1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương hk1 kinh tế pháp luật 10 1

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương hk1 kinh tế pháp luật 10 1
Trường học Trường THPT Phú Hữu
Chuyên ngành Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 38,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT PHÚ HỮU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT (KHỐI 10) NĂM HỌC 2022 2023 TRẮC NGHIỆM Câu 1 Mục đích cuối cùng của hoạt động kinh tế là tạo ra A sản phẩm thỏa mãn nhu[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚ HỮU

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT (KHỐI 10)

NĂM HỌC: 2022-2023

TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Mục đích cuối cùng của hoạt động kinh tế là tạo ra

A sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

B các sản phẩm hữu hình phục vụ con người

C các sản phẩm vô hình phục vụ con người

D các giá trị về mặt tinh thần và vật chất

Câu 2 Hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động cơ bản nhất trong các hoạt động của

đối tượng nào?

Câu 3 Hoạt động đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng được gọi là gì?

Câu 4 Những người sản xuất, cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường, đáp ứng nhu cầu

tiêu dùng của xã hội được gọi là

A chủ thể tiêu dùng B chủ thể sản xuất

C chủ thể trung gian D Nhà nước

Câu 5 Chủ thể sản xuất không bao gồm các nhà

Câu 6 Mục đích cuối cùng mà chủ thể sản xuất hướng đến là

Câu 7 Người mua hàng hoá, dịch vụ để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng cho sinh hoạt, sản xuất

được gọi là

A chủ thể phân phối B chủ thể sản xuất

C chủ thể kinh doanh D chủ thể kinh tế

Câu 8 Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của sản xuất?

A Định hướng, tạo động lực B Kìm hãm sự phát triển

C Thu hút nguồn nhân lực D Chỉ đạo hướng phát triển

Câu 9 Nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán hàng hoá được gọi là

Câu 10 Theo nghĩa hẹp, thị trường là nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán

Câu 11 Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua

lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là nội dung khái niệm thị trường theo nghĩa nào sau đây?

Trang 2

A Nghĩa rộng B Nghĩa hẹp.

Câu 12 Thị trường ra đời, phát triển gắn liền với sự phát triển của

A kinh tế hàng hóa B kinh tế tự cấp tự túc

C kinh tế bộ lạc D kinh tế thời nguyên thủy

Câu 13 Thị trường thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản

xuất ra nó, thông qua việc hàng hoá có bán được hay không và bán với giá như thế nào là nội dung thể hiện chức năng nào của thị trường?

A Chức năng thừa nhận B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết D Chức năng kích thích

Câu 14 Các lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn

nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là gì?

Câu 15 Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua

lại lẫn nhau nhằm mục đích gì?

A xác định số lượng người mua

B xác định số lượng hàng hoá, dịch vụ

C xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ

D xác định giá cả các mặt hàng

Câu 16 Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo

yêu cầu của các quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận, chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế, đóng vai trò như bàn tay vô hình điều tiết

C quá trình sản xuất D quá trình phân phối

Câu 17 Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo

yêu cầu của

A người tiêu dùng B các quy luật kinh tế

C người sản xuất D quan hệ cung - cầu

Câu 18 Phương án nào sau đây là ưu điểm của cơ chế thị trường?

A Kích thích tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế

B Mở rộng thị trường trong và ngoài nước

C Phân bố quy mô sản xuất hàng hóa đồng đều giữa các khu vực

D Nâng cao chất lượng hàng hóa trước khi đưa ra thị trường

Câu 19 Giá cả thị trường là

A giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán

B giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được quy định bởi người bán

C số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất, lưu thông hàng hoá

đó và giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua với người bán

D số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó

Câu 20 Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

Trang 3

A Cung cấp thông tin, để các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất, tăng hay giảm tiêu dùng

B Phân bổ nguồn lực, góp phần điều tiết quy mô sản xuất, cân đối cung - cầu

C Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản xuất ra nó

D Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí, kích thích, điều tiết nền kinh tế

Câu 21 Giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận

giữa người mua và người bán gọi là gì?

C Giá cả hàng hóa D Giá cả thị trường

Câu 22 Các doanh nghiệp sản xuất giấy của Việt Nam luôn phải chú trọng cải tiến kĩ thuật,

đổi mới công nghệ sản xuất là đang đảm bảo cơ chế thị trường theo nguyên tắc của quy luật nào?

