1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 3 KHÔNG GIAN VECTOR

41 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Không Gian Vector
Tác giả Nguyễn Ngọc Ái Vân
Trường học Trường Đại học [Tên trường] - Trang chủ: https://www.tendaihoc.edu.vn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2018
Thành phố [Tên thành phố]
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không gian vector tổng quát• Khi đó V với phép cộng và nhân như trên đgl không gian vector trên ℝ nếu thỏa các tính chất sau:... Ví dụ: Không gian vector con của Mn ℝi Tập tất cả các ma

Trang 1

Chương 3 KHÔNG GIAN VECTOR

Trang 2

KHÔNG GIAN VECTOR ℝn

Trang 3

Tính chất của các phép toán trên ℝn

Trang 4

Không gian vector tổng quát

• Khi đó V với phép cộng và nhân như trên đgl không gian vector trên ℝ nếu thỏa các tính chất sau:

Trang 5

Các ví dụ về không gian vector

Trang 6

Các ví dụ về không gian vector

Trang 7

Không gian vector con

Trang 8

10/3/2018 Nguyễn Ngọc Ái Vân 8

Trang 10

Phương pháp xác định không gian vector con

Trang 11

Ví dụ: Tập con của ℝn nhưng không là KGVT con.

Trang 12

Ví dụ: Không gian vector con của Mn (ℝ)

i) Tập tất cả các ma trận đối xứng cấp n

ii) Tập tất cả các ma trận chéo cấp n

iii) Tập tất cả các ma trận tam giác trên cấp n

Ví dụ: Tập con của Mn (ℝ) nhưng không là KGVT con.

Tập các ma trận vuông cấp n khả nghịch

Trang 14

Phương pháp xác định tổ hợp tuyến tính

Để kiểm tra vector u có là tổ hợp tuyến tính của các vector

u1 , u2 …, um hay không, ta giải phương trình

Viết lại phương trình trên dưới dạng ma trận là

Dùng phép khử Gauss đưa ma trận về dạng bậc thang hoặcdạng chính tắc

 Nếu rank( ) < rank( ) thì phương trình vô nghiệm Kết luận u không là tổ hợp

tuyến tính của u1 , u2 …, um

 Ngược lại, phương trình có nghiệm KL: u là tổ hợp tuyếntính của u1 , u2 …, um

Trang 15

Ví dụ

Trang 16

Sự độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Ví dụ họ các vector độc lập tuyến tính

{ (1,2,3) } , { (1,0) , (0,1) }{ (1,0,0), (0,1,0) } ,

{ (1,0,0), (0,1,0), (0,0,1) }

Trang 17

u1, u2 ,…,um ĐLTT ↔ AX= 0 chỉ có nghiệm (0,…,0)

u1, u2 ,…,um ĐLTT ↔ AX= 0 chỉ có nghiệm (0,…,0)

↔ rank(A) = m

Trang 18

Tính chất

Lưu ý: Một tập hợp các vector là phụ thuộc tuyến tính nếu

và chỉ nếu có 1 vector trong đó là tổ hợp tuyến tính của cácvector còn lại

Nếu u là tổ hợp tuyến tính của các vector u1 , u2 …, um, tanói u phụ thuộc tuyến tính vào các vector u1 , u2 …, um

Trang 19

PP xác định tính ĐLTT và PTTT

Để xác định tập hợp S={u1 , u2 ,…, um} ĐLTT hay PTTT, xét phương trình:

 S độc lập tuyến tính ↔ PT có chỉ có nghiệm tầm thường

↔ rank(A) = m

1 2

Trang 20

10/3/2018 Nguyễn Ngọc Ái Vân 20

Trang 21

Không gian con sinh bởi tập hợp

Định lý: Cho V là không gian vector và S = {u1 , u2 …, um }

là tập con khác rỗng của V Khi đó:

(Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các vector trong

S là một không gian vector con của V)

