1. Trang chủ
  2. » Tất cả

C2-P1-Đs Bool_Cổng Logic.pdf

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Boolean Algebra and Logic Gates
Tác giả Assoc. Prof. Nguyen Thanh Hai
Trường học HCMC University of Technology and Education
Chuyên ngành Electrical & Electronic Engineering
Thể loại Lecture notes
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2 ĐẠI SỐ BOOLE VÀ CỔNG LOGIC 1 KỸ THUẬT SỐ CHƯƠNG 2 PHẦN ĐẠI SỐ BOOLE VÀ CỔNG LOGIC HCMC University of Technology and Education Faculty of Electrical & Electronic Engineering Assoc Prof Nguyen[.]

Trang 1

KỸ THUẬT SỐ

CHƯƠNG 2:

PHẦN ĐẠI SỐ BOOLE VÀ CỔNG LOGIC

Faculty of Electrical & Electronic Engineering

Assoc Prof Nguyen Thanh Hai

Trang 2

I ĐẠI SỐ BOOLE

 Các phép toán trong đại số Boole

Đại số Boole thực hiện chủ yếu 3 phép tính sau:

Phép cộng thể hiện qua hàm OR

Phép nhân thể hiện qua hàm AND

Phép đảo thể hiện qua hàm NOT

Level (mức) logic 0/L, điện áp là từ khoảng 0V đến 0.8V

và mức 1/H là từ 2V đến 5V (TTL)

Level (mức) logic 0/L, điện áp là từ khoảng 0V đến 1.5V

và mức 1/H là từ 3V đến 18V (CMOS)

Trang 3

 Các phép toán trong đại số Boole

I ĐẠI SỐ BOOLE

Phép cộng (OR)

0 + 0 = 0

0 + 1 = 1

1 + 0 = 1

1 + 1 = 1 (H+H)=H

Phép nhân (AND)

0 x 0 = 0

0 x 1 = 0

1 x 0 = 0

1 x 1 = 1

Phép đảo (NOT)

1

0 

0

1 

 Các định lý đại số Boole

A

A 

A.0 = 0 A.1 = A A.A = A

Ở đây A là 0/1.A 0

A 

A + 0 = A

A + 1 = 1

A + A = A

1 A

A  

Trang 4

 Tính chất

Phân phối

A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + BC + AD + BD

Giao hoán

A.B = B.A A + B = B + A

Kết hợp

ABC = (AB)C = A(BC) = (AC)B

A + B + C = A + (B + C) = (A + B) + C

I ĐẠI SỐ BOOLE

Trang 5

 Một số đẳng thức hữu dụng

I ĐẠI SỐ BOOLE

A )

B A

(

A  

A AB

A  

A B

A

AB  

B A

B A

B A

B B

A B

A A

B B

A B

B A A

B A

B A A

) 1 (

có ta B, cho ve

2 ng o c

;

AB )

B A

(

A  

A )

B A

)(

B A

(   

BC A

) C A

)(

B A

C A AB

BC C

A

AB    

) C A

)(

B A

( )

C B

)(

C A

)(

B A

(      

 Định lý De Morgan

C B

A

C B A

C B

Trang 6

 Cổng đảo

o Ký hiệu

o Biểu thức

o Bảng trạng thái

II CỔNG LOGIC

A

Y 

Ngõ vào Ngõ ra

0 1

1 0

 Cổng AND

o Ký hiệu

o Biểu thức

o Bảng trạng thái

AB

Y 

Ngõ vào Ngõ ra

0 0 1 1

0 1 0 1

0 0 0 1

Trang 7

 Cổng NAND

o Ký hiệu

o Biểu thức

o Bảng trạng thái

II CỔNG LOGIC

AB

Y

Ngõ vào Ngõ ra

0 0 1 1

0 1 0 1

1 1 1 0

Trang 8

 Cổng OR

o Ký hiệu

o Biểu thức

o Bảng trạng thái

II CỔNG LOGIC

B A

Y  

0 0 1 1

0 1 0 1

0 1 1 1

 Cổng NOR

o Ký hiệu

o Biểu thức

o Bảng trạng thái

B A

Y  

0 0 1 1

0 1 0 1

1 0 0 0

Trang 9

 Cổng EXOR

 Ký hiệu

 Biểu thức

 Bảng trạng thái

II CỔNG LOGIC

B A B

A

0 0 1 1

0 1 0 1

0 1 1 0

 Cổng EXNOR

 Ký hiệu

 Biểu thức

 Bảng trạng thái

AB B

A

0 0 1 1

0 1 0 1

1 0 0 1

Trang 10

II CỔNG LOGIC

Ký hiệu các cổng logic theo IEEE/ANSI

Trang 11

III SỰ CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC CỔNG LOGIC

Trang 12

III SỰ CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC CỔNG LOGIC

Trang 13

 Thiết lập biểu thức logic của mạch sau

THIẾT LẬP BIỂU THỨC LOGIC

0 0 0

1 0 0

2 0 0

3 0 0

4 0 1

5 0 1

6 0 1

7 0 1

8 1 0

9 1 0

10 1 0

11 1 0

12 1 1

13 1 1

14 1 1

Trang 14

 Thực hiện mạch từ biểu thức logic sau

THỰC HIỆN MẠCH TỪ BIỂU THỨC LOGIC

BC A

C B AC

C B A C

B A

Y1  

Trang 15

ÁP DỤNG CÁC ĐỊNH LÝ ĐẠI SỐ BOOLE ĐỂ RÚT GỌN BIỂU THỨC LOGIC

 Rút gọn biểu thức

C B A C

B A

Y1  

B A )

C C

( B

A  

AB ABD

ABC

AB )

1 D

C (

) C A

( AB

ABC ABC

A

A BC A

Y4  

0 A

ABC A

BC

Trang 16

ÁP DỤNG CÁC ĐỊNH LÝ ĐẠI SỐ BOOLE ĐỂ RÚT GỌN BIỂU THỨC LOGIC

 Đơn giản hàm

C B A C

AB ABC

C B A )

C C

(

C B A

AB 

) C B B

(

) C B

(

Trang 17

ÁP DỤNG CÁC ĐỊNH LÝ ĐẠI SỐ BOOLE ĐỂ RÚT GỌN BIỂU THỨC LOGIC

 Đơn giản mạch

Viết hàm Y  ( A  B )( A  B  C ) C

Trang 18

ÁP DỤNG CÁC ĐỊNH LÝ ĐẠI SỐ BOOLE ĐỂ RÚT GỌN BIỂU THỨC LOGIC

 Đơn giản mạch

C ) C B

A )(

B A

(

C BC C

BB C

BA C

C A C

B A C

A

0 C

B C

AB 0

C B A

C B )

1 A

A ( C

Trang 19

THIẾT KÝ MẠCH SỐ

 Thiết kế 1 mạch số có 3 ngõ vào A,B,C và 1 ngõ ra X, trong đó ngõ ra Y =0 khi có 2 ngõ vào bằng 0

 Giải:

 Vẽ bảng trạng thái, nghĩa là có được ngõ vào và ra, tìm biểu thức ngõ ra, tìm mạch

Ngày đăng: 21/02/2023, 12:13