Câu 23 Đặc trưng cơ bản nhất của cơ chế thị trường là gì?

A Cạnh tranh khắc nghiệt B Giá cả biến động

C Giá cả bình ổn D Động lực lợi nhuận

Câu 24 Nếu muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường thì

con đường cơ bản phải làm gì?

A Năng động, sáng tạo, nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm

B Chú trọng đến năng suất lao động

C Chỉ cần bỏ vốn đầu tư nhiều

D Kêu gọi vốn đầu tư nước ngoài

Câu 25 Ngân sách nhà nước hình thành và phát triển gắn liền với sự xuất hiện và phát triển

của

C công cụ lao động D chế độ tư hữu

Câu 26 Đối với một quốc gia, ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ tập trung với quy mô như

thế nào?

Câu 27 Ngân sách nhà nước có vai trò như thế nào đối với một quốc gia?

A Là nguồn lực để duy trì bộ máy nhà nước

B Là động lực để duy trì nền kinh tế tư bản

C Là vấn đề thiết yếu để ổn định an sinh xã hội

D Là cơ sở để đảm bảo sự tồn tại của một đất nước

Câu 28 Ngân sách nhà nước có phần đóng góp rất lớn của người dân và được sử dụng vì

lợi ích của

A nhà cầm quyền

B giai cấp công nhân

C quốc gia và nhân dân

D giai cấp công nhân và nông dân

Câu 29 Mỗi người dân đều có nghĩa vụ đóng góp, đồng thời được hưởng quyền lợi từ ngân

sách nhà nước thông qua

A việc sử dụng hàng hoá, dịch vụ công cộng

Trang 4

B việc hưởng các chính sách khuyến khích từ nhà nước.

C các chế tài mà nhà nước quy định trong Hiến pháp

D việc vay vốn ngân hàng để kinh doanh

Câu 30 Quan điểm nào dưới đây đúng về ngân sách nhà nước?

A Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia

B Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp để chi dùng cho các mục đích đã có trong kế hoạch

C Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định

D Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia để dự phòng thiên tai, dịch bệnh

Câu 31 Vai trò của ngân sách nhà nước thể hiện như thế nào trong những trường hợp sau:

Chính phủ họp bàn xây dựng lộ trình tăng lương cho cán bộ công chức, viên chức?

A Cung cấp tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước

B Là công cụ để điều tiết thị trường

C Bình ổn giá cả, kiềm chế lạm phát

D Điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội

Câu 32 Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một

khoảng thời gian nhất định do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là gì?

Câu 33 Đặc điểm của ngân sách nhà nước là gì?

A Ngân sách nhà nước mang tính pháp lí cao Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở Luật Ngân sách nhà nước

B Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung trong xã hội

C Ngân sách nhà nước được chia thành nhiều quỹ nhỏ có tác dụng riêng để chi dùng cho những mục đích đã có trong kế hoạch Hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 34 Trong quy định cơ bản về quyền công dân trong việc thực hiện pháp luật ngân sách

nhà nước không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A Được cung cấp thông tin về tài chính - ngân sách theo quy định của pháp luật

B Được sử dụng hàng hoá, dịch vụ công cộng và hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

C Sử dụng các khoản đầu tư từ ngân sách nhà nước đúng mục đích, đúng chế độ, tiết kiệm, hiệu quả

D Được tham gia giám sát cộng đồng về tài chính - ngân sách theo quy định của pháp luật

Câu 35 Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức

năng, nhiệm vụ của nhà nước?

A Cơ quan nhà nước có thẩm quyền B Cơ quan địa phương

Câu 36 Mục đích chính của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

A Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của Nhà nước

Trang 5

B Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của tổ chức.

C Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của doanh nghiệp

D Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của cá nhân

Câu 37 Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

A Luật Bảo vệ bí mật nhà nước B Luật Ngân sách nhà nước

C Luật Bồi thường nhà nước D Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

Câu 38 Nguồn thu chủ yếu nhất của ngân sách nhà nước là

Câu 39 Phương án nào dưới đây nói đến vai trò của thuế?

A Tăng cường lạm phát B Điều tiết thu nhập

Câu 40 Phương án nào dưới đây không thuộc vai trò của thuế?

