Bài 1: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨCI.Kiến thức cần nhớ: - Biểu thức chỉ gồm các phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.. - Biểu thức chỉ gồm
Trang 1Bài 1: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC
I.Kiến thức cần nhớ:
- Biểu thức chỉ gồm các phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang
phải.
- Biểu thức chỉ gồm các phép tính nhân và chia, ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang
phải.
- Biểu thức gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện nhân chia trước,
cộng trừ sau.
- Biểu thức có dấu ngoặc đơn, ta thực hiện trong ngoặc đơn trước.
- Biểu thức có nhiều phép cộng và phép trừ, ta có thể tính tổng các số phải cộng trước
và tính tổng các số phải trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau.
Lưu ý: Hai cặp phép tính nhân-chia và cộng -trừ được xem xét ngang nhau Nghĩa là
từ trái sang phải gặp phép tính nào trước thì làm phép tính đó trước
II Bài tập:
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a, 928 – 28 × 3
b, 10290 – 981 : 9 × 8
c, (259 + 355 : 5) : 3
d, 349 + 2415 : 7 – 75
e, (4234 – 234 × 5) : 8
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a, 2345 × 7 + 2345 × 3
b, 695 × 15 – 5 × 695
c, 123 × 9 + 123
d, 5 + 8 – 9 + 23 – 11 + 4 - 7 - 3
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức 3789 : 3 – n × 356 với n = 2
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức m × 76 + m × 23 + m với m = 9
Bài 5: Cho biểu thức A = 2004 : (m × 5) (m là số tự nhiên khác 0)
Tìm m để biểu thức A có giá trị lớn nhất
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a, (107 + 93) : 100 × 75 : 10
b, 180 : 18 × 24 + 90 × 24
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a, 686 × 11 – 686
b, 458 × 87 + 458 × 13
Bài 3: Cho biểu thức M = 155 + m : 9 (m là số tự nhiên khác 0) Tìm m để biểu thức M
có giá trị bé nhất
GVBD: Hồ Thông – 0948 854 439