1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

khai báo những đặc trưng cho kết cấu

110 305 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khai Báo Những Đặc Trưng Cho Kết Cấu
Trường học Trường Đại học X
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Báo cáo khoa học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 7,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- _Hệp thoại Load Combination Data xuat hiện Define Combination Case Name Load Combination Name JÊOMBI _ | LoadCombination Type Scale Factor DEAD Static Load 1 Z 3 | ADDLinear Add

Trang 1

oe ee min KET CAL”

CHƯƠNG 4 : KHAI BẢO NHỮNG DAC TRUNG

CHO KET CA

2 Click chon Modify/ Show

| TS Hộp thoại Material Property Data xuất hiện

Mass pet unit nn Bending Reinf, Yield Stress, fy 31785

‘Weight pert unit Vo ume ;

lastici Shear Reinf Yield Stress fys,-

Modulus of Elasticity

Poisson's Ratio '0I§S [7] Lightweight Concrete

Coeff of T hermal Expansion"

Analysis Property Data

Mass per unit Volume

Weight per unit Volume

_;_ + | Shear Reinf Yield Stress,’ , To gender obs

15 fys Cng suat cat cua thép

% Chú ý: Nếu như người sử dụng chỉ cần tinh kết quả.nội lực cho kết cấu thì

chỉ cần khai báo các thông số bên trái của hộp thoại “Thông số dùng tính

toán nội lực” Không cần khai báo các thông: 4ố:pHiả bên phải hộp thöại -

“Thông số dùng thiết kế cốt thép” Phải khai báo cả hai cột trong hộp

thoại khi người sử dụng cân tính toán thiết kế cốt thép cho kết cấu

3.Click OK để đóng hộp thoại Material Property Data

"yor

“Bang Médun Dan Héi Của Bê Tông (T/m?)

Chương trình cung cấp chọ: người sử dụng nhiều, loại tiết diện có hình

dang và kích thước hình học khác nhau Người sử dụng có thể hiệu chỉnh

kích thước hình học của tiết diện theo như ý muốn của mình

1 Click vào menu Define ® Frame Sections

¬ (efnE), Dâu selet Assign "

\ Hộp thoại Define Frame Properties xuat hién

Properties - Click to

Typeinproperyto find: pct de Flange vì

ar Ố annem

ETS A Add |Avide Flange ©)

Trang 2

CHUONG 4: KHAI BAO NHữỮNG DA C TRUNG

CHO KET CA

2 Tại dòng Add 1/Wide Flange Click vào nút có hìn

yệc

‹ loại tiết điện)

2 1 TIẾT DIỆN CHữ NHẬT (Add Rectangular)

3 Click chen Add Rectangular

=

2 | Section Properties Những đặc trưng của tiết diện

3 | Set Modifiers | Hệ số nhân giá trị đặc trưng hình học

5 | Depth(t3) | Chiêu cao tiết diện

6 Width(t2) si Bê rộng tiết diện |

_2.2 TIẾT DIỆN HÌNH TRÒN (Add Cirele)

Properties +

; -A-CompE mm A-Tiweb8 4-Tiveb10 A-TMfeb12 &-Tñw'ebHSSD -&-TwebHSSt

i A-ThvebPIPE

¡oncBm 7”

: EoneCol

:DñT2L20 : COT30K20

Trang 3

7 i | ếT CẤU

7 —- CHƯƠNG 4 : KHAI BÁO NHỮNG ĐẶC TRANG CHO KET

Properties Chick, tor

M pe in property ta find: —¬ , ilmportAvide Flange |

Hộp thoại' Pipe Section xuất hiện

STT TÊN TIẾNG ANH: CHỨC NĂNG

tùu Ú)

1 Section Name

3 | Outside Diameter(t3) ' Đường kính ngoài tiết diện

4 Nhập giá trị tại dòng Outside Diameter(t3), Wall Thickness(t2

9.Click OK để đóng hộp thoại Pipe Section

Trang 4

"HUONG 4 : KHAI BAO NHỮNG ĐẶC

TRUNG CHO KET CAd

› 4 TIẾT DIỆN CHẾ I (Add /Wide Flange)

3.Click chọn Add 1/Wide Flange

Ÿroprethe$

Type in property ta find:

A-GravBm A-GravCol A-LatBm A-LatCol A-TiChd/10 A-TiChẩM/12

&-Trwzbl A-TéwebiO

“AT AWabl 2

impat Vavide Flange = ⁄

Add Léwide Flange li

a

f“ Modly/Show Propetly L2

| Delete Propetly | _ _ Dellelip>x' —

e Section xuất hiện _

i dees Flang 5e ome

ates Bigs can HN: Tin ve

Battom flange width (t2b) Bottorn flange thickness (tb )

STT TÊN TIẾNG ANH CHỨC NĂNG

5_ | Outside height (t3) Chiểu cao tổng thể tiết điện chữ |

6 | Top flange width (t2) Bê rộng cánh trên

7 | Top flange thickness (tf) Bê dày cánh trên

8 | Web thickness (tw) Bé day bung

9 | Bottom flange width (t2b) | Bé réng cánh dưới

10 | Bottom flange thickness (tfb) | Bê dày cánh dưới

4 Nhập các thông số tại cột Dimensions 5.Click OK để đóng hộp thoại Pipe Section 2.5 TIẾT DIỆN CHỮ L (Add Double Angle)

Type in property to find:

Trang 5

ag wn yy | CHUONG 4 : KHAI BAO NHGNG-DAG TRUNG CHO: KET CAC Batt can

Thao tác thực hiện: ¬_ ` Up sett rare oe alle g

pa BE Comepsod) - res _ 1.Click vao menu, Define > Materials ) aia) ee arn

Property Macifiers tah | Bee

re Ch - = : Material Name t - GON) aise tất „141: Cglor: Peo, Ce ER ak f

(?lsoopme = > Orthotopic Design

Analysis Property Data -", Been Property Dats 258.23 3-94)

Mass per unit Volume 0.2448 : ~~ “Epecitied Conc Comp Strenath, fe | 2812.2785 Weight per unit Volume: ~~ 25° — - "Bending Reinf Yield Suess, fy '42184.1 78 Modulus of Elasticity - ce - ‘2650000, s ’ "Shear Reint, Yield Stress, (ys) | a2194,178

Poisson's Ratio 02 L Lshineight Concrete

Coeff of Thermal Expansion ¬ ( _

_Chú thích: - | | Si

ba m a * Design Property Data: Cac thong Số dùng ‹ chủ thiết kế

4 Nhập các thông số tai-cét Dimensions

Bending Reinf Yield Stress, fy: (ng suất chay củả thép

Shear Reinf Yield Stress, fys: Ứng suất cắt của thép

Click OK để đóng hộp thoại Double Angle Section

<DTH2N>

Trang 6

_ - " be gts 2

wn - ¬ Ấ(

CHƯƠNG 4 : KHAI BÁO NHữỮNG ĐẶC TRUNG CHO

KET CA

Thao tac thực hiện:

|

&TiWeb10 cm ATiWebl2 ' -_ ` ( Cance' |

2.Tại dòng Add 1/Wide Flange Click vào nút

có:hình

3.Click chọn Add Rectangular

a Hộp thoại Rectangular Section xuất hiện

Rectangular Reinforcement

Cover to Rebar Center _ 00457 7

Number of Bars in 3-dit 3 7 Number of Bars in 2-dir 3

BaSie Ww

Check/Design 2) Reinforcement to be Checked

10 | Number of Bar: ¡n.3-dir/2-di ; ,

fOr pars Wn oa /2-dir | 3/2 cua mat cat ~ -

Số thanh thép đặt theo hướng trục

roe Po oy,

4 ml wast

11 |BarSize bài toán kiểm tra) _

Đường kính thanh thép(dùng cho

Trang 7

Chiêu dày lớp bê tông bao vé mat dưới của tiết diện:

