(Microsoft PowerPoint SLIDE B\300I GI?NG PT\320L) 28/01/2020 1 1 PHAÂN TÍCH ÑÒNH LÖÔÏNG 2 � Trong thöïc teá hoaït ñoäng cuûa caùc ngaønh luoân phaûi ñoái maët vôùi vieäc ñöa ra caùc quyeát ñònh khaùc[.]
Trang 11PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG
Trong thực tế hoạt động của các ngành luôn
phải đối mặt với việc đưa ra các quyết định
khác nhau Sự thành công hay thất bại của chủ
thể tuỳ thuộc rất lớn vào các quyết định này
Lý thuyết ra quyết định là một phương pháp
phân tích vấn đề một cách hệ thống, hổ trợ
cho việc đưa ra quyết định tốt nhất.
LÝ THUYẾT RA QUYẾT ĐỊNH
Trang 2CÁC BƯỚC THỰC HIỆN KHI RA MỘT QUYẾT ĐỊNH
1- Xác định vấn đề cần ra quyết định.
2- Xác định các phương án (Alternatives) có thể có.
3- Xác định các tình huống / trạng thái (Events) có thể có.
4- Xác định các lợi ích (profit) hay sự trả giá (Pay-off)
tương ứng với từng tổ hợp.
5- Xác định môi trường ra quyết định.
6- Lựa chọn mô hình ra quyết định.
Ví dụ : Xem xét một công ty muốn mở rộng sản xuất
Bước 1 : Vấn đề có nên sản xuất và tiếp thị một loại sản phẩm
mới B hay không?
Bước 2 : Các phương án có thể có :
- Phương án 1 : Xây dựng nhà máy lớn
- Phương án 2 : Xây dựng nhà máy nhỏ
- Phương án 3 : Không sản xuất
Bước 3 : Các tình huống có thể xảy ra :
- Sản phẩm được thị trường chấp nhận và ưa chuộng
Trang 3Bước 4 : Xác định lợi ích và sự trả giá cho từng kết hợp của những
phương án và các tình huống
Giả sử công ty chọn lợi nhuận làm cơ sở quyết định, các tham số
thể hiện ở bảng sau (bảng ra quyết định) :
Các phương án Các tình huống
Thị trường hứa hẹn không hứa hẹnThị trường 1-Xây dựng nhà máy lớn.
2-Xây dựng nhà máy nhỏ.
3-Không sản xuất.
200,000 100,000 0
-180,000 -20,000 0Bước 5 & 6 : Xác định môi trường ra quyết định và lựa chọn
mô hình ra quyết định
MÔI TRƯỜNG RA QUYẾT ĐỊNH VÀ CÁC MÔ HÌNH
RA QUYẾT ĐỊNH TRONG MÔI TRƯỜNG RỦI RO
( Decision Under Risk)
Môi trường rủi ro là môi trường mà người ra quyết
định không biết chắc chắn tình huống nào sẽ xảy ra
Tuy nhiên, có thể biết được xác suất xảy ra của các
tình huống khác nhau.
Trong môi trường rủi ro, người ra quyết định thường
sử dụng tiêu chuẩn giá trị kỳ vọng để ra quyết định.
Trang 41-Tiêu chuẩn ra quyết định dựa trên giá trị lợi ích kỳ
vọng (Expected Monetary Value) :
P(k)
* k) Pr(i, Max{EMV(i)
• EMV(i) : Giá trị lợi ích kỳ vọng của phương án i.
• Pr(i,k) : Lợi nhuận tương ứng với phương án i và tình
huống k
• P(k) : Xác suất xảy ra của tình huống thứ k.
