1. Trang chủ
  2. » Tất cả

072 đề hsg toán 8 đống đa 22 23

7 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn đội tuyển Toán 8 quận Đống Đa năm học 2022-2023
Trường học Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 272,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN Ngày thi 17/01/2023 Thời gian làm bài 120 phút Bài I (5,0 điểm) 1) Cho là các số thực khác thỏa m[.]

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section

1UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS NGUYỄN

TRƯỜNG TỘ

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 8 NĂM HỌC: 2022-2023

MÔN: TOÁN Ngày thi: 17/01/2023 Thời gian làm bài: 120 phút Bài I: (5,0 điểm)

1) Cho a b c, , là các số thực khác 0 thỏa mãn

1 1 1

3

a b c   và a b c abc   Tính giá trị

của biểu thức 2 2 2

P

a b c

2) Tìm các số thực a b, sao cho đa thức P x( )x3 2x2ax b chia hết cho đa thức

xx

Bài II: (5,0 điểm)

1) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x2 x 2(3 xy y )

2) Giải các phương trình sau:

a)

1

2015 2016 2017

b) x1 ( x28x 4)2 (5x2 4)2

Bài III: (3,0 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2 13 11

1

P

x x

 

2) Cho a b c, , là các số thực khác a b c  1 Chứng minh rằng

b a c

ab bc ca

acb    

Bài IV: (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn có các đường caoAD BE CF, , cắt nhau tại H Gọi P

là trung điểm củaBC, đường vuông góc với HPtại HcắtAB AC, tại R S,

HD HE HF

ADBECF

2) Chứng minh rằng HR HS

3) Trên các đoạn HB HC, lấy các điểm M N, tùy ý sao cho HMCN Chứng minh đường trung trực của MNluôn đi qua một điểm cố định

Bài V: (1,0 điểm) Cho tam giácABCđều có cạnh bằng 2cm Bên trong tam giác này cho 5 điểm

bất kỳ Chứng minh rằng trong 5 điểm ấy luôn tìm được 2 điểm mà khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn 1cm

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài I: (5,0 điểm)

1) Cho a b c, , là các số thực khác 0 thỏa mãn

1 1 1

3

a b c   và a b c abc   Tính giá trị

của biểu thức 2 2 2

P

a b c

Lời giải

Ta có:

2

1 1 1

9

a b c

a b c ab bc ca

9 2 c a b 7

 

7

P

a b c

2) Tìm các số thực a b, sao cho đa thức P x( )x3 2x2ax b chia hết cho đa thức

xx

Lời giải

Theo bài cho:

P   a b

Pa b 

Giải hệ tìm được:  1

2

a

b

Vậy: a = -1 , b = 2

Bài II: (5,0 điểm)

1) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x2 x 2(3 xy y )

Lời giải

Theo bài cho ta có: x2  x 6 2xy 2y

2

x x

 

* Khi x 1 (loại)

Trang 3

* Khi x 1 để 2 y Z

6 1

x

x Z  x 1 là U 6

Vậy các cặp số: ( , )x y    2, 2 ;( 3,0); 4,1 ; 0,3 ; 1,1 ; 2,0 ; 5, 2 ; 7,3              

2) Giải các phương trình sau:

a)

1

2015 2016 2017

b) x1 ( x28x 4)2 (5x2 4)2

Lời giải

a)

1

2015 2016 2017

2017 2017 2017

2015 2016 2017

2015 2016 2017

2017 x 0

2017

x

Vậy: S 2017

b) x1 ( x28x 4)2 (5x2 4)2

x 2 x4 24x2 8x3 32x 16 0

x 25 0

2

x

Vậy: S 2

Bài III: (3,0 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2 13 11

1

P

x x

 

2) Cho a b c, , là các số thực khác a b c  1 Chứng minh rằng

b a c

ab bc ca

acb    

Trang 4

Lời giải

1) * Có

2 13 11 3( 2)

P

1 0

P

    P1dấu = xảy ra khi và chỉ khi x 2

* Có

P

27 0

P

    P27

dấu = xảy ra khi và chỉ khi

4 5

x 

Vậy: MaxP 27khi

4 5

x 

1

MinP  khi x 2

2) Ta có:

 2 2 22

a b c

c a b a c b a c b a c b a c b

 

Ta chứng minh

 2 2 22

a b c

a b b a c b

a c b a c b

 

(a b c ) 3(a b b a c b)

(a b c a)( b c ) 3(a b b a c b) 0

a ba ac ba b bc ca cb c a c b a c b

a a c b b a c c b

Vậy

b a c

ab bc ca

acb    

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi 2 2 2

1, , , 0

1 1 1

a b c a b c

c a b

a b b c a c

 

1 3

a b c

   

Bài IV: (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn có các đường caoAD BE CF, , cắt nhau tại H Gọi P

là trung điểm củaBC, đường vuông góc với HP tại Hcắt AB AC, tại R S,

HD HE HF

ADBECF

2) Chứng minh rằng HRHS

Trang 5

3) Trên các đoạn HB HC, lấy các điểm M N, tùy ý sao cho HMCN Chứng minh đường trung trực của MN luôn đi qua một điểm cố định

Lời giải

S' R'

M R

S

P

E F

H

D

A

N

1) Ta có:

1

HBC HAC HAB ABC ABC ABC ABC ABC

HD HE HF

ADBECFSSSS

2) Lấy điểm R S', 'lần lượt là trung điểm của FB EC, sao cho PR'PF, PS'EC

Vì FHBEHC(g.g)

 FHR'EHS' FR H ' ES H '  FR H ' SS H ' (1)

Xét tứ giác HSS P' cóSHP SS P  ' 900

Chứng minh được SS H ' SPH (2)

Gọi O là trung điểm của SPta có:

1 2 1 ' 2

SPH SOH

SS H SOH

Chứng minh tương tự ta có RPH FR H' (3)

Từ (1), (2) và (3): RPH SPH

Tam giácPRSPHRS; RPH SPH

Suy ra: tam giác PRS cân tại P

Trang 6

HR HS

3)

* Khi MM' NH

Khi MHN C

Gọi giao điểm của hai đường trung trực của đoạn HM'vàCHcắt nhau tại QQcố định Khi đó QM'QHQC và QHM'QCH

Khi hai điểm M N, thay đổi thỏa mãn đầu bài

ta chứng minh QHM'QCH (c.g.c)

MQ NQ

 Đường trung trực của đoạnMN luôn đi qua điểm Qcố định

Bài V: (1,0 điểm) Cho tam giác ABCđều có cạnh bằng 2cm Bên trong tam giác này cho 5 điểm

bất kỳ Chứng minh rằng trong 5 điểm ấy luôn tìm được 2 điểm mà khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn 1cm

Lời giải

Trang 7

E D

A

GọiD E F, , lần lượt là trung điểm của AB AC BC, ,

Khi đó tam giác ABCđược chia làm 4 tam giác bằng nhau không có điểm trong chung mỗi cạnh bằng 1cm

Trong tam giác ABCcó 5 điểm bất kỳ theo nguyên lý Di-rich-le luôn có 1 tam giác chứa

ít nhất hai điểm Khi đó 2 điểm ấy có khoảng cách nhỏ hơn 1

Vây: Trong tam giácABCđều có cạnh bằng 2cm Bên trong tam giác này cho 5 điểm bất

kỳ Trong 5 điểm ấy luôn tìm được 2 điểm mà khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn 1cm

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w