Vi tri doan nối chồng bên trái/phải

‘| của cấu kiện

Thao tác thực hiện:

1 Click vào menu Define Static Load Cases LẺ, setctesdceees là

Hộp thoại Define Static Load Case Names xuất hiện

Chek To: Self Weight Auto

; Type ¬ Multiplier ¬ Lateral Load _

* Chú thích:

Type: Loai tai trong SUPER DEAD: Tinh tai dac biét

Self Weight Multiplier: Hé sé nhan LIVE: Hoat tai

Auto Lateral Load: Tu déng tinh tải trọng REDUCE LIVE: theo các tiêu chuẩn khác nhau QAKE: Động đất

Modify Load: Hiệu chỉnh tải trọng SNOW: Tai tuyét

hợp tải tính tự động OTHER: Tải khác

Delete Load: Xoá tải được chọn

Trang 8

CHUONG 5 : DINH NGHĨA CÁC LOẠI TAI VA TO

6 Weight per uinit ‘Volume (trong

hộp thoại Material Properly Data) kha

trọng lượng bản thân của phẩn tử

Analotls Fropany Data

Detign Propety tats fac) 2184 49)

Soy he ey tl

42184 178"

' Bending Reint: Vield suiess, fy

Ty ‡piafr peer Unit Volume ShearReint Yield Stéss, fys

Hộp thoại Define Static Load Case

Names xuất hiện

CHO; ƯƠNG 5 : ĐỊNH NGHĨA CÁ C LOẠI TẢI VÀ TỔ HỢP : [A CA |

2.Tại cột Load gõ TINHTAI

3 Click chon Modify Load

2 Tại cột Load go HOATTAL

6 Click chon Modify Load 7.Tại cột Load gõ GIO

Loads Load

Go) —

TINHTAL

Auto Self Weight -

Lateral Load Multiplier

' ~ Self Weight” °” Auto

- Multipher Lateral Load

w O

cử |

_8 Tai cot Type Click chon WIND

¡UJpfne Stelic ee eee ie

Self Weight Multiplier

Auto LateralLoad

Trang 9

CHUONG 5 : ĐỊNH NGHĨA CÁC LOẠI TAI VA TO HOP

9 Click chon Add New Load

ene ere eee! -Case Names :

Loads -Dliek To:

Sel Weight soni

Load Type Multiplier LateralLead, na

iTINHTAL - JJDEAD a i THOATTAL LIVE 10 i _ “Hehe Loui Loss

Thao tác thực hiện:

p tải trọng

1 Click vao menu Define > Combinations

Hộp thoại Define Load Combinations xuất hiện

ae Losd Combinatons

Combinations - : Click to:

| Add New Combo là

e Add New Combo Thêm tổ hợp mới

e Modify/Show Combo : Hiệu chỉnh tổ hợp

° Delete Combo: Xoá tổ hợp được chọn

2.Click vào Add New Combo

CHUONG 5 : BINH NGHIA CAC LOAI TAI VA TO-HOP -

_Hệp thoại Load Combination Data xuat hiện

Define Combination Case Name

Load Combination Name JÊOMBI _ |

LoadCombination Type

Scale Factor DEAD Static Load 1 Z

3 | ADD(Linear Add) | Cộng tác dụng (Kết quả nội lực của các

trường hợp tải được cộng lại uới nhau)

trường.hợp để đưa ra giá trị Max va Min)

9 | Add 'Thêm trường-hợp tải cho tổ hợp

10 | Modify Hiệu chỉnh trường hợp tải.:

| 11 |Delete Xoá trường hợp tải được chọn -

Trang 10

CHƯƠNG 5: DINH NGHĨA CÁC LOẠI TAI VA TO: HOP

we

( GINHTALHOATIAN; ( ‘GINHTAL GIO)

hake fy LA

ee Seth n ih Dera

Thao tác thực hiện:

1 Click vào menu Define > Combinations

Hop thea thoai Define Load Combinations xuat hiện -

Cambinations - Click, te:

2 Click chọn Add New Combo

Hộp thoại Load Combination Data xuất hiện

3 Tai dòng Load | Combination ‘Type’ dat tén TH1

4 Click ¢ chon nut Add a

5-Dai cot Case Name Click ¥ chon HOATTAT

CHƯƠNG 5 : ĐỊNH NGHĨA CÁC LOẠI TẢI VÀ TỔ HỢP

Load Combination Date:

“TINHTAI Static Loz Or 4

{TINHTAt Static Load JIRENRMRRRE CS

GIÚ StaieLoad — h Saad) |

8.Tiếp tục Click chon Add New Combo

9.Tai dong Load Combination Type đặt tên TH2

Luad,Combinntinn Loe

Load Combination Name - Cina ”

Ti “Load Combination Type ‘ADDU Dehree Conitizstion

Case Name _ Scale Factor 'HDATTAI StaleLug 1 - :

“Tin H Al Static Load ‘4 ; `

Trang 11

Load Combination Name - [TH2 2 |

Load Combination Type.» LADD 1

‘Deline Combination Case Name Scale Factor,

[GIO Static Load’ “v1 =

14.Click 2 lân OK để đóng hộp thoại Load Combination Data và hộp thoại

Define Load Combinations |

Force Global Oo C)Add to Existing Loads

Force Global Y 7 Œ) Replace Existing Loads

Force BlobalZ ˆ O Delete Exising Loads >

1: | Load:Case Name Tên trường hợp tải trọng

3 | Force Global X,Y,Z - Tải theo hướng trục X, Y, Z

4 | Moment about Global X;:Y, Z | Mômen xoay quanh các trục X, Y, Z

5 |Addto Existing Loads._ Cộng thêm tải đã gán trước đó

6 | Replace Existing loads oo Thay thé tai da gắn trước đó

7 | Delete Existing Loads Thay thế tải đã gán trước đó

Trang 12

CHUONG 5 : DINH NGHIA CAC LOẠI TẢI VÀ TO HOP

3.Nhap gia tri tai trong can gan

Add to Existing Loads

(2) Replace Existing Loads

© Delete Existing Loads

2.Click vào menu Assign > Frame/Line Loads > Point

Hép thoai Frame Point Loads xuất hiện

Prt Loads

1 2

£5} Relative Distance from End

Load Tipe and Direction [phang

‘7 Add to Existing Loads earn +: Replace Existing Loads

o> Delete Existing Loads

3 l 4 Distance D 7 " 025 - - ‘O75 ¬ SỐ

Relative Distance from End-I: Khoang cach

Khoảng cách tuyệt đối

Trang 13

CHƯƠNG 5 : ĐỊNH NGHĨA CÁC LOẠI TẢI VÀ TỔ HỢP

2 Click vào menu Assign >Frame/Line Loads @ Distributed a

- Hộp thoại Frame Distributed Loads xuất hiện

Nhap gia tri tai 1

Load Case Name iDEAD ˆ és Ton-t Tn

Load Type and Direction Options

> Add to Existing Loads

oe ~ G Replace Existing Loads

© Delete Existing Loads

« Trapezoidal Load: Tải phân bố hình thang

« Uniform Load: Tai phan bé déu

CHUONG 5 : BINH NGHIA CAC LOAI TAI VA TO HOP

“* TAI PHAN BO HINH THANG

Load Case Name

Load Type ane Directian Options

@ Forces C Moments £) Add to Existing Loads Direction ‘Graviy — - © Replace Existing Loads

