1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phieu Soi Dap An Môn Vật Lí.docx

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm học 2022-2023
Trường học Trường THPT Như Xuân, Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 445 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2022 2023 (Đáp án gồm có 4 trang) Môn Vật lí Khối 12 Tổng câu trắc nghiệm 40 101 102 103 104 1 B D C D 2 B A D B[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2022-2023

Tổng câu trắc nghiệm: 40.

Trang 2

38 D B B C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1 Nhóm câu hỏi nhận biết và thông hiểu

Câu 1 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hoà Đại

lượng Wt =

2

1

2kx được gọi là

Hướng dẫn

Đại lượng W t =

2

1

2kx được gọi là thế năng của con lắc  Chọn đáp án A

Câu 2 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo vào đầu sợi dây nhẹ có chiều dài l dao động tại nơi có gia

tốc trọng trường g Biểu thức chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là

Hướng dẫn

T= 2ππ

l

g là biểu thức chu kỳ của con lắc đơn  Chọn đáp án A

Câu 3 Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + ωt + t + ) và x2 = A2cos(ωt + ωt + t + ) Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

Hướng dẫn

Tanφ = là biểu thức tính pha ban đầu của dao đông tổng hợp  Chọn đáp án B.

Câu 4 Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 10cos(ωt + 5πt + πt + ) (ωt + t tính bằng s) Tần số góc của

dao động là

A 2,5πt + rad/s B 2,5πt + π rad/s C 5πt + rad/s D 5πt + π rad/s.

Hướng dẫn

Tần số góc của dao động 5πt + rad s/  Chọn đáp án D.

Câu 5 Một con lắc đơn có chiều dài 25πt + cm, dao động điều hoà tại nơi có g = 10m/s2

; Tần số dao động của con lắc là

Hướng dẫn

Ta có:

2 2

1

2 2 0, 25πt + 2 0,5πt + 2 0,5πt +

g

l

 Chọn đáp án A.

Câu 6 Một vật dao động với phương trình x = 10cos(ωt + 5πt + t) (ωt + t tính bằng s) Tốc độ của chất điểm khi đi

qua vị trí cân bằng là

Trang 3

A 100 cm/s B 5πt + 0 cm/s C 200 cm/s D 25πt + cm/s.

Hướng dẫn

max 10.5πt + 5πt + 0 /

CB

vvA   cm s  Chọn đáp án B.

Câu 7 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

Hướng dẫn

Dao động tắt dần có biên độ và cơ năng giảm liên tục theo thời gian  Chọn đáp án B.

Câu 8 Một sóng có chu kì T truyền trong môi trường có tốc độ v Bước sóng của sóng âm trong môi

trường này là

Hướng dẫn

Bước sóng của sóng âm λ = vT  Chọn đáp án C.

Câu 9 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ

hai nguồn dao động

A cùng tần số, cùng phương.

B có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

C cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Hướng dẫn

Hai dao động giao thoa được với nhau khi hai sóng phải cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian  Chọn đáp án D.

Câu 10 Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định thì chiều dài sợi dây bằng

C số nguyên lần nữa bước sóng D số lẽ lần bước sóng.

Hướng dẫn

Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định thì l k 2

 Chọn đáp án C.

Câu 11 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?

A Cường độ âm B Độ to của âm C Tần số âm D Mức cường độ âm.

Hướng dẫn

Cường độ âm; Tần số âm; Mức cường độ âm là đặc trưng vật lí của âm, còn độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm  Chọn đáp án B.

Câu 12 Một sóng trên mặt nước có bước sóng λ = 4 m, tốc độ truyền sóng v = 2,4 m/s Tần số của

sóng đó là

Hướng dẫn

Ta có:

2, 4 0,6 4

f

Chọn đáp án C.

Câu 13 Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây

cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là

Hướng dẫn

Trên sợi dây có 5 nút  có 4 bụng sóng  K=4.

Trang 4

2 2.2

1

l

k

Mặt khác

f

 Chọn đáp án C.

Câu 14 Đặt điện áp u = U0cosωt + t vào hai đầu điện trở thuần R Cường độ dòng điện hiệu dụng qua R bằng

A

U

2U

0

U

Hướng dẫn

Cường độ dòng điện hiệu dụng qua R là

U I R

 Chọn đáp án A.

