Độ dài đường trung bình của hình thang ABCD là Câu 4: Cho ACB từ M N là trung điểm của ,, AB AC.. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.. Tứ giác có hai đường
Trang 1TRƯỜNG CHUYÊN AMSTERDAM HÀ NỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 8 NĂM HỌC 2021 – 2022
BÀI TẬP MINH HỌA
PHẦN 1 ĐẠI SỐ
Câu 1: Giá trị của biểu thức A x 5 5x4 5x3 5x25x1 với x4 là:
Câu 2: Cho 3x2 3 ( 2x x) 36 thì giá trị của x là
Câu 3: Với
;
Giá trị của biểu thức A4 (x x 4 ) 4 (y y y 5 )x là:
A
4 5
6 5
11 25
Câu 4: Giá trị của biểu thức A2 (3x x1) 6 ( x x1) (3 8 ) x là
Câu 5: Giá trị của biểu thức A x 417x317x217x20 với x16 là:
Câu 6: Giá trị của biểu thức (3x 5)(2x11) (2 x3)(3x7) là:
Câu 7: Cho A3(2x 3)(3x2) 2( x4)(4x 3) 9 (4 x x Để A bằng 0 thì x bằng)
Câu 8: Cho (x1)(x2) ( x 3)(x4) 6 thì x bằng
Câu 9: Giá trị của biểu thức A2(x 3)(2x1) (2 x 3)2x27x (x1)(x1) tại
14 9
x
là:
Câu 10: Giá trị của biểu thức B(x y x ) 2xy y 2 (x y x ) 2 xy y 22y3 x y
tại
12 2021
x và y 2021 là:
A B6. B B12. C B2 2021. D B12 2 2021 .
Câu 11: Cho (ax4)x2bx1 9x358x2 15x c
, với mọi x Các hệ số , , a b c là:
Trang 2A a9;b6;c4 B a9;b6;c4.
C a9;b6;c4 D a9;b6;c4
Câu 12: Cho biểu thức A(x a x b x c , với )( )( ) a b c 6;ab bc ca 11 và abc6 Giá
trị của A khi x4 là:
Câu 13: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai
A x22x 1 (x1)2 B
2
C 16x28x 1 (4x1)2 D
2
Câu 14: Để biểu thức 9x230x a là bình phương của một tổng, giá trị của a là
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x212x10 đạt được khi x bằng
A
1 2
3 2
Câu 16: Để biểu thức x2ax9 là bình phương của một tổng, giá trị của a là
Câu 17: Với mọi giá trị của biến giá trị của biểu thức 16x4 40x y2 325y là một số:6
Câu 18: Vói mọi ,a b biểu thưc sau: 2 5 10
9a 6ab 16b là một số
Câu 19: Câu nào sai?
A x3 4x24x1 ( x 1)x2 3x1
B x3 3x24x 2 ( x1)x2 2x2
C x3 4x25x 2 ( x1) (2 x 2) D x33x2 2 ( x1)x22x1
Câu 20: Câu nào sai:
A x3 6x216 ( x 2)x2 4x 4
B x33x 4 (x1)x2 x4
C x4 y4 : x2y2 x2 y2
D x31 : ( x1)x2 x 1
Câu 21: Nếu đa thức x4ax21 chia hết cho đa thức x22x1 thì a là:
Trang 3A 1 B 2 C 4 D Một đáp án khác Câu 22: Nếu đa thức 3x3ax27 chia cho x5 có số dư bằng 2 thì a bằng:
Câu 23: Cho đa thức 2x3 27x2115x150 chia hết cho đa thức x 5 số dư là
Câu 24: Giá trị của biểu thức Ax3y3 x2y24xy
, với x y 2 là
Câu 25: Số x thỏa mãn (x 2)x22x4 x x( 1)(x1) 3 x2
là:
Câu 26: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phu thuộc vào x
A (x 2)2 (x 3)(x1) B (x1)x2 x 1 x31
C (x1)3 (x1)36(x1)(x1) D (x3)2 (x 3)212x
Câu 27: Điều kiện để biểu thức 2
:
x
x
A x 1;0 B x 0;1 C x 1;0;1 D x 0.