• W là không gian vector con nhỏ nhất của V chứa S,

W   u  u     u        V

• W là không gian vector con nhỏ nhất của V chứa S,

nghĩa là,

nếu U ≤ V và S ⸦ U thì W ⸦ V

W = span (S) đgl không gian vector con của V sinh bởi S

Trang 22

Ví dụ: Không gian vector con của ℝ3

Trang 23

Tập sinh, cơ sở và số chiều của KGVT

Cho V là không gian vector và tập hợp S gồm n vector thuộc V

 Nếu V = span (S), nghĩa là mọi vector của V là tổ hợp tuyến

tính của các vector trong S, thì S đgl tập sinh của V

 Nếu V = span(S) và S độc lập tuyến tính thì

 Nếu V = span(S) và S độc lập tuyến tính thì

• S đgl cơ sở của V

• n = |S| đgl số chiều của V, kí hiệu là n = dim(V)

Cơ sở = Tập sinh + độc lập tuyến tính

 Nếu S là cơ sở của V thì mọi vector của V đều có biểu diễn

duy nhất dưới dạng tổ hợp tuyến tính của các vector của S

Trang 25

10/3/2018 Nguyễn Ngọc Ái Vân 25

Nhận xét

ℝn có cơ sở chính tắc gồm n phần tử, do đó dim(ℝn) = n và

mọi cơ sở của ℝn phải có đúng n phần tử

Trang 26

Trang 27

Kiểm tra một tập hợp có là cơ sở của ℝn

Cho S = {u1 , u2 …, um } ⸦ ℝn Kiểm tra S có là cơ sở của

ℝn hay không

1 Nếu m ≠ n thì S không là cơ sở của ℝn

2 Nếu m = n, đặt

1 2

uuA

Trang 28

Cơ sở và chiều của không gian sinh bởi tập hợp

Trang 29

10/3/2018 Nguyễn Ngọc Ái Vân 29

Trang 30

Không gian nghiệm của HPTTT thuần nhất

Xét hệ phương trình tuyến tính thuần nhất gồm m

phương trình và n ẩn

AX = 0

Tập hợp tất cả các nghiệm của hệ là một không gian

vector con của ℝn

Bài toán: Tìm cơ sở và chiều của không gian nghiệm W của

Bài toán: Tìm cơ sở và chiều của không gian nghiệm W của

hệ AX = 0

 Giải hệ AX=0 (dùng phép BĐSC trên dòng)

 TH: hệ chỉ có nghiệm tầm thường, W={0}

cơ sở là tập rỗng, dim(W) = 0

 TH hệ có vô số nghiệm: Biểu diễn nghiệm tổng quát

theo các ẩn tự do và suy ra cơ sở và chiều

Trang 31

10/3/2018 Nguyễn Ngọc Ái Vân 31

Không gian nghiệm:

{u,v} là tập sinh độc lập tuyến tính của W suy ra {u,v} là cơ sở của

W và dim(W)=2.

Trang 32

cách duy nhất dưới dạng tổ hợp tuyến tính của các

[ ]B

n

xxx

Trang 34

Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để tìm nghiệm

Trang 35

được gọi là ma trận chuyển cơ sở từ B sang C

Khi biết tọa độ của một vector theo cơ sở B, ta có thể

tính tọa độ của vector theo cơ sở C bởi công thức sau

1

[ ] x C  PCB  [ ] x B  ( PB C )  [ ] x B

Trang 36

Ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở chính tắc

Cho E là cơ sở chính tắc và B là một cơ sở khác của ℝn

Trang 38

PP tìm ma trận chuyển cơ sở từ B sang C

Trang 39

PP tìm tọa độ bằng ma trận chuyển cơ sở

Tìm tọa độ của vector u theo cơ sở

Trang 40

Khi đó C là cơ sở của V nếu và chỉ nếu P khả nghịch Hơnnữa, trong trường hợp này

Trang 41

Kiểm tra một họ n vector là cơ sở của ℝn

Kiểm tra họ vector C ⸦ ℝn là cơ sở của ℝn

Ngày đăng: 25/02/2023, 15:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w