Câu 15 Đặt vào hai đầu của cuộn cảm thuần một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos(ωt + ωt + t + ) thì cường độ dòng điên chạy qua nó có biểu thức là

D i = Hướng dẫn

Hiệu điện thế xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có cuôn cảm thuần nhanh pha hơn cường độ dòng góc

2

 Chọn đáp án D

Câu 16 Một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220 cos100πt (ωt + V) có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số lần lượt là

A 220 V; 100 Hz B 220 V; 5πt + 0 Hz C 220 V; 5πt + 0 Hz D 220 V; 100 Hz

Hướng dẫn

Ta có

0 220 2

220

U

;

100

5πt + 0

 Chọn đáp án B.

Câu 17 Máy phát điện xoay chiều một pha được cấu tạo bởi hai bộ phận chính là

A cuộn sơ cấp và phần ứng B cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.

C cuộn thứ cấp và phần cảm D phần cảm và phần ứng.

Hướng dẫn

Máy phát điện gồm hai bộ phận chính: phần cảm (rôto) và phần ứng (stato)  Chọn đáp án D.

Câu 18 Đặt điện áp xoay chiều u = U cos2πft (ωt + V) (ωt + f thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (ωt + cuộn dây thuần cảm) Công suất toả nhiệt trên R

A tỉ lệ với U B tỉ lệ với R C phụ thuộc f D tỉ lệ với L.

Hướng dẫn

Ta có:

2

2

2

L C

fC

   Công suất toả nhiệt trên R phụ thuộc vào f  Chọn đáp án C.

Câu 19 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Hệ số công suất của

mạch không phụ thuộc vào

A độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch B điện trở thuần của đoạn mạch.

C tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch D điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.

Trang 5

Hướng dẫn

L C

   Hệ số công suất cosφ không phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch  Chọn đáp án D.

Câu 20 Máy bơm nước, quạt điện thường dùng trong gia đình là loại

A động cơ điện không đồng bộ 1 pha B máy phát điện xoay chiều 3 pha.

C máy phát điện xoay chiều 1 pha D động cơ điện không đồng bộ 3 pha.

Hướng dẫn

Máy bơm nước, quạt điện thường dùng trong gia đình là loại động cơ điện không đồng bộ 1 pha vì các loại động cơ trên sử dụng nguồn điện xoay chiều 1 pha và có tốc độ quay của rô to nhỏ hơn tốc độ của

từ trường dòng điện cấp cho động cơ (n < n 1 )  Chọn đáp án A.

Câu 21 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt + t thì dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ωt + t - ) Đoạn mạch điện này có

Hướng dẫn

Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh u nhanh pha hơn i  >  Chọn đáp án C.

Câu 22 Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp và thứ cấp có số vòng dây lần lượt là 5πt + 000 vòng

và 25πt + 00 vòng Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 5πt + 0 Hz vào hai đầu cuộn sơ cấp Ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở, điện áp có giá trị hiệu dụng và có tần số lần lượt là

A 100V và 25πt + Hz B 110V và 5πt + 0 Hz C 400V và 25πt + Hz D 400V và 5πt + 0Hz

Hướng dẫn

Máy biến áp lí tưởng ta có:

25πt + 00

5πt + 000

Mặt khác máy biến áp chỉ làm thay đổi điện áp nhưng vẫn giữ nguyên tần số của dòng điện  f=50Hz.

 Chọn đáp án B.

Câu 23 Cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10-8 C gây ra tai một điểm cách nó 5πt + cm trong môi trường có hằng số điện môi là 2 bằng

A 7,2.103 V/m B 72.103 V/m C 72.104 V/m D 72.102 V/m

Hướng dẫn

Ta có:

8

4.10

2.0, 05πt +

q

r

 Chọn đáp án B.

Câu 24 Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,5πt + H Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ I

xuống 0 trong khoảng thời gian 0,1 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

12 V Giá trị của I là

Hướng dẫn

Ta có: tc

I L

t

12.0,1

2, 4 0,5πt +

t

L

0 2, 4

2 Nhóm câu hỏi vận dụng

Câu 25 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ

cứng 40 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi thì biên độ dao động của viên

bi thay đổi và khi = 20 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của vật nhỏ bằng

Trang 6

A 1000 gam B 20 gam C 100 gam D 200 gam.

Hướng dẫn

Khi cộng hưởng thì tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

Câu 26 Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ dài A Khi nó đi qua vị trí cân bằng thì

điểm I của sợi dây được giữ lại và sau đó nó tiếp tục dao động điều hoà với chiều dài sợi dây chỉ bằng

¼ lúc đầu Biên độ dao động sau đó là

A

Hướng dẫn

Từ

2 2 2 2

1 1

W W

1

4

l l

 Chọn đáp án C.