Câu 28: Kết quả của phép tính 15x y z2 2 : (3xyz là:)
Câu 29: Giá trị của biểu thức x2 4x4 tại x2 là:
Câu 30: Kết quả (2x3)(3 2 ) x bằng:
A 4x2 9. B 2x2 6. C 9 4 x 2 D 9 2 x 2
Câu 31: Rút gọn phân thức
5
x
x ta được phân thức:
A
1
x
Câu 32: Thực hiện phép chia x327 cho 3x x 2 9 ta được thương là:
Câu 33: Phân thức đối của phân thức
3 2
a
a là:
Trang 4A
3 2
a
3 2
a
3 2
a
3 2
a
a .
Câu 34: Số dư trong phép chia đa thức 8x312x26x 3 cho đa thức 2x1 là:
Câu 35: Kết quả của khai triển phép tính
2
1 1 2
là:
A
2
1
2
1
1
4x x .
C
2
1 1
2
1
4x 2x .
Câu 36: Cho biểu thức A(x 3) (2 x4) (3 x 2)2 Kết quả thu gọn của biểu thức A là:
A 7x210x16. B 7x214x16.
C 7x210x16. D 7x210x 8.
Câu 37: Kết quả của phép tính chia
3
:
A
2
2
2
2
Câu 38: Phân thức
( 2 ) (2 )( 1)
a b
b a x bằng phân thức nào dưới đây:
A
1 1
1 1
1
1 x D Một kết quả khác Câu 39: Cho phân thức đại số
3 2
27 9
x
x , chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Phân thức có phân thức đối là
3 2
27 9
x
B Phân thức xác định với x3.
C Kết quả rút gọn của phân thức là:
3
D Phân thức bằng 0 khi x3.
Câu 40: Đa thức x4 9y được phân tích thành nhân tử là:2
A x2 9y x 29y
B x2 3y x 23y
Trang 5
C x2 9y2
Câu 41: Mẫu thức chung của các phân thức:
2 2
x x x x là:
A x x2( 5) B x x( 5)x2 5x
C x x( 5) D (x 5)
Câu 42: Chọn câu trả lời sai
A
3
x
C
5 5
x
2
x
x
Câu 43: Điều kiện xác định của phân thức
1 ( 3)( 2)
x
x x là:
A x2. B x3;x1. C x3;x2. D x3.
Câu 44: Đa thức 2x 1 x được phân tích thành nhân tử là:2
A (x1)2 B (x1)2 C (x1)2 D ( x 1)2
Câu 45: Đẳng thức nào sau đây đúng:
A (x y )2 (y x )2 B x3 8 ( x 2)x24x4
C
a b b a
a b
a b
Câu 46: Điều kiện để giá trị biểu thức 2 2 2
a b b ab được xác định là:
A ab B a b a ; 0;b0 C ab b; 0 D ab a; 0;b0
Câu 47: Cho các số , ,x y z0 và x y z 0 thỏa mãn
1 1 1
2
x y z và 2 2 2
2
x y z Giá trị của
biểu thức
xyz T
x y z là:
Câu 48: Giá trị lớn nhất của biểu thức 2
1
A
x x là:
A
1 3
A
1 2
A
1 4
A
1 5
A
Câu 49: Giá trị lớn nhất của biểu thức B 2 5x2 y2 4xy2x là:
Trang 6A A1. B A2. C A3. D A4.
Câu 50: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức C2x25y24xy 4x2y2021
A C 2013. B C2014. C C2015. D C2016.
Câu 51: Cho các số , ,a b c thỏa mãn a b c 0 và ab bc ca 0 Giá trị của biểu thức
Câu 52: Cho , ,x y z là ba số thỏa mãn điều kiện 4x22y2 2z2 4xy 4xz2yz 6y10z34 0 .
