KANJI GIỐNG NHAU Người thực hiện Triệu Đức Duy Facebook www facebook com/duytrieuftu HÀ NỘI, 01/2016 2 撤 (てっ) 徹 (とおる) TRIỆT triệt thoái tetsu TRIỆT triệt để tetsu 偉 (い) 違 (い) VĨ vĩ đại I VI[.]
Trang 1
KANJI GIỐNG NHAU
Người thực hiện : Triệu Đức Duy
Facebook : www.facebook.com/duytrieuftu
HÀ NỘI, 01/2016
Trang 4処 拠
Trang 5縫 縦
PHÙNG
may vá hoo
TUNG tung hoành,tung độ juu
Trang 6握 据
ÁC
nắm aku
CƢ đặt, để -
敶 激
PHU
trải fu
KÍCH kích động,kích thích, kích hoạtgeki
丁 庁
ĐINH
<số đếm>
SẢNH đại sảnh
Trang 7tei, choo choo
倉 創
THƯƠNG
nhà kho soo
SÁNG sáng tạosoo
Trang 8写 与
TẢ
miêu tả sha
DỮ, DỰ cấp dữ, tham
Trang 9THỨC nhận thức, kiến thức, trithức shiki
VÃN buổi tối ban
TẠNG nội tạngzoo
票 漂 標
PHIẾU PHIÊU TIÊU
Trang 10lá phiếu, đầu
phiếu hyoo
phiêu lưuhyoo
mục tiêu, tiêuchuẩn hyoo
SƯ giáo sư, tôn
sư trọng đạoshi
HẬN căm hậnkon
卸 御 柳
TÁ
bán buôn
NGỰ ngựuyển gyo, go
LIỄU cây liễu ryuu
会 今 合
Trang 11HỘI
hội họp, đại
hội kai, e
KIM đương kim, kim nhật kon, kin
HỢP thích hợp, hộihọp, hợp lígoo, ga, ka
go
NGƯU con trâugyuu
BẢO bảo vật hoo
NHỊ
số hai (thaycho 二 trên tiền giấy) ni
ĐIỆP chiếu joo
ÁP
áp lực, trấn
áp atsu
Trang 12契 喫 琴
KHẾ
khế ước kei
KHIẾT uống, hútkitsu
CẦM đàn, độc huyền cầmkin
DỤ khoai -
XẢO tinh xảokoo
vị etsu
THÖ hứng thú, thú
SƯU sưu tầm,sưu tậpsoo
姓 性 牲
Trang 13TÍNH
họ, danh tính
sei, shoo
TÍNH tính dục, giới tính, bản tính,tính chất sei,shoo
TẾ tinh tế, tường
tế, tế bàosai
泣 粒 位
KHẤP
khóc kyuu
LẠP hạt ryuu
VỊ vị trí,tước vị, đơn
HOẠT hoạt động, sinh hoạtkatsu
塾 郭 享
THỤC
tư thục juku
QUÁCH thành quáchkaku
HƯỞNG hưởng thụkyoo
KÌNH
cá voi, kìnhngạc gei
Trang 14PHONG phong phúhoo
ĐỌA rơi xuống, xađọa da
篤 馬 鳥
ĐỐC toku ngựa ba MÃ
ĐIỂU chim chócchoo
撲 僕 業
PHÁC
đánh boku
BỘC nô bộc boku
NGHIỆP nghề nghiệp,công nghiệp,
sự nghiệpgyoo, goo
Trang 15証 症 征
CHỨNG
bằng chứng,
CHỨNG chứng bệnh,
CHINH chinh phục, nhân chứng,
chứng nhận
shoo
triệu chứng shoo
chinh phạtsei
TẮC quy tắc, phéptắc soku
KIỆN kiện khang, khang trangkoo
KĨ
kĩ thuật, kĩnghệ
gi
Trang 16CHÍ tạp chí shi
TẰM con tằm san
HUỲNH đom đóm, huỳnh quangkei
PHẦN
mộ phầnfun
PHÖN phun fun
迭 述 送 迷
Trang 17ĐIỆT
luân phiên
THUẬT tườngthuật
TỐNG tiễn, tống
LA lụa ra
BÁ xưng bá ha
hàng ràohei
CHUYẾT vụng về, dởsetsu
SAN tuần san, chuyên sankan
NGẠN hải ngạngan
ki
CƠ cái bàn ki
đầu hàngkoo
LĂNG lăng tẩmryoo
