宮殿 きゅうでん Cung ĐIỆN cung điện,bảo điện,cung điện, うぐう Nhật Quang Đông Chiếu Cung 奈良県 ならけん Nại Lương Huyện Tỉnh nara 新潟県 にいがたけん Tân Tich Huyện Tỉnh niigata 山梨県 やまなしけん San Lê huyện Tỉnh yam
Trang 1Sớ kanji 1000 bản full ( by thuỷ còi )
銃砲類 じゅうほうるい Thiết Pháo loại Chế tạo đại bác
Trang 2偽造品 ぎぞうひん Nguỵ Tạo Phẩm Hàng giả
にゅう
Đơn Đao Trực Nhập
Tính ngay thẳng,bắn thẳng
lệ
thích没収する ぼっしゅうする Một Thu Tịch thâu.tịch thu
抽象的 ちゅうしょうてき Trừu Tượng Đích Một cách trừu
Trang 3giải
詳細 しょうさい Tường Tế Chi tiết, tường tận
施行する しこうする/せこう Thi Hành Thực thi, thi hành
phát thuốc.2.tiến hành phẫu thuật.3.thêm vào, gắn vào
荒廃する こうはいする Hoang Phế Phá huỷ ,tàn phá
Trang 4廃棄する はいきする Phế Kí Phế bỏ
Đăng lên, in lên
loại,thuộc vào nhóm
trọng
thị ,thông báo, 3
Trang 5Ý nghĩa
携帯電話 けいたいでんわ Huề Đới Di Động Điện thoại di động
偶発的な ぐうはつてきな Ngẫu Phát Đích Ngẫu nhiên, bất
ngờ
Trang 6配偶者 はいぐうしゃ Phối Ngẫu Giả Vợ hoặc chồng
lao弁償する べんしょうする Bồi thường Bồi thường
hỏi
申請する しんせいする Thân Thỉnh Thỉnh cầu, yêu
cầu
請求する せいきゅうする Thỉnh Cầu Thỉnh cầu,yêu cầu
Trang 7分離する ぶんりする Phân Li Chia li,tách ra
診療所 しんりょうじょ Chẩn Liệu Sở Nơi khám bệnh診療費 しんりょうひ Chẩn Liệu Phí Phí khám bệnh
Trang 8概観する がいかんする Khái Quan Nhìn chung, khái
quát chung
概説 がいせつ Khái Thuyết Phác thảo, vạch ra
幼稚園 ようちえん ›u Trĩ Viên Mẫu giáo, nhà trẻ
Trang 9ảnh hưởng独創的な どくそうてきな Độc Sang Đích Sáng tạo, độc đáo創立する そうりつする Sang Lập Khai sáng, thành
援助する えんじょする Viện Trợ Cứu giúp, giúp đỡ
vào
専攻する せんこうする Chuyên Công Chuyên môn,
chuyên nghành
kích攻撃する こうげきする Công Kích Tấn công, chỉ trích
准教授 じゅんきょうじゅ Chuẩn Giáo Thụ Phó giáo sư
Trang 10thù
Trang 11称する しょうする Xưng Ca ngợi,tự xưng là
đá 2 Xung đột,mâu thuẫn修飾する しゅうしょくする Tu Sức Trang hoàng,trang
trí
装飾する そうしょくする Trang Sức Khai quang,tô
lại振動する しんどうする Chấn Động Lay chuyển,rung
động
Trang 12几帳面な きちょうめんな Kỉ Trướng Diện Ngăn nắp,cẩn
thận,đúng giờ
推定する すいていする Thôi Định Ước tính, suy
đoán
推進する すいしんする Thôi tiến Thúc đẩy, đẩy đi
推薦する すいせんする Thôi Tiến Giới thiệu, tiến cử
ảnh
Trang 13印鑑 いんかん ›n Giám Con dấu
鑑賞する かんしょうする Giám Thưởng Thưởng thức
trặc
2.tiếp nhận chức vụ
vác
い
Dung Thông Lơi Không linh hoạt
明治維新 めいじいしん Minh Trị Duy Tân
