CHƯƠNG 7 VU THU HANG – BAI TAP – NGUYEN LY KE TOAN – CHUONG 5 – BUOI 11 – GOI Y DAP AN Bên dưới còn có ĐÁP ÁN MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM KHÓ BÀI LÀM THÊM 08 = BÀI MẪU 5 1 “Ghi chú bắt buộc 1” , Chương 5,[.]
Trang 1Bên dưới còn có ĐÁP ÁN MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM KHÓ BÀI LÀM THÊM 08 = BÀI MẪU 5.1 “Ghi chú bắt buộc 1” , Chương 5, trang 3 – 6
BÀI a/ C 5: Sách giáo khoa, ví dụ, Chương 5, trang 206 – 212
Chú ý: khi
Tìm x đầu kỳ Bắt buộc phải tách ( * Ghi chú bắt buộc 1, trang 1, chương 2
& SGK trang 107, 108, 211)
- số dư Nợ 131 & số dư Nợ 331 (Phải thu = ứng trước cho người bán) để ghi lên phần Tài sản trên Bảng cân đối kế toán Ví dụ: Bài làm thêm 01, 3 ví dụ tìm x – chương 3 – trang 8 & bài 7.2.
- số dư Có 131 (phải trả = khách hàng ứng tiền trước) & số dư Có 331 để ghi lên phần Nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán Ví dụ: Bài làm thêm 01, 3 ví dụ tìm x – chương 3 – trang 8 & bài 7.2
Lên Bảng cân đối kế toán cuối kỳ : ở kế toán đại cương, có thể “ bù trừ” như cách
thành phải thu (tài sản) và phải trả (nguồn vốn), theo đúng như lý thuyết * đã học Ví dụ bài mẫu 4.1, cách 2, trong hand out đã phát.
DƯỚI ĐÂY LÀ CÁC BÀI TẬP THÊM VỀ “CÔNG TY THƯƠNG MẠI”
BÀI TẬP 56 (Sách mới = 58 sách cũ)
1a NỢ 156 A(1561) 500 x 3
NỢ 133
1.500 150
1b NỢ 156 A (1562)
NỢ 133
200 20
Tách thành 2 nghiệp vụ a và b, không ghi chung thành 1 nghiệp vụ duy nhất
2a NỢ 156B (1561) 800 x 5
NỢ 133
4.000 400
2b NỢ 156B (1562)
NỢ 133
150 15
Tách thành 2 nghiệp vụ a và b, không ghi chung thành 1 nghiệp vụ duy nhất
3a NỢ 156 A(1561) 300x2,95
NỢ 133
885 88,5
3b NỢ 156 A (1562)
CÓ 141
80
80
Trang 2Có 1561 A 700 x 2,995 2.096,5 Có 511 (700 x 5+600x8) 8.300
Đơn giá bình quân xuất kho của hàng hóa:
A = (200 x 3,05 + 500 x 3 + 300 x 2,95)/(200 + 500 + 300) = 2.995/1.000 = 2,995/A
B = (200 x 5,2 + 800 x 5)/(200 + 800) = 5.040/1.000 = 5,04/B
(1a) 1.500 5.120,5(4a) (1a) 1.500 2.096,5(4a) (2a) 4.000 3.024(4a) (1b) 200
(3b) 80
6.815 5.120,5
3.344,5
Đề bài KHÔNG CÓ NGHIỆP VỤ “PHÂN BỔ CHI PHÍ THU MUA HÀNG HÓA” KHÔNG LÀM
Phản ảnh vào sơ đồ tài khỏan tương tự như các bài tập khác
BÀI TẬP 57 (Sách mới = 59 sách cũ)
1a NỢ 156 (1561)
NỢ 133
60.000
6.000
1b NỢ 156 (1652)
NỢ 133
3.000
300
CÓ 333
70.000 7.000
3a NỢ 641
NỢ 642
800 1.200
3b NỢ 641
NỢ 642
1.000 1.500
cho hàng bán ra trong tháng)
CÓ 632
( 50.000 + 2.500 )
CÓ 641
CÓ 642
52.500
1.800 2.700
(DOANH THU THUẦN = 70.000 – 0 = 70.000)
Trang 3LÃI GỘP (LỢI TỨC GỘP) = 70.000 – 52.500 = 17.500
KQKD (LỜI, LỖ) = 17.500 – (1.800 + 2.700) = 70.000 – 57.000 = 13.000 > 0 LỜI.
