đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch:

A 2

B 3

C 4

D 5

Ngày đăng: 26/02/2023, 15:03

w