LỤC lục địa, lụcquân riku
Trang 18LÍ đi, mặc
ri
PHÖC đậy fuku
SUẤT thống suất, xác suất, tỉ lệ suất sotsu,ritsu
TẤT sơn shitsu
KỊCH kịch bản, vởkịch, kịchtính geki
ỦNG ủng hộ yoo
哀 褒 猿 壊
AI bi ai
ai
BAO khen ngợihoo
VIÊN con khỉ en
HOẠI phá hoạikai
VĨNH vĩnh viễn,vỉnh cửu ei
VỊNH bơi ei
恐 怒 努 劣
Trang 19NGHĨ bắt chước
gi
NGƯNG ngưng kết, ngưng tụgyoo
官 管 館 棺
QUAN 官
QUẢN ống, mao quản, quản líkan
QUÁN đại sứ quán, hội quánkan
QUAN quan tàikan
LIÊM thanh liêmren
KHIÊM khiêm tốnken
TÍCH dấu tích, vếttích seki
XÁ tha thứ, dung
xá, xá tộisha
ĐỆ
đệ tử tei,dai, de
ĐỆ
đệ nhất, đệnhị dai
Trang 20BÍ
rỉ ra, tiết rahitsu, hi
TẤT tất nhiên, tấtyếu hi
NÃO
bộ não, đầunão noo
NÃO khổ nãonoo
HẶC luận tội gai
HẬU sau, hậu quả, hậu sự go,koo
TOAN axit san
CẬP phổ cập kyuu
共 恭 洪 供
Trang 21TRAI trai giớisai
TẾ kinh tế, cứu
CƯƠNG gang koo
VÕNG mạng lướimoo
KIỆM tiết kiệmken
KIẾM thanh kiếmken
KHẢO khảo sát, tưkhảo koo
KHẢO tra khảo, tratấn goo
株 珠 殊 散
CHU
cổ phiếu -
CHÂU châu ngọcshu
THÙ đặc thù shu
延 廷 庭 誕
Trang 22DUYÊN
trì hoãn en
ĐÌNH pháp đình, triều đìnhtei
ĐÌNH triều đình, giađình tei
ĐẢN sinh ra tan
戸 戻 涙 房
HỘ
hộ khẩu ko
LỆ quay lại rei
LỆ nước mắtrui
PHÕNG phòng ởboo
HÁM hối hậnkan
BIẾN lần hen
TỰ thừa kế shi
ĐỒNG cái ống too
ĐỒNG chất đồngdoo
TRỌNG trọng tàichuu
TRÙNG côn trùngchuu
Trang 23TẢO tảo biểnsoo
SÁT trà sát satsu
TẾ quốc tế sai
HIỆN xuất hiện, hiện tại, hiệntƣợng, hiệnhình gen
QUAN quan sát, tham quankan
TRÖ, TRỤ
cƣ trú; trụ sởjuu
VÃNG vãng vãng lai, dĩ vãng
sung sung túc, bổ sungjuu
súng khấu súng juu
Trang 24ĐỘC
cô độc, đơnđộc doku
MIÊU con mèo byoo
THÖ săn bắn shu
TỈ
so sánh, tỉ lệ, tỉ
dụ hi
hoa, bông hoa ka
TỬ
tử thi, tự tửshi
鳴 島 鳥 鶏 潟
HÓT
hót mei
ĐẢO hải đảo too
ĐIỂU chim chócchoo
KÊ con gà kei
TÍCH vũng nước
TRIẾT triết họctetsu
BỐI tiền bối, hậuhối hai
ĐỐC giám đốc, đôn đốctoku
LUẬN
lí luận, ngônluận, thảo
LUÂN luân luân lírin
DỤ cảnh báo yu
Trang 25rin yu luận ron
VỊ
dạ dày I
MẠO mạo hiểmboo
MẠO cái mũ boo
vệ go
HOẠCH thu hoạchkaku
NHƢỢNG nhƣợng bộjoo
NHƢỠNG thổ nhƣỡngjoo
HOẠT trƣợt, giảohoạt katsu
QUA dòng xoáy
ka
QUA, QUÁthông qua;
ji
HỌC học sinh, họcthuyết gaku
DỰ
dự đoán, dựbáo yo
GIÁP
vỏ sò, thứnhấtkoo,kan
KHÖC
ca khúc kyoku
Trang 26火 炎 淡 灰 炭
HỎA
lửa ka
VIÊM lửa lớn en
ĐẠM đạm bạc tan
HÔI tro kai
THAN than tan
DŨNG nhảy múayoo
CỰ
cự li kyo
DƢỢC nhảy lên yaku