Trang 14hỏi trắc nghiệm
Trang 15主催する しゅさいする Chủ Thôi Đăng cai, chủ trì
Trang 16儀式 ぎしき Nghi Thức Nghi thức, nghi lễ
意思疎通 いしそつう Ý Tư Sơ Thông Hiểu được ý của
dung lại,nhớ lại
宣伝する せんでんする Tuyên Truyền Công khai,tuyên
truyền宣言する せんげんする Tuyên Ngôn Thông báo,công
bố,tuyên bố
Trang 17đẩy,kích thích,giục giã,kêu
nước,tổng thống
統一する とういつする Thống Nhất Giao hơp,thống
Trang 182 Đắp 3.treo,mặc vào ,tra vào,ngồi, gọi điện thoại
Trang 19手掛かり てがかり Thủ Quải Đầu mối,gợi ý,
mẫu
7
Trang 20宮殿 きゅうでん Cung ĐIỆN cung điện,bảo
điện,cung điện,
うぐう
Nhật Quang Đông Chiếu Cung
奈良県 ならけん Nại Lương Huyện Tỉnh nara
新潟県 にいがたけん Tân Tich Huyện Tỉnh niigata
山梨県 やまなしけん San Lê huyện Tỉnh yamanashi
岡山県 おかやまけん Cương San Huyện Tỉnh okayama
年賀状 ねんがじょう Niên Hạ Trạng Thiệp chúc tết祝賀会 しゅくがかい Chúc Hạ Hội Lễ kỉ niệm, sự tán
dương
不良品 ふりょうひん Bất Lương Phẩm Sản phẩm lỗi
Trang 21長崎県 ながさきけん Trường khi Huyện Tỉnh nagasaki熊本県 くまもとけん Hùng Bản Huyện Tỉnh kumamoto
Trang 22制覇する せいはする Chế Bá Chinh phục
liên tiếp8
紀元前 きげんぜん Kỉ Nguyên Tiền Trước công
nguyên
hoạch,mùa thu hoạch
仮名遣い かなづかい Giả Danh Khiển Đánh vần kana無駄遣い むだづかい Vô Đà Khiển Lãng phí, phung
phóng viên
Trang 23変遷する へんせんする Biến Thiên Thay đổi, thăng
trầm
mở đầu câu chuyện
nguồn gốc, khởi đầu
紫外線 しがいせん Tử Ngoại Tuyến Tia tử ngoại
độ,nhiệt độ c鎌倉時代 かまくらじだい Liêm Thương Thì
絶滅する ぜつめつする Tuyệt Diệt Tuyệt chủng, huỷ
diệt,tiêu trừ
hoại, bị chết, bị diệt vong
huỷ,huỷ hoại
Trang 24漂着する ひょうちゃくする Phiêu Trứ Dạt vào
trề,đầy rẫy 2.lộ ra,
tỏ ra 3 Nổi lềnh bềnh, trôi nổi
江戸時代 えどじだい Giang Hộ Thì Đại Thời kì edo
trả lại
địa廃藩置県 はいはんちけん Phê Phiên Trí
Meiji constitution
hoà ,chiêu hoà
Trang 25Sớ kanji 1000 Bài 9 - bài 16( by thuỷ còi )
ngày đầu năm
diệt,triệt tiêu
đài
đựng
vào,lén lút đến gần
Trang 26Nhận, dùng ( ăn, uống)
歌謡曲 かようきょく Ca Dao Khúc Bài hát ca dao
bài hát của trẻ con
luyện
扇風機 せんぷうき Phiến Phong Ki Quạt điện
Trang 27遺伝子 いでんし Di truyền tử Gen, phân tử di
truyền遺失物 いしつぶつ Di Thất Vật Vật đánh rơi,vật
thất lạc,vật bị bỏ quên
城郭 じょうかく Thành Quách Toà thành,lâu đài
Trang 28đưa, rung lắc, lung lay, dao động
đưa, xóc nảy lên, rung chuyển
già
yếu, suy nhược,
Trang 29tàn tạ衰退する すいたいする Suy Thối Đồi truỵ, suy thoái
