1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vnmath com dap an pt bpt chua can thuc

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vnmath com dap an pt bpt chua can thuc
Tác giả Thầy Trần Phương
Trường học Học viện Khoa Học Kỹ Thuật và Quản Lý, [http://hvkhtqldu.edu.vn](http://hvkhtqldu.edu.vn)
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập về nhà
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 532,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 2010 04 09 Dap an Bai2 Bài 1 PT và BPT căn thức – Khóa LTðH ðảm bảo – Thầy Trần Phương Hocmai vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1 BÀI TẬP VỀ NHÀ I Giải các PT và hệ phương trình v[.]

Trang 1

Hocmai.vn Ờ Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BÀI TẬP VỀ NHÀ

I Giải các PT và hệ phương trình vô tỉ sau:

1, x−3= −5 3x+4

- điều kiện: x ≥ 3

Với ựiều kiến trên ta biến ựổi về dạng: x − + 3 3 x + 4 = 5 sau ựó bình phương 2 vế, ựưa về dạng cơ bản f x ( ) = g x ( ) ta giải tiếp

- đáp số: x = 4

x + x + = x + x + + x

- đặt t= x2+x+ >1 0, pt ựã cho trở thành:

2

4

t x

t

=

=

 Với t=xx2+x+ =1 x: vô nghiệm

2

t = ⇔ x + − x = ⇔ x = − ổ

- Vậy phương trình có nghiệm: 1 61

2

x= − ổ

18 − x = − 5 x − 1

- Ta ựặt u = 418 − x ≥ 0; v = 4 x − ≥ 1 0 ⇒ u4+ v4= 17, ta ựưa về hệ ựối xứng loại I ựối với u, v giải hệ này tìm ựược u, v suy ra x

- đáp số: Hệ vô nghiệm

4, 3 2( + x − 2)= 2 x + x + 6 * ( )

Trang 2

- điều kiện: x ≥ 2

- Ta có: ( ) * 2 ( 3 ) 8 ( 3 ) 3

x x

x

=

- đáp số: 3;108 4 254

25

 

5, 2 x2+ 8 x + 6 + x2− = 1 2 x + 2

- điều kiện:

2 2

1

1

1 0

3

x

x x

x x

x

= −

− ≥

- Dễ thấy x = -1 là nghiệm của phương trình

- Xét với x ≥1, thì pt ựã cho tương ựương với: 2 ( x + 3 ) + x − = 1 2 x + 1

Bình phương 2 vế, chuyển về dạng cơ bản f x( )=g x( ) ta dẫn tới nghiệm trong trường hợp này nghiệm 1

x =

- Xét với x ≤ −3, thì pt ựã cho tương ựương với: −2(x+3)+ −(x−1)=2 −(x+1)

Bình phương 2 vế, chuyển về dạng cơ bản f x( )=g x( ) ta dẫn tới nghiệm trong trường hợp này là: 25

7

x = −

- đáp số: 25; 1

7

= − ổ 

( 1) ( 2) 2

x x− + x x+ = x đS: 0;9

8

= 

 

7, 3 x + 4 −3 x − 3 = 1

- Sử dụng phương pháp hệ quả ựể giải quyết bài toán, thử lại nghiệm tìm ựược

Trang 3

- đáp số: x = −{ 5; 4}

x x x x t x x t   x   − −  

     

xx+ + xx+ =

- đặt t = x2 − 3 x + 3 > 0 ⇒ x2− 3 x + = 3 t2

- Phương trình thành:

2 2

3

t





Suy ra x2 − 3 x + 2 = 0 ⇔ x = { } 1; 2

- Vậy tập nghiệm của phương trình là x = { } 1; 2

x + x + = x + x

- điều kiện: x ≥ 0

- đặt

2

4 4

u v

u v

u v u v

u v uv

Giải ra ta ựược 4

3

x = (thỏa mãn)

3 x − 2 + x − = 1 4 x − + 9 2 3 x − 5 x + 2

- điều kiện: x ≥1

- Khi ựó: 3x−2+ x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+2

đặt t = 3x−2+ x−1 (t>0) ta có: t = t2 − 6 ⇔ t2 − − t 6 = 0 ⇔ = t 3; t = − 2( 0) <

3 x − 2 + x − = 1 3

Trang 4

Giải tiếp bằng phương pháp tương ựương, ta ựược nghiệm x = 2

12, 3 2 − x = − 1 x − 1

- điều kiện: x ≥1

- đặt u =32 − x v ; = x − ≥ 1 0 dẫn tới hệ: 3 2

1 1

= −

 Thế u vào phương trình dưới ựược: v v( −1)(v−3)=0

- đáp số: x = { 1; 2;10 }

13, 3 3

x + = x −

3 3

3

2

1 2

5 x + 14 x + 9 − x − − x 2 = 5 x + 1 đS:

9 1; ;11 4

15, 2 33 x − 2 + 3 6 5 − x = 8

- Giải hoàn toàn tương tự như ý bài 1.12

- đáp số: x = −{ }2

16, 2 x + 7 − 5 − x = 3 x − 2

- điều kiện: 2

5

3 ≤ x

- Chuyển vế sao cho 2 vế dương, rồi bình phương 2 vế ta dẫn tới phương trình cơ bản Sau ựó giải tiếp theo như ựã học

- đáp số: 14

1;

3

x  

Trang 5

- điều kiện: 1≤x≤7

- Ta có: x+2 7−x=2 x− +1 −x2+8x−7 1+

x − 1 ( x − − 1 7 − x ) = 2 ( x − − 1 7 − x ) 1 2 5

4

1 7

x

=



- đáp số: x = { 4;5 }

1

2

x

y + = + ( )

2 2

⇒ 



- đáp số: 3 17 5 13

;

x

- đặt

2 2



- đáp số: 15 97 11 73

;

x   − +  

4 − x + − x + 4 − x − − x = x +

- điều kiện: x ≤ 1

Trang 6

- đáp số:

3

; 1 5

=  − 

II Giải các bất phương trình sau ựây:

( x − 3) x − 4 ≤ x − 9 đS: ; 13 [ 3; )

6

∈ ∪ −∞ −   ∪ ∞

 

2, x + 3 ≥ 2 x − + 8 7 − x đS: x ∈ [ 4;5 ] [ ∪ 6; 7 ]

3,

2

2 2

1 1 4

− −

< ⇔ < ⇔ − > −

+ −

đS: 1 1 ; \ 0 { }

2 2

∈ −    

2

x

x  −     + 

∈     ∪   ∪   ∞  

5, x + > − 1 3 x + 4 đS: x ∈ ( 0; ∞ )

5 x + 10 x + ≥ 1 7 − x − 2 x → = t x + 2 x đS: x ∈ ( 1; ∞ ∪ −∞ − ) ( ; 3 \ ) { − ổ 1 2 2 }

7, 2

8 x − 6 x + − 1 4 x + ≤ 1 0 đS:

;

∈  ∞ ∪      

8, 2 x − + 1 3 x − 2 < 4 x − + 3 5 x − 4

- điều kiện:

4 5

x >

x x

Nếu x ≤ ⇒ 1 VT ≥ 0 ≥ VP: BPT vô nghiệm

Trang 7

Nếu x > ⇒ 1 VT < 0 < VP: BPT luôn ựúng

- đáp số: x ∈ ( 1; ∞ )

ẦẦẦ Hết ẦẦẦ

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 24/02/2023, 12:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w