Ví dụ : Xem xét một công ty muốn mở rộng sản
xuất Xét bảng lợi nhuận sau :
Các phương án Các tình huống
Thị trường hứa hẹn không hứa hẹnThị trường 1-Xây dựng nhà máy lớn
2-Xây dựng nhà máy nhỏ
3-Không sản xuất
200,000100,0000
-180,000-20,0000Giả sử xác suất xảy ra của các tình huống là như nhau (= 50%)
ta được :
Trang 52-Tiêu chuẩn quyết định dựa trên giá trị mất mát cơ hội
kỳ vọng (Expected Opportunity Loss) :
} P(k)
* k) OL(i, Min{EOL(i)
n
1 i
∑
=
=
• EOL(i) : Giá trị mất mát kỳ vọng của phương án thứ i
• OL(i,k) : Giá trị mất mát cơ hội tương ứng với phương án i
và tình huống k
• P(k) : Xác suất xuất hiện của tình huống k
Khái Niệm : Mô hình này dựa trên cơ sở chi phí cơ
hội, tức là tổn thất gây ra do chọn phương án nào đó
và từ chối một phương án khác
Công thức tính :
Ví dụ : Xem xét một công ty muốn mở rộng sản xuất Giả sử kết
quả tốt nhất (lợi nhuận tối đa) cho từng tình huống như sau :
@ Thị trường hứa hẹn : 200,000 $
@ Thị trường không hứa hẹn : 0 $
Ta được bảng mất mát cơ hội sau :
(OL = lợi nhuận tối đa – lợi nhuận thực)
Các phương án Các tình huống
Thị trường hứa hẹn không hứa hẹnThị trường 1-Xây dựng nhà máy lớn
2-Xây dựng nhà máy nhỏ
3-Không sản xuất
0100,000200,000
180,00020,0000Giả sử xác suất xảy ra của các tình huống là như nhau và = 50%
ta được :
EOL(1) = 0.5*0 + 0.5*180,000 = 90,000EOL(2) = 0.5*100,000 + 0.5*20,000 = 60,000EOL(3) = 0.5*200,000 + 0.5*0 = 100,000
Trang 6RA QUYẾT ĐỊNH TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG
XÁC ĐỊNH (DECISION UNDER UNCERTAINTY)
Môi trường không xác định là môi trường mà người
ra quyết định không có bất cứ một thông tin nào.
Sự lựa chọn mô hình thích hợp phụ thuộc vào cá
tính của người ra quyết định.
1-Tiêu chuẩn Maximax (Quyết định lạc quan) :
Phương án tối ưu là phương án có giá trị kết quả tốt nhất
tương ứng với tình huống tốt nhất
Giá trị kết quả tốt nhất là lợi nhuận lớn nhất hay chi phí
bé nhất.
Xét một công ty muốn mở rộng sản xuất với bảng lợi nhuận
sau :
Các phương án Các tình huống
Thị trường hứa hẹn Thị trường không hứa hẹn 1-Xây dựng nhà máy lớn.
2-Xây dựng nhà máy nhỏ.
200,000 100,000
-180,000 -20,000
Trang 72-Tiêu chuẩn Maximin (Quyết định bi quan) :
Phương án tối ưu là phương án có giá trị kết quả tốt
nhất tương ứng với tình huống xấu nhất
Giá trị kết quả tốt nhất là lợi nhuận lớn nhất hay chi
phí bé nhất.
Xét một công ty muốn mở rộng sản xuất với bảng lợi
nhuận sau :
Các phương án Các tình huống
Thị trường hứa hẹn Thị trường không hứa hẹn 1-Xây dựng nhà máy lớn.
2-Xây dựng nhà máy nhỏ.
3-Không sản xuất.