giàu có
màu, sự sơn màu, màu sắc
khoét 3 Khắc, chạm, tạc
phẩm lớn普遍的な ふへんてきな Phổ Biến Đích Phổ biến, hiện
Trang 30Vạn lí trường thành
hoàn chỉnh, chia
lẻ 2 Vật phế thải, ngừoi vô dụng中途半端な ちゅうとはんぱな Trung Đồ Bán
Trang 31嗅覚 きゅうかく Khứu Giác Khứu Giác
bẩn
phủ chén bát
Trang 32絞り込む しぼりこむ Giảo nhập Vắt nước, vắt lấy
tâm, đáy lòng, tuỷ
đàn
Trang 33かぎ Kiện Chìa khoá整頓する せいとんする Chỉnh Đốn Sắp xếp gọn gàng
không chăm sóc xung quanh
sơn
Trang 34海賊 かいぞく Hải Tặc Cướp biển
冗長な じょうちょうな Nhũng Trường Dư thừa,dài dòng,
Trang 35ngắn gọn寸断する すんだんする Thốn Đoạn Chia thành từng
mảnh叱責する しっせきする Sất Trách Trách cứ, trách
Trang 36復興する ふっこうする phục Hưng Hồi sinh
trọng,linh đình
風潮 ふうちょう Phong Triều Trào lưu, phong
trào, xu hướng
nước
潮干狩り しおひがり Triều Kiền Thú Thu bắt sò khi
thuỷ triều rút
Trang 37郷愁 きょうしゅう Hương Sầu Nỗi nhớ nhà
撤退する てったいする Triệt Thối Rút lui, rút khỏi
Trang 38撤廃する てっぱいする Triệt Phế Loại bỏ, bãi bỏ撤去する てっきょする Triệt Khứ Thu hồi, tháo dỡ
chóp,đỉnh,ngọn
Thăng trầm của cuộc đời
Trang 39臓器移植 ぞうきいしょく Tạng Khí Di Thực Cấy ghép cơ quan
nội tạng
甲状腺 こうじょうせん Giáo Trạng Tuyến Tuyến giáp,bướu
cổ
Trang 40骨髄 こつずい Cốt tuỷ Tuỷ sống,tuỷ
悪循環 あくじゅんかん Ác Tuần hoàn Tuần hoàn ko
tốt,vòng luẩn quẩn,ách tắc,bế tắc
循環器 じゅんかんき Tuần Hoàn Khí Cơ quan tuần
Khoa tai mũi họng
内分泌 ないぶんぴつ Nội Phân Bí Sự bí mật nội bộ,
nội tiết
tiết niệu分泌する ぶんぴつする Phân Bí Sự bài tiết, giấu
giếm, bưng bít
Trang 41腫れる はれる Thũng Phồng lên,sưng
lên抗生物質 こうせいぶっしつ Kháng Sanh Vật
鎮痛剤 ちんつうざい Trấn Thống Tễ Thuốc giảm đau
thư処方箋 しょほうせん Xứ phương Tiên Toa thuốc
Điều trị triệu chứng
糖尿病 とうにょうびょう Đường Niệu Bệnh Bệnh tiểu đường
脳 塞 のうこうそく Não Nghạnh Tắc Đột quỵ,nhồi máu
Trang 42được dùng 4 Kín miệng vết thương
5 Ngập tràn cảm xúc
Làm mất giọng, mất thể diện 4 Nghiền,làm bẹp
矯正する きょうせいする Kiểu Chánh Uốn thẳng, sửa
thẳng,sửa16
冠婚葬祭 かんこんそうさい Quan Hôn Táng Tế Bốn nghi thức lễ
quan trọng
Trang 43転嫁する てんかする Chuyển Giá Quy cho,đổi lỗi, tái
hôn
Trang 44thựcご無沙汰 ごぶさた Vô Sa Thái Lâu rồi ko liên
lạc( dùng trong thư từ)
mát
năn,hối lỗi
cú,khó chịu, tiếc nuối,ức chế
か
Khánh Điếu Hưu Hạ
Xin chúc mừng
Trang 45Kanji bài 17-24( by thuỷ còi)
