1. Trang chủ
  2. » Tất cả

B5 thu tu thuc hien phep tinh

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề B5 Thứ Tự Thực Hiện Phép Tính
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 512,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn / / Ngày dạy / / BUỔI 5 ÔN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH QUY TẮC CHUYỂN VẾ QUY TẮC DẤU NGOẶC Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố các kiến thức về phép tính và thứ t[.]

Trang 1

Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy:…./… / …

BUỔI 5: ÔN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH QUY TẮC CHUYỂN VẾ.

QUY TẮC DẤU NGOẶC

Thời gian thực hiện: 3 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về phép tính và thứ tự thực hiện phép tính trong tập ¤

- Thành thạo quy tắc dấu ngoặc

- Thành thạo các phép tính từ đó giải được các bài toán tìm x

- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài toán cụ thể

2 Về năng lực: Phát triển cho HS:

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp

+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

- Năng lực đặc thù:

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm

+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp

- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính để kiểm tra kết quả

3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Giáo viên:

- Thước thẳng, máy chiếu

- Phiếu bài tập cho HS

Trang 2

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Tiết 1:

HOẠT ĐỘNG 1 : MỞ ĐẦU

a, Mục tiêu :

+ Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho học sinh

+ HS làm được các bài tập trắc nghiệm

+ Học sinh nhắc lại lý thuyết đã học về thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc chuyển

vế, quy tắc dấu ngoặc

b, Nội dung : HS chú ý lắng nghe và thực hiện theo yêu cầu.

c, Sản phẩm : HS thực hiện thành thạo phép tính.

d, Tổ chức thực hiện :

Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời, giơ tay đồng ý hoặc không Kiểm tra lý thuyết bằng cách trả lời miệng

BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1: Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :

A Nhân chia trước cộng trừ sau C Từ trái sang phải

B Lũy thừa, nhân chia, cộng trừ D Nhân chia, lũy thừa, cộng trừ

Câu 2 : Với Biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện :

A ( ) ® é ùê ú®{ }

C é ù®ê ú ( ) { }®

B { } ® é ùê ú®( )

D Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

Câu 3 : Bỏ dấu ngoặc :

- çç - ÷

÷

A

7+ +7

Câu 4 : tìm x, biết :

x- -æ öççç ÷÷÷÷=

-çè ø

A

x = - +

B

x =

-C

5 7

x = -

-D

x = +

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1:GV giao nhiệm vụ:

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

NV1 : Hoàn thành bài tập trắc nghiệm

đầu giờ

NV2: Nhắc lại thứ tự thực hiện phép

tính

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

NV1: HS đứng tại chỗ phát biểu

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời

và chốt lại kiến thức

- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào

vở

- GV nhắc lại một số quy tắc khi biến

đổi đẳng thức

Kết quả trắc nghiệm :

I Nhắc lại lý thuyết.

- Biểu thức chỉ có phép cộng và trừ hoặc chỉ có phép nhân và chia ta thực hiện từ trái qua phải

- Với các biểu thức không có dấu ngoặc

ta thực hiện theo thứ tự:

Luỹ thừa ® Nhân và chia ® Cộng và

trừ

- Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

Một số quy tắc khi biến đổi đẳng thức

a=b thì b a= và a c+ = +b c

A+B =C thì A = -C B

A C- =B thì A =B +C

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép tính

a) Mục tiêu: HS thành thạo giải bài toán tính

b) Nội dung: Các bài toán về thứ tự thực hiện phép tính.

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1.

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Bài 1: Tính

a)

0,5

;

Trang 4

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- HS đọc đề bài, vận dụng quy tắc

đã học để giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng và các HS khác

quan sát, nhận xét, xem lại bài

trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

HS và chốt lại một lần nữa cách

làm của dạng bài tập

b)

- çç - ÷+ +

÷

c)

:

- çç - ÷÷+

d)

æö æö÷ ÷ æ ö÷

ç ÷ ç ÷+ -ç ÷

KQ:

a)

0,5

16

=

b)

- çç - ÷÷+ +

1

- çç - ÷÷+ +

2

= - + +

( 1 1) 3

2

2

2

=

c)

