MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I MÔN NGỮ VĂN 8 Năm học 2021 2022 Mức độ Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số Phần trắc nghiệm Tôi đi học Chỉ ra được nhân vật chính trong văn bản Xác đ[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
MÔN: NGỮ VĂN 8 Năm học: 2021-2022 Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Tổng số
Phần trắc
nghiệm
Tôi đi học
- Chỉ ra được nhân vật chính trong văn bản
- Xác định được đặc sắc nghệ thuật của truyện ngắn
- Nhận diện
vị trí chủ đề của văn bản
Trong lòng mẹ
- Trình bày được nội dung của đoạn trích
- Giải thích được từ ngữ trong văn bản
- Đánh giá được số phận con người trong
xã hội cũ
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
4 2.0 20%
2 1.0 10%
Số câu: 6
Số điểm: 3.0
Tỷ lệ: 30%
Phần tự luận
Từ tượng thanh, từ tượng hình
Nêu được khái niệm
Vận dụng kiến thức
đã học để đặt câu
Văn tự sự
Viết được một bài văn
kể chuyện
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
1 1.0 10%
1 1.0 10%
1 5.0 50%
Số câu: 3
Số điểm: 7.0
Tỷ lệ: 70%
Tổng cộng Số điểm: Số câu:
Tỷ lệ:
5 3.0 30%
3 2.0 20%
1 5.0 50%
Số câu: 9
Số điểm: 10.0
Tỷ lệ: 100%
Trang 2KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN NGỮ VĂN 8 THỜI GIAN: 90 PHÚT
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3,0 điểm
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Nhân vật chính trong văn bản “Tôi đi học” là ai?
A Người mẹ
B Người thầy giáo
C Ông đốc
D Nhân vật “tôi”
Câu 2: Chủ đề của văn bản “Tôi đi học” nằm ở phần nào?
A Nhan đề của văn bản
B Quan hệ giữa các phần của văn bản
C Các từ ngữ, câu then chốt trong văn bản
D Cả ba yếu tố trên
Câu 3: Đặc sắc nghệ thuật của truyện ngắn "Tôi đi học"?
A Truyện được bố cục theo dòng hồi tưởng, cảm nghĩ của nhân vật "tôi" theo trình
tự thời gian của buổi tựu trường
B Sự kết hợp hài hoà giữa kể, miêu tả với bộc lộ tâm trạng cảm xúc
C Cả A và B đúng
D Cả A và B sai
Câu 4: Trong văn bản “Trong lòng mẹ”, từ “tàn nhẫn” có thể được hiểu là:
A Lạnh lùng, cay nghiệt đối với người khác
B Độc ác quá mức gây đau khổ tai hại với người khác
C Hay nói xấu, làm hại đến người khác
D Ích kỷ, không biết yêu thương người khác
Câu 5: Nhận định nào sau đây nói đúng nhất về nội dung đoạn trích “Trong lòng mẹ”?
A Trình bày những nỗi đau khổ của mẹ bé Hồng
B Trình bày tâm địa độc ác của người cô của bé Hồng
C Trình bày sự tủi hờn của Hồng khi gặp mẹ
D Trình bày diễn biến tâm trạng của chú bé Hồng
Câu 6: Nhân vật bé Hồng gợi cho người đọc những suy tư gì về số phận con người
trong xã hội cũ?
A Đó là nạn nhân đáng thương của nghèo đói và cổ tục hẹp hòi
B Đó là số phận đau khổ và bất hạnh
C Đó là số phận đau khổ nhưng không hoàn toàn bất hạnh
D Đó là đứa trẻ biết vượt lên tủi cực, đau khổ bởi tình yêu trong sáng dành cho mẹ
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a Thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh?
b Đặt một câu có sử dụng từ tượng hình hoặc tượng thanh
Câu 2: (5,0 điểm)
Kể về một việc em đã làm khiến bố mẹ rất vui lòng
Hết
Trang 3-HƯỚNG DẪN CHÂM
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN NGỮ VĂN 8
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật (0,5 điểm)
Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người (0,5 điểm)
b Học sinh đặt câu đúng đạt 1,0 điểm
Câu 2: (5,0 điểm)
* Yêu cầu về hình thức:
- Đảm bảo bố cục rõ ràng, chặt chẽ, đủ ba phần
- Viết đúng chính tả, đúng ngữ pháp, trình bày sạch đẹp
* Yêu cầu về nội dung:
a Mở bài: (1,0 điểm)
Giới thiệu về một việc mà em đã làm khiến bố mẹ vui lòng
b Thân bài: (3,0 điểm)
- Hoàn cảnh xảy ra sự việc:
+ Thời gian, địa điểm (ví dụ: Vào sáng sớm trên con đường tới trường) (0,5 điểm)
+ Khi đó em đang làm gì? (Ví dụ: đang trên đường tới trường) (0,5 điểm) + Em gặp sự việc gì? (Ví dụ: một bà lão đang đi bộ qua đường, rác vứt bừa bãi,
…) (0,5 điểm)
- Diễn biến của sự việc:
+ Thái độ, hành động và lời nói của em (ví dụ: em thấy thương cho bà lão và ngỏ ý giúp bà qua đường (0,75 điểm)
+ Thái độ của bố mẹ khi biết việc làm của em: Khen ngợi và khích lệ em phát huy hơn nữa những việc làm tốt (0,75 điểm)
c Kết bài: (1,0 điểm)
Bài học em rút ra được từ việc làm của mình
Biểu điểm:
- Điểm 5: đạt những yêu cầu trong dàn ý, không mắc lỗi diễn đạt, chính tả
- Điểm 4: đạt 2/3 yêu cầu trên, mắc không quá hai lỗi diễn đạt, chính tả
- Điểm 2 - 3: đạt dưới yêu cầu trên, mắc không quá ba lỗi diễn đạt, chính tả
- Điểm 1: đạt dưới các yêu cầu trên, mắc nhiều lỗi chính tả, diễn đạt
- Điểm 0: bỏ giấy trắng