1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sớ kanji 1000 bản full

85 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sớ Kanji 1000 Bản Full
Tác giả Thuỷ Còi
Thể loại Sách chuyên khảo về Kanji
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 7,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

宮殿 きゅうでん Cung ĐIỆN cung điện,bảo điện,cung điện, うぐう Nhật Quang Đông Chiếu Cung 奈良県 ならけん Nại Lương Huyện Tỉnh nara 新潟県 にいがたけん Tân Tich Huyện Tỉnh niigata 山梨県 やまなしけん San Lê huyện Tỉnh yam

Trang 1

Sớ kanji 1000 bản full ( by thuỷ còi )

銃砲類 じゅうほうるい Thiết Pháo loại Chế tạo đại bác

Trang 2

偽造品 ぎぞうひん Nguỵ Tạo Phẩm Hàng giả

にゅう

Đơn Đao Trực Nhập

Tính ngay thẳng,bắn thẳng

lệ

thích没収する ぼっしゅうする Một Thu Tịch thâu.tịch thu

抽象的 ちゅうしょうてき Trừu Tượng Đích Một cách trừu

Trang 3

giải

詳細 しょうさい Tường Tế Chi tiết, tường tận

施行する しこうする/せこう Thi Hành Thực thi, thi hành

phát thuốc.2.tiến hành phẫu thuật.3.thêm vào, gắn vào

荒廃する こうはいする Hoang Phế Phá huỷ ,tàn phá

Trang 4

廃棄する はいきする Phế Kí Phế bỏ

Đăng lên, in lên

loại,thuộc vào nhóm

trọng

thị ,thông báo, 3

Trang 5

Ý nghĩa

携帯電話 けいたいでんわ Huề Đới Di Động Điện thoại di động

偶発的な ぐうはつてきな Ngẫu Phát Đích Ngẫu nhiên, bất

ngờ

Trang 6

配偶者 はいぐうしゃ Phối Ngẫu Giả Vợ hoặc chồng

lao弁償する べんしょうする Bồi thường Bồi thường

hỏi

申請する しんせいする Thân Thỉnh Thỉnh cầu, yêu

cầu

請求する せいきゅうする Thỉnh Cầu Thỉnh cầu,yêu cầu

Trang 7

分離する ぶんりする Phân Li Chia li,tách ra

診療所 しんりょうじょ Chẩn Liệu Sở Nơi khám bệnh診療費 しんりょうひ Chẩn Liệu Phí Phí khám bệnh

Trang 8

概観する がいかんする Khái Quan Nhìn chung, khái

quát chung

概説 がいせつ Khái Thuyết Phác thảo, vạch ra

幼稚園 ようちえん ›u Trĩ Viên Mẫu giáo, nhà trẻ

Trang 9

ảnh hưởng独創的な どくそうてきな Độc Sang Đích Sáng tạo, độc đáo創立する そうりつする Sang Lập Khai sáng, thành

