PHÒNG GD ĐTTRIEU PHONG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN ĐỊA LÍ TRƯỜNG TH&THCS TRIEU GIANG LỚP 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 2023 1 Đề kiểm tra giữa kì học kì II lớp 8 Bước 1 Xác định mục tiêu của đề kiểm tr[.]
Trang 1PHÒNG GD-ĐTTRIEU PHONG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN ĐỊA LÍ
TRƯỜNG TH&THCS TRIEU GIANG LỚP 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
1 Đề kiểm tra giữa kì học kì II lớp 8
Bước 1 Xác định mục tiêu của đề kiểm tra
- Để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong các nội dung của giữa học kì II( Vùng Đông Nam Á; ASEAN; Vị tí địa lí, vùng biển, khoáng sản Việt Nam)
- Điều chỉnh kịp thời quá trình dạy học làm sao góp phần hình thành và phát triển các năng lực phẩm chất của HS.
Bước 2 Xác định hình thức đề kiểm tra
- Đề kiểm tra kết hợp câu hỏi dạng tự luận (7,0 điểm) và câu hỏi dạng trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
- Đảm bảo có cả nội dung kiểm tra về kiến thức và kĩ năng.
Bước 3.Thiết lập ma trận đề kiểm tra (bảng mô tả tiêu chí của đề kiểm tra)
Trang 2(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ) Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Đông Nam Á Vị trí địa lí` So sánh Đặc điểm
tự nhiên của 2 khu vưc
Dân cư,kinh tế các nước ĐNÁ
Dân cư,kinh tế các nước ĐNÁ
TN: 1câu; 0,25 điểm TL: 1câu; 2.0
điểm
TN: 2câu; 0,5
điểm
TN: 1câu; 0,25 điểm
2 Vị tí địa lí, giới
hạn lãnh thổ Việt
Nam
Diện tích , Đắc điểm Tư nhiên của VTĐL
-Vị trí, giới hạn;
lãnh thổ Việt Nam; múi giờ -Ý nghĩa của vị trí địa lí về mặt tự nhiên
Đặc điểm nổi bật về tự nhiên; tính chênh lệch
về thời gian
TN: 1câu; 025 điểm TL: 1 câu; 2,0đ
TN: 2 câu;
0,5điểm
TN: 2 câu; 0,5 điểm
3 Vùng biển Việt
Nam
-Các bộ phận vùng biển và đường bờ biển -Đặc điểm của biển Đông và vùng biển VN
TL: 1 câu; 1,0đ
Phân tích về tài nguyên biển
TN: 2câu; 0,5 đ TL: 1 câu; 1,0đ
TN: 2 câu; 0,5đ TN: 1 câu; 0,25
điểm
4. Khoáng sản
Việt Nam
Đặc điểm khoáng sản
TL: 1 câu; 1,0đ TN:1 câu;
0,25đ
Tổng số điểm 10 Số điểm 4 Số điểm 3 Số điểm 2 Số điểm 1
Bước 4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Trang 3PHÒNG GD-ĐT TRIỆU PHONG KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8
TRƯỜNG TH&THCS TRIỆU GIANG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Họ và tên học sinh Lớp 8
thầy giáo, cô giáo
I.Trắc nghiệm : Chọn đáp án đúng cho các câu sau
Câu 1 Đông Nam Á là cầu nối giữa
A châu Á – châu Âu B châu Á – châu Đại Dương C châu Á – châu Phi D châu Á – châu Mỹ
Câu 2: Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào
A Khí hậu gió mùa B Khí hậu cận nhiệt địa trung hải C Khí hậu lục địa D Khí hậu núi cao
Câu 3 : Cảnh quan chủ yếu của Đông Nam Á:
D Hoang mạc và bán hoang mạc B Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh
C Rừng là kim D Xavan cây bụi
Câu 4: Quốc gia có số dân đông nhất khu vực Đông Nam Á là
A Việt Nam B Thái Lan C In-đô-nê-xi-a D Phi-lip-pin
Câu 5: Hiện nay vấn đề cần được quan tâm trong quá trình phát triển kinh tế các quốc gia Đông Nam Á
A Thiếu nguồn lao động B Tình hình chính trị không ổn định.
C Vấn đề môi trường ô nhiễm môi trường, tài nguyên cạn kiệt D Nghèo đói, dịch bệnh.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta vừa giáp với Lào vừa giáp với Campuchia ?
A Gia Lai B Quảng Nam C Sơn La D KonTum
Câu 7 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khoáng sản Việt Nam?
