Lý do của việc rút ngắn thời gian dự án • Time Is Money: CostTime Tradeoffs –Các giải pháp chi phí thời gian tập trung vào việc giảm các hoạt động trên đường gantt để rút ngắn thời gian tổng thể của dự án.. –Các lý do cho việc áp đặt ngày hoàn thành của dự án: • Yêu cầu của khách hàng và cam kết hợp đồng • Áp lực thời gian đến thị trường • Hợp đồng ưu đãi (tiền thưởng khi hoàn thành sớm) • Sự chậm trễ không lường trước • Chi phí đầu tư và thiện chí • Áp lực di chuyển nguồn lực sang các dự án khác
Trang 1PowerPoint Presentation by Charlie Cook Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved.
THE MANAGERIAL PROCESS Clifford F Gray
Trang 3Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–3
Lý do của việc rút ngắn thời gian dự án
• Time Is Money: Cost-Time Tradeoffs
–Các giải pháp chi phí thời gian tập trung vào việc giảm các hoạt động trên đường gantt để rút ngắn thời gian tổng thể của dự án
–Các lý do cho việc áp đặt ngày hoàn thành của dự án:
• Yêu cầu của khách hàng và cam kết hợp đồng
• Áp lực thời gian đến thị trường
• Hợp đồng ưu đãi (tiền thưởng khi hoàn thành sớm)
• Sự chậm trễ không lường trước
• Chi phí đầu tư và thiện chí
• Áp lực di chuyển nguồn lực sang các dự án khác
Trang 4Những lựa chọn cho việc thúc giục việc
hoàn thành dự án
• Thêm tài nguyên
• Lên lịch làm thêm giờ
• Kỹ thuật bậc thang
(laddering)
• Theo dõi nhanh
• Công việc gantt
• Giảm phạm vi dự án
• Thỏa hiệp chất lượng
Trang 5Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–5
Giải thích về các chi phí dự án
• Chi phí gián tiếp dự án - Project Indirect Costs
–Costs that cannot be associated with any particular
work package or project activity.
• Supervision, administration, consultants, and interest
–Costs that vary (increase) with time.
• Reducing project time directly reduces indirect costs.
• Chi phí trực tiếp - Direct Costs
–Normal costs that can be assigned directly to a
specific work package or project activity.
• Labor, materials, equipment, and subcontractors
–Crashing activities increases direct costs.
Trang 6Giảm thời gian để giảm chi phí dự án
Tính tổng chi phí cho thời lượng cụ thể và so sánh với lợi ích của việc giảm thời gian dự án.
Tìm kiếm các hoạt động quan trọng có chi phí trực tiếp thấp nhất để rút ngắn thời gian dự án.
Xác định chi phí trực tiếp để giảm thời gian dự án
Thu thập thông tin về chi phí trực tiếp và gián tiếp của thời lượng dự án cụ thể.
Trang 7Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–7
Project Cost—Duration Graph
FIGURE 9.1
Trang 8Constructing a Project Cost—Duration Graph
• Tìm tổng chi phí trực tiếp cho thời lượng dự án được chọn.
• Tìm tổng chi phí gián tiếp cho thời lượng dự án được chọn.
• Tổng chi phí trực tiếp và gián tiếp cho các thời hạn dự án được lựa chọn này.
• So sánh các lựa chọn thay thế chi phí cho lợi
ích.
Trang 9Constructing a Project Cost—Duration Graph
• Xác định các hoạt động để rút ngắn
–Tại mỗi bước rút ngắn thời gian thực hiện, chỉ rút ngắn một đơn vị thời gian bằng cách xác định hoạt động nào trên
đường găng có chi phí gia tăng thấp nhất tính trên một đơn
vị thời gian rút ngắn và tiến hành rút ngắn thời gian thực hiện hoạt động này.
• Lặp lại quá trình đó cho đến khi
• (i) thời hạn hoàn thành dự án đã đáp ứng được mục tiêu của quản lí
• (ii) hoặc không thể tiếp tục rút ngắn thời gian thực hiện ngắn hơn được nữa do giới hạn về công nghệ thực hiện.
Trang 10Activity Graph
Trang 11Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–11
Cost—Duration Trade-off Example
FIGURE 9.3
Bắt đầu ngaySau ASau ASau ASau BSau C, DSau E, F
Trang 12Cost—Duration Trade-off Example
Trang 13Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–13
Cost—Duration Trade-off Example (cont’d)
FIGURE 9.3 (cont’d)
Trang 14Cost—Duration Trade-off Example (cont’d)
Trang 15Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–15
Cost—Duration Trade-off Example (cont’d)
FIGURE 9.4 (cont’d)
Trang 16Cost—Duration Trade-off Example (cont’d)
Trang 17Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–17
Summary Costs by Duration
FIGURE 9.5
Trang 18Project Cost—Duration Graph
Trang 19Những kỹ thuật mạng được mở rộng để
tiến gần đến thực tế
• Laddering (bậc thang)
–Các hoạt động được chia thành các phân đoạn để
hoạt động sau có thể bắt đầu sớm hơn và không trì hoãn công việc.
Trang 20Ví dụ về việc sử dụng Laddering,
Finish-to-Start Relationship
Trang 21Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 6–21
Trang 22Use of Lags Cont’d
Use of Lags to Reduce Detail
Trang 23Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 6–23
New Product Development
Process
FIGURE 6.16
Trang 24Use of Lags (cont’d)
FIGURE 6.17
FIGURE 6.18
Finish-to-Finish Relationship
Start-to-Finish Relationship
Trang 25Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–25
Practical Considerations
• Using the Project Cost—Duration Graph
• Crash Times
• Linearity Assumption
• Choice of Activities to Crash Revisited
• Time Reduction Decisions and Sensitivity
Trang 26What if Cost, Not Time is the Issue?
• Commonly Used Options for Cutting Costs
–Reduce project scope
–Have owner take on more responsibility
–Outsourcing project activities or even the entire project –Brainstorming cost savings options
Trang 27Copyright © 2006 The McGraw-Hill Companies All rights reserved McGraw-Hill/Irwin 9–27
Key Terms
Crash point Crash time Direct costs Fast-tracking Indirect costs Outsourcing Phase project delivery Project cost–duration graph