:

- çç - ÷÷+

:

12

6

-=

d)

æö æö÷ ÷ æ ö÷

ç ÷ ç ÷+ -ç ÷

è ø è ø è ø = +23 -2 23 3:

3

3

-=

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 2.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán cá nhân

- HS so sánh kết quả với bạn bên

cạnh

Bài 2: Tính

a)

b)

+ççç - + ÷÷- ççç + ÷÷

Trang 5

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và

thảo luận cặp đôi theo bàn để trả

lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, đại diện 4

hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm

1 ý

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

của các bạn và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

GV yêu cầu học sinh chốt được

cách làm: Áp dụng tính chất cơ

bản của phân số, cộng trừ các

phân số và áp dụng thứ tự thực

hiện phép tính để giải toán

Ghi nhớ các công thức về luỹ thừa

c)

d)

2

2

- í ê + - -çç ÷úý

÷

Giải

a)

éæç- - ÷ö æç ö÷ù

=êçç + ÷+çç + ÷ú

b)

+ççç - + ÷÷- ççç + ÷÷

1 1

2 2

c)

÷

d)

2

2

- íï ê + - -ççç ÷÷úýï

1

1 1: 8 1

4

= - ê çç + - ÷ú

÷

35

4

= - çç ÷÷

1

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 3.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải theo dãy bàn,

nêu phương pháp giải của từng

bài toán

Bài 3: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có

thể)

a)

0,5

24- 41 24+ + - 41

b)

Trang 6

-Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo

nhóm bàn và thảo luận tìm

phương pháp giải phù hợp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm bàn báo cáo

kết quả và cách giải

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn và phương pháp giải của từng

ý

GV chốt lại các tính nhanh, tính

nhẩm

c)

( )

2

+ ççç- ÷÷- ççç ÷÷ + -ê ú

Giải

a)

24- 41 24+ + - 41

1 1 0,5

0,5

=

b)

1 3 3

-= 1

=

-c)

( )

2

+ ççç ÷÷- ççç ÷÷ + -ê ú

64

=

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 4.

Yêu cầu:

- HS thực hiện nhóm 4 giải toán.

- Nêu phương pháp giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm

giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 đại diện lên bảng trình bày kết

quả

- HS nêu cách thực hiện

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

của các bạn và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Lưu ý: Đưa về dạng số hữu tỉ để

Bài 4: Tính

a)

3

æ- ö æ ö æ ö÷ - ÷ ÷ æ- öæö÷ ÷

b)

11 12 11 11

12 12 11 11

11

5 7 9.5 7

+

Giải:

a)

3

æ- ö æ ö æ ö÷ - ÷ ÷ æ- ö æ ö÷ - ÷

3

æ- öæ ö æ ö÷- ÷ ÷ æ- öæ ö÷ - ÷

=çç + ÷çç ÷- -çç ÷+çç + ÷çç ÷

3

=ççç + + + ÷÷ççç ÷÷- -ççç ÷÷

27 125

=

b)

11 12 11 11

12 12 11 11

11

5 7 9.5 7

+

Trang 7

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

dễ dàng hơn trong việc rút gọn ( )

11 11

11 11

11

5 7 5.7 9

+

+ = 448 +119 =11 112 + 9 =1

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 5.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cặp đôi.

- Nêu phương pháp giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm

giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- đại diện cặp đôi lên bảng trình

bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

của các bạn và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Bài 5: Tính hợp lý nếu được

a)

:

æ ö æ ö- ÷ - ÷

b)

c) ( )

10 3 5 2

3 9 3

5 7 25 49 125.7 5 7 8

-+

Giải:

a)

æ ö æ ö- ÷ - ÷

25 23

4 7

-æ ö- ÷

= ç ÷ççè ø÷

2

æ ö- ÷

=çç ÷=

÷

çè ø

b)

1 1

c) ( )

10 3 5 2

3 9 3

5 7 25 49 125.7 5 7 8

-+

10 3 10 4

9 3 9 3

5 7 5 7 8

-=

+

10 3

9 3

5 7 1 7

5 7 1 8

-=

+ =5.( 6)9- =-310

Tiết 2:

Dạng toán : Các dạng toán tìm x

a) Mục tiêu:

Thực hiện tìm được giá trị số hữu tỉ x trong bài toán thực hiện phép tính

b) Nội dung: Bài tập dạng toán tìm x.