TC ©) Delete Existing Loads

tải hình thang

=

2.Click vao menu Assign >Shell/Area Loads =>Œniform Em < Unltorn

Hộp thoai Uniform Surface Loads xuat hién

91

<DTH2N>

Trang 14

CHƯƠNG 5 : ĐỊNH NGHĨA CÁC LOẠI TẢI VÀ TÔ HỢP

“AD 3M ‘Torn a Load Case Name DEAD v

-

: Options

s

2 Add to Existing Loads °

“ £3 Replace Existing Loads

Direction ‘Gravity L oF OK | ©) Delete Existing Loads Cancel |

Cộng thêm tải đã gan trước đo

Chương trình cho phép người su dung gan chế

độ sản tuyệt đổi cứng

Ì é Ộ ác định các (Diaphragm) Khi ché dé nay dude gan chương trình

sẽ tự động xác địn

a ay giv ời su tính toán gió

vi tri tam cứng của từng san Chife nang nay giup ngudi su dung

động và động đất mot cách thuận tiện

Thao tác thực hiện: | |

i | c>Dia hragms (ES sa Diaphragms ~

2 Click vao menu Assign >Shell/Area p

Hộp thoại Assign Diaphragm xuất hiện

3 | Add New Diaphragm Thêm mảng cứng mới

3.Click vào Modify/Show Diaphragm

Hộp thoại Diaphragm Data xuất hiện ©

Trang 15

CHƯƠNG 5 : ĐỊNH NGHĨA CÁC LOẠI TẢI VÀ TỔ HỢP

Để thực hiện được chức năng này người sử dụng cân phải gán chế

nh sẽ xác định được tâm cứng tại từng vị

giá trị gió động tại từng vị trí tâm

f do( Diaphragm) Khi d6 chương tri

trí sàn Giúp người sử dụng để dàng gán

[oe Static Load Cases [> có

1 Click vào menu Define c? Static = Load Cases

Loạn | Click Tos TT” —

om Self Weight Auto (— AddNewLoad (— Add New Load] Load )

Load Type „_MuHplet Latera Load

2.Chon tén tai trong cân gán

Hộp thoại ser Wind Load xuất hiện

STORYE STORYS ST0BY4 STIDHY3

STORY2 STORY 1

- Diaphragm: Tam cứng tại tầng tương ứng a |

- FX,FY,FZ: Lực tác dụng theo các phương X,Y,Z (Giá trị người sử dụng

- X-Ord,Y-Ord: Tọa độ tâm cứng của từng tấm cứng (Sau khi người sử:

dụng gắn bên trên, chương trình sẽ tự tính)

5 Nhập các giá trị tải tương ứng với từng tẳng (FX, FY F2) |

6 Click 2 lần OK để đóng hộp thoại User Wind Load va Define Static Load Cases Names

95 <DTH2N>

Trang 16

CHUONG 5 : BINH NGHIA CAC LOA! TAI VA TO HOP

2 Click Modify Load

3 Click Modify Lateral Load

Hộp thoại User Wind Load xuất hiện

4 Nhập các giá trị tải tương ứng với từng tảng (FX,FY,FZ)

5 Click 2 lần OK để thoát khỏi hộp thoại ñs€

Static Load Cases Names

+ Chú ý; Người sử dụng phải gán chế độ Diaphragm

trước khi gán gió động

gsan Cac gia trị FX,FY,FZ người sử dụng phải tính

toán theo phương pháp thủ công trước rồi mới

6.1 DOI VOI PHAN Td NAT (JOINT/POINT)

1 Click vao menu Display >Show Loads => Joint/Point đổ sontrort Le J

Trang 17

CHƯƠNG 5 : BINH NGHIA CAC LOAI TAI VA TO HOP

4» Chú thích:

- | Load Name Tên trường hợp tải trọng cân kiểm tra

2 Click OK để đóng hộp thoại Show Joint Loads

6.2 DOI VỚI PHAN Tử THANH (FRAME)

1 Click vao menu Display Show Loads =>Frame/Line cme]

Load Case Load Type:

Hiển thị các giá trị tải tác dụng |

2_ Click OK để đóng hộp thoại Show Frame/Line Loads

98 <DTH2N>

CHƯƠNG 5 : ĐỊNH NGHĨA CÁC LOẠI TẢI VÀ TỔ HỢP

6.3 DOI VOI PHAN Td TAM V6 (SHELLS)

1 Click vao.menu Display Show Loads ™Shell/Area lý gan, Le

Hộp thoại Show Shell/Area Loads xuất hiện

Uniform Load Values Tải phân bố

Hướng lực tác dụng

Trang 18

CHUONG 6 : DIEU KIEN BIEN VA KET QUA nội Lực _

Chương trình cho phép người sử dụng gân các

điều kiện biên |

xe” a ` ` ` + S rin 5

h hư : Gối, khớp, ngàm (Restrains), liên kết là lò xo đàn

hồi (Spring nhau như : ,

hoac giai phóng một số liên kết cho kết cấu

(Releases)

1 1 ‘DIE KIỆN BIÊN LA GỐI, KHOP, NGÀM (RESTRAINS)

: at alee We oe LE Xin

o menu Assign > Join

2 Click va

yer Restraints (Supports) |

| “Hop thoại Assign - Restraints ’ xuat hiện

"Berizrte In Global ẳiiectiont

(1 Translation % [7] Rotation about %

Translation #— [lRotaien about M

Tranlaion 2 -LÌ Rotation about Z

CHUONG 6 : DIEU KIÊN BIEN VA KET QUA NOI LUC

3.Tai dong Fast Restraints Click chon Jién két can gan

4.Click OK dé déng hép thoai Assign Restraints

1.2 ĐIỀU KIỆN BIEN LA NUT DANG Gối Lo xO (SPRINGS)

Thao - tác thực hiện:

1.Chọn những phần tử nút cần gán điều kiện bien

2, Click vao menu Assign > Joint/Point « >Point Springs

Fyn Poi Point Springs là :

Hép thoai Assign Springs x xuat hién

Rotation about ”x “0, 7 Rotation about YY 0

Rotation about 27 0 7 Sóc cố Opkons

Ch Add to Existing Springs

"| 12: Replace Existing Springs

£™: Delete Existing Springs

Add to existing springs | Thêm giá trị độ cứng lò xo Replace existing springs | Thay giá trị độ cứng lò xo đã gán trước đó

fu |r fafa

Delete existing springs Xoá tất cả độ cứng lò xo đã gán ˆ

4 Click OK để đóng hộp thoại Joint Springs

101

<DTH2N>

Trang 19

2, Click vao menu Assign > Frame/Li

Í@ rrame ReleasesiPartial rháy là | Fixity ›

Sheat Force 2 (Major) L]

Shear Force 3 (Minor) oO

Torsion oO Moment 22 (Minot) L]

Frame Partial Fixity Springs

_ SIM —— E

nd _ ,

+ Chú thích: +S

Frame Partial Fixity

Springs

3 Click chọn # thành phan cần giải phóng liên kêt

A Click OK để đóng hộp thoại Assign F

CHƯƠNG 6 : ĐIỀU KIÊN BIÊN VÀ KẾT QđẢ NỘI Lực

1 Click vào menu Display Show Deformed Shape

[7 Show Deformed Shape TR — |

Hộp thoại Deformed Shape xuất hiện

- Soalng

&) Auto

©} Scale Factor Cubie Curve

2 Tại dòng Load Click chọn trường hợp tải trọng cân xem chuyển vị

3 Click OK để đóng hộp thoại Deformed Shape

1 Click vao menu Display ™ Show Member Forces/Stress Diagram

tr Show Member Forces/Stress Diagram : là

Trang 20

CHUONG 6: : DIEU KIÊN BIÊN VÀ KET QUA NOI Lực-

2.2 1XEM BIỂU Đổ NỘI Ldc PHAN Td THANH

2.Người sử dụng Click chọn Frame/Pier/Spandrel Forces

"

Hộp thoại Member ' Force meer for =p xuất hiện

Component OpAsial Force = ©) Torsion

4 |Torsion'' ' Momen xoắn:

5 |M oment t 2-2, 3-3 2-2, 3- -Mômen theo phương trục 2; 3

6 | Aut uto T¡ lệ vẽ biểu đồ tự động

| Fil Diagram Biểu đổ dạng tô mâu

ấu kiệ Piers

CHUONG 6 : DIEG KIEN BIEN VA KET QUA NOI LUC

3.Click chọn loại tải trọng cần xem nội lực S —

4.Click OK dé déng hép thoai Member Force Diagram for Frames ¬

2 2 2XEM GIÁ TRỊ PHAN LỰC TẠI PHẦN Tử NÓT Thao tác thực hiện:

1: Người sử dụng Click chọn Support/Spring Reations

Hộp Ủ thoại Point Reation Forces xuat hién

Type ) Reactions (Co Spring Forces

‘ Spring Forces Phản lực gối lò xo

3 Click chon loại tải trọng cần xem nội lực

4 Click OK để đóng hộp thoại Point Reaction Forces

3, 1 XEM KẾT QUÁ Ä TRỢC 1 TIẾP TRÊN MÀN HÌNH

* Đối Với Phần Tử Dâm(Beam) Thao tác thực hiện:

_1.Rê chuột đến phan tử dam can xem kết quả nội lực, nhấp phải chuột

Hộp thoại Diagram for Beam xuấthiện ` —

_ 105

<DTH2N>

Trang 21

'CHƯƠNG 6 : DIEU KIEN BIEN VA — QUA NỘI LựC

|J-Enẻ: 9 0.100 (3.300 S Show Max

Dist Load (Down +]

Deflectors

@ Relative to Beam Ends © Relative to Story Minimum -

C Ralative to Beam Minium

Si” for Values

= Deflection

2.Nhập giá trị vị trí cần xem kết quả tạ

3.Click Done để đóng hộp thoại Diagrams for Beam

106

Tên trường hợp tải cần xem kết quả _

Hiển thị kết quả tại vị trí chọn

<DTH2N> £ Đối với phần tử cột (Column) |

CHUONG 6 : DIEU KIEN BIEN VA KET QUA NOILUC ` .`

+ Ghi Chú: Người sử dụng có thể xem hệ trục tọa độ của từng phần tử để xử

lý kết quả một cách chính xác gọi là hệ trục tọa độ địa phương (Local

Thao tác thực hiện:

1.Click vao menu View-> Set Buiding View Options MỸ Set Building \ View Options N

(hoặc Click uào biểu tượng R trên thanh công cụ Main )

Hộp thoại Set ng View Options x xuất hiện Set Building.View Qpliinngs:sz< ` " Ề eee

View by Colore ot: Object Present in View Object View Options Visible in Views Special Frarae Items

© Objects Floor (Area) [ JArea Labels Story Labels (lend Releases

© Sections Wall sea] [Line Labels (1) Dimension Lines [_] Partial Fixity

© Materials Ramp (Area) [ ]Pcint Labels - Reference Lines (_] Mam Connections

‘Groups {Select } [¥] Openings (Area) [TArea Sections ‘ [] Reference Planes 1 Property Modifiers iSDesion Type ©: SO [VAM Null Areas [Line Sections (VJGridlines.- =, Nonfinear Hinges

£"* Typical Members [¥] Column {Line} [_] Link Sections Secondary Grids - Í LPanelZones SỐ 3B &W Printer [¥} Beam (Line) [Area Local Anes Global Axes LlEndffsas - - ;

£3 Color Printer {¥] Brace [Line] eiLine Local Axed) Supports [_]Joint Offsets Special Etlects C1 Links (Line) Pict Gnd Spandrets i] Springs C}OutpurStations”

[object Sink ante (Piet Labets có tu Net [ther Srecial lems

(Object Fil File LJôpaodielLabsh - - - Ôê- ° !'Ƒ]TDiaplragmEMtint-

- £1] Links (Point) fT} Extrusion 1} Spandrel Axes “CY Adetitonl Masses -

C1 Appl to All Windows (Detauts} (0K } (mH] - © `

2.Tại cột Objects View Options Click chon Line Local Axes”

3.Click OK dé dong hop thoai Set Buiding View Options -_ Khi đó từng phần tử sẽ.xuất hiện hệ trục tọa độ địa phương Local Axes | của phần tử Line (dẳm, cột) sẽ xuất hiện oo ¬

TRẮNG S&S - Local Axes của phần tử được:mace định như sau:

- Trục 1: Tương ứng với trục màu đổ :›- - ¬

- Trục:2: Tương ứng với trục màu trắng Hạn, :

- Trục 3: Tương ứng với trục màu xanh ca XANH - Dằm là cấu kiện chịu uốn, để tính "thép trong dầm tương ứng với kết quả xuất ra từ Etabs người sử dụng cần giá trị momen quay

quanh trục 3 (Moment 3 -3 trục mầu xanh) Lực cắt để tính cốt đai trong dầm

theo phương trục 2 (Shear 2-2 trục mau | trang)

1 Rê chuột đến phần tử cột cần xem (Trong mật it đứng) Kết, quả r nội lực, nhấp phải chuột

107 <DTH2N>

Trang 22

CHUONG 6 : DIEU KIEN BIEN VA’KET QUA NOI LUC»

5 | Distance | Vị trí cần xem kết quả nội lực

2.Click Done để đóng hộp thoại Diagram

+ Đối với phần tử sàn(Shell/Area)

1 Click vào menu Display > Show Member Forces/Stress Diagram

tị ‘Show Member EorcesiBiress Diagram

‘Xudt hién danh sach pe

ae : SupportSpring Reactions

| Frame/Fier¢Spandrel Forces i Shell Stesses/Forces , `

t

: +

‡ '

2 -Người sử dụng Click chọn Shell Stresses/Forces

Hộp thoại Element Force/Stress Contours for Shells xudt hiện

Γ F11 CY MIT 3 VI3 C) F22 C?}M22 OC V23

C} F12 €?MI12 C? VMAX ,C FMA C7 MMAX

€2 FPMIM — C? MMIN

Contow Range

Mn (0) Max (0 Đ—

Shess Averaang None ( at All Joints ) at Selected Elements {| Set Groups

L] Display on Deformed Shape

1 |Load Tên trường hợp tải cần xem kết quả

2 | Component Type Thanh phần cân hiển thị

3 |Forces _ Hiển thị nội lực

4 -| Stresses ~ Hiển thị ứng suất

5 |F Lực cắt theo phương

6 ÌmM Momen quay quanh trục (trực của hệ trục

tọa độ địa phương)

STT| TEN TIENG ANH CHẾC NĂNG

1 | Load Tên trường hợp tải cần xem kết quả

2 | Component Type thành phần cần hiển thị

109

Trang 23

CHUONG ¢ C= : DIET LIÊN BIEN V VA! KẾT QUA NOI Lực

4.Người sử dụng Click chuột phải

Hộp thoại / Area Diagram xuất hiện

Người sử dụng rê chuột tại các we

vj tri muốn xem nội lực đại

giá trị nội lực a Lo we - | value = 0.0146

ˆ Giá trị nội lực tại ví trí Click chuột

3.2, XEM KET QUA Tử BẰNG ˆ "- «Ắ

nh người sử dụng thực hiện trình tự sau:

Sau khi hay chương tri

1, Click menu Display-> Show TableS-(

2 Lua chon các ndi lực; phản lực,

= BJ ANALYSIS RESULTS (7 of 15 tables selected) Loe oot , Octicns + & Displacements " ,

+ & Reactions + Modal tntormation + [1 Building Ñutput +8

Laad Ê szgt;Combos [fizsuits]

| Select Cases/Combos | elect Cases/Combos |

13 of 13 Loads Selected

Hamed Dels Saved Named Set

'1 | MODEL DEFINITION | Các định nghĩa mẫu _

Các kết quả cân xuất ra a bảng, Người s sử

2 ANALYSIS dung lựa chọn các phần tử cần xuất kết:

: RESCLTS qua ra bang ce

3 | Displacement Chuyén vi

4 Reations Phản lực :

5 ~| Modal Information Thông tin về dao động

§_ Buiding Output Dữ liệu xuất ra của công trình |

7 Frame Output | Xuất các dữ liệu của phần tử thanh '-

8 | Wall Output Xuất các dữ liệu của phản:tử tưởng (vách)