援助する えんじょする Viện Trợ Cứu giúp, giúp đỡ

vào

専攻する せんこうする Chuyên Công Chuyên môn,

chuyên nghành

kích攻撃する こうげきする Công Kích Tấn công, chỉ trích

准教授 じゅんきょうじゅ Chuẩn Giáo Thụ Phó giáo sư

Trang 10

thù

Trang 11

称する しょうする Xưng Ca ngợi,tự xưng là

đá 2 Xung đột,mâu thuẫn修飾する しゅうしょくする Tu Sức Trang hoàng,trang

trí

装飾する そうしょくする Trang Sức Khai quang,tô

lại振動する しんどうする Chấn Động Lay chuyển,rung

động

Trang 12

几帳面な きちょうめんな Kỉ Trướng Diện Ngăn nắp,cẩn

thận,đúng giờ

推定する すいていする Thôi Định Ước tính, suy

đoán

推進する すいしんする Thôi tiến Thúc đẩy, đẩy đi

推薦する すいせんする Thôi Tiến Giới thiệu, tiến cử

ảnh

Trang 13

印鑑 いんかん ›n Giám Con dấu

鑑賞する かんしょうする Giám Thưởng Thưởng thức

trặc

2.tiếp nhận chức vụ

vác

Dung Thông Lơi Không linh hoạt

明治維新 めいじいしん Minh Trị Duy Tân

Trang 14

hỏi trắc nghiệm

Trang 15

主催する しゅさいする Chủ Thôi Đăng cai, chủ trì

Trang 16

儀式 ぎしき Nghi Thức Nghi thức, nghi lễ

意思疎通 いしそつう Ý Tư Sơ Thông Hiểu được ý của

dung lại,nhớ lại

宣伝する せんでんする Tuyên Truyền Công khai,tuyên

truyền宣言する せんげんする Tuyên Ngôn Thông báo,công

bố,tuyên bố

Trang 17

đẩy,kích thích,giục giã,kêu

nước,tổng thống

統一する とういつする Thống Nhất Giao hơp,thống

Trang 18

2 Đắp 3.treo,mặc vào ,tra vào,ngồi, gọi điện thoại

Trang 19

手掛かり てがかり Thủ Quải Đầu mối,gợi ý,

mẫu

7

Trang 20

宮殿 きゅうでん Cung ĐIỆN cung điện,bảo

điện,cung điện,

うぐう

Nhật Quang Đông Chiếu Cung

奈良県 ならけん Nại Lương Huyện Tỉnh nara

新潟県 にいがたけん Tân Tich Huyện Tỉnh niigata

山梨県 やまなしけん San Lê huyện Tỉnh yamanashi

岡山県 おかやまけん Cương San Huyện Tỉnh okayama

年賀状 ねんがじょう Niên Hạ Trạng Thiệp chúc tết祝賀会 しゅくがかい Chúc Hạ Hội Lễ kỉ niệm, sự tán

dương

不良品 ふりょうひん Bất Lương Phẩm Sản phẩm lỗi

Trang 21

長崎県 ながさきけん Trường khi Huyện Tỉnh nagasaki熊本県 くまもとけん Hùng Bản Huyện Tỉnh kumamoto

Trang 22

制覇する せいはする Chế Bá Chinh phục

liên tiếp8

紀元前 きげんぜん Kỉ Nguyên Tiền Trước công

nguyên

hoạch,mùa thu hoạch

仮名遣い かなづかい Giả Danh Khiển Đánh vần kana無駄遣い むだづかい Vô Đà Khiển Lãng phí, phung

phóng viên

Trang 23

変遷する へんせんする Biến Thiên Thay đổi, thăng

trầm

mở đầu câu chuyện

nguồn gốc, khởi đầu

紫外線 しがいせん Tử Ngoại Tuyến Tia tử ngoại

độ,nhiệt độ c鎌倉時代 かまくらじだい Liêm Thương Thì

絶滅する ぜつめつする Tuyệt Diệt Tuyệt chủng, huỷ

diệt,tiêu trừ

hoại, bị chết, bị diệt vong

huỷ,huỷ hoại

Trang 24

漂着する ひょうちゃくする Phiêu Trứ Dạt vào

trề,đầy rẫy 2.lộ ra,

tỏ ra 3 Nổi lềnh bềnh, trôi nổi

江戸時代 えどじだい Giang Hộ Thì Đại Thời kì edo

trả lại

địa廃藩置県 はいはんちけん Phê Phiên Trí

Meiji constitution

hoà ,chiêu hoà

Trang 25

Sớ kanji 1000 Bài 9 - bài 16( by thuỷ còi )

ngày đầu năm

diệt,triệt tiêu

đài

đựng

vào,lén lút đến gần

Trang 26

Nhận, dùng ( ăn, uống)