200,000 100,000 0
-180,000 -20,000 0
⇒ Chọn phương án không sản xuất
3-Tiêu chuẩn Laplace :
Tiêu chuẩn này còn gọi là tiêu chuẩn cơ hội xảy ra của các tình
huống là ngang nhau PA tối ưu được chọn là phương án có lợi
nhuận trung bình lớn nhất hoặc chi phí trung bình thấp nhất
Xét một công ty muốn mở rộng sản xuất với bảng lợi nhuận sau
: Các phương án
(Alternatives)
Các tình huống (States of Nature) Tiêu chuẩn
Laplace Thị trường hứa
hẹn
Thị trường không hứa hẹn Xây dựng nhà máy lớn
Xây dựng nhà máy nhỏ
Không sản xuất
200.000 100.000 0
-180.000 -20.000 0
10.000 40.000 0
⇒Chọn phương án xây dựng nhà máy nhỏ do có lợi nhuận
trung bình là lớn nhất
Trang 84-Tiêu chuẩn Hurwicz :
Phương án tối ưu là phương án có sự kết hợp giữa tiêu
chuẩn Maximax (lạc quan) và tiêu chuẩn Maximin (bi quan).
Phương pháp thực hiện :
- Chọn hệ số αααα ( 0 ≤ αααα ≤ 1 ).
- Chọn phương án thứ i có giá trị Max theo phương trình :
CH(i) = αααα *Max{Profit(k)} + (1- αααα )*Min{Profit(k)}
αααα → → 1 : người quyết định lạc quan
αααα → → 0 : người quyết định bi quan
Ví dụ : Xem xét một công ty muốn mở rộng sản xuất
Xét bảng lợi nhuận sau :
Các phương án Các tình huống
Thị trường hứa hẹn
Thị trường không hứa hẹn1-Xây dựng nhà máy lớn
2-Xây dựng nhà máy nhỏ
3-Không sản xuất
200,000100,0000
-180,000-20,0000Chọn hệ số αααα= 0.8 ta được :
Trang 95-Tiêu chuẩn Minimax :
Các phương án Các tình huống
Thị trường hứa hẹn
Thị trường không hứa hẹn1-Xây dựng nhà máy lớn
2-Xây dựng nhà máy nhỏ
3-Không sản xuất
0100,000200,000
180,00020,0000
⇒ Phương án tối ưu được chọn là xây dựng nhà
máy nhỏ do có mất mát cơ hội cực đại bé nhất.
Là tiêu chuẩn dựa trên việc cực tiểu hoá sự hối tiếc
(mất mát cơ hội) cực đại trong từng phương án Với ví
dụ trên ta có bảng mất mát cơ hội sau :
CÂY QUYẾT ĐỊNH
KHÁI NIỆM
Giải quyết bài toán quyết định bằng sơ đồ cây
Dùng để giải quyết bài toán ra quyết định có nhiều
tổ hợp mà không thể trình bày bằng dạng bảng CÁC KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG SƠ ĐỒ CÂY
Ký hiệu hình vuông ( ) : Biểu diễn nút quyết định
tại đó xuất phát các phương án.
Ký hiệu hình tròn ( Ο ) : Biểu hiện nút trạng thái tại
đó xuất phát các tình huống.
Trang 10CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Xác định vấn đề cần ra quyết định.
Vẽ cây quyết định.
Xác định xác suất xảy ra của từng trạng thái (tình
huống).
Xác định giá trị kết quả của từng tổ hợp giữa các
phương án và các trạng thái.
Tìm quyết định tối ưu bằng phương pháp Max(EMV)i.
Vd 1 : Xét bài toán mở rộng sản xuất :
(0.5)
Max(EMV)i=40,000$
EMV2=40,000$
Trang 11Ví dụ 2 : Cũng là bài toán mở rộng SX trên, trước khi
quyết định xây dựng nhà máy lớn hay nhỏ hoặc không xây,
một công ty có thể quyết định có nên tiến hành thăm dò
thị trường với phí tổn thăm dò là 10,000 $ hay không?
(Thông tin thăm dò này có thể giúp công ty có một quyết
định cuối cùng đúng đắn hơn.)