Câu 27 Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1m, khối lượng m = 5πt + 0g được tích điện q = -2.10-5πt + C dao động tại nơi có g = 9,86m/s2 Đặt con lắc vào trong điện trường đều có độ lớn E = 25πt + V/cm Tính chu kỳ dao động của con lắc khi có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

Hướng dẫn

Đổi E = 2π5V/cm = 2π5.10 2π V/m , m = 50g = 0,05 kg ;

Vì q < 0: ngược hướng với => hướng thẳng đứng lên trên

Ta có: P’ = P - F => g’ = g -

q E m

Chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường:

'

T

q E g

g m

= 2π,11  Chọn D.

Câu 28 Trên sợi dây đàn hồi AB đang có sóng dừng với hai đầu dây cố định, tần số thay đổi được,

chiều dài dây không đổi, coi tốc độ truyền sóng luôn không đổi Khi tần số bằng f thì trên dây có ba bụng sóng Tăng tần số thêm 20 Hz thì trên dây có năm bụng sóng Để trên dây có bảy bụng sóng thì cần tiếp tục tăng tần số thêm

Hướng dẫn

Vì hai đầu dây cố định nên chiều dài dây : l = k.

v k f

Theo đề bài: 3.2 5πt + 2(ωt + 20) 7.2. 20 

l

=>

3,5πt + 2,5πt + 1,5πt +

l

Từ

20

1,5πt + 30 2,5πt + 30 2,5πt + 1,5πt +

=>

20 1,5πt + 3,5πt +

l

  

=>

30 20

3,5πt +

f

  

 Chọn đáp án A

Câu 29 Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước có tần số f = 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 160 cm/s Hai

điểm gần nhau nhất trên môt hướng truyền sóng lệch pha nhau 8

 thì cách nhau là

Hướng dẫn

E E

F

E

F

Trang 7

Độ lệch pha giữa hai điểm: Δφ = = Δx = = = 0,5 cm  Chọn đáp án A.

Câu 30 Sóng cơ có tần số f = 40 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 2 m/s Dao động của

các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt

21 cm và 23,5πt + cm, lệch pha nhau góc

Hướng dẫn

Bước sóng của sóng λ = = = 5 cm

Độ lệch pha Δφ giữa hai phần tử: Δφ = = = π  Chọn đáp án A.

Câu 31 Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω mắc với một điện trở R thành

mạch kín thì công suất tiêu thụ trên R là 16 W, giá trị của điện trở R bằng

Hướng dẫn

2

I

 

2

P

Từ (1) và (2π)   2

Câu 32 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Vật sáng AB cao 2 cm đặt trên trục chính và vuông

góc với trục chính của thấu kính cho ảnh A’B’ cao 1cm Vật cách thấu kính một đoạn là

A d = 5πt + 0 cm B d = 60 cm C d = 40 cm D d = 30 cm.

Hướng dẫn

 Chọn đáp án B.

3 Nhóm câu hỏi vận dụng cao

Câu 33 Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10(ωt + N/m), khối lượng vật nặng m = 100(ωt + g), dao động trên

mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6(ωt + cm) so với vị trí cân bằng Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:

A / 30 s B /15πt +  s C / 25πt + 5πt +  s D / 20 s

Hướng dẫn

Vị trí cân bằng của con lắc lò xo cách vị trí lò xo không biến dạng x:

kx = μmg  x = μmg/k = 2π (cm) Chu kì dao động T = 2π k

m = 0,2π (s) Thời gia chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:

t = T/4 + T/12π = 15πt +

(s) ( vật chuyển động từ biên A đên li độ x = - A/2π) Chọn đáp án B.

Trang 8

Câu 34 Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, có một con lắc lò xo

gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ A có khối lượng 0,1 kg.

Vật A được nối với vật B có khối lượng 0,3 kg bằng sợi dây

mềm, nhẹ, dài Ban đầu kéo vật B để lò xo giãn 10 cm rồi thả

nhẹ Từ lúc thả đến khi vật A dừng lại lần đầu thì tốc độ trung bình của vật B bằng

A 81,3 cm/s B 63,7 cm/s C 47,7 cm/s D 75πt + ,8 cm/s.

Hướng dẫn

Để đơn giản, ta có thể chia quá chuyển động của vật B thành hai giai đoạn:

Giai đoạn 1: Dao động điều hòa cùng vật A với biên độ A 10 cm.