NẾU ĐỀ BÀI YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Phản ảnh vào sơ đồ tài khỏan tương tự như các bài tập khác
BÀI LÀM THÊM 06 – 2
Tại doanh nghiệp ABC hạch toán hàng tồn kho theo kê khai thường xuyên, chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kỳ kế toán là tháng, có tình hình sau: Đvt: 1.000 đồng
Số dư đầu tháng 8 của một số tài khoản có liên quan: TK 156 , chi tiết gồm 1561: 1.000 hàng hóa A, đơn giá 12/ hàng hóa A; 1562 : 300; TK 211 : 600.000; TK 214: 60.000, TK 133 : 0;
TK 3331: 0, 331 (Công ty MNQ): 2.000 (Dư Nợ), 131 (Công ty XYZ): 5.000
Tình hình phát sinh trong tháng 8 :
1 Mua từ công ty MNQ 1.000 hàng A nhập kho, giá mua hóa đơn chưa thuế 14/A, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán Chi phí vận chuyển hàng A về nhập kho 500 trả bằng tiền mặt cho công
ty vận chuyển KLM
2 Xuất kho 1.200 hàng A đem tiêu thụ cho công ty XYZ, giá bán chưa thuế 30/A, thuế GTGT 10%, chưa thu tiền Chi phí vận chuyển hàng bán trả bằng tiền tạm ứng 200 Biết tính giá hàng xuất kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước
3 Tiền lương phải trả phục vụ bộ phận bán hàng 800, phục vụ QLDN 1.700
4 Trích khấu hao TSCĐ phục vụ bán hàng 40%, phục vụ QLDN 60% Biết TSCĐ có thời gian sử dụng 10 năm
5 Cuối tháng phân bổ chi phí thu mua hàng hóa cho hàng tiêu thụ trong kỳ 480
6 Công ty XYZ thanh toán 10.000 bằng tiền mặt
7 Xuất kho CCDC 1.000, loại phân bổ 2 lần, phục vụ bán hàng 40%, còn lại phục vụ QLDN
8 Rút TGNH thanh toán cho công ty MNQ 5.000
9 Cuối kỳ kết chuyển xác định kết quả kinh doanh trong tháng
Yêu cầu:
a Tính toán, định khoản, phản ảnh vào tài khoản, xác định kết quả kinh doanh trong tháng, biết thuế suất thuế TNDN 20% Lập báo cáo kết quả kinh doanh tháng xx/xx
b Lập Sổ chi tiết tài khoản 131 (Công ty XYZ), tài khoản 331 (Công ty MNQ)
Trang 41a NỢ 156 (1561) 1.000 x 14
NỢ 133
14.000
1.400
1b NỢ 156 (1652) 500
CÓ 156 (1561)FIFO
(1.000 x 12 + 200 x 14)
14.800 CÓ 511 1.200 x 30
CÓ 3331
36.000 3.600
NỢ 642
800 1.700
4. NỢ 641 5.000 x 40%
NỢ 642 5.000 x 60%
2.000 3.000
Mức khấu hao tháng = nguyên giá/thời gian sử dụng= 600.000/ (10 x 12) = 5.000/tháng
6 NỢ 111 10.000
CÓ 131 10.000
CÓ 632
( 14.800 + 480 )
CÓ 641
CÓ 642
15.280
3.200 5.000
(DOANH THU THUẦN = 36.000 – 0 = 36.000)
Thu nhập tính thuế = 36.000 (doanh thu) – 23.480 (Chi phí được trừ) = 12.520
Thuế TNDN phải nộp = 12.520 (thu nhập tính thuế) x 20% = 2.504
LÃI GỘP (LỢI TỨC GỘP) = 36.000 – 15.280 = 20.720
KQKD (LỜI, LỖ) = 20.720 – (3.200 + 5.000) – 2.504 = 36.000 – 23.480 - 2.504 = 10.016
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 5Năm : XX Đvt:
5 CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH 2.504
Sổ chi tiết 131 XYZ
Stt Chứng từ Diễn giải Tài khoản
đối ứng
Số tiền
2 Doanh thu chưa thanh toán 1.200 x 30 511 36.000
