Kết quả chấm điểm Họ, tên học sinh Ngày, tháng, năm sinh SĐT của bố hoặc mẹ Trường con đang theo học Yêu cầu Học sinh ghi đầy đủ và chính xác thông tin cá nhân, trình bày sạch sẽ, không được sử dụng m[.]
Trang 1Kết quả chấm điểm Họ, tên học sinh:
Ngày, tháng, năm sinh:
SĐT của bố hoặc mẹ:
Trường con đang theo học:
Yêu cầu: Học sinh ghi đầy đủ và chính xác thông tin cá nhân, trình bày sạch sẽ, không được sử dụng máy tính casio Bài 1: (1 điểm) Điền vào chỗ chấm a) 2m = dm b) 5km = …… dam c) 2000m = …….km d) 7dm = …… hm e) 7m15cm = …… cm g) 1234m = …… km…… m Bài 2: (1 điểm) 7m2 = ………… cm2 4m2 132cm2 = ………… cm2 3405dm2 = ………… m2 ………… dm2 65 000cm2 = ………… dm2 1200dm2 = ………… m2 30 000 cm2 = ………… m2 2m2 780cm2 = ………… cm2 1/5 m2 = ………… cm2 Bài 3: (2 điểm) 180 giây = ……… phút 4 ngày = ……… giờ = ……… phút = ……… giây 1/2 ngày = ……… giờ ;
3 giờ 20 phút = ……… phút = ……… giây
1/5 giờ = ……… phút = ……… giây
5 ngày 13 giờ = ……… giờ = ……… phút
4 thế kỉ = ……… năm ;
1/25 thế kỉ = ……… năm ; 3 thế kỉ 3 năm = ……… năm
Bài 4: (2 điểm) Điền dấu: > < =
9kg 45dag … 945dag
3 tạ 9kg … 390kg
3 tấn 9 tạ … 3900kg
52 yến 7kg … 527kg
6kg 8g … 6080g 8300g … 8kg 3hg
3 tấn 9 yến … 3090 kg
3 tạ 9 yến … 309kg
BÀI TẬP VỀ NHÀ LỚP 4A1,4A2,4B
22/10/2022 29/10/2022
CHỦ ĐỀ: ĐƠN VỊ ĐO, THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Trang 2Bài 6: (2 điểm)
1) 5 4 –18:9 6) 75 – 3 25 – 4 8
2) 37 : 5 20 2 : 3 6 19 6 : 3 7) 27 – 4 15 – 6:2 : 3 89
Bài làm
Trang 3
Trang 4
Trang 5