Ngày soạn / / Ngày dạy / / BUỔI 5 ÔN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH QUY TẮC CHUYỂN VẾ QUY TẮC DẤU NGOẶC Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố các kiến thức về phép tính và thứ t[.]
Trang 1Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy:…./… / …
BUỔI 5: ÔN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH QUY TẮC CHUYỂN VẾ.
QUY TẮC DẤU NGOẶC
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về phép tính và thứ tự thực hiện phép tính trong tập ¤
- Thành thạo quy tắc dấu ngoặc
- Thành thạo các phép tính từ đó giải được các bài toán tìm x
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài toán cụ thể
2 Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính để kiểm tra kết quả
3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, máy chiếu
- Phiếu bài tập cho HS
Trang 22 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1:
HOẠT ĐỘNG 1 : MỞ ĐẦU
a, Mục tiêu :
+ Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho học sinh
+ HS làm được các bài tập trắc nghiệm
+ Học sinh nhắc lại lý thuyết đã học về thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc chuyển
vế, quy tắc dấu ngoặc
b, Nội dung : HS chú ý lắng nghe và thực hiện theo yêu cầu.
c, Sản phẩm : HS thực hiện thành thạo phép tính.
d, Tổ chức thực hiện :
Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời, giơ tay đồng ý hoặc không Kiểm tra lý thuyết bằng cách trả lời miệng
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1: Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :
A Nhân chia trước cộng trừ sau C Từ trái sang phải
B Lũy thừa, nhân chia, cộng trừ D Nhân chia, lũy thừa, cộng trừ
Câu 2 : Với Biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện :
A ( ) ® é ùê ú®{ }
C é ù®ê ú ( ) { }®
B { } ® é ùê ú®( )
D Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
Câu 3 : Bỏ dấu ngoặc :
- çç - ÷
÷
A
7+ +7
Câu 4 : tìm x, biết :
x- -æ öççç ÷÷÷÷=
-çè ø
A
x = - +
B
x =
-C
5 7
x = -
-D
x = +
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
Trang 3Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
NV1 : Hoàn thành bài tập trắc nghiệm
đầu giờ
NV2: Nhắc lại thứ tự thực hiện phép
tính
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1: HS đứng tại chỗ phát biểu
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
và chốt lại kiến thức
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
- GV nhắc lại một số quy tắc khi biến
đổi đẳng thức
Kết quả trắc nghiệm :
I Nhắc lại lý thuyết.
- Biểu thức chỉ có phép cộng và trừ hoặc chỉ có phép nhân và chia ta thực hiện từ trái qua phải
- Với các biểu thức không có dấu ngoặc
ta thực hiện theo thứ tự:
Luỹ thừa ® Nhân và chia ® Cộng và
trừ
- Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
Một số quy tắc khi biến đổi đẳng thức
a=b thì b a= và a c+ = +b c
A+B =C thì A = -C B
A C- =B thì A =B +C
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính
a) Mục tiêu: HS thành thạo giải bài toán tính
b) Nội dung: Các bài toán về thứ tự thực hiện phép tính.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Bài 1: Tính
a)
0,5
;
Trang 4Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- HS đọc đề bài, vận dụng quy tắc
đã học để giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS lên bảng và các HS khác
quan sát, nhận xét, xem lại bài
trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách
làm của dạng bài tập
b)
- çç - ÷+ +
÷
c)
:
- çç - ÷÷+
d)
æö æö÷ ÷ æ ö÷
ç ÷ ç ÷+ -ç ÷
KQ:
a)
0,5
16
=
b)
- çç - ÷÷+ +
1
- çç - ÷÷+ +
2
= - + +
( 1 1) 3
2
2
2
=
c)
:
- çç - ÷÷+
:
12
6
-=
d)
æö æö÷ ÷ æ ö÷
ç ÷ ç ÷+ -ç ÷
è ø è ø è ø = +23 -2 23 3:
3
3
-=
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên
cạnh
Bài 2: Tính
a)
b)
+ççç - + ÷÷- ççç + ÷÷
Trang 5Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và
thảo luận cặp đôi theo bàn để trả
lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 4
hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm
1 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của các bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
GV yêu cầu học sinh chốt được
cách làm: Áp dụng tính chất cơ
bản của phân số, cộng trừ các
phân số và áp dụng thứ tự thực
hiện phép tính để giải toán
Ghi nhớ các công thức về luỹ thừa
c)
d)
2
2
- í ê + - -çç ÷úý
÷
Giải
a)
éæç- - ÷ö æç ö÷ù
=êçç + ÷+çç + ÷ú
b)
+ççç - + ÷÷- ççç + ÷÷
-÷
1 1
2 2
c)
÷
d)
2
2
- íï ê + - -ççç ÷÷úýï
1
1 1: 8 1
4
= - ê çç + - ÷ú
÷
35
4
= - çç ÷÷
1
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo dãy bàn,
nêu phương pháp giải của từng
bài toán
Bài 3: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có
thể)
a)
0,5
24- 41 24+ + - 41
b)
Trang 6-Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm bàn báo cáo
kết quả và cách giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và phương pháp giải của từng
ý
GV chốt lại các tính nhanh, tính
nhẩm
c)
( )
2
+ ççç- ÷÷- ççç ÷÷ + -ê ú
Giải
a)
24- 41 24+ + - 41
1 1 0,5
0,5
=
b)
1 3 3
-= 1
=
-c)
( )
2
+ ççç ÷÷- ççç ÷÷ + -ê ú
64
=
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 4.