Thuế và các khoản phải nộp NN chưa TT 1.200 x 30 x
Sổ chi tiết 331 MNQ
Stt Chứng từ Diễn giải Tài khoản
đối ứng
Số tiền
BÀI LÀM THÊM 17 – 2
Tại doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo kê khai thường xuyên, chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kỳ kế toán là tháng, có tình hình sau: Đvt: 1.000 đồng
Số dư đầu tháng của một số tài khoản có liên quan: TK 1561 30.000, 1562 2.500
Trang 6 Tình hình phát sinh trong tháng :
1 Mua hàng A nhập kho, giá mua hóa đơn chưa thuế 50.000, thuế GTGT 10%, trả bằng TGNH Chi phí vận chuyển hàng A về nhập kho 5.000 trả bằng tiền tạm ứng
2 Xuất kho hàng A đem tiêu thụ, giá xuất kho 60.000, giá bán chưa thuế 120.000, thuế GTGT 10%, khách hàng chưa thanh tóan Chi phí vận chuyển hàng bán trả bằng tiền mặt 1.000
3 Tiền lương phải trả phục vụ bộ phận bán hàng 20.000, phục vụ QLDN 5.000
4 Trích khấu hao TSCĐ phục vụ bán hàng 3.000 phục vụ QLDN 2.000
5 Cuối tháng phân bổ chi phí thu mua hàng hóa cho hàng tiêu thụ trong kỳ 5.625
6 Cuối kỳ kết chuyển xác định kết quả kinh doanh trong tháng, biết thuế suất thuế TNDN 20%
Yêu cầu: Phản ảnh tình hình trên vào sổ nhật ký chung, sổ cái tài khỏan 156, 511, 632, 641, 642, 911.
Các tài khỏan còn lại phản ảnh vào sơ đồ chữ T
NHẬT KÝ CHUNG (TRÍCH)
Chứng từ Diễn giải Số hiệu
TK
Số phát sinh
Tháng xx/xx
1a Mua hàng hóa, thuế GTGT trả bằng TGNH
b Chi phí vận chuyển trà bằng tiền tạm ứng
2a Giá vốn hàng hóa đem tiêu thụ
b Doanh thu bán hàng chưa thanh tóan
Thuế và các khỏan phải nộp NN 3331 12.000
c Chi phí vận chuyển hàng bán trả tiền mặt
3 Tính tiền lương phải trả phục vụ BH, QL
4 Trích khấu hao TSCĐ phục vụ BH, QLDN
Trang 7Hao mòn TSCĐ 214 5.000
5 Phân bổ chi phí thu mua hàng hóa
6a Kết chuyển doanh thu thuần
6b Kết chuyển GV, CPBH, CPQLDN
Giá vốn hàng bán 60.000 + 5.625 632 65.625
6c Thuế TNDN phải nộp
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
6d Kết chuyển chi phí thuế TNDN
Thu nhập tính thuế = 120.000 (doanh thu) – 96.625 (Chi phí được trừ) = 23.375
Thuế TNDN phải nộp = 23.375 (thu nhập tính thuế) x 20% = 4.675
6e Kết chuyển lãi
Xác định KQKD 120.000 – 96.625 – 4.675 911 18.700 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 18.700
Ngày
Tháng
Ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền
dòng Nợ Có
B Chi phí vận chuyển trà bằng tiền tạm ứng 141 5.000
Tên tài khoản: DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ - Số hiệu: 511
Ngày
Tháng
Ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền
dòng Nợ Có
Trang 8Số dư đầu kỳ
Số dư cuối kỳ Tên tài khoản: GIÁ VỐN HÀNG BÁN - Số hiệu: 632
Ngày
Tháng
Ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền
dòng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
Số dư cuối kỳ Tên tài khoản: CHI PHÍ BÁN HÀNG- Số hiệu: 641
Ngày
Tháng
Ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền
dòng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
C Chi phí vận chuyển hàng bán trả tiền mặt 111 1.000
3 Tính tiền lương phải trả phục vụ bán hàng 334 20.000
Số dư cuối kỳ Tên tài khoản: CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP - Số hiệu: 642
Ngày
Tháng
Ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền
dòng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
3 Tính tiền lương phải trả phục vụ QLDN 334 5.000
Số dư cuối kỳ Tên tài khoản: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH - Số hiệu: 911
Ngày
Tháng
Ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền
dòng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
Trang 96b Kết chuyển giá vốn hàng bán 632 65.625
6b Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp 642 7.000
Số dư cuối kỳ
ĐÁP ÁN MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM DỄ SAI–
TỪ 3 HAND OUT – TRẮC NGHIỆM I & II & III
KẾ TOÁN DỒN TÍCH - NGUYÊN TẮC GIÁ GỐC (GIÁ PHÍ, GIÁ LỊCH SỬ), GIẢ THIẾT HOẠT ĐỘNG LIÊN TỤC
Câu 10
KẾ TOÁN DỒN TÍCH - NGUYÊN TẮC TƯƠNG XỨNG – PHÙ HỢP
Câu 21 = (120 x 9/12 + 160 x 3/12) = 130
Câu 22 = 160 x 3/12 = 40
KẾ TOÁN DỒN TÍCH - GHI NHẬN DOANH THU
nhận được quyền sở hữu về tiền hoặc được sự chấp nhận thanh toán của người mua
KẾ TOÁN DỒN TÍCH - NGUYÊN TẮC THẬN TRỌNG
Trang 10CHƯƠNG 1
I
II
7
c
8
a
9
b
10
b
11 c
12 d
13 c
14 c
15 c
16 c
17 a
18 c
19 b
21 c
22 b
23 a
26 d
34 e
35 b Giải thích: 7, 8, 9, 13, 14: Nguyên tắc ghi nhận doanh thu ( Doanh thu được ghi nhận khi hàng đã giao, dịch vụ đã thực hiện và được khách hàng chấp nhận thanh toán, không kể thời điểm thu tiền); 12:giống
ví dụ chương 1, trang 8; 16: Khái niệm tổ chức kinh doanh; 21: Nguyên tắc tương xứng 120 x3/4 + 160/4; 22:Nguyên tắc tương xứng 160/4; 23: Nguyên tắc hoạt động liên tục;
III
CHƯƠNG 2
I
Giải thích: 9 : Nợ 111,112/Có 343; 10: Nợ 111,112/ Có 411
II
III
Sách Bài tập
CHƯƠNG 3
I
II
32c 37a 38c 39b 74b 77d 78a
Giải thích: 37: số dư Nợ 133 , tài sản;
Trang 11Giải thích: 14: Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản = Bảng cân đối tài khoản
Sách Bài tập
24b 28b 31d 32c 33c 34c 37c 40d 46a 93d
CHƯƠNG 4
I
II
Giải thích: 30: 20 x 4,5 (giá gốc);
III
CHƯƠNG 5
II
III
Sách Bài tập
CHƯƠNG 6
I
III
Trang 126a 13a
CHƯƠNG7
I
II
47c 50d 51b 52b 68d 92b 102a 104c 105a
Giải thích: 92: Lợi nhuận trên BCĐKT = SDĐK + SFS tăng (lời) trong kỳ– SPS giảm(lỗ) trong kỳ Lợi nhuận trên Báo cáo thu nhập (báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh): chỉ là lời hoặc lỗ trong kỳ (SFS tăng lời hoặc SFS giảm lỗ trong kỳ)
Sách Bài tập
12b 13c 15d 16c 24b 25d 26c 60b 81c 83d 85c 98b 99a 100c
Giải thích: 100: thay đổi phương pháp tính giá hàng xuất kho giá vốn hàng bán thay đổi (Báo cáo kết quả kinh doanh) và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thay đổi ( bảng cân đối kế toán)