BÀI 8 CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Phép cộng, trừ số thập phân Khi cộng, trừ số thập phân ta tiến hành cộng hoặc trừ các phần tương ứng của các số đó Muốn cộng hay trừ một số t[.]
Trang 1BÀI 8 CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1 Phép cộng, trừ số thập phân:
Khi cộng, trừ số thập phân ta tiến hành cộng hoặc trừ các phần tương ứng của các số đó Muốn cộng hay trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:
- Viết các số cần cộng (trừ) sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau
- Cộng (trừ) như phép cộng (trừ) các số tự nhiên
- Viết dấu phẩy ở tổng (hiệu) thẳng cột với các dấu phẩy
Lưu ý: Nếu chữ số ở phần thập phân của một số ít hơn số chữ số ở phàn thập phân của số kia, thì
ta có thể viết thêm một số thích hợp chữ số 0vào bên phải phần thập phân của số đó rồi tính.
2 Tính chất:
Giống phép cộng, trừ các số tự nhiên
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN.
Bài 1 Tính:
a) 8,5 4,57
………
………
b) 3, 07 4,5 5,93 ………
………
c) 5, 43 2, 48 0,52 ………
………
d) 2,15 3, 26 4,85 6,74 ………
………
………
………
e) 1, 23 4,56 5, 44 8,77 ………
………
………
………
Trang 2f) 1, 23 6,87 4,13 5, 77
………
………
………
………
Bài 2 Tính: a) 7,68 0,35 4,68 ………
………
………
………
b) 4,02 4,37 0,98 ………
………
………
………
c) 41,54 3,18 23,17 8, 46 5,82 3,17 ………
………
………
Bài 3 Tìm x, biết: a) 142,6 x12,3 ………
………
b) x 5,14 15, 7 2,3 ………
………
………
c) 31,5 x18,6 12,3 ………
………
………
Trang 3Bài 4 Tính:
a) 0, 2 0, 4 0,6 0,8
………
………
………
b) 0,1 0,3 0,5 0, 7 0,9 ………
………
………
Bài 5 Tính cách hợp lý: 123,8 34,15 12, 49 5,85 2, 49 10 A ………
………
………
………
32,18 34,62 13,93 2,18 4,62 3,93 B ………
………
………
………
49,358 32,16 39, 452 9,358 2,16 0,548 C ………
1,1 1,11 1,12 2,09 C ………
………
………
………
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
BÀI 8 CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
Trang 4Bài 1 Tính:
c) 5, 43 2, 48 0,52
d) 2,15 3, 26 4,85 6,74
e) 1, 23 4,56 5, 44 8,77
f) 1, 23 6,87 4,13 5, 77
Lời giải
a) 8,5 4,57 3,93
b) 3, 07 4,5 5,93 3,07 5,93 4,5 9 4,513,5
c) 5, 43 2, 48 0,52 2,95 0,52 2, 43
d) 2,15 3, 26 4,85 6,74 2,15 4,85 3, 26 6,74
7 10 17
e) 1, 23 4,56 5, 44 8,77 1, 23 8, 77 4,56 5, 44
10 10 20
f) 1, 23 6,87 4,13 5, 77 1, 23 5,77 6,87 4,13
7 11 18
Bài 2.Tính:
a) 7,68 0,35 4,68
b) 4,02 4,37 0,98
c) 41,54 3,18 23,17 8, 46 5,82 3,17
Lời giải
a) 7,68 0,35 4,68 7,68 5,03 2,65
b) 4,02 4,37 0,98 4,02 3,39 0,63
c) 41,54 3,18 23,17 8, 46 5,82 3,17 41,54 23,17 8, 46 3,18 5,82 3,17
73,17 12,17
61
Bài 3 Tìm x, biết:
a) 142,6 x12,3
b) x 5,14 15, 7 2,3
Trang 5c) 31,5 x18,6 12,3
Lời giải
a) 142,6 x12,3
142, 6 12,3
x
130,3
b) x 5,14 15, 7 2,3
5,14 18
x
18 5,14
x
23,14
c) 31,5 x18,6 12,3
31,5 x6,3
31,5 6,3
x
25, 2
Bài 4 Tính:
a) 0, 2 0, 4 0,6 0,8
b) 0,1 0,3 0,5 0, 7 0,9
Lời giải
a) 0, 2 0, 4 0,6 0,8 0, 2 0,8 0, 4 0, 6
1 1 2
b) 0,1 0,3 0,5 0, 7 0,9 0,1 0,9 0,3 0,7 0,5
1 1 0,5
Bài 5 Tính cách hợp lý:
123,8 34,15 12, 49 5,85 2, 49 10
A
32,18 34,62 13,93 2,18 4,62 3,93
B
49,358 32,16 39, 452 9,358 2,16 0,548
C
172,56 35,32 72,56 5,37 4,37 5,32
D
412,326 313,17 254, 49 12,326 113,17
E
Lời giải
Trang 6 123,8 34,15 12, 49 5,85 2, 49 10
A
123,8 34,15 5,85 12, 49 2, 49 10
123,8 40 10 10
123,8 10 10 40
143,8 40
103,8
32,18 34,62 13,93 2,18 4,62 3,93
B
32,18 2,18 34,62 4, 62 13,93 3,93
30 30 10
50
49,358 32,16 39, 452 9,358 2,16 0,548
C
49,358 9,358 32,16 2,16 39, 452 0,548
40 30 40 110
172,56 35,32 72,56 5,37 4,37 5,32
D
172,56 35,32 72,56 5,37 4,37 5,32
172,56 72,56 35,32 5,32 5,37 4,37
100 30 1 131
412,326 313,17 254, 49 12,326 113,17
E
412,326 12,326 313,17 113,17 254, 49
400 200 254, 49
854, 49
Bài 6 Tính:
A
1 4
2 5
B
1,1 1,11 1,12 2,09
C
Lời giải
Trang 73 1 1
A
5, 6 1, 75 6,125 4, 25 3,875 3, 4
5, 6 3, 4 1,75 4, 25 6,125 3,875
9 6 10
25
1 4
2 5
B
5 0,5 0,8 2,5 1, 2
5,5 0,8 2,5 1, 2
5,5 2,5 0,8 1, 2
3 2
5
1,1 1,11 1,12 2,09
C
Quy luật: Số liền sau bằng số liền trước cộng với 0,01.
Số số hạng của tổng C là: 2,09 1,1 : 0,01 1 100 (số hạng)
Tổng C bằng: 2,09 1,1 100 : 2 159,5
Vậy C159,5.