UNIT 9 – LESSON 1 A1 (P UNIT 9 – LESSON 1 A1 (P 86 87) I Vocabulary hồ cá món quà II Grammar Strucutre (Cấu trúc ngữ pháp) The simple past tense (Thì quá khứ đơn) + Form + Use diễn tả hành động hay sự[.]
Trang 1UNIT 9 – LESSON 1: A1 (P.86-87)
I Vocabulary:
- ………: hồ cá
- ………: món quà
II Grammar Strucutre (Cấu trúc ngữ pháp)
The simple past tense (Thì quá khứ đơn)
+ Form:
+ Use: diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ
@ Dấu hiệu nhận biết: ………
………
- Động từ có quy tắc: V + ed (visited,
talked, returned…)
III Number the sentences
Liz bought souvenirs
Liz visited Tri Nguyen Aquarium
Liz returned to Ha Noi
Liz went to Nha Trang
Liz talked to Ba about her vacation
IV Use the words given to retell activities Liz did
1 Liz / go / Nha Trang
2 Liz / visit / Tri Nguyen Aquarium
3 Liz / buy / souvenirs
4 Liz / return / Ha Noi
5 Liz / talk / Ba / her vacation
V Homework
- Learn the vocabulary + grammar point
- Prepare vocabulary in A2/P.87 (shark, dolphin, turtle, poster, crab, exit, instead)
- Copy down the sentences in A3/P 89
* Notes:- Động từ bất quy tắc (cột 2 trong bảng đgt bqt)
* You/We/They/Ns … + were
* I/He/She/It … + was
+ take → took
+ have → had
+ buy → bought
+ go → went
- Cách phát âm “ed”
+ /Id/: đgt tận cùng có: t, d
+ /t/ : đgt tận cùng có: f, k, p, s, ch, sh
+ /d/: còn lại
* Động từ thường
(+): S + ………
(-) : S + ………
(?) : ……… + S + ……… ?
* Động từ BE
(+): S + ………
(-) : S + ………
(?) : ……… + S + …?