CÁC THÔNG TIN THĂM DÒ
Kết quả thăm dò thị trường có thể là hứa hẹn với xác suất là 45%
và không hứa hẹn với xác suất là 55%
Trong trường hợp thăm dò hứa hẹn, xác suất thực sự gặp thị
trường thuận lợi là 78%
Trong trường hợp thăm dò không hứa hẹn, xác suất thực sự gặp
thị trường thuận lợi là 27%
Trang 124
5
Lớn Nhỏ Không
QUY HOẠCH TUYẾN TÍNH
Bài tốn quy ho ạ ch tuy ế n tính là bài tốn
t ố i ư u hố hàm m ụ c tiêu v ớ i các ràng bu ộ c
là nh ữ ng bi ể u th ứ c tuy ế n tính theo các bi ế n
s ố và các tham s ố .
Trang 131-BÀI TOÁN VỀ LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
Một nhà máy sx giấy có hai loại nguyên liệu là gổ và acid
với số lượng tương ứng là 5580 m3 và 450 tấn Để sx ra
ba loại giấy A, B, C thì cần tiêu hao nguyên liệu theo bảng
định mức sau :
Biết rằng lợi nhuận tương ứng cho từng loại giấy A, B, C là
4 ; 5 ; 4.3 triệu đồng Hãy lập kế hoạch sx sau cho lợi
nhuận đạt được tối đa.
MÔ HÌNH BÀI TOÁN
xj ≥≥≥≥0 (j = 1, 2, 3)
Trang 14• Xác đị nh xj sao cho l ợ i nhu ậ n đạ t c ự c đạ i.
Ta có mô hình bài toán c ự c đạ i t ổ ng quát sau :
n 1,2,3, , j
0 xj
m) 1,2,3, , (i
bi xj
* aij
xj)
* cj Maximize(Z
n
1 j
n
1 j
2-BÀI TOÁN VỀ KHẨU PHẦN :
Để có thể tái tạo lại sức lao động, người ta cần ít nhất 70g
protit, 30g lipit và 420g gluxit Hàm lượng các chất trên có
trong 1 g thức ăn A và B như sau :
Trang 15MÔ HÌNH BÀI TOÁN
Gọi x1, x2 là số thức ăn A, B cần mua Ta có : xj ≥≥≥≥0 (j =1,2)
Hàm lượng các dưỡng chất tối thiểu theo yêu cầu là :
xj ≥≥≥≥0 (j = 1, 2)
29
MÔ HÌNH TỔNG QUÁT BÀI TOÁN CỰC TIỂU
• Gi ả s ử c ơ th ể c ầ n b ổ sung m lo ạ i d ưỡ ng ch ấ t v ớ i nhu c ầ u
t ố i thi ể u là bi (i=1,2,3,…m)
• C ầ n mua n lo ạ i th ứ c ă n trong đ ó l ượ ng d ưỡ ng ch ấ t có
trong m ộ t đơ n v ị th ứ c ă n th ứ j là aij (j = 1,2,3 … n).
• Chi phí c ủ a m ộ t đơ n v ị th ứ c ă n lo ạ i j là cj.
• Xác đị nh xj sao cho t ổ ng chi phí đạ t c ự c ti ể u.