Giá trị của biểu thức T (x 4)2020(y 4)2021(z 4)2022 là:
Câu 53: Số nghiệm nguyên dương của x23y2 4xy2y12 0 là:
Câu 54: Số nghiệm nguyên của x22y22xy3y 4 0 là:
Câu 55: Đa thức x24x3 x212x3512
có kết quả sau khi phân tích đa thức thành nhân tử là:
A x28x3 x28x39
B x28x 3 x28x 39
C x28x9 x28x13
D x2 8x9 x2 8x13
Câu 56: Biết ab bc ca 0 và abc0 Giá trị của biểu thức bc ca ab2 2 2
P
a b c là:
Câu 57: Biết x y3 3y z3 3z x3 3 3x y z và 2 2 2 xy yz zx 0 Giá trị của 1 1 1
T
là:
Câu 58: Đa thức ( )f x chia cho ( 2) x dư 5, chia cho (x1) dư 2 Khi đó, ( )f x chia cho x2 x 2
có đa thức dư là:
Câu 59: Điều kiện của các số hữu tỉ , ,a b c để đa thức f x( ) ax2015bx1015cx chia hết cho đa thức16
2
( ) 1
g x x x là:
A a0. B b c 0. C a0 và b c 0. D a b c 0.
Trang 7Câu 60: Cho
0
y z z x x y và x y z 0 Giá trị của biểu thức
T
y z z x x y
là:
PHẦN 2 HÌNH HỌC
Câu 1 Cho tứ giác ABCD biết A80 , B 130 , C D 10 Số đo góc C và D là
A C 60 , D50
B C 70 , D60
C C 80 , D70
D C 90 , D 80
Câu 2: Cho hình thang ABCD có DA là đáy lớn, đường chéo AC vuông góc vói cạnh bên CD ,.
BAC CAD Chu vi của hình thang 20cm và ˆ 60 D Độ dài AD là
Câu 3: Cho hình thang cân ABCD AB CD CD là đáy lớn, AH là chiều cao, ( / / ) HC5cm Độ dài
đường trung bình của hình thang ABCD là
Câu 4: Cho ACB từ M N là trung điểm của ,, AB AC vẽ MI và NK cùng vuông góc với BC tìm
câu sai
A MI NK // B MI NK C MI MN D MN KI
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có A2B Số đo các góc của hình bình hành là
A A C 110 , B D 55 B A D 120 , B C 60
C A C 120 , B D 60 D A C 140 , B D 70
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
D Hình thoi có trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối diện.
Trang 8Câu 7: Cho tam giác có , ,D E F lần lượt là trung điểm của BC AB AC Lấy M đối xứng với D qua, ,
E , lấy N đối xứng với D qua F Để chứng minh điểm M đối xứng với điểm N qua điểm
A , bạn Minh làm như sau:
Bước 1: Chứng minh tứ giác AMBD là hình bình hành để suy ra AM BD
Bước 2: Chứng minh tứ giác ANCD là hình bình hành để suy ra AN CD
Bước 3: Từ bước 1, bước 2 chứng minh được AM AN
Bước 4: Vì AM AN nên điểm M đối xứng với điểm N qua điểm A
Hỏi bạn Minh chứng minh đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
Câu 8: Cho ACB đều Từ điểm M thuộc miền trong của tam giác kẻ từ đường thẳng song song với
BC cắt AB ở D , đường thẳng song song với AC cắt BC ở E , song song với AB cắt AC ở
F Khẳng định nào sau đây là sai?
A Các tứ giác BDME , CFME , ADMF là các hình thang cân.
B Tam giác DEF đều.
C Chu vi tam giác DEF bằng tổng các khoảng cách từ M đến các đỉnh của tam giác ABC
D DME DMF EMF .
Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? Hình thoi có:
A Hai đường chéo vuông góc với nhau.