Trang 24

CHUONG 6 : DIEU KIEN BIEN VA KET QUA NOI LOC

Hép thoai Select Output xuat hién

ác loại tải trọng /ñoại tổ hợp sẽ được xuất ra bảng

hợp tải trọng/tổ hợp cân xuất ra

hợp tải trọng/tổ hợp đó

a Select: Danh sách ¢ tait

(Người sử dụng có the chọn trường

bằng giá trị Vệt sáng tại oị trí nào là trường

CHUONG 6 : DIEC KIEN BIEN VA KET QGA NOI LUC

4 Click OK dé thoát khỏi hộp thoai Choose Tables for Display ©

+ Chú thích:

6 |V2 Lực cắt theo phương trục 2(Local Axes 2) -

7 |V3 Lực cắt theo phương trục 3 (Local Axes 3)

8 |T Momen Xoắn SỐ

9 | M2 Momen quay quanh truc 2 (Local Axes 2)

10 | M3 - Momen quay quanh trục 3 (Local Axes 3)

11 |Points Displacements Chuyển vị tại điểm

12 | Suppor Reations ` - | Phản lực tại nút

13 |ũX,ũY,0Z Chuyển vị theo 3 phương X,Y,Z

14 |RX,RY,RZ Ba thành phần xoay quanh trục X,Y,/Z Ô

15 |Pier _ Dạng thanh(sử dụng khi chúng ta gắn vach) -

Trang 25

CHUONG 3: NHữNG CÔNG Cũ HỖ TRỢ TẠO 1© HÌNH

o cac phan tử là dam

s) trén thanh công cu Draw AT:

16.Thuc hién thao tác vẽ tương tự ch

Thao tác thực hiện: TS paw _ Select ai aoa

the Material Properties NÓ

1 Click | vao menu Define/ Material Properties / hee Ereme Sectors eo

emt Shoe gc

Chú thích: STT TÊN TIẾNGANH -| -_ CHỨC NĂNG -

1 Materials ' 7 cg oe :| Vật liệu sử dụng cho kết cấu: -

2 |CONC(Concerie: ` - | Vật liệu bê tông:-: -

3 |OTHER -_- - | Vật lệu khác”

4 |STEEL ¬: - + | Mat liệu thép

5_ | Add New Material - -:: | Thêm loại vật liệu mới ' -

6 |Modify/Show Material | Hiệu chỉnh: thông số từ vật liệu đã có

7 | Delete Material 7 Xoá vật liệu bất kỷ (Chọn vat tiệu)

Lb

65

Trang 26

CHUONG 7: : NHỠNG TÍNH NĂNG ĐẶC BIỆ T CUA ETABS

- All Stories: Lựa chọn phương án chỉ gan( ti

các tang trong một lần gan

Lựa chọn phương án chỉ gán (tiết diện hoặc tải trong) cho"

chuyển đổi trong hộp thoại như trên Còn đối với chức năng Similar Stories

được sử dụng như sau:

Thao tác thực hiện: , » One Story All Stories =

1.Click chọn Similar Stories Simllat SIOi9S họ One Story

2.Trong của sổ làm việc nhấn chuột phải (ioặc vao Menu Edit ® Edit

Story

Data OEdit Grid )

Diaw Select Assign Analyze Disg

Xuat hién danh sach

Edft Grid Data

Edit Story Data

Edit Reference Planes hệ Edit Reference Lines

Create Reference Lines on Plan Plan Fine Grid Spacing

Plan Nudge Value

wv Lock OnScreen Grid System Ecift -

7 Mew Selected Cient 3 tìhy Invert Object Visibility Remove Saected Chyects Fram View Resta Vieduity at Preyioue Selected Objects View All Objects _

treirte Ssalsctedi Sujacts

3, Click vào Edit Story Data (Chỉnh sửa dữ liệu cơ bản của các tâng) -

Hộp thoại Story Data xuất hiện - Story Data Ỉ

STĐHY1 - STORY1 STORY1 ST0RY1

tị Haj 2 — | : Change Units lan nà lý

—=“ˆ“<ˆ

¡ + BimarTo Lưới :

| seeeroe lope] CHa) |

| Sokotes [E—————] [em] - sa feet) |

m

* Vi du: STORY1 1a tang cht va STORY2, STORY3, STORY4, STORY5

là các tầng sẽ được gán tương tự như tầng chủ

Làm việc với chế độ Similar Story như sau:

- Phải chọn một tầng làm chủ(tại cột #laster Sfory- muốn chon tang nào làm -

chủ người sử dụng chọn là Yes)

115

Trang 27

, H NANG DAC BIET CGA ETABS

CHƯƠN/ lụng muốn giống với tầng chủ vừa chọn(tai cột

ì được chọn làm tầng chủ)

voại Story Data

ong cho các tang da gan thuéc tinh Similar

v | 4 mét tang trong nhém do va tién hanh gan

« tương tự như tầng 0uữa gân)

_ enuyén đổi giữa 3 chế độ : One Story, All Stories, Similar

ss để đạt được kết quả nhanh và chính xác nhất

Tinh nang nay giúp người sử dụng có thể dễ dàng kéo dài hoặc cat ngan

một phần của đối tượng (tương tự trong AutoCAD) ˆ

Gán tải trọng ° tưởng È tác dụng lên sản n thong qua ¢ dam ao

Thao tác thực hiện:

1.Click chon Line(doan) cần Trim

2.Chọn điểm nằm bén phia can Trim

3.Chon Line giao với đoạn cân xén

Edit Options for Selected Objects

€ allqn Paints to X-Ordinate PC OdAlign Points to'Y-Ordinate — ‡ 1=

` OdAlign Points toZ-Ordinate [ (2) Align Paints to Nearest Line

hở © Extend Line Objects

5.Click chọn Trim Line Objects (cắt đối tượng đường) -

6.Click vào OK để đóng hộp thoại Align Selected Lines/Edges/Points

® này Đoạn cần

1.Click chon Line(doan) can Extend nay 2 30

_2.Chon diém nam bén phia can Extend va _ Chon Line nay

một điểm ở phía đoạn thăng cần kéo dài Extend

3.Chon Line ‘giao với đoạn cần kéo đài

4 Click vao menu Edit Align Points/Lines/Edges

Trang 28

CHUONG 7 7: NHỮNG TÍNH NĂNG DAC BIET CdA ETABS

en a alee

kal FER align Selected LinestEdge

©) Align Points to ¥-Ordinate

©) Align Points to Y-Ordinate

© Align Points to Z-Ordinate

©) Align Points to Nearest Line

© Tim Line Objects "

6.Click vào OK để đóng hộp thoại Align Selected Lines/Edges/Points

Tính năng này giúp người sử dụng có thể gán tải trọng tường nằm trên sàn

thông qua dẫm ảo Trong quá trình tạo mô hình người sử dụng có thể lợi dụng

các đảm khung tiến hành nhân bản và điểu chỉnh để thành dâm ảo

Thao tác thực hiện:

1.Click chon dam dự định nhan ban thanh dam ảo

2.Click vào menu Edit > Replicate

Edt View Define Diaw Select As

«) Undo Align Line Objects Ctl+Z

[xh Restate Ì cá NGÔ -]

ot Edit Grid Data >

CHƯƠNG 7 : NHỮNG TÍNH NĂNG DAC BIET CGA ETABS

ee thoai Replicate xuất hiện:

5, Hoặc có thể tạo đối tượng đâm ảo bằng cách

Click vào biểu tượng Ñ SI vé nhanh phần tử thanh,

` Vẽ é phan tử thanh bằng cách Click chọn 2

NONE Moment Releases

Plan Normal Control T

PIPE4SCH40 PIPE4SCH80 PIPESXXS PIPE5SCH40 BIPFnSf"HfïI

E Moment Releases

Pian Offset Normal 0

g Control T ' None < bar>

6 Tại dong Property Click chon NONE

7.Click chọn X để thoát khdi hép thoai Properties of Object

119

<DTH2N>

Trang 29

CHUONG 7: NHGNG TINH NANG ĐẶC BIỆT CửA ETABS

Tố Ặẽ 1a nẤ

Tính năng này giúp cho việc giải bài toán có phần tử tấm được thuận lợi vì

không cần phải chia thật phần tử tấm, nếu chia thật phần tử tấm thì phần tử

thanh cũng phải được chia tương tự Làm cho số phần tử trong mô hình tinh

toán tăng lên gấp nhiều lan gay khó khăn cho việc quản lý kết quả xuất ra và

thời gian giải bài toán cũng tăng lên Nếu người sử dụng dùng tính năng chia

Thao tác thực hiện:

1.Chọn đối tudng can Mesh (chia nhỏ)

2.Click chọn menu Assign > Shell/Area > Area Object Mesh Options

Assign {: Analyze Display Design Options - Help

| JontPoint SỐ ' : Đ | 3d pla eg Cr &

Eranielne te — ,

mm = =

dđamt/Pomt Lai > g Area Springs

° Fiarazilwre Loads | Additional Atea Mass -

Shell/Area Loads Ft [ Atea Object Mesh Options nN

%o Group N Names | Auto Line Constraint

Hiệp thoại Area Object Auto Mesh Options xuất hiện

ee Qbject Auto Mesh ae

Floor Meshing Options - Hà ! nn

© Default (Auto Mesh at Beams and Walls if Membrane - No Auto Mesh if Shell or Plate)

C) For Defining Rigid Diaphragm and Mass Only (No Stiffness - No Vetieal Load Transfer)

©) No Auto Meshing (Use Object as Structural Element)

G) Auto Mesh Object into Structural Elements”

[7] Mesh at Beams and Other Meshing Lines | [¥] Mesh at Wall and Ramp Edges

Further Subdivide Auto Mesh with Maximum Element Size of ped : Ramp and Wall Meshing Options < ->

@ No Subdivision of Object TU

© Subdivide Obiect into | Into | weieal and [—”_ ] höizangl- ——¬ ; a

C) Subdivide Object into Elements with Maximum Size of L—

- Floor Meshing Options: Chọn lựa chế độ Mesh (chia sản) '

~~ Defaut(Auto Mesh at Beam and Walls If Membrane-No Auto Mesh If

Shell or Plate): Tuy theo tùy đặt của chương trình(Tự động Mesh tại vi tri giao nhau giữa dầm uà vach cứng nếu đối tượng được chọn là Màng- không tự động Mesh nếu đối tượng được chọn là phần tử uỗ mỏng- tấm)

- For Defining Rigid Diaphragm and Mass Only (No Stiffness-No Vertical Load Transfer): Chi Auto Mesh cho những đối tượng được khai báo là tấm cứng- -khối cứng ( hông độ cứng- chồng truyền tải trọng theo phương ngang):

- No Auto Meshing(Use Object as Structural Element): Khéng ap dung

chế độ Mesh (Sử dụng những đối tượng như là phân tử kết cấu)

- Auto Mesh Object into Structural Elements: Tự động Mesh các đối

tượng dưới dạng các phần tử kết cấu (Đâu là chế độ người sử dụng hau dùng nhất cho uiệc giải quuết bài toán Auto Mesh)

+ Mesh at Beam anh Other Meshing Line: Mesh tai vi tri ddm cac đường Line giao nhau

+Mesh at Wall and Ramp Edges: Mesh tại vị trí vách cứng giao với phân -

tử Ramp(câu thang) + Mesh at Visible Grid: Mesh tại vị trí giao nhau giữa các đường lưới + Futher Subdivide Auto Mesh With Maximum Elemen Size of: Lựa chọn khoảng cách tự động Mesh (chia nhỏ) với giá trị lớn nhất là: nhập

khoảng cách cần chia (Người sử dụng chỉ cân nhập thông số nầu cùng uới các điều kiện đã đánh dấu tròn ở trên phần mêm sẽ tự động thực

hiện chia lưới uới lhoảng cách tối đa là giá trị đã nhập ở trên- Các giá trị nhập càng nhỏ sẽ cho giá trị đạt đến độ chính xác cao hơn- Tùu theo nhịp của các ô sàn mà người sử dụng nhập giá trị phù hợp)

- Ramp and Wall Meshing Options: Chọn lựa chế độ Mesh yếu tố có độ dốc(cầu thang) và tường cứng |

~ No Subdivision of Object: Khéng chia nhé déi tudng

- Subdivede Object into - vertical and -horizontal: Chia đối tượng với khoảng cách (tự nhập) theo phương ngang và khoảng cách (tự nhập)

121 <DTH2N>

Trang 30

CHUONG 7: NHONG TINH NANG DAC BIET CUA ETABS

theo phương đứng

- Subdivide Object into Element with Maximum Size of: Chia nhỏ đối

tượng thành các phân với: khoảng cách lớn nhất là (Người sử dụng nhập

giá trị muốn chia cho phù hợp 0uào-Đâu là chế độ người sử dụng hau

dùng nhất cho uiệc giải quuết bài toán Auto Mesh đối uới kết cấu vach

cứng) ,

- Add Restraints/Constraints on.edge if Corners have:

4.Click chọn Futher Subdivide Auto Mesh With Maximum Elemen Size of:

nhap khoang can chia '

5.Click OK dé déng hép thoai Area Object Auto Mesh Options i;

Thao tác thực hiện:

1.Click chọn đối tượng vách can Mesh (chia)

2 Click vao menu Edit > Mesh Areas

Edit View Define Draw Select As

«> Undo Mesh Shell CteZ —

FE} Mesh Areas aa a aa

Spit Area | Edge ; SA SỐ

Hộp thoại Mesh Selected Areas xuất hiện „

mm TH Areas

- Meshing Options

©) Cookie Cut at Selected Line Objects (Horiz.)

©) Cookie Cut at Selected Points at +t | Degrees {Horiz.)

- @)Mesh Quads/Triangles into 2 tt by 2 Areas

© Mesh Quads/Triangles at Plintersections wath Wrible Grids

Pl Selected Poin Qujects on Rages

i Intersections vith Selected Line Dwct ẻ Cancel

3 CỊ ick chon Mesh Quads/Triangles into - by - Areas: Nha

cột ((iết diện cột bên trên nhỏ hơn tiết diện cột bên dưới)

CARDINAL POINT MẶC ĐỊNH CủA CHUONG TRINH

Trang 31

CHUONG 7 : NHGNG TINH NANG DAC BIET CUA ETABS

% Chi thich : CARDINAL POINT la điểm dọc trục 1 của phân tử

Frame

(thanh dam hodc c6t)

Thao tác thực hiện:

1.Click chọn đối tượng cần khai báo sự lệch trục (có thé la dam

2 Click chon menu Assign c> Frame/Line & Insertion Point

Assign A

hoặc cột)

Desim Sptions Ben,

“y 1" Tràme Section

Cardinal Point «~~

" ta : "