C Kích thích đầu tư D Đẩy mạnh đầu cơ tích trữ

Câu 41 Phương án nào sau đây không thuộc một trong các loại thuế của nước ta?

A Thuế thu nhập cá nhân B Thuế giá trị gia tăng

Câu 42 Thuế tính trên giá trị tăng thêm của ô tô phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu

thông đến tiêu dùng là thực hiện loại thuế nào sau đây?

A Thuế giá trị gia tăng B Thuế bảo vệ môi trường

C Thuế thu nhập cá nhân D Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

Câu 43 Do doanh nghiệp vẫn phải nhập khẩu linh kiện để lắp ráp ô tô nên phải nộp thuế

nào sau đây?

A Thuế giá trị gia tăng B Thuế bảo vệ môi trường

C Thuế thu nhập cá nhân D Thuế nhập khẩu

Câu 44 Vì sao xe ô tô phải nộp thuế bảo vệ môi trường?

A Vì xe ô tô gây ô nhiễm do khí thải tạo ra khi sử dụng xăng dầu

B Vì xe ô tô là phương tiện giao thông được sử dụng nhiều

C Vì xe ô tô là phương tiện được nhập khẩu từ nước ngoài

D Vì xe ô tô dễ gây ảnh hưởng xấu đến hệ thống giao thông

Câu 45 Những mặt hàng nào cần phải nộp thuế bảo vệ môi trường?

A Mặt hàng gây tác động xấu đến môi trường

B Mặt hàng có giá trị cao

C Mặt hàng góp phần bảo vệ môi trường

D Mặt hàng được nhập khẩu từ nước ngoài

Câu 46 Nhà nước thu thuế thu nhập đặc biệt nhằm mục đích nào sau đây?

A Điều tiết việc sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ đặc biệt

B Kích thích sản xuất, tiêu dùng những mặt hàng thiết yếu

C Làm gián đoạn quá trình sản xuất hàng hóa đặc biệt

D Làm gián đoạn quá trình sử dụng dịch vụ đặc biệt

Câu 47 Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

Trang 6

Câu 48 Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần

thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

A Thuế giá trị gia tăng B Thuế thu nhập cá nhân

C Thuế tiêu thụ đặc biệt D Thuế nhập khẩu

Câu 49 Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu

hàng hóa được gọi là gì?

A Thuế giá trị gia tăng B Thuế thu nhập cá nhân

Câu 50 Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư,

sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của

Câu 51 Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá

trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích nào sau đây?

A Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng B Thu lợi nhuận

C Phát triển kinh tế nhà nước D Cung ứng hàng hóa

Câu 52 Hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hoá, dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị

trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động

C sản xuất kinh doanh D hỗ trợ sản xuất

Câu 53 Sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ để đáp

ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích

A thu được lợi nhuận B thu hút vốn đầu tư

Câu 54 Phương án nào sau đây là một trong những vai trò của sản xuất kinh doanh?

A Làm ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội

B Hỗ trợ người tiêu dùng lựa chọn loại hàng hóa phù hợp với nhu cầu

C Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động trong quá trình sản xuất

D Tạo điều kiện phát huy hết những tiềm năng của nền kinh tế quốc dân

Câu 55 Mô hình sản xuất kinh doanh do cá nhân hoặc một nhóm người là công dân Việt

Nam đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, hoặc một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của nhà nước, địa phương và quy định của pháp luật, tự chủ trong quản lí và tiêu thụ sản phẩm được gọi là

C hộ sản xuất kinh doanh D doanh nghiệp tư nhân

Câu 56 Theo quy định của pháp luật, công dân đủ từ bao nhiêu tuổi trở lên được phép đăng

ký kinh doanh?

Câu 57 Theo quy định của pháp luật, hộ sản xuất kinh doanh có quyền hạn nào sau đây?

A Không cần phải đăng ký kinh doanh

B Tự chủ trong quản lí và tiêu thụ sản phẩm

C Được phép kinh doanh bất kì hàng hóa nào

Trang 7

D Được phép kinh doanh cả mặt hàng chưa đăng ký.

Câu 58 Tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, trụ sở giao dịch ổn định, được đăng kí kinh

doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là

Câu 59 Mục đích hoạt động là tạo ra lợi nhuận thông qua mua bán, sản xuất, kinh doanh

hàng hoá/dịch vụ, là đang nói đến đặc điểm nào của doanh nghiệp?

