1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kanji giong nhau123

59 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kanji Giống Nhau123
Tác giả Triệu Đức Duy
Trường học Hanoi University
Chuyên ngành Ngôn ngữ Nhật Bản
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 277,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KANJI GIỐNG NHAU Người thực hiện Triệu Đức Duy Facebook www facebook com/duytrieuftu HÀ NỘI, 01/2016 2 撤 (てっ) 徹 (とおる) TRIỆT triệt thoái tetsu TRIỆT triệt để tetsu 偉 (い) 違 (い) VĨ vĩ đại I VI[.]

Trang 1

KANJI GIỐNG NHAU

Người thực hiện : Triệu Đức Duy

Facebook : www.facebook.com/duytrieuftu

HÀ NỘI, 01/2016

Trang 4

処 拠

Trang 5

縫 縦

PHÙNG

may vá hoo

TUNG tung hoành,tung độ juu

Trang 6

握 据

ÁC

nắm aku

CƢ đặt, để -

敶 激

PHU

trải fu

KÍCH kích động,kích thích, kích hoạtgeki

丁 庁

ĐINH

<số đếm>

SẢNH đại sảnh

Trang 7

tei, choo choo

倉 創

THƯƠNG

nhà kho soo

SÁNG sáng tạosoo

Trang 8

写 与

TẢ

miêu tả sha

DỮ, DỰ cấp dữ, tham

Trang 9

THỨC nhận thức, kiến thức, trithức shiki

VÃN buổi tối ban

TẠNG nội tạngzoo

票 漂 標

PHIẾU PHIÊU TIÊU

Trang 10

lá phiếu, đầu

phiếu hyoo

phiêu lưuhyoo

mục tiêu, tiêuchuẩn hyoo

SƯ giáo sư, tôn

sư trọng đạoshi

HẬN căm hậnkon

卸 御 柳

bán buôn

NGỰ ngựuyển gyo, go

LIỄU cây liễu ryuu

会 今 合

Trang 11

HỘI

hội họp, đại

hội kai, e

KIM đương kim, kim nhật kon, kin

HỢP thích hợp, hộihọp, hợp lígoo, ga, ka

go

NGƯU con trâugyuu

BẢO bảo vật hoo

NHỊ

số hai (thaycho 二 trên tiền giấy) ni

ĐIỆP chiếu joo

ÁP

áp lực, trấn

áp atsu

Trang 12

契 喫 琴

KHẾ

khế ước kei

KHIẾT uống, hútkitsu

CẦM đàn, độc huyền cầmkin

DỤ khoai -

XẢO tinh xảokoo

vị etsu

THÖ hứng thú, thú

SƯU sưu tầm,sưu tậpsoo

姓 性 牲

Trang 13

TÍNH

họ, danh tính

sei, shoo

TÍNH tính dục, giới tính, bản tính,tính chất sei,shoo

TẾ tinh tế, tường

tế, tế bàosai

泣 粒 位

KHẤP

khóc kyuu

LẠP hạt ryuu

VỊ vị trí,tước vị, đơn

HOẠT hoạt động, sinh hoạtkatsu

塾 郭 享

THỤC

tư thục juku

QUÁCH thành quáchkaku

HƯỞNG hưởng thụkyoo

KÌNH

cá voi, kìnhngạc gei

Trang 14

PHONG phong phúhoo

ĐỌA rơi xuống, xađọa da

篤 馬 鳥

ĐỐC toku ngựa ba MÃ

ĐIỂU chim chócchoo

撲 僕 業

PHÁC

đánh boku

BỘC nô bộc boku

NGHIỆP nghề nghiệp,công nghiệp,

sự nghiệpgyoo, goo

Trang 15

証 症 征

CHỨNG

bằng chứng,

CHỨNG chứng bệnh,

CHINH chinh phục, nhân chứng,

chứng nhận

shoo

triệu chứng shoo

chinh phạtsei

TẮC quy tắc, phéptắc soku

KIỆN kiện khang, khang trangkoo

kĩ thuật, kĩnghệ

gi

Trang 16

CHÍ tạp chí shi

TẰM con tằm san

