Biên độ dao động của nó là: Câu 7: trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đây của tia X?. Hiện tợng phát quang của các chất rắn
Trang 1Sở GD&ĐT Nghệ an
Trờng THPT Nghi lộc 2 Đề thi thử tốt nghiệp 2008-2009
Môn Vật lý
(Thời gian làm bài 60 phút) Mã đề: 146
I Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu)
Câu 1: Trong một dao động điều hòa
A Biên độ là giá trị cực đại của li độ B Tần số phụ thuộc vào li độ
C Li độ là giá trị cực đại của biên độ D Li độ không thay
đổi
Câu 2: Với một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C Tần
số dòng điện xoay chiều tăng thì:
A dung kháng ZC tăng và cảm kháng ZL giảm
B dung kháng ZC và cảm kháng ZL đều tăng
C cảm kháng ZL tăng bao nhiêu, dung kháng ZC giảm đúng bấy nhiêu
D dung kháng ZC giảm và cảm kháng ZL tăng
Câu 3: Động cơ nào sau đây là động cơ không đồng bộ ba pha:
A Máy đập bột, máy xay xát B Bàn là điện
C Máy bơm nớc dùng trong gia đình D Quạt điện
Câu 4: Đặt vào 2 bản của một tụ điện có điện dung C = một hiệu
điện thế xoay chiều u = 200 cos (100 ) (V) ,thì dòng điện xoay chiều qua tụ có biểu thức:
Câu 5: Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào
Câu 6: Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lợng dao động là
0,12J Biên độ dao động của nó là:
Câu 7: trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức
tránh tác dụng nào dưới đây của tia X?
C Hủy diệt tế bào D Làm phát quanh một số chất
Câu 8: Bức xạ có bớc sóng trong khoảng từ 10-9m đến 10-7m thuộc loại nào trong các sóng nêu dới đây
A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C ánh sáng nhìn thấy D tia Rơnghen
Câu 9: Hai động điều hoà cùng phơng, có phơng trình:
x1=4cos(t+/4)cm và x2=4cos(t-/4)cm Biên độ dao động tổng hợp là:
Trang 2Câu 10: Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số
nhân nơtron có trị số:
Câu 11: Mạch dao động L,C với L = 1mH, điện dung có giá trị C=10pF Tần số
dao động riêng của mạch là:
A 1592.104 Hz B 15,92.104 Hz C 159,2.104 Hz D 1,592.104 Hz
Câu 12: Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ
biến thiên theo hàm số q = Q0 cos t Khi năng lợng điện trờng bằng năng lợng từ trờng thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là:
A B C
D
Câu 13: Vận tốc của một sóng âm trong không khí là 340m/s Bớc sóng của
sóng này là 0,5m Kết luận nào sau đây là đúng?
A Âm này là âm nghe đợc có tần số 170Hz B Đây sóng siêu
C Đây là sóng hạ âm D Âm này là âm nghe đợc có tần số 680Hz
Câu 14: Cần truyền một công suất điện 1200kW theo một đờng dây tải
điện có điện trở 20 khi đó công suất hao phí dọc đờng dây là bao nhiêu khi hiệu điện thế truyền tải là 8000V
A 450kW B 300kW C 150kW
D 600kW
Câu 15: Một kim loại có giới hạn quang điện 0= 0,30m Để hiện tợng quang
điện xẩy ra cần chiếu vào kim loại này ánh sáng có tần số:
A f 1015 Hz B f 1014 Hz C f 1014Hz D f
1015Hz
Câu 16: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tợng nào
điện
C Hiện tợng quang điện ngoài D Hiện tợng phát quang của các chất rắn
Câu 17: Sao không phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lợng riêng cực
kỳ lớn, đến nỗi nó hút cả phô tôn ánh sáng, không cho thoát ra ngoài, đó là:
A Thiên hà B hố đen C punxa D quaza.
Câu 18: Một cuộn cảm có cảm kháng là 31 và điện trở thuần là 8 đợc
mắc nối tiếp với một tụ điện có dung kháng 25 Hệ số công suất của đoạn mạch là:
Câu 19: Trong hạt nhân C có
C 6 prôrôn và 8 nơtron D 8 prôtôn và 6 nơtron
Câu 20: Một chiếc xe chạy trên con đờng lát gạch, cứ sau 15m trên đờng lại
có một rãnh nhỏ Biết chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1, 5s Hỏi vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?