{10 (Denboid) —- mm

E1 Miror about Local 2

” Frame Joint Dfisets from Cardinal Pint

p Center) ocal Axes 2)

chuyển trục (đối với phần tử cột Cardinal Point là điểm c

(Centri od), đối với phần tử dam Cardinal Point là diém s6.8(To

2 (L _ Mirror about Local 2: Déi xting qua truc toa dé địa phương 2 (

hành tạo

- Frame Joint Offsets from Cardinal Point: Lực chọn điểm để tiến

đốiượng từ Cardinal Point

124 <DTH2N>

_ CHưƠNG 7 : NHỮNG TÍNH NĂNG DAC BIET CGA ETABS

- Coord System:Chọn hệ trục tọa độ để tiến hành di chuyển: trục bao gồm 2 -

hệ tọa độ để người sử dụng lựa chọn i Local + Local: Theo truc toa độ địa phương

+ Global: Theo truc tọa độ tổng thể

| Frame Joint (ffaats from Cardinal Paint- - -

Y {9 | {o li

z 16 | fe |

- End-I: Điểm đầu của Frame

- End-J: Điểm cuối của Frame

- Do not transform frame Stiffness for offsets From centriod: chon hoặc không chọn có thay đổi độ cứng

- Nếu người sử dụng chọn hệ tọa độ Local (hoặc Global -Trong cac déng 1-2-3 (X-Y-Z) người sử dụng lần lượt nhập giá trị mà phần tử Frame muốn

di chuyển so với trục: cũ một đoạn là bao nhiêu

.? % Chú ý: Thường gia trị End-l, End- Jcé giá trị bang ri nhau Phần tử di chuuển qua trái hau phải tùu thuộc giá trị âm hoặc dương được nhập tại dòng1-2-

3 (X-Y-Z) Nếu di chuuển theo hướng cùng hướng uới trục của hệ trục tọa

độ địa phương nhập giá trị End-l, End-J là số dương 0à ngược 4.Click chọn Cardinal Point (di chuuển dầm hau cột chọn 8 hoặc10)

5.Click chọn hệ trục tọa độ thể hiện (Local hoặc Global 6.Nhập giá trị End-I, End-J tại các dòng-1-2-3 (X-Y-Z)

7 Click OK để đóng hộp thoại Frame Insertion Point

TT HT" "Tà TU TÀI TT DƯ N Tỉnh năng này giúp người sử dụng có thể chọn một lúc nhiều phần tử nó phải được kết hợp với chế độ gán nhanh (All Story, Similar Story, One Story) giúp cho việc chọn phần tử một cách nhanh chóng

Trang 32

CHƯƠNG 7: NHỮNG TÍNH NĂNG ĐẶC BIỆT

Hop thoai Set 3D View xuất hiện

4 Tại cột.View Diretion Angle nhập giá trì:

phang can chon phần tử

6.Click OK để đóng hộp thoại Še

CHƯƠNG 8 : NHÀ THẤP TANG

CHUONG & &

NHA THAP TANG

DỮ LIỆ BÀI TOÁN :

Mét céng trinh dan dung Gia thiét tường gạch xây trên tất cả các

dâm, tường dày 100, chiều cao tầng nhà cao 3,3m Giả thiết chiều sâu

chôn móng 1.5m Hoạt tải toàn phần pip=200kG/mÊ2,hoạt tải sàn mái

Ptp.msi=75kG/m* nụ=1.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện sàn 10cm, dâm

_ b=20cm, h=30cm Cột chân móng, tầng một b=20cm, h=25cm, các tang còn lại b=20cm, h=20cm

c TẢI TRỌNG DO TUGNG XAY TREN DAM |

127 <DTH2N>

Trang 33

,Ap lực gió tĩnh phân bố theo bề rộng mặt đón gió của công

trình được tỉnh theo cổng thức :

- k:hệ số xét đến sự thay đổi áp lực gió

TCVN 2737-1995, theo dang dia hinh A)

“fe San adeeb

Truc 1-A ,5-A (B

Hỗ Chi Minh, dia hình IIA)

phía khuất gió c=-0.6) ˆ

theo độ cao (Tra bảng

n | Bim) | Wo (T/m? c- | Z-dn) k W*+T/m

12 2.5 0.083 -0.6 6.6 | 1.10 0.16 2| 2.5 0.083 -0.6 99 - 11/18 : 4| 0.18

Trang 34

i preferences from § an existing .edb fie? {Press Fi Key for help.)

2.Click chọn Default edb ,

Hộp thoại ‘Building Plan Grid | System an

gPian citi SO ike aula Án Definition

Number Lines in'Y Direction aC a] “Typical Story Height

Spacing in X Direction [E ¬] Bottom Story Height

— Add Structural Obiects

Spacing in'y Direction B — ©) Custam Story Data „| Edt Sieg

I ˆ Rug Leet: - củ nu su Ey ST {Tonm £ we

———== ara í Waffle Slab TaoWavơ | Bdd0ny |

Steel Deck Staggered Flat sh x Ribbed S `

<DTH2N>

130

23

fi

CHUONG &: NHA THAP TANG

3 Click chon Grid Only 4.Khai bao nhting gia tri sau

Number Line in X Direction: 4

Number Line in Y Direction: 4

Spacing in X Direction: 4

‘Spacing in -¥ Direction: 4

Number of Stories: 4 Typical Story Height :3.3 Bottom Story Height : 1.5

Building ai Grid Svstem § TT Khu Data Pus

_ Grid Dimensions len) snort Meso Tem z Story Dimensions

© @ Uniform Grid Spacing (@) Simple Story Data

; - Number Lines in X Direction : Number of Stoties 4

¬ sage

ị Number Lines in'Y Direction TgpicTS tory Height 33

| Spacing in Direction Bottom om Story Height 1.5 : Spacing in Ý Direction O Custom Sioy Dala Edit Stony ata,

©) Custom Grid Spacing ị ~ Units os : oo : Oe

TT co nan ads anata op meee eae so reer anaes ne Thờ aS tote ese pe ca: “PS te, “Tt Tis <

5.Click chon nút Edit Grid `

6.Click chon © Spacing

Hộp thoại Define arid | Data -xuấthiện |

HN of

Tai cot Spacing nhap giá trị như hình bên dưới -

Tại cột Grid ID nhập lại kí hiệu trục

Tại cột Bubble Loc chọn Bottom để eure phía dưới

Trang 35

Pl Define Gñd Dạ o„ TT 9.Khai báo những giá trị sau': '# s22 học Thờ hy tin

agin 1{ Spachol | Line Type [Viebity os Wk "Bima Snow | Bubble Lec Bottom -;Elevation:6 : '

- ——” ee Grid Data va Building Plan Grid 1 Rê chuột đến thanh rạng thái góc bên phải màn hình Click chọn chế độ

7 Click 2 lan OK dé déng hép thoai Define Grid Data va Building © tan l, Similar Stories

man hinh xuất hiện hai cửa số làm việc, Œ

8 Click vào menu View Hệ thoại Set 3D View xuất hign, ots re : _ 4Click chon mét diem(P1) tu géc bén trai dén géc bén phai (P2) dé tao ae ae wy ren ban tht ate ota haw 2 2

Trang 36

CHUONG 8 _ NHÀ THẤP TẦNG

dilenhvé c cc nn

c dam của các tầng đã được V

Cũng thực hiện tương tự như vẽ dam

(Create Colums) 1 trên thanh côn

=i K 17 i 1.Click chon công Cu vẽ cột

g cụ Draw

Create Columns in Region or at Clicks {Plan}

2.Click chon mét diém(P1) từ góc bên trái đến góc

bên phải (P2) để tạo

thành khung cửa 56 chữ nhật bao trùm các vị trí

Cũng thực hiện tương tự như vẽ dam, cột

Create Areas at Click) trén thanh công cụ Draw

mM <2: Areas at Click (Plan, Elev) `

2 Click chọn một điểm(P1) từ góc bên trái đến góc bên phải

thành khung cửa sổ chữ nhật bao trùm các vị trí sản:

3.Nhấn phim Esc trên bàn phím để thoát khỏi lệnh vẽ

4.Click vao #4 di chuyển đến Plan View-Story!