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Dạng toán tìm x (tìm hệ số, số mũ)

Phương pháp giải: Vận dụng quy tắc chuyển vế để giải toán

Trang 8

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài: bài 6.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân, thảo luận cặp

đôi theo phương pháp được cung cấp

để giải toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá

nhân và thảo luận về kết quả theo cặp

đôi

2 HS lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS trình bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

và chốt lại một lần nữa cách làm bài:

GV: Lưu ý cần xác định n là số tự

nhiên theo yêu cầu bài toán

Bài 6:

a)

3+2 x=5

b)

2 16 0 25

x - =

Giải:

a)

:

3+2 x=5

2 x = -5 3

:

2 x = - 15

x= æççç- ö÷÷÷÷

15 4

x =

-b)

2 16 0 25

x - =

2 16 25

x =

4 5

x =

hoặc

4 5

x =

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 7.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân

- 3 HS lên bảng (TB+2K)

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân

- 2 HS lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

-HS đứng tại chỗ trả lời nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và chốt lại một lần nữa cách làm của

dạng bài tập

Bài 7:

Tìm x biết:

a)

4x - 3= - 9

b)

x x

-= +

c) 2x-3- 3.2x = - 92

Giải

a)

-=

Trang 9

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

8 9

x=

-b)

x x

+

7 x- 3 =5 x+5

2x =46 23

x =

c) 2x-3- 3.2x = - 92 2

8

x

x

8

x

-2x =32 5

x =

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 8.

Yêu cầu:

- HS thực hiện theo nhóm bàn.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm bàn

- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ

báo cáo kết quả

Bước 3: Báo cáo kết quả

-1 HS đứng tại chỗ trả lờivà các HS

khác lắng nghe, xem lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và đánh giá kết quả của HS

Bài 8: Tìm x biết

a)

b)

c)

x- = - x

d)

2

3

çè ø

Giải:

a)

b)

c) 2 1 2 2 2( 1) 3 2( )

x- = - xÞ - x- = - x

Trang 10

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

d)

2

3

2

3

Û çç - ÷÷=

3

x x

é

ê

Û ê

-ê ë

1 3

5

x x

é

ê = -ê Û

ê = ê

1 15 1 3

x x

é

ê = -ê

Û ê

ê = ê ë

Vậy

1 3

x =

hoặc

1 15

x =

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài: Bài 9

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán nhóm bàn

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

3 bạn trình bày bài trước cả lớp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, nhận xét kết

quả bài làm của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của các

bạn và chốt lại một lần nữa cách làm

của dạng bài tập

Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc chuyển

vế thành thạo

Bài 9:

a)

x

æö÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷

b)

c)

x- x+

=

Kết quả

a)

x

æö÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷

çè ø

3

x

æö÷ æö÷

Þ çç ÷=çç ÷

è ø è ø Þ x=3

Vậy x =3

b)

2

hoặc

3

7

x + =

+)

2

3

x

+)

3

7

7

x

Vậy

5; 3

3 14

xÎ íìïïï- - üïïýï

c)

x- = x+

13 3x 5 7 2x 1

72 25

x

Trang 11

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Vậy

72 25

x =

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 10.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, vận dụng kiến thức

đã học làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

HS khác quan sát bài trên bảng, xem

lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và đánh giá kết quả của HS

Bài 10:

a)

:

x

b)

17

KQ:

a)

x

x- =

7 15

x =

b)

17

17

x

hoặc x + =5 0

+

0

x- = Þ x=

+ x+ = Þ5 0 x= - 5

Tiết 3: Ôn tập chung và nâng cao

a) Mục tiêu: Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về nhân,

chia số hữu tỉ

b) Nội dung: Các dạng toán thực hiện phép tính.

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 11: Tính hợp lý (nếu được):

Trang 12

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- GV cho HS đọc đề bài bài 11.