• Ta có mô hình bài toán c ự c ti ể u t ổ ng quát sau :
n1,2,3, ,j
0xj
m)1,2,3, ,(i
bixj
*aij
xj)
*cjMinimize(Z
n 1 j
n 1 j
Trang 16PHƯƠNG PHÁP TÌM NGHIỆM : PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ
Xét mô hình : Max (Z = 5 * x1 + 3 * x2)
6 * x1 + 2 * x2 ≤ 36
5 * x1 + 5 * x2 ≤ 40
2 * x1 + 4 * x2 ≤ 28x1, x2 ≥≥≥≥ 0
Trên hệ trục tọa độ (x1,x2), dựa vào các ràng buộc, vẽ các
Trang 17Tìm miền xác định của ràng buộc 2 : 5.x1 + 5.x2 ≤ 40
Trang 196.x1+2.x2 ≤≤≤≤36
2.x1+4.x2 ≤≤≤≤28 5.x1+5.x2 ≤≤≤≤40
Trang 212- Bài toán cực tiểu : Xét mô hình
Min (Z = 2 * x1 + 4 * x2)
2 *x1 + x2 ≥≥≥≥ 14 x1 + x2 ≥≥≥≥ 12 x1 + 3 * x2 ≥≥≥≥ 18 x1 , x2 ≥≥≥≥ 0 Trên hệ trục tọa độ (x1,x2), dựa vào các ràng buộc, vẽ
các đường thẳng :
2 * x1 + x2 = 14
x1 + x2 = 12 x1 + 3 * x2 = 18
x1+3.x2 = 18
2.x1+ x2 = 14 x1+ x2 =12
Trang 232.x1+ x2 ≥≥≥≥14 x1+ x2 ≥≥≥≥12
Tìm miền xác định của ràng buộc 1 và 2 :
x1+3.x2 ≥≥≥≥18
Tìm miền xác định của ràng buộc 3 : x1 + 3.x2 ≥ 18
Trang 24x1+3.x2 ≥≥≥≥18
2.x1+ x2 ≥≥≥≥14 x1+ x2 ≥≥≥≥12
Tìm miền xác định của ràng buộc 1, 2 và 3 :
Vẽ đường thẳng thể hiện hàm mục tiêu : Z = 2.x1 + 4.x2
và tịnh tiến đến các điểm cực :
Z = 2.x1+ 4.x2
Trang 25Z = 2.x1+ 4.x2
Xác định nghiệm tối ưu của mô hình :
x1 = 9 ; x2 = 3
PHƯƠNG PHÁP TÌM NGHIỆM : THUẬT TOÁN ĐƠN HÌNH
1-Bài toán cực đại :
Xét mô hình : Max (Z = 5 * x1 + 3 * x2)
6 * x1 + 2 * x2 ≤ 36
5 * x1 + 5 * x2 ≤ 40
2 * x1 + 4 * x2 ≤ 28x1, x2 ≥≥≥≥ 0
Để thuận lợi cho việc tìm nghiệm, ta thêm các biến bù si
Trang 26• Với bảng đơn hình đầu tiên, ta xác định được lời giải cơ bản
(phương án ban đầu) như sau : x1 = x2 = 0; s1= 36 s2 = 40 s3 = 28
và giá trị hàm mục tiêu bằng Z= 0
• Phương án này có tối ưu?
Ẩn CB Hệ số (Cb) 5 3 0 0 0 Hằng số bi
x1 x2 s1 s2 s3 s1
s2
s3
0 0 0
6 2 1 0 0
5 5 0 1 0
2 4 0 0 1
36 40 28
• Nếu các giátrị của hàng tham khảo đều ≤ 0 ⇒Phương án
hiện tại tối ưu.
• Nếu tồn tại ít nhất một giátrị tham khảo > 0 ⇒Phương án
hiện tại chưa tối ưu.
Ẩn CB Hệ số (Cb) 5 3 0 0 0 Hằng số bi
x1 x2 s1 s2 s3 s1
s2
0 0
6 2 1 0 0
5 5 0 1 0
36 40
Trang 272-Tìm ph ươ ng án thay th ế :
• Để đạt đến giá trị tối ưu của hàm mục tiêu, cần xem xét
một phương án khác bằng cách đưa một biến mới vào trong
phương án ban đầu và đồng thời loại bỏ một trong những
biến trong lời giải củ.
• Một phương pháp thay thế biến là dựa vào phần tử xoay
Cách xác định phần tử xoay như sau :
- Dựa vào cột có giá trị tham khảo (Cj - Zj) lớn nhất (Cột
s2
s3
0 0 0
Zj = ∑Cb.aij 0 0 0 0 0
0
Cj – Zj 5 3 0 0 0
• Với cách xác định trên, a11 chính là phần tử xoay, s1 là
biến đưa ra và x1 là biến đưa vào thay thế cho s1.