HUỲNH đom đóm, huỳnh quangkei

PHẦN

mộ phầnfun

PHÖN phun fun

迭 述 送 迷

Trang 17

ĐIỆT

luân phiên

THUẬT tườngthuật

TỐNG tiễn, tống

LA lụa ra

BÁ xưng bá ha

hàng ràohei

CHUYẾT vụng về, dởsetsu

SAN tuần san, chuyên sankan

NGẠN hải ngạngan

ki

CƠ cái bàn ki

đầu hàngkoo

LĂNG lăng tẩmryoo

LỤC lục địa, lụcquân riku

Trang 18

LÍ đi, mặc

ri

PHÖC đậy fuku

SUẤT thống suất, xác suất, tỉ lệ suất sotsu,ritsu

TẤT sơn shitsu

KỊCH kịch bản, vởkịch, kịchtính geki

ỦNG ủng hộ yoo

哀 褒 猿 壊

AI bi ai

ai

BAO khen ngợihoo

VIÊN con khỉ en

HOẠI phá hoạikai

VĨNH vĩnh viễn,vỉnh cửu ei

VỊNH bơi ei

恐 怒 努 劣

Trang 19

NGHĨ bắt chước

gi

NGƯNG ngưng kết, ngưng tụgyoo

官 管 館 棺

QUAN 官

QUẢN ống, mao quản, quản líkan

QUÁN đại sứ quán, hội quánkan

QUAN quan tàikan

LIÊM thanh liêmren

KHIÊM khiêm tốnken

TÍCH dấu tích, vếttích seki

XÁ tha thứ, dung

xá, xá tộisha

ĐỆ

đệ tử tei,dai, de

ĐỆ

đệ nhất, đệnhị dai

Trang 20

rỉ ra, tiết rahitsu, hi

TẤT tất nhiên, tấtyếu hi

NÃO

bộ não, đầunão noo

NÃO khổ nãonoo

HẶC luận tội gai

HẬU sau, hậu quả, hậu sự go,koo

TOAN axit san

CẬP phổ cập kyuu

共 恭 洪 供

Trang 21

TRAI trai giớisai

TẾ kinh tế, cứu

CƯƠNG gang koo

VÕNG mạng lướimoo

KIỆM tiết kiệmken

KIẾM thanh kiếmken

KHẢO khảo sát, tưkhảo koo

KHẢO tra khảo, tratấn goo

株 珠 殊 散

CHU

cổ phiếu -

CHÂU châu ngọcshu

THÙ đặc thù shu

延 廷 庭 誕

Trang 22

DUYÊN

trì hoãn en

ĐÌNH pháp đình, triều đìnhtei

ĐÌNH triều đình, giađình tei

ĐẢN sinh ra tan

戸 戻 涙 房

HỘ

hộ khẩu ko

LỆ quay lại rei

LỆ nước mắtrui

PHÕNG phòng ởboo

HÁM hối hậnkan

BIẾN lần hen

TỰ thừa kế shi

ĐỒNG cái ống too

ĐỒNG chất đồngdoo

TRỌNG trọng tàichuu

TRÙNG côn trùngchuu

Trang 23

TẢO tảo biểnsoo

SÁT trà sát satsu

TẾ quốc tế sai

HIỆN xuất hiện, hiện tại, hiệntƣợng, hiệnhình gen

QUAN quan sát, tham quankan

TRÖ, TRỤ

cƣ trú; trụ sởjuu

VÃNG vãng vãng lai, dĩ vãng

sung sung túc, bổ sungjuu

súng khấu súng juu

Trang 24

ĐỘC

cô độc, đơnđộc doku

MIÊU con mèo byoo

THÖ săn bắn shu

TỈ

so sánh, tỉ lệ, tỉ

dụ hi

hoa, bông hoa ka

TỬ

tử thi, tự tửshi

鳴 島 鳥 鶏 潟

HÓT

hót mei

ĐẢO hải đảo too

ĐIỂU chim chócchoo

KÊ con gà kei

TÍCH vũng nước

TRIẾT triết họctetsu

BỐI tiền bối, hậuhối hai

ĐỐC giám đốc, đôn đốctoku

LUẬN

lí luận, ngônluận, thảo

LUÂN luân luân lírin

DỤ cảnh báo yu

Trang 25

rin yu luận ron

VỊ

dạ dày I

MẠO mạo hiểmboo

MẠO cái mũ boo

vệ go

HOẠCH thu hoạchkaku

NHƢỢNG nhƣợng bộjoo

NHƢỠNG thổ nhƣỡngjoo

HOẠT trƣợt, giảohoạt katsu

QUA dòng xoáy

ka

QUA, QUÁthông qua;