B Hai đường chéo bằng nhau.
C Các cạnh bằng nhau.
D Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 10: Trong hình thang cân ABCD với AD BC 5;AB4 và DC10 Điểm C trên đoạn DF
và điểm B là trung điểm của cạnh huyền DE trong tam giác vuông DEF Độ dài CF bằng:
Câu 11: Cho tam giác ABC có BC6cm Trên cạnh AB lấy các điểm D và E sao cho AD BE
Qua ,D E lần lượt vẽ các đường thẳng song song với BC , cắt AC theo thứ tự ở G và H
Tính tổng DG EH
Câu 12: Cho hình thoi ABCD , độ dài đường chéo AC là 6cm Biết ABD30 Khi đó độ dài cạnh
hình thoi là:
Trang 9A 3cm B 6cm C 12cm D 2cm
Câu 13: Cho hình thang cân ABCD AB CD có hai đường chéo cắt nhau tại I , hai đường thẳng AD( / / )
và BC cắt nhau ở K Chọn khẳng định sai:
A KI là đường trung trực của hai đáy AB và CD
C ICD đều.
B KAB cân tại K
D KI là đường phân giác.
Câu 14: Cho tứ giác MNPQ (hình bên) Ba điểm , , E F K lần lượt là trung điểm của MQ NP và MP ,
Kết luận nào sau đây là đúng?
MN PQ EF
MN PQ EF
MN PQ EF
MN PQ EF
Câu 15: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại ( A AB AC , đường cao AH , trung tuyến AM Gọi ; ) D E thứ
tự là hình chiếu của H trên AB và AC , hạ MK vuông góc với AB ( KAB , giao điểm của)
AM với HE là N Lấy P đối xứng với H qua AB Q đối xứng với H qua AC Khẳng,
định nào sai trong các khẳng định sau:
A Tứ giác AEHD là hình chữ nhật.
B Tứ giác ANHB không phải là hình thang cân.
C Tứ giác BPQC là hình thang vuông.
D Các đường BN AH MK đồng quy., ,
Trang 10Câu 17: Cho hình vẽ dưới đây, có ABED là hình bình hành, BE EC và BEC bằng 50 Tính giá trị
của A ABC D C ?
Câu 18: Cho ABC vuông tại A , điểm M thuộc cạnh huyền BC Gọi , D E lần lượt là chân đường
vuông góc kẻ từ điểm M đến AB AC Điểm M ở vị trí nào trên cạnh BC thì DE có độ dài,
nhỏ nhất?
A M là hình chiếu của A trên BC B M là trung điểm của BC
C M trùng với C D M trùng với B
Câu 19: Tìm khẳng định SAI trong các khẳng định sau:
A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi.
B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Câu 20: Tam giác ABC có A60, các tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại I Các tia phân
giác góc ngoài tại đỉnh B và C cắt nhau tại K Tính các BIC BKC ,
A BIC120 ; BKC60 B BIC 90 ; BKC90
C BIC60 ; BKC 120 D BIC 120 ; BKC 80
Câu 21: Hình thang ABCD AB CD có ( / / ) AB12cm,CD16cm Độ dài đường trung bình của hình
thang ABCD là
Câu 22: Cho hình bình hành ABCD có góc A90 Ớ phía ngoài hình bình hành vẽ các tam giác đều
,
ADE ABF Tam giác CEF là tam giác:
Câu 23: Một hình vuông có cạnh bằng 4cm thì đường chéo của hình vuông đó là
Trang 11A 8 B 32 C 5 D 24.
Câu 24: Cho tứ giác MNPQ Gọi E , F , G , H lần lượt là trung điểm các cạnh MN , NP , PQ QM ,
Tứ giác EFGH là hình thoi nếu 2 đường chéo MP NQ của tứ giác MNPQ :,
A Bằng nhau B Vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường.