Yêu cầu:
- HS thực hiện nhóm 4 giải toán.
- Nêu phương pháp giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 đại diện lên bảng trình bày kết
quả
- HS nêu cách thực hiện
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của các bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
Lưu ý: Đưa về dạng số hữu tỉ để
Bài 4: Tính
a)
3
æ- ö æ ö æ ö÷ - ÷ ÷ æ- öæö÷ ÷
b)
11 12 11 11
12 12 11 11
11
5 7 9.5 7
+
Giải:
a)
3
æ- ö æ ö æ ö÷ - ÷ ÷ æ- ö æ ö÷ - ÷
3
æ- öæ ö æ ö÷- ÷ ÷ æ- öæ ö÷ - ÷
=çç + ÷çç ÷- -çç ÷+çç + ÷çç ÷
3
=ççç + + + ÷÷ççç ÷÷- -ççç ÷÷
27 125
=
b)
11 12 11 11
12 12 11 11
11
5 7 9.5 7
+
Trang 7Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
dễ dàng hơn trong việc rút gọn ( )
11 11
11 11
11
5 7 5.7 9
+
+ = 448 +119 =11 112 + 9 =1
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 5.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cặp đôi.
- Nêu phương pháp giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- đại diện cặp đôi lên bảng trình
bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của các bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
Bài 5: Tính hợp lý nếu được
a)
:
æ ö æ ö- ÷ - ÷
b)
c) ( )
10 3 5 2
3 9 3
5 7 25 49 125.7 5 7 8
-+
Giải:
a)
æ ö æ ö- ÷ - ÷
25 23
4 7
-æ ö- ÷
= ç ÷ççè ø÷
2
æ ö- ÷
=çç ÷=
÷
çè ø
b)
1 1
c) ( )
10 3 5 2
3 9 3
5 7 25 49 125.7 5 7 8
-+
10 3 10 4
9 3 9 3
5 7 5 7 8
-=
+
10 3
9 3
5 7 1 7
5 7 1 8
-=
+ =5.( 6)9- =-310
Tiết 2:
Dạng toán : Các dạng toán tìm x
a) Mục tiêu:
Thực hiện tìm được giá trị số hữu tỉ x trong bài toán thực hiện phép tính
b) Nội dung: Bài tập dạng toán tìm x.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Dạng toán tìm x (tìm hệ số, số mũ)
Phương pháp giải: Vận dụng quy tắc chuyển vế để giải toán
Trang 8Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài: bài 6.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, thảo luận cặp
đôi theo phương pháp được cung cấp
để giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân và thảo luận về kết quả theo cặp
đôi
2 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
và chốt lại một lần nữa cách làm bài:
GV: Lưu ý cần xác định n là số tự
nhiên theo yêu cầu bài toán
Bài 6:
a)
3+2 x=5
b)
2 16 0 25
x - =
Giải:
a)
:
3+2 x=5
2 x = -5 3
:
2 x = - 15
x= æççç- ö÷÷÷÷
15 4
x =
-b)
2 16 0 25
x - =
2 16 25
x =
4 5
x =
hoặc
4 5
x =
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 7.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân
- 3 HS lên bảng (TB+2K)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
-HS đứng tại chỗ trả lời nhận xét
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập
Bài 7:
Tìm x biết:
a)
4x - 3= - 9
b)
x x
-= +
c) 2x-3- 3.2x = - 92
Giải
a)
-=
Trang 9Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
8 9
x=
-b)
x x
+
7 x- 3 =5 x+5
2x =46 23
x =
c) 2x-3- 3.2x = - 92 2
8
x
x
8
x
-2x =32 5
x =
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 8.