ji

HỌC học sinh, họcthuyết gaku

DỰ

dự đoán, dựbáo yo

GIÁP

vỏ sò, thứnhấtkoo,kan

KHÖC

ca khúc kyoku

Trang 26

火 炎 淡 灰 炭

HỎA

lửa ka

VIÊM lửa lớn en

ĐẠM đạm bạc tan

HÔI tro kai

THAN than tan

DŨNG nhảy múayoo

CỰ

cự li kyo

DƢỢC nhảy lên yaku

KHU khu vực, địakhu ku

NẶC nặc danhtoku

TƢỢNGnghệ nhân shoo

CANH canh tânkoo

TIỆN thuận tiện ben, bin

NGẠNH cứng, ngangngạnh koo

TÀI tiền tài, tàisản zai, sai

HỐI hối lộ wai

BẠI thất bại hai zoku

CHẾ chế ngự, thể chế, chế độsei

CHẾ chế tạo sei

CHỈNH điều chỉnh, chỉnh hìnhsei

Trang 27

小 尐 秒 抄 砂

TIỂU

nhỏ, ít shoo

THIẾU, THIỂU thiếu niên;

thiểu số shoo

MIỂU giây (1/60phút) byoo

SAO viết rõ ràng,tổng kết shoo

SA cát sa, sha

NGHI nghi thức

TẤU diễn tấusoo

XUÂN mùa xuân, thanh xuânshun

THỌ trường thọ,tổi thọ ju

GIÁC

so sánh kaku

GIAO ngoại ô, giaongoại koo

HIỆU hiệu quả, hiệu ứng,công hiệu koo

彩 菜 採 浮 菊

THÁI

sắc thái sai

THÁI rau sai

THẢI hái, thải dụngsai

PHÙ nổi, phù du

fu

CÖC hoa cúc kiku

壮 状 荘 将 奨

Trang 28

TRÁNG

cường tráng

soo

TRẠNG tình trạng, trạngthái, cáo trạngjoo

TRANG trang trạisoo

TƯỚNG tướng quânshoo

TƯỞNG tưởng thưởngshoo

CHIÊU sáng shoo

THIỆU giới thiệushoo

TRIỆU triệu tậpshoo

唇 振 娠 震 辱

THẦN

môi shin

CHẤN chấn độngshin

THẦN mang thaishin

TRẤN địa chấnshin

NHỤC

sỉ nhục joku

THẢM thảm thương,thảm sát san, zan

TU

tu sửa, tu chính, tu luyện shuu,shu

TRÂN trân trọng, trân quýchin

TẨM ngâm tẩmshin

XÂM xâm lượcshin

TẨM ngủ shin

hi

BỈ anh ta hi

PHI

mở ra hi

BÌ mệt

hi

Trang 29

BẠC ngủ lạihaku

BÁCH

áp bách, bứcbách haku

BẠC tàu haku

ĐỀ

đề kháng tei

ĐỂ trang trạitei

ĐỀ

đề kháng tei

CHỦNG chủng loại, chủng tộcshu

TRỊ giá trị chi

thực tiễnsen

giá để đồsan

tàn dư, tàn tích, tàn đảngzan

LANG hành langroo

ĐỂ trang trạitei

BỘ bắt, đãi bộ

ho

PHỐ phố xá ho

DUNG bình thường,dung tục,

Trang 30

trung dungyoo

BI sầu

bi, biquan

hi

TỘI tội phạm, tội

ác zai

PHI cái cửa

ka

KHẢ

có thể, khả năng, khả dĩ

ka

HÀ hành lí ka

CA

ca dao, cakhúc

KHINH khinh suất,khinh khi

QUÁI

kì quái, quáivật kai

HÀNH thân cây cỏkei kei, kyoo kei

肖 消 削 硝 宵

TIẾU

giống shoo

TIÊU tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thấtshoo

TƯỚC

g saku

ọt, tước đoạt

TIÊU kiềm nitradeshoo

TIÊU đầu tối, nguyên tiêushoo

PHIẾN quạt sen

DỰC cánh yoku

Trang 31

su

PHỤ phụ thuộc,phụ lục

fu

ĐỐI đối diện, phản đối, đối với tai,tsui

THÔN thôn xã, thônlàng son

sa

