Trainning PLC s7200 moi
Trang 1Phần 1 Giới thiệu PLC SIMATIC S7-200
Trang 3MÃ SỐ CÁC LOẠI PLC SIMATIC S7-200
Trang 5- Profibus DP slave module
- Industrial Ethernet module
-AS-Interface module
Trang 6Khả năng kết nối, mở rộng
1/ Chọn chuẩn giao tiếp
2/ Thiết bị truyền thông
3/ Tốc độ truyền thông
PC Adapter
Trang 7Khả năng kết nối, mở rộng-Các phương thức truyền
PPI Protocol
MPI Protocol
Profibus Protocol
Trang 8Khả năng kết nối, mở rộng-Các kiểu kết nối mạng
Multi-Master PPI Networks
Trang 9Khả năng kết nối, mở rộng-Các kiểu kết nối mạng
Tốc độ truyền <= 187.5kbaud
Tốc độ truyền > 187.5kbaud
Trang 10Khả năng kết nối, mở rộng-Khoảng cách truyền, tốc độ truyền, cable truyền
Trang 11Khả năng kết nối, mở rộng-Sơ đồ chân cổng giao tiếp của PLC
Trang 12Khả năng kết nối, mở rộng-Đầu nối mạng cho PLC Siemens
Trang 13II/ CÁC BƯỚC CƠ BẢN TRONG LẬP TRÌNH
1/ Tiếp nhận yêu cầu 2/ Xác định I/O
3/ Lựa chọn thiết bị 4/ Đặt tên I/O
5/ Lập sơ đồ giải thuật 6/ Lập trình
Trang 14III/ CHU KỲ THỰC THI LỆNH CỦA PLC
1/ Chu kỳ xử lý của CPU
Đọc ngỏ vào: Thực thi
Trang 152/ Chu kỳ xử lý các chương trình con và chương trình ngắt
a/ Chương trình chính (Main Program-OB1)
b/ Chương trình con (Subroutines-SBRn)
c/ Chương trình ngắt (Interrupt-INTn)
Trang 16VÒNG QUÉT THỰC THI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
Call SBR_n
…
INT_1 Call SBR_1
Trang 17IV/ VÙNG NHỚ CỦA PLC S7-200
1/ Các kiểu dữ liệu:
Trang 182/ Truy xuất dữ liệu:
Trang 193/ Truy xuất vùng nhớ:
a/ Vùng nhớ digital input: I
b/ Vùng nhớ digital output: Q
Trang 20c/ Vùng nhớ V(Variable Memory): V Vùng nhớ M(Memory area): M
Trang 21d/ Vùng nhớ Timer: T Vùng nhớ Counter: C
Trang 22e/ Vùng nhớ Analog:
Trang 23f/ Vùng nhớ đặc biệt:
Trang 244/ Định địa chỉ I/O của PLC
Trang 25NO Immediate
Trang 262/ Timer:
Trang 283/ Counter:
Counter
Up
Counter Down
Trang 30VI/ CÁC LỆNH NÂNG CAO
1/ Nhóm lệnh so sánh:
Trang 312/ Nhóm lệnh chuyển đổi dữ liệu:
Trang 323/ Nhóm lệnh toán học:
Trang 33Lệnh toán học tăng giảm:
Trang 344/ Lệnh di chuyển dữ liệu:
Trang 355/ Lệnh PID:
Trang 38Điều chỉnh PID:
Trang 39VII/ CÁC CHỨC NĂNG CỦA STEP7-MICROWIN
Program block: Nơi soạn thảo chương trình Symble table: Nơi đặt tên cho các biến
Status chart: Nơi theo dõi, cài đặt các biến
Data block: Nơi cài đặt để lưu trữ dữ liệu System block: Nơi cài đặt hệ thống cho PLC Cross reference: Nơi giám sát việc sử dụng dữ liệu Communication: Nơi cài đặt giao tiếp truyền thông
Trang 401/ Symble table: Khai báo tên
Biến toàn cục
Trang 411/ Symble table: Khai báo tên
Ghi chú Biến không sử dụng
Symble table
Trang 422/ Status chart: Bảng theo dõi và cài đặt dữ liệu
Địa chỉ Kiểu dữ liệu Giá trị hiện
hành trong PLC
Giá trị cài đặt
Status
chart
Trang 43Xem các giá trị liên tục
Xem các giá trị chỉ một lần
Nạp các giá trị vào PLC
Cƣỡng bức các giá trị
Trang 443/ Data block: Cài đặt và lưu trữ dữ liệu
Trang 454/ System block: Cài đặt hệ thống
System block
Trang 465/ Communication: Cài đặt truyền thông
Địa chỉ PLC
Chọn thiết bị truyền thông
Kiểm tra kết nối
Cài đặt truyền thông:
- Tốc độ truyền
- Cổng truyền thông…
Trang 47Communication: Cài đặt truyền thông
Double click
Cài đặt giao tiếp Địa chỉ của thiết bị giao tiếp
Tốc độ truyền thông
Trang 48Communication: Cài đặt truyền thông
Lỗi kết nối
Kết nối thành công
Trang 496/ Tools: Các công cụ lập trình
Khai báo các lệnh:
- PID, mạng
- Bộ đếm tốc độ cao
Trang 506/ Download chương trình không stop PLC
Trang 516/ Cài đặt thời gian thực cho PLC
Đọc thời gian từ PC
Đọc thời gian từ PLC
Cài đặt thời gian cho PLC
Trang 527/ Download chương trình
Download Upload
Download chương trình
Download Data block
Download system block
Download
Trang 538/ PID control: Cài đặt PID
Trang 549/ DOWNLOAD/UPLOAD CHƯƠNG TRÌNH CHO PLC CHINA
- Chuyển từ ngôn ngữ Eng sang China
CLICK
Trang 559/ DOWNLOAD/UPLOAD CHƯƠNG TRÌNH CHO PLC CHINA
- Chuyển từ ngôn ngữ Eng sang China
Trang 569/ PLC S7200 KẾT NỐI VỚI WINCC FLEXIBLE BẰNG CP243-1
CLICK CLICK
Trang 579/ PLC S7200 KẾT NỐI VỚI WINCC FLEXIBLE BẰNG CP243-1
Click
Click Click
Đổi thành 02.00
Click
Click
Trang 589/ PLC S7200 KẾT NỐI VỚI WINCC FLEXIBLE BẰNG CP243-1
Chọn vùng nhớ đệm cho CP243-1
Click Click Gọi hàm
Gọi hàm
Trang 59Y: Real Giá trị đo như nhiệt độ, áp suất, lưu lượng…
X: Word, Integer
Trang 60Y: Giá trị analog output Word, Integer
Cài đặt giá trị và xuất tín hiệu Analog output
Ymax S7-200: 32000 S7-300: 27648
Trang 61for your attention