• Chia hàng xoay cho giá trị xoay Biến đổi các số hạng
của trục xoay thành 0 bằng phương pháp khử :
Trang 28Ẩn CB Hệ số
(Cb)
5 3 0 0 0 Hằng số bi x1 x2 s1 s2 s3
x1
s2
s3
5 0 0
• V ớ i b ả ng bi ế n đổ i trên, ta xác đị nh đượ c m ộ t ph ươ ng án m ớ i t ố t h ơ n (giá
tr ị hàm m ụ c tiêu b ằ ng 30) t ươ ng ứ ng các nghi ệ m x2 = s1 = 0, x1 =6 s2 =
10 s3 = 16
• Hàng tham kh ả o (Cj – Zj) v ẫ n còn ch ứ a giá tr ị tham kh ả o d ươ ng Do đ ó
ph ươ ng án v ừ a tìm đượ c ch ư a t ố i ư u Ta ti ế p t ụ c xác đị nh ph ầ n t ử xoay để
thay th ế bi ế n
• D ự a vào cách xác đị nh ph ầ n t ử xoay ở trên, ta tìm đượ c giá tr ị a22 là ph ầ n
t ử xoay V ậ y bi ế n lo ạ i kh ỏ i ph ươ ng án là s2 và thay th ế b ằ ng bi ế n x2.
• Chia hàng xoay cho giá tr ị xoay Bi ế n đổ i các s ố h ạ ng c ủ a tr ụ c xoay thành
0 b ằ ng ph ươ ng pháp kh ử ta đượ c b ả ng :
Ẩn CB Hệ số
(Cb)
5 3 0 0 0 Hằng số bi x1 x2 s1 s2 s3
x1
x2
s3
5 3 0
• Ta nhận thấy các giá trịở hàng tham khảo đều nhỏ
hơn hay bằng không Do đó, đây là phương án tối ưu
Trang 292- Bài toán cực tiểu : Xét mô hình
Min (Z = 2 * x1 + 4 * x2)
2 *x1 + x2 ≥≥≥≥ 14 x1 + x2 ≥≥≥≥ 12 x1 + 3 * x2 ≥≥≥≥ 18 x1 , x2 ≥≥≥≥ 0
Để lập bảng đơn hình, ta thêm các biến bù si và các
biến nhân tạo Ai để các bất phương trình thành các
phương trình
2 * x1 + x2 - s1 + A1 = 14 x1 + x2 - s2 + A2 = 12 x1 + 3 * x2 - s3 + A3 = 18 Trong đó : si có Cj = 0 và Ai có Cj = M (M : là số đủ lớn
để loại bỏ Ai ra khỏi hệ) Sau đó lập bảng đơn hình :
Ẩn CB Hệ số
Cb
2 4 0 0 0 M M M Hằngsố
bi x1 x2 s1 s2 s3 A1 A2 A3
Với bảng đơn hình đầu tiên, ta xác định được lời giải cơ bản :
Hàng tham khảo còn chứa một số giá trị tham khảo dương nên
phương án này chưa tối ưu Để tìm phương án tối ưu, ta sử dụng
các bước giống nhưở bài toán cực đại
Xác định phần tử xoay :
* Dựa vào cột có giá trị tham khảo (Zj-Cj) lớn nhất
* Dựa vào hàng có tỷ (bi / aij ) bé nhất
Trang 30Zj =∑Cb.aij 4M 5M -M -M -M M M M 44M
Zj - Cj 4M-2 5M-4 - M - M - M 0 0 0
• Ta thấy a32 là phần tử xoay x 2 là biến đưa vào và A 3 là
biến đưa ra.