hưởng ứng
động
Trang 46駆除する くじょする Khu Trừ Tiêu diệt, huỷ diệt
Trang 47模範 もはん Mô Phạm Chuẩn mực, mẫu
thủ đô
Trang 48噴水 ふんすい Phún Thuỷ Đài phun nước
hưởng ứng
động
駆除する くじょする Khu Trừ Tiêu diệt, huỷ diệt
Trang 49thủ đô
Trang 50nước ngoài
chúng ta
監視する かんしする Giam Thị Giám thị, quản lí
束縛する そくばくする Thúc Phược Kiềm chế, trói
Trang 51Cường Bách Quan Niệm
Trang 52đề phòng
Trang 53衝突する しょうとつする Xung Đột Xung khắc, xung
đột
đảm, kiểm dịch, cách li
遮断機 しゃだんき Già Đoạn Ki Rào chắn giữa
đường bộ và đường sắt繰り返す くりかえす Sào Phản Lặp lại, nhắc lại
Trang 54懇親会 こんしんかい Khẩn Thân Hội Buổi tiệc giao
lưu,hữu nghị懇談会 こんだんかい Khẩn Đàm Hội Buổi họp mặt thân
mật
Trang 55邸宅 ていたく Để Trạch Toà biệt thự
quan chức cấp cao
Thủ tướng
thành trận đánh
報道陣 ほうどうじん Báo Đạo Trận Nhóm phóng viên
chặn拒絶する きょぜつする Cự Tuyệt Bác bỏ, cự tuyệt,
từ chối
加盟国 かめいこく Gia Minh Quốc Bên kí kết
các
Trang 56官僚 かんりょう Quan Liêu Quan chức
thời
皇太子 こうたいし Hoàng Thái Tử Hoàng thái tử
文化勲章 ぶんかくんしょう Văn Hoá Huân
Chương
Huân chương văn hoá
Trang 57皇太子妃 こうたいしひ Hoàng Thái Tử Phi Công chúa, công
phủ
折衷 せっちゅう Chiết Trung Pha trộn, thoả
挑戦する ちょうせんする Thiêu Chiến Khiêu chiến, thách
Trang 58棄権する きけんする Khí Quyền Rút lui, bỏ phiếu
歓迎する かんげいする Hoan Nghênh Hoan nghênh,
chào mừng
健闘する けんとうする Kiện Đấu Sự nỗ lực kiên
cường
ưu việt, phân biệt
hơn
luyện viên, giám sát
phía, phát triển theo hướng
Trang 59卓球 たっきゅう Trác Cầu Bóng bàn
幻想的な げんそうてきな Huyễn Tưởng Đích Huyền ảo, mơ
mộng
横綱 よこづな Hoành Cương Đô vật loại 1 kiểu
vật nhật bản
Trang 60網 もう/あみ Võng Lưới, mạng lưới,
võng
đếm( tàu,cá,chim,mũi tên )
Trang 61威張る いばる Uy Trương Ba hoa khoác lác
紳士的な しんしてきな Thân Sĩ Đích Ga lăng, hào hoa
phong nhã,lịch thiệp
上旬 じょうじゅん Thượng Tuần 10 ngày đầu tháng
Trang 62下旬 げじゅん Hạ Tuần 10 ngày cuối
描写する びょうしゃする Miêu Tả Miêu tả, kể lại
Trang 63tĩnh休閑地 きゅうかんち Hưu Nhàn Địa Vùng đất hoang
巧妙な こうみょうな Xảo Diệu Khéo léo, tài tình
lợi
熱狂的な ねっきょうてきな Nhiệt Cuồng Đích Cuồng nhiệt
hóc荒廃する こうはいする Hoang Phế Phá huỷ, tàn phá
khốc liệt, thô bạo
loạn, hoang vu, da nứt nẻ
bóc lột,tàn phá
Trang 64理屈 りくつ Lí Khuất Logic, lí do
退屈する たいくつする Thối Khuất Cảm thấy chán