KHU khu vực, địakhu ku
NẶC nặc danhtoku
TƢỢNGnghệ nhân shoo
CANH canh tânkoo
TIỆN thuận tiện ben, bin
NGẠNH cứng, ngangngạnh koo
TÀI tiền tài, tàisản zai, sai
HỐI hối lộ wai
BẠI thất bại hai zoku
CHẾ chế ngự, thể chế, chế độsei
CHẾ chế tạo sei
CHỈNH điều chỉnh, chỉnh hìnhsei
Trang 27小 尐 秒 抄 砂
TIỂU
nhỏ, ít shoo
THIẾU, THIỂU thiếu niên;
thiểu số shoo
MIỂU giây (1/60phút) byoo
SAO viết rõ ràng,tổng kết shoo
SA cát sa, sha
NGHI nghi thức
TẤU diễn tấusoo
XUÂN mùa xuân, thanh xuânshun
THỌ trường thọ,tổi thọ ju
GIÁC
so sánh kaku
GIAO ngoại ô, giaongoại koo
HIỆU hiệu quả, hiệu ứng,công hiệu koo
彩 菜 採 浮 菊
THÁI
sắc thái sai
THÁI rau sai
THẢI hái, thải dụngsai
PHÙ nổi, phù du
fu
CÖC hoa cúc kiku
壮 状 荘 将 奨
Trang 28TRÁNG
cường tráng
soo
TRẠNG tình trạng, trạngthái, cáo trạngjoo
TRANG trang trạisoo
TƯỚNG tướng quânshoo
TƯỞNG tưởng thưởngshoo
CHIÊU sáng shoo
THIỆU giới thiệushoo
TRIỆU triệu tậpshoo
唇 振 娠 震 辱
THẦN
môi shin
CHẤN chấn độngshin
THẦN mang thaishin
TRẤN địa chấnshin
NHỤC
sỉ nhục joku
THẢM thảm thương,thảm sát san, zan
TU
tu sửa, tu chính, tu luyện shuu,shu
TRÂN trân trọng, trân quýchin
TẨM ngâm tẩmshin
XÂM xâm lượcshin
TẨM ngủ shin
hi
BỈ anh ta hi
PHI
mở ra hi
BÌ mệt
hi
Trang 29BẠC ngủ lạihaku
BÁCH
áp bách, bứcbách haku
BẠC tàu haku
ĐỀ
đề kháng tei
ĐỂ trang trạitei
ĐỀ
đề kháng tei
CHỦNG chủng loại, chủng tộcshu
TRỊ giá trị chi
thực tiễnsen
giá để đồsan
tàn dư, tàn tích, tàn đảngzan
LANG hành langroo
ĐỂ trang trạitei
BỘ bắt, đãi bộ
ho
PHỐ phố xá ho
DUNG bình thường,dung tục,
Trang 30trung dungyoo
BI sầu
bi, biquan
hi
TỘI tội phạm, tội
ác zai
PHI cái cửa
ka
KHẢ
có thể, khả năng, khả dĩ
ka
HÀ hành lí ka
CA
ca dao, cakhúc
KHINH khinh suất,khinh khi
QUÁI
kì quái, quáivật kai
HÀNH thân cây cỏkei kei, kyoo kei
肖 消 削 硝 宵
TIẾU
giống shoo
TIÊU tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thấtshoo
TƯỚC
g saku
ọt, tước đoạt
TIÊU kiềm nitradeshoo
TIÊU đầu tối, nguyên tiêushoo
PHIẾN quạt sen
DỰC cánh yoku
Trang 31su
PHỤ phụ thuộc,phụ lục
fu
ĐỐI đối diện, phản đối, đối với tai,tsui
THÔN thôn xã, thônlàng son
sa
TẠI tồn tại, thực tại zai
TỒN tồn tại, bảotồn, ôn tồn son, zon
SAI sai khác, saibiệt
TƯỜNG
cát tườngshoo
TIÊN
sáng, tươi,tiên minh (tươi đẹp),
BẠN
ruộng lúahan tân tiên sen
BỘI bội thu, bội
số bai
BỒIbồi thẩmđoàn bai
BỘ
bộ môn, bộphận bu
PHẪU phẫu thuật, giải phẫuboo