A 54 Km/h B 36 Km/h C 27 Km/h D 34 Km/h
Trang 3Câu 21: Trong các tia , , ; tia có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng là :
A Tia B Tia C Tia D Tia và tia
Câu 22: Trong phơng trình phản ứng hạt nhân Be + X + n , hạt nhân X là
A C B B C C
D O
Câu 23: Cho một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 50 , một cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L = /(H) và một tụ điện có điện dung C =
10-4 /(F) mắc nối tiếp Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch là u =
150 cos100t (V) Công suất tiêu thụ của mạch là:
A 150 W B 150 W C 137,8W
D 150 W
Câu 24: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên
tiếp bằng
A một phần t bớc sóng B một bớc sóng C hai lần bớc sóng D nửa bớc sóng
Câu 25: Muốn một chất phát quang ra ánh sáng có bớc sóng lúc đợc chiếu
sáng thì:
A Phải kích thích bằng ánh sáng có bớc sóng
B Phải kích thích bằng tia hồng ngoại
C Phải kích thích bằng ánh sáng có bớc sóng lớn hơn
D Phải kích thích bằng ánh sáng có bớc sóng nhỏ hơn
Câu 26: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A Cùng bản chất là sóng điện từ;
B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thờng
D Tia hồng ngoại có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng tia tử ngoại;
Câu 27: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phơng dao động sóng của
sóng dọc:
A Theo phơng truyềng sóng B Nằm theo phơng ngang
truyền sóng
Câu 28: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của
cuộn thứ cấp là 100 vòng Hiệu điện thế và cờng độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Hiệu điện thế và cờng độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
2,4V; 1A
Câu 29: Phơng trình truyền sóng trong môi trờng từ nguồn O đến điểm M
cách nguồn d(m) là:
u = 5sin(6t-d) cm Vận tốc truyền sóng v trong môi trờng này là:
A 4m/s B 5m/s C 8m/s D 6m/s
Câu 30: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bớc sóng
=0,5 Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng
là 0,5mm Bề rộng của vùng giao thoa quan sát đợc trên màn là 13mm Số vân tối vân sáng trên miền giao thoa là:
Trang 4A 11 vân sáng, 12vân tối B 12 vân sáng, 13vân tối
C 13 vân sáng, 14vân tối D 10 vân sáng, 11vân tối
Câu 31: Nhận xét nào sau đây là đúng?
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma
đều là:
A Sóng điện từ có bớc sóng khác nhau B Sóng cơ học có
b-ớc sóng khác nhau
bớc sóng giống nhau
Câu 32: Một vật Dđđh với phơng trình x = 6cos t (cm) Thời gian vật đi từ
vị trí cân bằng đến vị trí biên lần thứ nhất là:
A 0.125s B 0.25s C 0.5s
D 1s
II Phần riêng
Thí sinh học chơng trình nào chỉ đợc làm phần riêng theo chơng trình đó (phần A hoặc B)
A Theo chơng trình chuẩn (8 câu)
Câu 33: Chọn câu trả lời đúng.
A Khối lợng của hạt nhân bằng tổng khối lợng của các nuclôn
B Trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtron
C Hạt nhân càng bền năng lợng liên kết riêng càng lớn
D Khối lợng của prôtôn lớn hơn khối lợng của nơtron
Câu 34: Công thoát của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện A =
1,88eV, tìm giới hạn quang điện của kim loại đó
A 0 = 0,55m B 0 = 565nm C 0 = 0,540m D 0 = 660nm
Câu 35: Một con l ắ c lò xo kh ố i l ợ ng vật nặng m, lò xo có độ c ứ ng k Nếu tăng
độ
c ứ ng của lò xo lên gấp hai lần và giảm kh ố i l ợ ng vật nặng đi một nửa thì
t ầ n s ố dao độ ng của vật:
lần;
Câu 36: Cho dòng xoay chiều đi qua điện trở R Gọi i, I và I0 lần lợt là cờng độ dòng điện tức thời, cờng độ hiệu dụng và cờng độ cực đại của dòng điện Nhiệt l-ợng toả ra trên điện trở R trong thời gian t có giá trị nào sau đây:
A Q= RI2t B Q = R.i2.t C Q = RI0 t D Q = R2I.t
Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (hai khe đợc chiếu
sáng bởi một sáng đơn sắc), khoảng cách giữa hai khe a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1mm Bớc sóng và màu của ánh sáng đó là:
A = 0, 75m, màu đỏ B = 0,4m, màu tím C = 0, 58m, màu
Câu 38: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có:
A Cùng biên độ B Cùng tần số và biên độ C Cùng tần số D Cùng năng lợng
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Tia cókhả năng đâm xuyên mạnh nên đợc sử dụng để chữa bệnh ung th
B Tia ion hoá không khí rất mạnh
C Khi đi qua điện trờng giữa hai bản của tụ điện tia bị lệchvề phía bản
âm
D Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli
Trang 5Câu 40: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức:
A B C D
B Theo chơng trình nâng cao (8 câu)
Câu 41: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ
góc 20 rad /s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4s Góc mà vật rắn quay đợc trong 1 s cuối cùng trớc khi dừng lại (giây thứ t tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) là
rad
Câu 42: Tất cả các hành tinh đều quay xung quanh Mặt Trời theo cùng một
chiều Trong quá trình hình thành hệ Mặt Trời, đây chắc chắn là hệ quả của
A Sự bảo toàn mô men động lợng B Sự bảo toàn vận tốc (định luật I
toàn năng lợng
Câu 43: Một cây sào nằm song song với trục x trong hệ quy chiếu K, chuyển
dọc theo trục này với vận tốc là 0,630c Độ dài của sào khi đứng yên là 1,70m
Độ dài của sào đo đợc trong hệ quy chiếu K:
Câu 44: Một khu dân c do mạng điện yếu nên đã dùng nhiều máy biến thế
tăng điện Để nâng cao hệ số công suất ngời ta nên mắc thêm thiết bị nối tiếp vào đờng dây là:
A Điện trở B Cuộn cảm và điện trở C Cuộn cảm D Tụ
điện
Câu 45: Một thanh mảnh OA đồng chất khối lợng M có thể quay trong mặt
phẳng nằm ngang xung quanh một trục thẳng đứng qua O Có một chất
điểm khối lợng m có thể di chuyển từ O tới A khi thanh quay Tại thời điểm ban
đầu chất điểm m ở O và thanh có vận tốc góc 0 Khi m tới đầu A thì thanh
có vận tốc góc:
A = B = C = D =
Câu 46: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo thành các vạch trong dãy
Laiman của quang phổ nguyên tử hiđrô:
A Các vạch trong dãy Laiman đợc tạo thành khi các êlectrôn chuyển từ các quỹ
đạo bên ngoài về quỹ đạo K
B Các vạch trong dãy Laiman đợc tạo thành khi các êlectrôn chuyển từ các quỹ
đạo bên ngoài về quỹ đạo M
C Các vạch trong dãy Laiman đợc tạo thành khi các êlectrôn chuyển từ các quỹ
đạo bên ngoài về quỹ đạo L
D Các vạch trong dãy Laiman đợc tạo thành khi các êlectrôn chuyển từ các quỹ
đạo bên ngoài về quỹ đạo N
Câu 47: Một cánh quạt có momen quán tính I = 0,15 kg.m2 đang đứng yên Nếu thực hiện một công là 3 kJ để tăng tốc thì sau đó cánh quạt có tốc độ góc là bao nhiêu?
A 200 rad/s B 400 rad/s C 2000 rad/s D
4000 rad/s
Trang 6Câu 48: động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện
A tỉ lệ thuận với cờng độ của chùm ánh sáng kích thích
B tỉ lệ nghịch với cờng độ của chùm ánh sáng kích thích
C không phụ thuộc vào cờng độ của chùm ánh sáng kích thích
D tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ của chùm ánh sáng kích thích
Câu 1: A Câu 2: D Câu 3: A Câu 4: A Câu 5: DCâu 6: C Câu 7: C Câu 8: A
Câu 9: A Câu 10: C
Câu 11: Câu 12: D Câu 13: D Câu 14: A Câu 15: D Câu 16: A Câu 17: B Câu 18:
B Câu 19: C Câu 20: B Câu 21: A Câu 22: C Câu 23: C Câu 24: D Câu 25: D Câu 26: D Câu 27: A Câu 28: C Câu 29: D Câu 30: C Câu 31: A Câu 32: A Câu 33: C Câu 34: D Câu 35: B Câu 36: A Câu 37: A Câu 38: C Câu 39: A Câu 40: B Câu 41: D Câu 42: A Câu 43: A Câu 44: D Câu 45: D Câu 46: C Câu 47:
A Câu 48: C