• Chia hàng xoay cho giá trị xoay Biến đổi các số hạng
của trục xoay thành 0 bằng phương pháp khử
Ẩn CB Hệ số
Cb
2 4 0 0 0 M M M Hằng số
bi x1 x2 s1 s2 s3 A1 A2 A3
8
6 6
Zj =∑Cb.aij (7M+4)/3 4 - M - M ( 2M-4)/3 M M (-2M+4)/3 14M+24
Zj - Cj (7M-2)/3 0 - M - M (2M-4)/3 0 0 (-5M+4)/3
• V ớ i b ả ng bi ế n đổ i trên, ta xác đị nh đượ c m ộ t ph ươ ng án m ớ i t ố t h ơ n
(giá tr ị hàm m ụ c tiêu b ằ ng 14M +24 < 44M) t ươ ng ứ ng các nghi ệ m x1
= s1 = s2 = s3 = 0 , x2 = 6 A1 = 8 A2 = 6
• Hàng tham kh ả o (Zj – Cj) v ẫ n còn ch ứ a giá tr ị tham kh ả o d ươ ng Do
đ ó ph ươ ng án v ừ a tìm đượ c ch ư a t ố i ư u Xác đị nh ph ầ n t ử xoay để
Trang 31• Hàng tham kh ả o (Zj – Cj) v ẫ n còn ch ứ a giá tr ị tham kh ả o d ươ ng Do
đ ó ph ươ ng án v ừ a tìm đượ c ch ư a t ố i ư u Xác đị nh ph ầ n t ử xoay để
ẨnCB Hệ số
Cb
2 4 0 0 0 M M M Hằng số
bi x1 x2 s1 s2 s3 A1 A2 A3
Zj =∑Cb.aij 2 4 0 -1 -1 0 1 1 30
Zj - Cj 0 0 0 - 1 -1 - M - M+1 - M+1
• Ta nhận thấy các giá trịở hàng tham khảo đều nhỏ hơn
hay bằng không Do đó, đây là phương án tối ưu
• Giá trị hàm mục tiêu tối ưu bằng 30 đơn vị, và hệ nghiệm
của bài toán là : x1 = 9 và x2 = 3
Trang 32BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU : Xét bài toán lập kế hoạch sản xuất
n 1,2,3, , j
0 xj
m) 1,2,3, , (i
bi aij.xj
cj.xj) Max(Z
n
1 j
n
1 j
nên bán với giá là bao nhiêu ?
• Gọi yi là giá bán một đơn vị yếu tố sản xuất loại i (i=1,2,…,m)
Giá bán không thể âm nên : yi ≥ 0
• Số tiền thu được khi bán các yếu tố sản xuất để sản xuất ra
một đơn vị sản phẩm loại j là :
m) 1,2,3, , (i
aij.yi
m
1 i
Trang 33Ta đượ c mô hình : Xác đị nh yi (i=1,2,…,m) sao cho :
) , , 2 , 1 (
bi.yi
65
) , , 2 , 1 ( j n
0 xj
m) 1,2,3, , (i
bi aij.xj
cj.xj) Max(Z
0
)bi.yiMin(Z
m
1 i
∑
=
=
n)1,2,3, ,(j
cjaij.yi
m 1 i
Trang 34Ví d ụ : Ta có bài toán g ố c nh ư sau :
Max (Z = 50.x1 + 80.x2)
2.x1 + 3.x2 ≤ 100 x1 + 4.x2 ≤ 60 x1,x2 ≥ 0
Ta đượ c bài toán đố i ng ẫ u nh ư sau :
Min (Z = 100.y1 + 60.y2)
2.y1 + y2 ≥ 50 3.y1 + 4.y2 ≥ 80
y1,y2 ≥ 0
67
BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU : Xét bài toán xây dựng khẩu phần thức ăn
n) 1,2,3, , j
0 xj
m) 1,2,3, , (i
bi aij.xj
cj.xj) Min(Z
n
1 j
n
1 j
aij : Lượng dưỡng chất i trong một đơn vị thức ăn j
bi : Nhu cầu lượng dưỡng chất i
Trang 35• Ở góc độ nhà sản xuất thức ăn : Cần định giá bán các
nguyên liệu dùng để sản xuất thức ăn với giá bao nhiêu để
tối đa hóa lợi nhuận ?