TẠI tồn tại, thực tại zai

TỒN tồn tại, bảotồn, ôn tồn son, zon

SAI sai khác, saibiệt

TƯỜNG

cát tườngshoo

TIÊN

sáng, tươi,tiên minh (tươi đẹp),

BẠN

ruộng lúahan tân tiên sen

BỘI bội thu, bội

số bai

BỒIbồi thẩmđoàn bai

BỘ

bộ môn, bộphận bu

PHẪU phẫu thuật, giải phẫuboo

没 役 投 疫 殴 殻

MỘT

trầm một

DỊCH chức vụ, nô

ĐẦU đầu tư, đầu

DỊCH dịch bệnh

ẨU

ẩu đả oo

XÁC

vỏ kaku

Trang 32

botsu dịch eki,yaku cơ too eki, yaku

泰 奉 俸 棒 暴 爆

THÁI

thái bình tai

PHỤNG phụng dưỡng,cung phụnghoo, bu

BỔNG lương bổng, bổng lộchoo

BỔNG cái gậy boo

BẠO, BỘC bạo lực, bộc

lộ boo, baku

BỘC bộc phát baku

ỔN yên ổn on

ĐẠO cây lúa too

DAO dao độngyoo

毒 毎 侮 悔 梅 海

ĐỘC

đầu độc

MỖI mỗi mai

sỉ nhục, vũ

HỐI hối hận kai

MAI cây mơ bai

HẢI hải cảng, hải

TRÁC trác việttaku

THẢO thảo mộcsoo

ĐIỆU truy điệutoo

TẢO sớm, tảo hônsoo, sa

LỢI phúc lợi, lợiích ri

HÕA hòa bình,tổng hòa, điều hòa

wa, o

CHI tri thức, trigiác chi

KHOA khoa học, chuyên khoa

ka

Trang 33

BÌNH hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường hei, byoo

BẠN

đi cùnghan, ban

PHÁN phán quyết,phán đoán han, ban

SÀO sào huyệtsoo

LÕA, KHỎAkhỏa thân ra

QUẢ hoa quả ka

THIẾT trộm cắpsetsu

ÔNG ông già oo

CÙNG cùng cựckyuu

TRÁ

ép, vắt saku seki kyuu

VIÊN thành viên, nhân viên

in

BỐI

vỏ sò -

MÃI mua, khuyếnmãi bai

PHỤ phụ thương,phụ trách fu

LÍ làng ri

TINH hành tinh, tinh tú sei,shoo

TRÌNH trình bày, đệtrình tei

HOÀNG hoàng đế koo, oo

Trang 34

LINH cái chuôngrei, rin

LINH

số khôngrei

LĨNH, LÃNH thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnhvực ryoo

LINH tuổi rei

宇 宗 完 崇 亭 停

vũ trụ u

TÔN tôn giáoshuu, soo

HOÀN hoàn thành, hoàn toànkan

SÙNG tôn sùng, sùng báisuu

ĐÌNH cái đìnhtei

ĐÌNH đình đìnhchỉ tei

磨 暦 摩 魔 麻 歴

MA

mài ma

LỊCH lịch reki

ma

LỊCH

lí lịch, lịch sử,kinh lịch reki

鬼 魂 魅 塊 卑 碑

QUỶ

ma quỷ ki

HỒN linh hồn kon

MỊ mị lực,mộng mị

mi

KHỐI đống kai

TI thấpkém, ti tiện, tự ti

QUYỂN khí quyểnken

LOAN vịnh wan

CẢNG hải cảng, không cảngkoo

THIÊN thiên đô, thiên di sen

Trang 35

MẮT mắt, hạng mục, mục lụcmoku, boku

CAM ngọt, camchịu kan

THÂN thân thể, thânphận shin

NHẬN lƣỡi dao jin

CẬN thân cận, cận thị, cận cảnhkin

XÍCH bài xíchseki

NHẪN tàn nhẫn, nhẫn nạinin

KHÁI khái niệm,đại khái gai

mầm, manhnha ga

ÁP

ấn oo

THÂN thân thỉnh (xin) shin

GIÁP

vỏ sò, thứnhấtkoo,kan

THÂN đàn ôngshin

途 余 除 徐 斜 叙

TIỀN

tiền đồ to

DƢ thặng dƣ, dƣdật yo