Câu 60 Phương án nào sau đây là một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?

A Chỉ có một chủ sở hữu duy nhất

B Có nhiều chủ sở hữu cùng lúc

C Phát triển dựa trên vốn đầu tư nước ngoài

D Thị trường ảnh hưởng nhỏ hẹp

Câu 61 Phương án nào sau đây không thuộc đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?

A Trong doanh nghiệp chỉ có một chủ sở hữu duy nhất

B Chủ doanh nghiệp là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

C Chủ doanh nghiệp toàn quyền quyết định hoạt động kinh doanh

D Chủ doanh nghiệp có trách nhiệm chia lợi nhuận cho người lao động

Câu 62 Việc thực hiện liên tục các công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản

phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì?

Câu 63 Sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ để

đáp ứng nhu cầu của thị trường với mục đích chính là gì?

A Thu được lợi nhuận B Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

C Hướng đến lợi ích của Nhà nước D Hướng đến lợi ích của cộng đồng

Câu 64 Theo quy định của pháp luật hộ kinh doanh chỉ được sử dụng số người lao động tối

đa là bao nhiêu?

Câu 65 Mô hình hợp tác xã sản xuất kinh doanh hoạt động dựa trên những nguyên tắc gì?

A Bình đẳng và dân chủ trong quản lí

B Tự nguyện, tự chủ, bình đẳng và dân chủ trong quản lí

C Tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí

D Tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí

Câu 66 Tổ chức do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của

mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp được gọi là gì?

A Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

B Doanh nghiệp tư nhân

C Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

D Công ty cổ phần

Câu 67 Doanh nghiệp nhà nước gồm có mấy loại chính?

Trang 8

C 4 D 5.

Câu 68 Cầu nối đáp ứng những nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể trong nền kinh tế,

góp phần thúc đẩy mọi mặt đời sống xã hội phát triển là

Câu 69 Khái niệm nào sau đây thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho

vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn

cả vốn gốc và lãi?

Câu 70 Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay)

và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc

A hoàn trả sau thời gian hứa hẹn

B hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi

C hoàn trả gốc có kì hạn theo thỏa thuận

D bồi thường theo quy định của pháp luật

Câu 71 Phương án nào sau đây không thuộc một trong những nội dung của tín dụng?

A Dựa trên sự tin tưởng B Có tính tạm thời

C Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi D Dựa trên văn bản pháp lí

Câu 72 Phương án nào sau đây không thuộc một trong những nội dung của tín dụng?

A Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi B Dựa trên hợp đồng

C Có tính pháp lí cao D Có tính ổn định cao

Câu 73 Người cho vay chỉ cấp tín dụng khi có lòng tin vào việc người vay sử dụng vốn vay

đúng mục đích, hiệu quả và có khả năng hoàn trả nợ đúng hạn là nói đến đặc điểm nào sau đây của tín dụng?

A Dựa trên sự tin tưởng B Có tính tạm thời

C Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi D Có tính thời hạn

Câu 74 Việc cho vay chỉ là nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong một thời

hạn nhất định là nói đến đặc điểm nào sau đây của tín dụng?

A Dựa trên sự tin tưởng B Có tính tạm thời

C Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi D Có tính thời hạn

Câu 75 Đến thời hạn, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm phải hoàn trả cả vốn gốc và lãi

vô điều kiện là nói đến đặc điểm nào sau đây của tín dụng?

A Dựa trên sự tin tưởng B Có tính tạm thời

C Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi D Có tính thời hạn

Câu 76 Cơ sở nào là nơi tập trung những khoản vốn lớn thông qua nhận các khoản tiền tạm

thời nhàn rỗi của các cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức trong xã hội rồi cung cấp vốn cho những người muốn vay để phát triển sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng và đòi hỏi người vay phải sử dụng hiệu quả vốn vay?

Câu 77 Ngân hàng là nơi tập trung những khoản vốn lớn thông qua nhận các khoản tiền

tạm thời nhàn rỗi của các

A cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức B một số cá nhân có tầm ảnh hưởng

C các doanh nghiệp phát triển D các tổ chức phi chính phủ

Trang 9

Câu 78 Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và tín dụng được gọi là

A tiền lãi phải trả cho khoản mua tín dụng

B tiền phí phải trả cho khoản vay tín dụng

C tiền hỗ trợ cho người làm hồ sơ vay tín dụng

D tiền bồi thường cho chủ thể vay tín dụng

Câu 79 Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về tín dụng?