5,Click chọn từng phần tử sàn của Sføry1 có hở

i

6.N | thấn phim | Delete để xóa avi dam cua tang nay là những đà kiêng):

1 Click vao menu Define > Materials |

} Define Sncdae -Draw Select Ass

Hép thoai Define Materials xuất hiện '

-

Materials - _ ẹ ` Chek to:

mò Add New Maeial

3 Click chọn Modify/Show Material

Hộp thoại Material Property Data xuất hiện

135

<DTH2N>

Trang 37

_ CHƯƠNG 8: NHÀ THẤP TẦNG | ¬

4.Khai báo những giá trị sau

Thông : số dùng tính toán nội lực

Mass per unit Volume: 0

Weight per unit, Volume: 2.5

Modulus of Elasticity: 2.65e6

Material Name (CONC | a4 Color

„ TP of Material comet orns nen oo ¬ -ẻ mì „ Tựps of Design — TT TT

© @lsottopic ©) Orthotropic bộ Design

` Em Property Data [AC 31899) _ Deed

" , Mass per unit Volume , 40 : | Specified Conc Comp Sbength, fc 2812 se) | i |

| Weight per unit Volune | 2.5 | ¡ : Bending Reint Yield Stiess, fy [42184178 | |

Modulus of Elasticity 2.6526 |: | - Shear Reirf Yield Stress, fps _ [42184178 Zn | ạ

Poisson's Ratio g2 : we E]Lightweight Conciete — - ¬ ni ~ i ph

Cosff.o[ Thetmal Expansion ; 0 § * — Suenath Reduc Fart [Lo |

Shear Modulus fios4e04.45 ˆ 7 SỐ

5.Click 2 lân OK để đóng hộp thoại Material Property Data và Define

1 Click vao menu Define > Frame Sections oe

Hộp thoại Frame Properties xuat hién

Define Frame Properties

_ |A.TiIPhd10

| ATiChdw'2

1Á-TiChdý14 A-Tiweb A- "TÌM 0

2 Tại dòng Add/Wide Flange Click chọn Add Rectangular

Define ii Lầu Properties

_ „ Click tor Type in property to find: pe

: Properties

_ |Add [Wide Flange

~ Add Channel : |Add Tee AddAngle - Nà

_ [Add Double Angle — : _ Add Box/Tube

Hộp thoại Rectangular Section x xuat hiện

3.Khai báo tên và những giá trị sau -

Section Name: D0203 - Material: CONC Depth (t3): 0.3 ~ Width (t2): 0 2

Mi GS42)002.85)L45/121U

Section Name (00203) So or

- | Seclon Properties [ Set Modifiers } : "m

Trang 38

CHUONG 8: NHA THAP TANG

9.Khai báo tên và những giá trị sau - ¬

Section Name: C0202 - Material: CONC

1 Click vào menu Define c> Wall/Slab/Deck Section

thoai Define Wall/ Slab/Deck Sections xuat hiện

Hộp

Define Woll/Siab/Deck Seciions

Click, tox Sections

Matera [conc Section Name: SAN

Người sử dụng chỉ cần chọn phần tử dầm trên mặt bằng khi đó tất cả các

dam ctia cdc tang còn lại sẽ được chọn

1 Rẽ chuột đến thanh rạng thái góc bên phải màn hình Click chọn chế độ

' Siniar Stories x] GLOBAL v|Tonm vị

2 Click chon khung nhìn phía bên trái man hinh (Plan View-Story4-

Assign | Analyze Display Design Options Help Jen Point olen ite Re @ ie tra

- Frame/Line ` ,- B 22, Frame Section Ko

Shell/Area > {1 Frame Releases/Partl4}Fixity

Hộp thoại, Assign Frame Properties xuất hiện Assign Frame Properties w :

- -Pinpetles - - - -: - Clck to, Type in property to find: =- _——ằ : ape in plopery tonne — , tlmportlwide Flange xi

te el

WM! = lAdd|AWideFlange sv

TRSSa 237 — (een ene

‘ leet see : : Modifu/Show Propeirt0

6.Click OK dé déng hép thoai Assign Frame Properties

GAN DAC TRUNG HINH HQC CHO PHAN fe i TY COT

Vì tiết diện tang khác nhau do vậy người sử dụng phải chon nhiều lần dé

gán tiết diện Điều đặt biệt của chương trình Etabs là người sử dụng có thể

chọn phân tử cột trên mặt bằng của mô hình

1 Click chọn khung nhìn phía bên trái màn hình (lan View-Story4-

Elevation 11.4)

Trang 39

“HUONG 8: NHA THAP TANG

¡ đó xuất hiện danh sách

af Ai chudt, kh

„Nhấn phái chục Edit Grd Data

Edit Reference Planes

Edit Reference Lines

Create Reference Lines on Plan Plan Fine Grid Spacing

Plan Nudge Value

vw Lock OnScreen Grid Systern Edit 3.Click chon Edit Story Data

Hop | thoại Story © Data > xuat hiện

~~ STORY1

BASE

4.Tại dòng 3 cột Master Story Click chon Yes

Tai dong ‹ 2 cột Similar To Click chon Storye

7 Click chon khung nhin phia bén tra

TE Set Plan View

ay s et Elevation View

5 et Building View Limits

{MF Set Building View Options

$9 Rubber Band Zoom

Hép thoai Set Building View Options xuat

140

© Design Type

© Typical Members B&W Printer

©} Color Printer

Special Effects [7] Object Shrink

1 Object Fit

Object Edge

LJ Extrusion [7] Apply to All Windows

cy Erinn s wad eye

Object View Options [_] Area Labels ["] Line Labets (J Point Labels [JAtea Sections [_] Line Sections [] Link Sections L ]Atea Local Axes ["] Line Local Axes Piers and Spandrels

Lo Piet Labels (J Spandtel Labels

LÌ Pier Axes ("7 Spandrel Axes

(aR)

Visible in View Stor Labels (1 Dimension Lines [¥] Reference Lines Reference Planes Grid Lines Secondary Gtids

Global Axes

Supports -{ ]Springs

Cancel j

9.Click bd Floor (Area) va Beam(Line) (Chức năng nàu dùng để tạm thời ẩn

đi phan ttt dam va san gitip cho viéc chon cét duoc dé dang) 10.Click chọn một điểm(P1) từ góc bên trái đến góc bên phải (P2) tạo thành

khung cửa sổ chữ nhật bao trùm các vị trí cột

1 '

tà, '

cơ : , ` 1 '

' '

mS nee ee eee i eee eee eens swe ween esse tenes enesees- eevee ese eee

4, Click vao menu Assign > Frame/Line > Frame Sections

Hộp thoại Assign Frame Properties xuất hiện

Trang 40

cả trái đến góc bên phải

- trùm các vị trí cột (mặt bang Story 3, nam phia

Hộp thoại Assign Frame Properties xuat hien

me/Line > Frame Sections

Hộp thoại Set Building View Options xuất hiện

2.Click đánh dau chon Floor (Area) -

( Set Building View Options

_ View by Colors of | Object Present in View

@) Objects - Ge (Ätea]

©) Sections ch all (Area)

© Materials , l Ramp [Area} ˆ 3.Nhấn phải chuột bên khung nhìn Plan-View, khi đó xuất hiện danh sách

_ Edit Biúd Data

Re SE ae

Edit Reference Planes

Edit Reference Lines

Create Reference Lines on Plan Plan Fine Grid Spacing

Plan Nudge Value

¥ Lock OnScreen Grid System Edit

4.Click chon Edit Story Data

Hop thoai Story Data xuất biện

(Dụng ú của cong viée nay là dé dua các tang vé giéng Story4 khi do

người sử dụng chỉ uiệc chọn sản của một tang thì tất câ các tâng khác

Ngày đăng: 30/03/2014, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w