Các đường thẳng vuông góc với AB tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D .Tứ giác BDCH là hình gì?. chu vi của tam giác DEF là Câu 38: Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 8
NĂM HỌC 2021 – 2022
ĐỀ 1.
Câu 1: Biết x x( 5) x28x4, giá trị của x là
A
3 4
4
4
3
4
Câu 2: Rút gọn biểu thức B(3 x)(3x)x x( 5) ta được
A 9 5 x B 3 5 x C 9 5 x D 5x 3.
Câu 3: Biểu thức
2 2
1
1
4x y xy bằng
A
2
1 1 2
xy
2
1 2
xy
2
1 1 2
xy
2
1 1 4
xy
Câu 4: Cho tam giác ABC có DE là đường trung bình, DE x BC , 14cm Giá trị của x là:
A x12cm. B x14cm. C x10cm. D x7cm.
Câu 5: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức sai là:
Câu 6: Kết quả của phép tính x2 (x 2)x x. 2 4
là
A 4x B 2x2 4x C 4x 2x 2 D 2x2 4x
Câu 7: Giá trị của biểu thức N (x10)2x(80 x , tại ) x2 là
Câu 8: Rút gọn biểu thức A(3x1)2 9 (x x1) ta được
A 15x1. B (15x1). C 15x1. D 1.
Câu 9: Một tứ giác có một cặp góc đối là 125 và 65 , cặp góc đối còn lại của tứ giác đó có thể là:
Câu 10: Phân tích đa thức 1x22x y thành nhân tử, ta được 2
(x 1 y x)( 1 y )
Trang 2Câu 11: Giá trị x thỏa mãn x2 6x0 là:
A x0;x6 B x6. C x0;x6. D x2.
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD có A130 Số đo ˆC bằng
Câu 13: Biết 2 (4x x 7) 4 (2 x x 5) 18 , giá trị của x là
A
1
1 3
Câu 14: Kết quả của phép tính (2x 3)(x2) là
A 2x2 x 6. B 2x2 x 6. C 2x2 x 6. D 2x2 x6.
Câu 15: Phân tích đa thức 6xy 5x thành nhân tử, ta được
A x y(6 5) B x y(6 5 )x C x y(6 5) D x y x (6 5 )
Câu 16: Cho tứ giác ABCD , trong đó có ˆ A B ˆ 140 Tổng ˆC D bằng: ˆ
Câu 17: Viết biểu thức 25x2 20xy4y dưới dạng bình phương của một hiệu2
A (2x 5 )y 2 B (5x2 )y 2 C (25x 4 )y 2 D (5x 2 )y 2
Câu 18: Khai triển (x3)2
A x2 6x3. B x26x3. C x2 6x9. D x2 6x9.
Câu 19: Rút gọn biểu thức A(x2)2 x x( 3) ta được
Câu 20: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 70 Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:
Câu 21: Phân tích đa thức 9x y2 215x y2 3xy thành nhân tử, ta được2
Câu 22: Giá trị x thỏa mãn x210x25 là:
A x5. B x0. C x0;x5. D x25.
Trang 3Câu 23: Cho tam giác ABC nhọn Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I Qua I kẻ
đường thẳng song song với BC , cắt các cạnh AB AC lần lượt tại D và E Khẳng định đúng,
nhất là
A Tứ giác BIEC là hình thang B Tứ giác BDIC là hình thang.
C Cả ba tứ giác BDIC BIEC BDEC đều là hình thang., , D Tứ giác BDEC là hình thang Câu 24: Khai triển (x 2 )y bằng3
A x3 6x y2 12xy2 4y 3 B x3 6x y2 12xy2 8y 3
Câu 25: Một hình thang có đáy lớn là 5cm , đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8cm Độ dài đường trung
bình của hình thang là
Câu 26: Phân tích đa thức 7x 7y ax ay thành nhân tử, ta được
Câu 27: Phân tích đa thức x2 16 thành nhân tử, ta được
A (x16)(x16) B (x 4)(x 4)
C (x 4)(x4) D (x16)(x16)
Câu 28: Rút gọn biểu thức M (x5)x2 5x25 x x 25
ta được
A 5x15. B 5x15. C 125 5 x D 5x125.
Câu 29: Cho tam giác ABC nhọn có AB AC và đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của
,
A AE3cm. B AE6cm. C AE4,5cm. D AE2cm.