A Khi vay tín dụng không nhất thiết phải trả lãi

B Người vay phải trả một khoản lãi theo quy định

C Người vay tín dụng có thể vay không giới hạn số tiền

D Nợ tín dụng là một khoản nợ xấu

Câu 80 Nhận định nào sau đây sai khi bàn về ngân hàng, tín dụng?

A Ngân hàng là nơi tập trung những khoản vốn lớn

B Tín dụng thúc đẩy sản xuất, lưu thông hàng hoá

C Tín dụng góp phần tăng lượng vốn đầu tư và hiệu quả đầu tư

D Định mức lãi khi vay ở tín dụng do người vay quyết định

Câu 81 Việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một

thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn được gọi là

Câu 82 Tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng

tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng

A chi trả một nửa gốc và lại khi đến hạn B chi trả 50% lãi khi đến hạn

C hoàn trả toàn bộ tiền gốc D hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn

Câu 83 Phương án nào sau đây là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?

A Dựa trên cơ sở lòng tin B Không giới hạn thời gian vay

Câu 84 Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?

C Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi D Không có tính thời hạn

Câu 85 Cho vay tín chấp là hình thức cho vay dựa vào

A uy tín của người vay, nhưng cần tài sản bảo đảm

B uy tín của người cho vay, không cần tài sản bảo đảm

C uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm

D uy tín của người cho vay, cần tài sản bảo đảm

Câu 86 Phương án nào sau đây là đặc điểm của cho vay tín chấp?

A Thủ tục vay phức tạp B Số tiền vay không giới hạn

C Dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay D Mức lãi vay khá thấp

Câu 87 Phương án nào sau đây không là đặc điểm của cho vay tín chấp?

A Dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay B Thủ tục vay đơn giản

C Số tiền vay không giới hạn D Thời hạn cho vay ngắn

Câu 88 Khi vay tín chấp, người vay cần có trách nhiệm nào sau đây?

A Cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân

B Trả ít nhất 50% vốn vay và lãi theo đúng hạn

Trang 10

C Có thể mượn thông tin của người khác để vay.

D Có thể có hoặc không cần thiết giấy tờ vay

Câu 89 Hoạt động ngân hàng cùng người vay xác định và thỏa thuận số lãi vốn vay phải trả

cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều kì hạn trong thời hạn cho vay được gọi là

Câu 90 Dấu hiệu để phân biệt tổ chức tín dụng với các loại hình doanh nghiệp khác trong

nền kinh tế quốc dân là gì?

A Đối tượng kinh doanh chính là tiền tệ B Mang tính bắt buộc

C Nguồn vốn nhàn rỗi D Mang tính phi ngân hàng

Câu 91 Tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng thuộc phạm vi áp dụng Luật nào của

nước ta?

C Luật Các tổ chức tín dụng D Luật hình sự

Câu 92 Tín dụng nước ta được chia làm mấy loại cơ bản?

Câu 93 Loại tín dụng được ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền

vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc

và lãi khi đến hạn gọi là gì?

C Tín dụng thương mại D Tín dụng tiêu dùng

Câu 94 Những vấn đề về thu nhập, chị tiêu, tiết kiệm, của mỗi người được gọi là

Câu 95 Bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về

hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư, để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

A bản chi ngân sách tài chính B sổ ghi chép nguồn thu

C bản phân chia thu nhập D kế hoạch tài chính cá nhân

Câu 96 Kế hoạch tài chính cá nhân là bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá

nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư nhằm mục đích nào sau đây?

A Lên kế hoạch tiết kiệm chi tiêu hợp lí

B Thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân

C Phân tích tài chính cá nhân chi tiết

D Phân chia sử dụng tài chính để thỏa mãn nhu cầu

Câu 97 Có mấy loại kế hoạch tài chính cá nhân?

Câu 98 Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong

một thời gian ngắn (dưới 3 tháng) thuộc loại tài chính cá nhân

Ngày đăng: 24/02/2023, 08:13

w