C Vuông góc D Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 25: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB2AC Gọi M là trung điểm của AB Qua M kẻ
đường thẳng song song với AC , qua C kẻ đuờng thẳng song song với AB , chúng cắt nhau tại
D Khi đó số đo của góc DAB là:
Câu 26: Cho hình bình hành ABCD có DC2BC Gọi , E F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB
và DC Giả sử AF cắt DE tại , I BF cắt CE tại K Tứ giác EIFK là hình:
A Hình chữ nhật.
B Hình thoi.
C Hình vuông.
D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc.
Câu 27: Cho tứ giác ABCD có B D 90 Vẽ các đường phân giác của góc A và góc C
Cho biết hai đường phan giác này không trùng nhau Khi đó góc giữa hai đường phân giác bằng:
Câu 28: Cho tứ giác ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,, AB CD Gọi , , , E F G H lần lượt là
trung điểm của MC , MD , NA, NB Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu kết quả đúng? Các đoạn thẳng EF , GH cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường; Các đoạn thẳng EF MN cắt,
nhau tại trung điểm của mỗi đuờng; Các đoạn thẳng MN GH cắt nhau tại trung điểm của mỗi, đường; Các đoạn thẳng EF , GH , MN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đuờng.
Câu 29: Cho hình bình hành ABCD , các đường cao AE , AF Cho biết AC25cm;EF 24cm Khi
đó khoảng cách d từ A đến trực tâm của tam giác AEF là:
Câu 30: Hình vuông ABCD cạnh bằng 2cm có E là trung điểm của DC Phân giác góc BAE cắt BC
tại F Độ dài đoạn BF là:
2
3
5
Trang 12PHẦN 3 ĐỀ MINH HỌA (Thời gian làm bài: 60 phút)
Câu 1: Kết quả của phép tính (xy5)(xy1) là
A x y2 24xy 5 B xy2 4xy 5
Câu 2: Phân thức
2 2
2 4
x x P
x có điều kiện xác định là:
thực
Câu 3: Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
C Hai đường chéo bằng nhau.
D Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 4: Giá trị của biểu thức
5x 4x 3 (x x 2)
tại
1 2
x
là
Câu 5: Biểu thức
3 9 1 2
x x có kết quả rút gọn là:
Câu 6: Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:
Câu 7: Tập các giá trị của x để 2x2 3x
3 2
2 3
3 0;
2
Câu 8: Thực hiện phép chia x327 cho 3x 9 x ta được thương là:2
Câu 9: Chọn câu trả lời sai:
A
4
x
C
5 5
x
2
x
x
Trang 13Câu 10: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm Độ dài cạnh của hình thoi là
Câu 11: Hình thang ABCD AB CD có ( / / ) AB12cm,CD16cm Độ dài đường trung bình của hình
thang ABCD là
P
16 1
P
32 1
P
32 1
P
16 1
P
Câu 13: Phép chia 5x y n 1 4: 2 x y3 n
là phép chia hết khi:
Câu 14: Xác định các hệ số , ,a b c biết rằng (2x 5)(3x b )ax2 x c với mọi x
A
6 8 40
a b c
6 8 40
a b c
6 8 40
a b c
6 8 40
a b c
Câu 15: Số dư khi chia đa thức 3x4 2x3x2 2x2 cho x 2 là:
Câu 16: Cho xy0 và x y 7;xy60 thì giá trị của biểu thức x2 y là:2
Câu 17: Một hình thang có đáy lớn là
3
2 đáy nhỏ Độ dài đường trung bình của hình thang là 5cm Độ dài đáy lớn là:
Câu 18: Đa thức P12x34x2 27x 9 được phân tích thành:
A (2x3) (32 x1) B (2x 3) (32 x1)
C (2x 3) (32 x1) D (2x3)(2x 3)(3x1)
Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của P(x 3)2(x11)2 là:
Câu 20: Giá trị của đa thức P x( )x7 26x627x5 47x4 77x350x2 x 24 tại x25 là