歌謡曲 かようきょく Ca Dao Khúc Bài hát ca dao

bài hát của trẻ con

luyện

扇風機 せんぷうき Phiến Phong Ki Quạt điện

Trang 27

遺伝子 いでんし Di truyền tử Gen, phân tử di

truyền遺失物 いしつぶつ Di Thất Vật Vật đánh rơi,vật

thất lạc,vật bị bỏ quên

城郭 じょうかく Thành Quách Toà thành,lâu đài

Trang 28

đưa, rung lắc, lung lay, dao động

đưa, xóc nảy lên, rung chuyển

già

yếu, suy nhược,

Trang 29

tàn tạ衰退する すいたいする Suy Thối Đồi truỵ, suy thoái

giàu có

màu, sự sơn màu, màu sắc

khoét 3 Khắc, chạm, tạc

phẩm lớn普遍的な ふへんてきな Phổ Biến Đích Phổ biến, hiện

Trang 30

Vạn lí trường thành

hoàn chỉnh, chia

lẻ 2 Vật phế thải, ngừoi vô dụng中途半端な ちゅうとはんぱな Trung Đồ Bán

Trang 31

嗅覚 きゅうかく Khứu Giác Khứu Giác

bẩn

phủ chén bát

Trang 32

絞り込む しぼりこむ Giảo nhập Vắt nước, vắt lấy

tâm, đáy lòng, tuỷ

đàn

Trang 33

かぎ Kiện Chìa khoá整頓する せいとんする Chỉnh Đốn Sắp xếp gọn gàng

không chăm sóc xung quanh

sơn

Trang 34

海賊 かいぞく Hải Tặc Cướp biển

冗長な じょうちょうな Nhũng Trường Dư thừa,dài dòng,

Trang 35

ngắn gọn寸断する すんだんする Thốn Đoạn Chia thành từng

mảnh叱責する しっせきする Sất Trách Trách cứ, trách

Trang 36

復興する ふっこうする phục Hưng Hồi sinh

trọng,linh đình

風潮 ふうちょう Phong Triều Trào lưu, phong

trào, xu hướng

nước

潮干狩り しおひがり Triều Kiền Thú Thu bắt sò khi

thuỷ triều rút

Trang 37

郷愁 きょうしゅう Hương Sầu Nỗi nhớ nhà

撤退する てったいする Triệt Thối Rút lui, rút khỏi

Trang 38

撤廃する てっぱいする Triệt Phế Loại bỏ, bãi bỏ撤去する てっきょする Triệt Khứ Thu hồi, tháo dỡ

chóp,đỉnh,ngọn

Thăng trầm của cuộc đời

Trang 39

臓器移植 ぞうきいしょく Tạng Khí Di Thực Cấy ghép cơ quan

nội tạng

甲状腺 こうじょうせん Giáo Trạng Tuyến Tuyến giáp,bướu

cổ

Trang 40

骨髄 こつずい Cốt tuỷ Tuỷ sống,tuỷ

悪循環 あくじゅんかん Ác Tuần hoàn Tuần hoàn ko

tốt,vòng luẩn quẩn,ách tắc,bế tắc

循環器 じゅんかんき Tuần Hoàn Khí Cơ quan tuần

Khoa tai mũi họng

内分泌 ないぶんぴつ Nội Phân Bí Sự bí mật nội bộ,

nội tiết

tiết niệu分泌する ぶんぴつする Phân Bí Sự bài tiết, giấu

giếm, bưng bít

Trang 41

腫れる はれる Thũng Phồng lên,sưng

lên抗生物質 こうせいぶっしつ Kháng Sanh Vật

鎮痛剤 ちんつうざい Trấn Thống Tễ Thuốc giảm đau

thư処方箋 しょほうせん Xứ phương Tiên Toa thuốc

Điều trị triệu chứng

糖尿病 とうにょうびょう Đường Niệu Bệnh Bệnh tiểu đường

脳 塞 のうこうそく Não Nghạnh Tắc Đột quỵ,nhồi máu

Trang 42

được dùng 4 Kín miệng vết thương

5 Ngập tràn cảm xúc

Làm mất giọng, mất thể diện 4 Nghiền,làm bẹp

矯正する きょうせいする Kiểu Chánh Uốn thẳng, sửa

thẳng,sửa16

冠婚葬祭 かんこんそうさい Quan Hôn Táng Tế Bốn nghi thức lễ

quan trọng

Trang 43

転嫁する てんかする Chuyển Giá Quy cho,đổi lỗi, tái

hôn

Trang 44

thựcご無沙汰 ごぶさた Vô Sa Thái Lâu rồi ko liên

lạc( dùng trong thư từ)

mát

năn,hối lỗi

cú,khó chịu, tiếc nuối,ức chế

Khánh Điếu Hưu Hạ

Xin chúc mừng

Trang 45

Kanji bài 17-24( by thuỷ còi)