A Giàu trữ lượng B Nhiều điểm quặng C Ít chủng loại D Giàu tiềm năng
Câu 8 Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam cho biết các mỏ than lớn của nước ta phân bố tập trung ở tỉnh nào?
A Lạng Sơn B Thái Nguyên C Lào Cai D Quảng Ninh
Câu 9: Việt Nam có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với nước nào sau đây ?
C Thái Lan, Campuchia D Trung Quốc, Campuchia,Lào
Câu 10: Vai trò quan trọng của Biển Đông đối với khí hậu Việt Nam là
A làm tăng tính nóng bức trong mùa hè B làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết.
C làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc D gây fơn cho nhiều vùng núi nước ta
Câu 11: Ảnh hưởng lớn nhất của vị trí địa lí đến thiên nhiên nước ta là
A Quy định địa hình mang tính chất nhiệt đới ẩm B Quy định thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm C.Quy định khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm D.Làm cho sinh vật,khoáng sản phong phú
Câu 12 Đặc điểm nào không đúng về khí hậu của biển Đông :
A Có hai mùa gió: Đông Bắc và Tây Nam B Nóng
A Có hai mùa gió: Đông Bắc và Tây Nam B Nóng quanh năm
C Biên độ nhiệt nhỏ, mưa ít hơn trong đất liền D.lượng mưa lớn hơn đất liền
II Tự luận
Câu 1.(2,0 điểm) Hãy so sánh sự khác nhau về đặc điểm tự nhiên (khí hậu,cảnh quan) của bán đảo Trung Ấn
và quần đảo Mã Lai
Câu 1.(3,0 điểm) Trình bày đặc điểm vị trí địa lí nước ta về mặt tự nhiên Những đặc điểm đó có ảnh hưởng gì
đến thiên nhiên nước ta?
Trang 4Câu 2.(2,0 điểm)
a.Xác định các tài nguyên biển của vùng biển Việt Nam.
b.Vì sao nói Việt Nam là quốc gia giàu khoáng sản?
BÀI LÀM
……….
………
……….
……….
………
……….
………
………
……….
………
……….
……….
………
……….
………
………
……….
………
……….
……….
………
……….
………
………
……….
………
……….
……….
………
………
Trang 5……….
………
……….
………
………
……….
………
……….
………
PHÒNG GD-ĐT TRIỆU PHONG ĐÁP ÁN&BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN ĐỊA LÍ TRƯỜNG TH& THCS TRIỆU GIANG LỚP 8 HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023 I.Trắc nghiệm : (3,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,25đ Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA 1 B 4 C 7 C 10 B 2 A 5 C 8 D 11 B 3 B 6 D 9 A 12 D II Tự luận (7,0 điểm) Câu 1:( 2,0 đ) So sánh đặc điểm tự nhiên của bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai Đặc điểm Bán đảo Trung Ấn Quần đảo Mã Lai Khí hậu - Nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều về mùa hạ - Ảnh hưởng lớn của bão và áp thấp nhiệt đới - Khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều quanh năm - Nhiều bão và áp thấp nhiệt đới Cảnh quan Rừng nhiệt, rừng thưa rụng lá về mùa khô, xa van Rừng rậm nhiệt đới, cây cối xanh tốt, nhiều tầng
( Mỗi ý đúng được 0,5 đ)
Câu 2
( 3,0
đ)
* Đặc điểm của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên:
- Nằm trong vùng nội chí tuyến BBC.
- Ở gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
- Cầu nối đất liền và biển, giữa Đông Nam Á lục địa và ĐNA hải đảo.
- Nơi tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và các luồng di cư sinh vật.
* Ảnh hưởng đối với tự nhiên:
- Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 6- Có tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú, đa dạng.
- Có nhiều thiên tai.bảo,lũ lụt,hạn hán
0,25 0,25
Câu 3
( 2,0
đ)
a,Tài nguyên biển phong phú, da dạng:
+ Giàu thủy hải sản, … ( Dẫn chứng)
+ khoáng sản, … ( Dẫn chứng)
+du lịch biển… ( Dẫn chứng)
+mặt nước ấm,nhiều vũng vịnh để GTVT biển ( Dẫn chứng)
b.Việt Nam là quốc gia giàu khoáng sản vì:
+Có lịch sử địa chất trãi qua nhiều chu kỳ kiến tạo khác nhau
+Có vị trí nằm giữa hai vành đai sinh khoáng lớn TBD và ĐTH
1,0
1,0
Triệu Giang , ngày 19 tháng 2 năm 2023
DUYỆT ĐỀ GVBM
………