没 役 投 疫 殴 殻
MỘT
trầm một
DỊCH chức vụ, nô
ĐẦU đầu tư, đầu
DỊCH dịch bệnh
ẨU
ẩu đả oo
XÁC
vỏ kaku
Trang 32botsu dịch eki,yaku cơ too eki, yaku
泰 奉 俸 棒 暴 爆
THÁI
thái bình tai
PHỤNG phụng dưỡng,cung phụnghoo, bu
BỔNG lương bổng, bổng lộchoo
BỔNG cái gậy boo
BẠO, BỘC bạo lực, bộc
lộ boo, baku
BỘC bộc phát baku
ỔN yên ổn on
ĐẠO cây lúa too
DAO dao độngyoo
毒 毎 侮 悔 梅 海
ĐỘC
đầu độc
MỖI mỗi mai
VŨ
sỉ nhục, vũ
HỐI hối hận kai
MAI cây mơ bai
HẢI hải cảng, hải
TRÁC trác việttaku
THẢO thảo mộcsoo
ĐIỆU truy điệutoo
TẢO sớm, tảo hônsoo, sa
LỢI phúc lợi, lợiích ri
HÕA hòa bình,tổng hòa, điều hòa
wa, o
CHI tri thức, trigiác chi
KHOA khoa học, chuyên khoa
ka
Trang 33BÌNH hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường hei, byoo
BẠN
đi cùnghan, ban
PHÁN phán quyết,phán đoán han, ban
SÀO sào huyệtsoo
LÕA, KHỎAkhỏa thân ra
QUẢ hoa quả ka
THIẾT trộm cắpsetsu
ÔNG ông già oo
CÙNG cùng cựckyuu
TRÁ
ép, vắt saku seki kyuu
VIÊN thành viên, nhân viên
in
BỐI
vỏ sò -
MÃI mua, khuyếnmãi bai
PHỤ phụ thương,phụ trách fu
LÍ làng ri
TINH hành tinh, tinh tú sei,shoo
TRÌNH trình bày, đệtrình tei
HOÀNG hoàng đế koo, oo
Trang 34LINH cái chuôngrei, rin
LINH
số khôngrei
LĨNH, LÃNH thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnhvực ryoo
LINH tuổi rei
宇 宗 完 崇 亭 停
VŨ
vũ trụ u
TÔN tôn giáoshuu, soo
HOÀN hoàn thành, hoàn toànkan
SÙNG tôn sùng, sùng báisuu
ĐÌNH cái đìnhtei
ĐÌNH đình đìnhchỉ tei
磨 暦 摩 魔 麻 歴
MA
mài ma
LỊCH lịch reki
ma
LỊCH
lí lịch, lịch sử,kinh lịch reki
鬼 魂 魅 塊 卑 碑
QUỶ
ma quỷ ki
HỒN linh hồn kon
MỊ mị lực,mộng mị
mi
KHỐI đống kai
TI thấpkém, ti tiện, tự ti
QUYỂN khí quyểnken
LOAN vịnh wan
CẢNG hải cảng, không cảngkoo
THIÊN thiên đô, thiên di sen
Trang 35MẮT mắt, hạng mục, mục lụcmoku, boku
CAM ngọt, camchịu kan
THÂN thân thể, thânphận shin
NHẬN lƣỡi dao jin
CẬN thân cận, cận thị, cận cảnhkin
XÍCH bài xíchseki
NHẪN tàn nhẫn, nhẫn nạinin
KHÁI khái niệm,đại khái gai
mầm, manhnha ga
ÁP
ấn oo
THÂN thân thỉnh (xin) shin
GIÁP
vỏ sò, thứnhấtkoo,kan
THÂN đàn ôngshin
途 余 除 徐 斜 叙
TIỀN
tiền đồ to
DƢ thặng dƣ, dƣdật yo
TRỪ trừ khử, trừ
bỏ, loại trừ, phép chia
jo, ji
TỪ
từ từ jo
TÀ nghiêng sha
TỰ
kể lại jo
Trang 36PHỒN phồn vinhhan
KÍCH công kích, tập kíchgeki
KHIẾT thanh khiếtketsu
ĐỐNG tòa nhà too
LAN lan canran
LUYỆN rèn luyện, luyện tậpren
TRẦN trần thuậtchin
舎 捨 拾 搭 塔 茶
XÁ
cư xá sha