hưởng ứng

động

Trang 46

駆除する くじょする Khu Trừ Tiêu diệt, huỷ diệt

Trang 47

模範 もはん Mô Phạm Chuẩn mực, mẫu

thủ đô

Trang 48

噴水 ふんすい Phún Thuỷ Đài phun nước

hưởng ứng

động

駆除する くじょする Khu Trừ Tiêu diệt, huỷ diệt

Trang 49

thủ đô

Trang 50

nước ngoài

chúng ta

監視する かんしする Giam Thị Giám thị, quản lí

束縛する そくばくする Thúc Phược Kiềm chế, trói

Trang 51

Cường Bách Quan Niệm

Trang 52

đề phòng

Trang 53

衝突する しょうとつする Xung Đột Xung khắc, xung

đột

đảm, kiểm dịch, cách li

遮断機 しゃだんき Già Đoạn Ki Rào chắn giữa

đường bộ và đường sắt繰り返す くりかえす Sào Phản Lặp lại, nhắc lại

Trang 54

懇親会 こんしんかい Khẩn Thân Hội Buổi tiệc giao

lưu,hữu nghị懇談会 こんだんかい Khẩn Đàm Hội Buổi họp mặt thân

mật

Trang 55

邸宅 ていたく Để Trạch Toà biệt thự

quan chức cấp cao

Thủ tướng

thành trận đánh

報道陣 ほうどうじん Báo Đạo Trận Nhóm phóng viên

chặn拒絶する きょぜつする Cự Tuyệt Bác bỏ, cự tuyệt,

từ chối

加盟国 かめいこく Gia Minh Quốc Bên kí kết

các

Trang 56

官僚 かんりょう Quan Liêu Quan chức

thời

皇太子 こうたいし Hoàng Thái Tử Hoàng thái tử

文化勲章 ぶんかくんしょう Văn Hoá Huân

Chương

Huân chương văn hoá

Trang 57

皇太子妃 こうたいしひ Hoàng Thái Tử Phi Công chúa, công

phủ

折衷 せっちゅう Chiết Trung Pha trộn, thoả

挑戦する ちょうせんする Thiêu Chiến Khiêu chiến, thách

Trang 58

棄権する きけんする Khí Quyền Rút lui, bỏ phiếu

歓迎する かんげいする Hoan Nghênh Hoan nghênh,

chào mừng

健闘する けんとうする Kiện Đấu Sự nỗ lực kiên

cường

ưu việt, phân biệt

hơn

luyện viên, giám sát

phía, phát triển theo hướng

Trang 59

卓球 たっきゅう Trác Cầu Bóng bàn

幻想的な げんそうてきな Huyễn Tưởng Đích Huyền ảo, mơ

mộng

横綱 よこづな Hoành Cương Đô vật loại 1 kiểu

vật nhật bản

Trang 60

網 もう/あみ Võng Lưới, mạng lưới,

võng

đếm( tàu,cá,chim,mũi tên )

Trang 61

威張る いばる Uy Trương Ba hoa khoác lác

紳士的な しんしてきな Thân Sĩ Đích Ga lăng, hào hoa

phong nhã,lịch thiệp

上旬 じょうじゅん Thượng Tuần 10 ngày đầu tháng

Trang 62

下旬 げじゅん Hạ Tuần 10 ngày cuối

描写する びょうしゃする Miêu Tả Miêu tả, kể lại

Trang 63

tĩnh休閑地 きゅうかんち Hưu Nhàn Địa Vùng đất hoang

巧妙な こうみょうな Xảo Diệu Khéo léo, tài tình

lợi

熱狂的な ねっきょうてきな Nhiệt Cuồng Đích Cuồng nhiệt

hóc荒廃する こうはいする Hoang Phế Phá huỷ, tàn phá

khốc liệt, thô bạo

loạn, hoang vu, da nứt nẻ

bóc lột,tàn phá

Trang 64

理屈 りくつ Lí Khuất Logic, lí do

退屈する たいくつする Thối Khuất Cảm thấy chán

擬声語 ぎせいご Nghĩ Thanh Ngữ Từ tượng thanh擬人化する ぎじんかする Nghĩ Nhân Hoá Nhân cách hoá

Trang 65

乳酸 にゅうさん Nhũ Toan Axit lactoc

Thán Toan Âm Nước có ga

栄養素 えいようそ Vinh Dưỡng Tố Cất dinh dưỡng

ngoãn

培養する ばいようする Bồi Dưỡng Nuôi cấy,vun trồng

Trang 66

収穫する しゅうかくする Thu Hoạch Thu hoạch

quyết

bút lông

脱線する だっせんする Thoát Tuyến Chệch đường,

chệch chủ đề脱退する だったいする Thoát Khối Li khai( 1 tổ chức)

