1. Trang chủ
  2. » Tất cả

C 3 bt buoi 4

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Khoản Các Nghiệp Vụ Kinh Tế Phát Sinh Trong Tháng 1
Tác giả Vu Thu Hang
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 325,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3 VU THU HANG – BAI TAP – NGUYEN LY KE TOAN – CHUONG 3 – BUOI SO 4 – GOI Y DAP AN CHƯƠNG 3 BÀI 17 ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG THÁNG 1 Nợ 152 8 000 7 Nợ 156 20 000 Có 111 8[.]

Trang 1

CHƯƠNG 3

BÀI 17

ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG THÁNG

GHI VÀO TÀI KHOẢN CÓ LIÊN QUAN (PHẢN ẢNH VÀO TÀI KHOẢN)

(6) 5.000 8.000 (1) (3)10.00

0

(9) 5.000 5.000 (4) (8)10.00

10.000 (8)

2.000(12)

BÀI 18

ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG THÁNG

Trang 2

3 Nợ 331 150.000 8. Nợ 334 80.000

GHI VÀO TÀI KHOẢN CÓ LIÊN QUAN (PHẢN ẢNH VÀO TÀI KHOẢN)

(1)20 0

500(10)

BÀI 22

Nghiệp vụ 2 & 8

Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho các bộ đi công tác 50.000 và trả lương nhân viên 80.000.

Nghiệp vụ 4 & 7

Có 112 200.000 Rút TGNH mua công cụ, dụng cụ 100.000 và trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 100.000.

Nghiệp vụ 9 & 10

Có 411 515.000 Nhà nước cấp cho doanh nghiệp TSCĐ hữu hình 15.000 và TGNH 500.000.

BÀI 31 (Sách mới = 32 sách cũ)

ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG THÁNG

Trang 3

Có 411 30.000 Có 111 10.000

20.000

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH)

Tháng 2/ 2008 Đvt: 1.000 đồng Số

hiệu

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 28/02/2008 Đvt: ngàn đồng

Nguyên vật liệu 150.000 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 70.000

Tài sản cố định hữu hình 330.000

Trang 4

TỔNG CỘNG 600.000 TỔNG CỘNG 600.000

BÀI 32 (Sách mới = 33 sách cũ)

8

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH)

Tháng x/ y Đvt: 1.000 đồng Số

hiệu

Trang 5

156 Hàng hóa 30 6 0 36

BÀI 34 (Sách mới = 35 sách cũ)

1/ ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG THÁNG

1 Nợ 111

Nợ 112

300 1.000

7. Nợ 341

Nợ 333

500 500

3 Nợ 152

Nợ 153

500 200

9. Nợ 421

Có 411

1.500

1.000

4 Nợ 331

Nợ 338

1.000 500

10 Nợ 211

Có 411

35.000

35.000

600 900 1.000 1.400

Trang 6

341 331 333

421

2.000

(9)1.500

1.500 0

500

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH) Tháng 4/ 2008

Số

hiệu

CỘNG 72.000 72.000 42.500 42.500 106.300 106.300 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 7

Tiền mặt 200 Phải trả người bán 900

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 100 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 500

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w