擬声語 ぎせいご Nghĩ Thanh Ngữ Từ tượng thanh擬人化する ぎじんかする Nghĩ Nhân Hoá Nhân cách hoá
Trang 65乳酸 にゅうさん Nhũ Toan Axit lactoc
Thán Toan Âm Nước có ga
栄養素 えいようそ Vinh Dưỡng Tố Cất dinh dưỡng
ngoãn
培養する ばいようする Bồi Dưỡng Nuôi cấy,vun trồng
Trang 66収穫する しゅうかくする Thu Hoạch Thu hoạch
quyết
bút lông
脱線する だっせんする Thoát Tuyến Chệch đường,
chệch chủ đề脱退する だったいする Thoát Khối Li khai( 1 tổ chức)
Trang 67ràng上昇する じょうしょうする Thượng Thăng Tăng lên, lên cao
Trang 68頑丈な がんじょうな Ngoan Trượng Chặt chẽ, khoẻ
mạnh
tế bào核家族 かくかぞく Hạch Gia Tộc Gia đình chỉ có bố
Trang 69nhiễm,chìm ngập染色体 せんしょくたい Nhiễm Sắc Thể Nhiễm sắc thể
được急激な きゅうげきな Cấp Kích Kịch liệt, nguy cấp激増する げきぞうする Kích Tăng Đột ngột tăng
Trang 70giọt顕微鏡 けんびきょう Hiển Vi Kính Kính hiển vi
哺乳類 ほにゅうるい Phong Nhũ Loại Sữa giàu
Trang 71徴収する ちょうしゅうする Trưng Thu Thu thập
Trang 72抑える おさえる Ức Kìm nén, hạn chế
展覧会 てんらんかい Triển Lãm Hội Cuộc triển lãm
xem閲覧室 えつらんしつ Duyệt Lãm Thất Phòng đọc sách
空洞化する くうどうかする Không Đỗng Hoá Rỗng ra
Trang 73汎用 はんよう Phiếm Dụng Đa dụng, nhiều
mục đích汎用性 はんようせい Phiếm Dụng Tính Tính đa năng
懸賞 けんしょう Huyền Thưởng Chương trình có
thưởng
ん
Huyền Thưởng Luận Văn
時代錯誤 じだいさくご Thì Đại Thác Ngộ Lỗi thời
つ
Mạo Đầu Trần Thuật
Lời phát biểu lúc
Trang 74Mạo Đầu Trần Thuật
Lời phát biểu lúc đầu
陳述する ちんじゅつする Trần Thuật Bày tỏ, trình bày解釈する かいしゃくする Giải Thích Giải thích
釈明する しゃくめいする Thích Minh Giải thích, làm rõ
Tiền thù lao được báo đáp
採用枠 さいようわく Thải Dụng Khung Khung tuyển dụng
がく
Bệnh Lí giải Phẫu Học
Nhai
Khu buôn bán
Trang 76生中継 なまちゅうけい Sanh Trung Kế Tường thuật trực
hiểm
する
Sàng Hạ Tẩm Thuỷ
Ngập lụt dưới sàn nhà
Trang 77thông
Trang 78慈善活動 じぜんかつどう Từ Thiện Hoạt
Đọng
Hoạt động từ thiện
sáng
Trang 79朗らかな ほがらかな Lãng Cởi mở
30
muốn
Trang 80貪欲な どんよくな Tham Dục Tham
Trang 81侮辱する ぶじょくする Vũ Nhục Xúc phạm
kính
Trang 83秩序 ちつじょ Trật Tự Trật tự
誘惑する ゆうわくする Dụ Hoặc Lôi cuốn, quyến rũ
Trang 84老朽化する ろうきゅうかする Lão Hủ Hoá Xuống cấp, già cỗi
Trang 85chậm漸近線 ぜんきんせん Tiệm Cận Tuyến Đường tiệm cận漸近的な ぜんきんてきな Tiệm Cận Đích Ko triệu chứng
chuyên tâm, cống hiến hết mình
飛躍的な ひやくてきな Phi Dược Đích Tính nhảy vọt,mau
lẹ活躍する かつやくする Hoạt Dược Thành công, hoạt
động躍起になる やっきになる Dược Khởi Quyết tâm làm gì