Câu 30: Kết quả của tích
2
là
Câu 31: Giá trị x thỏa mãn 2(x5)x25x là:
A x5;x2 B x5;x2
C x5;x2 D x5;x2
Trang 4Câu 32: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi , D E theo thứ tự thuộc các cạnh bên , AB CD sao cho
/ /
DE BC Tứ giác BDEC là hình gì? (Chọn đáp án đúng nhất)
A Hình thang B Hình bình hành C Hình thang vuông D Hình thang cân Câu 33: Kết quả của phép tính (x x3) là
A x23. B x2 3x C x23x D x2 x
Câu 34: Cho hình thang ABCD AB CD AB CD có ˆ 115( / / , ) B Số đo ˆC bằng
Câu 35: Tứ giác ABCD có Aˆ 85 , Bˆ110 , Cˆ 53 Khi đó ˆD bằng
Câu 36: Phân tích đa thức 3 (x x 3 ) 9 (3y y y x thành nhân tử, ta được )
A 3(x 3 )y 2 B (x 3 )(3y x9 )y C (x 3 ) (3y x 9 )y D (x 3 ) (3 9 )y y
Câu 37: Cho tam giác ABC nhọn có AB AC và H là trực tâm Các đường thẳng vuông góc với AB
tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D Tứ giác BDCH là hình gì? (Chọn câu trả lời
đúng nhất)
Câu 38: Biết 3 (x x2) 3 x2 12, giá trị của x là
Câu 39: Giá trị x thỏa mãn x2 2x 1 0 là:
A x2. B x1. C x1. D x2.
Câu 40: Kết quả của phép tính (x1)(x y là )
ĐỀ 2.
Câu 1: Tích 2 3x x 21
có kết quả bằng:
A 6x3 2x B 6x32x C 6x31. D 3x3 2x
Câu 2: Kết quả phép tính ax2bx c 2a x2
là
Trang 5Câu 3: Kết quả phép tính 2x x 2 4 x x2 2 9
bằng
Câu 4: Kết quả phép tính (x 2)(x3) bằng
A x2 5x 6. B x2 x 6. C x2 x 6. D x2 x 6.
Câu 5: Kết quả phép tính (m1)(m6) (1 m m)( 6) bằng
A 12m12. B 12m12. C 12m D 12
Câu 6: Giá trị x thỏa mãn 5 (x x1) 5 x210 0 là
Câu 7: Giá trị x thỏa mãn (2x 5)(3x2) 6 x25x1 13 là
Câu 8: Giá trị x thỏa mãn ( x1)(x 3) ( x2)(x4) 25 là
Câu 9: Khai triển 4x2 25y theo hằng đẳng thức ta được2
A (2x 5 )(2y x5 )y B (2x5 )(2y x5 )y
C (2x y )(2x5 )y D (2x 5 )(2y x y )
Câu 10: Khai triển (3x 4 )y theo hằng đẳng thức ta được2
A 3x2 24xy16y 2 B 9x2 24xy16y 2
C 9x2 24xy4y 2 D 9x212xy16y 2
Câu 11: Rút gọn biểu thức (3x1)2 9 (x x1) ta được
A 3x1. B 3x1. C 3x1. D 3x1.
Câu 12: Biểu thức
2 2
1
1
4x y xy bằng
A
2
1 1 2
xy
B (xy1)2 C (xy1)2 D
2
1 1 2
xy
Câu 13: Rút gọn biểu thức (x2)x2 2x4 x x 2 2
ta được
A 2x8. B x8. C 2x 8. D 2x4.
Câu 14: Biểu thức 25x2 40xy16y bằng2
A (5x4 )y 2 B (5x 4 )y 2 C (5x 2 )y 2 D (5x2 )y 2
Trang 6Câu 15: Biểu thức
bằng
A
3
1 4 3
x y
3
1 3
x y
3
1 4 3
x y
D (4x 3 )y 3
Câu 16: Rút gọn biểu thức (2x 3) 4 x26x9 4 2 x3 3
ta được
Câu 17: Rút gọn biểu thức (2a 3)(a1) ( a 4)2 a a( 7) ta được
Câu 18: Giá trị của biểu thức x3 3x23x1 khi x11 là
Câu 19: Phân tích đa thức x35x thành nhân tử ta được
A x x( 5) B x x 35
C x x 25
D x x 2 5
Câu 20: Phân tích đa thức 3 (x x 3 ) 9 (3y y y x thành nhân tử ta được )
A 3(x 3 )(y x3 )y B (x 3 )(y x3 )y
C (x 3 )y 2 D 3(x 3 )y 2
Câu 21: Phân tích đa thức 10x y2 25xy thành nhân tử ta được3
A 5xy x2 5y2
C 5xy x2 5y2
Câu 22: Phân tích đa thức x y3 36x y2 212xy8 thành nhân tử ta được
A (xy 2)3 B (xy2)3 C (x2 )y 3 D (y2 )x 3
Câu 23: Cho x2 4y2 2x 4y(x2 )(y x 2y m với ) m R giá trị của m là
Câu 24: Phân tích đa thức x2 x 2ax 2a thành nhân tử ta được
C (x2 )(a x1) D (x 2 )(a x1)
Câu 25: Cho x44x34x2 0 khi đó tất cả giá trị của x là
A x0;x2 B x0;x2
Trang 7C x2;x2 D x2.