TRỪ trừ khử, trừ

bỏ, loại trừ, phép chia

jo, ji

TỪ

từ từ jo

TÀ nghiêng sha

TỰ

kể lại jo

Trang 36

PHỒN phồn vinhhan

KÍCH công kích, tập kíchgeki

KHIẾT thanh khiếtketsu

ĐỐNG tòa nhà too

LAN lan canran

LUYỆN rèn luyện, luyện tậpren

TRẦN trần thuậtchin

舎 捨 拾 搭 塔 茶

cư xá sha

XẢ vứt sha

THẬP nhặt shuu,juu

ĐÁP chất lên xetoo

THÁP tòa tháp too

TRÀ trà cha, sa

oo

CẤU cấu tạo, cấuthành, cơ cấu koo

CÂU mương nhỏkoo

GIẢNG giảng đường,giảng bàikoo

CẤU mua koo

TRỆ đình trệ tai

TỊCH chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki

CÁCH cách da thuộc, cáchmạng kaku

ĐẾ buộc tei

Trang 37

NGUYỆN tựnguyện, tình nguyệngan

LIÊU đồng liêu, quan liêuryoo

LIỆU trị liệu ryoo

LIÊU

kí túc xáryoo

KHIÊU khiêu vũ, khiêu chiếnchoo

KHIÊU khiêu vũchoo

ĐÀO cây đào too

THIẾU nhìn choo

ĐẢNG đảng phái

CHƯỞNG lòng bàn tay kyuu, guu, ku nghiệp, kinh

doanh, doanhtrại ei

thiên đườngdoo

thông thườngjoo

cứ, trách nhiệm seki

TÍCH tích tụ, súctích, tíchphân seki

TÍCH thành tíchseki

TRÁI

nợ, quốc trái,công trái sai

TÍ ngâmtẩm

NHIỀU HƠN

軍 庫 運 揮 輝 載

Trang 38

quân đội,

quân sự

gun

kho, xa khố,kim khố

ko, ku

vận chuyển, vận mệnh

un

phát huy, chỉhuy

ki lấp lánh ki đăng tải sai

陣 連

TRẬN

trận mạc jin

LIÊN liên tục,liên lạcren

DƯƠNG thái dươngyoo

TRƯỜNG hội trường, quảng trườngjoo

DƯƠNG giơ lên yoo

THANG nước nóng too

HỈ vui

ki

THIỆN thiện cảithiện zen

HIẾN hiến pháp, hiến binhken

THIỆN thiện ác, từthiện zen

Trang 39

LANG thác nước

LONG con rồngryuu

Ý

ý nghĩa, ý thức, ý kiến,chú ý I

ỨC

kí ức oku

CHƯỚNG chướng ngạishoo

QUÝ mùa ki

THẤU thấu thẩmthấu too

DỤ

dụ dỗ yuu

ĐIỀU điềukhoản, điều kiệnjoo

TANG cây dâu soo

ÁN luận án, đề án

ĐẠO đạo dẫn đường, chỉđạo doo

TÔN tôn trọngson

TUÂN tuân theo,tuân phụcjun

ĐOẠT chiếm đoạtdatsu

簿 薄

Trang 40

BỘ

danh bộ

bo

BẠC mỏng, bạcmệnh haku

THẨM thẩm tra, thẩm phán, thẩm địnhshin

THẶNG thặng dƣjoo

GIẢM gia giảm, giảm gen

VỰC khu vực, lĩnhvực iki

UY

uy nghi, uynghiêm I

DIỆT diệt vong metsu

MẬU mọc sum suê

mo

傾 煩 頃 項 頂 領

Trang 41

KHOẢNH D

ạo, vào khoảng koro

HẠNG hạng mụckoo

ĐỈNH thiên đỉnh, đỉnh đầuchoo

LĨNH, LÃNH thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnhvực ryoo

BAN ban bố, banphát han

LẠI

ỷ lại rai

LẠI thácnước

THUẬN tòng thuận,thuận tựjun

ĐẦU đầu nãotoo, zu, to

NHAN nhan sắc, hồng nhangan

CỐ nhìn lại ko

MINH đồng minh, gia minhmei

GIAM,GIÁM giam cấm;