+ Tần số góc của dao động 1 2

40

10 0,1 0,3

k

rad/s.

+ Tốc độ của vật B khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng v max A10.10 100 cm/s.

Giai đoạn 2: Chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi v vmax 100cm/s Vật A dao động điều

hòa quanh vị trí lò xo không biến dạng với tần số góc

0

1

40 20 0,1

k m

rad/s.

+ Khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng, tốc độ của vật A bắt đầu giảm → dây bắt đầu chùng Vì dây

là đủ dài nên vật B sẽ chuyển động thẳng đều.

+ Tổng thời gian vật A dừng lại lần đầu tiên :

0

0

0,075πt +

T T

s.

→ Tốc độ trung bình của vật B:

40

0, 075πt +

max tb

T

v

t

Câu 35 Một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 100 cm, vật nhỏ có khối lượng 200 gam Kéo con

lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60 rồi thả nhẹ cho vật dao động trong không khí, lấy g =

m/s Lực cản của không khí tác dụng vào vật dao động có độ lớn 1,4 mN Sau 20 s dao động, biên độ góc của con lắc là

Câu 36 Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp, cùng pha đặt tại hai điểm A và

B Hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng của nước với tần số f  5πt + 0 Hz Biết AB  22 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2m/s Trên mặt nước, gọi Δ là đường thẳng đi

qua trung điểm AB và hợp với AB một góc α = 45πt + 0 Số điểm dao động với biên độ cực đại trên Δ là

Hướng dẫn:

Trang 9

 Chọn đáp án A.

Câu 37 Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha

theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở

mặt nước thuộc đường trung trực của AB Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là

Hướng dẫn

Tìm số điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB suy ra số điểm dao động cực tiểu trên đoạn AM:

k

=> 5πt + , 25πt +  k 4, 25πt + ; chọn k = 4,3,2π,1,0  Chọn đáp án B.

Câu 38 Đặt một điện áp u U 2 cos 120 t

V vào hai đầu mạch điện gồm điện trở thuần R 125πt +

Ω, cuộn dây và tụ điện có điện dung thay đổi được măc nối tiếp như hình vẽ Điều chỉnh điện dung C của tụ, chọn r, L sao cho khi lần lượt mắc vôn kế lí tưởng vào các điểm A, M; M, N; N, B thì vôn kế lần

lượt chỉ các gía trị U AM, U MN, U thỏa mãn biểu thức: 2 NB U AM 2U MNU NB  Để điện áp hiệuU

dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị gần nhất với giá trị nào?

Hướng dẫn

2

AM MN

NB AM

NB

2 2 2

2 4R

L C

Z

2 2

2 2

125πt + 25πt + 0 25πt + 0 125πt + 125πt + 25πt + 0

L C

Z

75πt + 100

L

r Z

 Ω

+ Điện dụng của mạch khi điện áp hiệu dụng trên tụ điện là cực đại

5πt + 00

o

L C

L

Z

Z

Ω → C 5πt + ,3 μF → Chọn đáp án A.

Câu 39 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ Vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn Khi thay đổi giá trị của C ta thu được bảng biến thiên của số chỉ vôn kế như sau Trong quá trình thay đổi giá trị của C thì công suất đạt giá trị cực đại là

 

Trang 10

A 120W B C 240W D 80W.

Hướng dẫn

Ta có:

2

U

R r

 Chọn đáp án C.

Câu 40 Một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và điện áp hiệu dụng ở hai cực

của máy phát đều không đổi Điện năng được truyền đến nơi tiêu thụ trên một đường dây có điên trở không đổi Coi hệ số công suất của mạch luôn bằng 1 Hiệu suất của quá trình truyền tải này là H Muốn tăng hiệu suất quá trình truyền tải lên đến 97,5πt + %, trước khi truyền tải cần nối hai cực của máy phát điện với cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng Nhưng khi nối, người ta nối nhầm hai cực của máy phát vào cuộn thứ cấp nên hiệu suất quá trình truyền tải chỉ là 60% Giá trị của H và tỉ số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp (ωt + k = ) của máy biến áp là

A H = 78,75πt + %, k = 0,5πt + B H = 78,75πt + %, k = 0,25πt +

C H = 90%, k = 0,5πt + D H = 90%, k = 0,25πt +

Hướng dẫn

80 3W

max

V

U

2

2

Ngày đăng: 25/02/2023, 11:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w