Câu 26: Giá trị của x thỏa mãn 5x210x 5 0 là
A x1. B x1.. C x2. D x3.
Câu 27: Giá trị của x thỏa mãn x24x 4 0 là
A x1. B x1. C x2. D x2.
Câu 28: Tất cả giá trị của x thỏa mãn x2 3x0 là
A x1;x3 B x1;x3 C x0;x3 D x0;x3
Câu 29: Cho tứ giác ABCD có Aˆ60 ; Dˆ 135 ; Cˆ 29 Số đo góc B là
Câu 30: Cho tứ giác ABCD có Aˆ50 ; Dˆ 45 ; Cˆ150 Số đo góc ngoài tại đỉnh B là
Câu 31: Cho hình vẽ:
HÌNH Ở ĐÂY
Số đo góc C trong hình là
Câu 32: Cho hình thang ABCD có AB CD và / / Aˆ 130 ; Cˆ 70 Số đo góc D là
Câu 33: Góc kề cạnh bên của một hình thang có số đo bằng 70 Góc kề còn lại cạnh bên đó có số đo là
Câu 34: Cho tam giác ABC cân tại A Trên hai cạnh AB AC lần lượt lấy hai điểm ,, D E sao cho
AD AE Tứ giác BDEC là hình gì?
A hình thang B hình thang cân C hình thang vuông D cả , ,A B C đều sai.
Câu 35: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho
CE CA , vẽ EI vuông góc với AB tại I Tứ giác AIEC là hình gì?
A hình thang B hình thang cân C hình thang vuông D cả , ,A B C đều sai.
Câu 36: Một hình thang có đáy lớn là 5cm đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 1cm Độ dài đường trung bình
hình thang là
Trang 8Câu 37: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 40cm Gọi , , D E F lần lượt là trung điểm của , , AB AC BC
chu vi của tam giác DEF là
Câu 38: Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau và độ dài đường cao của nó là
10cm Độ dài đường trung bình của hình thang cân là
Câu 39: Chọn đáp án đúng Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu
Câu 40: Cho hình bình hành ABCD có ˆ A3D Số đo góc C của hình bình hành làˆ
ĐỀ 3.
Câu 1: Rút gọn biểu thức A(3x1)2 9 (x x1) ta được
A 15x1. B 1. C 15x1. D 1,
Câu 2: Kết quả của phép tinh 2 x x 21
là
A 2x32x B 2x32. C 2x3 2x D 2x3 2x 2
Câu 3: Tứ giác ABCD có Aˆ 75 , Bˆ 105 , Cˆ 62 Khi đó ˆD bằng:
Câu 4: Giá trị của biểu thức (x2)x2 2x4
tại x1 là:
Câu 5: Cho tam giác ABC Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I Qua I kẻ đường
thẳng song song với BC , cắt các cạnh AB AC lần lượt tại D và E Chọn khẳng định đúng,
nhất?
A Tứ giác BDIC là hình thang B Tứ giác BIEC là hình thang.
C Tứ giác BDEC là hình thang D Cả , ,A B C dều đúng.
Câu 6: Phân tích đa thức x212x36 thành nhân tử ta được
A (x12)2 B (x6)2 C x x( 36) D (x 6)2
Câu 7: Chọn câu đúng
A x21 x22xx4 x3 2x
B x21 x22x x4 x2 2x
Trang 9
C x21 x22xx42x3 x2 2x
D x21 x22x x42x3 2x
Câu 8: Một hình thang có đáy lớn là 8cm , đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 2cm Độ dài đường trung
bình của hình thang là:
Câu 9: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 110 Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:
Câu 10: Giá trị x của biểu thức x x( 4) x21 0
là:
A
1
1 4
1
Câu 11: Cho ABC I K lần lượt là trung điểm của AB và BC Biết , , AC10cm Ta có:
A IK 4cm. B IK 5cm. C IK 3,5cm. D IK 10cm.