giám đốc, giám sátkan

THỊNH thịnh vượng, hưng thịnhsei, joo

ĐẠO

ăn trộm, đạochích too

BỒN cái bồn bon

LÂM lâm thời rin

LÃM triển lãmran

ÍCH lợi ích, hữu ích eki, yaku

LẠM

làm quá, lạm

Trang 42

THUYỀN thuyềnsen

ĐĨNH thuyền nhỏ tei

BÀN, BANnhất banhan

HÀNG hàng không,hàng hảikoo

KHU khu trục hạm

ku

TRÖ đồntrú chuu

TAO tao độngsoo

膜 縛 博 模

Trang 43

maku haku, baku mô hình

TRẠCH đầm lầytaku

TRẠCH tuyển trạchtaku

NGUNGgóc guu

NGẪU ngẫu nhiênguu

THUỘC phụ thuộczoku

CHÖC dặn shoku

gu

CÁCH khoảng cáchkaku

LI tách li, li khai

ri dung hợp

ju

TUYẾT tuyếtsetsu

LÔI thiên lôirai

CHẤN địa chấnshin

SƯƠNG sương mùsoo

Trang 44

VỤ sương mù

mu

linh hồn rei, ryoo

VŨ mưa

u

ĐÀM

có mây don

PHÊ phê bình, phêphán

hi

PHẤT trả tiền futsu

ỨC

ức chế yoku

TRẠCH tuyển trạchtaku

TRÁP đối xử -

ĐỀ

đề kháng tei

PHÁCH

vỗ tayhaku, hyoo

BẢ cầm ha

PHÕNG phòng vệ, phòng bị, đềphòng boo

BÉO béo, phương phi boo

BÀNG bàng quanboo

PHƯƠNGthơm hoo

Trang 45

PHÓNG giải phóng,phóng hỏa, phóng laohoo

TOÀN sen PHƯỞNG

dệt boo

PHÓNG, PHỎNG phóng sự; phỏng vấnhoo

BÀO đồng bào, tếbào hoo

PHÁO khẩu pháohoo

BÃO bão hòahoo

VONG quên boo

VỌNG sằng, càn, vôcăn cứ moo,boo

HOANG hoang dã,hoang dạikoo

HOẢNG hốt hoảng, hoảng loạnkoo

Trang 46

PHÖC

bề ngangfuku

PHÖ giàu, phú hào, phú hộ, phong phú

fu, fuu

PHÓ phó, phóphòng fuku

PHỤC bụng fuku

PHẢN cái dốc han

PHẢN trả lại hen

GIẢ giả thuyết, giả trang, giảdối ka, ke

PHÁN bán, phánmại han

滴 適 敵 商 嫡 摘

ĐÍCH

đích giọt

THÍCH thích thích

ĐỊCH quân địch

THƯƠNG thương mại,

ĐÍCH chính thê,

TRÍCH hái, trích yếu nước teki hợp teki teki thương số

shoo

đích tôn chaku

teki

NAM

phương nam

Trang 47

ĐẢM can đảm tan

HẰNG luôn luôn, hằng đẳngthức koo

TUYÊN tuyên bố, tuyên cáosen

VIÊNTường

TĂNG ghét zoo

TĂNG tăng gia, tăng tốc zoo

TẦNG

hạ tầng, thượng tầngsoo

TAO tao ng soo

且 宜 祖 阻 組 租

THẢ

và, hơn nữa

NGHI thích nghi,tiện nghi gi

TỔ

tổ tiên so

TRỞ cản trở, trởngại

so

tổ hợp, tổchức

Trang 48

TÌNH trong xanhsei

THỈNH thỉnh cầu, thỉnh nguyệnsei, shin

TÌNH tình cảm, tình thế joo, sei

TĨNH bình tĩnh, trấntĩnh sei, joo

ĐỒ môn đồ, đồ

kẹpkyoo

Trang 49

THỤ cây, cổ thụ

ju

THUẬT

kĩ thuật, họcthuật, nghệthuật jutsu

NHAI phố xá gai,kai

ĐẤU đấu tranh, chiến đấutoo

VI hiển vi, visinh vật bi

HÀNH cái cânkoo

XUNG xung đột, xung kíchshoo

VỆ bảo vệ, vệtinh, vệsinh ei

鋭 銘 鈍 鉢 針 鈴

NHUỆ

tinh nhuệ ei

MINH khắc mei

ĐỘN ngu độndon

BÁT cái báthatsu, hachi

CHÂM cáikim, phương châm, châmcứu shin

LINH cái chuôngrei, rin

en

KHOÁNG khai khoángkoo

THIẾT sắt, thiết đạo,thiết giáptetsu

TIỂN gang sen

TIỀN tiền bạc sen

NGÂN ngân hàng, ngân lượng, kim ngân gin

CHÖ đúc chuu

CHUNG cái chuôngshoo

ĐĨNH viên thuốc,khóa joo

Ngày đăng: 25/02/2023, 18:25

w