- HS giải toán theo cá nhân và trao

đổi kết quả cặp đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện giải bài tập cá nhân,

trao đổi kết quả theo cặp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 3 HS lên bảng trình bày bảng:

HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài

làm Nêu cách làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

a)

b)

10 6 12 5

13 16 12

6 4 2 3

+

-c)

KQ:

a)

b)

10 6 12 5

13 16 12

6 4 2 3

+

-20 12 12 15

13 13 2 16 12

2 3 2 2 3

+

=

15 12 5

20 12 12 15

15 13 16 12 15 12

2 3 2 1

+ +

1

+

c)

13 99. 105 13 204.

4

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 12.

- HS giải toán theo nhóm 4 HS

Bài 12: Tính hợp lý

a)

Trang 13

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện giải bài tập trao đổi

kết quả theo nhóm 4 HS

Nêu phương pháp giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS đại diện cho các nhóm đứng tại

chỗ báo cáo kết quả

Các nhóm nhận xét bài làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

b)

1

27+23+ -2 27+23.

c)

10 8 8

4 9 2.6

2 3 6 20

Giải:

a)

÷

b)

1

27+23+ -2 27+23

1

=ççç - ÷÷+ççç + ÷÷+

c)

10 8 8

4 9 2.6

2 3 6 20

-+

( )

8

2 3 2.3 2 5

-=

+

10 8 10 9

10 8 10 8

2 3 2 3 5

-=

+

10 8

10 8

3

2 3 1 5

+

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- HS giải toán theo nhóm đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện hoạt động nhóm

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng trình bày

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

Nhắc lại:Ta sử dụng các tính chất

sau:

- Nếu x m =x nthì m=n(x¹ 0;x¹ ±1

)

Bài 13 Tìm x,

a)

2x - 4= 7.

b)

x

x

- .

Kết quả

a)

2x - 4= 7

28 2

x

42

x

Vậy

23 42

x =

b)

x

x

- .

Trang 14

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- Nếu x n =y nthì x=ynếu n lẻ,

x= ±y nếu n chẵn.

x

Vậy x Î -{ 3;5}

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 14.

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu PP

giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động nhóm giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS lên bảng trình bày bảng

HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài

làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

Bài 14: Tìm x biết:

a)

1,75

x

- çç + ÷÷=

b) (2x- 1)4 =(2x- 1)6

Giải:

a)

1,75

x

- çç + ÷=

÷

x+ = - çæçç- ö÷÷÷÷

x + =

83 5

x = -149 60

x =

b) (2x- 1)4=(2x- 1)6

2x 1 é2x 1 1ù 0

hoặc ( )2

2x - 1 =1

1 2

x

hoặc

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 15.

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu PP

giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- 2 HS đại lên bảng giải bài tập

Bài 15:

Tìm số tự nhiên x, biết rằng:

a) 5x +5x+2=650

b) 3x-1+5.3x-1=162

Giải

Trang 15

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS lên bảng trình bày bảng

HS làm bài và nhận xét bài làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

a) 5x +5x+2=650

5x 25.5x 650

26.5x 650

5x 25

Û 5x =52

2

x

Û = ( Thỏa mãn x Î ¥ ) Vậy x =2

b) 3x-1+5.3x-1=162

1

6.3x- 162

1

3x- 27

3x- 3

1 3

x

4

x

Û = ( Thỏa mãn x Î ¥ ) Vậy x =4

Trả lời các thắc mắc của HS trong tiết học

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.

- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học Làm các bài tập sau:

BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ

Bài 1 Tính

a)

- -çç - ÷÷

- -çç - ÷÷

c)

Bài 2 Tính

æ ö- ÷ æ ö- ÷

ç- ÷+ - ç- ÷

è ø è ø c)

102 1009

2018 50

5 9

3 25

Bài 3 Thực hiện phép tính:

a)

6 5 9

4 12 11

4 9 6 120

+

2 2

3 2

4 25 32.125

2 5

+

c)

11 12

7 5 13.7

+

-Bài 4 Tìm x:

0,25

b) (x- 1)5= - 32

Ngày đăng: 22/02/2023, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w