XẢ vứt sha
THẬP nhặt shuu,juu
ĐÁP chất lên xetoo
THÁP tòa tháp too
TRÀ trà cha, sa
oo
CẤU cấu tạo, cấuthành, cơ cấu koo
CÂU mương nhỏkoo
GIẢNG giảng đường,giảng bàikoo
CẤU mua koo
TRỆ đình trệ tai
TỊCH chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki
CÁCH cách da thuộc, cáchmạng kaku
ĐẾ buộc tei
Trang 37NGUYỆN tựnguyện, tình nguyệngan
LIÊU đồng liêu, quan liêuryoo
LIỆU trị liệu ryoo
LIÊU
kí túc xáryoo
KHIÊU khiêu vũ, khiêu chiếnchoo
KHIÊU khiêu vũchoo
ĐÀO cây đào too
THIẾU nhìn choo
ĐẢNG đảng phái
CHƯỞNG lòng bàn tay kyuu, guu, ku nghiệp, kinh
doanh, doanhtrại ei
thiên đườngdoo
thông thườngjoo
cứ, trách nhiệm seki
TÍCH tích tụ, súctích, tíchphân seki
TÍCH thành tíchseki
TRÁI
nợ, quốc trái,công trái sai
TÍ ngâmtẩm
NHIỀU HƠN
軍 庫 運 揮 輝 載
Trang 38quân đội,
quân sự
gun
kho, xa khố,kim khố
ko, ku
vận chuyển, vận mệnh
un
phát huy, chỉhuy
ki lấp lánh ki đăng tải sai
陣 連
TRẬN
trận mạc jin
LIÊN liên tục,liên lạcren
DƯƠNG thái dươngyoo
TRƯỜNG hội trường, quảng trườngjoo
DƯƠNG giơ lên yoo
THANG nước nóng too
HỈ vui
ki
THIỆN thiện cảithiện zen
HIẾN hiến pháp, hiến binhken
THIỆN thiện ác, từthiện zen
Trang 39LANG thác nước
LONG con rồngryuu
Ý
ý nghĩa, ý thức, ý kiến,chú ý I
ỨC
kí ức oku
CHƯỚNG chướng ngạishoo
QUÝ mùa ki
THẤU thấu thẩmthấu too
DỤ
dụ dỗ yuu
ĐIỀU điềukhoản, điều kiệnjoo
TANG cây dâu soo
ÁN luận án, đề án
ĐẠO đạo dẫn đường, chỉđạo doo
TÔN tôn trọngson
TUÂN tuân theo,tuân phụcjun
ĐOẠT chiếm đoạtdatsu
簿 薄
Trang 40BỘ
danh bộ
bo
BẠC mỏng, bạcmệnh haku
THẨM thẩm tra, thẩm phán, thẩm địnhshin
THẶNG thặng dƣjoo
GIẢM gia giảm, giảm gen
VỰC khu vực, lĩnhvực iki
UY
uy nghi, uynghiêm I
DIỆT diệt vong metsu
MẬU mọc sum suê
mo
傾 煩 頃 項 頂 領
Trang 41KHOẢNH D
ạo, vào khoảng koro
HẠNG hạng mụckoo
ĐỈNH thiên đỉnh, đỉnh đầuchoo
LĨNH, LÃNH thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnhvực ryoo
BAN ban bố, banphát han
LẠI
ỷ lại rai
LẠI thácnước
THUẬN tòng thuận,thuận tựjun
ĐẦU đầu nãotoo, zu, to
NHAN nhan sắc, hồng nhangan
CỐ nhìn lại ko
MINH đồng minh, gia minhmei
GIAM,GIÁM giam cấm;
giám đốc, giám sátkan
THỊNH thịnh vượng, hưng thịnhsei, joo
ĐẠO
ăn trộm, đạochích too
BỒN cái bồn bon
LÂM lâm thời rin
LÃM triển lãmran
ÍCH lợi ích, hữu ích eki, yaku
濫
LẠM
làm quá, lạm
Trang 42THUYỀN thuyềnsen
ĐĨNH thuyền nhỏ tei
BÀN, BANnhất banhan
HÀNG hàng không,hàng hảikoo