Trang 67

ràng上昇する じょうしょうする Thượng Thăng Tăng lên, lên cao

Trang 68

頑丈な がんじょうな Ngoan Trượng Chặt chẽ, khoẻ

mạnh

tế bào核家族 かくかぞく Hạch Gia Tộc Gia đình chỉ có bố

Trang 69

nhiễm,chìm ngập染色体 せんしょくたい Nhiễm Sắc Thể Nhiễm sắc thể

được急激な きゅうげきな Cấp Kích Kịch liệt, nguy cấp激増する げきぞうする Kích Tăng Đột ngột tăng

Trang 70

giọt顕微鏡 けんびきょう Hiển Vi Kính Kính hiển vi

哺乳類 ほにゅうるい Phong Nhũ Loại Sữa giàu

Trang 71

徴収する ちょうしゅうする Trưng Thu Thu thập

Trang 72

抑える おさえる Ức Kìm nén, hạn chế

展覧会 てんらんかい Triển Lãm Hội Cuộc triển lãm

xem閲覧室 えつらんしつ Duyệt Lãm Thất Phòng đọc sách

空洞化する くうどうかする Không Đỗng Hoá Rỗng ra

Trang 73

汎用 はんよう Phiếm Dụng Đa dụng, nhiều

mục đích汎用性 はんようせい Phiếm Dụng Tính Tính đa năng

懸賞 けんしょう Huyền Thưởng Chương trình có

thưởng

Huyền Thưởng Luận Văn

時代錯誤 じだいさくご Thì Đại Thác Ngộ Lỗi thời

Mạo Đầu Trần Thuật

Lời phát biểu lúc

Trang 74

Mạo Đầu Trần Thuật

Lời phát biểu lúc đầu

陳述する ちんじゅつする Trần Thuật Bày tỏ, trình bày解釈する かいしゃくする Giải Thích Giải thích

釈明する しゃくめいする Thích Minh Giải thích, làm rõ

Tiền thù lao được báo đáp

採用枠 さいようわく Thải Dụng Khung Khung tuyển dụng

がく

Bệnh Lí giải Phẫu Học

Nhai

Khu buôn bán

Trang 76

生中継 なまちゅうけい Sanh Trung Kế Tường thuật trực

hiểm

する

Sàng Hạ Tẩm Thuỷ

Ngập lụt dưới sàn nhà

Trang 77

thông

Trang 78

慈善活動 じぜんかつどう Từ Thiện Hoạt

Đọng

Hoạt động từ thiện

sáng

Trang 79

朗らかな ほがらかな Lãng Cởi mở

30

muốn

Trang 80

貪欲な どんよくな Tham Dục Tham

Trang 81

侮辱する ぶじょくする Vũ Nhục Xúc phạm

kính

Trang 83

秩序 ちつじょ Trật Tự Trật tự

誘惑する ゆうわくする Dụ Hoặc Lôi cuốn, quyến rũ

Trang 84

老朽化する ろうきゅうかする Lão Hủ Hoá Xuống cấp, già cỗi

Trang 85

chậm漸近線 ぜんきんせん Tiệm Cận Tuyến Đường tiệm cận漸近的な ぜんきんてきな Tiệm Cận Đích Ko triệu chứng

chuyên tâm, cống hiến hết mình

飛躍的な ひやくてきな Phi Dược Đích Tính nhảy vọt,mau

lẹ活躍する かつやくする Hoạt Dược Thành công, hoạt

động躍起になる やっきになる Dược Khởi Quyết tâm làm gì

Ngày đăng: 25/02/2023, 18:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w