• Gọi yi là giá bán một đơn vị dưỡng chất loại i (i=1,2,…,m)
Giá bán không thể âm nên : yi ≥ 0
• Số tiền thu được khi bán các dưỡng chất hiện có với mong
muốn là :
n) 1,2,3, , (j
cj aij.yi
m
1 i
bi.yi)
Z Max(
bi.yi
Z Max
n) 1,2, , (j
cj aij.yi
Trang 36Ta có đượ c m ộ t c ặ p bài toán nh ư sau :
71
n) 1,2,3, , (j
0 xj
m) 1,2,3, , (i
bi aij.xj
cj.xj) Min(Z
n
1
j
n 1 j
0
)bi.yiMax(Z m
1 i
∑
=
=
n)1,2,3, ,(j
cjaij.yi
m
1 i
x1,x2 ≥ 0
Ta đượ c bài toán đố i ng ẫ u nh ư sau :
Max (Z = 50.y1 + 80.y2)
2.y1 + 3.y2 ≤ 100
Trang 37CÁC ĐỊNH LÝ ĐỐI NGẪU
• Định lý đối ngẫu 1: Bài toán đối ngẫu có phương án tối ưu khi bài
toán gốc có phương án tối ưu và các giá trị t i ưu của hai phương
0 bi) -
* x a (
* y
n
1 j
j ij
=
n) 1,2,3, , (j
0 ) c y a (
*
m
1 i
i ij
m) 1, , (i bi xj
*
aij
xj)
* cj Max(Z
y bi*yiMin(Z
n) 1, , (j cj yi
* aij
m
1 i
:
y m
i
Z yi
bi =
≤ ∑
= 1
Trang 38
Xét cặp bài toán sau :
n) 1, , j 0 xj
m) 1, , (i bi xj
*
aij
xj)
* cj Min(Z
y bi*yiMax(Z
n) 1, , (j cj yi
* aij
m
1 i
m 1 i
n 1 j
* j ij
* i
* j j n
1
j
m 1 i
* i i
* j j
* y
*
x
.x a y x
c y
b x
c 0
Z Z
:
có
Ta
0 ) y a - (cj x
.y a x x
c
n 1 j
m 1 i
* i ij
* j
n 1 j
n 1 j
m 1 i
* i ij
* j
* j j
* i ij
*
j.(cj- a y ) 0x
1
j
Chứng minh định lý đối ngẫu 2:
Trang 39m 1 i
* i i m
1 i
* i ij
* j n
1
j
m 1 i
* i i
* j j
* y
*
x
.y b y
a x y
b x
c
0
Z Z
i
* j ij
* i
m 1 i
n 1 j
i
* j ij
* i
0 ) b x a (
y
0 ) b x a ( y
0 ) b x a ( y
.y b x
a y
m 1 i
n 1 j
i
* j ij
* i
m 1 i
m 1 i
* i i n
1 j
* j ij
* i
4.x3 ≥ 1x1 + x3 ≥ 2
xj ≥ 0 (j = 1,2,3)
Ta được bài toán đối ngẫu sau :
Max (Z = 2.y1 + 4.y2 + y3 + 2.y4)
y1 + 3.y2 + y4 ≤ 12.y1 + y2 ≤ 3
y2 + 4.y3 + y4 ≤ 3
yi ≥ 0 (i = 1,2,3,4)
Trang 40Giả sửta có hệ nghiệm của bài toán gốc:x*(2, 0, ¼) Ta cần tìm hệ
nghiệm y* của bài toán đối ngẫu
Định lý đối ngẫu 2 cho ta hệ :
x1*.(y1* + 3.y2* + y4* - 1) = 0 ; x1* = 2 ≠ 0 → y1* + 3.y2* + y4* – 1 = 0
x2*.(2.y1* + y2* – 3) = 0 ; x2* = 0 → (hiển nhiên)
x3*.(y2* + 4.y3* + y4* – 3) = 0 ; x3*=1/4 ≠ 0 → y2* + 4.y3* + y4* – 3 = 0