KHU khu trục hạm
ku
TRÖ đồntrú chuu
TAO tao độngsoo
膜 縛 博 模
Trang 43maku haku, baku mô hình
TRẠCH đầm lầytaku
TRẠCH tuyển trạchtaku
NGUNGgóc guu
NGẪU ngẫu nhiênguu
THUỘC phụ thuộczoku
CHÖC dặn shoku
gu
CÁCH khoảng cáchkaku
LI tách li, li khai
ri dung hợp
ju
TUYẾT tuyếtsetsu
LÔI thiên lôirai
CHẤN địa chấnshin
SƯƠNG sương mùsoo
Trang 44VỤ sương mù
mu
linh hồn rei, ryoo
VŨ mưa
u
ĐÀM
có mây don
PHÊ phê bình, phêphán
hi
PHẤT trả tiền futsu
ỨC
ức chế yoku
TRẠCH tuyển trạchtaku
TRÁP đối xử -
ĐỀ
đề kháng tei
PHÁCH
vỗ tayhaku, hyoo
BẢ cầm ha
PHÕNG phòng vệ, phòng bị, đềphòng boo
BÉO béo, phương phi boo
BÀNG bàng quanboo
PHƯƠNGthơm hoo
Trang 45PHÓNG giải phóng,phóng hỏa, phóng laohoo
TOÀN sen PHƯỞNG
dệt boo
PHÓNG, PHỎNG phóng sự; phỏng vấnhoo
BÀO đồng bào, tếbào hoo
PHÁO khẩu pháohoo
BÃO bão hòahoo
VONG quên boo
VỌNG sằng, càn, vôcăn cứ moo,boo
HOANG hoang dã,hoang dạikoo
HOẢNG hốt hoảng, hoảng loạnkoo
Trang 46PHÖC
bề ngangfuku
PHÖ giàu, phú hào, phú hộ, phong phú
fu, fuu
PHÓ phó, phóphòng fuku
PHỤC bụng fuku
PHẢN cái dốc han
PHẢN trả lại hen
GIẢ giả thuyết, giả trang, giảdối ka, ke
PHÁN bán, phánmại han
滴 適 敵 商 嫡 摘
ĐÍCH
đích giọt
THÍCH thích thích
ĐỊCH quân địch
THƯƠNG thương mại,
ĐÍCH chính thê,
TRÍCH hái, trích yếu nước teki hợp teki teki thương số
shoo
đích tôn chaku
teki
南
NAM
phương nam
Trang 47ĐẢM can đảm tan
HẰNG luôn luôn, hằng đẳngthức koo
TUYÊN tuyên bố, tuyên cáosen
VIÊNTường
TĂNG ghét zoo
TĂNG tăng gia, tăng tốc zoo
TẦNG
hạ tầng, thượng tầngsoo
TAO tao ng soo
且 宜 祖 阻 組 租
THẢ
và, hơn nữa
NGHI thích nghi,tiện nghi gi
TỔ
tổ tiên so
TRỞ cản trở, trởngại
so
tổ hợp, tổchức
Trang 48TÌNH trong xanhsei
THỈNH thỉnh cầu, thỉnh nguyệnsei, shin
TÌNH tình cảm, tình thế joo, sei
TĨNH bình tĩnh, trấntĩnh sei, joo
ĐỒ môn đồ, đồ
kẹpkyoo
岐
Trang 49THỤ cây, cổ thụ
ju
THUẬT
kĩ thuật, họcthuật, nghệthuật jutsu
NHAI phố xá gai,kai
ĐẤU đấu tranh, chiến đấutoo
VI hiển vi, visinh vật bi
HÀNH cái cânkoo
XUNG xung đột, xung kíchshoo
VỆ bảo vệ, vệtinh, vệsinh ei
鋭 銘 鈍 鉢 針 鈴
NHUỆ
tinh nhuệ ei
MINH khắc mei
ĐỘN ngu độndon
BÁT cái báthatsu, hachi
CHÂM cáikim, phương châm, châmcứu shin
LINH cái chuôngrei, rin
en
KHOÁNG khai khoángkoo
THIẾT sắt, thiết đạo,thiết giáptetsu
TIỂN gang sen
TIỀN tiền bạc sen
NGÂN ngân hàng, ngân lượng, kim ngân gin
CHÖ đúc chuu
CHUNG cái chuôngshoo
ĐĨNH viên thuốc,khóa joo