Câu 12: Chọn câu sai
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 3x22(x 3) 0
Câu 14: Giá trị của biểu thức (x2)x2 2x4
tại x1 là:
Câu 15: Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x210xy 4x 8y
A (5x 2 )(y x4 )y B (5x4)(x 2 )y
C (x2 )(5y x 4) D (5x 4)(x 2 )y
Câu 16: Kết quả của phép tính x2(2x3) x 2 x2 4x
là
A 7x 2 B 7x C 4x37x 2 D 2x3 7x
Câu 17: Giá trị của x thỏa mãn 5x210x 5 0
D x5.
Câu 18: Rút gọn biểu thức M (x2)2 (x1)(x1) ta được
A 2(x1) B 2.
Trang 10C 2x1
2
D x
Câu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Tứ giác có 4 góc nhọn.
B Tứ giác có ba góc vuông, một góc nhọn.
C Tứ giác có nhiều nhất hai góc tù, nhiều nhất hai góc nhọn.
D Tứ giác có ba góc nhọn, một góc tù.
Câu 20: Giá trị của biểu thức P a 2b biết 2 a b 3 và ab10
A P0. B P34. C P29. D P2.
Câu 21: Một hình thang có đáy lớn là 8cm , đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 2cm Độ dài đường trung
bình của hình thang là:
Câu 22: Kết quả của phép tính (2x 5)(x1) là
A 2x2 3x 5. B 2x2 3x5. C 2x2 4x 5. D 2x23x 5.
Câu 23: Giá trị của biểu thức Q a 3b biết 3 a b 5 và ab3
A Q170 B Q140 C Q80 D Q170
Câu 24: Cho tứ giác ABCD biết: Aˆ2 ;D Bˆ ˆ 3 ;D Cˆ ˆ4D Số đo góc A là:ˆ
Câu 25: Tìm x biết (3 x 2)(x1) x x( 3)2
A x0 hoặc x1. B x0.
Câu 26: Hãy chọn câu sai:
A Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
B Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành.
C Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
D Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
Câu 27: Giá trị của biểu thức x43 ( x 2) x x2.( 1)
tại x2 là:
Câu 28: Một tứ giác có một cặp góc đối là 125 và 65 , cặp góc đối còn lại của tứ giác đó có thể là:
Trang 11C 105 và 55 D 115 và 65
Câu 29: Chọn câu đúng
A (A B )3 A3 B 3 B (A B )3A3B 3
C (A B )3 A3 3A B2 3AB2 B 3 D (A B )3 A33A B2 3AB2B 3
Câu 30: Hãy chọn câu đúng Cho hình bình hành ABCD , gọi E là trung điểm của AB F là trung điểm,
của CD Khi đó:
Câu 31: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2x1)2 (5x 5)2 0
Câu 32: Rút gọn biểu thức A(3x1) 9 x23x1 x3
ta được
A 3 B 25x3 3. C 25x31. D 1.
Câu 33: Biểu thức A x 210x27 đạt giá trị nhỏ nhất khi
A x1. B x2. C x3. D x5.
Câu 34: Tìm x biết ( x 2)(x2) x x( 3) 5
1 3
x
1 3
x
Câu 35: Hãy chọn câu sai
A Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.
C Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên
song song
D Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Câu 36: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2 x1)(5x 3) 0
Câu 37: Phân tíc đa thức 3 (x x 2) x2 thành nhân tử ta được
A 3 (x x 2) B 2 (x x 2) C (3x1)(x 2) D (3x1)(x 2)
Câu 38: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi , D E theo thứ tự thuộc các cạnh bên , AB AC sao cho
//
DE BC Chọn đáp án đúng nhất Tứ giác BDEC là hình gì?
A Hình thang B Hình thang vuông.
C Hình thang cân D Cả A, B, C đều sai.
Trang 12Câu 39: Khai triển (3x 2 )y ta được2
A 9x2 6xy4y 2 B 3x212xy4y 2
C 9x212xy4y 2 D 9x2 6xy2y 2
Câu 40: Phân tích đa thức x312x thành nhân tử ta được
A x x2( 12) B x x 212
C x x 212
D x x2( 12)