Yêu cầu:
- HS thực hiện theo nhóm bàn.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm bàn
- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
-1 HS đứng tại chỗ trả lờivà các HS
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và đánh giá kết quả của HS
Bài 8: Tìm x biết
a)
b)
c)
x- = - x
d)
2
3
çè ø
Giải:
a)
b)
c) 2 1 2 2 2( 1) 3 2( )
x- = - xÞ - x- = - x
Trang 10
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
d)
2
3
2
3
Û çç - ÷÷=
3
x x
é
ê
Û ê
-ê ë
1 3
5
x x
é
ê = -ê Û
ê = ê
1 15 1 3
x x
é
ê = -ê
Û ê
ê = ê ë
Vậy
1 3
x =
hoặc
1 15
x =
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài: Bài 9
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán nhóm bàn
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
3 bạn trình bày bài trước cả lớp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, nhận xét kết
quả bài làm của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập
Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc chuyển
vế thành thạo
Bài 9:
a)
x
æö÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷
b)
c)
x- x+
=
Kết quả
a)
x
æö÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷
çè ø
3
x
æö÷ æö÷
Þ çç ÷=çç ÷
è ø è ø Þ x=3
Vậy x =3
b)
2
hoặc
3
7
x + =
+)
2
3
x
+)
3
7
7
x
Vậy
5; 3
3 14
xÎ íìïïï- - üïïýï
c)
x- = x+
13 3x 5 7 2x 1
72 25
x
Trang 11Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Vậy
72 25
x =
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 10.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng kiến thức
đã học làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
HS khác quan sát bài trên bảng, xem
lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và đánh giá kết quả của HS
Bài 10:
a)
:
x
b)
17
KQ:
a)
x
x- =
7 15
x =
b)
17
17
x
hoặc x + =5 0
+
0
x- = Þ x=
+ x+ = Þ5 0 x= - 5
Tiết 3: Ôn tập chung và nâng cao
a) Mục tiêu: Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về nhân,
chia số hữu tỉ
b) Nội dung: Các dạng toán thực hiện phép tính.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 11: Tính hợp lý (nếu được):
Trang 12Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- GV cho HS đọc đề bài bài 11.
- HS giải toán theo cá nhân và trao
đổi kết quả cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập cá nhân,
trao đổi kết quả theo cặp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 HS lên bảng trình bày bảng:
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài
làm Nêu cách làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
a)
b)
10 6 12 5
13 16 12
6 4 2 3
+
-c)
KQ:
a)
b)
10 6 12 5
13 16 12
6 4 2 3
+
-20 12 12 15
13 13 2 16 12
2 3 2 2 3
+
=
15 12 5
20 12 12 15
15 13 16 12 15 12
2 3 2 1
+ +
1
+
c)
13 99. 105 13 204.
4
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 12.
- HS giải toán theo nhóm 4 HS
Bài 12: Tính hợp lý
a)
Trang 13Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập trao đổi
kết quả theo nhóm 4 HS
Nêu phương pháp giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện cho các nhóm đứng tại
chỗ báo cáo kết quả
Các nhóm nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
b)
1
27+23+ -2 27+23.
c)
10 8 8
4 9 2.6
2 3 6 20
Giải:
a)
÷
b)
1
27+23+ -2 27+23
1
=ççç - ÷÷+ççç + ÷÷+
c)
10 8 8
4 9 2.6
2 3 6 20
-+
( )
8
2 3 2.3 2 5
-=
+
10 8 10 9
10 8 10 8
2 3 2 3 5
-=
+
10 8
10 8
3
2 3 1 5
+
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- HS giải toán theo nhóm đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện hoạt động nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng trình bày
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Nhắc lại:Ta sử dụng các tính chất
sau:
- Nếu x m =x nthì m=n(x¹ 0;x¹ ±1
)
Bài 13 Tìm x,
a)
2x - 4= 7.
b)
x
x
- .
Kết quả
a)
2x - 4= 7
28 2
x
42
x
Vậy
23 42
x =
b)
x
x
- .
Trang 14Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- Nếu x n =y nthì x=ynếu n lẻ,
x= ±y nếu n chẵn.
x
Vậy x Î -{ 3;5}
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 14.
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu PP
giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS hoạt động nhóm giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS lên bảng trình bày bảng
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài
làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Bài 14: Tìm x biết:
a)
1,75
x
- çç + ÷÷=
b) (2x- 1)4 =(2x- 1)6
Giải:
a)
1,75
x
- çç + ÷=
÷
x+ = - çæçç- ö÷÷÷÷
x + =
83 5
x = -149 60
x =
b) (2x- 1)4=(2x- 1)6
2x 1 é2x 1 1ù 0
hoặc ( )2
2x - 1 =1
1 2
x
hoặc
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 15.
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu PP
giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- 2 HS đại lên bảng giải bài tập
Bài 15:
Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
a) 5x +5x+2=650
b) 3x-1+5.3x-1=162
Giải
Trang 15Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS lên bảng trình bày bảng
HS làm bài và nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
a) 5x +5x+2=650
5x 25.5x 650
26.5x 650
5x 25
Û 5x =52
2
x
Û = ( Thỏa mãn x Î ¥ ) Vậy x =2
b) 3x-1+5.3x-1=162
1
6.3x- 162
1
3x- 27
3x- 3
1 3
x
4
x
Û = ( Thỏa mãn x Î ¥ ) Vậy x =4
Trả lời các thắc mắc của HS trong tiết học
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.
- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học Làm các bài tập sau:
BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ
Bài 1 Tính
a)
- -çç - ÷÷
- -çç - ÷÷
c)
Bài 2 Tính
æ ö- ÷ æ ö- ÷
ç- ÷+ - ç- ÷
è ø è ø c)
102 1009
2018 50
5 9
3 25
Bài 3 Thực hiện phép tính:
a)
6 5 9
4 12 11
4 9 6 120
+
2 2
3 2
4 25 32.125
2 5
+
c)
11 12
7 5 13.7
+
-Bài 4 Tìm x:
0,25
b) (x- 1)5= - 32