PowerPoint Presentation Chương 3 CÁC CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI NỘI DUNG 2 I Số tuyệt đối II Số tương đối III Số bình quân IV Độ biến thiên của tiêu thức I Số tuyệt đối 1 K[.]
Trang 1Chương 3
CÁC CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ- XÃ HỘI
Trang 41 Khái niệm
Là chỉ tiêu biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
Biểu hiện:
Số đơn vị tổng thể hay bộ phận như: số doanh nghiệp, sốlao động, số phương tiện v/c,
Tổng trị số của một tiêu thức, một chỉ tiêu kinh tế xã
hội: tổng chi phí sản xuất, tổng quỹ lương, giá trị sản
lượng hàng hóa, tổng doanh thu,…
Trang 52 Ý nghĩa
Giúp nhận thức được quy về quy mô, khối lượng
của hiện tượng nghiên cứu.
Là cơ sở để tính số tương đối, số trung bình, phân tích thống kê.
Là căn cứ xây dựng các kế hoạch phát triển kinh
tế và việc chỉ đạo thực hiện các kế hoạch đó.
5
Trang 63 Đặc điểm
Luôn gắn với một nội dung kinh tế – xã hội cụ thể trong điều kiện thời gian và địa điểm nhất định, có đơn vị tính cụ thể.
kê hoặc tính toán trên tài liệu điều tra.
Trang 73 Đơn vị của số tuyệt đối
Đơn vị hiện vật: kg, tấn, m, cái, con, chiếc…
Đơn vị tiền tệ: USD, VND, EUR…
Đơn vị thời gian lao động: giờ công, ngày công
7
Trang 84 Các loại số tuyệt đối
Trang 9Ví dụ:
Chỉ tiêu Tháng
1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tổng
Tồn kho đầu tháng (triệu đồng)
Doanh số bán ra trong tháng (triệu đồng)
9
Bảng doanh số bán hàng của công ty A
Trang 10II Số tương đối trong thống kê
1. Khái niệm
2. Ý nghĩa
3. Đặc điểm
4. Phân loại
Trang 133 Đặc điểm
số tuyệt đối để tính số tương đối.
13
Trang 144 Phân loại số tương đối
Phân loại số tương đối
Số tương đối động thái
Số tương đối kế hoạch
Số tương đối kết cấu
Số tương đối cường độ
Số tương đối không gian
Trang 15Số tương đối động thái (tốc độ phát triển)- t
15
– y1 (yn): mức độ hiện tượng kỳ n/c (báo cáo)
– y0 (yn-1): là mức độ hiện tượng kỳ gốc
– Đơn vị tính: số lần (hay %)
Là kết quả so sánh giữa hai mức độ của cùng
hiện tượng nhưng khác nhau về thời gian
y t
Trang 16(kỳ gốc cố định là năm
2012)
- 120 144 158,4
Trang 17Số tương đối kế hoạch (tKH)
Trang 18Mối liên hệ giữa t, tNK, tHK
Số tương đối động thái = Số TĐ NVKH* Số TĐ HTKH
k
k
y
y y
y y
0 0
Trang 19Ví dụ
19
Mặt hàng Thực hiện
2016
Kế hoạch 2017
Thực hiện 2017
5= 3/2
110,0 116,7
136,6
t HK (%)
6 = 4/3
104,5 107,1
106,0
Trang 20Số tương đối kết cấu (di)
Xác định tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành tổng thể
y
y d
• Trong đó:
– yi: là mức độ của bộ phận thứ i
– n y i: là mức độ của tổng thể
Trang 21100
Trang 22Số tương đối cường độ (tcđ)
Là kết quả so sánh mức độ của hai hiện tượng khácnhau nhưng có liên quan đến nhau
Đơn vị tính do đơn vị tính của tử số và mẫu số hợpthành
Trang 23Ví dụ
Có số liệu thống kê của công ty X như sau:
23
Chỉ tiêu ĐVT Năm 2016 Năm 2017
Số sản phẩm sản xuất trong năm Sản phẩm 1.000.000 1.200.000
Số tương đối cường độ - t cđ
(Năng suất lao động)
Sản phẩm/người 10.000 10.909
Trang 24Số tương đối không gian (tss)
Là kết quả so sánh giữa hai mức độ của một hiệntượng nhưng khác nhau về không gian
VD: So sánh sản lượng tiêu thụ sản phẩm của công ty A
năm 2017 ở thị trường trong nước và thị trường
Châu Âu.